• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1980/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/09/2024 20:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1980/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1980/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1980/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1980/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố danh mục pduyệt quy trình nội bộ
giải quyết th tc hành cnh mới ban hành lĩnh vực Chăn ni thuc phạm vi,
chức năng qun lý nhà c của S ng nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một sđiều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phvề
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị đnh số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đi, bổ
sung một s điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
ph về thực hiện chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết th tục
nh chính;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng
Chính phhướng dẫn v nghiệp vụ kiểm st thủ tục nh chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 2972/QĐ-BNN-LN ngày 29/8/2024 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn v vic công b th tc hành chính mi ban
nh lĩnh vc Chăn nuôi thuc phm vi chức năng quản lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 464/TTr-SNN ngày 17/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết th tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Chăn
nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nớc của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, cụ thể như sau:
2
1. Công bố 06 danh mc thtục nh chính, trong đó: 04 TTHC cấp tỉnh, 02
TTHC cấp huyện (Có Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tc hành chính lĩnh vực
Cn nuôi đối với 05 th tục hành chính được công bố tại khon 1 Điều này,
trong đó: 03 quy trình đi với 03 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn (02 TTHC liên thông UBND tỉnh), 02 quy
trình đối với 02 TTHC cấp huyện (Có Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Giao S Tài chính xây dựng, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
quy trình ni bộ giải quyết th tc nh chính đối vi th tc số 4 phần A Phụ
lục I (th tục: Đnghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng
cao hiệu quả chăn nuôi) được công bố tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
i nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch, Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- S Thông tin và Truyn thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (05 bn).
CH TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Phụ lục I:
DANH MỤC THỦ TỤCNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆP PTNT
(Bannh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2024 ca Ch tch UBND tnh)
TT
n th
t
c hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A.
THỦ TỤC
HÀNH CHÍ
NH
CẤP TỈNH
1
Đề xuất hỗ t
rợ đầu
dự án nâng cao hiệu
quả chăn nuôi đối với
các chính sách hỗ trợ
đầu theo Luật Đầu
công
15 ngày (tính từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ)
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
NN&PTNT tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
Không
Điu 5
, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ nâng cao
hiệu quả chăn nuôi.
2
Quyết định hỗ trợ
đầu
dự án nâng cao hiệu
quả chăn nuôi đối với
các chính sách hỗ trợ
đầu theo Luật Đầu
công
32 ngày (tính từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ)
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
NN&PTNT tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
Không
Điu 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ nâng cao
hiệu quả chăn nuôi.
3
Quyết định hỗ trợ đối
với các chính sách
ng cao hiệu quả
chăn nuôi sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân
sách
nhàớc
20 ngày (tính từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ)
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
NN&PTNT tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
Không
Điu 5, Điều 6, Điều 7,
Điu 9,
Điu 10, Điều 14 Nghị định số
106/2024/-CP ngày 01
tháng 8 năm 2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ trợ
ng cao hiệu quả chăn nuôi.
4
Đề nghị thanh toán
kinh phí hỗ trợ đối với
các chính sách nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi
-
Sở Tài chí
nh chủ
trì, phối hợp với đối
tượng được hỗ trợ
soát lập hồ giải
ngân gửi tới Kho bạc
Nhà nước cấp tỉnh:
Trong thời hạn không
quá 15 ngày (tính từ
ngày nhận được hồ
).
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
Tài chính tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ nâng cao
hiệu quả chăn nuôi.
4
TT
n th
t
c hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
-
Giải ngân khoản
kinh phí hỗ trợ cho tổ
chức, nhân: Trong
thời hạn 03 ngày làm
việc (tính từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ và hợp
lệ).
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
1
Hỗ trợ chi phí nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi cho đơn vị đã
cung cấp vật tư phối
giống, công phối
giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí liều
tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái đối
với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà
nước
90 ngày (tính từ ngày
kết thúc thời hạn nộp
hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả cấp
huyn
Trực tiếp qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
(nếu có)
Không
Điu 8, Điều 14, Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ trợ
ng cao hiệu quả chăn nuôi.
2
Quyết định p duyệt
kinh phí hỗ trợ đào
tạo, tập huấn đ
chuyển đổi từ chăn
nuôi sang các nghề
khác; chi p cho
nhân được đào tạo về
kỹ thuật phối giống
nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người
- Quyết định phê
duyệt kinh phí hỗ trợ:
20 ngày (tính từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ và hợp lệ).
- Thực hiện hỗ tr
kinh phí: 20 ngày
(tính từ ngày
quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ).
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả
UBND cấp huyện
Trực tiếp qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
qua môi
trường điện tử
(nếu có)
Không
Điu 7, Điều 8, Điều 14, Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ trợ
ng cao hiệu quả chăn nuôi.
5
TT
n th
t
c hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
m dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc
(trâu, ) đối với các
chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn
ngân
ch nhà nước
TỔNG: 06
TTHC
6
Phụ lục II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA SỞ NÔNG NGHIỆP PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2024 ca Ch tch UBND tnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤCNH CHÍNH CP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CA UBND TỈNH
1. Tên TTHC: Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án ng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu
theo Luật Đầu tư công
- Thời gian giải quyết theo quy định: 32 ngày (tính từ ngày nhận đưc đầy đủ hồ sơ).
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
m theo scan hồ sơ 1/4 ngày
B2 Xem xét phân công
nh đo Chi cục
Chăn nuôi, TY
TS
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiến phân công
1/4
ngày
B4 Thành lập Hội đồng nghiệm thu
Chuyên viên Phòng QLG và
KTCN
n bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư theo
Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 106/2024/NĐ-
CP gửi tới tổ chức, cá nhân
06 ngày
B5
Tiến hành nghiệm thu
Hội đồng nghiệm thu
Biên bả
n nghiệm thu theo Mẫu số
04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 106/2024/NĐ
-CP
1
5
,5
ngày
B6
Hoàn thiện trình Chủ tịch UBND
Chuyên viên
Phòng QLG và
Dự thảo văn bản
(
Tờ trình, dự thảo
03
ngày
7
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
tỉnh
KTCN
kèm hs
)
B7
Xét duyệt
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiến x
ét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
nh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
nh đo S
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa
tại TTPVHCC
Chuyên viên
Phòng
QLG và
KTCN
n bản phát hành
(
Tờ trình,
d
thảo QĐ
của Chủ tịch
UBND tỉnh
)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông n
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
(
Xem xét và phê duyệt
Quyết
định
của
Chủ tịch UBND tỉnh
)
05
ngày
B1
3
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
Đính kèm kết quả
(scan QĐ phê
duyệt)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32
ngày
8
2. Tên TTHC: Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nưc
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày (tính từ ngày nhận đưc hồ sơ đầy đủ và hợp lệ).
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
m theo scan hồ sơ 1/4 ngày
B2 Xem xét phân công
nh đo Chi cục Chăn nuôi, TY
TS
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiến p
hân công 1/4 ngày
B4 Thành lập Hội đồng thẩm định
Chuyên viên
Phòng QLG và
KTCN
Quyết định thành lập HĐTĐ 05 ngày
B5 Tổ chức thẩm định Hội đồng thẩm định
Hội đồng thẩm định về tính xác
thực và nội dung của thành phần hồ
theo quy định tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP;
tổ chức kiểm tra thực tế trong
trường hợp cần thiết
08 ngày
B6
Hoàn thiện trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Phòng QLG và
KTCN
Dự thảo văn bản
(Tờ trình, dự thảo
QĐ kèm hs)
1,75
ngày
B7
Xét duyệt
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiế
n xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét
phê duyệt
nh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/
4
ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
nh đo S
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
9
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa
tại TTPVHCC
Chuyên viên
Phòng
QLG và
KTCN
n bản phát hành
(
Tờ trì
nh,
d
th
o QĐ
của UBND tỉnh)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông n
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
(
Xem xét và phê duyệt
Quyết định của UBND t
ỉnh)
0
3
ngày
B1
3
Trả kết quả
Bộ
phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
Đính kèm kết quả
(scan QĐ phê
duyệt)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20
ngày
10
II. QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT TH TC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NG
NGHIP VÀ PTNT
1
. n TTHC:
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu
tư công
- Thời gian giải quyết theo quy định: 15 ngày (tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đ).
- Quy trình:
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
HCC tỉnh
m theo scan hồ sơ 1/4 ngày
B2 Xem xét phân công
nh đo Chi cục Chăn nuôi, TY
TS
Ý kiến phân cô
ng
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến
mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
Chuyên viên Phòng QLG và
KTCN
n bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư theo
Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 106/2024/NĐ-
CP g
ửi tới tổ chức, cá nhân
11,75 ngày
B5
Xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư
công
Chuyên viên
Phòng QLG và
KTCN
Dự thảo QĐ
0
1
ngày
nh đo
Phòng
QLG và KTCN
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
nh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/
4
ngày
nh đo S
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa
tại TTPVHCC
Chuyên viên
Phòng
QLG và
KTCN
n bản phát hành
(
Tờ trình,
d
thảo QĐ
của UBND tỉnh)
1/4 ngày
11
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm
H
CC tỉnh
Đính kèm kết quả
(scan QĐ
phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15
ngày
12
B. QUY TRÌNH NỘI B GIẢI QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Tên TTHC: Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cp vật tư phi giống, công phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sdụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
- Thời gian giải quyết theo quy định: 90 ngày (tính từ ngày kết thúc thời hạn nộp hồ sơ).
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Tr
ách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyn
m theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét phân công
nh UBND cấp huyện
Ý kiến phân công
1/
2
ngày
B3
Phòng NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh
tế TP tiếp nhận tổ chức
thẩm định, nghiệm thu
nh đo Phòng NN và PTNT huyện
hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến phân công
1/
2
ngày
Chuyên viên Phòng NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
Thẩm định hs, kết quả nghiệm thu, dự
thảo văn bản hỗ trợ
82 ngày
n
h đạo
Phòng
NN và PTNT huyện
hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến xét duyệt
1/
2
ngày
B4
Xem xét, trình UBND
cấp huyện
nh đo
Phòng
NN và PTNT huyện
hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B5
UBND cấp huyện xem
t quy
ết định
UBND cấp huyện Phê duyệt
0
5
ngày
13
TT
Trình tự thực hiện
Tr
ách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thc
hiện
B6
L
ưu sổ và bàn giao
Chuyên viên
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
n bản phát hành
(đính kèm kết quả)
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyn
Đính kèm kết quả
(
hỗ trợ cung cấp vật tư,
công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); liều tinh để thực hiện phối giống cho
lợn nái)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
90
ngày
14
2. n TTHC:
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghkhác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho
người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày (tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ).
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực
hiện
Ghi chú
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp
huyện
K
èm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
Trong thời
hạn 20
ngày tính từ
ngày
quyết định
phê duyệt
kinh phí hỗ
tr, Ủy ban
nhân dân
cấp huyện
thực hiện
hỗ tr kinh
phí cho đối
tượng được
hỗ tr theo
quy định
của Luật
Ngân sách
.
B2
Xem xét phân công
nh UBND cấp huy
ện
Ý kiến phân công
1/
2
ngày
B3
Phòng NN và PTNT
huyện hoặc phòng
kinh tế TP tiếp nhận
thẩm định hồ sơ
nh đo
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến phân công
1/
2
ngày
Chuyên viên
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
n bản
thẩm định, dự thảo QĐ phê
duyệt hoặc văn bản trả lời
12 ngày
nh đo
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến xét duyệt
1/
2
ngày
B4
Xem xét, trình UB
ND
cấp huyện
nh đo
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
Ý kiến xét duyệt
1/2
ngày
B5
UBND cấp huyện
xemt
quyết định
UBND cấp huyện Phê duyệt
0
5
ngày
B6
L
ưu sổ và bàn giao
Chuyên viên
Phòng
NN và PTNT
huyện hoặc phòng kinh tế TP
n bản phát hành
(đính kèm kết quả)
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp
huyện
Đín
h kèm kết quả
(
phê duyệt)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20
ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1980/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1980/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1412/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1980/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×