• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1957/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/08/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1957/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1957/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1957/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1957/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phc
Sơn La, ngy thng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuc phạm vi, chức năng quản lý của S Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot
thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngy 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngy 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hnh chính chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
v Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngy 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngy 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Gio dục v Đo tạo về việc công bthủ tục hnh chính được chuẩn hóa thuc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Gio dục v Đo tạo;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Gio dục v Đo tạo tỉnh Sơn La tại Tờ
trình số 224/TTr-SGDĐT ngy 25 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
(TTHC), phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC và bãi bỏ TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý S Giáo dục và Đào tạo như sau:
1. Công bố 07 danh mục TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 2,
3, 4 mục I, phần B, Phụ lục Quyết định 742/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
(Lĩnh vực: Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi, tuyển sinh); số thứ
tự 06, mc IIsố thứ tự 09 mục VI, phần B, Phụ lục I tại Quyết định số 826/QĐ-
UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh của về việc công bDanh mục
1957
05
08
2025
2
thủ tục hành chính; sthứ tự 2,3 mục I, phần B, Phlục II Quyết định 1468/QĐ-
UBND ngày 21/7/2022 của Chủ tịch UBND
(Có phụ lục I m theo)
2. Phê duyt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính cấp được
sửa đổi, bổ sung gồm: Tại số thứ tự 5, 7, 8 mục VI, phần B; số thứ tự 06 mục II
số thứ tự 09 mục VI, phần C, Phụ lục II Quyết định s 826/QĐ-UBND ngày
13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 2, 3 mục I, phn B, Phụ lục II Quyết
định 1468/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của Chủ tịch UBND.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 03 danh mục TTHC gồm: Số thứ tự 1 mục B, Phụ lục I - Danh mục
TTHC cấp huyện, thành phố (Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quc dân), Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về ng bố Danh mục TTHC mới ban hành pduyt quy trình nội
bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức ng quản lý nhà nưc S Giáo dục
Đào tạo; số thứ tự 17, 18, mục V (Lĩnh vực các s giáo dục khác), phần A -
Danh mục TTHC cấp tỉnh, Phụ lục I, Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày
13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của s giáo dục và đào tạo bãi bỏ 03 Quy trình nội bộ tại
số thứ tự 1 mục II, Phụ lục II, Quyết định 150/QĐ-UBND ny 26/01/2024 của
Chủ tịch UBND tnh; số tht10, 11, mục III, phần B, Ph lục II, Quyết định s
826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định y có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nn dân tỉnh; Giám đốc S Giáo dục
Đào tạo; Chủ tịch UBND c xã, pờng và các t chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính ni b thuc phạm vi, chức năng quản lý của SGiáo dục và Đào tạo
(Ban hành m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
* Lĩnh vc Giáo dục và đào tạo thuc hệ thống giáo dục quốc dân: 04 TTHC
1
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
1.001622
20 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã; Cơ
s giáo dục
mầm non
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-vu-
cong-truc-
tuyen.html)
Không
- Nghị đnh số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 ca Chính phquy đnh cnh
sách phát trin giáo dc mm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm tgiấy khi thực hiện
thủ tục nh chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị đnh số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy đnh v
phân đnh thẩm quyn của chính quyn
đa pơng hai cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuc phạm vi, chức năng quản của
1957
05
08
2025
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
S Giáo dục và Đào tạo
2
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non con công nhân, người
lao động làm việc tại khu
công nghiệp
1.008950
20 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã;
s giáo dục
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
vu-cong-truc-
tuyen.html)
Không
- Nghị đnh s 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính ph quy đnh chính
sách phát trin giáo dc mm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị đnh số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyn của chính quyn
đa pơng hai cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản của
S Giáo dục và Đào tạo
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3
Hỗ trợ đối với giáo viên
mầm non làm việc tại
s giáo dục mầm non dân
lập, thục địa bàn
khu công nghiệp
1.008951
14 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã;
s giáo dục
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
vu-cong-truc-
tuyen.html)
Không
- Nghị đnh số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định chính
sách phát trin giáo dc mm non;
- Nghị đnh số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy đnh v
phân đnh thẩm quyn của chính quyn
đa pơng hai cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng B
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản của
S Giáo dục và Đào tạo
4
Xét, cấp học bổng chính
sách
1.002407
20 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã; Bộ
phận một cửa
S Nội Vụ, S
Giáo dục
Đào Tạo Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; s
giáo dục
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
Không
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giáo dục;
- Nghị đnh s 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy đnh v
phân đnh thẩm quyn của chính quyn
đa pơng hai cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
vu-cong-truc-
tuyen.html)
S Giáo dục và Đào tạo
* Lĩnh vc Giáo dục tiểu học: 01 TTHC
1
Chuyn trưng đối vi hc
sinh tiu hc
1.005099
05 ngày
làm việc
UBND cấp xã;
Cơ s giáo dục
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
vu-cong-truc-
tuyen.html)
Không
- Thông số 28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
hành Điều lệ trường Tiểu học.
- Thông số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục Đào tạo quy
định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuc phạm vi, chức năng quản của
S Giáo dục và Đào tạo
* Lĩnh vc giáo dục trung học: 02 TTHC
1
Tiếp nhận học sinh trung
học s Việt Nam về
nước
07 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
Không
- Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
hành Quy định chuyển trường và tiếp
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2.002482
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
vu-cong-truc-
tuyen.html)
nhận học sinh học tại các trường trung
học cơ s và trung học phổ thông;
- Thông số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31 /12/2021 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục Đào tạo sửa
đổi bổ sung một số điều tại Quyết
định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục Đào tạo ban hành Quy định
chuyển trường tiếp nhận học sinh
học tại các trường trung học cơ s
trung học phổ thông;
- Thông số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuc phạm vi, chức năng quản của
S Giáo dục và Đào tạo
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức thc
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
2
Tiếp nhận học sinh trung
học s người nước
ngoài
2.002483
07 ngày
làm việc
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công ích;
dịch vụ công
trực tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn/p/ho
me/dvc-dich-
vu-cong-truc-
tuyen.html)
Không
- Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy định chuyển trường và tiếp
nhận học sinh học tại các trường trung
học cơ s và trung học phổ thông;
- Thông số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31 /12/2021 của Bộ
trưng Bộ Giáo dục Đào tạo sửa
đổi bổ sung một số điều tại Quyết
định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ trưng Bộ Giáo
dục Đào tạo ban hành Quy định
chuyển trường tiếp nhận học sinh
học tại các trường trung học cơ s
trung học phổ thông;
- Thông số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưng B
Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT
ngày 27/6/2025 của Bộ trưng Bộ
Giáo dục Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản của
S Giáo dục và Đào tạo
9
Phụ lục II
Quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vc giáo dục và đào tạo thuc hệ thống giáo dục quốc dân;
giáo dục tiểu học; giáo dục trung học thuc phạm vi chức năng quản lý của SGiáo dục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định s/QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP X (07 Quy trình)
I. Lĩnh vc Giáo dục và đào tạo thuc hệ thống giáo dục quốc dân: 04 quy trình
1. Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
B1
Cha, mẹ hoặc người
chăm sóc trẻ mầm non
nộp 01 bộ hồ sơ theo
quy định
Cơ s giáo dục mầm non
H theo quy đnh
Theo thông báo của
các s giáo dục
giáo dục mầm non
(tháng 8 hàng năm)
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc s giáo dục mầm
non
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Cán bộ được phân công
- Đối chiếu, thẩm định, phê duyệt danh sách trẻ
em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
- Trưng hp h sơ không hp l, cơ s go dc
mm non có trách nhiệm thông báo cho ngưi
np h đưc biết trong thi gian 05 nym
vic k t ngày nhn đưc h
05 ngày làm vic
1957
05
08
2025
10
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc s giáo dục mầm
non
Ý kiến thẩm định, trình lãnh đạo duyệt danh
sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa
01 ngày làm việc
B3
Phê duyệt
Thủ trưng s giáo dục
mầm non
Phê duyt công văn m danh sách tr em mu
giáo được h tr ăn trưa.
Chuyển n thư o sổ bannh np hồ sơ
Trung tâm phục v nh chính công cấp
01 ngày làm việc
B4
Tiếp nhận hồ của
s giáo dục mầm non
và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Phiếu tiếp nhn h sơ (h sơ gửi kèm)
01 ngày làm việc
B5
Phòng Văn hoá - Xã
hội tiếp nhận, xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
Đi chiếu, thm đnh, tng hợp danh sách tr em
mu giáo đưc htr ăn trưa; dự thảo văn bản
trình UBND cấp xã
06 ngày làm vic
Lãnh đạo phòng
Thm đnh xem xét danh sách tr em mu giáo
đưc hỗ tr ăn trưa, duyt tờ trình UBND cấp xã
phế duyt quyết đnh danh sách tr em mu giáo
đưc h tr ăn ta
01 ngày làm việc
11
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
B7
Phê duyệt
Lãnh đo UBND xã ký phê duyt
Xem t, Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em được hỗ trợ ăn trưa.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu ban hành
01 ngày làm việc
B8
Phát hành văn bản
Văn thư UBND xã
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết qu tr bộ phn một của Trung tâm
phc vụ nh cnh ng cấp xã
01 ngày làm việc
B9
Trả kết quả
B phn mt ca Trung m
phc vụ nh cnh ng cấp
Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo
đưc h tr ăn trưa
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện:
20 ngày làm việc
2. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao đng làm việc tại khu công nghiệp
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
B1
Cha mẹ hoặc người
chăm sóc trẻ mầm non
nộp 01 b hồ theo
quy định
Cơ s giáo dục mầm non
Hồ sơ theo quy định
Đơn đề nghị trợ cấp đối với trẻ em mầm non trợ
cấp đối với trẻ em mầm non con công nhân,
người lao động tại khu công nghiệp. (Mẫu số 03
quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định
105/2020/NĐ-CP)
Theo thông báo của
các cơ s giáo dục
giáo dục mầm non
(tháng 8 hàng năm)
12
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
Giấy khai sinh (Bản sao kèm theo bản chính để
đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chun môn
thuc s giáo dục mầm non
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Cán bộ được phân công
- Đối chiếu, thẩm định, phê duyệt danh sách trẻ
em mẫu giáo được hỗ trợ.
- Tờng hợp hồ không hợp lệ, s giáo
dục mầm non có trách nhiệm thông báo cho
người nộp hồ được biết trong thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
05 ngày làm vic
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuc cơ s giáo dc mm non
Ý kiến thẩm định, trình lãnh đạo duyệt danh
sách tr em mu giáo được hỗ tr
01 ngày làm việc
B3
Phê duyệt
Thủ trưng cơ s giáo dục
mầm non
Phê duyệt công văn kèm danh sách tr em mu
giáo được h tr.
Chuyển văn thưo sổ ban hành np hồ sơ Trung
tâm phc vụ nh cnh ng cp xã
01 ngày làm việc
B4
Tiếp nhận hồ của
s giáo dục mầm non
và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Phiếu tiếp nhn hsơ (h sơ gửi kèm)
01 ngày làm việc
13
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hin
Sn phẩm thc hin
Thi gian thc hiện
B5
Phòng Văn hoá -
hội tiếp nhận, xử hồ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
Đi chiếu, thm định, tng hợp danh sách trẻ em
mu go đưc hỗ tr; dự tho văn bản trình
UBND cp xã
06 ngày làm vic
nh đạo phòng
Thm định xem t danh ch tr em mẫu giáo
đưc h tr ăn trưa, duyệt t trình trình UBND cp
xã phế duyt quyết định danh ch tr em mu
giáo được h tr
01 ngày m vic
B7
Phê duyệt
Lãnh đo UBND xã ký phê duyt
Xemt, ký Quyết định phê duyệt danh sách trẻ
em được hỗ trợ.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu ban hành
01 ngày làm việc
B8
Phát hành văn bản
Văn thư UBND xã
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết qu trbộ phn mt của Trung m
phc vụ nh cnh ng cấp
01 ngày làm việc
B9
Trả kết quả
B phn mt của Trung tâm
phục v hành chính công cp xã
Quyết định phê duyệt danh ch trem mẫu giáo
đưc h tr
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện:
20 ny m vic
3. Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ s giáo dục mầm non dân lp, tư thục  địa bàn có khu công
nghiệp
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc
14
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc
hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ do s giáo dục
mầm non dân lập, thục nộp
bàn giao hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/2 ngày làm việc
B3
Phòng Văn hoá - hội tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày làm việc
Chuyên viên được
phân công
Đi chiếu, thm đnh, tng hp danh sách giáo
viên đưc ng chính ch gi quan i
chính cùng cp thm đnh, báo cáo theo quy
đnh luật ngân sách; dự tho n bn tnh
UBND cp xã
06 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo phê
duyệt danh sách giáo viên được hưng
chính sách
01 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND
phê duyệt
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
04 ngày làm việc
B5
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu
phát hành chuyển cho
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục v
hành chính công xã
Quyết định Phê duyệt danh sách giáo viên
được hỗ trợ
01 ngày làm việc
B6
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã
Quyết định Phê duyệt danh sách giáo viên
được hỗ trợ
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
14 ngày làm việc
15
4. Xét, cấp học bổng chính sách
4.1. Xét học bổng chính sách đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển
a) Đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sinh viên
bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Phiếu chuyển giải quyết hồ sơ
01 ngày làm việc
B2
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp chuyển hồ
sơ về S Nội vụ
Bộ phận một cửa S Nội vụ
tại Trung tâm Phục vhành
chính công cấp tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
01 ngày làm việc
B3
Phòng chuyên môn S Nội
vụ tiếp nhận, xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
- Thẩm định, lp danh sách, dự toán
nhu cu kinh phí thực hin vic
chi tr học bng chính sách cho sinh
viên theo quy định.
- Trưng hp hồ sơ không bảo đảm
đúng quy định, S Ni vụ có trách
nhim thông báo cho người hc
trong thi hn 06 ngày làm việc kể
t ngày nhn đủ h
10 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định trình lãnh
đạo phê duyệt danh sách sinh viên
được hưng chính sách
02 ngày làm việc
16
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo S Nội vụ
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
02 ngày làm việc
B5
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
B6
Tiếp nhận kết quả, chuyển
kết quả Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tnh
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
B7
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày làm việc
b) Đối với sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ sinh viên
và bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Phiếu chuyển giải quyết hồ sơ
01 ngày làm việc
17
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B2
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp chuyển
hồ về S Giáo dục
Đào tạo
Bphận một cửa S Giáo dục
Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
01 ngày làm việc
B3
Phòng Kế hoạch tài chính
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
- Thẩm định, lp danh sách, d
toán nhu cầu kinh phí thc hiện
vic chi tr hc bng chính sách
cho sinh viên theo quy định.
- Trưng hp hồ sơ không bo
đm đúng quy đnh, S Go dc
và Đào to có trách nhim thông
o cho người học trong thi hn
06 ngày làm việc kể t ngày nhn
đ h
10 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định trình lãnh
đạo phê duyệt danh ch sinh
viên được hưng chính sách
02 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo S Giáo dc và Đào tạo
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư ly s, vào s, phát hành
02 ngày làm việc
B5
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
18
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
công tỉnh
B6
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả Trung tâm Phục vụ
nh chính công cấp
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
B7
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Quyết định Phê duyệt danh sách
sinh viên được học bổng, chính
sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày làm việc
4.2. Xét học bổng chính sách đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú:
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận hồ do học
sinh trường phổ thông
dân tộc nội trú nộp
bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn
Trường phổ thông dân tộc
nội trú
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
Thông báo đầu năm
học
B2
Trường phổ thông dân
tộc nội trú
Hiệu trưng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Giáo viên, nhân viên được
phân công
- Thẩm đnh, lập danh ch, dự toán nhu
cu kinh phí theo (Mu s 04 tại Phụ lc
ban hành m theo Ngh định
84/2020/NĐ-CP)
06 ngày làm việc
19
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
- Trưng hợp h không bo đảm đúng
quy đnh, cơ sgiáo dục có trách nhim
thông báo cho ngưi hc trong thi hn 05
ngày làm vic kể từ ngày nhn hồ sơ
Hiệu trưng
Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách
học sinh được hưng chính sách
01 ngày làm việc
B3
Tiếp nhận hồ của
s giáo dục (trường phổ
thông dân tộc nội trú)
B phận một cửa S Giáo
dục Đào tạo tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
01 ngày làm việc
B4
Phòng Kế hoạch - Tài
Chính
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
thụ lý
- Thm đnh, lp danh ch, dự toán nhu
cu kinh phí
04 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định trình lãnh đạo phê
duyệt danh sách học sinh được hưng
chính sách
02 ngày làm việc
B5
Phê duyệt
Lãnh đạo S Giáo dục
Đào tạo
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
02 ngày làm việc
B6
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định Phê duyệt danh sách học
sinh được học bổng, chính sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
B7
Tiếp nhận kết quả, trả
Bộ phận một cửa tại Trung
Quyết định Phê duyệt danh sách học
01 ngày làm việc
20
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
kết quả cơ s giáo dục
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
sinh được học bổng, chính sách hỗ trợ
B8
s giáo dục thực
hiện chi trả học bổng,
chính sách hỗ trợ
Trường ph thông dân tộc
nội trú
Thông báo kết quả phê duyệt danh sách,
Quyết định Phê duyệt danh sách học
sinh được học bổng, chính sách hỗ trợ
- Thực hiện chi trả chế độ cho học sinh
Chi trả chế độ theo
kỳ xét
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày làm việc
4.3. Xét học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật:
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
a) Đối với học viên cơ s giáo dục nghề nghiệp công lập
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ do học viên
s giáo dục nghề nghiệp
dành cho thương binh,
người khuyết tật nộp và bàn
giao hồ về phòng chuyên
môn
Cơ s giáo dục nghề nghiệp
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ (Đối với học viên s giáo
dục nghề nghiệp công lập: nộp h
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định
84/2020/NĐ-CP)
Theo Thông báo
của cơ s giáo dục
nghề nghiệp
Phòng/khoa chuyên n
thuộc Cơ s giáo dục nghề
Thủ trưng s giáo dục
nghề nghiệp
Phân công thụ
01 ngàym việc
21
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B3
nghiệp
Cán b, nhân viên đưc phân công
- Thm định h, tổng hp, lập
danh ch d toán kinh phí thc
hin chế đ h tr chi phí hc tp cho
hc viên
- Trường hợp hồ không bo đm
đúng quy định, cơ s giáo dc có
trách nhim thông báo cho người học
trong thi hạn 05 ngày làm vic k từ
ngày nhận h
06 ngày làm việc
Thủ trưng s giáo dục
nghề nghiệp
Tờ trình đề nghị phê duyệt danh
sách học sinh được hưng chính
sách
01 ngày làm việc
B4
Tiếp nhận hồ của s
giáo dục nghề nghiệp
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
01 ngày làm việc
B5
Phòng Văn hóa - Xã hội
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
01 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
thụ lý
- Thẩm định, lp danh sách, d toán
nhu cầu kinh phí
04 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định trình lãnh đạo
phê duyệt danh sách học sinh được
hưng chính sách
02 ngày làm việc
B6
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư ly s, vào s, phát hành
02 ngày làm việc
22
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc
hiện
B7
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cơ s giáo dục
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định Phê duyệt danh sách
học viên được học bổng, chính sách
hỗ trợ
01 ngày làm việc
B8
Cơ s giáo dục
Hiệu trưng
Thông báo kết quả phê duyệt danh
sách
- Thực hiện chi trả chế độ cho viên
Chi trả chế độ theo
kỳ xét
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày làm việc
b) Đối với học viên cơ sở gio dục nghề nghiệp tư thục
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Tiếp nhận hồ do học viên
s giáo dục nghề nghiệp
dành cho thương binh, người
khuyết tật nộp bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
s giáo dục nghề
nghiệp
Xác nhận đơn đề nghị của học viên
Theo thông báo của
sgo dục nghề
nghiệp
B4
Học viên hộ khẩu thường
trú tại UBND nơi học viên
cư trú
Trung tâm hành chính
công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Đối với học viên cơ sở gio dục
ngh nghiệp thục: nộp hồ sơ theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hnh kèm
theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP)
01 ngày làm việc
B5
Phòng Văn hóa - Xã hội
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
01 ngày làm việc
23
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
Chuyên viên được phân
công thụ lý
- Thm định, lập danhch, d toán nhu
cu kinh phí, phi hợp với cơ quan i
chính cùng cp xemt thm đnh v d
toán.
- Trường hp hồ sơ không bo đm
đúng quy đnh, s giáo dục có trách
nhim thông o cho người hc trong
thi hạn 05 ngày m vic kể từ ngày
nhận h sơ
12 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định trình lãnh đạo
phê duyệt danh sách học viên được
hưng chính sách
03 ngày làm việc
B6
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
02 ngàym việc
B7
Tiếp nhn kết qu, tr kết qu cơ
s giáo dục ngh nghip
B phận mt cửa ti Trung
tâm Phc vụ hành chính
công
Quyết định P duyệt danh sách học
viên được học bổng, chính sách hỗ trợ
01 ngày làm việc
B8
Thực hiện chi trả trcấp học
bổng, chính sách cho học viên
Phòng Văn hóa xã hội
thực hiện chi trả
Thông báo kết quả phê duyệt danh
sách
- Thực hiện chi trả chế độ cho học
viên
Chi trả chế độ theo
kỳ xét
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày làm việc
24
II. LNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Tiếp nhận hồ tại trường xin
nhập học
Hiệu trưng trường nơi
học sinh xin chuyển đến
- Ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học
sinh vào đơn xin chuyển trường.
- Trường hợp không đồng ý thì ghi
lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ
hoặc người giám hộ học sinh theo
01 ngày làm việc
B2
Giải quyết trả hồ cho học
sinh nơi trường xin chuyển đi
đối với học sinh xin chuyển
trường trong nước (đối với
học sinh nước ngoài xin
chuyển về nước t thời gian
thực hiện theo qui định của
nước đó)
Hiệu trưng trường nơi
học sinh chuyển đi
Trả hồ cho học sinh chuyển đi theo
quy định
01 ngàym việc
B3
Tiếp nhận học sinh chuyển
đến
Hiệu trưng trường nơi
học sinh xin chuyển đến
Tiếp nhận, khảo sát trình độ học sinh,
tư vấn, xếp học sinh vào lớp.
03 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
05 ngày làm việc
III. LNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Tiếp nhn học sinh trung học cơ s Việt Nam về nước
25
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Tiếp nhận hồ bàn
giao hồ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Phiếu kim soát quá trình giải quyết
h sơ, phiếu hạn và trkết qu
1/2 ngày làm việc
B3
Phòng Văn hóa - hội
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
1/2 ngày làm việc
Cán b, chuyên viên đưc phân công
Kiểm tra xem xét hồ sơ, dự thảo
giấy giới thiệu học sinh về trường
03 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã thẩm định, phê duyệt dự thảo
của công chức chuyên môn
Ý kiến thẩm định và trình lãnh
đạo UBND xã duyệt giấy giới
thiệu học sinh về trường
01 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
01 ngày làm việc
B5
Văn phòng
Văn thư đóng dấu phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm PV hành chính công xã
Giấy giới thiệu về trường
1/2 ngày làm việc
B6
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Giấy giới thiệu về trường
1/2 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
07 ngày làm việc
26
2. Tiếp nhn học sinh trung học cơ s người nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Tiếp nhận hồ và n giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
sơ, phiếu hn và tr kết qu
1/2 ngày làm việc
B3
Phòng Văn hóa - xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ
1/2 ngày làm việc
Cán b, chuyên viên đưc phân công
Kiểm tra xem xét hồ sơ, dự thảo giấy
giới thiệu học sinh về trường
03 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
thẩm định, phê duyệt dự thảo
của công chức chuyên môn
Ý kiến thẩm định trình lãnh đạo
UBND duyệt giấy giới thiệu học
sinh về trường
01 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
01 ngày làm việc
B5
Văn phòng
Văn thư đóng dấu phát nh
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Giấy giới thiệu về trường
1/2 ngày làm việc
B6
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Giấy giới thiệu về trường
1/2 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
07 ngày làm việc
27
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuc phạm vi, chức năng quản lý của SGiáo dục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan thc hiện
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
1
1.001000
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ
năng sống hoạt động giáo dục
ngoài giờ chính khóa
Ngh định số 125/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
c s giáo dục
khác
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân
cấp xã
2
1.000181
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ
năng sống hoạt động giáo dục
ngoài giờ chính khóa
Nghị định số 125/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
Các s giáo dục
khác
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân
cấp xã
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
1
2.002594
Đề nghị đánh giá, công nhận
“Đơn vị học tập” cấp huyện
Nghị quyết số 190/2025/NQ-
QH ngày 19 tháng 02 năm
2025 của Quốc hội.
Giáo dục đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
y ban nhân dân cp huyn
1957
05
08
2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1957/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1957/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1957/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×