• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1887/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1887/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1887/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1887/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1887/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂNN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG H XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh pc
Đin Biên, ngày tháng 8 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 08 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ,
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt m theo Quyết định y 05 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi
chc năng quản lý của Sở y dng tnh Điện Biên (có Quy tnh cụ thkèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quy trình:
- Tiểu mục số 02 thuộc Quy trình số 01; Quy trình số 02 ban hành m
theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1887
22
2
- Quy trình số 01, 02, 09 mục X Phần A ban hành kèm theo Quyết định số
2756/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của
Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA).
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 m 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. (Mã thủ tục 1.000703)
Thực hiện theo Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế “Luồng xanh” được phê duyệt tại Quyết định số
1626/-UBND ngày 22/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh pduyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thực hiện
chế “Luồng xanh” và thủ tục hành chính cấp xã thí điểm thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
tỉnh Điện Biên.
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép kinh doanh. (Mã thủ tục 1.012896)
Trình t
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển về Sở Xây dựng.
Công chức Sở Xây dựng
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên/ Công chc
Trung tâm Phc v nh
chính công các xã,
phường.
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hchưa đầy đủ, ca chính xác theo
quy định, ng chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn tổ
chc bổ sung, hn thiện h;
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo sở, Lãnh đạo
phòng Quản lý vận tải &
An toàn giao thông.
0,25 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
1887
22
4
Trình t
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải &
ATGT
03 ngày làm
việc
Dự thảo Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết
cần giải trình và bổ sung thêm, trả lại hồ kèm thông
báo bằng văn bản.
Dự thảo văn bản đề nghị hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ không đáp ứng yêu cầu, không đủ
điều kiện giải quyết. Trả lại hồ kèm thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Văn bản trả lại hồ cho công
dân, doanh nghiệp
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đo phòng Qun lý
vn ti & ATGT
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Nếu đồng ý: ký duyệt Giấy phép
- Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Lãnh đạo sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ
Bước 6
Phát nh Giấy phép chuyển kết qucho công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công i tiếp nhận h.
Văn thư Sở Xây dựng
Giờ hành
chính
Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức,
cá nhân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ
Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
5
3. Quy trình số 03: Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. (Mã thủ tục 2.002285)
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ đáp ứng yêu cầu, đầy
đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận hồ
đăng khai thác tuyến của đơn vị kinh doanh vận tải;
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên/
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
Giờ hành
chính
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định thì
hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu tchối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
GIAI ĐOẠN 1: Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ; đơn vị kinh doanh hoàn thiện, cập nhật hồ sơ lên hệ thống Dịch vụ công trực tuyến
(Thời gian thực hiện không tính vào thời gian xử lý hồ sơ thủ tục hành chính)
Bước 2
Sở Xây dựng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định:
Công chức xử hồ sơ xác nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
chuyển sang Bước 4
Chuyên viên phòng
Quản vận tải & An
toàn giao thông
Trong
thời hạn
03 ngày
m việc
kể từ ngày
nhận hồ
- Xác nhận hồ hợp lệ trên Hệ thống
dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây
dựng
- Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung: Thông báo
trực tiếp trên hệ thống dịch vụ công nội dung cần sửa
đổi, bổ sung đến đơn vị kinh doanh vận tải.
- Thông báo sửa đổi, bổ sung trên Hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ
Xây dựng
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy định:
Công chức xử hồ dự thảo văn bản từ chối hồ
của đơn vị.
- Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ
Bước 3
Đơn vị kinh doanh vận tải hoàn thiện, cập nhật hồ
lên hệ thống Dịch vụ công trực tuyến.
Đơn vị kinh doanh
vận tải
02 ngày
làm việc
Trường hợp quá 02 ngày làm việc kể t
ngày nhận tng báo của Sy dựng,
đơn v kinh doanh vận tải không hoàn
thiện, bổ sung đủ hồ thồ được
6
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
coi không hợp lệ, Sở Xây dựng tiếp
tục kiểm tra hồ tiếp theo theo thứ tự
thời gian nộp trên hthống dịch vụ công.
GIAI ĐON 2: Thc hin rà soát và ly ý kiến thng nht vi S Xây dng đu tuyến bên kia trên H thng dch v công trc tuyến ca B Xây dng
Bước 4
Dự thảo văn bản lấy ý kiến gửi Sở Xây dựng đầu
tuyến bên kia trên Hệ thống dịch vụ ng trực tuyến
của Bộ Xây dựng.
Chuyên viên phòng
Quản vận tải & An
toàn giao thông
0,5 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản lấy ý kiến của Sở Xây
dựng đầu tuyến bên kia
Bước 5
Xem xét, trình Lãnh đạo sduyệt.
nh đạo phòng Quản
vận tải & An toàn
giao thông
0,25 ngày
làm việc
Dự thảo văn bản lấy ý kiến của Sở Xây
dựng đầu tuyến bên kia
Bước 6
duyệt văn bản lấy ý kiến thống nhất dịch vụ công
trực tuyến của Bộ Xây dựng.
nh đạo
Sởy dựng
01 ngày
làm việc
Văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng
đầu tuyến bên kia
Bước 7
Văn thư Sở vào số, đóng dấu văn bản, gửi Sở Xây
dựng đầu tuyến bên kia trên Hệ thống .
n t Sở Xây dựng
0,25 ngày
làm việc
Văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng
đầu tuyến bên kia
Bước 8
Tiếp nhận, ban hành văn bản cho ý kiến.
Sởy dựng đầu
tuyến bên kia
01 ngày
làm việc
Văn bản trả lời trên Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Xây dựng
GIAI ĐOẠN 3: Sở Xây dựng tiếp nhận, tổng hợp ý kiến của Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia
(Thời gian thực hiện không tính vào thời gian xử lý hồ sơ thủ tục hành chính)
Bước 9
Tiếp nhận, tổng hợp ý kiến của Sở đầu tuyến bên kia:
- Trường hợp Sở đầu tuyến n kia đồng ý: dự thảo
Thông báo đăng khai thác tuyến thành công theo
mẫu quy định tại Phụ lục IV Ngh định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính ph
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 218/2026/NĐ-
CP ngày 19/6/2026, tnh nh đạo png.
Chuyên viên phòng
Quản vận tải & An
toàn giao thông
Không
quy định
Dự thảo Thông báo đăng khai thác
tuyến thành công
7
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
- Trường hợp sở đầu tuyến bên kia không đồng ý: dự
thảo văn bản trả lời không đồng ý việc đơn vị đăng
ký khai thác tuyến.
Văn bản trả lời không đồng ý việc đơn
vị đăng ký khai thác tuyến.
Bước 10
Xem xét, trình Lãnh đạo s duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
nh đạo phòng Quản
vận tải & An toàn
giao thông
Không
quy định
Dự thảo Thông báo đơn vị đăng ký khai
thác tuyến thành công/ Văn bản trả lời
không đồng ý việc đơn vị đăng khai
thác tuyến.
Bước 11
duyệt kết quả giải quyết TTHC
nh đạo Sởy dựng
Không
quy định
Thông báo đơn vị đăng ký khai thác
tuyến thành công/ Văn bản trả lời
không đồng ý việc đơn vị đăng khai
thác tuyến.
Bước 12
Văn thư đóng dấu, chuyển trkết qucho công chức
Trung tâm Phục vụ nh cnh công nơi tiếp nhận hồ
.
Văn thư Sở
Không
quy định
Thông báo đơn vị đăng ký khai thác
tuyến thành công/ Văn bản trả lời
không đồng ý việc đơn vị đăng khai
thác tuyến.
Bước 13
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ
Giờ hành
chính
Thông báo đơn vị đăng ký khai thác
tuyến thành công/ Văn bản trả lời
không đồng ý việc đơn vị đăng khai
thác tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, cụ thể:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc: Sở Xây dựng nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện soát gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất trên Hệ thống dịch
vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng với Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia.
- Trong thời gian 01 ngày làm việc, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia trách nhiệm trả lời bằng văn bản trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến
của Bộ Xây dựng về việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu rõ lý do kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
8
4. Quy trình số 04: Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải. (thủ tục 2.002288)
Trình t
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
Kết qu/sn phm
c 1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhn h sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng.
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên/
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
Trong gi
hành chính
- Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hướng dẫn đại din
t chc, cá nhân b sung, hoàn thin h .
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h .
- Trưng hp t chi nhn h sơ, nêu do theo
mu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ .
- Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h .
c 2
Phân công x lý h
Lãnh đo phòng
Quản vận tải & An
toàn giao thông
0,5 ngày
làm vic
H sơ TTHC
c 3
Xem xét, thm đnh, x lý h sơ:
- Trưng hp h đầy đủ, hp l, d tho kết qu
thc hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng phê duyt.
Chuyên viên phòng
Qun lý vn ti và An
toàn giao thông
0,5 ngày
làm vic
- Công văn, kết qu thc hin
TTHC đưc d tho.
- Trưng hp ni dung, thành phn h không hp l
theo quy định thông báo trc tiếp hoc bằng văn bản
hoc qua h thng dch v công trc tuyến cho t
chc, cá nhân, đơn v kinh doanh vn ti.
- Văn bản yêu cu b sung, hoàn
thin h .
- Trưng hp h không đủ điều kin gii quyết, tr
li h sơ kèm thông báo bằng văn bản hoc qua h
thng dch v công trc tuyến và nêu rõ lý do.
Văn bản tr li h cho công
dân/doanh nghip.
c 4
Xem xét, trình lãnh đạo S duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đo phòng
Qun lý vn ti và An
toàn giao thông
0,5 ngày
làm vic
Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh
gắn động tương ứng với loại
hình kinh doanh vận tải.
9
Trình t
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim x
công vic
Thi gian
Kết qu/sn phm
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
- Nếu đồng ý: Ký duyt văn bn
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại lãnh đạo phòng
chuyên môn x lý.
Lãnh đo s
0,5 ngày
làm vic
Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh
gắn động tương ứng với loại
hình kinh doanh vận tải.
c 6
Tr kết qu gii quyết cho t chc, cá nhân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ
Trong gi
hành chính
Phù hiệu xe ô tô, xe bốn bánh
gắn động tương ứng với loại
hình kinh doanh vận tải.
Tng thi gian gii quyết TTHC: Trong thi gian 02 ngày làm vic k t ngày nhận được đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
10
5. Quy trình số 05 - Áp dụng đối với 18 thủ tục sau:
(1) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (Mã thủ tục 1.010702)
(2) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (Mã thủ tục 1.010704)
(3) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (Mã thủ tục 1.002829)
(4) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (Mã thủ tục 1.002817)
(5) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã thủ tục 1.002877)
(6) Đăng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam Lào (Mã thủ tục
1.002847)
(7) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam và Campuchia (Mã thủ tục 1.000302)
(8) Cấp, cấp lại giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (Mã thủ tục 1.001023)
(9) Đăng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam Campuchia
(Mã thủ tục 1.000321 ).
(10) Đăng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia (Mã thủ tục 1.002268).
(11) Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (Mã thủ tục 1.002856)
(12) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (Mã thủ tục 1.002063).
(13) Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (Mã thủ tục 1.002861).
(14) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (Mã thủ tục 1.001737).
(15) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (Mã thủ tục 1.001577).
(16) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ
qua biên giới (Mã thủ tục 1.010707).
(17) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (Mã thủ tục 1.002286).
(18) Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (Mã thủ tục 1.002046).
11
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển về Sở Xây dựng.
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên/
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã, phường
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, ng chức tiếp nhận hồ phải hướng dẫn
tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải &An
toàn giao thông
01 giờ làm
việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng phê duyệt.
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải & An
toàn giao thông
04 giờ làm
việc
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện để giải quyết
cần giải trình bổ sung thêm, dự thảo Công văn yêu
cầu cá nhân, doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện.
Công văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện giải quyết,
thông báo cho tổ chức, nhân trong thời hạn không
quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
Văn bản trả lại hồ cho công dân/
doanh nghiệp.
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo s phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải &An
toàn giao thông
01 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy phép/ Thông báo khai
thác tuyến /Công văn gia hạn.
12
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng
chuyên môn.
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến
/Công văn gia hạn.
Bước 6
Phát hành Giấy phép chuyển kết quả cho công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ.
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm
việc
Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến
/Công văn gia hạn.
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ.
Giờ hành
chính
Giấy phép/ Thông báo khai thác tuyến
/Công văn gia hạn.
Tổng thời hạn giải quyết: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1887/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1887/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×