• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 186/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố TTHC mới, được sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 186/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm, lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 186/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 186/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 186/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ny tháng m 2025
QUYẾT ĐNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi, đưc sửa đổi, b sung
b bãi b trong nh vc đăng kiểm, nh vực đưng b thuc thm quyn
qun, gii quyết ca S Giao thông vn ti tnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điu cac Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim n phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính;
n cứ Quyết đnh s 1504/-BGTVT ngày 09/12/2024 ca B Giao
thông vn ti v vic ng b th tc hành chính đưc ban hành mi, sửa đi, b
sung, thay thế trong lĩnh vực đăng kim thuc phm vi chc năng qun ca B
Giao thông vn ti;
Theo đ ngh ca Giám đc S Giao thông vn ti ti T tnh s 117/TTr-
SGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc 11 TTHC mi
ban hành, 01 TTHC đưc sửa đi, b sung 05 TTHC b bãi b trong lĩnh vực
đăng kim, lĩnh vực đưng b thuc thm quyn qun lý, gii quyết ca S
Giao thông vn ti, tnh Thanh Hóa (có Danh mc kèm theo).
16 01
186
2
Điu 2. Giao S Giao thông vn ti y dng quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính, gi Trung m Phc v hành chính công tnh đ xây dng
quy trình đin t, trước ngày 21/01/2025.
Điu 3. Quyết đnhy có hiu lc thi hành k t ngày ký và bãi b Quyết
đnh s 3121/-UBND ngày 06/9/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic công
b Danh mc th tc hành cnh được sa đi, b sung trong lĩnh vực Đăng
kim thuc thm quyn gii quyết ca S Giao thông vn ti tnh Thanh Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc S Giao thông vn ti, Giám
đc Trung m Phc v nh chính công tnh, Th trưởng các cơ quan, đơn vị
và t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP (bản đin t);
- Ch tch UBND tnh báo o);
- Cổng thông tin đin t tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
3
DANH MC TH TC NH CNH MI BAN NH, ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG VÀ B BÃI B
THUC THM QUYN QUN LÝ, GII QUYT CA S GIAO TNG VN TI TNH THANH HÓA
(m theo Quyết đnh s: /-UBND ny / /2025 ca Ch tch UBND tnh Thanh a)
I. Danh mc th tc hành chính mi ban hành
STT
Tên th tc
hành chính
(TTHC)
Thi hn gii quyết
Địa đim thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
Lĩnh vực Đăng kiểm
1.
Cp Giy chng
nhn kim đnh,
Tem kiểm đnh
an toàn k thut
và bo v môi
trường cho xe
gii (tr xe mô
, xe gn y),
xe y chuyên
dùng trong
trường hp min
kim đnh ln
đu
(1.013089.H56)
Ngay trong ngày nhn đ
h sơ theo quy đnh.
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến ti đa ch:
https://mienkd.vr.o
rg.vn.
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
- L phí cp Giy
chng nhn: 40.000
đng/1 giy chng
nhn kiểm đnh,
- Riêng đi vi ô
i 10 ch ngi
(không bao gm xe
cu thương):
90.000 đng/1 Giy
chng nhn kim
đnh
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B Giao thông
vn ti quy đnh trình t, th tc
kim đnh, min kim đnh ln đu
cho xe cơ gii, xe máy chuyên dùng;
trình t, th tc chng nhn an toàn
k thut và bo v môi trường đi
với xe cơ giới ci to, xe y
chuyên dùng ci to; trình t, th tc
kim đnh khí thi xe , xe gn
y;
- Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np,
qun l phí cp giy chng nhn
bo đm cht lượng, an toàn k thut
đi vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vn ti có yêu cu
nghm ngt v an toàn;
- Thông tư s 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 ca B Tài chính
sa đi, b sung mt s điu ca
4
Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý l phí cp
giy chng nhn bo đm cht
ng, an toàn k thut đi vi y,
thiết bị, phương tiện giao thông vn
ti có yêu cu nghiêm ngt v an
toàn.
2.
Cp li Giy
chng nhn
kim đnh, Tem
kim đnh an
toàn k thut
bo v môi
trường cho xe
gii (tr xe mô
, xe gn y),
xe y chuyên
dùng
(1.013092.H56)
-Trường hp b sai thông
tin, b hng: Ngay trong
ngày nhn được h sơ;
- Trường hp tem kim
đnh b mt hoc tem
kiểm đnh và giy chng
nhn b mt:
Sau 15 ny k t ngày
đăng cnh o, nếu tem
kim định không được tìm
thy, ch xe mang theo
giy tiếp nhn thông tin
báo mt tem kiểm đnh ti
cơ s đăng kiểm đ đưc
cp li giy chng nhn
kim đnh và tem kim
đnh trong ngày.
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến: (ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
- Gdch v in li
giy chng nhn:
23.000 đng/01
Giy chng nhn
kim đnh,
tem kiểm đnh xe
cơ gii.
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B Giao thông
vn ti quy đnh trình t, th tc
kim đnh, min kim đnh ln đu
cho xe cơ gii, xe y chuyên ng;
trình t, th tc chng nhn an toàn
k thut và bo v môi trường đi
với xe cơ giới ci to, xe y
chuyên dùng ci to; trình t, th tc
kim đnh khí thi xe , xe gn
y;
- Thông s 11/2024/TT-BGTVT
ngày 26/4/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti quy định v g
dch v lp h sơ phương tin đi
với xe cơ giới được min kim đnh
lần đu và dch v in li giy chng
nhn kim đnh và tem kiểm đnh
đi với xe cơ gii.
3.
Cp li giy
chng nhn ci
to
(1.013097.H56)
- Trường hp Giy chng
nhn ci to b mt,
hng, sai thông tin: trong
thi hn 01 ngày làm vic
k t thời điểm nhn đưc
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
- L phí cp giy
chng nhn: 40.000
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc kim đnh, min kim đnh
ln đu cho xe giới, xe y
5
h đi với trường hp
h sơ lưu trữ
tại cơ s đăng kiểm; trong
thi hn 03 ngày làm vic
k t thời điểm nhn đưc
h đi với trường hp
h sơ lưu trữ ti cơ s
đăng kim khác.
- Trường hp giy chng
nhn xe cơ giới ci to
thi hn theo các quy
đnh ca pháp lut: ngay
trong ngày nhn đủ h sơ
và kết qu kim tra, đánh
gxe thc tế đt yêu cu.
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến: (ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
đng/01 Giy
chng nhn.
- Riêng đi vi xe ô
dưi 10 ch ngi
(không bao gm xe
cu thương):
90.000 đng/01
Giy chng nhn.
- Giá dch v kim
đnh an toàn k
thut và bo v i
trường đi vi xe
cơ giới, thiết b và
xe y chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiu chun thiết b
kim tra xe cơ gii
theo Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 ca
B trưởng B Tài
chính ược đính
kèm ti phn sau
cùng ca Danh mc
này)
chuyên dùng; trình t, th tc chng
nhn an tn k thut và bo v i
trường đi với xe cơ gii ci to, xe
y chuyên dùng ci to; trình t,
th tc kim định khí thi xe ,
xe gn y;
- Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np,
qun l phí cp giy chng nhn
bo đm cht lượng, an toàn k thut
đi vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vn ti có yêu cu
nghm ngt v an toàn;
- Thông tư s 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 ca B Tài chính
sa đi, b sung mt s điu ca
Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý l phí cp
giy chng nhn bo đm cht
ng, an tn k thut đi vi y,
thiết bị, phương tiện giao thông vn
ti có yêu cu nghiêm ngt v an
toàn.
- Thông s 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh v giá dch v
kim đnh an toàn k thut và bo v
môi trường đi với xe cơ gii, thiết
b xe y chuyên ng đang lưu
hành; đánh giá, hiu chun thiết b
6
kim tra xe cơ gii;
-Thông tư s 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đi, b sung
mt s điu ca Thông số
238/2016/TT-BTC ngày 11/12/
2016 ca B trưng B Tài chính
quy đnh v gdch v kim đnh
an toàn k thut và bo v môi
trường đi với xe cơ gii, thiết b và
xe y chuyên dùng đang lưu hành;
đánh g, hiu chun thiết b kim tra
xe cơ gii.
4.
Chng nhn
kim đnh khí
thi xe mô , xe
gn y
(1.013101.H56)
- Trưng hp np trc
tiếp: ngay trong ny nhn
đ h sơ.
- Trường hp qua h thng
trc tuyến: ngay trong
ngày khi ch xe đưa xe mô
, xe gn y đến.
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h trực
tuyến: (ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày ,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
Không
Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
trưởng B Giao thông vn ti quy
đnh trình t, th tc kim đnh,
min kim đnh ln đu cho xe cơ
gii, xe y chuyên dùng; tnh t,
th tc chng nhn an toàn k thut
và bo v môi trường đối với xe cơ
gii ci to, xe y chuyên dùng ci
to; trình t, th tc kim đnh k
thi xe , xe gn máy.
7
5.
Cp mi Giy
chng nhn đ
điu kin hot
đng kim đnh
khí thi xe mô tô,
xe gn y
(1.013105.H56)
- Tiếp nhn h : 03
ngày m vic k t ngày
nhn đưc h sơ;
- Kim tra, đánh g thực
tế: 15 ngày k t ngày lp
thông o tiếp nhn h sơ
(h đy đ)
- Cp Giy chng nhn:
05 ngày làm vic k t
ngày kết thúc vic kim
tra, đánh g thực tế đạt
yêu cu.
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca
S Giao thông vn
ti ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh Thanh
Hóa (S 28 Đại l
Lê Lợi, phưng
Đin Biên, thành
ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
(Mt phn)
Không
Thông tư s 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li, tạm đình ch
hot đng, thu thi giy chng nhn
đ điu kin hoạt động kiểm đnh xe
cơ gii ca cơ s đăng kim xe
giới, cơ s kim đnh khí thi xe mô
, xe gn y.
6.
Cp li Giy
chng nhn đ
điu kin hot
đng kiểm đnh
khí thi xe mô tô,
xe gn y
(1.013110.H56)
- Trưng hp cp li do
giy chng nhn đ điu
kin hoạt đng kiểm đnh
khí thi xe tô, xe gn
y b mt, b hng, thay
đổi thông tin đa gii hành
chính: 05 ngày làm vic
k t ngày nhn được h
sơ đ ngh.
- Trưng hp cp li cơ s
kim đnh khí thi thay
đi v trí (địa điểm); tăng
thêm s ng thiết b
kim tra; b thu hi giy
chng nhn đ điu kin
hot động kiểm đnh khí
thi xe mô tô, xe gn y:
+ Tiếp nhn h sơ: 03
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca
S Giao thông vn
ti ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh Thanh
Hóa (S 28 Đại l
Lê Lợi, phưng
Đin Biên, thành
ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
(Mt phn)
Không
Thông s 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li, tạm đình ch
hot đng, thu thi giy chng nhn
đ điu kin hoạt động kim đnh xe
cơ gii ca cơ s đăng kiểm xe cơ
giới, cơ s kiểm đnh khí thi xe mô
, xe gn y.
8
ngày m vic k t ngày
nhn đưc h sơ;
+ Kiểm tra, đánh gthực
tế: 15 ngày k t ngày lp
thông o tiếp nhn h sơ
(h đy đ)
+ Cp Giy chng nhn:
05 ngày làm vic k t
ngày kết thúc vic kim
tra, đánh g thực tế đạt
yêu cu.
7.
Cp Giy chng
nhn kim đnh,
Tem kiểm đnh
an toàn k thut
và bo v môi
trường cho xe
gii (tr xe mô
, xe gn y)
(1.005103.H56)
Thi hn kim tra, đánh
g h : ngay trong ngày
nhn đưc h sơ;
- Thi hn kim tra, đánh
g xe:
+ Trường hp kim đnh
tại cơ s đăng kiểm: ngay
khi nhn được h sơ đầy
đ, xe không b t chi
kim định.
+ Trường hp kim đnh
ngoài s đăng kim:
trường hp h sơ đy đ,
xe không b t chi kim
đnh, tiến hành kim tra,
đánh g xe theo lch hn.
- Thi hn tr kết qu:
+ Trường hp kim đnh
tại cơ s đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc vic kim
tra, đánh giá;
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến: (Ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
- L phí cp giy
chng nhn: 40.000
đng/01 Giy
chng nhn kim
đnh;
- Riêng đi vi xe ô
dưi 10 ch ngi
(không bao gm xe
cu thương):
90.000 đng/01
Giy chng nhn
kim định.
- Giá dch v kim
đnh an toàn k
thut và bo v i
trường đi vi xe
cơ giới, thiết b và
xe y chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiu chun thiết b
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc kim đnh, min kim đnh
lần đu cho xe giới, xe y
chuyên ng; tnh t, th tc chng
nhn an toàn k thut và bo v i
trường đi với xe cơ giới ci to, xe
y chuyên dùng ci to; trình t,
th tc kim định khí thi xe ,
xe gn y;
- Thông tư s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np,
qun l phí cp giy chng nhn
bo đm cht lượng, an toàn k thut
đi vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vn ti có yêu cu
nghm ngt v an toàn;
- Thông tư s 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 ca B Tài chính
9
+ Trường hp kim đnh
ngoài cơ s đăng kim: 03
ngày làm vic k t khi
kết thúc kim tra.
kim tra xe cơ gii
theo Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và
Thông
s 55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 ca B
trưởng B Tài
chính ược đính
kèm ti phn sau
cùng ca Danh mc
này)
sa đi, b sung mt s điu ca
Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý l phí cp
giy chng nhn bo đm cht
ng, an tn k thut đi vi y,
thiết bị, phương tiện giao thông vn
ti có yêu cu nghiêm ngt v an
toàn.
- Thông tư s 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 ca B Tài chính
quy đnh v gdch v kim đnh
an toàn k thut và bo v môi
trường đi với xe cơ gii, thiết b và
xe y chuyên dùng đang lưu hành;
đánh g, hiu chun thiết b kim tra
xe cơ gii;
- Thông tư s 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đi, b sung
mt s điu ca Thông s
238/2016/TT-BTC ngày 11/12/
2016 ca B Tài chính quy đnh v
giá dch v kim đnh an toàn k
thut và bo v môi trường đi vi
xe cơ gii, thiết b và xe y chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiu
chun thiết b kim tra xe cơ gii.
8.
Cp mi Giy
chng nhn đ
điu kin hot
đng kiểm đnh
xe cơ gii
- Tiếp nhn h sơ: 03
ngày m vic k t ngày
nhn được h ;
- Kim tra, đánh g thc
tế: 15 ngày k t ngày lp
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca
S Giao thông vn
ti ti Trung tâm
Phc v hành chính
Không
Thông s 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li, tạm đình ch
hot đng, thu thi giy chng nhn
10
(1.001322.H56)
thông o tiếp nhn h sơ
(h đy đ)
- Cp Giy chng nhn:
05 ngày làm vic k t
ngày kết thúc vic kim
tra, đánh g thực tế đạt
yêu cu.
công tnh Thanh
Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phưng
Đin Biên, thành
ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
(Mt phn)
đ điu kin hoạt động kiểm đnh xe
cơ gii ca cơ s đăng kiểm xe cơ
giới, cơ s kiểm đnh khí thi xe mô
, xe gn y.
9.
Cp li Giy
chng nhn đ
điu kin hot
đng kiểm đnh
xe cơ gii
(1.001296.H56)
- Trưng hp Cp li giy
chng nhn đ điu kin
hot đng kim đnh xe cơ
gii do Giy chng nhn
b mt, b hng, thay đi
thông tin đa gii hành
chính; cơ s đăng kiểm xe
cơ gii gim s ng dây
chuyn kim đnh so vi
ni dung đã được chng
nhn nhưng các dây
chuyn kim đnh n li
vn đm bo điều
kin hot đng: 05 ny
làm vic k t ngày nhn
đưc h sơ đ ngh.
- Trường hp cp li do cơ
s đăng kiểm xe cơ gii
thay đi v t a đim);
tăng thêm s ng dây
chuyn kim đnh; thay
đi loi dây chuyn kim
định; thay đi thiết b
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca
S Giao thông vn
ti ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh Thanh
Hóa (S 28 Đại l
Lê Lợi, phưng
Đin Biên, thành
ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.
thanhhoa.gov.vn
(Mt phn)
không
Thông tư s 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t,
th tc cp mi, cp li, tạm đình ch
hot đng, thu thi giy chng nhn
đ điu kin hoạt động kiểm đnh xe
cơ gii ca cơ s đăng kiểm xe cơ
giới, cơ s kim đnh khí thi xe mô
, xe gn y.
11
kim tra làm thay đi loi
phương tin đưc kim
đnh; b thu hi giy
chng nhn đ điu kin
hot đng kim đnh xe cơ
gii:
+ Tiếp nhn h sơ: 03
ngày m vic k t ngày
nhn được h sơ.
+ Kiểm tra, đánh gthực
tế: 15 ngày k t ngày lp
thông o tiếp nhn h
(h đy đ).
+ Cp Giy chng nhn:
05 ngày làm vic k t
ngày kết thúc vic kim
tra, đánh g thc tế đt
yêu cu.
10.
Cp Giy chng
nhn kim đnh,
Tem kiểm đnh
an toàn k thut
và bo v môi
trường cho xe
y chuyên
dùng
(1.013205.H56)
- Thi hn kim tra, đánh
g h : ngay trong ngày
nhn đưc h sơ;
- Thi hn kim tra, đánh
g xe:
+ Trường hp kim đnh
tại cơ s đăng kiểm: ngay
khi nhn được h sơ đầy
đ, xe không b t chi
kim định.
+ Trường hp kim đnh
ngoài s đăng kim:
trường hp h sơ đy đ,
xe không b t chi kim
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các cơ s đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến: (Ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
- L phí cp giy
chng nhn: 40.000
đng/01 Giy
chng nhn kim
đnh.
- Giá dch v kim
đnh an toàn k
thut và bo v i
trường đi vi xe
cơ giới, thiết b và
xe y chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiu chun thiết b
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 ca B
trưởng B Giao thông vn ti quy
đnh trình t, th tc kim đnh,
min kim đnh ln đu cho xe cơ
gii, xe y chuyên dùng; tnh t,
th tc chng nhn an toàn k thut
và bo v môi trường đối với xe cơ
gii ci to, xe y chuyên dùng ci
to; trình t, th tc kim đnh k
thi xe tô, xe gn y;
- Thông tư s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np,
12
đnh, tiến hành kim tra,
đánh g xe theo lch hn.
- Thi hn tr kết qu:
+ Trường hp kim đnh
tại cơ s đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc vic kim
tra, đánh giá;
+ Trường hp kim đnh
ngoài cơ s đăng kim: 03
ngày làm vic k t khi
kết thúc kim tra.
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
kim tra xe cơ gii
theo Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 ca
B trưởng B Tài
chính ược đính
kèm ti phn sau
cùng ca Danh mc
này)
qun l phí cp giy chng nhn
bo đm cht lượng, an toàn k thut
đi vi máy, thiết bị, phương tiện
giao thông vn ti có yêu cu
nghm ngt v an toàn;
- Thông tư s 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 ca B Tài chính
sa đi, b sung mt s điu ca
Thông s 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 quy đnh mc thu,
chế đ thu, np, qun lý l phí cp
giy chng nhn bo đm cht
ng, an tn k thut đi vi y,
thiết bị, phương tiện giao thông vn
ti có yêu cu nghiêm ngt v an
toàn.
- Thông tư s 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh v giá dch v
kim đnh an toàn k thut và bo v
môi trường đi với xe cơ gii, thiết
b và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiu chun thiết b
kim tra xe cơ gii;
-Thông tư s 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đi, b sung
mt s điu ca Thông s
238/2016/TT-BTC ngày 11/12/
2016 ca B trưng B Tài chính
quy đnh v gdch v kim đnh
an toàn k thut và bo v môi
trường đi với xe cơ gii, thiết b và
11.
Chng nhn an
toàn k thut
bo v môi
trường đối xe cơ
gii ci to, xe
y chuyên
dùng ci to
(1.013206.H56)
- Kim tra, đánh g hồ sơ
thiết kế ci to (trường
hp phi lp h thiết
kế): 05 ngày làm vic k
t ngày tiếp nhn h
(h sơ đy đ theo quy
đnh);
- Cp Giy chng nhn:
+ Trường hp xe phi lp
h sơ thiết kế: 05 ngày k
t ngày thông báo kim
tra, đánh giá xe thc tế và
kết qu kim tra, đánh g
thc tế xe đt yêu cu.
+ Trường hp không phi
lp h thiết kế: ngay
trong ngày nhn đủ h sơ
và kết qu kim tra, đánh
gthc tế xe đt yêu cu.
1. Địa đim tiếp
nhn:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ti
các đơn v đăng
kim trên đa bàn
tnh Thanh Hoá
- Np h sơ trc
tuyến: (Ch B
Giao thông vn ti
trin khai)
2. Thi gian:
Trong gi hành
chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l,
tết và ngày ngh
theo quy đnh).
- L phí cp giy
chng nhn: 40.000
đng/01 Giy
chng nhn.
- Riêng đi vi ô
i 10 ch ngi
(không bao gm xe
cu thương):
90.000 đng/01
Giy chng nhn.
- Giá dch v kim
đnh an toàn k
thut và bo v i
trường đi vi xe
cơ gii, thiết b và
xe y chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiu chun thiết b
kim tra xe cơ gii
13
theo Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 ca
B Tài chính (được
đính kèm ti phn
sau cùng ca Danh
mc y)
xe y chuyên dùng đang lưu hành;
đánh g, hiu chun thiết b kim tra
xe cơ gii.
14
II. Danh mc th tc hành chính sửa đi, b sung
Sửa đi 01 TTHC ti Quyết đnh s 17/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa v vic công b Danh
mc th tục hành chính được sa đi, b sung, b bãi b trong nh vực đường b thuc thm quyn gii quyết ca S Giao thông vn
ti tnh Thanha.
STT
Tên th tc
hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n c pháp lý
Ni dung
sa đổi
Lĩnh vực đưng b
1.
Cp Giy phép lái
xe
(1.002835.000.00
.00.H56)
Trong thi
hn 10 ngày,
k t ngày kết
thúc k sát
hch và người
đt kết qu k
sát hch đã
hoàn thành
nghĩa v np
l phí cp
giy phép i
xe.
*) Đối với ngưi hc
lái xe ln đu; ngưi
hc lái xe ng hng;
ngưi n tc thiếu s
không biết đc, viết
tiếng Vit hc lái xe
mô tô hng A1:
1. nhân np h
trc tiếp ti các cơ s
đào to i xe tn đa
bàn tnh.
2. Cơ sở đào to lp h
sơ ca các cá nhân np
v:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca S
Giao thông vn ti ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh
(S 28 Đại l Li,
phường Điện Biên,
thành ph Thanha,
tnh Thanh Hóa)
- L phí: 135.000
đng/ln cp (đi
vi trc tiếp, qua
bưu chính).
- L phí: 115.000
đng/ln cp (đi
vi trc tuyến, áp
dng đến hết ngày
31/12/2025);
- Phí sát hch:
+ Đối vi thi sát
hch i xe các hng
xe A1, A2, A3, A4:
Sát hch thuyết:
60.000 đng/ln,
Sát hch thc hành:
70.000 đng/ln;
+ Đối vi thi sát
hch i xe ô tô
(hng xe B1, B2, C,
D, E, F): Sát hch
thuyết: 100.000
- Thông tư s 35/2024/
TT-BGTVT ngày
15/11/2024 ca B
trưởng B Giao thông
vn ti quy đnh v đào
to, sát hch, cp giy
pp lái xe; cp, s dng
giy phép i xe quc tế;
đào to, kim tra, cp
chng ch bi dưỡng kiến
thc pháp lut v giao
thông đường b
- Thông tư s 37/2023
/TT-BTC ny 07/6/
2023 ca B trưng B
Tài chính quyđnh mc
thu, chế đ thu, np, qun
và s dng psát hch
lái xe; l phí cp bng,
chng ch đưc hot
đng tn các loi
phương tin và l phí
- n cứ pháp
lý;
- Tên TTHC;
- Đa đim thc
hin
- Trình t thc
hin;
- Thành phn
h sơ;
- Thi hn gii
quyết;
- Yêu cu điều
kin
- Mu đơn, t
khai
15
- Đa ch trc tuyến:
https://dichvucong.tha
nhhoa.gov.vn (toàn
trình)
*) Đối với người d
sát hch do giy phép
lái xe quá thi hn s
dng, np h sơ trc
tiếp v:
- B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca S
Giao thông vn ti ti
Trung tâm Phc v
hành chính công tnh
Thanh Hóa (S 28 Đại
l Lợi, phưng
Đin Bn, thành ph
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa)
đng/ln, Sát hch
thc hành trong
hình: 350.000
đng/ln, Sát hch
thc nh trên
đưng giao thông:
80.000 đng/ln,
Sát hch lái xe ô
bng phn mm
phng các tình
hung giao thông:
100.000 đng/ln.
đăng ký, cp bin xe máy
chuyên dùng
- Thông s 63/2023/
TT-BTC ngày
16/10/2023 ca B
trưởng B Tài chính sa
đi, b sung mt s điu
ca mt s thông quy
đnh v phí, l phí ca B
trưởng B Tài chính
nhm khuyến khích s
dng dch v công trc
tuyến
16
III. Danh mc th tc hành chính b bãi b
Bãi b 02 TTHC được ban nh ti Quyết đnh s 3121/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
Danh mc th tục nh chính được sa đi, b sung trong nh vc đăng kim thuc thm quyn gii quyết ca S Giao thông vn ti
tnh Thanh Hóa; i b 02 TTHC ti Quyết đnh s 741/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b Danh
mc th tc hành chính được sửa đi, b sung, b i b trong lĩnh vực đăng kiểm, đường thy ni đa thuc thm quyn gii quyết
ca S Giao thông vn ti tnh Thanh Hóa; bãi b 01 TTHC ti Quyết đnh s 3925/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung trong nh vc đăng kim thuc thm quyn
qun nhà c ca S Giao thông vn ti tnh Thanha.
STT
s TTHC
Tên th tc hành chính
n c pháp lý
Lĩnh vực Đăng kim
1.
1.001261.000.00.00.H56
Cp Giy chng nhn, Tem kim đnh an tn k thut
và bo v môi trường đi với phương tin giao thông
cơ giới đường b
- Thông s 47/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 m 2024 ca B trưởng B
Giao thông vn ti quy đnh trình t, th
tc kim đnh, min kim đnh ln đu
cho xe cơ gii, xe máy chuyên dùng;
trình t, th tc chng nhn an tn k
thut và bo v môi trường đi với xe cơ
gii ci to, xe máy chuyên dùng ci to;
trình t, th tc kim đnh khí thi xe mô
, xe gn y.
2.
1.004325.000.00.00.H56
Cp Giy chng nhn lưu hành, tem lưu nh cho xe
ch ng bn bánh gn đng
3.
1.005005.000.00.00.H56
Cp Giy chng nhn cht lượng an toàn k thut và
bo v i trường trong kiểm tra lưu hành xe chở
ngưi bn bánh có gn đng
4.
1.005018.000.00.00.H56
Cp Giy chng nhn cht ng an toàn k thut và
bo v i trường xe cơ gii ci to
5.
1.001001.000.00.00.H56
Cp giy chng nhn thm đnh thiết kế xe cơ gii ci
to.
17
BIU GIÁ DCH V
KIM ĐỊNH AN TN K THUT VÀ BO V MÔI TNG ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, THIT B XE Y
CHUYÊN DÙNG ĐANG LƯU NH; ĐÁNH GIÁ, HIỆU CHUN THIT B KIỂM TRA XE GIỚI
(bannh kèm theo Tng s 55/2022/TT-BTC ngày 24 tng 8 năm 2022 của B trưởng B Tài chính)
I. Mc giá dch v kim định an toàn k thut và bo v môi trường đi vi xe cơ giới đang lưu hành
1. Biu 1:
Đơn v nh: 1.000 đng/xe
TT
Loại xe cơ gii
Mc giá
1
Xe ô tô ti có khi lưng ng chuyên ch cho phép tham gia giao thông tn 20 tn, xe ô tô đu kéo có khi
ng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tn và các loi xe ô tô chuyên dùng
570
2
Xe ô ti có khi lưng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông tn 7 tn đến 20 tấn, xe ô tô đu kéo
có khi lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tn và c loi y kéo
360
3
Xe ô ti có khối lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông tn 2 tấn đến 7 tn
330
4
Xe ô ti có khi lượng hàng chuyên ch cho phép tham gia giao thông đến 2 tn
290
5
y kéo, xe ch hàng bn bánh gn đng cơ, xe ch ngưi bn bánh có gn đng cơ và các loi phương tin
vn chuyn tương t
190
6
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc
190
7
Xe ô ch ngưi trên 40 ghế (k c i xe), xe buýt
360
8
Xe ô ch ngưi t 25 đến 40 ghế (k c i xe)
330
9
Xe ô ch ngưi t 10 ghế đến 24 ghế (k c lái xe)
290
10
Xe ô ch người dưới 10 ch ngi, xe ô cứu thương
250
18
11
Xe ba bánh và các loại phương tin vn chuyển tương t
110
2. Những xe cơ gii kim định không đt tu chun an toàn k thut và bo v môi trường phi bo dưỡng sa cha đ kim
đnh li. Giá các ln kim đnh li được tính n sau:
a) Nếu vic kim đnh li được tiến hành cùng ngày (trong gi làm vic) vi ln kim định đu tiên thì: min thu đi vi kim
đnh li ln 1 và 2; kim đnh li t ln th 3 tr đi mi ln kiểm đnh li thu bng 50% mức g quy đnh ti Biu 1.
b) Nếu vic kiểm đnh li được tiến hành sau 01 ngày và trong thi hn 07 ngày (không k ngày ngh theo chế đ) tính t ngày
kim định ln đu, mi ln kiểm đnh li thu bng 50% giá quy đnh ti Biu 1.
c) Nếu vic kim đnh li được tiến hành sau 7 ngày (không k ngày ngh theo chế đ) tính t ngày kiểm đnh ln đu thì giá
kim định được tính như kiểm đnh ln đu.
3. Kim định xe cơ giới đ cp Giy chng nhn kim đnh an tn k thut và bo v môi trường ( thi hn không quá 15
ngày) thu bng 100% g quy đnh ti Biu 1.
4. Kim định mang tính giám đnh k thut, đánh giá chất lưng theo yêu cu ca t chức, cá nn được thu vi mc g tha
thun nhưng không vượt quá 3 ln mc g quy đnh ti Biu 1.
II. Mc giá dch v kim đnh an toàn k thut và bo v môi trường đối vi thiết b, xe y chuyên dùng đang lưu hành
1. Biu 2
Đơn v tính: 1.000 đng/chiếc
TT
Loi thiết b kim đnh
Mc giá
Lần đầu
Định k
I
y làm đt vt liu
1
y i công sut đến 100 lc
350
280
2
y i công sut t 101 đến 200 lc
430
350
3
y i công sut tn 200 lc
510
410
4
y san công sut đến 130 lc
460
375
5
y san công sut tn 130 lC
540
430
6
y cp thch thùng chứa đến 24m3
510
420
7
y cp thch thùng cha tn 24m3
610
490
8
y đào rãnh; y đào, cào vn chuyn vt liu; y p d; y búa phá d; y xếp d,
y kẹp; y xúc, đào, xúc đào thểch gu đến 1m3 (*)
570
460
9
y c, đào, xúc đào thể ch gu tn 1m3 (*)
680
540
II
Xe, y thiết b gia c nn móng, mt đường
19
1
y khoan
510
420
2
y khoan cc nhi
570
460
3
y đóng cc; máy đóng, nhổ cc h lan đường b
570
460
4
y ri đá sỏi
400
320
5
H thng ép cc thy lc
290
240
6
y ép cc bc thm
540
430
7
Xe lu bánh thép đến 5 tn
350
280
8
Xe lu bánh thép trên 5 tn
400
320
9
Xe lu bánh lp
400
320
10
Xe lu chân cu; lu bánh hn hp; lu rung; xe to xung chn
350
280
11
y ri bê tông các loi công sut đến 90 mã lc (67kW)
460
370
12
y ri bê tông các loi công sut trên 90 mã lc (67kW)
540
430
13
y cào bóc mt đường; y cào bóc và i chế ngui mt đường; máy gia c b mt đưng
400
320
III
Xe, y và thiết b sn xut bê tông và vt liu cho bê tông
1
y bơm bê tông; xe bơm tông, phun tông
350
280
2
y nghin đá và vn chuyn băng tải; máy nghiền, sàng đá năng sut nghin đến 25m3/h;
y ct đá
430
350
3
y nghin đá và vn chuyn băng tải; máy nghiền, sàng đá năng sut nghin tn 25m3/h
570
460
IV
c loi xe máy chuyên dùng phc v trong sân golf, khu gii trí
1
Xe đa hình, xe ch ng, xe phc v gii khát trong sân golf, xe lu trong n golf, xe phun,
ới dùng trong sân golf, xe phun, tưới cht lng, xe san cát trong sân golf, khu gii trí.
290
190
V
c loi xe máy chuyên dùng khác
1
Xe quét, chà sàn; xe ch hàng trong nhà xưởng.
290
190
2
Xe sơn k đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trn rác, khai thác g, ch vt
liu các loi
570
460
3
Xe t đ bánh lp, bánh xích
570
460
4
Xe kéo, y kéo nông nghip, lâm nghip tham gia giao thông
400
320
VI
c loi thiết b ng: cn trc, xe ng, cn cu có sc ng (**)
20
1
i 1 tn
710
710
2
T 1 tn đến 3 tn
850
850
3
Trên 3 tn đến 5 tn
1.130
1.130
4
Trên 5 tn đến 7,5 tn
1.410
1.410
5
Trên 7,5 tn đến 10 tn
2.110
2.110
6
Trên 10 tn đến 15 tn
2.390
2.390
7
Trên 15 tn đến 20 tn
2.810
2.810
8
Trên 20 tn đến 30 tn
3.510
3.510
9
Trên 30 tn đến 50 tn
3.790
3.790
10
Trên 50 tn đến 75 tn
4.210
4.210
11
Trên 75 tn đến 100 tn
4.910
4.910
12
Trên 100 tn
5.610
5.610
VII
c loi xi téc, nh nhiên liu CNG, LPG (***)
1
Đến 0,3 m3
540
140
2
Trên 0,3 m3 đến 1,0 m3
550
170
3
Trên 1,0 m3 đến 2,5 m3
580
220
4
Trên 2,5 m3 đến 5,0 m3
600
270
5
Trên 5,0 m3 đến 10 m3
630
330
6
Trên 10m3
710
420
(*) Th tích gu được tính là th ch ca gu ln nht;
(**) Đối vi các loi thiết b nâng, nếu ch kim đnh phn di chuyn thì gthu bng 40% mức giá quy đnh ti Biu 2; nếu ch
kim định phn nâng thì giá thu bng 60% mc g quy đnh ti Biu 2;
(***) Đối vi các loi bình xi téc, bình nhiên liu CNG, LPG có chu k kim tra t 1 m tr n, giá được tính là mc g đnh
k hàng năm nhân vi s năm trong chu kỳ kim tra.
Ghi chú: Đối vi loi thiết b, xe máy chuyên dùng nhiu tính ng thì gch nh đi với tính năng có mc giá cao nht.
2. Nhng thiết b, xe y chuyên dùng kiểm định không đt tiêu chun an tn k thut và bo v i trường phi bo ng
sa chữa đ kiểm đnh li nhng hng mc không đt tiêu chun. Giá các ln kiểm đnh li được tính như sau:
a) Nếu vic kim đnh li được tiến hành cùng ngày (trong gi làm vic) vi ln kim định đu tiên thì: min thu đi vi kim
đnh li ln 1 và 2; kim đnh li t ln th 3 tr đi mi ln kiểm đnh li thu bng 50% mc g quy đnh ti Biu 2.
21
b) Nếu vic kiểm đnh li được tiến hành sau 01 ngày và trong thi hn 07 ngày (không k ngày ngh theo chế đ) tính t ngày
kim định ln đu thì mi ln kiểm đnh li thu bng 50% mức giá quy đnh ti Biu 2.
c) Nếu vic kim đnh li được tiến hành sau 7 ngày (không k ngày ngh theo chế đ) tính t ngày kiểm đnh lần đu thì giá
kim định được tính như kiểm đnh ln đu.
3. Trường hp có thiết b, xe y chuyên dùng khác chưa được quy đnh trong biu giá này thì căn c vào quy đnh ca Nhà
ớc đ các bên ln quan thng nht mc giá kim đnh c th theo nguyên tắc đm bo hài hòa li ích ca các bên.
4. Kim định mang tính gm đnh k thut, đánh g cht lượng theo yêu cu ca t chức,nhân được thu vi mc gtha thun
nhưng không vượt quá 3 ln mức gquy đnh ti Biu 2.
III. Mc giá dch v kim đnh an toàn k thut và cht lượng xe cơ gii, xe y chuyên dùng trong ci to
1. Biu 3a:
Đơn v nh: 1.000 đng/chiếc
TT
Ni dung thm định thiết kế
Mc giá
1
Thẩm đnh thiết kế xe cơ gii, xe y chuyên dùng ci to
300
2
Soát xét h sơ cho phép thi công ci to ln tiếp theo đi với xe cơ giới, xe y chuyên dùng
150
2. Biu 3b:
Đơn v tính: 1.000 đng/xe
TT
Ni dung nghim thu ci to
Mc giá
1
Thay đi mc đích sử dng (công dng) ca xe cơ gii, xe máy chuyên dùng
910
2
Thay đi h thng, tng thành xe cơ giới, xe y chuyên dùng
560
IV. Mc giá dch v đánh giá, hiu chun thiết b kim tra xe cơ gii
1. Biu 4
Đơn v tính: 1.000 đng/thiết b
TT
Ni dung công vic
Mc giá
1
Đánh g, hiu chun thiết b kim tra xe cơ gii
450
2. Trường hp thiết b khi kiểm tra không đt tiêu chun ca nhà chế to, phi sa cha, hiu chnh và đánh giá, hiu chun li
hoc thiết b kim tra hư hng đt xut phi sa chữa và đánh giá, hiu chun trước thi hn, giá đánh giá, hiu chun li được tính
như giá đnh quy đnh ti Biu 4./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 186/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố TTHC mới, được sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 186/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×