Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND Bắc Ninh Quy định Định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/09/2026 20:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH
_______

Số: 77/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Bắc Ninh, ngày 18 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận
tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

__________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 205/TTr-SXD ngày 24 tháng 8 năm 2026 về việc Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2026.

Đang theo dõi

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Các Bộ: Công an, Tư pháp, Xây dựng (b/c);

- TTTU, TT HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các thành viên UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Bắc Ninh;

- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh;

- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra VB & QlXLVPHC - Bộ Tư pháp;

- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTN,

TTTT;

- Lưu: VT, KTNHiếu.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH







Phạm Thế Tuấn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công
cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Xe buýt điện trung bình: Là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 41 đến 60 hành khách, được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Xây dựng quy định.

2. Xe buýt điện nhỏ: Là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa tối đa đến 40 hành khách, được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Xây dựng quy định.

3. Bảo dưỡng định kỳ: Là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong quá trình khai thác xe ô tô, theo nội dung công việc quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe ô tô. Bảo dưỡng định kỳ xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ được chia thành 6 cấp: bảo dưỡng định kỳ cấp I, II, III, IV, V và VI.

Chu kỳ bảo dưỡng được tính bằng quãng đường xe chạy giữa hai lần bảo dưỡng kỹ thuật kế tiếp.

4. Sửa chữa: Là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng.

5. Định ngạch bảo dưỡng: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần bảo dưỡng.

6. Định ngạch sửa chữa lớn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần sửa chữa lớn.

7. Định ngạch sử dụng lốp: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) của một đời lốp.

8. Định ngạch sử dụng ắc quy: Là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) của một đời ắc quy.

9. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.

10. Giá trị còn lại phương tiện: Là giá trị phần còn lại của xe sau khi thanh lý, được tính bằng tỷ lệ (%) so với nguyên giá.

Điều 3. Các nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật, bao gồm các nhóm sau:

a) Định mức khấu hao phương tiện;

b) Định mức lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ);

c) Định mức tiêu hao năng lượng điện;

d) Định mức bảo dưỡng phương tiện (Cấp I, II, III, IV, V, VI);

đ) Định mức sửa chữa phương tiện;

e) Định mức thay thế vật tư, phụ tùng;

g) Định mức quản lý, vận hành.

2. Định mức một số chỉ tiêu khác

a) Chi phí chung;

b) Lợi nhuận định mức;

c) Chi phí quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước quản lý đối với hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ nhập khẩu; xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam.

Chương II

NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện và giá trị còn lại của phương tiện

1. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe

Xe buýt điện trung bình và nhỏ

Tỷ lệ khấu hao/năm

10%

2. Định mức giá trị còn lại của phương tiện so với nguyên giá

Loại xe

Đơn vị

Định mức

Xe buýt điện trung bình

%

3

Xe buýt điện nhỏ

%

3

Điều 6. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức cho lái xe, NVPV

Buýt điện TB

Buýt điện nhỏ

1

Thời gian làm việc một ca lao động

Giờ/ca

8

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

26

26

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

306

306

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,17

1,17

5

Hệ số ca lao động bình quân/ngày

Ca lao động/ngày

2,18

2,13

6

Vận tốc xe chạy bình quân

Km/h

35-50

7

Hệ số ca xe bình quân/ngày (i)

Ca xe/ngày

*

*

8

Hành trình bình quân một ca xe (s)

Km/ca xe

*

*

9

Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe)

Người/ca xe

1

1

Ghi chú: Các thông số đánh dấu “*” được xác định cụ thể với từng tuyến buýt

* Hệ số ca xe bình quân ngày (i):

i

=

Ttn

Tbq

T tn: Thời gian làm việc một ca xe: 8 giờ x 60 phút = 480 phút;

T bq : Thời gian bình quân/ca xe, được xác định như sau:

Tbq

=

(Σni=1 Tcx +Thđ xn

n

Trong đó:

n: số lượng xe khai thác trong ngày;

T cx : Thời gian chạy xe;

T hđ : Thời gian huy động.

* Hành trình bình quân 1 ca xe (s):

S

=

Số km xe chạy bình quân trong ngày

(km/ca)

Hệ số ca xe

       

Trong đó:

Số km xe chạy trong ngày

=

(m x Lt + n x Lhđ)

n

m: số lượt xe chạy trong ngày;

L t : Cự ly tuyến;

L hđ : Cự ly huy động.

Điều 7. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức cho lái xe, NVPV

Buýt điện TB

Buýt điện nhỏ

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,64

3,25

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

2/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

1,83

Ghi chú:

Chi phí khác tính trong chi phí tiền lương, chi phí nhân công gồm: Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn thuộc trách nhiệm đóng của người sử dụng lao động được xác định theo quy định của pháp luật; chi phí ăn ca và chế độ khác của từng loại lao động (nếu có) theo quy định pháp luật.

Xác định tiền lương của lao động lái xe và nhân viên phục vụ: Được thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019.

Lương cơ sở: theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 8. Định mức tiêu hao năng lượng điện

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện trung bình

Kwh/100 km

70

2

Xe buýt điện nhỏ

Kwh/100 km

65

Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05.

Điều 9. Định mức bảo dưỡng ngày cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

TT

Nội dung

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

0,2

3

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

0,2

4

4

 

Tổng

0,4

0,4

 

 

Điều 10. Bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (Km)

Xe buýt điện Trung bình

5.000

Xe buýt điện Nhỏ

5.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

0,25

5

5

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình tap-lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

0,25

4

4

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

3

3

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

2,00

2,00

5

5

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

3

3

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,50

0,50

4

4

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa.

2,00

2,00

5

5

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

4

4

 

 

17,00

17,00

 

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

Điều 11. Bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định mức bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (Km)

Xe buýt điện trung bình

10.000

Xe buýt điện nhỏ

10.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

0,25

0,25

3

3

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp-lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra điện áp, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12 V.

0,25

0,25

4

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,50

0,50

5

5

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

3

3

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

4

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,00

2,00

5

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

1,00

1,00

5

5

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

22

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa.

2,00

2,00

5

5

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

 

Cộng

19,25

19,25

 

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

Điều 12. Bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (Km)

Xe buýt điện trung bình

15.000

Xe buýt điện nhỏ

15.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

0,25

5

5

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,50

0,50

4

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,50

0,50

5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

3

3

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4,00

4,00

5

5

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,00

2,00

5

5

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

5

5

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,50

1,50

5

5

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

2,00

2,00

5

5

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

0,50

0,50

4

4

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

0,25

3

3

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi)

0,50

0,50

5

5

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

0,25

4

4

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa.

2,00

2,00

5

5

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

 

Cộng

32,25

32,25

 

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

Điều 13. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ 1. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (Km)

Xe buýt điện trung bình

20.000

Xe buýt điện nhỏ

20.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,25

0,25

5

5

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

0,50

0,50

4

4

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

0,50

0,50

5

5

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

4

4

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

0,50

0,50

4

4

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

5

5

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,50

0,50

4

4

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm - bổ sung.

0,50

0,50

4

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

0,25

3

3

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, ...

2,00

2,00

5

5

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

 

Cộng

20,25

20,25

 

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

Điều 14. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định mức bảo dưỡng cấp V

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (Km)

Xe buýt điện trung bình

30.000

Xe buýt điện nhỏ

30.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4,00

4,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,50

0,50

4

4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1,00

1,00

5

5

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,.... Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4,00

4,00

5

5

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

5

5

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

5

5

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,50

1,50

5

5

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe.

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

2,00

2,00

5

5

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

4

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (>5MQ).

0,50

0,50

5

5

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh - nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,50

0,50

4

4

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (>10MQ)

1,00

1,00

5

5

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

1,50

1,50

4

4

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

0,50

0,50

4

4

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2,00

2,00

4

4

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

0,50

0,50

4

4

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van của hệ thống

0,50

0,50

4

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

0,50

0,50

4

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,25

0,25

4

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,50

0,50

3

3

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,50

0,50

3

3

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,50

0,50

3

3

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,50

0,50

3

3

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,50

0,50

3

3

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,50

0,50

3

3

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,50

0,50

4

4

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

0,25

3

3

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,50

0,50

3

3

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)

0,50

0,50

5

5

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

0,25

4

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, ...

2,00

2,00

5

5

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

 

Cộng

47,75

47,75

 

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2,0

2,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3,0

3,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

2,0

2,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

Điều 15. Bảo dưỡng cấp VI cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định mức bảo dưỡng cấp VI

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (Km)

Xe buýt điện trung bình

60.000

Xe buýt điện nhỏ

60.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4,00

4,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15,00

15,00

5

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1,00

1,00

5

5

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

1,00

1,00

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,50

0,50

5

5

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,50

0,50

5

5

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

0,50

0,50

4

4

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

0,50

0,50

5

5

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1,00

1,00

5

5

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,.... Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,50

0,50

5

5

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,50

0,50

4

4

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

1,00

1,00

4

4

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1,00

1,00

4

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

4,00

4,00

5

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

4

4

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

4

4

33

Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,00

1,00

4

4

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe.

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

2,00

2,00

5

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (>5MQ)

0,50

0,50

4

4

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

0,50

0,50

5

5

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (>5MQ)

0,50

0,50

5

5

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

5

5

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh - nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,50

0,50

4

4

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (>10MQ)

1,00

1,00

5

5

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,50

0,50

4

4

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,50

0,50

4

4

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2,00

2,00

4

4

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

1,00

1,00

4

4

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van.

0,50

0,50

4

4

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

0,50

0,50

4

4

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (>10MQ)

0,50

0,50

4

4

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

0,50

0,50

4

4

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,50

0,50

4

4

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,50

0,50

3

3

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,50

0,50

3

3

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,50

0,50

3

3

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,50

0,50

3

3

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,50

0,50

3

3

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,50

0,50

3

3

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,50

0,50

3

3

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

0,25

3

3

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

TT

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2,0

2,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3,0

3,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

2,0

2,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

7

Má phanh

Bộ

1

1

8

Lọc khô khí nén

Cái

1

1

9

Lọc gió máy nén

Cái

1

1

10

Dầu trợ lực lái

lít

2,9

2,9

Điều 16. Sửa chữa lớn cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

1. Định ngạch sửa chữa lớn

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)

Gầm và truyền lực

Điện

Điều hòa

Thân vỏ và khung xe

Xe buýt điện TB

260

260

240

300

Xe buýt điện nhỏ

260

260

240

300

Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

2. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

TT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

TB

Nhỏ

I

Phần gầm và truyền lực

 

 

 

1.

Cầu trước, sau

bộ

500.000

500.000

2.

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

300.000

3.

Nhíp hơi

cái

120.000

120.000

4.

Đế nhíp hơi + giảm va đập

bộ

300.000

300.000

5.

Tổng phanh

cái

120.000

120.000

6.

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

120.000

7.

Cảm biến phanh ABS

cái

120.000

120.000

8.

Hộp tay lái

cái

300.000

300.000

9.

Vành tay lái + phím còi

bộ

300.000

300.000

10.

Bi moay ơ

vòng

84.000

84.000

11.

Bơm trợ lực tay lái

cái

120.000

120.000

12.

Bánh răng các loại

bộ

300.000

300.000

13.

Giảm chấn

cái

84.000

84.000

14.

Bạc càng chữ A

cái

84.000

84.000

15.

Các loại van hơi

bộ

120.000

120.000

16.

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

120.000

120.000

17.

Bầu phanh trước, sau

cái

300.000

300.000

18.

Cao su bầu phanh

cái

60.000

60.000

19.

Gioăng phớt tay lái

bộ

120.000

120.000

20.

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

60.000

21.

Phớt moay-ơ

bộ

24.000

24.000

22.

Bulông tắc kê

cái

120.000

120.000

23.

Àc bạc phi dê

bộ

120.000

120.000

24.

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

300.000

300.000

25.

Bộ vi sai

bộ

300.000

300.000

26.

Trục láp

cái

300.000

300.000

27.

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

300.000

300.000

28.

Rô tuyn lái

cái

120.000

120.000

29.

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

120.000

120.000

30.

Đĩa phanh

cái

150.000

150.000

31.

La zăng

cái

500.000

500.000

32.

Xéc măng bơm hơi

bộ

60.000

60.000

33.

Xi lanh, piston bơm hơi

cái

120.000

120.000

34.

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

300.000

35.

Các loại bình hơi

cái

300.000

300.000

36.

Các loại tuy ô cao su

cái

60.000

60.000

37.

Các loại vòng bi cầu

vòng

180.000

180.000

38.

Các loại cao su giảm chấn

cái

48.000

48.000

39.

Bạc, ắc giằng cầu

cái

84.000

84.000

II

Phần điện

 

 

 

1.

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240.000

240.000

2.

Bơm nước làm mát động cơ

cái

240.000

240.000

3.

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

270.000

270.000

4.

Bơm nước làm mát Pin

cái

240.000

240.000

5.

Hộp All in 1

Pin

300.000

300.000

6.

Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin)

Hộp

540.000

540.000

7.

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300.000

300.000

8.

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300.000

300.000

9.

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300.000

300.000

10.

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300.000

300.000

11.

Còi điện

cái

50.000

50.000

12.

Mô tơ gạt mưa

cái

100.000

100.000

13.

Thanh giằng gạt mưa

bộ

240.000

240.000

14.

Rơ le cắt mát

cái

120.000

120.000

15.

Đèn pha, cos, xi nhan trước

cái

120.000

120.000

16.

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

120.000

17.

Bóng đèn các loại

cái

24.000

24.000

18.

Rơ le các loại

cái

80.000

80.000

19.

Công tắc các loại

cái

60.000

60.000

20.

Cáp ắc quy

cái

180.000

180.000

21.

Đồng hồ các loại

cái

180.000

180.000

22.

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

120.000

23.

Các loại cảm biến

cái

60.000

60.000

24.

Van điện từ điều khiển

cái

120.000

120.000

25.

Đèn LED xung quanh xe

bộ

240.000

240.000

26.

Bảng điều khiển đèn led

bộ

40.000

40.000

27.

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

bộ

40.000

40.000

28.

Camera

bộ

240.000

240.000

29.

Màn hình camera

cái

40.000

40.000

30.

Nguồn màn hình camera

cái

40.000

40.000

31.

Ổ ghi camera

cái

240.000

240.000

32.

Bộ nguồn OBU

cái

240.000

240.000

33.

Đèn trần

bộ

120.000

120.000

34.

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

60.000

35.

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

240.000

240.000

III

Phần Điều hòa

 

 

 

1.

Máy nén pít-tông điều hòa

cái

240.000

240.000

2.

Bình lọc, làm khô

cái

72.000

72.000

3.

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

bộ

132.000

132.000

4.

Mô tơ quạt dàn lạnh

cái

132.000

132.000

5.

Mô tơ quạt dàn nóng

cái

132.000

132.000

6.

Lưới lọc

bộ

48.000

48.000

7.

Cụm van máy nén

bộ

96.000

96.000

8.

Mặt đế dàn van máy nén

bộ

96.000

96.000

9.

Xéc-măng máy nén

bộ

96.000

96.000

10.

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

bộ

84.000

84.000

11.

Cụm pít-tông, tay biên

bộ

132.000

132.000

12.

Van tiết lưu

cái

144.000

144.000

13.

Tuy ô cao su

bộ

144.000

144.000

14.

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

144.000

144.000

15.

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

96.000

96.000

16.

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

132.000

132.000

17.

Máy nén điều hòa

bộ

400.000

400.000

18.

Dàn lạnh

cái

400.000

400.000

19.

Dàn nóng

cái

400.000

400.000

20.

Bảng điều khiển

bộ

240.000

240.000

21.

Công tắc áp suất

cái

240.000

240.000

22.

Cụm đường ống cao áp

bộ

400.000

400.000

23.

Cụm đường ống thấp áp

bộ

400.000

400.000

24.

Bình chứa

cái

400.000

400.000

25.

Ga điều hòa

kg

84.000

84.000

26.

Dầu máy nén

ml

84.000

84.000

3. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

50,00

50,00

4

4

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

8,45

4

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

 

 

 

- Tháo, lắp các bánh xe

3,40

3,40

3

3

 

- Tháo, lắp moay ơ

13,60

13,60

3

3

 

- Tháo, lắp dầm cầu sau

18,40

18,40

4

4

 

- Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20,00

20,00

4

4

 

- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.

6,00

6,00

4

4

 

- Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8,00

8,00

4

4

 

- Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,50

1,50

4

4

5

Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.

38,00

38,00

6

6

6

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,60

47,60

4

4

7

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

 

 

 

 

 

- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Àc phi nhê) (1 xe)

16,00

16,00

4

4

 

- Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14,00

14,00

4

4

 

- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.

10,45

10,45

5

5

 

- Thay bơm trợ lực lái

5,00

5,00

4

4

 

- Thay tuy ô trợ lực lái

4,00

4,00

5

5

 

- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,40

3,40

5

5

 

- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,60

13,60

5

5

8

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

 

 

 

- Thay bóng hơi (1 xe)

9,00

9,00

4

4

 

- Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe)

9,00

9,00

5

5

 

- Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,50

3,50

4

4

 

- Thay thế giảm chấn (1 xe)

6,00

6,00

3

3

 

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4,00

4,00

4

4

 

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4,00

4,00

4

4

9

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

 

 

 

 

 

- Thay tuy ô phanh

6,80

6,80

4

4

 

- Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh

5,10

5,10

5

5

 

- Thay bộ chia dòng phanh

3,40

3,40

5

5

 

- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,10

5,10

5

5

 

- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4,00

4,00

4

4

 

- Thay bầu phanh (1 xe)

6,00

6,00

4

4

 

- Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6,00

6,00

4

4

 

- Thay má phanh

4,00

4,00

4

4

10

Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén

3,00

3,00

4

4

11

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

23,20

23,20

4

4

 

Cộng

386,50

386,50

 

 

4. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

10

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

2

5

Giẻ lau

Kg

5

5

6

Giấy ráp

Tờ

5

5

7

Mỡ Mỡay [moay ơ]

Kg

7

7

8

Mỡ bơm

Kg

0,7

0,7

9

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2,0

2,0

5. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động

(giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4,00

4,00

3

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật [tổng thành] sửa chữa lớn. Kiểm tra và lập phương án sửa chữa.

28,00

28,00

4

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

 

 

 

- Tháo, lắp động cơ điện

16,00

16,00

4

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn trước

2,00

2,00

4

4

 

- Tháo, lắp các cụm đèn sau

2,00

2,00

4

4

 

- Tháo, lắp đèn nóc

2,00

2,00

4

4

 

- Tháo, lắp các đèn trong xe

24,00

24,00

4

4

 

Tháo, lắp pin (10 pack)

30,00

30,00

5

5

 

Tháo, lắp inverter

5,00

5,00

5

5

 

Tháo, lắp sbox

2,00

2,00

5

5

 

Tháo, lắp all-in-one

4,00

4,00

5

5

 

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin

DCMS

3,00

3,00

5

5

 

- Tháo, lắp loa, radio, micro.

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp khoang táp lô

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp bộ gạt mưa

2,00

2,00

4

4

 

- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6,00

6,00

4

4

 

- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4,00

4,00

5

5

 

- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20,00

20,00

5

5

 

- Tháo, lắp bó dây sát xi

24,00

24,00

5

5

 

- Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12,00

12,00

5

5

 

- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16,00

16,00

5

5

 

- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8,00

8,00

4

4

5

Sửa chữa động cơ điện

 

 

 

 

 

- Thay vòng bi

10,00

10,00

5

5

 

- Đo kiểm rôto, stato

8,00

8,00

5

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20,00

20,00

5

5

10

Hệ thống làm mát pin

 

 

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5,00

5,00

4

4

 

- Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1,00

1,00

4

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

1,00

1,00

4

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2,00

2,00

4

4

 

- Tháo, lắp dàn lạnh

1,00

1,00

4

4

 

- Tháo, lắp dàn nóng

1,00

1,00

4

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one

 

 

 

 

 

- Tháo, lắp bơm nước

1,00

1,00

4

4

 

- Tháo, lắp két nước

1,50

1,50

4

4

 

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp bình nước phụ

0,50

0,50

4

4

 

- Thay thế dung dịch làm mát

2,00

2,00

4

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24,00

24,00

4

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6,00

6,00

4

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8,00

8,00

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4,00

4,00

4

4

16

Thay thế các cổng sạc trên xe

4,00

4,00

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2,00

2,00

3

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6,00

6,00

5

5

 

Cộng

391,00

391,00

 

 

6. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Băng dính điện

Cuộn

4

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

2

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

4

Dây điện

M

10

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

5

7

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2

2

8

Giẻ lau

Kg

2

2

7. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động

(giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4,00

4,00

3

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thể sửa chữa lớn. Kiểm tra và lập phương án sửa chữa.

18,00

18,00

4

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

 

 

 

- Thu hồi ga

1,20

1,20

4

4

 

- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,40

2,40

4

4

 

- Tháo, lắp dàn nóng

3,60

3,60

5

5

 

- Tháo, lắp dàn lạnh

4,80

4,80

5

5

 

- Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,20

19,20

5

5

 

- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24,00

24,00

4

4

 

- Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,40

2,40

5

5

 

- Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,50

3,50

5

5

 

- Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,20

1,20

5

5

 

- Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,40

14,40

5

5

 

- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25,00

25,00

4

4

 

- Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp fíll lọc ga điều hòa

3,00

3,00

4

4

 

- Tháo, lắp van tiết lưu

4,00

4,00

4

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7,20

7,20

5

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,20

19,20

5

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,20

19,20

5

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19,00

19,00

5

5

10

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9,60

9,60

5

5

11

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,60

9,60

5

5

12

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,60

9,60

5

5

13

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4,00

4,00

5

5

 

Cộng

234,10

234,10

 

 

8. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Băng dính điện

Cuộn

3

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

30

3

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1

1

4

Dây điện

M

5

5

5

Giẻ lau

Kg

2

2

6

Điện để kiểm tra, chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

9. Định mức lao động sửa chữa lớn phần thân vỏ và khung xe

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Tháo dỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

80,00

80,00

4

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

540,00

540,00

5

5

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

528,00

528,00

5

5

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

300,00

225,00

5

5

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480,00

480,00

5

5

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140,00

140,00

5

5

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110,00

110,00

5

5

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe

390,00

390,00

5

5

 

Cộng

2568,00

2493,00

 

 

10. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Định mức vật tư

TB

Nhỏ

1

Sơn chống gỉ

Lít

15

15

2

Sơn ghi lót

Lít

2

2

3

Sơn màu

Lít

13

13

4

Sơn gầm xe

Lít

8

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

3

3

7

Mỡ bơm

Kg

1

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ

9

9

9

Đông cứng màu

Lít

1

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

42

11

Vải giáp nga để mài

Mét

5

5

12

Băng dính

Cuộn

7

7

13

Giấy báo

Kg

1

1

14

Giẻ lau

Kg

4

4

Điều 17. Định ngạch sử dụng lốp cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

TT

Loại xe

Loại

Số lượng

Định ngạch sử dụng (km)

Lốp ngoại

Lốp nội

1

Xe buýt điện TB

255/70R22.5

6

70.000

55.000

2

Xe buýt điện nhỏ

215/75R17.5

6

70.000

55.000

Điều 18. Định ngạch sử dụng ắc quy cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

TT

Loại xe

Loại

Số lượng

Định ngạch sử dụng

Thời gian (tháng)

Quãng đường (km)

1

Xe buýt điện TB

12V-

220Ah

2

18

110.000

2

Xe buýt điện

Nhỏ

12V-

220Ah

2

18

110.000

Điều 19. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

TT

Tên vật tư

Độ nhớt/Phẩm cấp

Số lượng

Định ngạch sử dụng (km)

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Dầu cầu

80W90/GL5

9,0 lít

9,0 lít

60.000

60.000

2

Dầu trợ lực

DEXTRON II/ PSF 3/ATF3

2,6 lít

2,6 lít

120.000

120.000

3

Nước làm mát

J7184B/Havolin

XLC

26,0 lít

26,0 lít

200.000

200.000

4

Mỡ moay ơ

Shell Retinax

Greases LX -20 độ C đến +140 độ C

4,0 kg

4,0 kg

260.000

260.000

Điều 20. Định mức trạm sạc cho xe buýt điện trung bình và xe buýt điện nhỏ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (không bao gồm chi phí khấu hao phương tiện, chi phí theo đặc thù của ngành, lĩnh vực, bảo hiểm trách nhiệm dân sự).

Điều 21. Chi phí chung

1. Chi phí chung doanh nghiệp được tính bằng (=) 8% chi phí trực tiếp (không bao gồm chi phí khấu hao phương tiện, chi phí theo đặc thù ngành, lĩnh vực (bảo hiểm trách nhiệm dân sự)).

2. Chi phí chung gồm các khoản chi phí sau:

a) Lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.

b) Các khoản trích theo lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.

c) Tiền ăn ca của Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.

d) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định.

đ) In vé.

e) Phí bảo trì đường bộ.

g) Các khoản chi khác phục vụ doanh nghiệp.

Điều 22. Lợi nhuận định mức

Được tính bằng 4% của tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung.

Điều 23. Chi phí quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ

%

Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt

Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp trong đơn giá được duyệt.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 24. Điều khoản thi hành

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Xây dựng báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 77/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 77/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 77/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×