• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1856/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 15:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1856/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1856/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1856/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1856/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mục thủ tc nh chính và phê duyt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
nh vực quốc tch thuộc phạm vi chức ng quản nhà ớc của Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Luật Tchức chính quyn địa phương năm 2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph về
kim soát th tc hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n cNgh định s 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thực hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
b phận một ca và cng dch v công quc gia;
n cThông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 134/TTr-STP ngày
21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Tư
pháp như sau:
1. Công bố 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
trong nh vực quốc tịch.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
24
07
2025
1856
2
2. Phê duyệt 05 Quy tnh nội bộ gii quyết th tục hành chính cấp tnh
được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực quốc tịch.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành k t ngày và thay thế
Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Ch tịch UBND tỉnh về
vic công b Danh mục th tc hành chính và phê duyệt Quy tnh nội b giải
quyết thủ tc hành cnh được sa đổi, b sung lĩnh vực quốc tch thuộc phm
vi chức năng quản của STư pháp.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh, Gm đc Sở Tư pháp; Th trưởng
c sở, ban, nnh t chức, cá nhân liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
3
Phụ lục I
Danh mục
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
- 40 ngày với
hồ xác
minh thông
thường
- 51 ngày với
hồ xác
minh phức
tạp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính; dịch
vụ công trực
tuyến
- 100.000 đồng
- Miễn phí đối
với: người di
cư từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận là
người gốc Việt
Nam theo quy
định của điều
ước quốc tế mà
nước Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiều bào
Việt Nam tại
các nước láng
giềng có chung
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Cnh
ph quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ chức,
ớng dn thinh Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
1856
24
07
2025
4
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường biên
giới đất liền
với Việt Nam
có hoàn cảnh
kinh tế k
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
định mức thu, chế độ thu,
nộp quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các quan
đại diện Việt Nam nước
ngoài;
- Tng số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài cnh quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí khai tc, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu
hộ tịch, phí c nhn quốc
tịch Vit Nam, pxác nhận
người gốc Việt Nam, l phí
quốc tịch.
2
Nhập quốc tịch
Việt Nam
87 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Nộp trực
tiếp
- 3.000.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
đối với những
trường hợp
sau:
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
5
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh
- Người có
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam (phải
là người được
tặng thưởng
Huân chương,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
Nhà nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng lâm
thời Cộng hòa
miền Nam Việt
Nam, N
nước Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ quan,
một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam;
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
6
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tổ chức có
thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về
công lao đặc
biệt đó).
- Người không
quốc tịch có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
cư trú.
3
Trở lại quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
64 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công trực
tuyến
- 2.500.000
đồng/trường
hợp
Miễn lệ phí đối
với những
trường hợp
sau:
- Người có
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
7
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam (phải
là người được
tặng thưởng
Huân chương,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
Nhà nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng lâm
thời Cộng hòa
miền Nam Việt
Nam, N
nước Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ quan,
tổ chức có
thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về
Luật Quốc tịch Việt Nam;
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
8
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công lao đặc
biệt đó).
- Người mất
quốc tịch có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
cư trú.
4
Thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
57 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công trực
tuyến
2.500.000
đồng/trường
hợp
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam;
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
9
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
5
Cấp giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam
trong nước
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp
có giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam.
- 42 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không có
giấy tờ chứng
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công trực
tuyến
-100.000 đồng;
- Miễn phí đối
với người di cư
từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận có
Quốc tịch Việt
Nam theo quy
định của điều
ước Quốc tế
mà nước Cộng
hòa XHCN
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam;
10
TT
Tên thủ tục
hành hính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
minh quốc
tịch Việt
Nam.
Việt Nam
thành viên;
kiều bào Việt
Nam tại các
nước láng
giềng có chung
đường biên
giới đất liền
với Việt Nam;
có hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của
UBND cấp xã.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản
mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
11
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Thời gian đang thực hiện: 40 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường; 51 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực hiện (Ngày)
Đối với hồ sơ xác
minh thông
thường
Đối với hồ sơ
xác minh
phức tạp
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ yêu cầu
0,5
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử
lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
nhiệm vụ
02
04
Chuyên viên phòng chuyên
môn
Xây dựng dự thảo
27
32
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Hồ sơ và dự thảo
05
07
1856
24
07
2025
12
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực hiện (Ngày)
Đối với hồ sơ xác
minh thông
thường
Đối với hồ sơ
xác minh
phức tạp
B3
Lãnh đạo S pháp
xem xét và ký duyt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ký duyệt
05
07
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kết quả giải quyết
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện
40 ngày
51 ngày
2. Nhập quốc tịch Việt Nam
Thời gian quy định: 87 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phần tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Trung tâm Phục vụ hành
Hồ sơ yêu cầu của công
dân
0,5
13
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
chính công tỉnh
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xây dựng văn bản
01
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến thẩm định
01
B3
Phê duyệt gửi xác minh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
01
B4
Liên thông Công an tỉnh (Xác minh hồ sơ)
23
B5
Phòng chuyên môn
Lãnh phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Dự thảo Văn bản đầu ra
03
14
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến thẩm định
0,5
B6
Phê duyệt gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phê duyệt
01
B7
Chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của của Sở Tư pháp ở Trung tâm
phục vụ hành chính công
Phòng chuyên môn thuộc Sở
Tư pháp
Kèm hồ sơ
0,5
B8
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm hồ sơ
0,5
B9
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý
07
B10
Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý
16
B11
Xem xét, phê duyệt và quyết định
Chủ tịch nước
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
24
15
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B12
Nhận kết quả, Bộ Tư pháp đăng lên
Cổng thông tin điện tử và Thông báo
cho Sở Tư pháp
Bộ Tư pháp
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
07
Tổng thời gian thực hiện
87 ngày
3. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Thời gian quy định: 64 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pháp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hồ sơ yêu cầu của công
dân
0,5
B2
Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
16
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lập công văn yêu cầu xác
minh
1,5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xem xét, thẩm định
01
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt
01
B4
Liên thông Công an tỉnh
14
B5
Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý kết
quả liên thông
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Văn bản đầu ra
02
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xem xét, thẩm định
01
17
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B6
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt
01
B7
Bộ phận mt cửa tiếp nhận chuyển liên
thông
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Kèm hồ sơ
0,5
B8
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý
05
B7
Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý
12
B8
Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước xử lý
15
B9
Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý
08
B10
Trả kết quả và Lưu hồ sơ
Văn thư; phòng chuyên
môn; Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
0,5
Tổng thời gian thực hiện
64 ngày
18
4. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Thời gian quy định: 57 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pháp
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hồ sơ yêu cầu của công
dân
0,5
B2
Phân công thụ
Trưởng phòng chuyên
môn
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
01
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Xây dựng công văn yêu
cầu xác minh
1,5
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xem xét, thẩm định
01
B3
Xem xét và phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt
01
B4
Hồ sơ liên thông Công an tỉnh
14
B5
Phòng chuyên môn: ghi tên phòng tiếp
nhận và xử lý tài liệu liên thông
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
Dự thảo Văn bản đầu ra
1,5
19
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến thẩm định
01
B6
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt
01
B7
Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý UBND tỉnh xử lý
05
B8
Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp
12
B9
Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước
16
B10
Trả kết quả và Lưu hồ sơ
Văn thư; phòng chuyên
môn; Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
01
Tổng thời gian thực hiện
57 ngày
20
5. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Thời gian quy định: 15 ngày làm việc đối với trường hợp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; 42 ngày làm
việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường
hợp có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam
Trường hợp
không có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ yêu cầu của công
dân
0,5
0,5
B2
Phân công thực hiện
Trưởng phòng chuyên môn
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
01
Chuyên viên phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản
01
04
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pháp
Xem xét, thẩm định
01
03
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Phê duyệt
01
03
21
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường
hợp có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam
Trường hợp
không có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam
B4
Đối chiếu danh sách, hoặc
gửi văn bản đề nghị Bộ Tư
pháp, Công an tỉnh xác
minh.
Các cơ quan liên quan
Kết quả đối chiếu, xác
minh
08
25
B5
Xem xét, thẩm định và ký
nháy Giấy xác nhận
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Giấy xác nhận
1,5
02
B6
Xem xét, ký Giấy xác nhận
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ký duyệt
01
03
B7
Lưu hồ sơ và trả kết qu
Phòng chuyên môn; Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
Giấy xác nhận
0,5
0,5
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
42 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1856/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1856/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 253/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×