• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1854/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục Trợ giúp pháp lý

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1854/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1854/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1854/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1854/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 134/TTr-STP ngày
21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp
pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 08 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
24
07
2025
1854
2
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết
định số 378/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
5,5 ngày
làm việc
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Nghị định số 144/2017/NĐ-
CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
1854
24
07
2025
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn
giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BTP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý; Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp
pháp lý;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2
Cấp lại thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
5,5 ngày
làm việc
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Nghị định số 144/2017/NĐ-
CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý;
- Thông tư số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn
giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BTP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lý; Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp
pháp lý;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
3
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
04 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính; dịch vụ
công trực
tuyến
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
9
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp
lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý và
Thông tư số 12/2018/TTBTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
4
Chấm dứt tham gia trợ
giúp pháp lý
2,5 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính; dịch vụ
công trực
tuyến
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn
giấy tờ trong hoạt động trợ
giúp pháp lý;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
10
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý.
5
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
Ngay sau
khi nhận
đủ hồ sơ
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý;
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
11
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 28/8/2018 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt
động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý
và quản lý chất lượng trợ giúp
pháp lý;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BTP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý; Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
một số hoạt động nghiệp vụ
trợ giúp pháp lý và quản lý
chất lượng vụ việc trợ giúp
pháp lý;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông tư
12
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
13
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
6
Rút yêu cầu trợ giúp
pháp lý của người yêu
cầu trợ giúp pháp lý
Ngay sau
khi nhận
đủ hồ sơ
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông tư
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
14
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
15
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
7
Thay đổi người thực hiện
Trợ giúp pháp lý
2,5 ngày
làm việc
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông tư
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
16
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ
trong hoạt động trợ giúp pháp
lý và Thông tư số
12/2018/TTBTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
17
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
8
Giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý
8.1
Giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý (Đối với
người đứng đầu tổ chức
thực hiện trợ giúp pháp
lý)
2,5 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
khiếu nại
Trung tâm
Trợ giúp pháp
lý - Số 04,
ngõ 2A, phố
Xuân Thủy, tổ
8, phường Tô
Hiệu, thành
phố Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt
động nghiệp vụ trợ giúp pháp
lý và quản lý chất lượng trợ
giúp pháp lý;
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp
lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý và
Thông tư số 12/2018/TTBTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
18
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
8.2
Giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý (Đối với
Giám đốc Sở Tư pháp)
12 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
khiếu nại
Sở Tư pháp -
Tầng 4, Tòa
nhà 6T1,
Trung tâm
Hành chính
tỉnh Sơn La
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Trợ giúp pháp lý năm
2017;
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của Bộ Tư
pháp hướng dẫn một số hoạt
động nghiệp vụ trợ giúp pháp
lý và quản lý chất lượng trợ
giúp pháp lý;
19
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 10/2023/TTBTP
ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp
lý và hướng dẫn giấy tờ trong
hoạt động trợ giúp pháp lý và
Thông tư số 12/2018/TTBTP
ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
hoạt động nghiệp vụ trợ giúp
pháp lý và quản lý chất lượng
vụ việc trợ giúp pháp lý;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
20
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
21
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ
cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Văn thư Trung tâm
Trợ giúp pháp lý
Hồ sơ đề nghị cấp thẻ cộng tác
viên
0,5
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Ý kiến phân công
0,5
Viên chức
Thẩm định hồ sơ
02
Lãnh đạo Trung tâm
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý
01
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Quyết định cấp thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý và thẻ
trợ giúp viên pháp lý
01
B4
Trả kết quả
Văn thư Trung tâm
Quyết định cấp thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý và thẻ
0,5
1854
24
07
2025
22
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
trợ giúp viên pháp lý
Tổng thời gian thực hiện
5,5 ngày
2. Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: 5,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ lại
cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Văn thư Trung tâm
Trợ giúp pháp lý
Hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ cộng
tác viên
0,5
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Ý kiến phân công
0,5
Viên chức
Thẩm định hồ sơ
02
Lãnh đạo Trung tâm
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý
01
23
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Quyết định cấp thẻ lại cộng
tác viên trợ giúp pháp lý và
thẻ trợ giúp viên pháp lý
01
B4
Trả kết quả
Văn thư Trung tâm
Quyết định cấp lại thẻ cộng
tác viên trợ giúp pháp lý và
thẻ trợ giúp viên pháp lý
0,5
Tổng thời gian thực hiện
5,5 ngày
3. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thay đổi nội
dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ
Hồ sơ đề nghị thay đổi nội
dung giấy đăng ký tham
0,5
24
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
pháp lý
Hành chính công tỉnh
gia trợ giúp pháp lý
B2
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư
pháp tiếp nhận hồ sơ và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
0,5
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; các văn
bản đầu ra
01
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét
duyệt
01
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Giấy đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý được bổ sung
nội dung thay đổi
0,5
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
Giấy đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý được bổ sung
nội dung thay đổi
0,5
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
25
4. Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Hồ sơ xin chấm dứt tham
gia trợ giúp pháp lý
0,25
B2
Phòng Hành chính tư pháp và Bổ
trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ và xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
0,5
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; các văn
bản đầu ra
0,5
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét
duyệt
0,5
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Quyết định việc chấm dứt
tham gia trợ giúp pháp lý
0,5
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Quyết định việc chấm dứt
tham gia trợ giúp pháp lý
0,25
Tổng thời gian thực hiện
2,5 ngày
26
5. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ yêu cầu trợ giúp
pháp lý
Văn thư Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Đơn yêu cầu trợ giúp
pháp lý
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Ý kiến phân công
B3
Thẩm định hồ sơ
Viên chức
Văn bản thẩm định
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Trung tâm
Văn bản trả lời
B5
Trả lời yêu cầu
Văn thư Trung tâm
Văn bản trả lời
Tổng thời gian thực hiện
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
6. Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người yêu cầu trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: Ngay sau khi nhận được đơn rút yêu cầu trợ giúp pháp lý.
27
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ rút yêu cầu trợ
giúp pháp lý
Văn thư Trung tâm
Trợ giúp pháp lý
Đơn xin rút yêu cầu
trợ giúp pháp lý
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Trung tâm
Ý kiến phân công
B3
Thẩm định hồ sơ
Viên chức
Văn bản thẩm định
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Trung tâm
Văn bản trả lời
B5
Trả lời yêu cầu
Văn thư Trung tâm
Văn bản trả lời
Tổng thời gian thực hiện
Ngay sau khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
7. Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp lý
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp
lý
Đơn đề nghị thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp lý
0,25
28
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B2
Phân công công việc
Lãnh đạo Trung tâm
Ý kiến phân công nhiệm vụ
0,5
B3
Thẩm định hồ sơ
Viên chức
Hồ sơ và dự thảo Quyết
định thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
01
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Trung tâm
Quyết định thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp lý
0,5
B5
Trả kết quả
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp
Quyết định thay đổi người
thực hiện trợ giúp pháp lý
0,25
Tổng thời gian thực hiện
2,5 ngày
8. Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
a) Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý)
Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ khiếu nại về trợ giúp
Văn thư Trung tâm Trợ
Đơn khiếu nại của người
0,25
29
pháp
giúp pháp lý
được trợ giúp pháp lý
B2
Phân công giải quyết đơn
Giám đốc Trung tâm
Ý kiến phân công nhiệm vụ
0,5
B3
Nghiên cứu giải quyết khiếu nại
Viên chức
Các văn bản
01
B4
Phê duyệt
Giám đốc Trung tâm
Quyết định giải quyết khiếu
nại
0,5
B5
Phát hành Quyết định giải quyết khiếu nại
Văn thư Trung tâm
Quyết định giải quyết khiếu
nại
0,25
Tổng thời gian thực hiện
2,5 ngày
b) Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (đối với Giám đốc Sở Tư pháp)
Thời gian đang thực hiện: 12 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
B1
Tiếp nhận hồ sơ khiếu nại về trợ
giúp pháp.
Sở Tư pháp
Đơn khiếu nại của người
được trợ giúp pháp lý
0,25
B2
Phân công giải quyết đơn
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm vụ
01
B3
Thanh tra Sở tiếp nhận hồ sơ và
Chánh Thanh tra
Ý kiến phân công thụ lý
01
30
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
giải quyết khiếu nại
Chuyên viên
Nghiên cứu giải quyết kiếu
nại; các văn bản đầu ra
04
Chánh Thanh tra
Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét
duyệt
1,5
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp
Quyết định giải quyết khiếu
nại
04
B5
Phát hành Quyết định giải quyết
khiếu nại
Văn thư Sở Tư pháp lấy số, vào sổ,
phát hành
Quyết định giải quyết khiếu
nại
0,25
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1854/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1854/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 378/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1854/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×