• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1784/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/12/2025 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1784/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Phước Hiền
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1784/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1784/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1784/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NGÃI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Qung Ngãi, ngày tháng 12 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết
ca S Công Thương tnh Qung Ngãi
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NGÃI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các
ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c các Quyết đnh s 1080/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, b sung; b bãi b trong lĩnh vực quản lý nhà nước
thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương, y ban nhân dân cp xã trên
địa bàn tnh Qung Ngãi;
n cứ Quyết đnh s 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Ch
tch y ban nhân dân tnh v vic ban hành Danh mc th tc hành chính thc
hin tiếp nhn, tr kết qu gii quyết không ph thuộc vào địa gii nh chính
trên đa bàn tnh Qung Ngãi;
n c Quyết định s 1301/-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính
mới ban nh; được sửa đi, b sung; b i b trong các lĩnh vực qun nhà
nước ngành Công Thương thuộc thm quyn gii quyết ca S Công Thương và
y ban nhân dân cấp xã trên đa bàn tnh Qung Ngãi;
1784
2
Theo đề ngh của Giám đc S ng Thương ti T trình s 2898/TTr-SCT
ngày 30 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đi, b sung thuc thm quyn
gii quyết ca S Công Thương tỉnh Qung Ngãi (ph lc Quy trình ni b
kèm theo).
Điều 2. Trách nhim của các cơ quan, đơn v
1. S ng Thương thc hin tiếp nhn và gii quyết TTHC theo đúng quy
trình ni b đã đưc phê duyt ti Quyết định này. Phi hp vi S Khoa hc và
ng ngh để thiết lp lên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
2. S Khoa hc ng ngh ch trì, phi hp vi S ng Thương và
các quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết đnh này xây dng, thiết lp quy
trình điện t gii quyết TTHC trên phn mm H thng tng tin gii quyết
TTHC tnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày thay thế quy
trình ni b gii quyết TTHC tương ng đã được Ch tch y ban nhân dân tnh
phê duyt ti các Quyết đnh s: 253/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023;
440/-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024; 51/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01
năm 2025; 1149/-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S: ng
Thương, Khoa hc Công ngh các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tnh;
- VPUB: CVP, PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Phước Hin
1
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1784/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 m 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần
mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm
chuyên ngành của Bộ Công Thương (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ của công dân
(trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Công Thương, phải phân công/chuyển tiếp trên
phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bsung hồ theo quy định pháp luật diễn ra sau
bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
2
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu s07, Mẫu số 08: Lãnh đạo quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các ớc của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho quan, đơn vị cấp dưới thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là: “SCT”.
+ Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường, viết tắt là: “Phòng KTATMT”.
+ Phòng Quản lý Thương mại, viết tắt là: “Phòng QLTM”.
+ Phòng Quản lý Năng lượng, viết tắt là: “Phòng QLNL”.
+ Phòng Quản lý Công nghiệp, viết tắt là: “Phòng QLCN”.
+ Công chức, viên chức được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
3
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa lưu trữ hồ
sơ điện tử
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Thành phần hồ sơ,
tài liệu được sao
chụp, chuyển thành
tập tin điện tử phục
vụ số hóa (nếu có)
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về
SCT xử lý.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho
Lãnh đạo Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
4
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo Phòng QLTM phân
công cho chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Thực hiện xử
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLTM tham
mưu xử lý, thẩm định hồ theo
quy định hiện hành
01 ngày m việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Văn bản liên
quan (nếu có)
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Tờ trình
- D tho Văn bn cho
phép sa đi, b sung/
cp li Giy phép quá
cnh hàng hóa
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Sở.
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản liên
5
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
duyệt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
01 giờ làm việc
quan (nếu có)
- Tờ trình
- D tho Văn bn cho
phép sa đi, b sung/
cp li Giy pp q
cnh hàng hóa
B6: Phát hành
chuyển hồ cho
Trung tâm; Số
hóa kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu/ký số bản Văn thư vào số
văn bản, đóng dấu, phát hành,
lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức
tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết
TTHC thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản
cho phép sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng
hóa
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử hồ tiếp nhận
kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho
6
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản
cho phép sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng
hóa
B8: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
01 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp Xây dựng
tham mưu xử lý.
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản
cho phép sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng
hóa
B10: Phê duyệt hồ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết định.
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
cho phép sửa đổi, bổ
7
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng
hóa
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản cho phép
sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy phép quá
cảnh hàng hóa
B12: Phát hành và
chuyển kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy)
cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm.
01 giờ làm việc
Văn bản cho phép
sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy phép quá
cảnh hàng hóa
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử hồ tiếp nhận
kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số
01 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho.
8
Sơ đồ
các bước thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
hóa, lưu kho theo quy định.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết qucho tổ chức, nn.
- Ký c nhận vic nhn kết qu
trên Mu s 04.
- Mời t chức, cá nhân đánh giá
mc đ i lòng.
- Kết tc hồ sơ trên phn mềm
Một ca đin t.
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa lưu trữ
Tổ chức, cá nhân, công
chức tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Thành phần hồ sơ, tài
liệu được sao chụp,
9
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ điện tử.
chuyển thành tập tin
điện tử phục vụ số hóa
(nếu có)
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về
SCT xử lý.
Công chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
giấy cho Bưu điện
chuyển
04 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho
Lãnh đạo Phòng QLCN xử lý:
- Trên phần mm.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ (Mẫu số
04).
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
Lãnh đạo Phòng QLCN phân
công xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ (Mẫu số
04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo phòng
QLCN
02 giờ làm việc
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Thực hiện xử
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLCN
tham mưu xử hồ theo quy
Chuyên viên Phòng
QLCN
9,5 ngàym việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
10
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
định hiện hành.
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Tờ trình
- Dự thảo công văn trả
lời
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLCN thẩm
tra, trình Lãnh đạo SCT.
Lãnh đạo Phòng
QLCN
02 ngàym việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo công văn trả
lời
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt Tờ trình dự thảo Giấy
phép.
Lãnh đạo SCT
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Công văn trả
lời
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
B6: Phát hành
- Văn tvào số văn bản, đóng
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
11
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chuyển hồ cho
Trung tâm; Số hóa
kết quả giải quyết
dấu/ký số bản giấy/bản điện tử;
phát hành, lưu hồ theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy)
cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho công
chức tại Trung tâm.
- Mẫu số 04
- Tờ trình
- Dự thảo Công văn trả
lời
- Hồ sơ
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận
kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy và thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Chuyên viên phòng
QLCN
02 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ liên
thông, luân chuyển về Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Công văn trả
lời
B8: Phân công xử
Lãnh đạo n phòng UBND
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
12
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
lý hồ sơ
tỉnh phân công xử lý hồ sơ.
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - y dựng
tham mưu xử lý.
Phòng Công nghiệp-
Xây dựng
03 ngàym việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Công văn trả
lời
B10: Phê duyệt hồ
Lãnh đo Văn phòng UBND tnh phê
duyt, trình Lãnh đo UBND tnh
xem xét, quyết đnh.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Công văn trả
lời
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Công văn trả lời
B12: Phát hành
chuyển kết quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy)
cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm gửi các quan,
Phòng Hành chính -
Tổ chức, Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Công văn trả lời
13
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
đơn vị liên quan.
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công
tham mưu xử lý hồ sơ tiếp nhận
kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy và thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Phòng Công nghiệp-
xây dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức,
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ trên phần mềm
Một cửa điện tử.
Các cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp liên
quan, ng chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
III. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
1. Cấp giấy chứng nhận huấn luyện k thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
14
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
(ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ vào Hệ
thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lthì trả
lại yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay h điện tử về phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương;
chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy t liên quan theo
quy định.
15
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về SCT xử
lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 01
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
16
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện xử
lý, kiểm tra, thẩm
định; Tổ chức
huấn luyện, kiểm
tra
Chuyên viên Phòng KTATMT tham mưu
xử lý, thông báo kế hoạch huấn luyện,
kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
03 ngàym
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Giấy mời/Thông báo
kế hoạch, huấn luyện,
kiểm tra
- Văn bản liên quan
(nếu có)
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
Tổ chức huấn luyện, kiểm tra, chấm điểm.
Phòng KTATMT
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Bài kiểm tra, kết quả
chấm điểm
- Báo cáo kết quả huấn
luyện/kiểm tra
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Báo cáo kết quả huấn
17
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
duyệt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
04 giờ làm việc
luyện, kiểm tra.
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận.
- Văn bản liên quan
(nếu có).
B6: Phát hành
chuyển kết quả
cho Trung tâm;
số hóa kết quả
giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số
bản giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ
theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực
tiếp tham mưu xử thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm
Văn thư SCT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản liên quan
(nếu có)
- Báo cáo kết quả huấn
luyện, kiểm tra.
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
Chuyên viên được phân công tham mưu
xử hồ tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy thực hiện
số hóa, lưu kho theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
01 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa, lưu
kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
18
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
sơ tại Trung tâm
tỉnh xử lý.
- Văn bản có liên quan
- Báo cáo kết quả huấn
luyện, kiểm tra.
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
B8: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham
mưu xử lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây
dựng
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản lấy ý kiến
- Báo cáo kết quả huấn
luyện, kiểm tra
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Báo cáo kết quả huấn
luyện, kiểm tra.
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Quyết định, Giấy
19
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chứng nhận.
B12: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực
tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phòng Hành
chính - Tổ chức,
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Quyết định, Giấy
chứng nhận.
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu
xử hồ tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy thực hiện
số hóa, lưu kho theo quy định.
Phòng Công
nghiệp - Xây
dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa, lưu
kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ
theo quy định.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy t liên quan theo
quy định
20
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ
hài lòng.
- Kết thúc hồ trên phần mềm một cửa
điện tử.
Nhóm TTHC:
2. Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
3. Thu hi giy phép, giy chng nhn v qun lý, s dng VLNCN, tin cht thuc n
Thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào H
thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
21
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lthì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp
luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương;
chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám
sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Nhp d liu thông tin hsơ vào Phần mềm.
- Quét scan, shóa và lưu tr h sơ đin t.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
22
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 01
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
B4: Thực hiện xử
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra,
tham mưu xử lý, thẩm định hồ theo quy
định hiện hành.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
07 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Báo cáo kết quả kiểm
tra/thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan
23
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(nếu có)
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản liên quan
(nếu có)
- Báo cáo kết quả kiểm
tra/thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
01 giờ làm
việc
B6: Phát hành
chuyển kết quả
cho Trung tâm;
số hóa kết quả
giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số
bản giấy/bản điện tử; phát hành, lưu h
theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp
tham u xử lý thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm
Văn thư SCT
0,5 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản liên quan
(nếu có)
- Báo cáo kết quả kiểm
tra/thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
lý hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên
Phòng KTATMT
0,5 giờ làm
việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa, lưu
24
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân
chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan
- Báo cáo kết quả kiểm
tra/thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
B8: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu
xử lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây
dựng
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Báo cáo kết qu kim
tra/thm đnh h sơ
- Văn bản lấy ý kiến
- Dự thảo Quyết định,
Giấy chứng nhận
B10: Phê duyệt hồ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
1,5 giờ làm
việc
- H sơ
- Báo cáo kết qu kim
25
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quyết định.
tỉnh
tra/thm đnh h sơ
- Văn bản lấy ý kiến
- D tho Quyết đnh,
Giy chng nhn
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
1,5 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Quyết định, Giấy
chứng nhận
B12: Phát hành
chuyển kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực
tiếp tham mưu xử thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm
và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phòng Hành
chính Tổ chức,
Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
- Quyết định, Giấy
chứng nhận
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên vn đưc phân công tham mưu x lý
hsơ tiếp nhn kết qugii quyết TTHC bản
điện t/bản giấy thc hiện shóa, u kho
theo quy định.
Phòng Công
nghiệp Xây
dựng
01 giờ làm
việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa, lưu
kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
26
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời t chức, nhân đánh giá mức độ
hài lòng.
- Kết thúc hồ trên phần mềm một cửa
điện tử.
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
quy định
IV. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Nhóm các TTHC:
1. Cp Giy phép kinh doanh cho t chc kinh tế có vn đu tư nưc ngoài đ thc hin quyn phân phi bán l hàng hóa
2. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
3. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán
lẻ các hàng hóa: gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
4. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định
tại các điểm d, đ, e, g, h, i Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
27
5. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
(ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ vào Hệ
thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lthì trả
lại yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hsơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay h điện tử về phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương;
chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy t liên
quan theo quy định.
28
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, s hóa và lưu tr h sơ đin t
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về SCT xử
lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
03 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
29
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo Phòng QLTM phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
03 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
B4: Thực hiện xử
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLTM kiểm tra,
tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo
quy định hiện nh, gửi lấy ý kiến
UBND tỉnh.
Chuyên viên Phòng
QLTM
06 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Văn bản xin ý kiến
B5: UBND tỉnh
cho ý kiến
UBND tỉnh văn bản nêu ý kiến
chấp thuận hoặc không chấp thuận cấp
giấy phép.
Phòng chuyên
môn của UBND
tỉnh
15 ngày làm
việc k từ khi
nhận được văn
bản xin ý kiến
Văn bản cho ý kiến
của UBND tỉnh
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu chuyển
Phòng chuyên môn của VP UBND tỉnh
Công chức được
giao xử lý hồ sơ.
(Căn cứ Điều 10,
Nghị định số
10 ngày m
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản ý
kiến của UBND tỉnh
30
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật
Thương mại và
Luật Quản ngoại
thương về hoạt
động mua bán hàng
hoá các hoạt
động liên quan trực
tiếp đến mua bán
hàng hoá của nhà
đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế
vốn đầu ngước
ngoài tại Việt Nam
để xem xét chấp
thuận hoặc không
chấp thuận)
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
ý kiến chấp thuận
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản ý
kiến của UBND tỉnh
31
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
hoặc không chấp
thuận.
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết
định chấp thuận
hoăc không chấp
thuận.
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản ý kiến của
UBND tỉnh
Chuyển kết quả cho Sở Công Thương
Văn thư UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Văn bản ý kiến của
UBND tỉnh
B6: Thực hiện xử
lý, thẩm định sau
khi ý kiến của
UBND tỉnh
Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chuyên
viên Phòng QLTM cấp phép, trường hợp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản từ
chối, Sở Công Thương văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
Chuyên viên Phòng
QLTM
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
hoặc văn bản trả lời
việc không cấp Giấy
phép
- Văn bản liên
quan (nếu có)
B7: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, trình hồ
sơ lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Giấy phép hoặc văn
bản trả lời việc
không cấp Giấy phép
- Văn bản liên
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
01 ngày làm
việc
32
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quan (nếu có)
B8: Phát hành
chuyển hồ cho
Trung tâm; Số
hóa kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số
bản giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ
theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực
tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Chuyn kết qu cho công chc ti Trung tâm.
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Giấy phép hoặc văn
bản trả lời việc
không cấp Giấy phép
- Văn bản liên
quan (nếu có)
Chuyên viên được phân công tham mưu
xử hồ tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy thực hiện
số hóa, lưu kho theo quy định.
Chuyên viên Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho
- Hồ sơ
B9: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy t liên
quan theo quy định
33
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh g mc đ hài
lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mềm mt ca đin
t.
Nhóm các TTHC:
6. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
7. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính; tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ; loại hình cơ sở bán lẻ;
điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
8. Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị
mini, đến mức dưới 500m
2
9. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
10. Gia hạn giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
34
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ
thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng
chuyên môn thuộc Sở ng Thương;
chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
35
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám
sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
Lãnh đạo Phòng QLTM phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
36
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
B4: Thực hiện x
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLTM kiểm tra, tham
mưu xử lý, hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên Phòng
QLTM
03 ngàym
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệ
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, trình hồ
sơ lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Giấy phép hoặc văn
bản trả lời việc không
cấp lại Giấy phép
- Văn bản liên
quan (nếu có)
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
B6: Phát hành
chuyển hồ sơ cho
Trung tâm; Số
hóa kết quả giải
quyết
- Văn thư vào s văn bn, đóng du/ký s bn
giy/bn đin t; phát hành, lưu h sơ theo quy
đnh.
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC (bn đin t,
bn giy) cho chuyên viên trc tiếp tham mưu
x lý thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm.
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
Giấy phép
37
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy thực hiện
số hóa, lưu kho theo quy định.
Chuyên viên Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho
- Hồ sơ
B7: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
Nhóm các TTHC:
11. Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sởn lẻ thứ nhất được quy định tại Điều 20 Ngh
định số 09/2018/NĐ-CP
38
12. Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ thứ nhất, sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
13. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
Thời gian giải quyết TTHC: 20 ny làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào H
thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lthì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp
luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương;
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
39
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chuyển hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồtrên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám
sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ vào Phần
mềm.
- Quét scan, số hóa lưu trữ hồ điện
tử.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
40
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng QLTM phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
B4: Thực hiện xử
lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLTM kiểm tra, thẩm
định hồ sơ theo quy định hiện hành, gửi lấy
ý kiến UBND tỉnh.
Chuyên viên Phòng
QLTM
08 ngàym
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Văn bản gửi lấy ý
kiến
B5: UBND tỉnh
cho ý kiến
UBND tỉnh có văn bản nêu rõ ý kiến
chấp thuận hoặc không chấp thuận cấp
giấy phép
Phòng chuyên môn
của UBND tỉnh
07 ngày làm
việc k từ khi
nhận được văn
bản xin ý kiến
Văn bản cho ý kiến
của UBND tỉnh
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
Phòng chuyên môn của VP UBND tỉnh
Công chức được
4,25 ngày làm
- Hồ sơ
41
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giao xử lý hồ sơ.
(Căn cứ Điều 25,
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật
Thương mại và Luật
Quản ngoại
thương về hoạt động
mua bán hàng hoá
các hoạt động
liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng
hoá của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
ngước ngoài tại
Việt Nam để xem
xét chấp thuận hoặc
không chấp thuận)
việc
- Dự thảo Văn bản ý
kiến của UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
ý kiến của UBND
42
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đạo UBND tỉnh có ý
kiến chấp thuận
hoặc không chấp
thuận.
tỉnh
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết
định chấp thuận
hoăc không chấp
thuận.
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Văn bản ý kiến của
UBND tỉnh
Chuyển kết quả cho Sở Công Thương
Văn thư UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Văn bản ý kiến của
UBND tỉnh
B6: Thực hiện xử
lý, thẩm định sau
khi ý kiến của
UBND tỉnh
Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chuyên
viên Phòng QLTM cấp phép, trường hợp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản từ
chối, Sở Công Thương văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
Chuyên viên Phòng
QLTM
03 ngàym
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
hoặc văn bản trả lời
việc không cấp Giấy
phép
- Văn bản liên
quan (nếu có)
B7: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, trình hồ
sơ lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Giấy phép hoặc
43
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
duyệt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
văn bản trả lời việc
không cấp Giấy
phép
- Văn bản liên
quan (nếu có)
8: Phát hành
chuyển hồ cho
Trung tâm; Số
hóa kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bn, đóng du/ký s bn
giy/bn đin t; phát hành, lưu h sơ theo quy
đnh.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản
điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp
tham u xử lý thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
- Chuyn kết qu cho công chc ti Trung tâm.
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Giấy phép hoặc
văn bản trả lời việc
không cấp Giấy
phép
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ sơ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
Chuyên viên Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết
TTHC được số hóa,
lưu kho
- Hồ sơ
44
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
14. Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
15. Điều chỉnh tăng diện tích sbán lẻ khác trường hợp sở ngoài sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
Thời gian giải quyết TTHC: 58 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi
Tổ chức, nhân;
Trong giờ
Hồ sơ; các mẫu
45
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
“phi địa giới”
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
nêu do từ chối theo quy định của pháp
luật.
- Chuyển ngay hồ điện tử v phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền đ giám
sát, đôn đốc.
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
hành chính
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
46
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo
Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
Lãnh đạo Phòng QLTM phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng QLTM kiểm tra, thẩm
định hồ theo quy định hiện hành, nếu hồ
Chuyên viên Phòng
QLTM
06 ngàym việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 07; 08
47
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đáp ứng được các điều kiện thì đề xuất
thành lập Hội đồng kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT) và gửi văn bản đến UBND tỉnh.
- Văn bản xin ý
kiến thành lập hội
đồng ENT
B5: Thành lập
Hội đồng ENT
Sau khi nhận được văn bản đề nghị thành
lập Hội đồng ENT, Ủy ban nhân dân tỉnh
thành lập Hội đồng ENT.
Phòng chuyên môn
của UBND tỉnh
(Căn cứ khoản 2,
Điều 24 Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật
Thương mại và Luật
Quản ngoại
thương về hoạt động
mua bán hàng hoá
các hoạt động
liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng
hoá của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
ngước ngoài tại
Việt Nam để xem
xét thành lập Hội
đồng ENT)
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị thành lập
Hội đồng ENT
48
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
Phòng chuyên môn của VP UBND tỉnh
Công chức được
giao xử lý hồ sơ.
4,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh
thành lập Hội đồng
ENT.
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết
định thành lập Hội
đồng ENT
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Quyết định
Ban hành Quyết định
Văn thư UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Quyết định thành
lập
B6: Hội đồng
ENT tham gia
góp ý kiến
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí theo
quy định, gửi ý kiến tham gia về Sở Công
Thương để thư Hội đồng tổng hợp đề
xuất với Chủ tịch. Hội đồng ENT văn
Thành viên Hội
đồng ENT
ánh giá các tiêu
chí ENT theo quy
30 ngàym việc
- Hồ sơ
- Văn bản góp ý
kiến
49
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
bản kết luận cấp phép hay không cấp phép.
định tài khoản 2,
Điều 23 Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật
Thương mại và Luật
Quản ngoại
thương về hoạt động
mua bán hàng hoá
các hoạt động
liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng
hoá của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
ngước ngoài tại
Việt Nam để văn
bản kết luận cấp
phép hay không cấp
phép)
B7: Gửi văn bản
xin ý kiến của
UBND tỉnh hoặc
Phòng QLTM gửi văn bản lấy ý kiến của
UBND tỉnh hoặc làm văn bản trả lời cho
doanh nghiệp về việc không cấp phép;
Chuyên viên Phòng
Phòng QLTM
- 03 ngày làm
việc đối với
trường hợp tham
50
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
làm văn bản trả
lời việc không
cấp phép
trường hợp không cấp phép bỏ qua Bước 8.
mưu văn bản xin
ý kiến của UBND
tỉnh
- 01 ngày làm
việc đối với
trường hợp không
cấp phép
B8: UBND tỉnh
cho ý kiến
UBND tỉnh có văn bản nêu rõ ý kiến chấp
thuận hoặc không chấp thuận cấp giấy
phép.
Phòng chuyên môn
của UBND tỉnh
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được văn bản
xin ý kiến
Văn bản cho ý
kiến của UBND
tỉnh
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngàym việc
- Phiếu chuyển
Phòng chuyên môn của VP UBND tỉnh
Công chức được
giao xử lý hồ sơ.
(Căn cứ Điều 25,
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật
Thương mại và Luật
Quản ngoại
07 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
ý kiến của UBND
tỉnh
51
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thương về hoạt động
mua bán hàng hoá
các hoạt động
liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng
hoá của nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
ngước ngoài tại
Việt Nam để xem
xét chấp thuận hoặc
không chấp thuận)
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh có ý
kiến chấp thuận
hoặc không chấp
thuận.
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
ý kiến của UBND
tỉnh
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết
định chấp thuận
hoặc không chấp
thuận.
01 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản ý kiến
của UBND tỉnh
52
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Chuyển kết quả cho Sở Công Thương
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Văn bản ý kiến của
UBND tỉnh
B9: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, trình hồ sơ
Lãnh đạo Sở sau khi văn bản cho ý kiến
của UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
- 04 giờ làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản của
UBND tỉnh
- 04 giờ làm việc
đối với trường
hợp không cấp
phép
- Hồ sơ
- Giấyphép hoặc
văn bản trả lời việc
không cấp Giấy
phép
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
- 02 giờ làm việc
đối với trường
hợp xin ý kiến
của UBND tỉnh
- 04 giờ làm việc
đối với trường
hợp không cấp
phép.
B10: Phát hành
chuyển hồ
cho Trung tâm;
Số hóa kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký s
bản giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ
theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Giấy phép hoặc
văn bản trả lời việc
53
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giải quyết
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo
quy định.
- Chuyn kết qu cho công chc ti Trung tâm.
không cấp Giấy
phép
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
Chuyên viên Phòng
QLTM
02 giờ làm việc
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
- Hồ sơ
B11: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại quan chủ t giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận hồ
của tổ chức,
nhân.
Trong giờ hành
chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
54
V. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Nhóm các TTHC:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
2. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
3. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
4. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh a chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
5. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
6. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Thời gian giải quyết TTHC:
+ 12 ngày làm vic k t ngày nhn đủ hồ hợp l đối với trường hợp sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
+ 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ hồ hợp l đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh
hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính là tỉnh Quảng Ngãi.
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương
- 09 ngày đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
55
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- 12 ngày đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ
sở chính là tỉnh Quảng Ngãi.
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin vhồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phc v hành chính công ca cơ
quan có thm quyn đ giám sát, đôn đc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
56
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho nh đạo
Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 01
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Trường hợp sở sản xuất, kinh doanh hóa
chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
Chuyên viên
Phòng KTATMT
- 07 ngày làm
việc đối với
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
57
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
phương đặt trụ sở chính tỉnh Quảng Ngãi:
Chuyên viên Phòng KTATMT xem xét, thẩm
định hồ sơ, tham mưu xử theo quy định
hiện hành.
trường hợp sở
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
của tổ chức,
nhân được đặt
tại địa phương đặt
trụ sở chính
tỉnh Quảng Ngãi
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy
phép
- Trường hợp tổ chức, nhân sở sản
xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương
khác với địa phương trụ sở chính tỉnh
Quảng Ngãi tSCT tham mưu UBND tỉnh
Quảng Ngãi gửi bản sao hồ đ nghị cấp
Giấy chứng nhận của tổ chức, nhân để lấy
ý kiến của UBND cấp tỉnh nơi t chức,
nhân đặt sở sản xuất, kinh doanh hóa chất.
Sau khi tiếp nhận ý kiến bằng văn bản,
Chuyên viên Phòng KTATMT xem xét, thẩm
định hồ sơ, tham mưu xử theo quy định
hiện hành
Chuyên viên
Phòng KTATMT
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp tổ
chức, nhân
sở sản xuất,
kinh doanh hóa
chất tại địa
phương khác với
địa phương đặt
trụ sở chính
tỉnh Quảng Ngãi
- Văn bản lấy ý
kiến UBND cấp
tỉnh nơi tổ chức, cá
nhân đặt ssản
xuất, kinh doanh
hóa chất
- Hồ sơ
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy
phép
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
0,5 ngàym việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
58
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
duyệt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
0,5 ngày m việc
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- D tho Giy phép
B6: Phát hành
chuyển kết
quả cho Trung
tâm; số hóa kết
quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ theo
quy định.
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC (bn đin t, bn
giy) cho chuyên viên trc tiếp tham mưu x lý thc
hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
- Chuyn kết qu cho công chc ti Trung tâm.
Văn thư SCT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy
phép
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
01 giờ làm việc
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan
- Dự thảo Giấy
phép
59
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp Xây dựng tham mưu
xử lý.
Phòng Công
nghiệp – Xây dựng
1,5 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
phép
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy
phép
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Giấy phép
B12: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phòng Hành chính
Tổ chức - Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Giấy phép
60
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
Phòng Công
nghiệp – Xây dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
Nhóm các TTHC:
7. Cp lại giy chng nhn đđiu kiện sn xut hóa cht sn xut, kinh doanh có điều kin trong lĩnh vc công nghip.
8. Cp li giy chng nhn đ điu kin kinh doanh hóa cht sn xut, kinh doanh có điu kin trong lĩnh vc công nghip.
9. Cp li giy chng nhn đ điu kin sn xut và kinh doanh hóa cht sn xut, kinh doanh có điu kin trong lĩnh
vc công nghip.
61
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương (03 ngày làm việc)
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa u trữ hồ
điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ nêu do tchối
theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hđiện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ
giấy đến quan thẩm quyền ch trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
62
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo Phòng
KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 01
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
63
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, thẩm
định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
1,5 ngày làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy
phép
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy
phép
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
B6: Phát hành
chuyển kết
quả cho Trung
tâm; số hóa kết
quả giải quyết
- Văn tvào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ sơ theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
Văn thư SCT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Dự thảo Giấy
phép
64
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
01 giờ làm việc
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (02 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan
- Dự thảo Giấy
phép
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp Xây dựng tham mưu xử
lý.
Phòng Công
nghiệp Xây
dựng
0,5 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
phép
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy
65
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
định.
tỉnh
phép
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Giấy phép
B12: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phòng Hành
chính - Tổ chức -
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Giấy phép
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Phòng Công
nghiệp Xây
dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của tổ
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
66
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(nếu có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ trên phần mềm một cửa điện
tử.
chức, cá nhân.
VI. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
Thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa u trữ hồ
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
67
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ nêu do tchối
theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ
giấy đến quan thẩm quyền ch trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
68
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho Lãnh đạo Phòng
KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, tham
mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
3,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Quyết định thành
lập Đoàn thẩm
định đối với các
sở yêu cầu phải
thẩm định liên
ngành
- Thông báo thời
gian tiến hành
Tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện ATTP
tại cơ sở theo Đơn đề nghị.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
13 ngày làm
việc
69
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thẩm định thực tế
tại cơ sở
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo văn bản
thẩm định
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
01 ngày làm
việc kể từ khi
thẩm định cơ sở
“Đạt” / ”Không
đạt”
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Trường hợp thẩm
định Đạt: Dự thảo
Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm
- Trường hợp thẩm
định Không đạt:
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
01 ngày làm
việc
70
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Phát hành
chuyển hồ
cho Trung tâm;
Số hóa kết quả
giải quyết
- Văn tvào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ sơ theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm.
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
71
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử
lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây
dựng
02 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
72
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
không đạt
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm/
Thông báo kết quả
thẩm định không
đạt
B12: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Phòng Hành
chính Tổ chức,
Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm/
Thông báo kết quả
thẩm định không
đạt
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Phòng Công
nghiệp - Xây
dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
73
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, l phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại quan chủ tgiải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ trên phần mm một cửa điện
tử.
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
quan theo quy định
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
a) Đối với nhóm cấp lại Giấy chứng nhận có thời gian giải quyết TTHC trong các trường hợp cấp lại là 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ
- Trưng hp cp li Giy chng nhn do b mt hoc b hng: 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc Đơn đ ngh hp l.
- Trường hợp sở thay đổi tên snhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp sở thay đổi chủ snhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm có giảm về sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận theo
quy định như trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc.
74
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
ng của quan thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
75
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho nh đạo
Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
76
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, tham
mưu xử lý, thẩm định hồ theo quy định
hiện hành.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
- Văn bản liên
quan (nếu có)
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
1,5 giờ làm việc
B6: Phát hành
chuyển hồ
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ theo
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
- Hồ sơ
77
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
cho Trung tâm;
Số hóa kết quả
giải quyết
quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm.
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
0,5 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
1,5 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng UBND
tỉnh
1,5 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
78
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu x
lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
03 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm
B12: Phát hành
chuyển kết
quả giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
Phòng Hành chính
Tổ chức, Văn
phòng UBND tỉnh
1,5 giờ làm việc
Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm
79
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
1,5 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
b) Đối với nhóm cấp lại Giấy chứng nhận thời gian giải quyết TTHC trong các trường hợp cấp lại: 25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ
80
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần
đầu là 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực
hiện theo quy định như cấp lần đầu: 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
81
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho nh đạo
Phòng KTATMT xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
Lãnh đạo Phòng KTATMT phân công cho
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
82
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trên phần mm.
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
Chuyên viên Phòng KTATMT kiểm tra, tham
mưu xử lý, thẩm định hồ theo quy định
hiện hành.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
3,5 ngàym việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Quyết định thành
lập Đoàn thẩm
định đối với các
sở yêu cầu phải
thẩm định liên
ngành.
- Thông báo thời
gian tiến hành
thẩm định thực tế
tại cơ sở
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo văn bản
thẩm định
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
Tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện
ATTP tại cơ sở theo Đơn đề nghị.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
13 ngày m việc
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng KTATMT xem xét, tham
Lãnh đạo Phòng
01 ngày m việc
kể từ khi thẩm
- Hồ sơ
83
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
duyệt
mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
KTATMT
định cơ sở “Đạt” /
”Không đạt”
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Trường hợp thẩm
định Đạt: Dự thảo
Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm
- Trường hợp thẩm
định Không đạt:
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
01 ngày làm việc
B6: Phát hành
chuyển hồ
cho Trung tâm;
Số hóa kết quả
giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ theo
quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm.
Văn thư Sở
0,5 ngàym việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Văn bản đề nghị
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
84
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
không đạt
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
Phòng KTATMT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
quan
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu x
lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
02 ngàym việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
85
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an
toàn thực phẩm/
Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định
không đạt
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm/
Thông báo kết quả
thẩm định không
đạt
B12: Phát hành
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
Phòng Hành chính
02 giờ làm việc
Giấy chứng nhận
86
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chuyển kết
quả giải quyết
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu x lý thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
Tổ chức, Văn
phòng UBND tỉnh
sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm/
Thông báo kết quả
thẩm định không
đạt
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
87
VII. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
1. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở ng Thương; chuyển hồ
giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
88
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
bàn giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho nh đạo
Phòng QLNL xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
01 giờ làm việc
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
Lãnh đạo Phòng QLNL phân công xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
Lãnh đạo phòng
QLNL
01 giờ làm việc
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
89
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Trên phần mm.
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định
Chuyên viên Phòng QLNL tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
Chuyên viên
Phòng QLNL
20 ngàym việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07, 08
- Báo cáo thm đnh
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
vệ đập thủy điện.
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng QLNL thẩm tra, trình Lãnh
đạo SCT.
Lãnh đạo Phòng
QLNL
03 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Báo cáo thẩm
định
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
vệ đập thủy điện.
90
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
Lãnh đạo SCT xem xét, ký phê duyệt văn bản
thẩm định.
Lãnh đạo SCT
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Báo cáo thẩm
định
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
vệ đập thủy điện.
- Các văn bản liên
quan (nếu có)
B6: Phát hành
chuyển hồ
cho Trung tâm;
Số hóa kết quả
giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
giấy/bản điện tử; phát hành, lưu hồ theo
quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện
tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham
mưu xử thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm.
Văn thư Sở
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Báo cáo thẩm
định
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
91
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
vệ đập thủy điện.
- Hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên
phòng QLNL
01 giờ làm việc
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
- Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển
về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Báo cáo thẩm
định
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
vệ đập thủy điện.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu x
lý.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
5,5 ngàym việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
92
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án cắm
mốc chỉ giới xác
định phạm vi bảo
vệ đập thủy điện.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định phê duyệt
phương án phương
án cắm mốc chỉ
giới xác định phạm
vi bảo vệ đập thủy
điện.
B11: Xem xét,
quyết định hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym việc
- Hồ sơ
- Quyết định phê
duyệt phương án
cắm mốc ch giới
xác định phạm vi
bảo vệ đập thủy
điện.
B12: Phát hành
chuyển kết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
Phòng Hành chính
- Tổ chức - Văn
02 giờ làm việc
Quyết định phê
duyệt phương án
93
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
quả giải quyết
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC (bn đin t, bn
giấy) cho chuyên viên trc tiếp tham mưu x lý thc
hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và
gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
phòng UBND tỉnh
cắm mốc ch giới
xác định phạm vi
bảo vệ đập thủy
điện.
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
Phòng Công
nghiệp - Xây dựng
02 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Trả kết
quả giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định
94
VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1. TTHC: Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
Thời gian giải quyết TTHC: Không quy định
*) Theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 không quy định thời gian giải quyết
TTHC này, chỉ quy định trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương thì cấp xác nhận kiến thức theo mẫu quy định (khoản 2).
Sơ đồ các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
“phi địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương; chuyển h
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
H sơ; các mẫu
phiếu, giấy t liên
quan theo quy
định.
95
giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của quan thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
giấy cho Bưu điện
chuyển
04 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo SCT phân công cho nh đạo
Phòng QLTM xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
Lãnh đạo SCT
04 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
Lãnh đạo Phòng QLTM phân công cho
chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
Lãnh đạo Phòng
QLTM
04 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
96
sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mm.
- Hồ sơ
B4: Thực hiện xử
lý hồ sơ
- Chuyên viên Phòng QLTM kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; Lên kế hoạch về
thời gian, địa điểm, phương thức kiểm tra;
Thông báo kế hoạch kiểm tra; Tổ chức kiểm
tra; Đánh giá kết quả kiểm tra thông báo
kết quả kiểm tra.
- Xử lý tạm dừng xử lý hồ sơ trên phần mềm.
Chuyên viên
Phòng QLTM, Hội
đồng kiểm tra.
Không quy định
(thực hiện theo
kế hoạch)
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Văn bản có liên
quan (nếu có)
- Mẫu số 07; 08
- Dự thảo Tờ trình,
biên bản, quyết
định công nhận,…
- Thực hiện quy
trình tạm dừng xử
lý trên hệ thống.
Sau khi hoàn thành kiểm tra và có Quyết định
công nhận kết quả kiểm tra của Hội đồng,
chuyên viên hoàn thành tham mưu dự thảo
các Giấy xác nhận hoàn thành kiến thức theo
Quyết định công nhận kết quả kiểm tra,…
Chuyên viên phòng
QLTM, Hội đồng
kiểm tra.
07 ngàym
việc
- Dự thảo các Xác
nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
B5: Tham mưu
Lãnh đạo Sở phê
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, chuyển
trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Phòng
QLTM
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Văn bản có liên
97
duyệt
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo SCT
04 giờ làm việc
quan (nếu có)
- Tờ trình
- D tho các Xác
nhn kiến thc pháp
lut v bán hàng đa cp
(mu 21a)/Xác nhn
kiến thc cho đu mi
ti đa phương (mu
21b)
B6: Phát hành
chuyển hồ cho
Trung tâm; Số
hóa kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu/ký số bản
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành,
lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp
tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
Văn thư SCT
04 giờ làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Tờ trình
- D tho các Xác
nhn kiến thc pháp
lut v bán hàng đa cp
(mu 21a)/Xác nhn
kiến thc cho đu mi
ti đa phương (mu
21b)
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Chuyên viên phòng
QLTM
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Kết quả giải
quyết TTHC được
số hóa, lưu kho
98
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
nhận hồ liên thông, luân chuyển về Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo các Xác
nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
B8: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm việc
- Phiếu chuyển
B9: Xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Phòng chuyên môn
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo các Xác
nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
B10: Phê duyệt hồ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
Lãnh đạo Văn
02 giờ làm việc
- Hồ sơ
99
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
phòng UBND tỉnh
- Dự thảo các Xác
nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
B11: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ làm việc
- Hồ sơ
- Xác nhận kiến
thức pháp luật về
bán hàng đa cấp
(mẫu 21a)/Xác
nhận kiến thức cho
đầu mối tại địa
phương (mẫu 21b)
B12: Phát hành
chuyển kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính Tổ chức vào số văn
bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC (bn đin t, bn
giy) cho chuyên viên trc tiếp tham mưu x lý thc
hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp
nhận h sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
Phòng Hành chính
Tổ chức, Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Xác nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
100
B13: Số hóa kết
quả giải quyết
Chuyên viên được phân công tham mưu xử lý
hồ tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử/bản giấy thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định.
Phòng chuyên môn
04 giờ làm việc
Kết quả giải quyết
TTHC được số
hóa, lưu kho.
B14: Chuyển kết
quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã nhận kết quả giải quyết
Trung tâm
02 giờ làm việc
Xác nhận kiến thức
pháp luật về bán
hàng đa cấp (mẫu
21a)/Xác nhận kiến
thức cho đầu mối
tại địa phương
(mẫu 21b)
B15: Trả kết quả
giải quyết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu ), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy t liên
quan theo quy
định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1784/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1784/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1784/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×