• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1779/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1779/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1779/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1779/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1779/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghip và Kim lâm thuc phm vi chức năng quản
ca ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dng tại UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 của Cnh ph về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S ng nghip Môi trường ti n bản s
3441/SNNMT-TCCB ngày 03/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình 03 (ba)
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong
thi hn 03 ngày làm việc công khai các TTHC trên s d liu quc gia v
TTHC để thc hiện theo đúng quy đnh..
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh
mục TTHC s th t 13, 14, 16 mc IX ti Quyết định s 699/QĐ-UBND ngày
04/4/2025 Quy trình nội bộ TTHC tại các Quyết định: số 1104/QĐ-UBND
ngày 03/5/2024; số 1741/QĐ-UBND ngày 16/7/2024; số 38/QĐ-UBND ngày
07/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
1779
04 7
2
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S; Th trưởng các
ban, ngành cp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung
tâm Công báo - Tin hc tnh; Ch tch UBND cp xã và các t chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC, VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Các S: NN&MT; KH và CN;
- Trung tâm PV HCC tnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- Lưu: VT, NC
4
.
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND tnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên th tc
hành chính
s
TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
1
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng
trồng
1.01292
2
05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phc v nh
chính công
cp xã;
- Qua Dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Cổng dịch
vụ công quốc
gia:
https://dichvu
cong.gov.vn.
Không
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
rừng trồng.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 2405/QĐ-BNNMT ngày
27/6/2025 ca B tng B Nông nghip
Môi trường v vic công b TTHC mi
ban hành, sa đổi, b sung, b bãi b lĩnh
vc Lâm nghip Kim lâm, lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
2
2
Hỗ trợ tín dụng đầu
trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
1.01253
1
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Như trên
Không
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 2405/-BNNMT ngày
27/6/2025 ca B trưng B Nông nghip
Môi trường v vic công b TTHC mi
ban hành, sa đổi, b sung, b bãi b lĩnh
vc lâm nghip Kim lâm, lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3
P duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngi gỗ li
tng thường thuộc
thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân n
cấp xã
1.01147
1
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ: Đối với trường hợp
không cần xác minh tính
chính xác của hồ trình
phê duyệt phương án khai
thác.
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ: Đối với trường hợp cần
xác minh tính chính xác
của hồ trình phê duyệt
phương án khai thác.
Như trên
Không
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày
24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý
lâm sản, thy sản tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
- Quyết định 2391/QĐ-BNNMT ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố TTHC
được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
lâm nghiệp kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng
trồng
1
HIỆU QUY TRÌNH
QT.LNKL.X.04
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ u chính công ích đến Trung m Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị xác nhận theo biểu mẫu BM.LNKL.X.04.01
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo
bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 b.
2.5
Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn cấp xã được giao.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan chuyên môn cấp xã được giao.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
quan phối hợp: Chủ rừng hoặc chủ đầu dự án rừng bị thiệt hại; quan
chuyên môn cấp xã xác định nguyên nhân (quan phòng chống thiên tai đối với các
nguyên nhân: Do thiên tai theo quy định của pháp luật về phòng chống thiên tai, gồm:
bão, áp thấp nhiệt đới, gió mạnh trên biển, lốc, sét, mưa lớn, lũ, quét, ngập lụt; sạt
lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy hoặc hạn hán; nước dâng, xâm nhập mặn,
nắng nóng, hạn hán, cháy rừng do tự nhiên, rét hại, mưa đá, sương mù, sương muối,
động đất, sóng thần và các loại thiên tai, sự cố, thảm họa khác hoặc cơ quan thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ thực vật đối với các nguyên nhân do dịch u, bệnh sinh vật khác
gây hại rừng (nếu có)).
2
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên
quan đến hoạt động thanh lý rừng trồng
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo biểu mẫu BM.LNKL.X.04.02
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ
trực tiếp từ tổ
chức/hộ gia đình/cá
nhân/cộng đồng dân
cư hoặc từ dịch vụ
bưu chính công ích
hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Tĩnh
https://motcua.hatin
h. gov.vn
2. Công chức
TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ đầy đủ
thì m thủ tục tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ
chức/hộ gia đình/cá
nhân/cộng đồng dân
cư theo quy định.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện
được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức TN&TKQ;
tổ chức/hộ gia đình/cá
nhân/cộng đồng dân
Gi hành
chính
Mu 01; 02, 03 (nếu có);
06 và h sơ theo mục 2.3
B2
Chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn
cấp xã được giao
Công chức
TN&TKQ/Dịch vụ
bưu chính công ích;
Văn thư
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm
theo.
B3
Duyệt hồ
chuyển hồ cho cán
bộ, chuyên viên
quan chuyên môn
cấp xã được giao
Lãnh đạo cơ quan
chuyên môn cấp
được giao
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm
theo.
3
B4
Tổ chức kiểm tra
hiện trường lập
biên bản kiểm tra
hiện trường
quan chuyên môn
cấp nơi rừng bị
thiệt hại; chủ rừng
hoặc chủ đầu dự án
có rừng bị thiệt hại;
quan chuyên môn cp
xác định nguyên
nhân (cơ quan phòng
chống thiên tai đối với
các nguyên nhân: Do
thiên tai theo quy định
của pháp luật về phòng
chống thiên tai, gồm:
bão, áp thấp nhiệt đới,
gió mạnh trên biển,
lốc, sét, mưa lớn, lũ, lũ
quét, ngập lụt; sạt lở
đất, sụt lún đất do mưa
hoặc dòng chảy
hoặc hạn hán; nước
dâng, xâm nhập mặn,
nắng nóng, hạn hán,
cháy rừng do tự nhiên,
rét hại, mưa đá, sương
mù, sương muối, động
đất, sóng thần các
loại thiên tai, sự cố,
thảm họa khác hoặc cơ
quan thực hiện nhiệm
vụ bảo vệ thực vật đối
với các nguyên nhân
do dịch sâu, bệnh và
sinh vật khác y hại
rừng (nếu có)
4,5 ngày
Mẫu 05; Biên bản kiểm
tra hiện trường xác định
nguyên nhân, thiệt hại
rừng trồng theo biểu mẫu
BM.LNKL.X.04.02
B5
Trả kết quả cho tổ
chức/hộ gia đình/cá
nhân/cộng đồng dân
cư.
Công chức TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06; Biên bản
kiểm tra hiện trường xác
định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo biểu
mẫu BM.LNKL.X.04.02
* Trường hợp hồ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý,
cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 4 chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho chủ rừng.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình.
4
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
BM.LNKL.X.04.01
Văn bản đề nghị xác định nguyên nhân thiệt hại rừng trồng
BM.LNKL.X.04 .01.do
cx
BM.LNKL.X.04.02
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại
rừng trồng
BM.LNKL.X.04 .02.do
cx
4
LƯU HỒ SƠ
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Hồ được lưu tại quan chuyên môn cấp được giao; thời gian lưu 10 m. Sau khi hết
hạn, chuyển hồ sơ cho đơn vị lưu trữ của xã và thực hiện lưu trữ theo quy định.
2. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.LNKL.X.05
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Có đất trồng rừng sản xuất được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được
cp giy chứng nhận quyền sử dụng đt hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định
của pháp luật về đất đai, không có tranh chp;
- Chưa được hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà nước, hỗ trợ từ các chính sách khác.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
5
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ
Hành chính công cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo biểu
mẫu BM.LNKL.X.05.01
x
-
Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nht theo biểu mẫu
BM.LNKL.X.05.02
x
-
Hợp đồng n dụng đã giữa chủ rừng ngân hàng thương
mại
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 b.
2.5
Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các cơ quan có liên quan
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định hỗ trợ tín dụng của y ban nhân dân tỉnh
hoặc văn bản nêu lý do không hỗ trợ tín dụng
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ trực tiếp từ
hộ gia đình/cá nhân hoặc từ
dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
Công chức
TN&TKQ;
hộ gia đình,
cá nhân.
Gi hành
chính
Mu 01; 02, 03 (nếu );
06 h theo mục 2.3
6
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ đy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho hộ gia đình, nhân
theo quy định.
- Nếu hồ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hcho UBND cấp
xã để xử lý.
Công chức
TN&TKQ/
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Văn thư
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B4
Duyệt h chuyển hồ
cho cán bộ công chức phòng
chuyên môn.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
cấp xã
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B4
Xem xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ: Tổ
chức xác minh hồ đề nghị hỗ
trợ lãi suất và lập biên bản xác
minh điều kiện hỗ trợ lãi suất
tín dụng theo mẫu biểu
BM.LNKL.X.05.03. Tiếp tục
thực hiện bước B5.
- Trường hợp hồ không hợp
lệ: Tham mưu văn bản thông
báo lý do, trình lãnh đạo phòng
chuyên môn cấp ký nháy;
trình lãnh đạo UBND cấp
xem xét, ký duyệt theo Bước 6
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
cấp xã; Lãnh
đạo UBND
cấp xã; các
quan
liên quan
10 ngày
Mẫu 05; Biên bản c
minh điều kiện hỗ trợ lãi
suất tín dụng theo mu
biểu
BM.LNKL.X.05.03
hoặc dự thảo văn bản
thông báo do gửi chủ
rừng
B5
Trên sở kết quả xác minh h
đề nghị hỗ trợ lãi suất
biên bản xác minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng:
- Trường hợp đủ điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng: Tổng hợp,
dự thảo báo cáo kết quả xác
minh hồ đề nghị hỗ trợ lãi
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
cấp xã
7,5 ngày
Mẫu 05; dự thảo Báo
cáo kết quả xác minh hồ
đề nghị hỗ trợ lãi
suất, điều kiện hỗ trợ lãi
suất tín dụng (kèm biên
bản) hoặc dự thảo n
bản thông báo do gửi
chủ rừng
7
suất, điều kiện hỗ trợ lãi suất
tín dụng (kèm biên bản), trình
lãnh đạo phòng chuyên môn
cấp nháy; trình lãnh đạo
UBND cấp xem xét,
duyệt.
- Trường hợp không đủ điều
kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng thì
dự thảo Văn bản thông báo
do, trình lãnh đạo phòng
chuyên môn cấp ký nháy;
trình lãnh đạo UBND cấp
xem xét, ký duyệt.
B6
Xem xét, duyệt kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND cấp
01 ngày
Mẫu 05; Báo cáo kết quả
xác minh hồ đề nghị
hỗ trợ lãi suất, điều kiện
hỗ trợ lãi suất tín dụng
(kèm biên bản) hoặc n
bản thông o do gửi
Chủ rừng
B7
Đóng dấu, phát hành văn bản:
- Trường hợp đủ điều kiện hỗ
trợ lãi suất n dụng thì chuyển
toàn bộ hồ sơ lên UBND tỉnh
giải quyết (qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh)
- Trường hợp không đủ điều
kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng, kết
quả là Văn bản thông báo lý do
thì chuyển kèm hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp để trả cho chủ rừng
theo bước B9.
Văn thư
UBND xã;
Công chức
được giao xử
hồ sơ;
Công chức
TN&TKQ
0,5 ngày
Mẫu 05; Báo cáo kết quả
xác minh hồ đề nghị
hỗ trợ lãi suất, điều kiện
hỗ trợ lãi suất tín dụng
(kèm biên bản) hoặc n
bản thông o do gửi
Chủ rừng
B8
UBND tỉnh xem xét, giải
quyết; Trả kết quả cho UBND
cấp xã
UBND tỉnh
Theo quy
chế làm
việc
Mẫu 01, 06; Quyết định
hỗ trợ tín dụng hoặc Văn
bản nêu do không hỗ
trợ tín dụng
B9
Trả kết quả cho Chủ rừng
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06; Quyết định
hỗ trợ tín dụng hoặc văn
bản nêu do không hỗ
trợ tín dụng
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
8
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
BM.LNKL.X.05.01
Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng
BM.LNKL.X.05 .01.do
cx
BM.LNKL.X.05.02
Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất
BM.LNKL.X.05 .02.do
cx
BM.LNKL.X.05.03
Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng
BM.LNKL.X.05 .03.do
cx
4
LƯU HỒ SƠ
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng
Báo cáo kết quả xác minh hồ đề nghị hỗ trợ lãi suất, điều kiện hỗ trợ lãi suất tín
dụng
Quyết định hỗ trợ tín dụng hoặc văn bản nêu lý do không hỗ trợ tín dụng
Hồ được u tại phòng chuyên môn cấp ; thời gian lưu 20 năm. Sau khi hết hạn, chuyển
hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và thực hiện lưu trữ theo quy định.
3. Phê duyệt phương án khai tc gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ li thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.LNKL.X.06
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
9
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo biểu mẫu
BM.LNKL.X.06.01
x
-
Phương án khai thác theo biểu mẫu BM.LNKL.X.06.01
x
-
- Một trong các tài liệu sau đi với trường hợp khai thác tận dụng,
khai thác tận thu gỗ, thực vật rừng ngi gỗ:
+ Đối vi khai thác tn dng trên din tích gii phóng mt bng
khi chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác: quyết
định chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác được
cp có thm quyn phê duyệt;
+ Đối với khai thác tn dng trên din tích rng đưc s dng
để xây dng kết cu h tng phc v bo v và phát trin rng:
quyết định phê duyt hồ dự án y dựng công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp thẩm
quyền phê duyệt;
+ Đối với khai thác tn dng trên din ch tm s dng rừng để
thi ng c công trình tạm phục vụ thi ng dự án: quyết định phê
duyệt và phương án tạm sử dụng rừng để thi công công tnh, dự
án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
+ Đối vi khai thác tn dng trong quá trình thc hin bin pháp
lâm sinh: quyết đnh phê duyt d án m sinh hoc tài liu
chng minh vic thc hin các bin pháp lâm sinh được cấp có
thẩm quyền phê duyệt;
+ Đối vi khai thác tn dng trên din tích rng trng thanh :
quyết định thanh lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng đưc
cấp có thẩm quyền phê duyệt;
+ Đối vi khai thác tn dng trong phm vi hành lang bo v an
toàn đưng y dẫn điện trên không điện áp cao theo quy đnh
pháp lut v điện lc: Biên bn kim tra hin trưng cây rng
cht, ta, h độ cao trong hành lang bo v an toàn đường y
dẫn điện theo Mu s 10 Ph lc II ban hành m theo Thông
x
10
tư số 26/2025/TT-BNNMT;
+ Đối vi khai thác phc v nhim v đào tạo, nghiên cu khoa
hc công ngh trong rừng đặc dng, rng phòng h; rng sn
xut do nhà nước đại din ch s hu; thu thp mu vt trong
rừng đặc dng: quyết định phê duyt m theo tài liu d án,
nhim vụ, chương trình đào tạo, nghiên cu khoa hc ca cp
có thm quyn.
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 b.
2.5
Thời hạn giải quyết:
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ đối với trường hợp không cần
xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh
tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các cơ quan có liên quan
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ hoặc n bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ trực tiếp từ
hộ gia đình/cá nhân, cộng đồng
dân hoặc từ Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết
Công chức
TN&TKQ;
hộ gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư.
Gi hành
chính
Mu 01; 02, 03 (nếu );
06 h theo mục 2.3
11
TTHC tỉnh Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ đy đủ thì làm th
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân theo
quy định.
- Nếu hồ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hồ cho phòng
chuyên môn để xử lý.
Công chức
TN&TKQ
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho công chức xử
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B4
Xem xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp không cần xác
minh tính chính xác của hồ
trình phê duyệt phương án khai
thác:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định phê duyệt
Phương án khai thác lâm sản,
trình lãnh đạo Phòng xem xét,
nháy để trình Chủ tịch
UBND xã ký duyệt.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì Dự thảo Văn bản Thông báo
hồ không đủ điều kiện trình
lãnh đạo phòng xem xét,
nháy để trình Chủ tịch UBND
ký duyệt.
Công chức,
Lãnh đạo
Phòng,
Chủ tịch
UBND cấp
4,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo Quyết
định phê duyệt Phương
án khai thác m sản
hoc d tho Văn bản
thông báo h sơ không
đủ điều kin gii quyết
- Trường hợp cần xác minh tính
chính xác của hồ trình phê
duyệt phương án khai thác thì
t chức kiểm tra hồ sơ, hiện
trường:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định phê duyệt
Phương án khai thác lâm sản,
trình lãnh đạo Phòng xem xét,
7,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo Quyết
định phê duyệt Phương
án khai thác m sản
hoc d tho Văn bản
thông báo h sơ không
đủ điều kin gii quyết
12
nháy để trình Chủ tịch
UBND xã ký duyệt.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì Dự thảo Văn bản Thông báo
hồ không đủ điều kiện trình
lãnh đạo phòng xem xét,
nháy để trình Chủ tịch UBND
ký duyệt.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét,
nháy tại B4
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo Quyết
định phê duyệt Phương
án khai thác m sản
hoc d tho Văn bản
thông báo h sơ không
đủ điều kin gii quyết
(kèm h sơ) đã được
nháy
B6
Ch tch UBND cp xem
xét, duyt Quyết định phê
duyệt Phương án khai thác lâm
sản hoc Văn bản thông báo h
không đ điều kin gii
quyết chuyển văn thư đóng
du.
Chủ tịch
UBND cấp
01 ngày
Mu 05; Quyết định phê
duyệt Phương án khai
thác lâm sản hoc Văn
bn thông báo h
không đủ điều kin gii
quyết
B7
Phát hành văn bản trả kết
quả cho Trung m Hành chính
công cấp xã
Văn thư
UBND cấp
0,5 ngày
Mẫu 05; Quyết định p
duyệt Phương án khai
thác lâm sản hoc
Thông báo h không
đủ điều kin gii quyết
B8
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Cán bộ
TN&TKQ;
Tổ chức,
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 và Quyết
định phê duyệt Phương
án khai thác m sản
hoc Thông báo h
không đủ điều kin gii
quyết
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
13
BM.LNKL.X.06.01
Đề nghị phê duyệt phương án khai thác
BM.LNKL.X.06.01.do
cx
BM.LNKL.X.06.02
Phương án khai thác
BM.LNKL.X.06.02.do
cx
BM.LNKL.X.06.03
Biên bản kiểm tra hiện tờng c định cây rừng chặt
tỉa, hạ độ cao trong nh lang bảo vệ an toàn đường dây
dẫn điện trên kng điện áp cao
BM.LNKL.X.06.03.do
cx
BM.LNKL.X.06.04
Quyết định phê duyệt phương án khai thác g, thc
vt rng ngoài g loài thông thưng/thu thp mu vt
loài thc vt rừng thông thường
BM.LNKL.X.06.04.do
cx
4
LƯU HỒ SƠ
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định cây rừng chặt tỉa, hạ độ cao trong nh lang bảo
vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao (nếu có)
Quyết định phê duyệt phương án khai thác g, thc vt rng ngoài g loài thông
thưng/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thưng hoặc Văn bản thông báo h
sơ không đủ điều kin gii quyết.
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn cấp xã, thời gian lưu 10 m. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1779/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1779/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×