• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1777/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 20:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1777/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 04 (bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 04 (bốn) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1777/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1777/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1777/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 04 (bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07
(bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 04 (bốn) quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n cứ Luật Tchức chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 154/TTr-SXD ngày
23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 04 (bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 (bảy)
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính). (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Phê duyệt 04 (bốn) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh
Long. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1777
24
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ban hành) cập
nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã
được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ căn cứ cách
thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung
vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực
tuyến.
- Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này,
Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử lên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03
ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Bãi bỏ 11 thủ tục hành chính (số thứ tự 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,
88, 89) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố sửa
đổi quan có thẩm quyền giải quyết danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KT-TH; TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định s -UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)
1
1.013105
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn máy
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, Khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe giới của sở đăng kiểm xe giới,
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông đ
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và
thanh tra thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính này đã được sửa
đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp
Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc)
1777
24
4
2
1.013110
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn máy
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, Khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe giới của sở đăng kiểm xe giới,
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông đ
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và
thanh tra thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính này đã được sửa
đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp
Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc)
3
1.001322
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, Khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe giới của sở đăng kiểm xe giới,
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông đ
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
5
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và
thanh tra thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính này đã được sửa
đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp
Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc)
4
1.001296
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, Khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Không
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe giới của sở đăng kiểm xe giới,
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông đ
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và
thanh tra thuộc phạm vi quản của Bộ Xây
dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính này đã được sửa
đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15
ngày thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp
Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm
việc)
6
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1
1.012875
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường phương tiện giao thông
giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất,
hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
2
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô,
xe gắn máy), xe y chuyên dùng trong trường hợp miễn
kiểm định lần đầu
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
3
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho xe giới (trừ xe
mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
4
1.013097
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
5
1.013101
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
6
1.013206
Chứng nhận an toàn kthuật bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
7
1.005103
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô,
xe gắn máy)
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
Cơ sở đăng
kiểm
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BTRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy - Mã TTHC: 1.013105
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
Bước 1.1
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các
tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Sở Xây dựng
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Sy
dng
0,25 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo văn
bản trả lời).
Chuyên viên
Phòng Quản lý vận tải
và An toàn
10 ngày
1777
24
2
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết
quả xử trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải và An toàn
01 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công
chức tiếp nhận và trả kết quả
Văn thư Sở
0,25 ngày
Bước 3
Tiếp nhn kết qu t văn thư Sở lưu
kho d liu; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức/cá nhân
Công chc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu
0,25 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy - Mã TTHC: 1.013110
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
Bước 1.1
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các
tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
0,25 ngày
3
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Sở Xây dựng
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Sy
dng
0,25 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết
quả xử trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Quản lý vận tải
và An toàn
10 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải và An toàn
01 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công
chức tiếp nhận và trả kết quả
Văn thư Sở
0,25 ngày
Bước 3
Tiếp nhn kết qu t văn thư Sở lưu
kho d liu; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức/cá nhân
Công chc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu
0,25 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày
4
3. Tên TTHC: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới - Mã TTHC: 1.001322
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
Bước 1.1
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các
tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trcác tổ chức/cá nhân thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Sở Xây dựng
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Sy
dng
0,25 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ, hướng dẫn bổ sung hồ thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết
quả xử trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Quản lý vận tải
và An toàn
10 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải và An toàn
01 ngày
5
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công
chức tiếp nhận và trả kết quả
Văn thư Sở
0,25 ngày
Bước 3
Tiếp nhn kết qu t văn thư Sở lưu
kho d liu; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức/cá nhân
Công chc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu
0,25 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày
4. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới - Mã TTHC: 1.001296
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
Bước 1.1
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các
tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Sở Xây dựng
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Sy
dng
0,25 ngày
6
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết
quả xử trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Quản lý vận tải
và An toàn
10 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản
lý vận tải và An toàn
01 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công
chức tiếp nhận và trả kết quả
Văn thư Sở
0,25 ngày
Bước 3
Tiếp nhn kết qu t văn thư Sở lưu
kho d liu; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức/cá nhân
Công chc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu
0,25 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1777/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 04 (bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 04 (bốn) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1777/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×