• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1774/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1774/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền quản lý của ngành thanh tra áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1774/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1774/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1774/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH HÀ TĨNH
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc và Quy trình ni b 02 th tục hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực gii quyết khiếu ni, gii quyết t cáo thuc
thm quyn qun lý ca ngành thanh tra áp dng ti
UBND cấp xã trên đa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 587/QĐ-TTCP ngày 25/6/2025 ca Thanh tra Chính
ph v vic công b th tc hành chính cp đưc sửa đổi, b sung thuc
phm vi quản lý nhà nước ca Thanh tra Chính ph;
Theo đề ngh ca Chánh Thanh tra tnh tại Văn bản s 547/TT-VP ngày
02/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc Quy trình ni b
02 th tc hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giải quyết
khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc thm quyn qun ca ngành thanh tra áp
dng ti UBND cp trên địa bàn tỉnh Tĩnh (có danh mc TTHC quy
trình ni b kèm theo).
Điu 2. Giao Thanh tra tnh ch trì, phi hp với Văn phòng UBND tỉnh
căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thi hn 03 ngày làm
việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên sở d liu quc gia v TTHC
(csdl.dichvucong.gov.vn).
Điu 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ban nh; i b, thay thế
Danh mc và Quy trình ni b 02 TTHC ti mục I, II lĩnh vực gii quyết khiếu ni
1774
04 7
2
gii quyết t o ti Quyết định s 247/-UBND ngày 23/01/2024 ca Ch
tch UBND tnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Chánh Thanh tra tnh; Giám đốc
các s; Th trưởng các ban, ngành cp tỉnh; Giám đc: Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, Trung tâm Công báo - Tin hc tnh; Ch tch UBND cp
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC, VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Thanh tra tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Trung tâm PV HCC tnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- Lưu: VT, NC
1
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Hồng Lĩnh
6
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
1. Giải quyết khiếu nại lần đầu
1
HIỆU QUY TRÌNH
QT.KN-X.01
2
NỘI DUNG QUY TNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Theo Điều 11 Luật Khiếu nại 2011:
Khiếu nại thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thụ giải
quyết:
1. Quyết định hành chính, hành vi hành chính trong nội bộ quan nhà nước
để chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ; quyết định hành chính, hành
vi hành chính trong chỉ đạo điều hành của cơ quan hành chính cấp trên với cơ
quan hành chính cấp dưới; quyết định hành chính có chứa đựng các quy phạm
pháp luật do quan, tổ chức, nhân thẩm quyền ban hành theo trình tự,
thủ tục của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật; quyết định
hành chính, hành vi hành chính thuộc phạm vi mật nhà nước trong các lĩnh
vực quốc phòng, an ninh, ngoại giao theo danh mục do Chính phủ quy định;
2. Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại không liên quan
trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại;
3. Người khiếu nại không năng lực hành vi dân sự đầy đủ không
người đại diện hợp pháp;
4. Người đại diện không hợp pháp thực hiện khiếu nại;
5. Đơn khiếu nại không có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại;
6. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại đã hết mà không có lý do chính đáng;
7. Khiếu nại đã có quyết định giải quyết khiếu nại lần hai;
8. văn bản thông báo đình chỉ việc giải quyết khiếu nại sau 30 ngày
người khiếu nại không tiếp tục khiếu nại;
9. Việc khiếu nại đã được Tòa án thụ hoặc đã được giải quyết bằng bản án,
quyết định của Toà án, trừ quyết định đình chỉ giải quyết vụ án hành chính
của Tòa án.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Khiếu nại được thực hiện bằng đơn (gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực
tiếp đến cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết).
- Khiếu nại được trình bày trực tiếp tại quan, tổ chức, người thẩm
quyền.
7
2.3
Thành phần h, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn khiếu nại theo mẫu BM.KN-X.01.01 hoặc bản ghi lời
khiếu nại;
x
-
c i liệu khác có liên quan.
x
2.4
Số lượng h: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết thểo dài hơn nhưng không q 45 ngày, kể
từ ngày thđể giải quyết. ng u, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn
giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài n nhưng không
quá 60 ngày, ktừ ngày thụ đgiải quyết.
2.6
Nơi tiếp nhận trkết quả: UBND cp xã.
2.7
Cơ quan trc tiếp thc hin: UBND cấp , quan chuyên môn thuộc
UBND cấp xã.
Cơ quan thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND cp xã.
Cơ quan đưc y quyn: không.
Cơ quan phi hp: không.
2.8
Đối ợng thực hiện TTHC: tổ chức, cá nn.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu hoặc Quyết
định đình chỉ giải quyết khiếu nại (tờng hợp rút khiếu nại).
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhận đơn khiếu
nại, vào stheo dõi
Văn thư hoặc Bộ
phận tiếp nhận xử
đơn theo quyết
định thành lập của
quan.
Giờ nh
chính
Đơn khiếu nại
theo BM.KN-
X.01.01 S
Văn bản đến.
B2
Chuyn đơn cho Chủ
tịch UBND cấp xem
Văn thư hoặc Bộ
phận tiếp nhận xử
0,5 ngày
Đơn khiếu nại
h kèm
8
t pn ng cán bộ
xử đơn.
đơn
theo (nếu có).
B3
Xem t đơn cho phân
ng cán bộ tham u
việc thụ đơn.
Ch tịch UBND
cấp
01 ny
Đơn khiếu nại
hồ kèm
theo (nếu có).
B4
Xemt điều kiện thụ lý
đơn.
- Nếu đáp ng u cầu
thì dự thảo Thông báo
vic th gii quyết
khiếu ni theo mu
BM.KN-H.01.02, trình
nh đạo quan xem
t.
- Nếu không đáp ng
yêu cu thì d tho
Thông o vic không
th gii quyết khiếu
ni theo mu BM.KN-
H.01.03, trình nh đạo
quan xem t.
n bộ được giao
xử đơn
03 ny
D thảo Thông
o việc thụ lý
giải quyết khiếu
nại BM.KN-
X.01.02 hoặc
Thông báo việc
không thụ
giải quyết khiếu
nại BM.KN-
X.01.03
B5
Xem t, duyệt
Thông báo vic th
gii quyết khiếu ni/
Thông o vic không
th gii quyết khiếu
ni
Chtịch UBND
cấp
01 ny
Thông báo việc
th giải quyết
khiếu nại
BM.KN-
X.01.02 hoặc
Thông báo việc
không thụ
giải quyết khiếu
nại BM.KN-
X.01.03
B5
Phát hành n bản
chuyn cho đối ng
khiếu ni.
Văn thư
0,5 ngày
Thông báo việc
th giải quyết
khiếu nại
BM.KN-
X.01.02 hoặc
Thông báo việc
không thụ
9
giải quyết khiếu
nại BM.KN-
X.01.03
B6
Tham mưu ban hành:
Quyết định c minh
ni dung khiếu ni;
Quyết định thành lp t
c minh (nếu cn
thiết).
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp xã; Chủ tịch
UBND cấp xã.
02 ny
- Quyết định xác
minh ni dung
khiếu ni
BM.KN-
X.01.04
- Quyết đnh
thành lp t c
minh (nếu ).
B7
Lp kế hoch c minh
ni dung khiếu ni
T trưởng tổ c
minh
02 ny
Kế hoch c
minh ni dung
khiếu ni
B8
Xác minh nội dung
khiếu nại:
+ ng bố quyết định
c minh nội dung
khiếu nại
+ m việc trực tiếp với
người khiếu nại, người
đại diện, người được ủy
quyền, luật , trgiúp
viên pháp của người
khiếu nại
+ Yêu cầu quan, t
chức, đơn vị, nhân
liên quan cung cấp
thông tin, i liệu, bằng
chứng;
+ Tiếp nhận, xử lý thông
tin, tài liệu, bằng chứng
+ Xác minh thực tế
+ Trưng cầu giám định
(nếu có)
+ Tiến nh c biện
pháp kiểm tra, c minh
Nời giải quyết
khiếu nại (Ch
tịch UBND cấp
) hoặc t c
minh do Chủ tịch
UBND quyết
định thành lập.
30 ngày, đối
với v việc
phức tạp: 45
ngày.
vùng u,
ng xa đi lại
khó khăn: 45
ngày; đối với
vụ việc phức
tạp: 60 ngày.
Đối với khiếu
nại quyết định
kỷ luật cán bộ,
ng chức: 30
ngày; đối với
vụ việc phức
tạp: 45 ngày.
- Biên bản làm
việc BM.KN-
X.01.05
- n bản đề
nghị cung cấp
thông tin, i
liệu, bằng chứng
liên quan đến
nội dung khiếu
nại BM.KN-
X.01.06;
Biên bản giao
nhận về việc
tiếp nhận tng
tin,i liệu, bằng
chứng liên quan
đến nội dung
khiếu nại
BM.KN-
X.01.07;
- Quyết định về
việc trưng cầu
giám định thông
tin,i liệu, bằng
10
khác theo quy định của
pháp luật.
chứng liên quan
đến nội dung
khiếu nại
BM.KN-
X.01.08.
- n bản đề
nghị gửi kết qu
giám định liên
quan đến nội
dung khiếu nại
BM.KN-
X.01.09.
B9
- Tạm đình ch vic thi
nh quyết định nh
chính b khiếu ni (trong
quá trình gii quyết
khiếu ni, nếu xét thy
vic thi hành quyết định
nh chính b khiếu ni
s gây hu qu khó khc
phục, t người gii
quyết khiếu ni ra quyết
định tạm đình ch vic
thi nh quyết định
nh chính b khiếu ni)
- Khi t thy do ca
vic tm đình chỉ kng
n thì người gii quyết
khiếu ni phi ra quyết
định hy b ngay quyết
định tm đình chỉ.
- Đình chỉ vic gii
quyết khiếu ni (trong
trưng hp người khiếu
ni t khiếu ni),
chuyn bước B14 để
thc hin
Ch tịch UBND
cấp
- Quyết đnh
tm đình ch
BM.KN-
X.01.10;
- Quyết đnh
hy b quyết
định tm đình
ch BM.KN-
X.01.11;.
- Quyết đnh
đình chỉ vic
gii quyết khiếu
ni BM.KN-
X.01.13;
B10
T chức đối thoại (nếu
yêu cầu của người khiếu
nại kết quc minh
Ch tịch UBND
cấp
Biên bản đối
thoại BM.KN-
X.01.14
11
nội dung khiếu nại n
khác nhau). Trưng hợp
khiếu nại quyết định kỷ
luật n bộ, ng chức
thì phải đối thoại với
người khiếu nại.
Việc đối thoại được lập
thành biên bản; biên bản
ghi ý kiến của những
người tham gia; kết qu
đối thoại, có ch
hoặc điểm chỉ của người
tham gia; trường hợp
người tham gia đối thoại
không , điểm chỉ xác
nhận thì phải ghi rõ lý
do, biên bản này được
u vào hồ sơ v việc
khiếu nại. Kết quả đối
thoại mt trong c
n c để giải quyết
khiếu nại.
B11
o cáo kết qu c
minh nội dung khiếu nại
T trưởng tổ c
minh (trường hợp
thành lập tổ kiểm
tra, c
minh)/Người
được giao nhiệm
vụ xác minh
o o kết qu
c minh
BM.KN-
X.01.12
B12
Dthảo quyết định giải
quyết khiếu nại lần đầu
Ch tịch UBND
cấp
Dthảo quyết
định giải quyết
khiếu nại lần
đầu BM.KN-
X.15
B13
Ra quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu.
Ch tịch UBND
cấp .
Trong thi
hn 03 ngày
làm vic, k
t ngày có
Quyết định giải
quyết khiếu nại
lần đầu
BM.KN-X.15.
12
B14
Ban nh, gửi quyết
định giải quyết khiếu nại
hoặc quyết định đình ch
giải quyết khiếu nại.
Văn thư
quyết đnh
gii quyết
khiếu ni ln
đầu, người
gii quyết
khiếu ni phi
gi quyết
định gii
quyết khiếu
nại cho người
khiếu ni;
ngưi gii
quyết khiếu
ni ln hai;
ngưi có
quyền, nghĩa
v liên quan;
cơ quan,
t chc, cá
nhân có liên
quan; cơ quan
qun lý cp
trên.
- Quyết định
giải quyết khiếu
nại lần đầu
BM.KN-
X.01.15.
- Quyết định
đình ch giải
quyết khiếu nại
BM.KN-
X.01.13.
3
BIỂU MẪU
BM.KN-X.01.01
Đơn khiếu nại
BM.KN-X.01.01
BM.KN-X.01.02
Thông o việc thgiải quyết khiếu nại
BM.KN-X.01.02
BM.KN-X.01.03
Thông o việc không thụ lý giải quyết khiếu nại
BM.KN-X.01.03
13
BM.KN-X.01.04
Quyết định c minh nội dung khiếu nại
BM.KN-X.01.04
BM.KN-X.01.05
Biên bản làm việc
BM.KN-X.01.05
BM.KN-X.01.06
Cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
BM.KN-X.01.06
BM.KN-X.01.07
Biên bản tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng
BM.KN-X.01.07
BM.KN-X.01.08
Quyết định vviệc trưng cầu giám định
BM.KN-X.01.08
BM.KN-X.01.09
Văn bản đề nghgửi kết qugiám định liên quan đến nội
dung khiếu nại
BM.KN-X.01.09
BM.KN-X.01.10
Quyết định tạm đình chỉ việc thi nh quyết định nh chính
bị khiếu nại
BM.KN-X.01.10
BM.KN-X.01.11
Quyết định hủy b quyết định tạm đình ch việc thi nh
quyết định hành cnh bkhiếu nại
BM.KN-X.01.11
14
BM.KN-X.01.12
o o kết quả xác minh
BM.KN-X.01.12
BM.KN-X.01.13
Quyết định đình chỉ gii quyết khiếu nại
BM.KN-X.01.13
BM.KN-X.01.14
Biên bản đối thoại
BM.KN-X.01.14
BM.KN-X.01.15
Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
BM.KN-X.01.15
4
HỒ U
Nhóm
1
Các văn bản ch yếu, bao gm:
-
Đơn khiếu ni hoc bn ghi li khiếu ni.
-
Thông báo th lý gii quyết khiếu ni;
-
Báo cáo kết qu kim tra li quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết
định k lut cán b, công chc b khiếu ni (nếu có);
-
Văn bản giao nhim v xác minh ni dung khiếu ni (nếu có); quyết định xác
minh ni dung khiếu ni;
-
Văn bản gia hn thi hn gii quyết khiếu ni (nếu có)
-
Đơn rút khiếu ni, thông báo v việc đình chỉ gii quyết khiếu ni (nếu có);
-
Báo cáo kết qu xác minh ni dung khiếu ni;
-
Quyết định gii quyết khiếu ni;
-
Văn bản công khai quyết định gii quyết khiếu ni.
15
Nhóm
2
Các văn bản, tài liệu được ban hành trong quá trình gii quyết khiếu ni, bao
gm:
-
Văn bản đề ngh cung cp thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni
dung khiếu ni;
-
Biên bn làm vic với người khiếu nại, người đại diện, người được y quyn,
luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại, người có quyn, li ích liên
quan, cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan;
-
Văn bản thông báo v vic t chức đối thoi; biên bản đối thoi; báo cáo kết
qu đối thoại trong trường hợp người gii quyết khiếu ni phân công hoc
giao nhim v đối thoi;
-
Quyết định trưng cầu giám định, văn bản đề ngh giám định; kết qu giám
định (nếu có);
-
Quyết định tạm đình chỉ vic thi hành quyết định hành chính b khiếu ni;
quyết đnh hy b quyết định tm đình ch (nếu có).
Nhóm
3
V thông tin, tài liu, bng chng thu thập được trong qtrình gii quyết
khiếu ni, bao gm:
-
Thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni dung khiếu nại do người
khiếu nại, người đại diện, người được y quyn, luật sư, trợ giúp viên pháp lý
của người khiếu ni, người có quyn, li ích liên quan cung cp;
-
Thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni dung khiếu nại do người b
khiếu ni cung cp;
-
Thông tin, tài liu, bng chứng do cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác
cung cp (nếu có);
-
Biên bn giao nhn thông tin, tài liu, bng chng;
-
Văn bản, báo cáo ca người b khiếu nại, cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên
quan; văn bản gii trình của người b khiếu ni v quyết định hành chính,
hành vi hành chính b khiếu ni (nếu có);
-
Tài liu khác có liên quan (nếu có).
1. Chm nht 15 ngày k t ngày kết thúc h giải quyết khiếu ni, Th trưởng
16
quan, t chức, đơn v ch trì xác minh hoc T trưởng T xác minh, người được giao
nhim v xác minh ni dung khiếu ni phi sp xếp, thng theo mc lc h sơ
chuyển cho cơ quan tham mưu gii quyết to.
2. Chm nht 12 tháng k t ngày kết thúc h giải quyết khiếu nại, quan giải
quyết khiếu ni phi nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ quan; hồ giải quyết khiếu ni
đưc bo quản đầy đủ, an toàn, bo mt sp xếp khoa học để thun tin cho vic
qun lý, khai thác, s dng; thi hn bo qun h sơ được thc hiện theo quy định ca
pháp lut.
17
MU S 01-KN
(Ban hành kèm theo Ngh định 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN KHIẾU NẠI
Kính gửi: (1)
Họ và tên người khiếu nại:............................................................................................ ;
Địa chỉ:............................................................... ..................................................... (2);
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân............... , ngày cấp............. , nơi cấp:
........................(3).
Tên của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại:............................................................ ;
Địa chỉ:........................................................................... ......................................... (4);
Khiếu nại về việc:..................................................................................................... (5);
Nội dung khiếu nại:........................................................ ........................................... (6).
(Tài liệu, chứng cứ kèm theo - nếu có).
NGƯỜI KHIẾU NẠI
(Chữ ký hoặc điểm chỉ)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
(2) Họ, tên và địa chỉ của người khiếu nại:
- Nếu người đại diện của quan, tổ chức thực hiện việc khiếu nại thì ghi chức
danh, tên cơ quan, tổ chức mà mình được đại diện;
- Nếu là người được ủy quyền khiếu nại thì ghi rõ cơ quan, tổ chức, cá nhân ủy quyền.
(3) Nếu người khiếu nại không có CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân thì ghi các
thông tin theo giấy tờ tùy thân.
(4) Tên và địa chỉ của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại.
(5) Khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về việc (ghi rõ khiếu nại
lần đầu hoặc lần hai).
(6) Ghi tóm tắt nội dung khiếu nại; ghi sở của việc khiếu nại; yêu cầu giải quyết
khiếu nại.
18
II. NH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
1. Giải quyết to
1
HIỆU QUY TRÌNH
QT.TC-X.01
2
NỘI DUNG QUY TNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Tốo: ngưi giải quyết tố cáo ra quyết
định th to khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Tố o được thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật này;
b) Nời tố cáo có đủ năng lực nh vi n sự; tờng hợp không đủ năng lực
nh vi dân sthì phải có nời đại diện theo quy định của pp luật;
c) Vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết tốo của cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp
nhận to;
d) Nội dung tố o sđc định người vi phạm, nh vi vi phạm pháp
luật.
Tờng hợp tố cáo xuất phát từ vụ việc khiếu nại đã được giải quyết đúng thẩm
quyền, tnh tự, th tục theo quy định của pháp luật nhưng nời khiếu nại
không đồng ý mà chuyển sang tốo người đã giải quyết khiếu nại thì chỉ thụ
tố o khi người tố cáo cung cấp được thông tin, i liệu, chứng cứ đc định
người giải quyết khiếu nại có nh vi vi phạm pp luật.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Tố cáo được thực hiện bằng đơn (gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp
đến cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết).
- Tố cáo được trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền.
2.3
Thành phần h, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn tố o hoặc bản ghi lời tố cáo;
x
-
c i liệu, chứng cứ có liên quan.
x
2.4
Số lượng h: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: thời hạn giải quyết to là kng quá 30 ngày kể tngày
thlý tố o. Đối với vụ việc phức tạp thì thể gia hạn giải quyết tố cáo một
lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp tcó thgia
19
hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không q 30 ny.
2.6
Nơi tiếp nhận trkết quả: UBND cấp .
2.7
Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND cấp xã, quan chuyên môn thuộc
UBND cp xã.
Cơ quan thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND cp xã.
Cơ quan đưc y quyn: không.
Cơ quan phi hp: không.
2.8
P, lphí (nếu ): không.
2.9
Kết qugiải quyết TTHC: kết luận nội dung tcáo việc xử nội dung tố
o hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết tcáo.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Tiếp nhận đơn tố cáo,
o sổ theo dõi.
Văn thư hoặc
Bộ phận tiếp
nhận, xử lý
đơn.
Giờ nh chính
Đơn tố o và sổ
n bản đến.
B2
Chuyn đơn cho Chủ
tịch UBND cấp xem
t, x.
Văn thư hoặc
Bộ phận tiếp
nhận, xử lý
đơn
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
tố o, quan, tổ
chức, cá nhân có
trách nhiệm o
sổ, phân loại, xử lý
ban đầu thông tin
tố o, kiểm tra,
c minh thông tin
về người tố o
điều kiện thụ lý tố
o; trường hợp
phải kiểm tra, c
minh tại nhiều địa
điểm hoặc phải ủy
quyền cho
Đơn tố cáo
m theo hồ
(nếu ).
B3
Xem t đơn cho phân
ng n bộ tham u
việc thụ đơn.
Chtịch
UBND cấp
Đơn tố cáo
m theo hồ
(nếu ).
B4
Xem t điều kiện th
đơn:
- Nếu đáp ứng u cầu,
dự thảo quyết định th
tố o; quyết định
thành lập Đoàn/T c
minh trình nh đạo
UBND cấp xã xem xét.
n bộ được
giao x
đơn
c dự thảo:
- Quyết định th
tố o
BM.TC-X.04;
- Quyết định
thành lập Đoàn
(Tổ) c minh
nội dung tố cáo
20
- Nếu không đáp ng
yêu cầu, dự thảo thông
o việc không thụ lý t
o trình lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét.
quan, tổ chức
thẩm quyn kiểm
tra, c minh thì
thời hạn này có thể
o i n nhưng
không quá 10 ngày
m việc
BM.TC-X.09;
- Thông o việc
th lý tố o
BM.TC-X.05;
- Thông báo về
nội dung tố cáo
cho người bị tố
o BM.TC-
X.01.07;
- Thông o
không thụ lý giải
quyết tố o
BM.TC-X.01.03;
B5
Ký duyệt và ban nh:
- Quyết định thụ
giao nhiệm vụ c minh
nội dung tố cáo;
- Quyết định thành lập
Đoàn/T c minh tố
o.
- Thông o không thụ
giải quyết tốo hoặc
thông báo không th
giải quyết to tiếp.
Lưu ý: trong thời hn
05 ngày m vic k t
ngày ra quyết định th
t cáo, người gii
quyết t cáo trách
nhim thông báo cho
ngưi t cáo thông
báo v ni dung t cáo
cho người b t cáo
biết.
Chtịch
UBND cấp
; n thư
- Quyết định th
tố o
BM.TC-X.01.04;
- Quyết định
thành lập Đoàn
(Tổ) c minh
nội dung tố cáo
BM.TC-X.01.09;
- Thông o việc
th lý tố o
BM.TC-X.01.05;
- Thông báo về
nội dung tố cáo
cho người bị tố
o BM.TC-
X.01.07;
- Thông o
không thụ lý giải
quyết tố o
BM.TC-X.01.03;
B6
Lập kế hoạch c minh
nội dung tố cáo
Tởng
đoàn/T
trưởng xác
minh
Kế hoạch xác
minh nội dung tố
o.
21
B7
Xác minh nội dung t
o:
+ Công bố quyết định
c minh nội dung tố
cáo
+ Làm việc trực tiếp với
người tố cáo
+ m việc trực tiếp với
người bị tố cáo
+ Xác minh thực tế
+ Trưng cầu giám định
(nếu có)
+ Tiến nh các biện
pháp kiểm tra, xác minh
khác theo quy định của
pháp luật.
Ch tịch
UBND cấp
hoặc Đn
(Tổ) c
minh do Chủ
tịch UBND
cấp quyết
định thành
lập.
Thời hạn không
quá 30 ngày kể từ
ngày thtố o.
Đối với vụ việc
phức tạp thì thể
gia hạn giải quyết
tố o mt lần
nhưng không q
30 ngày. Đối với
vụ việc đặc biệt
phức tạp thì thể
gia hạn giải quyết
tố o hai lần, mỗi
lần kng quá 30
ngày.
Việc tạm đình ch
không c định
thời hạn. Thi gian
tm đình ch vic
gii quyết t o
không tính o
thi hn gii quyết
t cáo.
- Quyết định
thành lập Đoàn
(T) c minh
BM.TC-X.01.09;
- Biên bản làm
việc BM.TC-
X.01.10;
- Quyết định gia
hạn giải quyết tố
o BM.TC-
X.01.01;
B8
Tạm đình chỉ việc giải
quyết t o (trong
trường hợp cần đợi kết
qu gii quyết ca cơ
quan, t chc, nn
khác hoặc đi kết qu
gii quyết v vic khác
ln quan; hoc kết
qu giám định b sung,
giám định li.)
Khi căn cứ tạm đình chỉ
vic gii quyết t cáo
không n t người
gii quyết t o ra
ngay quyết định tiếp tc
gii quyết t cáo.
Đình ch vic gii quyết
t cáo (trong trường hp
ni t cáo rút toàn b
ni dung t o; V
việc đã đưc gii quyết
bng bn án, quyết định
ca Tòa án đã có hiệu
Chtịch
UBND cấp
- Quyết định tạm
đình chỉ
- Quyết định hủy
bỏ quyết định
tạm đình chỉ.
- Quyết định
đình chỉ.
Đơn t tố o
BM.TC-X.01.02;
Biên bản ghi
nhận việc t tố
o BM.TC-
X.01.05.
22
lc pháp lut hoc quyết
định đã hiệu lc ca
quan, tổ chc, cá
nhân thm
quyn;…).
B9
Tham khảo ý kiến
vấn của quan chun
môn, cơ quan quản
cấp trên…(nếu t thấy
cần thiết).
Thủ trưởng
quan
thẩm quyền
B10
o cáo kết quả xác
minh nội dung to
Tởng đoàn/
Ttrưng tổ
c minh
- o cáo kết qu
c minh nội
dung to của
Đoàn (Tổ) c
minh BM.TC-
X.01.-12;
- o cáo kết qu
c minh nội
dung tố o của
quan được
giao nhiệm vụ
c minh nội
dung tố cáo
BM.TC-X.01.13.
B11
D thảo kết luận nội
dung tố cáo
Tởng đoàn/
Ttrưng tổ
c minh,
Chtịch
UBND cấp
Dự thảo Kết luận
nội dung tố cáo
BM.TC-X.01.14
B12
Ký, ban nh kết luận
nội dung tố cáo
Chtịch
UBND cấp
Kết luận giải nội
dung o
BM.TC-X.01.14.
B13
Gửi kết luận nội dung tố
o, quyết định đình chỉ
giải quyết tố o, thông
UBND cấp
Chm nht 05
ngày làm vic k
t ngày ban hành
kết lun ni dung
- Kết luận nội
dung tố cáo
BM.TC-X.01.14
- Quyết định
23
o về nội dung kết
luận to.
t cáo, người gii
quyết t cáo gi
kết lun ni dung
t cáo đến người
b t cáo, quan,
t chc qun
ngưi b t cáo
quan, tổ chc,
nhân liên
quan; thông
o v kết lun
ni dung t o
đến người t cáo.
đình ch giải
quyết tố cáo.
B14
Xkết luận tố cáo
Chtịch
UBND cấp
07 ngày làm vic
k t ngày ban
nh kết lun ni
dung t o, ngưi
gii quyết t o
n cứ o kết
lun ni dung t
o tiến nh vic
x lý.
Trong thi hn 05
ngày làm vic k t
ngày kết qu x
, quan, t chc,
nhân thm
quyn x kiến
ngh trong kết lun
ni dung t cáo có
trách nhim thông
o bng n bản
cho người gii
quyết t o v kết
qu x lý; Người
gii quyết t o
trách nhim theo
i, đôn đốc hoc
giao cho cơ quan
Kết qu xử
theo quy định ti
Điu 36 Lut T
cáo 2018
Điu 18 Ngh
định s
31/2019/NĐ-
CP.
24
chuyên môn theo
i, đôn đốc vic
thc hin kết lun
ni dung t o.
Tng hp giao
cho quan chuyên
môn theo dõi, đôn
đốc vic thc hin
kết lun ni dung t
o t quan
chuyên môn phi
định k ng tháng
o o với ngưi
gii quyết t o v
kết qu theo dõi,
đôn đốc vic thc
hin kết lun ni
dung t cáo.
3
BIỂU MẪU
BM.TC-X.01.01
Quyết định gia hạn giải quyết tố cáo
BM.TC-X.01. 01
BM.TC-X.01.02
Đơn rút tố cáo
BM.TC-X.01. 02
BM.TC-X.01.03
Thông o không thụ lý giải quyết tố cáo
BM.TC-X.01. 03
BM.TC-X.01.04
Thông o không thụ lý giải quyết tố cáo tiếp
25
BM.TC-X.01. 04
BM.TC-X.01.05
Biên bản ghi nhận vic rút to
BM.TC-X.01. 05
BM.TC-X.01.06
Quyết định thụ tố cáo
BM.TC-X.01. 06
BM.TC-X.01.07
Thông o việc thtố cáo
BM.TC-X.01. 07
BM.TC-X.01.08
Thông o về nội dung tố cáo
BM.TC-X.01. 08
BM.TC-X.01.09
Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh nội dung to
BM.TC-X.01. 09
BM.TC-X.01.10
Biên bản
BM.TC-X.01. 10
BM.TC-X.01.11
Trưng cầu giám định
BM.TC-X.01. 11
26
BM.TC-X.01.12
Báo cáo kết quc minh ni dung t cáo của Đoàn (T)
xác minh
BM.TC-X.01. 12
BM.TC-X.01.13
Báo cáo kết quc minh ni dung t cáo của cơ quan
đưc giao xác minh ni dung t cáo
BM.TC-X.01. 13
BM.TC-X.01.14
Kết luận nội dung tố cáo
BM.TC-X.01. 14
4
HỒ U
4.1
Hồ sơ gii quyết v vic t cáo:
Nhóm
1
V các văn bản ch yếu, bao gm
Đơn tố cáo hoặc văn bn ghi ni dung t cáo trc tiếp;
-
Báo cáo hoc biên bn kim tra, xác minh thông tin nhân của người t cáo
(nếu có);
-
Quyết định th lý t cáo;
-
Thông báo vic th lý t cáo;
-
Thông báo ni dung t cáo;
-
Văn bản giao xác minh ni dung t cáo; quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác
minh ni dung t cáo (nếu có);
-
Quyết định gia hn gii quyết t cáo (nếu có);
-
Đơn rút tố cáo; biên bn ghi nhn vic rút t cáo (nếu có);
27
-
Quyết đnh tạm đình chỉ vic gii quyết t cáo; quyết định tiếp tc gii quyết
t cáo (nếu có);
-
Báo cáo kết quc minh ni dung t cáo;
-
Kết lun ni dung t cáo hoc quyết định đình chỉ vic gii quyết t cáo (nếu
có);
-
Văn bản v vic công khai kết lun ni dung t cáo; thông báo kết qu gii
quyết t cáo cho người t cáo;
-
Quyết định x của người gii quyết t cáo, văn bn kiến ngh quan, t
chc, cá nhân có thm quyn áp dng bin pháp x lý.
Nhóm
2
V các văn bản, tài liệu được ban hành trong qtrình gii quyết t cáo, bao
gm:
-
Văn bản đ ngh, yêu cu cung cp thông tin, tài liu, bng chng liên quan
đến ni dung to;
-
Biên bn các cuc hp, làm vic với người t cáo, người b t cáo, cơ quan, t
chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ni dung t cáo;
-
Biên bn xác minh ni dung t cáo;
Văn bản trưng cầu giám đnh; kết qu giám định (nếu có).
Nhóm
3
V thông tin, tài liu, bng chng thu thập được trong quá trình gii quyết t
cáo, bao gm:
-
Thông tin, tài liu, bng chứng liên quan đến ni dung t cáo do người t cáo,
ngưi b t cáo cung cp; biên bn giao nhn thông tin, tài liu, bng chng;
-
Văn bản gii trình của người b t cáo;
-
Thông tin, tài liệu liên quan đến ni dung t cáo do quan, tổ chức, đơn
v, cá nhân khác cung cp (nếu có);
-
Tài liu khác có liên quan (nếu có)
4.2
Đối vi vic gii quyết li v vic t cáo
28
-
Biên bn làm vic với người t cáo v ni dung t cáo tiếp;
-
Kết lun ni dung gii quyết li v vic t cáo;
-
Quyết định x lý ca người gii quyết li v vic t cáo;
-
Tài liu khác có liên quan (nếu có)
1. Chm nht 15 ngày k t ngày kết thúc h gii quyết t cáo, Th trưởng
quan, t chức, đơn v ch trì xác minh hoc T trưởng T xác minh, người được giao
nhim v xác minh ni dung t cáo phi sp xếp, thng theo mc lc h
chuyển cho cơ quan tham mưu gii quyết to.
2. Chm nht 12 tháng k t ngày kết thúc h giải quyết t cáo, quan gii quyết
t cáo phi nộp lưu tài liệu vào Lưu tr quan; hồ giải quyết t cáo được bo
quản đầy đủ, an toàn, bo mt sp xếp khoa học để thun tin cho vic qun lý,
khai thác, s dng; thi hn bo qun h được thc hiện theo quy định ca pháp
lut./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1774/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền quản lý của ngành thanh tra áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1774/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×