• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 176/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 176/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 176/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 176/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 176/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
SỐ:176
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Cao
Bằng,
ngày
06
tháng
02
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
các
lĩnh
vực
hộ
tịch,
nuôi
con
nuôi
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Tư
pháp,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
tỉnh
Cao
Bằng
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
48/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2013
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
của,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Nghị
định
số
367/2025/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Chính
phủ
về
Nghị
định
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
của
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
6
Căn
cứ
Thông
tư
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
tư
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
về
việc
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
nội
dung
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chể
một
cửa,
một
của
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
163/QĐ-BTP
ngày
16
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
trong
lĩnh
vực
hộ
tịch
thực
hiện
tại
cơ
quan
đăng
ký
hộ
tịch
trong
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Tư
pháp;
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
361/QĐ-BTP
ngày
23
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
trong
lĩnh
vực
nuôi
con
nuôi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Tư
pháp;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Tư
pháp
tỉnh
Cao
Bằng
tại
Tờ
trình
số
215/TTr-STP
ngày
27
tháng
01
năm
2026.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
danh
mục
47
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
các
lĩnh
vực
hộ
tịch,
nuôi
con
nuôi
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Tư
pháp,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
tỉnh
Cao
Bằng
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
I
và
Phụ
lục
II
kèm
theo).
Nội
dung
các
bộ
phận
cơ
bản
của
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
không
nêu
trong
Quyết
định
này,
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
163/QĐ-BTP
ngày
16
tháng
01
năm
2026
và
Quyết
định
số
361/QĐ-BTP
ngày
23
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp.
Điều
2.
Giao
Sở
Tư
pháp
chủ
trì,
phối
hợp
với
đơn
vị
cung
cấp
dịch
vụ
công
nghệ
thông
tin
căn
cứ
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
áp
dụng
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Bộ
Tư
pháp
và
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
tỉnh
đảm
bảo
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Quyết
định
này
thay
thế
danh
mục
và
nội
dung
04
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
số
1,
2,
4
lĩnh
vực
nuôi
con
nuôi
cấp
tỉnh
tại
tiểu
mục
II
và
số
thứ
tự
số
3
lĩnh
vực
nuôi
con
nuôi
cấp
xã
tiểu
mục
III,
mục
A,
phụ
lục
1
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
921/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung,
bị
bãi
bỏ
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
chứng
thực,
nuôi
con
nuôi,
hoà
giải
cơ
sở
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Tư
pháp,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
Tổ
chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Cao
Bằng.
Thay
thế
danh
mục
và
nội
dung
43
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
1,
2
lĩnh
vực
hộ
tịch
tại
tiểu
mục
I,
mục
A;
số
thứ
tự
1
lĩnh
vực
nuôi
con
nuôi
tại
tiểu
mục
I,
mục
B;
số
thứ
tự
từ
1
đến
số
37
lĩnh
vực
hộ
tịch
tại
tiểu
mục
I
và
số
thứ
tự
số
1,
2,
3
lĩnh
vực
nuôi
con
nuôi
tại
tiểu
mục
II,
mục
C
phụ
lục
1
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
40/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
01
năm
2026
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
3
trong
các
lĩnh
vực
hộ
tịch,
quốc
tịch,
nuôi
con
nuôi
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Tư
pháp,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
tỉnh
Cao
Bằng;
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Tư
pháp,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.08
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
4;
-
Cục
KSTTHC,
Bộ
Tư
pháp;
-
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
VP
UBND
tỉnh:
LĐVP,NC,
TTTT,
TTPVHCC;
-
Sở
Tư
pháp;
-
Viễn
thông
Cao
Bằng;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
TTPVHCC
N
DÂN
TỈNA
NGUY
BA
CHỦ
TỊCH
Lê
Hải
Hòa
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON
NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(47 TTHC)
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (02
TTHC)
I
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)
1
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai sinh
(2.000635)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
- 8.000
đồng/ bản
sao Trích
lục/ sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
Sửa đổi, bổ
sung: tên thủ
tục hành
chính, căn
cứ pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐCP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
quy định về việc sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
2
Xác nhận thông
tin hộ tịch
(2.002516)
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác minh
thì thời hạn
có thể kéo
dài nhưng
không quá
10 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- 8.000 đồng/
Văn bản xác
nhận về một
việc hộ tịch
của cá nhân
đã đăng
ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
Sửa đổi, bổ
sung: căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
I
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (04 TTHC)
1
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối với trẻ
em sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
(1.003976)
- 205 ngày
(trường hợp
công an xác
minh được
cha mẹ đẻ và
liên hệ được.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
đồng ý đối
với việc giới
thiệu trẻ em
làm con
nuôi)
- 265 ngày
(trường hợp
công an xác
minh được
cha mẹ đẻ
của
trẻ em bị bỏ
rơi nhưng
không liên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Lệ phí
9.000.000đ/
trường hợp
- Chi phí:
50.000.000đ/
trường hợp
Miễn nộp
chi phí đối
với trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm nghèo
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
Sửa đổi, bổ
sung: căn cứ
pháp lý; thời
hạn giải
quyết; cơ
quan phối
hợp.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hệ được . Ủy
ban nhân
dân tỉnh
đồng ý đối
với việc giới
thiệu trẻ em
làm con
nuôi).
- 295 ngày
(trường hợp
công an xác
minh được
cha mẹ đẻ và
liên hệ được.
Trường hợp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
không đồng
ý với việc
giới thiệu
trước). Thực
hiện giới
thiệu lại.
- 355 ngày
(trường hợp
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016 của Chính phủ
quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước
ngoài;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công an xác
minh được
cha mẹ đẻ
của
trẻ em bị bỏ
rơi nhưng
không liên
hệ được.
Trường hợp
Uỷ ban nhân
dân tỉnh
không đồng
ý với việc
giới thiệu
trước). Thực
hiện giới
thiệu lại.
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu
trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp q
uy định
việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép của tổ chức con
nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011 của Bộ Tư pháp
về việc quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi
con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP
ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc quản lý văn phòng
con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi
(1.004878)
125 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
từ Bộ Tư
pháp
Người nhận
con nuôi nộp
hồ sơ cho
Cục Hành
chính tư
pháp (Sở Tư
thực hiện
các bước
tiếp theo sau
khi nhận
được hồ sơ
từ Cục Hành
chính tư
pháp gửi
đến).
- Lệ phí
4.500.000đ/
trường hợp
- Chi phí:
Không quy
định
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/ 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
Sửa đổi, bổ
sung: căn cứ
pháp lý; thời
hạn giải
quyết.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp
;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011 của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP
ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
3
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường trú
ở Việt Nam nhận
trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
50 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Lệ phí:
4.500.000đ/
trường hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý; thời
hạn thực
hiện; cách
thức thực
hiện.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.003160)
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
4
Cấp giấy xác
15 ngày kể
- Trung tâm
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
Sửa đổi, bổ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
(1.003198)
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ. Trường
hợp cần xác
minh không
quá 30 ngày
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
sung: trình
tự thực hiện,
căn
cứ pháp lý;
thành phần
hồ sơ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (41 TTHC)
I
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (37 TTHC)
1
Đăng ký khai
sinh
(1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung: căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
chính công
cấp xã.
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Sửa đổi, bổ sung một số
Nghị quyết do Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng ban hành
thuộc lĩnh vực Tư pháp
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng,
Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của
Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
(2.000528)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí,
lệ phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
3
Đăng ký lại
khai sinh
(1.004884)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp xã.
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh : từ 25
ngày xuống
10 ngày.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
4
Đăng ký lại
khai sinh có yếu
tố nước ngoài
(2.000522)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
5
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(1.001022)
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc
còn 02 ngày
làm việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh: từ 08
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
(2.000779)
10 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp xã
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(1.000689)
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp:
- 23.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
(1.001695)
10 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
- 1.575.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
(1.004772)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
10 ngày.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trực tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
(1.000893)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
11
Đăng ký kết hôn
(1.000894)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh điều
kiện kết hôn
của hai bên
nam, nữ thì
thời hạn giải
quyết không
quá 05 ngày
làm việc.
cấp xã.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
12
Đăng ký kết hôn
05 ngày làm
- Trung tâm
Trường hợp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
Sửa đổi, bổ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
có yếu tố nước
ngoài
(2.000806)
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
làm việc.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
nộp hồ sơ
trực tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
13
Đăng ký lại kết
hôn
(1.004746)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 15 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp:
- 30.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
xuống 03
ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ngày xuống
15 ngày.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
14
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
(2.000513)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp xã.
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
15
Đăng ký khai tử
Ngay trong
- Trung tâm
Trường hợp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Sửa đổi, bổ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000656)
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15
giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp
qua dịch vụ
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
16
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
17
Đăng ký lại khai
tử
(1.005461)
03 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 07 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
việc
xuống 03
ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 10
ngày xuống
07 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
18
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước
03 ngày làm
việc; trường
- Trung tâm
Phục vụ
Trường hợp
nộp hồ sơ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngoài
(2.000497)
hợp phải tiến
hành xác
minh thì thời
hạn không
quá 06 ngày
làm việc.
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải xác
minh: từ 10
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
19
Đăng ký giám hộ
(1.004837)
02 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 03
ngày xuống
02 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
20
Đăng ký giám hộ
có yếu tố nước
ngoài
(1.001669)
03 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ cử,
02 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ
đương nhiên
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
ngày làm
việc xuống
03 ngày làm
việc đối với
đăng ký giám
hộ cử; từ 03
ngày làm
việc xuống
02 ngày làm
việc đối với
đăng ký giám
hộ đương
nhiên.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
21
Đăng ký chấm
01 ngày làm
- Trung tâm
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Sửa đổi, bổ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dứt giám hộ
(1.004845)
việc
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 02
ngày xuống
01 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
22
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
(2.000756)
01 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 02
ngày xuống
còn 01 ngày
làm việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
23
Đăng ký giám
sát việc giám hộ
(3.000323)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài
nhưng không
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Chưa có quy
định
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
cấp xã.
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
24
Đăng ký chấm
dứt giám sát việc
giám hộ
(3.000322)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Chưa có quy
định
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch,
xác định lại dân
tộc
(1.004859)
- 03 ngày
làm việc đối
với yêu cầu
thay đổi, cải
chính hộ
tịch; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm việc.
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch,
xác định lại dân
tộc có yếu tố
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ sung
thông tin hộ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nước ngoài
(2.000748)
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 03 ngày
làm việc đối
với việc thay
đổi, cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn
được kéo dài
không quá
06 ngày làm
việc.
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
chính công
ích:
- 28.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
27
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
(2.002189)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 12
ngày xuống
còn 10 ngày
làm việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
28
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
(2.000554)
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 12
ngày xuống
còn 10 ngày
làm việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
29
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi
hộ tịch)
(2.000547)
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 3 ngày
làm việc.
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
30
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm
việc.
Tại địa điểm
đăng ký khai
Trường hợp
nộp hồ sơ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.003583)
sinh lưu
động
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
31
Đăng ký kết hôn
lưu động
(1.000593)
05 ngày làm
việc
Tại địa điểm
đăng ký kết
hôn lưu
động
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
32
Đăng ký khai tử
lưu động
(1.000419)
05 ngày làm
việc.
Tại địa điểm
đăng ký khai
tử lưu động
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
33
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
(1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
34
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
(1.000094)
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cấp xã.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc xuống
02 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 08
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
35
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
(1.000080)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 09 ngày
làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 07
ngày làm
việc xuống
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 12
ngày xuống
09 ngày làm
việc.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
36
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
(1.004827)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
theo. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
37
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
02 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.004873)
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 23 ngày
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ
- Miễn lệ phí
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc
xuống 02
ngày làm
việc;
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
II
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (04 TTHC)
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
(2.001263)
42 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Mức thu lệ
phí: 400.000
(bốn trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
đăng ký nuôi
con nuôi
trong nước
đối với
trường hợp
cha dượng
hoặc mẹ kế
nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng
làm con
- Luật nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung: trình
tự thực hiện,
căn cứ pháp
lý, thành
phần hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nuôi; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột
nhận cháu
làm con
nuôi; nhận
các trẻ em
sau đây làm
con nuôi:
Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
quy định của
Luật Nuôi
con nuôi và
văn bản
hướng dẫn;
người có
công với
cách mạng
nhận con
nuôi.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 10/2020/TB-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTP
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
(1.003005)
45 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
4.500.000
đồng/trường
hợp
- Luật nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TB-BTP
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý; thời
hạn thực
hiện.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTP
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
3
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú ở khu
vực biên giới đủ
điều kiện nhận
trẻ em của nước
láng giềng cư trú
ở khu vực biên
giới làm con
nuôi
(2.002349)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
- Luật nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ
sung: trình
tự thực hiện,
căn cứ pháp
lý, thành
phần hồ sơ.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 10/2020/TB-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTP
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
4
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con
- Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
pháp lý,
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền
của nước ngoài
(2.002363)
Trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 0 đ;
- Miễn lệ phí
Chính phủ;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28 tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ –
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ;
thành phần
hồ sơ, phí, lệ
phí.
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 91/20122NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 28/2025/NQ-
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày 11/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Tổng số TTHC sửa đổi bổ sung
47 TTHC
Trong đó:
Số TTHC áp dụng chung
02 TTHC
Số TTHC cấp tỉnh
04 TTHC
Số TTHC cấp xã
41 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến toàn trình:
31 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến một phần:
09 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:
41 TTHC
Số TTHC thực hiện trực tiếp:
47 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC HỘ TỊCH,
NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
01 giờ làm việc
2
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp
(HCTP&BTTP) xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
03 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký bản sao Trích lục hộ tịch
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 5
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
3
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516)
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể
từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công xử lý: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm việc
4
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không
đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về
tình trạng hồ sơ tới TTPVHCC để thông báo cho người
nộp hồ sơ – thực hiện lại.
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời
gian đã hẹn, thì công chức làm công tác hộ tịch lập Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do
chậm trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển
TTPVHCC để trả cho người có yêu cầu (nộp hồ sơ trực
tiếp).
+ Gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư
điện tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho
người có yêu cầu (nộp trực tuyến)
- Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, thông tin
trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử và thông tin đề nghị xác
nhận là đúng, trường hợp tiếp nhận hồ sơ cấp xác nhận
thông tin hộ tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm
công tác hộ tịch in Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình
lãnh đạo phòng.
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
1,25 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
5
Bước 5
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp phải thẩm tra, xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
6
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình).
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
7
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (04 TTHC)
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (Mã số TTHC: 1.003976)
a) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ và liên hệ được, Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ
em làm con nuôi
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến
của Sở Y tế
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để
thông báo tìm người nhận con nuôi
Sở Y tế
05 ngày
Bước 3
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi, Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
Sở Tư pháp
200 ngày
8
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định
pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú
ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em
làm con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn
thông báo trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi thì Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho
Cục Hành chính tư pháp để thông báo tìm người nhận
con nuôi trên phạm vi toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư
pháp để thực hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện
làm con nuôi nước ngoài
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ
9
của người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu
cho Sở Tư pháp căn cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều
kiện làm con nuôi nước ngoài và số lượng hồ sơ của
người nhận con nuôi đã được chấp thuận, bảo đảm lựa
chọn gia đình phù hợp nhất cho trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo
UBND cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi
nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp
tỉnh. Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của
Sở Tư pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng
văn bản để Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường
hợp Sở Tư pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại
hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do.
2. Xác nhận trẻ em đủ điều kiện để cho làm con
nuôi nước ngoài
+) Sở Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của trẻ em,
trường hợp phải thông qua thủ tục giới thiệu, trường
hợp được nhận con nuôi đích danh; hồ sơ phải có đủ
các giấy tờ hợp lệ.
+) Đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, Sở Tư pháp đề
nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ
em.
+) Sở Tư pháp lấy ý kiến đồng ý của cha mẹ đẻ hoặc
10
người giám hộ của trẻ em
Khi lấy ý kiến của những người liên quan, công chức
phải tư vấn, giải thích rõ, về mục đích nuôi con nuôi;
quyền và nghĩa vụ phát sinh
+) Sở Tư pháp xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con
nuôi ở nước ngoài đối với từng trường hợp cụ thể, gửi
Cục Hành chính tư pháp
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ của
người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho
Sở Tư pháp
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
+) Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Cục Hành chính tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em
làm con nuôi nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý
của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp UBND cấp tỉnh không đồng ý, sau 3 tháng
Sở Tư pháp không giới thiệu lại được thì gửi trả lại hồ
sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do
Sau khi có thông báo Cục Hành chính tư pháp về ý
kiến đồng ý của cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài, ý kiến của người nhận con nuôi để hoàn tất thủ
tục. Sở Tư pháp để hoàn tất thủ tục.
11
4. Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Tư pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến
Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận
con nuôi
phòng HCTP&BTTP tham
mưu lãnh đạo Sở Thực hiện
Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông
báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể có
mặt tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
205 ngày. Không tính
thời gian người nhận
con nuôi có mặt để trực
tiếp nhận con nuôi
12
b) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được. Ủy ban nhân dân tỉnh
đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến
của Sở Y tế
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để
thông báo tìm người nhận con nuôi
Sở Sở Y tế
05 ngày
Bước 3
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi, Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định
pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú
ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em
làm con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn
thông báo trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi thì Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
Sở Tư pháp
260 ngày
13
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho
Cục Hành chính tư pháp để thông báo tìm người nhận
con nuôi trên phạm vi toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư
pháp để thực hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện
làm con nuôi nước ngoài
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ
của người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu
cho Sở Tư pháp căn cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều
kiện làm con nuôi nước ngoài và số lượng hồ sơ của
người nhận con nuôi đã được chấp thuận, bảo đảm lựa
chọn gia đình phù hợp nhất cho trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo
UBND cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi
nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp
tỉnh. Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của
14
Sở Tư pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng
văn bản để Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường
hợp Sở Tư pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại
hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do.
2. Xác nhận trẻ em đủ điều kiện để cho làm con
nuôi nước ngoài
+) Sở Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của trẻ em,
trường hợp phải thông qua thủ tục giới thiệu, trường
hợp được nhận con nuôi đích danh; hồ sơ phải có đủ
các giấy tờ hợp lệ.
+) Đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, Sở Tư pháp đề
nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ
em.
+) Sở Tư pháp lấy ý kiến đồng ý của cha mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em
Khi lấy ý kiến của những người liên quan, công chức
phải tư vấn, giải thích rõ, về mục đích nuôi con nuôi;
quyền và nghĩa vụ phát sinh
+) Sở Tư pháp xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con
nuôi ở nước ngoài đối với từng trường hợp cụ thể, gửi
Cục Hành chính tư pháp
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ của
người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho
Sở Tư pháp
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
+) Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
15
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Cục Hành chính tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em
làm con nuôi nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý
của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp UBND cấp tỉnh không đồng ý, sau 3 tháng
Sở Tư pháp không giới thiệu lại được thì gửi trả lại hồ
sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do
Sau khi có thông báo Cục Hành chính tư pháp về
ý kiến đồng ý của cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài, ý kiến của người nhận con nuôi để hoàn tất thủ
tục. Sở Tư pháp để hoàn tất thủ tục.
4. Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Tư pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến
Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận
con nuôi
phòng HCTP&BTTP tham
mưu lãnh đạo Sở Thực hiện
Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông
báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể có
mặt tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
16
ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
265 ngày. Không tính
thời gian người nhận
con nuôi có mặt để trực
tiếp nhận con nuôi
c) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ và liên hệ được. Trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh không đồng ý với việc
giới thiệu trước
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến
của Sở Y tế
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để
thông báo tìm người nhận con nuôi
Sở Sở Y tế
05 ngày
Bước 3
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi, Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định
pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú
ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
Sở Tư pháp
290 ngày
17
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em
làm con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn
thông báo trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi thì Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho
Cục Hành chính tư pháp để thông báo tìm người nhận
con nuôi trên phạm vi toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư
pháp để thực hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện
làm con nuôi nước ngoài
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ
của người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu
cho Sở Tư pháp căn cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều
kiện làm con nuôi nước ngoài và số lượng hồ sơ của
người nhận con nuôi đã được chấp thuận, bảo đảm lựa
chọn gia đình phù hợp nhất cho trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo
18
UBND cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi
nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp
tỉnh. Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của
Sở Tư pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng
văn bản để Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường
hợp Sở Tư pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại
hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do.
2. Xác nhận trẻ em đủ điều kiện để cho làm con
nuôi nước ngoài
+) Sở Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của trẻ em,
trường hợp phải thông qua thủ tục giới thiệu, trường
hợp được nhận con nuôi đích danh; hồ sơ phải có đủ
các giấy tờ hợp lệ.
+) Đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, Sở Tư pháp đề
nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ
em.
+) Sở Tư pháp lấy ý kiến đồng ý của cha mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em
Khi lấy ý kiến của những người liên quan, công chức
phải tư vấn, giải thích rõ, về mục đích nuôi con nuôi;
quyền và nghĩa vụ phát sinh
+) Sở Tư pháp xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con
nuôi ở nước ngoài đối với từng trường hợp cụ thể, gửi
Cục Hành chính tư pháp
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
19
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ của
người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho
Sở Tư pháp
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
+) Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Cục Hành chính tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em
làm con nuôi nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý
của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp UBND cấp tỉnh không đồng ý, sau 3 tháng
Sở Tư pháp không giới thiệu lại được thì gửi trả lại hồ
sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do
Sau khi có thông báo Cục Hành chính tư pháp về
ý kiến đồng ý của cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài, ý kiến của người nhận con nuôi để hoàn tất thủ
tục. Sở Tư pháp để hoàn tất thủ tục.
4. Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Tư pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến
Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận
con nuôi
phòng HCTP&BTTP tham
mưu lãnh đạo Sở Thực hiện
Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông
20
báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể có
mặt tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
295 ngày. Không tính
thời gian người nhận
con nuôi có mặt để trực
tiếp nhận con nuôi
d) Trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ nhưng không liên hệ được. Trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh không
đồng ý với việc giới thiệu trước
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến
của Sở Y tế
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để
thông báo tìm người nhận con nuôi
Sở Sở Y tế
05 ngày
21
Bước 3
1. Tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi, Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định
pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú
ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em
làm con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn
thông báo trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt
Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận
con nuôi thì Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người
nhận con nuôi, giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận
con nuôi và giới thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc
nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết theo quy định của
pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho
Cục Hành chính tư pháp để thông báo tìm người nhận
con nuôi trên phạm vi toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có
công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ
em làm con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư
Sở Tư pháp
350 ngày
22
pháp để thực hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện
làm con nuôi nước ngoài
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ
của người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu
cho Sở Tư pháp căn cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều
kiện làm con nuôi nước ngoài và số lượng hồ sơ của
người nhận con nuôi đã được chấp thuận, bảo đảm lựa
chọn gia đình phù hợp nhất cho trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo
UBND cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi
nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp
tỉnh. Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của
Sở Tư pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng
văn bản để Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường
hợp Sở Tư pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại
hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do.
2. Xác nhận trẻ em đủ điều kiện để cho làm con
nuôi nước ngoài
+) Sở Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của trẻ em,
trường hợp phải thông qua thủ tục giới thiệu, trường
hợp được nhận con nuôi đích danh; hồ sơ phải có đủ
các giấy tờ hợp lệ.
+) Đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, Sở Tư pháp đề
23
nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ
em.
+) Sở Tư pháp lấy ý kiến đồng ý của cha mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em
Khi lấy ý kiến của những người liên quan, công chức
phải tư vấn, giải thích rõ, về mục đích nuôi con nuôi;
quyền và nghĩa vụ phát sinh
+) Sở Tư pháp xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con
nuôi ở nước ngoài đối với từng trường hợp cụ thể, gửi
Cục Hành chính tư pháp
3. Giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Sau khi Cục Hành chính tư pháp chuyển hồ sơ của
người nhận con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho
Sở Tư pháp
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND cấp
tỉnh cho ý kiến.
+) Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo
cáo Cục Hành chính tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em
làm con nuôi nước ngoài, kèm theo văn bản đồng ý
của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp UBND cấp tỉnh không đồng ý, sau 3 tháng
Sở Tư pháp không giới thiệu lại được thì gửi trả lại hồ
sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý do
Sau khi có thông báo Cục Hành chính tư pháp về
ý kiến đồng ý của cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài, ý kiến của người nhận con nuôi để hoàn tất thủ
tục. Sở Tư pháp để hoàn tất thủ tục.
24
4. Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Tư pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến
Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận
con nuôi
phòng HCTP&BTTP tham
mưu lãnh đạo Sở Thực hiện
Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt
Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông
báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể có
mặt tại lễ giao nhận con
nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
355 ngày. Không tính
thời gian người nhận
con nuôi có mặt để trực
tiếp nhận con nuôi
25
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng,
mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi” (Mã số TTHC: 1.004878)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người nhận con nuôi nộp hồ sơ của mình và hồ sơ của
người được nhận làm con nuôi cho Cục Hành chính tư
pháp
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của
người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp
Cục Hành chính tư pháp
15 ngày
Bước 2
Sau khi nhận được hồ sơ từ Cục Hành chính tư pháp,
- Tiến hành kiểm tra, xác minh hồ sơ của người được
nhận làm con nuôi, lấy ý kiến của những người liên
quan về việc giải quyết nuôi con nuôi và xác nhận
người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con
nuôi nước ngoài
- Nếu trẻ em có đủ điều kiện để cho làm con nuôi ở
nước ngoài, việc giải quyết cho trẻ em làm con nuôi
bảo đảm đúng trình tự, thủ tục quy định và đáp ứng lợi
ích tốt nhất của trẻ em, thì thực hiện giải quyết theo
đúng quy định.
Sở Tư pháp
95 ngày
26
- Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Bước 3
Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài;
UBND tỉnh
15 ngày
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Sở Tư pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến
Việt Nam để nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận
con nuôi
Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không quá 90
ngày, trong trường hợp có
lý do chính đáng không
thể có mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
125 ngày. Không tính thời
gian người nhận con nuôi
có mặt để trực tiếp nhận
con nuôi
27
Quy trình 05
5. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi” (Mã số TTHC: 1.003160)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của những người liên quan.
Trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
30 ngày
28
Bước 4
Kiểm tra văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Bước 5
Ký văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh,
chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh Quyết định nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
50 ngày
29
Quy trình 06
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ
em nước ngoài làm con nuôi ” (Mã số TTHC: 1.003198)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
30
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình). Trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cấp giấy xác nhận
người nhận con nuôi có đủ điều kiện nuôi con nuôi.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
5,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
31
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình). Trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
20,5 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
32
Bước 6
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cấp giấy xác nhận
người nhận con nuôi có đủ điều kiện nuôi con nuôi.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
5,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (43 TTHC)
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (39 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh” (Mã số TTHC: 1.001193)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
33
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh, bản sao Giấy khai sinh
trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
34
Quy trình 02
2. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000528)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức làm công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
35
Quy trình số 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh” (Mã số TTHC: 1.004884)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
36
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
37
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
38
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
39
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
40
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 05
5. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
41
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cập nhật
thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
42
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cập nhật
thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung. In Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
43
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 06
6. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000799)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
44
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cập nhật
thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
45
Quy trình 07
7. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
46
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
06 ngày làm việc
47
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Bước 3
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 08
8. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số
TTHC: 1.001695)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
48
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, Công
chức thực hiện công tác hộ tịch cấp xã in Giấy khai sinh,
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
49
Quy trình 09
9. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số TTHC: 1.004772)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Công chức thực hiện công tác hộ
tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
50
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
51
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
10 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 10
10. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân”
(Mã số TTHC: 1.000893)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
52
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
53
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
54
Quy trình 11
11. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND xã
ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
55
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
56
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 12
12. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
57
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
58
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
59
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 13
13. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn” (Mã số TTHC: 1.004746)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
60
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
61
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
13 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
62
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 14
14. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
63
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
64
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông
tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính
thời gian
65
khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký
kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình số 15
15. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử” (Mã số TTHC: 1.000656)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
66
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
Quy trình 16
16. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
67
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
68
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
69
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 17
17. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử” (Mã số TTHC: 1.005461)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
70
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
71
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ
tịch cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình 18
18. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
72
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
73
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
74
Quy trình 19
19. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004837)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám hộ, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
75
Quy trình 20
20. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 1.001669)
a) Đăng ký giám hộ đương nhiên
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám hộ, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
76
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
b) Đăng ký giám hộ cử
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám hộ, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
77
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 21
21. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004845)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
78
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
Quy trình 22
22. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài” (Mã TTHC: 2.000756)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
79
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức làm công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
80
Quy trình 23
23. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
81
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
82
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ
chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 24
24. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
83
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ,
trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
84
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm
dứt giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
85
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 25
25. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC:
1.004859)
25.1. Quy trình thực hiện thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
86
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
87
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
25.2. Quy trình thực hiện thủ tục bổ sung thông tin hộ tịch
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
88
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
89
Quy trình 26
26. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài” (Mã TTHC: 2.000748)
26.1. Quy trình thực hiện thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
90
tương ứng, chuyển đến văn thư xã
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
04 ngày làm việc
91
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
cấp xã
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc
tương ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
26.2. Quy trình thực hiện thủ tục bổ sung thông tin hộ tịch
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
92
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
Quy trình 27
27. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.002189)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
93
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục ghi chú kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
94
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp
hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu
do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục ghi chú kết hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
06 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
95
Quy trình 28
28. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000554)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục ghi chú ly hôn, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
96
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lụ c ghi chú ly hôn, trình Lãnh đạo UBND
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
06 ngày làm việc
97
cấp xã ký.
Bước 3
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 29
29. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi hộ tịch)” ( Mã TTHC: 2.000547)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
98
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
99
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
100
Quy trình 30
30. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh lưu động” ( Mã TTHC: 1.003583)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Công chức thực hiện công tác hộ tịch cấp xã được giao
nhiệm vụ đăng ký khai sinh lưu động có trách nhiệm
chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai đăng ký khai sinh, giấy tờ
hộ tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu
động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký
lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động, Công chức thực
hiện công tác hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền
đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký khai sinh; kiểm
tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc đăng ký khai sinh;
viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ, Công chức thực hiện công
tác hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập
nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký,
quản lý hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin
đến CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá nhân. Sau
khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công
chức tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký Giấy khai sinh để cấp cho người yêu
cầu.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy khai sinh, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức thực hiện công tác hộ
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
101
tịch
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Giấy khai
sinh và Sổ đăng ký khai sinh; tại mục “Ghi chú” trong
Sổ đăng ký khai sinh ghi rõ “Đăng ký lưu động
Trả kết quả Giấy khai sinh cho người có yêu cầu tại
địa điểm đăng ký lưu động
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 31
31. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký Kết hôn lưu động” ( Mã TTHC: 1.000593)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Công chức thực hiện công tác hộ tịch cấp xã được giao
nhiệm vụ đăng ký kết hôn lưu động có trách nhiệm
chuẩn bị đầy đủ các loại mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch
và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động.
- Tại địa điểm đăng ký kết hôn lưu động, Công chức
thực hiện công tác hộ tịch có trách nhiệm kiểm tra, xác
minh về điều kiện kết hôn của các bên; hướng dẫn người
dân điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký kết hôn.
Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức thực hiện công tác
hộ tịch tiếp nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
102
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức thực hiện công tác hộ
tịch
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn các bên kiểm tra nội dung Giấy chứng
nhận kết hôn và Sổ đăng ký kết hôn, cùng các bên
nam, nữ ký vào Sổ đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận
kết hôn theo quy định;
Trao Giấy chứng nhận kết hôn cho các bên tại địa
điểm đăng ký lưu động. Tại mục “Ghi chú” trong Sổ
đăng ký kết hôn ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 32
32. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai tử lưu động” ( Mã TTHC: 1.000419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Công chức thực hiện công tác hộ tịch cấp xã được giao
nhiệm vụ đăng ký khai tử lưu động có trách nhiệm
chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai đăng ký khai tử, giấy tờ
hộ tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu
động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký
lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.
- Tại địa điểm đăng ký khai tử lưu động, Công chức thực
hiện công tác hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy
đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký khai tử, kiểm tra các
giấy tờ làm cơ sở cho việc đăng ký khai tử; viết Phiếu
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
103
tiếp nhận hồ sơ
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bước 2
Ký Trích lục khai tử, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức thực hiện công tác hộ
tịch
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Trích lục
khai tử và Sổ đăng ký khai tử; tại mục “Ghi chú” trong
Sổ đăng ký khai tử ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Trả kết quả cho người yêu cầu tại địa điểm đăng ký
lưu động
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 33
33. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000110)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
104
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, In
Giấy khai sinh trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
105
Quy trình 34
34. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000094)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ
tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
106
trả kết quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải
có mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra
thông tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng
ký kết hôn, khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên
vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết
hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
107
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải
có mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra
thông tin trên Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng
ký kết hôn, khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên
vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết
hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam,
nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
108
Quy trình 35
35. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số
TTHC: 1.000080)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến
văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
109
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
110
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến
văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 36
36. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000827)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
111
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký khai tử, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
112
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ
Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu
do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký khai tử, trình Lãnh đạo UBND cấp
xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
113
Quy trình số 37
37. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân” (Mã số TTHC: 1.004873)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức thực hiện thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ,
tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
114
Bước 3
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
115
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra
tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ,
giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc
đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
21 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
116
Quy trình số 38
38. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu
nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch trình lãnh đạo UBND xã
ký
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
117
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
Quy trình 39
39. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516)
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
118
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu
nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
UBND xã ký
Công chức thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
119
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu
nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
UBND xã ký
Công chức thực hiện công tác
hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn
thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
120
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (04 TTHC)
Quy trình 40
40. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước ” (Mã số TTHC: 2.001263)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến của những người liên quan
Trình lãnh đạo UBND cấp xã
Công chức làm công tác nuôi con
34 ngày làm việc
Bước 3
Ký giấy chứng nhận nuôi con nuôi chuyển đến văn thư
cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến công chức làm công tác
nuôi con
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
121
Bước 5
Tham mưu lãnh đạo cấp xã tiến hành đăng ký nuôi con
nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước tại trụ sở UBND cấp xã
Công chức làm công tác nuôi con
05 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
42 ngày làm việc
Quy trình 41
41. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi” (Mã số TTHC: 1.003005)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
01 ngày làm việc
122
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức làm công tác nuôi con kiểm tra hồ sơ, lấy ý
kiến của những người liên quan và có văn bản gửi Sở Tư
pháp kèm theo 01 bộ hồ sơ của người nhận con nuôi và
của trẻ em để xin ý kiến
+ Trường hợp Sở Tư pháp không đồng ý thì tham mưu Ủy
ban nhân dân cấp xã trả lời bằng văn bản cho người nhận
con nuôi và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp Sở Tư pháp đồng ý thì in Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trình Lãnh đạo UBND xã ký.
Công chức làm công tác nuôi
con
42 ngày làm việc
Bước 3
Ký giấy chứng nhận nuôi con nuôi chuyển đến văn thư cấp
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
45 ngày làm việc
123
Quy trình 42
42. Quy trình thực hiện thủ tục “Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ
điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi” (Mã số TTHC: 2.002349)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức làm công tác nuôi con kiểm tra hồ sơ,
+ Soạn thảo văn bản xác nhận nếu người nhận con
nuôi có đủ điều kiện nuôi con nuôi theo quy định của
pháp luật Việt Nam.
+ Trình Lãnh đạo UBND xã ký Văn bản xác nhận đủ
điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở
khu vực biên giới làm con nuôi
Công chức làm công tác nuôi con
08 ngày làm việc
124
Bước 3
Ký Văn bản xác nhận đủ điều kiện được nhận trẻ em
của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm
con nuôi và chuyển đến văn thư cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 43
43. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.002363)
a) Trường hợp không xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
02 giờ làm việc
125
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
- Công chức làm công tác nuôi con nuôi thẩm tra hồ sơ
(thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm)..
+ In Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài,
trình Lãnh đạo UBND ký.
Công chức làm công tác nuôi con
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
và chuyển đến văn thư cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
126
b) Trường hợp xác minh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
- Công chức làm công tác nuôi con nuôi thẩm tra hồ sơ
(thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
+ In Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài,
trình Lãnh đạo UBND ký.
Công chức làm công tác nuôi con
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
và chuyển đến văn thư cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
127
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 176/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 176/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×