• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1736/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin đối ngoại

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/06/2025 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1736/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1736/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1736/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1736/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
S: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bth tục hành chính ni b trong các lĩnh vực: Thông tin đối
ngoi; xut bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuc phm vi chc
năng quản lý của S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn c Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ớng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội b trong h
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định s 1178/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ch tch y
ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Kế hoch cải cách thủ tục hành
chính trọng tâm cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-BVHTTDL ngày 28/5/2025 của Bộ Văn
hoá, Ththao Du lịch v việc công bố th tục hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nước gồm các lĩnh vực: thông tin đối ngoại; báo chí; xuất bn, in
và phát hành; hương ước, quy ước thuc phm vi chức năng quản lý của B Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề ngh của Giám đốc Sởn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
44/TTr-SVHTTDL ngày 02/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này th tục hành chính nội b trong
các lĩnh vực: Thông tin đi ngoi; xut bản, in và phát hành; hương ước, quy ước
thuc phm vi chức năng quản lý của S Văn hóa, Thể thao và Du lch (Ph lc
I, Ph lục II kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Văn
hoá, Thể thao Du lịch; Th trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tch Ủy ban nhân
dân cấp trên địa bàn thành phố các tổ chức, nhân liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCTUBNDTP;
- TT Báo chí và TT TP;
- Các PCVP UBNDTP;
- Cổng TTĐTTP;
- Phòng KSTTHC;
- Lưu: VT, KSTTHC2.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
1736
5
6
Ph lc I:
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B TRONG CÁC LĨNH
VỰC: THÔNG TIN ĐỐI NGOI; XUT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH;
HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố)
TTHC ni b cơ quan, người có thẩm quyn Trung ương đã ban hành quy
định; quan, người thẩm quyn địa phương thực hin hoặc quy định
b sung theo thm quyền để thc hin
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực
Cơ quan có
thm quyn
quyết định
Đơn vị trc
tiếp thc hin
Cung cấp thông
tin giải thích, làm
rõ các thông tin
sai lệch (địa
phương)
Thông tư số
22/2016/TTBTTTT
ngày 19/10/2016 ca
B trưởng B Thông
tin và Truyền thông
Thông tin
đối ngoi
Ủy ban nhân
dân thành phố
S Văn hoá,
Th thao và Du
lch
Np xut bn
phẩm lưu chiểu
đối vi xut bn
phm dạng in (địa
phương)
- Lut Xut bản năm
2012; - Ngh định s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của
Chính phủ; - Thông
tư số
01/2020/TTBTTTT
ngày 07/02/2020 của
B trưởng B Thông
tin và Truyền thông;
- Thông tư số
23/2023/TTBTTTT
ngày 31/12/2023 của
B trưởng B Thông
tin và Truyền thông
Xut bn, In
và Phát hành
S Văn hóa,
Th thao và Du
lch
S Văn hoá,
Th thao và Du
lch
Np xut bn
phẩm lưu chiểu
đối vi xut bn
phm đin t
ịa phương
Xut bn, In
và Phát
hành
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch
S Văn hoá,
Th thao và
Du lch
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B CẤP XÃ
STT
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh vực
Cơ quan có
thm quyn
quyết định
Đơn vị trc
tiếp thc hin
1
Công nhn
hương ước, quy
ước
Ngh định s
61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023
của Chính phủ
Hương ước,
quy ước
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Công chức
Văn hoá -
Xã hội
2
Tm ngng thc
hiện hương ước,
quy ước
Hương ước,
quy ước
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Công chức
Văn hoá -
Xã hội
3
Bãi bỏ hương
ước, quy ưc
Hương ước,
quy ước
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Công chức
Văn hoá -
Xã hội
Ph lc II:
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NỘI B TRONG CÁC LĨNH
VỰC: THÔNG TIN ĐỐI NGOI; XUT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH;
HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA S VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Th tc cung cấp thông tin giải thích, làm các thông tin sai lch
ịa phương)
a) Trình tự thc hin:
(1) Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc quan, đơn vị thuc y ban
nhân dân thành phố cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến
uy tín, hình ảnh ca thành phố đến Ủy ban nhân dân thành phố.
(2) Ủy ban nhân dân thành phố khi phát hiện hoc nhận được thông tin, tài
liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình nh ca thành phố, thông báo tới
B Văn hóa, Thể thao Du lịch các quan liên quan đ phc v công tác
quản lý.
(3) Ủy ban nhân dân thành phố triển khai các biện pháp thông tin, tuyên
truyền để bo v nâng cao uy tín, hình nh của thành phố thông qua các hình
thức sau đây:
- Ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm thông tin sai lệch; người
phát ngôn của Ủy ban nhân dân thành phố, các quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân cấp huyện, phát ngôn cung cấp thông
tin cho báo chí trên địa bàn thành phố;
- C đại diện lãnh đạo hoặc người phát ngôn tham d giao ban báo chí do
Ban Tuyên giáo Trung ương phi hp vi B Văn hóa, Th thao và Du lịch, Hi
Nhà báo Vit Nam t chức để cung cấp thông tin giải thích, làm cho các
quan báo chí khi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch yêu cầu;
- Đăng tải thông tin giải thích, làm rõ trên cng thông tin điện t thành phố,
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân cấp
huyện; các sản phm truyền thông của các quan thông tấn, báo chí các
phương tiện khác, bng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;
- Cung cấp thông tin để các cơ quan thông tấn, báo chí giải thích làm rõ, đấu
tranh với các thông tin sai lệch;
- T chc cung cấp thông tin cho các lực lượng tham gia hoạt động thông tin
đối ngoại và đồng bào khu vc biên gii, gồm các nội dung: Giải thích, làm rõ
các thông tin sai lch; quan h hợp tác, hu ngh gia Vit Nam với các nước
chung đường biên giới.
- Thông tin nội dung mật nhà nước phải tuân thủ quy định của pháp
lut v bo v bí mật nhà nước.
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện t.
c) Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
Thông tin, tài liu, báo cáo sai lch nh hưng đến uy tín, hình nh ca tnh ph.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc cơ
quan, đơn vị thuc Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cơ quan phối hp thc hin: B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Các biện pháp thông tin, tuyên truyền để bo
v và nâng cao uy tín, hình ảnh của thành phố đưc trin khai thc hin.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2016/TT-BTTTT ngày 19 tháng 10 năm 2016 ca B
trưởng B Thông tin và Truyền thông hướng dn v quản lý hoạt động thông tin
đối ngoi của các tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương.
2. Th tc np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phm dng in
a) Trình tự thc hin:
(1) Chm nhất là 10 ngày trước khi phát hành, tất c xut bn phm phi np
lưu chiểu cho cơ quan quản lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như sau:
- quan, tổ chức được cp giấy phép xuất bn phi np 02 (hai) bn cho
S Văn hóa, Thể thao và Du lch và 01 (một) bn cho Cc Xut bản, In Phát
hành; trường hp s ợng in dưới 300 (ba trăm) bản thì nộp 01 (mt) bn cho S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch01 (mt) bn cho Cc Xut bản, In và Phát hành;
- Đối vi xut bn phẩm sa cha, b sung thì thực hiện theo quy định
như trên.
- Xut bn phẩm nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp
luật thì chỉ np t khai lưu chiểu.
(2) Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) t khai np
xut bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy đinh.
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn ký nhn ca
cơ quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
(3) S Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm t chức kho u chiểu
để thc hiện lưu gi xut bn phẩm lưu chiu trong thời gian 24 tháng để khai
thác, sử dng phc v công tác quản lý nhà nước.
Hết thi hạn lưu giữ, S Văn hóa, Thể thao Du lịch đưc chuyn giao
xut bn phẩm lưu chiểu cho quan, tổ chức khác để phc v bạn đọc. Vic
chuyn giao xut bn phm phi lập thành biên bản danh mc xut bn
phẩm kèm theo.
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, s ng h :
(1) T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn);
(2) Xut bn phm nộp lưu chiểu đúng s ợng quy định đm bảo yêu
cầu: Trên trang in s giấy phép xuất bn, phải có dấu chữ của lãnh đạo
quan, t chức được cp giấy phép xuất bn hoặc người được lãnh đạo cơ quan, tổ
chc y quyn bng văn bản
d) Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
e) Đối tượng thc hin TTHC:
Cơ quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể thao và Du lịch cp giấy phép xuất
bn.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hp thc hin: Cc Xut bản, In và Phát hành.
h) Kết qu thc hin TTHC: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai:
T khai Np xut bn phẩm lưu chiểu nộp xut bn phẩm cho Thư viện
Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm theo Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của B trưởng B Thông tin và Truyền thông).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Xut bản năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dẫn thi hành một
s điu ca Lut xut bản và Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết mt s điều biện pháp thi hành Lut
xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin và Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dẫn thi hành một s điu ca Lut
xut bản Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật xut bn.
Mu s 12
CƠ QUAN CHỦ QUN (NU
CÓ) NHÀ XUẤT BN/CƠ
QUAN, T CHC
S:…/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày......tháng.....năm......
T KHAI
Np xut bn phẩm lưu chiểu
và nộp xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bn phẩm:……………………………………………………….
2. Tên tác giả:……………….; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); .....................
3. H và tên biên tập viên:.........................
4. S xác nhận đăng xuất bn hoc s giấy phép xuất
bản:ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….………….ngày…tháng……năm……
6. S tp:.........................................................................................................
7. Ln xut bn:................................................................................................
8. Ngôn ngữ dch (nếu là sách dịch):...............................................................
9. Ngôn ngữ xut bn: ....................................................................................
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dng tp:.................................................................
12. S ng in: .................................... bn
13. Tên và đa ch sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in ti nhiều cơ s
in phải ghi đủ thông tin của từng cơ s in):………………………….
14. Giá bán lẻ trên xuất bn phm (nếu có): ....................................................
15. Đa ch website đăng ti hoặc tên nhà cung cấp xut bn phẩm điện t:......
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có)..................................
17. Mã số sách chuẩn quc tế - ISBN (nếu có)………………………………
NGƯỜI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB (NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Ch ký của người có thẩm quyn, du/ ch
ký số của cơ quan, tổ chc)
NGƯỜI NHN XUT BN PHM
Đã nhận đủ s ng xut bn phm
theo quy định ca Lut Xut bn(5)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CA CƠ QUAN
NHN XUT BN PHM
…, ngày…tháng… năm…
(Ch ký của người có thẩm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(5) Xut bn phẩm có nội dung thuc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì
ch np T khai.
3. Th tc np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phm điện t
a) Trình tự thc hin:
(1) Khi nộp lưu chiu xut bn phẩm đin t cho S Văn hóa, Thể thao
Du lịch, quan, tổ chức được cp giấy phép xuất bn phi np xut bn phm
đin t i dng 01 (mt) bn ghi trong thiết b lưu trữ d liu hoc np qua
mng Internet bằng đnh dng s theo quy đnh của quan nhà nước thẩm
quyn v định dng tệp tin, âm thanh, hình ảnh và có chữ ký s kèm theo 02 (hai)
t khai lưu chiểu theo mẫu quy định.
Ngoài việc thc hiện quy định trên, quan, t chức được cp giấy phép
xut bản tài liệu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Có chứng thư số do t chc cung cp dch v chng thc ch ký số cấp để
thc hin nộp lưu chiểu xut bn phm qua mạng Internet và đảm bảo tính toàn
vn ca xut bn phm nộp lưu chiểu;
- Trường hp np xut bn phẩm điện t qua mng Internet phi thc hin
theo hướng dn v cách thc nộp trên Cổng thông tin điện t ca S Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trường hp xut bn phẩm điện t đưc cha trong thiết b u trữ d liu
thì phải gửi qua đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S Văn hóa, Th thao và
Du lch/S Văn hóa và Thể thao.
(2) Chm nhất 10 ngày trước khi phát hành, quan, t chức được cp
giấy phép xut bn phi nộp lưu chiểu xut bn phẩm đin t cho quan quản
lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như sau:
- quan, tổ chức được cp giấy phép xuất bn phi np lưu chiểu xut bn
phẩm điện t cho S Văn hóa, Thể thao Du lịch đồng thi gi cho Cc Xut
bản, In và Phát hành.
- Đối với trường hợp sửa cha, b sung thì thc hiện theo quy định ti
điểm a như trên;
- Xut bn phẩm có nội dung thuộc bí mật nnước, theo quy định của pháp
luật thì chỉ np t khai np xut bn phẩm lưu chiểu;
(3) Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) t khai np
xut bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định.
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn ký xác nhận
ca S Văn hóa, Th thao và Du lịch nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
(4) S Văn hóa, Th thao Du lch ch đưc s dng xut bn phẩm điện
t lưu chiểu để phc v công tác quản lý.
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu đin.
c) Thành phần, s ng h :
(1) T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn);
(2) 01 bn ghi trong thiết b lưu trữ d liu hoc d liu xut bn phm np
qua mạng internet định dng s.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: quan, tổ chức được S Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/S Văn hóa và Thể thao cp giấy phép xuất bn.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thm quyn quyết định: S Văn hóa, Th thao Du lịch/S
Văn hóa và Thể thao.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch/S Văn hóa
và Thể thao.
- Cơ quan phối hp thc hin: Cc Xut bản, In và Phát hành.
h) Kết qu thc hin TTHC: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai Np xut bn phẩm lưu chiểu
np xut bn phẩm cho Thư vin Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm
theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của B trưởng B Thông
tin và Truyền thông).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut Xut bản năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưởng B Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dẫn thi hành một
s điu ca Lut xut bản và Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết mt s điều biện pháp thi hành Lut
xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưởng B Thông tin và Truyền thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dẫn thi hành một s điu ca Lut
xut bản Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật xut bn
Mu s 12
CƠ QUAN CHỦ QUN (NU
CÓ) NHÀ XUẤT BN/CƠ
QUAN, T CHC
S:…/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày......tháng.....năm......
T KHAI
Np xut bn phẩm lưu chiểu
và nộp xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bn phẩm:……………………………………………………….
2. Tên tác giả:……………….; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); .....................
3. H và tên biên tập viên:.........................
4. S xác nhận đăng xuất bn hoc s giấy phép xuất
bản:ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….………….ngày…tháng……năm……
6. S tp:.........................................................................................................
7. Ln xut bn:................................................................................................
8. Ngôn ngữ dch (nếu là sách dịch):...............................................................
9. Ngôn ngữ xut bn: ....................................................................................
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dng tp:.................................................................
12. S ng in: .................................... bn
13. Tên và đa ch sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in ti nhiều cơ s
in phải ghi đủ thông tin của từng cơ s in):………………………….
14. Giá bán lẻ trên xuất bn phm (nếu có): ....................................................
15. Đa ch website đăng ti hoặc tên nhà cung cấp xut bn phẩm điện t:......
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có)..................................
17. Mã số sách chuẩn quc tế - ISBN (nếu có)………………………………
NGƯỜI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB (NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Ch ký của người có thẩm quyn, du/ ch
ký số của cơ quan, tổ chc)
NGƯỜI NHN XUT BN PHM
Đã nhận đủ s ng xut bn phm
theo quy định ca Lut Xut bn(5)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CA CƠ QUAN
NHN XUT BN PHM
…, ngày…tháng… năm…
(Ch ký của người có thẩm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(5) Xut bn phẩm có nội dung thuc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì
ch np T khai.
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B CẤP XÃ
1. Th tục công nhận hương ước, quy ưc
a) Trình tự thc hin:
(1) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước lần đầu:
- Trưởng thôn hoặc T trưởng t dân phố gi h đề ngh công nhận hương
ước, quy ước ti Ủy ban nhân dân cấp xã chậm nhất sau 05 (năm) ngày làm việc,
k t ngày tổ chc cuc hp cộng đồng dân thông qua hương ước, quy ước
hoặc ngày kết thúc thời hn lấy ý kiến bng phiếu.
- Sau khi tiếp nhn h sơ đề ngh ng nhận hương ước, quy ước, công chức
Văn hóa - Xã hội cấp xã chủ trì, phối hp với công chức Tư pháp - H tch tham
mưu trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công nhận trong thi hn
chm nhất 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đề nghị; trường
hp cn thiết, công chức Văn hóa - Xã hội đề ngh Ch tch Ủy ban nhân dân cấp
xã chủ trì họp vi y ban Mt trn T quc Vit Nam cấp xã, Trưởng thôn hoặc
T trưởng t dân phố, Trưởng ban công tác Mặt trn cộng đồng dân cư để xem
xét, quyết định công nhận. Quyết định công nhận hương ước, quy ước thc hin
theo Mu s 03 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 của Chính phủ.
- Trường hợp không công nhận hương ước, quy ước thì Ủy ban nhân dân cp
xã phải tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, b sung, thay thế:
- Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố t chức các bước thc hin vic
sửa đổi, b, thay thế hương ước, quy ước trong thi hạn được giao theo Quyết
định tm ngng thc hiện hương ước, quy ước hoc khi thy cn thiết phi sa
đổi, b sung, thay thế hương ước, quy ước.
- Trình tự xét công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, b sung, thay thế thc
hiện tương tự trường hp (1).
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu đin hoặc qua môi
trường điện t.
c) Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản đ ngh công nhn của Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố
theo Mu s 01 ti Ph lục ban hành kèm theo Ngh đnh s 61/2023/NĐCP ngày
16/8/2023 của Chính phủ.
(2) Ngh quyết hoặc biên bản cuc hp hoặc biên bn lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mu s 02 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
(3) D thảo hương ước, quy ước đã được thông qua.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Trưởng thôn hoặc T trưởng t dân phố
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- Cơ quan phối hp thc hiện: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định công nhận hương ước, quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Văn bản đề ngh công nhận của Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố
theo Mu s 01 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 của Chính phủ.
- Ngh quyết hoặc biên bản cuc hp hoặc biên bn lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mu s 02 ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị định s
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Hương ước, quy ước được công nhận khi có đủ các điều kiện sau đây:
- Phm vi nội dung, hình thức phù hợp với quy định tại các điều 5 và 6 Nghị
định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Tuân th nguyên tắc, trình tự, th tục quy định tại các điều 4, 7, 8, 910
Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định s 61/2023/-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ v xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.
Mu s 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
… (1) .., ngày …….. tháng…….. năm…….
VĂN BẢN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN HƯƠNG ƯỚC/QUY ƯỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân … (2) ……….
Căn cứ Lut Thc hiện dân chủ cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính
ph v xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư;
Trên sở quyết định ca cộng đồng dân cư… (1) họp/lấy ý kiến
ngày…tháng….năm… về việc bàn thông qua hương ước/quy ước. Cộng đồng dân
cư… (1) thống nhất đề ngh Ủy ban nhân dân …. (2)…. công nhận hương
ước/quy ước… (1) (Hồ đ ngh công nhận hương ước/quy ước gửi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 4 Ngh định s
…/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính phủ v xây dựng và thực
hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.
Kính đề ngh Ủy ban nhân dân…. (2) ….xem xét, công nhận.
Nơi nhận:
……..
TM. CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ … (1) …
… (3) …
(Ký)
H và tên
(1) Tên thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ n phố/khu ph/khi phố/khóm/tiểu khu
tương đương.
(2) Tên xã/phường/th trn.
(3) Trưởng thôn/tổ trưởng t dân phố.
Mu s 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
NGH QUYẾT/BIÊN BẢN CUC HP/BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN
thông qua hương ước/quy ước …. (1)
Căn cứ Lut Thc hiện dân ch cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định s …/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính
ph v xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.
Hôm nay, ngày (2), tại…. (3) cộng đồng dân cư… (1) đã t chc
hp/lấy ý kiến thông qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phần d hp/lấy ý kiến:
- Tng s h gia đình thuộc cộng đồng dân cư:…. - S người đại din h gia
đình có mặt/S người đại din h gia đình trả lời ý kiến:…..
- S h gia đình không có người đại din tham d/S người đại din h gia
đình không trả li ý kiến:…..
2. Ni dung cộng đồng dân cư bàn/lấy ý kiến v hương ước/quy ước …(4)
3. Hình thức cộng đồng dân cư thông qua:… (5) …
4. Kết qu biu quyết ti cuc hp/tng hp phiếu lấy ý kiến bng phiếu ca
h gia đình (6): - S đại din h gia đình tán thành:….
- S đại din h gia đình không tán thành:…
- S đại din h gia đình ý kiến khác:… Kết qu hương ước/quy ước
(1) được thông qua/không được thông qua/tổng s h gia đình thuộc cộng đng
dân cư, đạt t lệ:…(%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua ca cộng đồng dân cư:… (4)
Ngh quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thống nht nội dung
có đại diện ký xác nhận dưới đây
02 ĐẠI DIỆN CÁC HỘ
GIA ĐÌNH CỦA... (1)
(Ký)
H và tên
TM. BAN CÔNG TÁC
MT TRN... (1)
TRƯNG BAN
(Ký)
H và tên
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ (1) … …
(7) …
(Ký)
H và tên
Nơi nhận:
………….
(1) Tên thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ dân phố/khu ph/khi phố/khóm/tiểu khu
tương đương.
(2) C th thi gian hp/ly ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Địa điểm t chc cuc hp/lấy ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi hình thc hp (biu quyết bng hình thức g tay hay bỏ phiếu n)/phát phiếu ly ý kiến.
(6) Ly ý kiến bng phiếu ghi rõ s phiếu phát ra, s phiếu thu v/s phiếu hp l, s phiếu không hp l.
(7) Trưởng thôn/tổ trưởng t dân phố.
2. Th tc tm ngng thc hiện hương ước, quy ước
a) Trình tự thc hin:
- Trưởng thôn hoặc T trưởng t dân phố, h gia đình, công dân trú ti
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp khi phát
hiện trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 của Chính phủ.
- Trong thi hạn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày nhận được phản ánh bằng
văn bn hoc qua kết qu soát, kiểm tra, kiến ngh sau giám sát của các quan,
t chức liên quan phát hiện các trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, y ban nhân dân cấp
có trách nhiệm:
+ văn bn gửi người phản ánh, kiến ngh nếu ni dung phản ánh, kiến
ngh không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định tm ngng thc hiện toàn b hương ước, quy ước
đồng thời hướng dn cộng đồng dân tiến hành vic son tho, lấy ý kiến, thông
qua hương ước, quy ước để đủ điu kiện đề ngh công nhận theo trình t, th tc
quy định ti khoản 3 Điu 11 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP đối với trường hp
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12.
+ Ban hành quyết định tm ngng thc hin mt phần hương ước, quy ước
đồng thời hướng dn cộng đồng dân cư tiến hành vic sửa đổi, b sung, thay thế
nội dung công nhận hương ước, quy ước theo quy đnh ti khoản 4 Điều 13
Ngh định s 61/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại các điểm b c
khoản 1 Điều 12.
- Ủy ban nhân dân cấp gi Quyết đnh tm ngng thc hiện hương ưc,
quy ước theo mẫu quy định đến Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố đ thông
báo đến cộng đồng dân đồng thi gửi đến y ban Mt trn T quc Vit
Nam cấp xã.
- Quyết định tm ngng thc hiện hương ước, quy ước có hiệu lực thi hành
k t ngày ký và hết hiu lực khi quyết định công nhận hương ước, quy ước đã
thc hiện đúng trình tự, th tc son tho, lấy ý kiến thông qua hoặc quyết định
công nhận hương ước, quy ước được sửa đổi, b sung, thay thế ca Ủy ban nhân
dân cấp xã có hiệu lc.
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện t.
c) Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản phản ánh, kiến ngh khi phát hiện các trường hợp quy định ti
khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố, h
gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư; cơ quan, tổ chức liên quan.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- Cơ quan phối hp thc hiện: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định tm ngng thc hiện hương ước,
quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Hương ước, quy ước b tm ngng thc hiện toàn bộ đối với trường hp quy
định tại điểm a hoc mt phần đối với trường hợp quy định tại các điểm b c
khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/-CP:
a) Không tuân thủ quy định v trình tự, th tc son tho, lấy ý kiến và thông
qua quy định tại các điều 8, 9 và 10 Nghị định s 61/2023/NĐ-CP;
b) nội dung không php vi mục đích, nguyên tắc xây dựng, thc
hiện hương ước, quy ước quy định tại các điều 3 và 4 Nghị định s 61/2023/NĐ-
CP;
c) nội dung không phù hợp với nguyên tắc xây dng, thc hiện hương
ước, quy ước quy định tại Điu 4 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP mà nếu áp dng
s gây ra thiệt hi, nh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định s 61/2023/-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ v xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.
3. Th tục bãi bỏ ơng ước, quy ước
a) Trình tự thc hin:
- Trưởng thôn hoc T trưởng t dân phố, h gia đình, công dân trú ti
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp khi phát
hiện trường hợp quy định ti khoản 1, 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm việc, k t ngày nhận được văn bản phn
ánh hoặc qua kết qu soát, kiểm tra, kiến ngh sau giám sát của các cơ quan, tổ
chức liên quan phát hiện trường hợp quy định ti khoản 1, 2 Điều 14 Ngh định
s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp
trách nhiệm:
+ văn bn gửi người phản ánh, kiến ngh nếu ni dung phản ánh, kiến
ngh không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định bãi b toàn bộ hương ước, quy ước đi vi trường
hợp quy định ti khoản 1 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ mt phần hương ước, quy ước đối với trường
hợp quy định ti khoản 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
- Quyết định bãi b phải được Ủy ban nhân dân cấp xã gửi đến Trưởng thôn
hoc T trưởng t dân phố để thông báo đến cộng đồng dân đồng thi gi
đến y ban Mt trn T quc Vit Nam cấp xã.
b) Cách thức thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện t.
c) Thành phần, s ng h sơ:
- Thành phần h sơ:
(1) Văn bản phản ánh, kiến ngh khi phát hiện các trưng hợp quy định ti
khoản 1, 2 Điều 14 Ngh định s 61/2023/NĐ-CP.
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Trưởng thôn hoặc T trưởng t dân phố
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- Cơ quan phối hp thc hiện: Công chức Tư pháp - H tch.
h) Kết qu thc hin TTHC: Quyết định bãi bỏ hương ước, quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- ơng ưc, quy ưc b bãi b toàn bộ khi thuc một trong các trưng hp sau:
+ Có nội dung trái với quy đnh của pháp luật, xâm phm an ninh quc gia,
trt tự, an toàn hội, xâm phm lợi ích của Nhà c, quyn, lợi ích hợp pháp
ca t chức, nhân; không phù hợp vi thun phong, m tục, đạo đức hội;
gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư;
+ B tm ngng thc hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Ngh
định s 61/2023/NĐ-CP này nhưng đã hết thi hn phải hoàn tất các thủ tc son
tho, lấy ý kiến, thông qua để được công nhận quy định trong quyết định tm
ngng thc hiện mà cộng đồng dân cư không hoàn tất các thủ tục này;
+ Không bảo đảm t l thông qua quy đnh tại Điều 10 Ngh định s
61/2023/NĐ-CP mà cộng đồng dân cư không thực hin li việc thông qua để bo
đảm t l theo quy định.
- Hương ước, quy ước b bãi bỏ mt phn khi b tm ngng thc hin mt
phần theo quy định tại các điểm b c khoản 1 Điều 12 Ngh định s 61/2023/NĐ-
CP nhưng đã hết thi hn phi sửa đổi, b sung, thay thế được quy định trong
quyết định tm ngng thc hiện cộng đồng dân không thực hin vic sa
đổi, b sung, thay thế ni dung.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định s 61/2023/-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ v xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước ca cộng đồng dân cư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1736/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại; xuất bản, in và phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1736/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×