• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1716/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Phê duyệt quy trình thủ tục hành chính Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1716/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1716/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1716/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1716/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH SƠN LA
S: /-UBND
CNG HÒA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
n La, ngy thng năm
QUYT ĐNH
V vic công b Danh mc th tc nh cnh Phê duyt quy tnh ni b
gii quyết th tc hành chính lĩnh vc: Giáo dc trung hc; Giáo dc và đào
to thuc h thng quc dân; Thi tuyn sinh; Go dc ngh nghip
thuc phm vi, chc năng quản S Giáo dc Đào to
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH
n cứ Lut T chc cnh quyn đa pơng ngy 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành cnh; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành cnh;
Căn cứ Ngh định s 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc
hin th tục hnh chính cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
và Cng dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 1674/QĐ-BGDĐT ngy 24/6/2025 của B trưởng
B Giáo dục v Đo tạo v vic công b Danh mc th tục hnh chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản
nh nước ca B Giáo dục v Đo tạo; Quyết định s 1693/QĐ-BGDĐT ngy
25/6/2025 ca B trưởng B Giáo dục v Đo to v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo dc trung học; lĩnh vực giáo dc
đo tạo thuc h thng quốc dân; lĩnh vực thi tuyn sinh thuc phm vi, chc
năng quản lý ca B Giáo dục v Đo tạo;
Theo đề ngh của Gim đốc S Giáo dc vĐo to tnh ti T trình s
203/TTr-SGDĐT ngy 02 tháng 7 m2025.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mc th tc hành chính
(TTHC) phê duyt quy trình ni b gii quyết TTHC nh vực: Giáo dc trung
hc; Go dục đào tạo thuc h thng quc n; Thi tuyn sinh; Giáo dc ngh
nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Giáo dục Đào tạo
như sau:
1716
07
07
2025
2
1. Công b 07 danh mc th TTHC (bao gm: 03 TTHC cp tnh; 04
TTHC cp ) nh vực: Giáo dc trung hc; Giáo dục đào tạo thuc h thng
quc dân; Thi tuyn sinh; Go dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản lý
nhà nước ca S Giáo dục Đào tạo.
(Ph lc I ban hành m theo)
2. Phê duyt 10 quy trình ni b gii quyết TTHC (bao gm: 04 quy trình
TTHC cp tnh; 06 quy trình TTHC cp ) lĩnh vực: Go dc trung hc; Giáo
dc đào tạo thuc h thng quc n; Thi tuyn sinh; Go dc ngh nghip
thuc phm vi, chức năng quản lý nc ca S Giáo dục Đào tạo.
(Có Ph lc II ban hành kèm theo)
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế các
danh mc th tc hành chính ti s th t 9 mc VII (lĩnh vực Giáo dục v đo
to thuc h thng giáo dc quc n), s th t 2 mc IX (lĩnh vực thi tuyn
sinh) phn A ti s th t 6, 7, mc VI (lĩnh vực Giáo dc trung hc) phn B,
Ph lc I, ban nh kèm theo Quyết định 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 ca
Ch tch UBND tnh v công b công b Danh mc TTHC phê duyt Quy
trình ni b gii quyết TTHC lĩnh vực thuc phm vi chc năng quản lý nhà nưc
ca S Giáo dục và Đào tạo; Thay thế th tc nh chính ti s th t 22, mc I
danh mc th tc hành chính cp tnh và s th t 1, s th t 2 mc II danh mc
th tc hành chính cp huyn, Ph lc kèm Quyết định 714/-UBND ngày
30/3/2025 ca Ch tch UBND tnh vng b Danh mc th tc hành chính lĩnh
vc giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà c S Giáo
dc và Đào to. Thay thế quy trình ni b gii quyết TTHC ti s th t 4, mc V
(lĩnh vực Giáo dục v đo tạo thuc h thng giáo dc quc dân) s th t 2
mc VII, lĩnh vực thi tuyn sinh phn B quy trình ni b thuc thm quyn S
Giáo dục và Đào tạo; Bãi b s th t 6, 7, mc III (lĩnh vực Giáo dc trung hc)
phn C Quy trình ni b gii quyết TTHC ca UBND cp huyn, Ph lc II ban
hành kèm theo Quyết định 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 ca Ch tch UBND
tnh.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Giáo dc
Đào to; Ch tch UBND các , png các t chc, nhân ln
quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhn:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Thưng trc tnh y (b/c);
- Thưng trc HĐND tnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung m Thông tin tnh;
- Trung m PVHCC tnh;
- LĐVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (N.03b).
KT. CH TCH
P CH TCH
Hng Minh
Ph lc 1
DANH MC TH TC NH CHÍNH LNH VC: GO DC TRUNG HC; GIÁO DC ĐÀO TẠO THUC H
THNG GIÁO DC QUCN; THI TUYN SINH; GIÁO DC NGH NGHIP THUC PHM VI, CHỨCNG
QUN LÝ CA S GO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. CẤP TNH: 03 danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
TT
n th tc nh chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
P, l
phí
Căn cpháp
I. Lĩnh vc Giáo dục nghề nghiệp: 01 TTHC
1
Cấp chính ch nội trú cho
học sinh, sinh vn tham gia
chương trình đào to tnh độ
cao đẳng, trung cấp tại c
sở go dục ngh nghiệp
ng lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương
2.001959
03 ngày làm
vic
s giáo
dc ngh
nghip
Np h sơ trc
tiếp hoc qua
dch v u
chính, ng
ích
Kng
- Tng số 11/2025/TT-BGDĐT ny
12/6/2025 ca B trưng B GDĐT Quy
định v phân quyn, phân cấp phân định
thm quyn thc hin nhim v qun
nhà c ca chính quyn địa phương hai
cp đối vi giáo dc ngh nghip, go dc
thưng xun;
- Quyết định s 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b Danh mc th
tc hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh
vc giáo dc ngh nghip thuc phm vi,
chức năng quản nhà nước ca B Giáo
dục và Đào tạo.
1716
07
07
4
II
nh vc giáo dc đào tạo thuc h thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC
1
Cp hc bng và h tr kinh
phí mua phương tiện, đồ
ng hc tp ng riêng cho
ngưi khuyết tt hc ti các
s giáo dc
1.001714
Kng quy
định
UBND cp
; S Go
dc đào
to; s
giáo dc
Np h
trc tiếp
Kng
- Thông tư liên tịch s 42/2013/TTLT-
BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2013 quy định chính sách v giáo
dục đối với người khuyết tt;
- Thông s 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo quy định v phân quyn, phân
cấp phân định thm quyn thc hin
nhim v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo
dc trung học; lĩnh vực giáo dục đào
to thuc h thng quốc dân; lĩnh vực thi
tuyn sinh thuc phm vi, chức năng quản
lý ca B Giáo dục và Đào tạo.
III
nh vc thi, tuyn sinh: 01 TTHC
1
Xét tuyển sinh o trường
ph thông n tc ni trú
1.005090
Kng quy
định
S Giáo dc
đào tạo;
sở giáo
dc
Np h
trc tiếp hoc
qua dch v
u chính,
ng ích.
Kng
- Thông số 04/2023/TT-BGDĐT ngày
23 tháng 02 năm 2023 của B trưởng B
Giáo dục Đào tạo; Thông số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của
B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy
định v phân quyn, phân cp và phân
định thm quyn thc hin nhim v qun
5
lý nhà nước;
- Quyết định s 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo
dc trung học; lĩnh vực giáo dục đào
to thuc h thng quốc dân; lĩnh vực thi
tuyn sinh thuc phm vi, chức năng quản
lý ca B Giáo dục và Đào tạo.
B. CẤP X: 04 TTHC
TT
n th tc nh chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
P, l
phí
Căn cpháp
I. Lĩnh vc Giáo dục nghnghiệp: 02 TTHC
1
Cấp chính ch nội trú cho
học sinh, sinh vn tham gia
chương trình đào to tnh độ
cao đẳng, trung cấp tại các
sở go dục ngh nghiệp
thục hoc s giáo dc
c vn đầu c ngoài
2.001960
03 ngày làm
vic
Trung m
phc v
nh chính
ng cp
Np h sơ trc
tiếp hoc qua
dch v u
chính, ng
ích; dch v
ng trc
tuyến trên
cng dch v
ng Quc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn/p/
home/dvc-
dich-vu-cong-
Kng
- Tng số 11/2025/TT-BGDĐT ny
12/6/2025 ca B trưng B GDĐT Quy
định v phân quyn, phân cấp phân định
thm quyn thc hin nhim v qun
nhà c ca chính quyn địa phương hai
cp đối vi giáo dc ngh nghip, go dc
thưng xun;
- Quyết định s 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b Danh mc th
tục hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh
vc giáo dc ngh nghip thuc phm vi,
chức năng quản nhà nước ca B Giáo
6
truc-
tuyen.html)
dục và Đào tạo.
2
Cấp chính ch nội trú cho
học sinh, sinh vn tham gia
chương trình đào to tnh độ
cao đẳng, trung cấp tại c
sở go dục ngh nghiệp
ng lập trực thuộc cấp
2.002284
03 ngày làm
vic
sở giáo
dc ngh
nghip
Np h sơ trc
tiếp
Kng
- Tng số 11/2025/TT-BGDĐT ny
12/6/2025 ca B trưng B GDĐT Quy
định v phân quyn, phân cấp phân định
thm quyn thc hin nhim v qun
nhà c ca chính quyn địa phương hai
cp đối vi giáo dc ngh nghip, go dc
thưng xun;
- Quyết định s 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b Danh mc th
tục hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh
vc giáo dc ngh nghip thuc phm vi,
chức năng quản nhà nước ca B Giáo
dục và Đào tạo.
II. nh vc go dục trung học: 02 TTHC
1
Chuyển trường đối vi hc
sinh trung học cơ s
2.004831
02 ngày làm
vic
B phn mt
ca ca S
Go dc
Đào to ti
Trung m
phc v
nh chính
ng cp
Np h
trc tiếp hoc
qua dch v
u chính,
ng ích; dch
v công trc
tuyến trên
cng dch v
ng Quc
Kng
- Thông số 50/2021/TTBGDĐT ngày
31 tháng 12 năm 2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo;
- Thông s 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo quy định v phân quyn, phân
cấp phân định thm quyn thc hin
nhim v quản lý nhà nước;
7
gia
(https://dichv
ucong.gov.vn/
p/home/dvc-
dich-vu-cong-
truc-
tuyen.html)
- Quyết định s 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo
dc trung học; lĩnh vực giáo dục đào
to thuc h thng quốc dân; lĩnh vực thi
tuyn sinh thuc phm vi, chức năng quản
lý ca B Giáo dục và Đào to.
2
Tuyn sinh trung hc sở
3.000182
Theo hướng
dn ca S
Go dc
Đào tạo
Tng
Trung hc
sơ
Np h
trc tiếp hoc
qua dch v
u chính,
ng ích; dch
v công trc
tuyến trên
cng dch v
ng Quc
gia
(https://dichv
ucong.gov.vn/
p/home/dvc-
dich-vu-cong-
truc-
tuyen.html)
Kng
- Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày
30/12/2024 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo ban hành Quy chế tuyn sinh
trung học s tuyn sinh trung hc
ph thông;
- Thông s 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo quy định v phân quyn, phân
cấp phân định thm quyn thc hin
nhim v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo
dc trung học; lĩnh vực giáo dục đào
to thuc h thng quốc dân; lĩnh vực thi
tuyn sinh thuc phm vi, chức năng quản
lý ca B Giáo dục và Đào tạo.
8
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH LNH VC: GO DC TRUNG HC; GIÁO DC
ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN; THI TUYN SINH; GO DC NGH NGHIP THUC
PHM VI, CHỨCNG QUN LÝ CA S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
(Ban nhkèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6/2025 ca Ch tch U ban nhân n tnh)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CNH THUC THM QUYN S GIÁO DC
ĐÀO TẠO: 04 quy trình
I. LNH VC GO DC NGH NGHIP: 01 quy trình
1. Cấp cnh sách ni tr cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình đ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
s giáo dục nghnghiệp công lp trc thuc tỉnh, thành phố trc thuc Trung ương: 01 quy trình
- Thi gian gii quyết: 03 ngày làm vic i với cơ sở giáo dc ngh nghip t khi nhn đủ h hợp l)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Hc sinh np h tới sở
giáo dc ngh nghip i học
sinh, sinh viên đang theo học
Png chun môn Cơ sở giáo
dc ngh nghip
Đơn đề ngh cp chính ch
ni t (theo Mu số 01); Đơn
đ ngh xác nhận và cấp h tr
(theo Mẫu số 03).
Theo thông báo của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trong
năm học
B2
Png chuyên n sở
giáo dc ngh nghip tiếp
nhn, x h
Lãnh đo phòng chun môn
Pn công th
1/4 ngày m vic
n b đưc phân công
- Thẩm định h ; tng hp, lp
danh ch đối tưng được ng
chính ch.
- Tng hp h sơ kng hp l,
cơ s giáo dc ngh nghip c
trách nhiệm tng o cho người
7/4 ngày làm vic
1716
07
7
9
hc đưc biết trong thi gian 03
ngày m vic k t ngày nhn
đưc h sơ
Lãnh đo phòng chun môn
Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo
phê duyệt xác nhn danh sách đối
tượng được hưởng cnh ch.
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày m việc
B3
P duyt danh ch hc sinh,
sinh vn hưởng chính sách
Th trưởng cơ sở giáo dc ngh
nghip
Xác nhn danh sách đốing
đượcởng chính sách. Xemt,
ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày m việc
Tng thi gian thc hin:
03 ngày làm vic
II. GIÁO DC ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN: 02 quy trình
1. Cp hc bng h tr kinh phí mua phương tiện, đ dùng hc tpng rng cho người khuyết tt hc tại các cơ
s giáo dc: 02 quy trình
a) Quy trình 1: Đi với cơ s giáo dc ng lp
- Thi gian gii quyết: Không quy đnh
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Tngo cnhch cho
ngưi khuyết tật gia đình
s giáo dc công lp
Tng báo bằng văn bn hoc
trc tiếp cho hc sinh gia
đình
30 ngày làm việc kể tngày
bt đầu m hc
B2
Ni khuyết tt (hoc cha
Cơ s giáo dc
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Theo thời gian tng o ca
Cơ sgiáo dục
10
m/gm h) np h
B3
Png chuyên n thuc
s giáo dc c người
khuyết tt đang theo học
tiếp nhn, thm đnh h
Tng phòng chuyên môn
Pn công th
Chuyên viên đưc phân công
- T chc kiểm tra, đối chiếu
-Tng hp, lp danh ch d
toán kinh phí
Tng phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định trình Lãnh
đo cơ sở giáo dục phê duyt các
nhn danh sách đối ợng đưc
hưởng chính sách. Xem xét,
phê duyệt dtoán
B4
P duyt danh sách
Th trưởng cơ sở giáo dc
Xác nhận danh sách đối tưng
được ng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt dự tn
Nộp dự toán danh sách
người khuyết tật đang theo học
tại sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách lên Sở
Giáo dục và Đào tạo
B5
Png Kế hoch i chính
tiếp nhn, thm đnh
Lãnh đo phòng
Phân ng thụ lý
Chuyên viên đưc phân công
- Thẩm đinh dự toán danh
sách người khuyết tật đang theo
11
học tại sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách
Lãnh đo phòng
Tnhnh đạo phê duyệt dự tn
và danh sách người khuyết tật
đang theo học tại sở giáo
dục công lập được hưởng chính
sách
B6
P duyt
Lãnh đo S giáo dục Đào tạo
Quyết định phê duyệt d tn chi
trả học bổng kinh phí hỗ trợ
chi phí mua phương tiện, đồ
dùng học tập dùng riêng cho
người khuyết tật
B7
T chc chi tr hc bng và
kinh p h tr chi phí mua
phương tin, đ dùng hc
tp dùng riêng cho ngưi
khuyết tt
s giáo dc công lp
Thực hin chi tr học bng chính
sách các khoản h tr kc
trc tiếp bằng tin mt cho học
sinh, sinh viên đang học tại cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
- Lần 1 chi 6 tng o tháng
10 hoc tháng 11 hàng m.
- Lần 2 chi 6 tng o tháng
3 hoc tháng 4 m sau.
- Tng hợp học sinh, sinh
viên chưa nhn học bng
chính ch các khoản hỗ tr
khác theo thi hạn quy định
thì được truynh trong lần chi
tr tiếp theo
Tng thi gian thc hin:
Không quy định
12
b) Quy trình 2: Đi vi s giáo dc ngoài công lp
- Thi gian gii quyết: Không quy đnh
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Tngo cnhch cho
ngưi khuyết tt gia
đình
s giáo dc ngoài công lp
Tng báo bằng văn bn hoc
trc tiếp cho hc sinh gia
đình
30 ngày làm việc kể tngày
bắt đầu m hc
B2
Xác nhn vào đơn đề ngh
ca ngưi hc
s giáo dc ngoài công lp
Đơn đề nghị của hc sinh sinh
viên (ký c nhn)
10 ngày làm việc
B3
Ni khuyết tt (hoc
cha m/giám h) np h
- S Go dục Đào tạo (ngưi
khuyết tt hc tại c sở giáo
dc trc thuc cp tnh)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
B3
Png kế hoch i chính
tiếp nhn thẩm đnh h
Lãnh đo phòng
Phân công thụ
Kng quy định
Chuyên viên đưc phân công
- Đi chiếu thm định, tng hp,
lp danh sách d toán kinh
phí
Lãnh đo phòng
Ý kiến thẩm định trình
Lãnh đạo s phê duyệt danh
sách dự toán đối tưng
được ng chính sách.
13
B4
P duyt
S Go dục Đào tạo (ngưi
khuyết tt hc tại c sở giáo
dc trc thuc cp tnh)
Phê duyt danh ch dự
toán đi ng được ởng
chính ch
B5
T chc chi tr hc bng
kinh phí h tr chi p
mua pơng tiện, đ dùng
hc tp dùng rng cho
ngưi khuyết tt
- S Go dục Đào tạo (ngưi
khuyết tt hc ti các cơ sở go
dc trc thuc cp tnh)
Thực hiện 2 lần trong m: lần 1
chi tro tháng 9 hoặc tháng 10,
tháng 11; lần 2 chi trvào tháng
3 hoc tháng 4, tng 5.
- Lần 1 chi 6 tng o tháng
10 hoc tháng 11 hàng m.
- Lần 2 chi 6 tng o tháng
3 hoc tháng 4 m sau.
- Tờng hợp học sinh, sinh
viên chưa nhn học bỏng
chính ch và c khoản htr
khác theo thi hạn quy đnh
thì được truy lĩnh trong lần chi
tr tiếp theo
Tng thi gian thc hin:
Không quy định
III. LNH VC THI TUYN SINH: 01 quy tnh
1. t tuyn sinh vào trường ph thông dân tc ni trú: 01 quy trình
- Thi gian gii quyết: Kng quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Lp kế hoch tuyn sinh
- S Go dục Đào
- Kế hoạch tuyn sinh được phê
duyt
Theo kế hoạch hàng m
14
(bao gồm đối ợng, phương
thc, chỉ tu...)
B2
P duyt kế hoch tuyn
sinh
- UBND cp tnh
- Quyết đnh p duyt kế hoạch
tuyn sinh
Sau khi nhận được đề xuất
kế hoạch
B3
T chc tuyn sinh
S Giáo dc Đào ng dn
c trường PTDTNT
- Thông báo tuyển sinh
- Hướng dẫn cụ thể tuyển sinh
Theo lịch trong kế hoch
tuyn sinh
B4
Hc sinh np h xét
tuyn
- Hc sinh/Ph huynh
- Gi trc tiếp hoc qua đưng
u đin
- 01 bhồ sơ đầy đủ theo quy định
Trong thi gian nhận h
theo thông o
B5
Tiếp nhn, kim tra, tng
hp h
- Trưng PTDTNT
- Danh sách h hợp l
- o o kết qu t tuyn
Theo tiến độ kế hoch
B6
Tnh danh sách hc sinh
đủ điu kin t duyt n
cp thm quyn
- Hi đồng tuyn sinh tại tng
PTDTNT
Danh sách học sinh đủ điu kin
t duyt
Theo tiến độ kế hoch
B7
Xét duyt và ra quyết đnh
tuyn sinh
- Hội đồng tuyn sinh do S Giáo
dc Đào tạo thành lp
- Phê duyt bi cp thm quyn
- Quyết định tng tuyn
- Danh sách hc sinh được tuyn
Sau khi hoàn tt t tuyn
B8
Tngo kết qu
Tng PTDTNT
- Thông báo kết qu tuyn sinh
Ngay sau khi kết qu t
duyt
Tng thi gian thc hin:
Không quy đnh
15
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CNH CA UBND CP XÃ: 06 quy tnh
I. LNH VỰC GIÁO DC NGH NGHIP: 02 quy tnh
1. Cp chính sách ni trú cho hc sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình đ cao đẳng, trung cp tại c
s giáo dc ngh nghip tư thc hoặc s giáo dc c vốn đầu tư c ngoài
- Thi gian gii quyết: 03 ngày m vic i vi cơ sở go dc ngh nghip t khi nhận đủ h hợp l)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Np h sơ đến UBND cp
i thưng trú
Hc sinh, sinh viên
01 b h đầy đủ theo quy
định (bao gồm đơn đề ngh
c giy t minh chng m
theo)
B2
Tiếp nhn h và n giao
h về png chun môn
Trung m phc v hành chính
ng cp (nơi sinh viên đăng
h khu thưng trú)
Phiếu tiếp nhận hồ (hồ sơ
gửi kèm)
1/2 ngày làm việc
B3
Png Văn hoá hi
tiếp nhn, x lý h
nh đạo png
Pn công th
1/4 ngày làm vic
Chuyên viên đưc phân công
Đi chiếu, thm định, phê duyt
danh ch đối ng đưc hưng
chính ch.
Tng hp h không hợp l,
y ban nhân n cp c trách
nhiệm thông báo cho ngưi hc
hc đưc biết trong thi gian 03
ngàym vic k t ngày nhn
đưc h
7/4 ngày làm vic
16
nh đạo png
Ý kiến thẩm định tnhnhc
nhn danhch đi tượng được
hưởng cnh ch. Xem t, ký
phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
B4
P duyt
Lãnh đạo UBND cp đưc
phân ng ph trách nh vực n
hoá hi
Xác nhn danh sách đối ng
được ởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt danh ch
1/2 ngày làm việc
Tng thi gian thc hin:
03 ngày làm vic
2. Cấp chính sách ni trcho học sinh, sinh viên tham gia chương tnh đào tạo trình đ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
s giáo dục nghnghiệp công lp trc thuc cấp
- Thi gian gii quyết: 03 ngày m vic i vi s giáo dc ngh nghip t khi nhn đủ h hợp l)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Hc sinh np h tới s
giáo dc ngh nghip i học
sinh, sinh viên đang theo học
Png chuyên môn sở giáo
dc ngh nghip
Đơn đề nghị cấp chínhch nội
trú (theo Mẫu s 01); Đơn đề
nghc nhn cấp hỗ tr
(theo Mẫu số 03).
Theo thông báo của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trong
năm học
B2
Png chuyên n sở
giáo dc ngh nghip tiếp
nhn, x h
Lãnh đo phòng chun môn
Pn công th
1/4 ngày m vic
n b đưc phân công
- Đi chiếu, thm đnh, tng hp
lp danh sách đối tượng được
ng cnh ch.
7/4 ngày làm vic
17
- Trưng hp h sơ không hp l,
cơ s giáo dc ngh nghip c trách
nhim thông báo cho ngưi hc
đưc biết trong thi gian 03 ngày
làm vic k t ngày nhn đưc h
Lãnh đo phòng chun môn
Ý kiến thẩm định trình lãnh đạo
phê duyệt xác nhn danh ch đi
tượng được ng cnh ch.
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày m việc
B3
P duyt danh ch hc sinh,
sinh vn hưởng chính sách
Th trưởng cơ sở giáo dc
Xác nhn danh sách đối ng
được ởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày m việc
Tng thi gian thc hin:
03 ngày làm vic
II. LNH VỰC GIÁO DC TRUNG HC: 02 quy tnh
1. Chuyển tờng đối vi hc sinh trung hc cơ s
- Thi gian gii quyết: 02 ngày m vic
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc hin
B1
Ph huynh hoc người giám
h m Đơn xin chuyển
tng chun b h theo
quy định.
Tờng nơi đi kim tra cp
Giy gii thiu chuyển tng cho
hc sinh
Giy gii thiu chuyn trường do
Hiệu trưởng ký
Theo nhu cu (tc khi kết
thúc HKI hoặc tc m học
mi)
18
B2
Tiếp nhn bàn giao h
v phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung m
Phc v nh chính ng cp
Phiếu kim soát quá tnh gii
quyết h
1/4 ny làm vic
B3
Png Văn hoá hi tiếp
nhn, x lý h
Lãnh đo phòng
Pn công th
1/4 ny làm vic
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h d tho Giy
gii thiu chuyển trưng
01 ngày m vic
Lãnh đo phòng
Ý kiến thm định trình nh
đạo pduyt Giy gii thiu
chuyển trưng
1/4 ny làm vic
B4
P duyt
Lãnh đo UBND phê duyt
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư ly s, o s, phát
nh
1/4 ny làm vic
B5
Đng dấu phát hành
Văn thư đng dấu phát hành
chuyn cho B phn mt ca ti
Trung tâm Phc v nh chính
ng
Giy gii thiu chuyển trường
1/4 ny làm vic
B6
Tiếp nhn kết qu, tr kết qu
cho khách ng
B phn mt ca ti Trung m
Phc v nh chính ng cp
Giy gii thiu chuyển trưng
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin
02 ngày m vic
19
2.Tuyn sinh trung hc s
- Thi gian gii quyết: Theo ng dn ca S Giáo dục Đào to
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Ban nh kế hoch tuyn
sinh trung học cơ s hng
m
Ch tch UBND cp
Kế hoạch tuyển sinh đã được
phê duyệt, bao gồm: đối
tượng, chỉ tiêu, địa bàn, tiêu
chí, thời gian, công bố kết quả
Trước ngày 31/3 hằng năm
B2
ng khai kế hoch tuyn
sinh của nhà trường
Hội đồng tuyn sinh ca trưng
THCS
Kế hoch tuyn sinh c th ca
trường đưc công khai
Sau khi kế hoch tuyn sinh
đưc pduyt
B3
T chức đăng ký tuyn sinh
(trc tuyến hoc trc tiếp)
Hội đồng tuyn sinh ca trưng
THCS
Danh ch h đăng tuyn
sinh
Theo mc thi gian trong kế
hoạch đã công bố
B4
T chc xét tuyn theo kế
hoạch đã phê duyt
Hội đồng tuyn sinh ca trưng
THCS
Danh sách dự kiến học sinh
trúng tuyển
Sau khi kết thúc thời gian
đăng ký
B5
Tnh phê duyt danh sách
hc sinh trúng tuyn
Hiệu tng nhà trường trình Ch
tch UBND cp p duyt
Danh sách chính thức học sinh
trúng tuyển lớp 6
Theo tiến độ kế hoạch tuyển
sinh
B6
ng b kết qu tuyn sinh
Tng trung học cơ sở
Thông báo danh sách học sinh
trúng tuyển được công khai
Theo thời gian đã ấn định
trong kế hoạch tuyển sinh
Tng thi gian thc hin:
Theo Kế hoch đã ban hành
20
III. LNH VC GIÁO DC ĐÀO TẠO THUC H THNG GO DC QUC DÂN: 02 quy trình
1. Cp hc bng h tr kinh phí mua pơng tin, đ ng hc tpng riêng cho người khuyết tt hc tại các cơ
s giáo dc: 02 quy trình
a) Đi với cơ s giáo dc công lp (trc thuc UBND xã)
- Thi gian gii quyết: Không quy đnh
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Tngo cnhch cho ngưi
khuyết tt và gia đình
s giáo dc công lp
Tng báo bng n bản
hoc trc tiếp cho hc sinh
gia đình
30 ngày làm việc kể tngày
bt đầu m hc
B2
Ni khuyết tt (hoc cha
m/gm h) np h
s giáo dc
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Theo thời gian tng o ca
Cơ sgiáo dục
B3
Png chuyên n thuộc cơ s
giáo dục cngưi khuyết tt
đang theo hc tiếp nhn, thm
định h
Tng phòng chuyên môn
Pn công th
Chuyên viên đưc phân công
- T chc kiểm tra, đối chiếu
-Tng hp, lp danh sách d
toán kinh phí
Tng phòng chuyên môn
Ý kiến thm định và trìnhnh
đạo cơ sở giáo dc phê duyt
c nhận danh ch đối ng
đưc ng chính sách. Xem
t, pduyt d toán
B4
P duyt danh ch
Th trưởng cơ sở giáo dc
Xác nhn danh ch đối tượng
đưc ng chính sách. Xem
t, pduyt d toán
Np d toán danh ch
ngưi khuyết tt đang theo học
21
ti cơ sở giáo dc công lp
đưc ng chính ch UBND
cp
s giáo dc ngh nghip
- Trung m phc v hành
chính ng cp
Phiếu tiếp nhn h
B5
Png Văn hoá hội tiếp nhn,
thẩm đnh
Lãnh đo phòng
Pn công th
Chuyên viên đưc phân công
- Thẩm đinh dự toán danh
ch ngưi khuyết tt đang theo
hc tại sở giáo dc ng lp
đưc hưởng cnhch
Lãnh đo phòng
Tnh lãnh đạo phê duyt d
toán và danh sách ngưi khuyết
tt đang theo học ti sở giáo
dcng lp đưc hưởng cnh
ch
B6
P duyt
Lãnh đo UBND
Quyết định phê duyệt dự toán
chi trả học bổng kinh phí
hỗ trợ chi phí mua phương
tiện, đồ dùng học tập dùng
riêng cho người khuyết tật
B7
T chc chi tr hc bng và kinh
phí h tr chi phí mua phương
tiện, đồ ng hc tp dùng riêng
cho người khuyết tt
s giáo dc ng lp
Thực hiện chi trả học bổng
chính ch và c khoản hỗ tr
khác trực tiếp bng tiền mt cho
hc sinh, sinh viên đang hc ti
cơ sgiáo dục nghnghiệp
- Lần 1 chi 6 tháng vào tng
10 hoc tháng 11 hàng m.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tng
3 hoc tháng 4 m sau.
- Trường hp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
chính sách các khon h
tr khác theo thi hạn quy
22
định thì được truy nh trong
ln chi trtiếp theo
Tng thi gian thc hin:
Kng quy đnh
b) Đi vi s go dc ngoài ng lp
- Thi gian gii quyết: Không quy đnh
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sn phẩm thc hin
Thời gian thc hiện
B1
Tngo cnhch cho ngưi
khuyết tt và gia đình
s giáo dc ngoài công lp
Tng báo bng n bản
hoc trc tiếp cho hc sinh
gia đình
30 ngày làm việc kể tngày
bt đầu m hc
B2
Xác nhn vào đơn đề ngh ca
ngưi hc
s giáo dc ngi ng lp
Đơn đ ngh của học sinh
sinh viên (ký c nhn)
10 ngày làm việc
B3
Ni khuyết tt (hoc cha
m/gm h) np h
- Trung tâm phc v nh
chính ng cp (ngưi
khuyết tt hc ti cơ sở giáo
dc trc thuc qun ;
ngưi khuyết tt tng ttrên
địa n , đang học ti các
s giáo dục đại hc, trung cp
chuyên nghip trong phm vi
c c)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
23
B4
Png Văn hoá hi tiếp
nhn thm đnh h
Lãnh đo phòng
Phân công thụ
Kng quy định
Chuyên viên đưc phân công
- Đi chiếu thẩm định, tng
hp, lp danh ch d toán
kinh p
Lãnh đo phòng
Ý kiến thm đnh trình
Lãnh đạo UBND xã phê
duyt danh ch dự toán
đi ng được hưng chính
sách.
B5
P duyt
Lãnh đạo UBND (ngưi
khuyết tt hc ti cơ sở giáo
dc trc thuc qun ;
ngưi khuyết tt thưng trú trên
địa n , đang học ti các
s giáo dục đại hc, trung cp
chuyên nghip trong phm vi
c c)
Phê duyt danh sách và dự
toán đi tượng được ng
chính ch
Kng quy định
B6
T chc chi tr hc bng và kinh
phí h tr chi phí mua phương
tiện, đồ ng hc tp dùng riêng
cho người khuyết tt
- UBND cp (người khuyết
tt hc ti s giáo dc trc
thuc qun lý; ni khuyết
tt tờng ttrên địa n xã,
đang học ti c cơ sở giáo dc
đại hc, trung cp chun
Thực hin 2 lần trong m: lần
1 chi tro tháng 9 hoặc tháng
10, tháng 11; lần 2 chi tr o
tháng 3 hoặc tng 4, tháng 5.
- Lần 1 chi 6 tháng vào tng
10 hoc tháng 11 hàng m.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tng
3 hoc tháng 4 m sau.
- Trường hp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
24
nghip trong phm vi c c)
chính sách các khon h
tr khác theo thi hạn quy
đnh thì được truy nh trong
ln chi trtiếp theo
Tng thi gian thc hin:
Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1716/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1716/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 714/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×