• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1716/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Phê duyệt quy trình thủ tục hành chính Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1716/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1716/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1716/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1716/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA X HI CHỦ NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phc
Sơn La, ngy thng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình ni b
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vc: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào
tạo thuc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp
thuc phạm vi, chức năng quản lý S Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hnh chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngy 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục v Đo tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nh nước của Bộ Giáo dục v Đo tạo; Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngy
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục v Đo tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và
đo tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục v Đo tạo;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Giáo dục vĐo tạo tỉnh tại Tờ trình số
203/TTr-SGDĐT ngy 02 tháng 7 năm2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực: Giáo dục trung
học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề
nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
như sau:
1716
07
07
2025
2
1. Công bố 07 danh mục thủ TTHC (bao gồm: 03 TTHC cấp tỉnh; 04
TTHC cấp xã) lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 10 quy trình nội bộ giải quyết TTHC (bao gồm: 04 quy trình
TTHC cấp tỉnh; 06 quy trình TTHC cấp xã) lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 9 mục VII (lĩnh vực Giáo dục v đo
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân), số thứ tự 2 mục IX (lĩnh vực thi tuyển
sinh) phần A và tại số thứ tự 6, 7, mục VI (lĩnh vực Giáo dục trung học) phần B,
Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh về công bố công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Giáo dục và Đào tạo; Thay thế thủ tục hành chính tại số thứ tự 22, mục I
danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 1, số thứ tự 2 mục II danh mục
thủ tục hành chính cấp huyện, Phụ lục kèm Quyết định 714/QĐ-UBND ngày
30/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước Sở Giáo
dục và Đào tạo. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số thứ tự 4, mục V
(lĩnh vực Giáo dục v đo tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân) và số thứ tự 2
mục VII, lĩnh vực thi tuyển sinh phần B quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền Sở
Giáo dục và Đào tạo; Bãi bỏ số thứ tự 6, 7, mục III (lĩnh vực Giáo dục trung học)
phần C Quy trình nội bộ giải quyết TTHC của UBND cấp huyện, Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định 826/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (N.03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LNH VỰC: GIÁO DỤC TRUNG HỌC; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUC H
THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THI TUYỂN SINH; GIÁO DỤC NGHỀ NGHIP THUC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. CẤP TNH: 03 danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vc Giáo dục nghề nghiệp: 01 TTHC
1
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương
2.001959
03 ngày làm
việc
Cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công
ích
Không
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy
định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước của chính quyền địa phương hai
cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
thường xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
1716
07
07
4
II
Lĩnh vc giáo dục và đào tạo thuc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC
1
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
phí mua phương tiện, đồ
dùng học tập dùng riêng cho
người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
1.001714
Không quy
định
UBND cấp
xã; Sở Giáo
dục và đào
tạo; Cơ sở
giáo dục
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2013 quy định chính sách về giáo
dục đối với người khuyết tật;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo
dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
III
Lĩnh vc thi, tuyển sinh: 01 TTHC
1
Xét tuyển sinh vào trường
phổ thông dân tộc nội trú
1.005090
Không quy
định
Sở Giáo dục
và đào tạo;
Cơ sở giáo
dục
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính,
công ích.
Không
- Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày
23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy
định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản
5
lý nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo
dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
B. CẤP X: 04 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Cách thức
thc hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vc Giáo dục nghề nghiệp: 02 TTHC
1
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
tư thục hoặc cơ sở giáo dục
c vốn đầu tư nước ngoài
2.001960
03 ngày làm
việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính, công
ích; dịch vụ
công trực
tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn/p/
home/dvc-
dich-vu-cong-
Không
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy
định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước của chính quyền địa phương hai
cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
thường xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo
6
truc-
tuyen.html)
dục và Đào tạo.
2
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
công lập trực thuộc cấp xã
2.002284
03 ngày làm
việc
Cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp
Nộp hồ sơ trực
tiếp
Không
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy
định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước của chính quyền địa phương hai
cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
thường xuyên;
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
II. Lĩnh vc giáo dục trung học: 02 TTHC
1
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
2.004831
02 ngày làm
việc
Bộ phận một
cửa của Sở
Giáo dục và
Đào tạo tại
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính,
công ích; dịch
vụ công trực
tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc
Không
- Thông tư số 50/2021/TTBGDĐT ngày
31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước;
7
gia
(https://dichv
ucong.gov.vn/
p/home/dvc-
dich-vu-cong-
truc-
tuyen.html)
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo
dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2
Tuyển sinh trung học cơ sở
3.000182
Theo hướng
dẫn của Sở
Giáo dục và
Đào tạo
Trường
Trung học
cơ sơ
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính,
công ích; dịch
vụ công trực
tuyến trên
cổng dịch vụ
công Quốc
gia
(https://dichv
ucong.gov.vn/
p/home/dvc-
dich-vu-cong-
truc-
tuyen.html)
Không
- Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày
30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh
trung học cơ sở và tuyển sinh trung học
phổ thông;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo
dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống quốc dân; lĩnh vực thi
tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
8
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LNH VỰC: GIÁO DỤC TRUNG HỌC; GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUC H THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THI TUYỂN SINH; GIÁO DỤC NGHỀ NGHIP THUC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hànhkèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUC THẨM QUYỂN SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO: 04 quy trình
I. LNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIP: 01 quy trình
1. Cấp chính sách ni tr cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình đ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
s giáo dục nghề nghiệp công lp trc thuc tỉnh, thành phố trc thuc Trung ương: 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Học sinh nộp hồ sơ tới cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nơi học
sinh, sinh viên đang theo học
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
Đơn đề nghị cấp chính sách
nội trú (theo Mẫu số 01); Đơn
đề nghị xác nhận và cấp hỗ trợ
(theo Mẫu số 03).
Theo thông báo của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trong
năm học
B2
Phòng chuyên môn Cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
1/4 ngày làm việc
Cán bộ được phân công
- Thẩm định hồ sơ; tổng hợp, lập
danh sách đối tượng được hưởng
chính sách.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp c
trách nhiệm thông báo cho người
7/4 ngày làm việc
1716
07
7
9
học được biết trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo
phê duyệt xác nhận danh sách đối
tượng được hưởng chính sách.
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
B3
Phê duyệt danh sách học sinh,
sinh viên hưởng chính sách
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày làm việc
II. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUC H THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN: 02 quy trình
1. Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tp dùng riêng cho người khuyết tt học tại các cơ
s giáo dục: 02 quy trình
a) Quy trình 1: Đối với cơ s giáo dục công lp
- Thời gian giải quyết: Không quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Thông báo chính sách cho
người khuyết tật và gia đình
Cơ sở giáo dục công lập
Thông báo bằng văn bản hoặc
trực tiếp cho học sinh và gia
đình
30 ngày làm việc kể từ ngày
bắt đầu năm học
B2
Người khuyết tật (hoặc cha
Cơ sở giáo dục
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Theo thời gian thông báo của
Cơ sở giáo dục
10
mẹ/giám hộ) nộp hồ sơ
B3
Phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục c người
khuyết tật đang theo học
tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên được phân công
- Tổ chức kiểm tra, đối chiếu
-Tổng hợp, lập danh sách và dự
toán kinh phí
Trưởng phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định và trình Lãnh
đạo cơ sở giáo dục phê duyệt các
nhận danh sách đối tượng được
hưởng chính sách. Xem xét, ký
phê duyệt dự toán
B4
Phê duyệt danh sách
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt dự toán
Nộp dự toán và danh sách
người khuyết tật đang theo học
tại cơ sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách lên Sở
Giáo dục và Đào tạo
B5
Phòng Kế hoạch – tài chính
tiếp nhận, thẩm định
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
Chuyên viên được phân công
- Thẩm đinh dự toán và danh
sách người khuyết tật đang theo
11
học tại cơ sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách
Lãnh đạo phòng
Trình lãnh đạo phê duyệt dự toán
và danh sách người khuyết tật
đang theo học tại cơ sở giáo
dục công lập được hưởng chính
sách
B6
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở giáo dục và Đào tạo
Quyết định phê duyệt dự toán chi
trả học bổng và kinh phí hỗ trợ
chi phí mua phương tiện, đồ
dùng học tập dùng riêng cho
người khuyết tật
B7
Tổ chức chi trả học bổng và
kinh phí hỗ trợ chi phí mua
phương tiện, đồ dùng học
tập dùng riêng cho người
khuyết tật
Cơ sở giáo dục công lập
Thực hiện chi trả học bổng chính
sách và các khoản hỗ trợ khác
trực tiếp bằng tiền mặt cho học
sinh, sinh viên đang học tại cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
chính sách và các khoản hỗ trợ
khác theo thời hạn quy định
thì được truy lĩnh trong lần chi
trả tiếp theo
Tổng thời gian thc hiện:
Không quy định
12
b) Quy trình 2: Đối với cơ s giáo dục ngoài công lp
- Thời gian giải quyết: Không quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Thông báo chính sách cho
người khuyết tật và gia
đình
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
Thông báo bằng văn bản hoặc
trực tiếp cho học sinh và gia
đình
30 ngày làm việc kể từ ngày
bắt đầu năm học
B2
Xác nhận vào đơn đề nghị
của người học
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
Đơn đề nghị của học sinh sinh
viên (ký xác nhận)
10 ngày làm việc
B3
Người khuyết tật (hoặc
cha mẹ/giám hộ) nộp hồ
sơ
- Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo
dục trực thuộc cấp tỉnh)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
B3
Phòng kế hoạch – tài chính
tiếp nhận và thẩm định hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
Không quy định
Chuyên viên được phân công
- Đối chiếu thẩm định, tổng hợp,
lập danh sách và dự toán kinh
phí
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo sở phê duyệt danh
sách và dự toán đối tượng
được hưởng chính sách.
13
B4
Phê duyệt
Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo
dục trực thuộc cấp tỉnh)
Phê duyệt danh sách và dự
toán đối tượng được hưởng
chính sách
B5
Tổ chức chi trả học bổng
và kinh phí hỗ trợ chi phí
mua phương tiện, đồ dùng
học tập dùng riêng cho
người khuyết tật
- Sở Giáo dục và Đào tạo (người
khuyết tật học tại các cơ sở giáo
dục trực thuộc cấp tỉnh)
Thực hiện 2 lần trong năm: lần 1
chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10,
tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng
3 hoặc tháng 4, tháng 5.
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
chính sách và các khoản hỗ trợ
khác theo thời hạn quy định
thì được truy lĩnh trong lần chi
trả tiếp theo
Tổng thời gian thc hiện:
Không quy định
III. LNH VỰC THI TUYỂN SINH: 01 quy trình
1. Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tc ni trú: 01 quy trình
- Thời gian giải quyết: Không quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Lập kế hoạch tuyển sinh
- Sở Giáo dục và Đào
- Kế hoạch tuyển sinh được phê
duyệt
Theo kế hoạch hàng năm
14
(bao gồm đối tượng, phương
thức, chỉ tiêu...)
B2
Phê duyệt kế hoạch tuyển
sinh
- UBND cấp tỉnh
- Quyết định phê duyệt kế hoạch
tuyển sinh
Sau khi nhận được đề xuất
kế hoạch
B3
Tổ chức tuyển sinh
Sở Giáo dục và Đào hướng dẫn
các trường PTDTNT
- Thông báo tuyển sinh
- Hướng dẫn cụ thể tuyển sinh
Theo lịch trong kế hoạch
tuyển sinh
B4
Học sinh nộp hồ sơ xét
tuyển
- Học sinh/Phụ huynh
- Gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện
- 01 bộ hồ sơ đầy đủ theo quy định
Trong thời gian nhận hồ sơ
theo thông báo
B5
Tiếp nhận, kiểm tra, tổng
hợp hồ sơ
- Trường PTDTNT
- Danh sách hồ sơ hợp lệ
- Báo cáo kết quả xét tuyển
Theo tiến độ kế hoạch
B6
Trình danh sách học sinh
đủ điều kiện xét duyệt lên
cấp có thẩm quyền
- Hội đồng tuyển sinh tại trường
PTDTNT
Danh sách học sinh đủ điều kiện
xét duyệt
Theo tiến độ kế hoạch
B7
Xét duyệt và ra quyết định
tuyển sinh
- Hội đồng tuyển sinh do Sở Giáo
dục và Đào tạo thành lập
- Phê duyệt bởi cấp có thẩm quyền
- Quyết định trúng tuyển
- Danh sách học sinh được tuyển
Sau khi hoàn tất xét tuyển
B8
Thông báo kết quả
Trường PTDTNT
- Thông báo kết quả tuyển sinh
Ngay sau khi có kết quả xét
duyệt
Tổng thời gian thc hiện:
Không quy định
15
B. QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP XÃ: 06 quy trình
I. LNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIP: 02 quy trình
1. Cấp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình đ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
s giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ s giáo dục c vốn đầu tư nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Nộp hồ sơ đến UBND cấp
xã nơi thường trú
Học sinh, sinh viên
01 bộ hồ sơ đầy đủ theo quy
định (bao gồm đơn đề nghị và
các giấy tờ minh chứng kèm
theo)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã (nơi sinh viên đăng
ký hộ khẩu thường trú)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ
gửi kèm)
1/2 ngày làm việc
B3
Phòng Văn hoá – Xã hội
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
Đối chiếu, thẩm định, phê duyệt
danh sách đối tượng được hưởng
chính sách.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Ủy ban nhân dân cấp xã c trách
nhiệm thông báo cho người học
học được biết trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
7/4 ngày làm việc
16
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định và trình lãnh xác
nhận danh sách đối tượng được
hưởng chính sách. Xem xét, ký
phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã được
phân công phụ trách lĩnh vực văn
hoá xã hội
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt danh sách
1/2 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày làm việc
2. Cấp chính sách ni trcho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình đ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
s giáo dục nghề nghiệp công lp trc thuc cấp xã
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc (đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Học sinh nộp hồ sơ tới cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nơi học
sinh, sinh viên đang theo học
Phòng chuyên môn Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
Đơn đề nghị cấp chính sách nội
trú (theo Mẫu số 01); Đơn đề
nghị xác nhận và cấp hỗ trợ
(theo Mẫu số 03).
Theo thông báo của các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp trong
năm học
B2
Phòng chuyên môn Cơ sở
giáo dục nghề nghiệp tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
1/4 ngày làm việc
Cán bộ được phân công
- Đối chiếu, thẩm định, tổng hợp
lập danh sách đối tượng được
hưởng chính sách.
7/4 ngày làm việc
17
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp c trách
nhiệm thông báo cho người học
được biết trong thời gian 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định và trình lãnh đạo
phê duyệt xác nhận danh sách đối
tượng được hưởng chính sách.
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
B3
Phê duyệt danh sách học sinh,
sinh viên hưởng chính sách
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem xét,
ký phê duyệt kết quả.
1/2 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày làm việc
II. LNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC: 02 quy trình
1. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ s
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Phụ huynh hoặc người giám
hộ làm Đơn xin chuyển
trường và chuẩn bị hồ sơ theo
quy định.
Trường nơi đi kiểm tra và cấp
Giấy giới thiệu chuyển trường cho
học sinh
Giấy giới thiệu chuyển trường do
Hiệu trưởng ký
Theo nhu cầu (trước khi kết
thúc HKI hoặc trước năm học
mới)
18
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/4 ngày làm việc
B3
Phòng Văn hoá – Xã hội tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày làm việc
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy
giới thiệu chuyển trường
01 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định và trình lãnh
đạo phê duyệt Giấy giới thiệu
chuyển trường
1/4 ngày làm việc
B4
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
Ký duyệt Văn bản
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1/4 ngày làm việc
B5
Đng dấu phát hành
Văn thư đng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Giấy giới thiệu chuyển trường
1/4 ngày làm việc
B6
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Giấy giới thiệu chuyển trường
1/4 ngày làm việc
Tổng thời gian thc hiện
02 ngày làm việc
19
2.Tuyển sinh trung học cơ s
- Thời gian giải quyết: Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Ban hành kế hoạch tuyển
sinh trung học cơ sở hằng
năm
Chủ tịch UBND cấp xã
Kế hoạch tuyển sinh đã được
phê duyệt, bao gồm: đối
tượng, chỉ tiêu, địa bàn, tiêu
chí, thời gian, công bố kết quả
Trước ngày 31/3 hằng năm
B2
Công khai kế hoạch tuyển
sinh của nhà trường
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
Kế hoạch tuyển sinh cụ thể của
trường được công khai
Sau khi kế hoạch tuyển sinh
được phê duyệt
B3
Tổ chức đăng ký tuyển sinh
(trực tuyến hoặc trực tiếp)
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
Danh sách hồ sơ đăng ký tuyển
sinh
Theo mốc thời gian trong kế
hoạch đã công bố
B4
Tổ chức xét tuyển theo kế
hoạch đã phê duyệt
Hội đồng tuyển sinh của trường
THCS
Danh sách dự kiến học sinh
trúng tuyển
Sau khi kết thúc thời gian
đăng ký
B5
Trình phê duyệt danh sách
học sinh trúng tuyển
Hiệu trưởng nhà trường trình Chủ
tịch UBND cấp xã phê duyệt
Danh sách chính thức học sinh
trúng tuyển lớp 6
Theo tiến độ kế hoạch tuyển
sinh
B6
Công bố kết quả tuyển sinh
Trường trung học cơ sở
Thông báo danh sách học sinh
trúng tuyển được công khai
Theo thời gian đã ấn định
trong kế hoạch tuyển sinh
Tổng thời gian thc hiện:
Theo Kế hoạch đã ban hành
20
III. LNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUC H THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN: 02 quy trình
1. Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tp dùng riêng cho người khuyết tt học tại các cơ
s giáo dục: 02 quy trình
a) Đối với cơ s giáo dục công lp (trc thuc UBND xã)
- Thời gian giải quyết: Không quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
Cơ sở giáo dục công lập
Thông báo bằng văn bản
hoặc trực tiếp cho học sinh
và gia đình
30 ngày làm việc kể từ ngày
bắt đầu năm học
B2
Người khuyết tật (hoặc cha
mẹ/giám hộ) nộp hồ sơ
Cơ sở giáo dục
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Theo thời gian thông báo của
Cơ sở giáo dục
B3
Phòng chuyên môn thuộc cơ sở
giáo dục cngười khuyết tật
đang theo học tiếp nhận, thẩm
định hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên được phân công
- Tổ chức kiểm tra, đối chiếu
-Tổng hợp, lập danh sách và dự
toán kinh phí
Trưởng phòng chuyên môn
Ý kiến thẩm định và trình Lãnh
đạo cơ sở giáo dục phê duyệt
các nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem
xét, ký phê duyệt dự toán
B4
Phê duyệt danh sách
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
Xác nhận danh sách đối tượng
được hưởng chính sách. Xem
xét, ký phê duyệt dự toán
Nộp dự toán và danh sách
người khuyết tật đang theo học
21
tại cơ sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách UBND
cấp xã
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
B5
Phòng Văn hoá xã hội tiếp nhận,
thẩm định
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
Chuyên viên được phân công
- Thẩm đinh dự toán và danh
sách người khuyết tật đang theo
học tại cơ sở giáo dục công lập
được hưởng chính sách
Lãnh đạo phòng
Trình lãnh đạo phê duyệt dự
toán và danh sách người khuyết
tật đang theo học tại cơ sở giáo
dục công lập được hưởng chính
sách
B6
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định phê duyệt dự toán
chi trả học bổng và kinh phí
hỗ trợ chi phí mua phương
tiện, đồ dùng học tập dùng
riêng cho người khuyết tật
B7
Tổ chức chi trả học bổng và kinh
phí hỗ trợ chi phí mua phương
tiện, đồ dùng học tập dùng riêng
cho người khuyết tật
Cơ sở giáo dục công lập
Thực hiện chi trả học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ
khác trực tiếp bằng tiền mặt cho
học sinh, sinh viên đang học tại
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
chính sách và các khoản hỗ
trợ khác theo thời hạn quy
22
định thì được truy lĩnh trong
lần chi trả tiếp theo
Tổng thời gian thc hiện:
Không quy định
b) Đối với cơ s giáo dục ngoài công lp
- Thời gian giải quyết: Không quy định
TT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian thc hiện
B1
Thông báo chính sách cho người
khuyết tật và gia đình
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
Thông báo bằng văn bản
hoặc trực tiếp cho học sinh
và gia đình
30 ngày làm việc kể từ ngày
bắt đầu năm học
B2
Xác nhận vào đơn đề nghị của
người học
Cơ sở giáo dục ngoài công lập
Đơn đề nghị của học sinh
sinh viên (ký xác nhận)
10 ngày làm việc
B3
Người khuyết tật (hoặc cha
mẹ/giám hộ) nộp hồ sơ
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã (người
khuyết tật học tại cơ sở giáo
dục trực thuộc xã quản lý;
người khuyết tật thường trú trên
địa bàn xã, đang học tại các cơ
sở giáo dục đại học, trung cấp
chuyên nghiệp trong phạm vi
cả nước)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
23
B4
Phòng Văn hoá – Xã hội tiếp
nhận và thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
Không quy định
Chuyên viên được phân công
- Đối chiếu thẩm định, tổng
hợp, lập danh sách và dự toán
kinh phí
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định và trình
Lãnh đạo UBND xã phê
duyệt danh sách và dự toán
đối tượng được hưởng chính
sách.
B5
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã (người
khuyết tật học tại cơ sở giáo
dục trực thuộc xã quản lý;
người khuyết tật thường trú trên
địa bàn xã, đang học tại các cơ
sở giáo dục đại học, trung cấp
chuyên nghiệp trong phạm vi
cả nước)
Phê duyệt danh sách và dự
toán đối tượng được hưởng
chính sách
Không quy định
B6
Tổ chức chi trả học bổng và kinh
phí hỗ trợ chi phí mua phương
tiện, đồ dùng học tập dùng riêng
cho người khuyết tật
- UBND cấp xã (người khuyết
tật học tại cơ sở giáo dục trực
thuộc xã quản lý; người khuyết
tật thường trú trên địa bàn xã,
đang học tại các cơ sở giáo dục
đại học, trung cấp chuyên
Thực hiện 2 lần trong năm: lần
1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng
10, tháng 11; lần 2 chi trả vào
tháng 3 hoặc tháng 4, tháng 5.
- Lần 1 chi 6 tháng vào tháng
10 hoặc tháng 11 hàng năm.
- Lần 2 chi 6 tháng vào tháng
3 hoặc tháng 4 năm sau.
- Trường hợp học sinh, sinh
viên chưa nhận học bỏng
24
nghiệp trong phạm vi cả nước)
chính sách và các khoản hỗ
trợ khác theo thời hạn quy
định thì được truy lĩnh trong
lần chi trả tiếp theo
Tổng thời gian thc hiện:
Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1716/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Giáo dục trung học; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống quốc dân; Thi tuyển sinh; Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1716/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 714/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1716/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×