• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1671/QĐ-UBND Phú Thọ 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/07/2025 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1671/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1671/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1671/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1671/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực lâm nghiệpkiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
308/TTr-TTr ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại
Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường được công khai
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (đa ch: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
1671
27
2
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ
sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan soát, xây dựng quy trình
nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này; hoàn thiện hồ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03
ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, cập nhật, đăng tải công
khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành
của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này gỡ bỏ các dữ liệu
thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ,
chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định; đăng ti công khai Quyết định này tn Cng Tng tin
đin t ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k t ngày ban hành Quyết đnh.
Điu 3. Quyết định y có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh v vic công b Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực
Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học
Công nghệ, Nông nghiệp Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường các
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- CV: NC
1
,
2, 4
; NN
1
;
- Lưu: VT, NC
3
.
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
1.012921
Thanh lý rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định của
địa phương
30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
Điều 4, đim a khon 1
Điu 7, khon 1, 3 Điu 8,
Điu 9, Điu 10 Ngh
định s 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 ca
Chính ph quy định thanh
rng trng
1.012687
Phê duyệt điều
chỉnh phân khu
chức năng của
55 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
không
Một
phần
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
4
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
khu rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu
ca Lut Lâm nghip.
1.011470
Phê duyệt
Phương án khai
thác thực vật
rừng thông
thường thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở
Nông nghiệp
Môi trường
hoặc quan
thẩm quyền
phê duyệt
nguồn vốn
trồng rừng
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
không
Một
phần
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông
nghiệp PTNT quy
định về quản lý, truy
xuất nguồn gốc lâm sản;
Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn, sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực
lâm nghiệp.
5
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
3.000198
Công nhận,
công nhận lại
nguồn giống
cây trồng lâm
nghiệp
18 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
-Công nhận lâm
phần tuyển
chọn: 600.000
đồng/lô giống;
-Công nhận
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
-Bình tuyển,
công nhận cây
mẹ, cây đầu
dòng, vườn
giống cây lâm
nghiệp, rừng
giống: Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
đối với hoạt
động bình tuyển,
công nhận do
quan địa phương
thực hiện.
Một
phần
- Thông số
22/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29 tháng 12 năm
2021 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn quy định danh
mục loài cây trồng lâm
nghiệp chính; công nhận
giống nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp.
- Luật phí lệ phí ngày
25 tháng 11 năm 2015.
- Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07 tháng 02 năm 2018
của Bộ trường Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực
trồng trọt giống cây
lâm nghiệp.
1.007918
Thẩm định thiết
15 ngày kể từ ngày
1. Trực tiếp:
không
Một
Nghị định số
6
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
kế, dự toán
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết
kế, dự toán
công trình lâm
sinh sử dụng
vốn đầu
công đối với
các dự án do
Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định đầu
nhận được hồ hợp
lệ
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
phần
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ
về một số chính sách đầu
trong lâm nghiệp.
1.000084
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
trong rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản
45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
không
Một
phần
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp.
7
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
1.000081
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề
án du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
trong rừng
phòng hộ hoặc
rừng sản xuất
thuộc địa
phương quản
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp.
1.000071
Phê duyệt
chương trình,
dự án hoạt
động phi dự án
được hỗ trợ tài
chính của Quỹ
bảo vệ phát
triển rừng cấp
40 ngày làm việc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
không
Một
phần
Điều 84 Nghị định
số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp.
8
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
tỉnh
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
1.000058
Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi
trường rừng
(đối với bên sử
dụng dịch vụ
môi trường
rừng trong
phạm vi địa
giới hành chính
của một tỉnh)
15 ngày làm việc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
Điều 75 Nghị định
số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp.
1.012692
Quyết định điều
chỉnh chủ
- Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
không
Một
phần
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
9
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 35 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển
mục đích sử dụng
sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản
của chủ rừng
các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành: Hội
đồng nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết
định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác:
48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
1.012691
Quyết định thu
hồi rừng đối
với tổ chức tự
nguyện trả lại
rừng
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
không
Toàn
trình
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
10
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
1.012689
Quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác đối
với tổ chức
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Toàn
trình
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
1.012690
Phê duyệt
Phương án sử
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ hợp
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
không
Một
phần
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
11
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
dụng rừng đối
với các công
trình kết cấu hạ
tầng phục vụ
bảo vệ phát
triển rừng thuộc
địa phương
quản
lệ
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
1.012413
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng
- Trường hợp diện
tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi
quản của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông
nghiệp Môi
trường nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi
quản của chủ rừng
các đơn vị trực
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
không
Toàn
trình
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
12
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
thuộc các bộ, ngành
chủ quản: 20 ngày
làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp
Môi trường nhận
được hồ hợp lệ.
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng,
khai thác
cung cấp gỗ
rừng trồng, chế
biến, nhập
khẩu, xuất khẩu
gỗ
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh:
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh:
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Toàn
trình
Chương III Nghị định số
102/2020/NĐ-CP; khoản
12, khoản 13, khoản 14,
khoản 15, khoản 16,
khoản 17, khoản 18 Điều
1 khoản 8 Điều 2
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
3.000159
Xác nhận
nguồn gốc gỗ
trước khi xuất
khẩu
- Trường hợp hồ
hợp lệ: 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trường hợp hồ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
không
Toàn
trình
Điều 8, Điều 9 Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
khoản 7, khoản 8, khoản
9 Điều 1 khoản 4,
khoản 5, khoản 6, khoản
7 Điều 2 Nghị định số
13
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ, quan
kiểm lâm sở tại
quyết định tăng thời
hạn kiểm tra (khi
thông tin vi phạm):
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
120/2024/NĐ-CP
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
- Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác:
35 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển
mục đích sử dụng
sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản
của chủ rừng
các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành:
Hội đồng nhân dân
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Toàn
trình
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp
14
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
cấp tỉnh xem xét,
quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác:
48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
1.004815
Đăng số
sở nuôi,
trồng các loài
động vật rừng,
thực vật rừng
nguy cấp, quý,
hiếm Nhóm II
động vật,
thực vật hoang
nguy cấp
thuộc Phụ lục II
và III CITES
- Thời gian cấp
số: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
Trường hợp cần
kiểm tra thực tế các
điều kiện nuôi,
trồng, không quá 30
ngày.
- Đối với các loài
động vật hoang
thuộc Phụ lục CITES
thuộc các lớp thú,
chim, sát lần đầu
tiên đăng nuôi tại
sở:
+ Thời gian quan
cấp số gửi văn
bản đề nghị xác nhận
đến quan khoa
học CITES Việt
Nam: 02 ngày làm
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính
phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm
thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản
thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý,
hiếm thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực
15
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Thời gian quan
khoa học CITES
Việt Nam trả lời
bằng văn bản: 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của quan cấp
số.
- Thời gian quan
cấp số gửi thông
tin về quan thẩm
quyền quản
CITES Việt Nam để
đăng tải số đã
cấp lên Cổng thông
tin điện tử của
quan thẩm quyền
quản CITES Việt
Nam: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày cấp
số sở nuôi,
trồng.
vật hoang dã nguy cấp
1.000047
Phê duyệt
phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường từ tự
nhiên
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
không
Toàn
trình
Điều 7 Thông
26/2022/TT-BNNPTNT.
16
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
1.000045
Xác nhận bảng
kê lâm sản.
- Trường hợp không
phải xác minh: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp phải
xác minh: 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp xác
minh nhiều nội
dung phức tạp:
Không quá 08 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Toàn
trình
-Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định
về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Thông trong lĩnh
vực lâm nghiệp;
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ quy định Hệ
17
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
thống bảo đảm gỗ hợp
pháp Việt Nam;
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm
2019 của Chính phủ về
quản thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm thực thi
Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang
nguy cấp;
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về quản
thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý,
hiếm thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp.
3.000179
Cấp Giấy phép
xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây
trồng lâm
nghiệp
04 ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Miễn phí
Một
phần
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
18
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
lĩnh vực nông nghiệp
môi trường.
- Thông số
16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền quản
nhà nước một số nội
dung trong lĩnh vực lâm
nghiệpkiểm lâm.
3.000180
Cấp lại Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu
giống cây trồng
lâm nghiệp do
bị mất, bị hỏng
03 ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
Miễn phí
Một
phần
- Thông số
16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền quản
nhà nước một số nội
dung trong lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm lâm. -
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp
môi trường.
19
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
1.000055
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh
phương án
quản rừng
bền vững của
chủ rừng tổ
chức
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định
thẩm quyền quản nhà
nước một số nội dung
trong lĩnh vực lâm
nghiệpkiểm lâm.
1.007916
Phê duyệt nộp
tiền trồng rừng
thay thế đối với
trường hợp chủ
dự án không tự
trồng rừng thay
thế
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế:
63 (i) Trường hợp
địa phương bố trí
được đất để trồng
rừng: 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp địa
phương không bố trí
được đất để trồng
rừng: + Trường hợp
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường
Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú
Thọ ĐT: 0210 2222 555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường Nguyn
Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tnh P
Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đưng Trn Hưng
Đạo, phường Hòa Bình, tnh P Th;
ĐT: 0218 3868 689
không
Một
phần
Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
phân cấp, phân định
thẩm quyền quản nhà
nước một số nội dung
trong lĩnh vực lâm
nghiệpkiểm lâm.
20
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
chủ dự án không đề
nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền:
40 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ. + Trường
hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền:
26 ngày kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
21
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
1
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu
trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Một
phần
Nghị định số 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính
sách đầu trong lâm nghiệp
2
1.012922
Lập biên bản kiểm tra
hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng
5 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
Không
Một
phần
Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 của
Chính phủ quy định thanh
rừng trồng.
22
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
3
1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, nhân cộng
đồng dân tự
nguyện trả lại rừng
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
Không
Một
phần
Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp.
23
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
4
1.011471
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật
rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
Không
Một
phần
Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông
nghiệp PTNT quy định
về quản lý, truy xuất nguồn
gốc lâm sản;
Thông số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn, sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông
trong lĩnh vực lâm nghiệp.
5
1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
12 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
không
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường; - Thông
số 16/2025/TT-BNNMT
24
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường Quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản nhà
nướcmột số nội dung
trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm.
6
3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản
rừng bền vững của
chủ rừng hộ gia
đình, nhân, cộng
đồng dân hoặc hộ
gia đình nhân liên
kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp
tổ chức các hoạt động
du lịch sinh thái
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền quản nhà
nướcmột số nội dung
trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm.
25
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Cách thức/Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
7
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự
toán công trình lâm
sinh hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu
công
09 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt
Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Đa ch: s 5, đường
Nguyn Trãi, Phường Vĩnh Pc,
tnh Phú Th; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ s 3: S 485 đường Trn
Hưng Đạo, phường Hòa nh,
tnh Phú Th; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
không
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường; - Thông
số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền
quảnnhà nướcmột số
nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệpkiểm lâm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1671/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1671/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 517/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1671/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×