• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1667/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 11:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1667/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1667/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1667/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1667/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/06/2025 của Bộ Khoa
học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu;
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
1627/TTr-SKHCN ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 93 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Lai Châu (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (ph/h);
- Lưu: VT, Ks3.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
I
1
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ
có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương Thời
hạn giải quyết: Bốn mươi lăm
(45) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 5 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
35 ngày
2
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
- Thời hạn giải quyết: Bốn
mươi lăm (45) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 5 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
35 ngày
3
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp
viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh
nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc
doanh nghiệp thuộc nhóm
doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có giấy phép
cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn thông.
- Thời hạn giải quyết: Không
có
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
4
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp
viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh
nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc
doanh nghiệp thuộc nhóm
doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)) khi ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông.
- Thời hạn giải quyết: Không
có
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
5
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ
sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
6
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet, dịch
vụ điện toán đám mây, dịch vụ
thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị.
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
7
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
8
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
9
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
10
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
11
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
12
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 7
ngày
13
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công 1/4 ngày
Chuyên viên VP
UBND tỉnh (xử lý hồ
sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân
công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
14
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
15
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
15
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
16
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
16
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 3
ngày
17
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
17
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 3
ngày
18
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
18
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3
ngày
19
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
19
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn
thông di động.
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
12 ngày
20
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
20
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin
trên mạng viễn thông di động.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
21
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
21
Gia hạn chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn
thông di động.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
22
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
22
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
23
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
23
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
24
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
24
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
25
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
II
1
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời gian thực hiện:
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
5 ngày
26
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
27
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
28
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
- Thời gian thực hiện:
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 5
ngày
29
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
Thời hạn giải quyết: 11 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 5
ngày
30
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Thời gian thực hiện: 07 ngày
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
31
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp
dư.
- Thời gian thực hiện: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
32
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện: 11 ngày
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 5
ngày
33
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
- Thời gian thực hiện: 22 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng BCVTCNTT xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
15 ngày
34
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
Thời gian thực hiện: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
35
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
- Thời gian thực hiện: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân
công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
2 ngày
36
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
Thời gian thực hiện:
22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng BCVTCNTT xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
15 ngày
37
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện: 20 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 3 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
12 ngày
38
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên BCVTCNTT xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4
ngày
39
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
III
1
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
- Thời gian thực hiện: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp chứng
chỉ hành nghề
* Thời gian
thực hiện:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
40
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
- Thời gian thực hiện: 20 ngày
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp
chứng chỉ
hành nghề
* Thời gian
thực hiện:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
41
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Thời gian thực hiện
- 30 ngày (Trong trường hợp có
quyết định thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong trường hợp có
căn cứ khẳng định người được
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
không còn đáp ứng các điều
kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ
chức, cá nhân có yêu cầu thu
hồi Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp)
- Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 60 ngày
Tổ
chức, cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện: ½
ngày
Lãnh
đạo
phòn
g
*
Thời
gian
thực
hiện:
½
ngày
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và Quyết định
thu hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
* Thời gian thực hiện: 51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 05
ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực
hiện:Khôn
g quy định
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện: 1
ngày
42
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
- Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền: 30 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định thu hồi
cấp chứng chỉ
hành nghề
* Thời gian
thực hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
43
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
-Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề: 30 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện Sở hữu
công nghiệp
không còn đáp
ứng các điều
kiện
gian thực hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
44
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
QĐ ghi nhận
hoặc từ chối
ghi nhận tổ
chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
45
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thủ tục ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
Quyết định ghi
nhận hoặc từ
chối ghi nhận
người đại diện
sở hữu công
nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
46
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ:Dự thảo
tờ trình và Quyết
định ghi nhận
hoặc từ chối thay
đổi thông tin của
tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
47
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
Quyết định xóa
tên hoặc từ
chối xóa tên tổ
chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
48
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định xóa tên
hoặc từ chối
xóa tên người
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
49
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Thông
báo đủ điều
kiện tham dự
kỳ kiểm tra và
Quyết định từ
chối chấp nhận
đơn đăng ký
dự kiểm tra
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
50
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp/từ
chối cấp Thẻ
giám định viên
sở hữu công
nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
51
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp lại/ từ
chối cấp lại
Thẻ giám định
viên sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
52
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình; Thông
báo không thu
hồi và Quyết
định thu hồi Thẻ
giám định viên
sở hữu công
nghiệp;
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày
53
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình; Thông
báo chấp nhận hồ
sơ và Quyết
định từ chối chấp
nhận đơn đăng
ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám
định sở hữu công
nghiệp;
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
54
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Thủ tục cấp phó bản văn bằng
bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không quy
định
Tổ
chức,
Cá nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định cấp phó bản
hoặc từ chối cấp
phó bản văn bằng
bảo hộ, cấp lại
văn bằng bảo
hộ/phó bản văn
bằng bảo hộ
* Thời gian TH:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
55
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
15
Thủ tục đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định cấp và từ
chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
* Thời gian TH:
51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
56
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
16
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử lý hồ
sơ: Dự thảo tờ trình và
Quyết định ghi nhận
hoặc từ chối ghi nhận
các nội dung sửa đổi,
gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp
* Thời gian TH: 21
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
57
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
17
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ: Dự thảo tờ
trình và Quyết định
cấp phó bản hoặc
từ chối cấp phó
bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp;
* Thời gian TH:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
58
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
18
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế
Thời hạn giải quyết: 60 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định và
Thông báo từ
chối bắt buộc
chuyển giao
quyền sử dụng
sáng chế
* Thời gian
TH: 51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
59
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
19
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc
Thời hạn giải quyết: 60 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình,
Quyết định và
Thông báo từ
chối yêu cầu
chấm dứt quyền
sử dụng sáng
chế theo quyết
định bắt buộc.
* Thời gian
TH: 51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:1/2
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
60
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
IV
1
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL KH&CN xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
33.5 ngày
61
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ cho người phụ trách an toàn
trong sử dụng thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL KH&CN xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
4,5 ngày
62
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công và Thẩm
định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công và Thẩm
định: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL KH&CN xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
63
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
V
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo
lường
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
64
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
65
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
giấy chứng nhận đăng ký khi
nhận được đề nghị không tiếp
tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực
hoạt động đã được chứng nhận
đăng ký của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm
Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
66
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 03 ngày làm việc.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở
KH&CN (Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP
UBND tỉnh (xử lý hồ
sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
67
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
Thời hạn thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
68
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
Thời gian thực hiện: 05 ngày
làm việc
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
69
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
Thời gian thực hiện: Không
quy định
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
70
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình
sử dụng
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Sở
KH&CN (Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP
UBND tỉnh (xử lý hồ
sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
71
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
72
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
73
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý
hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
02 ngày
74
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
75
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thống quản lý
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
76
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
77
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
15
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
TĐC phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
78
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
VI
1
Thủ tục Chấp thuận chuyển
giao công nghệ
Thời hạn giải quyết: 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định chấp
thuận chứng
chỉ hành nghề
* Thời gian
thực hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện: ½
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
1 ngày
79
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ
chối cấp Giấy phép thì phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực hiện:
Không quy
định
Tổ
chức,
cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử lý hồ
sơ: Dự thảo tờ trình
và Quyết định phép
chuyển giao công
nghệ hoặc Thông báo
từ chối cấp giấy phép.
* Thời gian thực hiện:
6 ngày
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
1 ngày
80
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Tổ
chức,
cá nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện: ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện:
½
ngày
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và Quyết định
cấp Giấy chứng nhận
* Thời gian thực hiện: 5 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 01
ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực
hiện:Không
quy định
Lãnh đạo
phòng
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
81
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực hiện:
Không quy
định
Tổ
chức,
cá nhấn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử lý hồ
sơ:Dự thảo tờ trình và
QĐ Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công
nghệ * Thời gian TH:
5 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
01 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
1 ngày
82
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ:Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp lại giấy
CN đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
đánh giá công
nghệ
* Thời gian TH: 1/2
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
83
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
cá nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
giám định công
nghệ
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
84
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
Quyết định sửa
đổi, bổ sung
GCN đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ giám
định công nghệ
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
85
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
Thời gian thực hiện: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định Cấp
lại GCN đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
GĐCN
* Thời gian
TH: 1/2 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày
86
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự
án đầu tư
Thời gian thực hiện: 10 hoặc
20 ngày ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
trong trường hợp cần thiết
thành lập hội đồng thẩm tra hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ: TH1: Dự thảo
tờ trình và QĐ xác
nhận
* Thời gian TH: 3
ngày
TH2: Tham mưu
thành lập HĐ thẩm
tra hồ sơ Dự thảo tờ
trình và QĐ xác
nhận
* Thời gian TH: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
87
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Cho phép thành lập và phê
duyệt điều lệ của tổ chức khoa
học và công nghệ có vốn nước
ngoài
Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và Công nghệ
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và quyết
định phê duyệt
điều lệ của tổ
chức KHCN có
vốn nước ngoài
hoặc Thông
báo từ chối
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
88
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Cấp Giấy phép thành lập lần
đầu cho Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ nước ngoài
tại Việt Nam
Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và Công nghệ
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định
Cấp phép thành
lập cho tổ chức
hoặc thông báo
từ chối cấp
giấy phép
* Thời gian
TH: 21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
89
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Đề nghị thành lập tổ chức khoa
học và công nghệ trực thuộc ở
nước ngoài
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và Công nghệ
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ phải có kết quả giải
quyết
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo
tờ
trình; Quyết
định thành lập
tổ chức KHCN
hoặc thông báo
từ chối thành
lập.
* Thời gian
TH: 8 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
90
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Đề nghị thành lập Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ Việt
Nam ở nước ngoài
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và Công nghệ
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
và trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, có thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ phải có kết quả giải
quyết
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình;
Quyết định
thành lập VP đại
diện, chi nhánh
của TCKHCN
Việt Nam ở
nước ngoài hoặc
thông báo từ
chối thành lập
* Thời gian
TH:
8 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
91
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ
cao cho tổ chức
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp
chứng nhận
hoạt động ứng
dụng cNC
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn
thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
92
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
15
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ
cao cho cá nhân
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp giấy
chứng nhận
hoạt động ứng
dụng CNC
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
93
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
16
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định ghi nhận
hoặc từ chối
cấp giấy chứng
nhận DN CNC
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
94
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
17
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho tổ chức
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
hoặc từ chối cấp
phó bản, cấp lại
Giấy giấy chứng
nhận HĐ nghiên
cứu và PTCN
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn
thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
95
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
18
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho cá
nhân
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
Không
quy định
Cá
nhân
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp giấy
chứng nhận
hoạt động NC
phát triển CN
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1667/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1667/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×