• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1629/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/06/2025 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1629/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1629/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1629/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1629/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
2
CỒNG
BÁO/Số
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
1629/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
26
tháng
4
năm
2025
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
công
bố
danh mục
thủ
tục
hành
chính chính
lĩnh
vực
Thủy
lợi
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
Chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
vê
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
các
Nghị
định
có
liên
quan
đến
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
nghiệp
vụ
vê
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Xét đê
nghị
của
Giám
đôc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sô
2939/TTr-STNMT-VP
ngày
21
tháng
4
năm
2025.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này danh
mục
27
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025).
CÔNG
BÁO/Số
347+348/Ngày
15-6-2025 3
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
Bô
TTHC,
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH,
Công
bố
thủ
tục
hành
chính).
Điều
2.
Giao
Sở Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
rà
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
để
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
trong
thực
hiện
thủ tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
xây
dựng
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
các
thủ
tục
hành
chính,
tái
cấu
trúc
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
các
phương
án
tại
Quyết
định
số
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
và
cập
nhật
đầy
đủ
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính của Thành
phố.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
nội
dung
công
bố
thủ
tục
tại
Phụ
lục
XIII
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Thủy
lợi
ban
hành
kèm
theo
Quyết định
số 1168/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
3
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
công
bố danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
thuộc
phạm
vi
quản
lý
của
Sở Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025),
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
THỦY
LỢI
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1629/QĐ-UBND
ngày
26
tháng
4
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
A.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
30
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Phê
duyệt
phương
án,
điều
chỉnh
phương
án
cắm
mốc
chỉ
giới
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
UBND Cấp
Tỉnh
quản
lý
1VV
LLI
ngcij
J
đầy
đủ
theo
định
quy
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi;
-
Thông
tư
số
05/2018/TT-BNNPTNT
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Bộ
nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
2
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
hành
đối
với
công
trình
thủy
lợi
lớn
và
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
Cấp
Tỉnh
quản
lý
30
(ba
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Thông
tư
số
05/2018/TT-BNNPTNT
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Bộ
nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
3
Thẩm
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
và
công
bố
công
khai
quy
trình
vận
hành
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
Tỉnh
30
(ba
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
4
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
Q
o>
N
Q
B
/
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
-
6
-
2
o
N
U\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
Tỉnh
hồ
sơ
theo
quy
định.
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
5
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
Tỉnh
20
(hai
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
6
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
Tỉnh
20
(hai
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
On
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
7
Phê
duyệt
phương
án
bảo
vệ
đập,
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyên
của
UBND Cấp
Tỉnh
Không
quy
định
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
Phường
Đa
Kao,
Quận
1)
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-
CP
ngày
04/9/2018
của
Chính
phủ
vê
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Q
o>
N
Q
B
/
S
õ>>
+
00
ỢQ
po>
2
o
N
B.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025);
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
00
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Cấp
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập
bến,
bãi
tập
kết
nguyên
liệu,
nhiên
liệu,
vật
tư,
phương
tiện;
Khoan,
đào
khảo
sát
địa
chất,
thăm
dò,
khai
thác
khoáng
sản,
vật
liệu
xây
dựng,
khai
thác
nước
dưới
đất;
Xây
dựng
công
trình
ngầm
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
25
(hai
mươi
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Luật
sửa
đổi
một
số
điều
Luật
Xây
dựng
ngày 17
tháng
6
năm
2020;
-
Luật
Đầu
tư
công
ngày
18
tháng
6
năm
2020;
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
ngày
17
tháng
11
năm
2020;
-
Nghị
định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định
số
40/2020/NĐ-CP
ngày
06
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Đầu
tư
công;
-
Nghị
định
số
15/2021/NĐ-CP
ngày
03
tháng
3
năm
2021
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
nội dung về
quản
lý
dự
án
đầu
tư
xây
dựng.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
Q
o>
Q
B
o
õ>>
3
+
00
sả'
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
10
tháng
01
năm
2023
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
-
Nghị
định
số
35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
thuộc
lĩnh
vực
quản
lý
Nhà
nước
của
Bộ
Xây
dựng;
-
Nghị
định
số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ;
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
19/2021/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
6
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ban
hành
quy
định
về
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
thực
hiện
các
chương
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
<o
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trình,
dự
án
đầu
tư
công
của
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
2
Cấp
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi
đối
với
hoạt
động
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
3
Cấp
giấy
phép
nổ
mìn
và
các
hoạt
động gây
nổ
khác
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
4
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa,
phương
tiện
cơ
giới,
trừ
xe
mô
tô,
xe
gắn
máy, phương
tiện
07
(bảy)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thủy
nội
địa
thô
sơ
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi
của
UBND Cấp
Tỉnh.
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
5
Cấp
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trồng
cây lâu năm
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
Cấp
Tỉnh.
10
(mười)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1
):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
6
Cấp
giấy
phép
nuôi
trồng
thủy
sản
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
Cấp
Tỉnh.
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1
):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ;
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
Ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
7
Cấp
lại giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
hư
hỏng
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
On
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
8
Cấp
lại giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
tên
chủ
giấy
phép
đã
được
cấp
bị
thay
đổi
do
chuyển
nhượng,
03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
sáp
nhập,
chia
tách,
cơ
cấu
lại
tổ
chức
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
Cấp
Tỉnh.
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
9
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội dung
giấy
10
(mười)
ngày
làm
việc
kể
từ
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi
đối
với
hoạt
động:
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
Cấp
Tỉnh.
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
10
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi:
Nuôi
trồng
thủy
sản;
Nổ
mìn
và
các
hoạt
động
gây
nổ
khác
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
10
(mười)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1
):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-
CP
ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
o
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
11
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập
bến,
bãi
tập
kết
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định.
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1
):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Luật
sửa
đổi
một
số
điều
Luật
Xây
dựng
ngày 17
tháng
6
năm
2020;
-
Luật
Đầu
tư
công
ngày
18
tháng
6
năm
2020;
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
6
6
2
o
N
to
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nguyên
liệu,
nhiên
liệu,
vật
liệu,
vật
tư,
phương
tiện;
Khoan,
đào
khảo
sát
địa
chất,
thăm
dò,
khai
thác
khoáng
sản,
vật
liệu
xây
dựng,
khai
thác
nước
dưới
đất;
Xây
dựng
công
trình
ngầm
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND Cấp
Tỉnh.
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
ngày
17
tháng
11
năm
2020;
-
Nghị
định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
40/2020/NĐ-CP
ngày
06
tháng
4
năm
2020
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Đầu
tư
công;
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2023
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
-
Nghị
định
số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ;
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-Pi.
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
19/2021/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
6
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ban
hành
quy
định
về
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
thực
hiện
các
chương
trình,
dự
án
đầu
tư
công
của
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
12
Cấp
gia
hạn,
điều
05
(năm)
ngày
1.
Sở
Tài
Nguyên
và
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
Lo
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thuỷ
lợi:
Trồng
cây
lâu
năm;
Hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa,
phương
tiện
cơ
giới,
trừ
xe
mô
tô,
xe
gắn
máy, phương
tiện
thủy
nội
địa
thô
sơ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
Cấp
Tỉnh.
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Môi
trường
(176
Hai
Bà
Trưng,
phường
Đakao,
Quận
1):
Đối
với công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
trừ
công
trình
thủy
lợi
đã
phân
cấp
cho
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
quản
lý.
2.
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Đối
với công
trình
thủy
lợi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phân
cấp
quản
lý.
2017;
-
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định số
40/2023/NĐ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2023
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
67/2018/NĐ-CP ngày
14
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
-
Quyết
định
số
39/2021/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
10
năm
2021
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
ban
hành
Quy
định
về
quản
lý,
khai
thác
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-Pi.
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
và
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
-
Quyết
định
số
36/2025/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Sở
Tài
Nguyên
và
Môi
trường
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
C.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
1
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
hành
đối
với công
trình
thủy
lợi
lớn
và
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
cấp
Tỉnh
phân
cấp
30
(ba
mươi)
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Thông
tư
số
05/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Bộ
nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Thủy
lợi.
-
Quyết
định
số 843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
Ợ9
po>
y
2
o
N
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
2
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp huyện
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số 843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
3
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
Cấp
huyện
(trên
địa
bàn
từ
02
xã
trở
20
(hai
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số 843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
On
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
lên)
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
4
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
huyện
(trên
địa
bàn
từ
02
xã
trở
lên)
20
(hai
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số 843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
5
Thẩm
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
và
công
bố
công
khai
quy
trình
vận
hành
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND Cấp
30
(ba
mươi) ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19
tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
huyện
-
Quyết
định
số 843/QĐ-BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường;
•s>
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
Ợ9
po>
y
6
6
2
o
N
D.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Hỗ
trợ
đầu
tư
xây
dựng
phát
triên
thủy
lợi
nhỏ,
thuỷ
lợi
nội
đồng
và
tưới
tiên
tiến,
tiết
kiệm
nước
(Đối
với
nguồn
vốn
hỗ
trợ
trực
tiếp,
ngân
sách
địa
phương
và
nguồn
vốn hợp
pháp
khác
của
địa
phương
phân
bổ
dự
toán
cho
UBND
cấp
xã
thực
hiện)
Trong
thời
hạn
07
(bảy)
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đầy
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Không
-
Nghị
định
số
77/2018/NĐ-
CP
ngày
16
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
quy
định
hỗ
trợ
phát
triên
thuỷ
lợi
nhỏ,
thuỷ
lợi
nội
đồng
và
tưới
tiên
tiến,
tiết
kiệm
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
và
Môi
trường.
2
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
xã
20
(hai
mươi) ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
3
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
xã
20
(hai
mươi)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Không
-
Luật
Thủy
lợi
ngày
19 tháng
6
năm
2017;
-
Nghị
định
số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04
tháng
9
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quản
lý
an
toàn
đập,
hồ
chứa
nước.
-
Quyết
định
số
843/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
Thủy
lợi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
LO
o
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1629/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1629/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×