• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1576/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/12/2025 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1576/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội, thiết bị y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1576/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1576/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1576/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội, thiết bị y tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ Y tế về công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 6 năm 2025
2
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ Y tế Về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Thiết bị y tế quy định
tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số: 122/TTr-SYT ngày
25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; 10 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và 18 Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội, Thiết bị y tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các
thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan,
đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thiết
lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu tại địa chỉ
https://dichvucong.laichau.gov.vn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V2, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Ks3.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ
XÃ HỘI; THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
A
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
I
TTHC cấp tỉnh
1
Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi
nội dung, cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập
và giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội
ngoài công lập
05 ngày làm việc
đối với việc cấp
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập
và cấp giấy chứng
nhận thay đổi nội
dung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký thành lập;
10 ngày đối với việc
giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý
các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2
Cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã
hội
10 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý
các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
3
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đăng
ký hành nghề công
tác xã hội
Năm (05) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
4
Thành lập, tổ chức
lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
35 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý
các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức
lại, giải thể đơn vị sự nghiệp
công lập.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
II
TTHC cấp xã
1
Thực hiện, điều
chỉnh, tạm dừng,
thôi hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng
tháng đối với nghệ
nhân nhân dân,
nghệ nhân ưu tú có
thu nhập thấp, hoàn
cảnh khó khăn
10 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ
về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân
nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu
nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
2
Hỗ trợ chi phí mai
táng đối với nghệ
nhân nhân dân,
nghệ nhân ưu tú có
thu nhập thấp, hoàn
cảnh khó khăn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ
về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân
nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu
nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
PHẦN II: DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
A
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
I
TTHC cấp tỉnh
1
Tiếp tục cho lưu
hành thiết bị y tế
trong trường hợp
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
1. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý thiết bị y
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
chủ sở hữu thiết bị
y tế không tiếp tục
sản xuất hoặc phá
sản, giải thể đối với
thiết bị y tế loại A,
B.
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (toàn trình) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý thiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
4. Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực y tế;
5. Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu
văn bản, báo cáo thực hiện Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý thiết bị y tế.
2
Cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với
03 ngày làm việc kể
từ thời điểm nhận
được hồ sơ đầy đủ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
1. Luật Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
thiết bị y tế loại A,
B
và hợp lệ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (một phần) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
3. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý thiết bị y
tế;
4. Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý thiết bị y tế;
5. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
6. Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế;
7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
3
Công bố đối với
nguyên liệu sản
xuất thiết bị y tế,
chất ngoại kiểm
chứa chất ma túy
và tiền chất.
Ngay sau khi tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
1. Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế;
2. Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý thiết bị y
tế;
3. Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Bộ Y tế quy định mẫu văn bản,
báo cáo thực hiện Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý thiết bị y tế.
B
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
I
TTHC cấp tỉnh
1
Đăng ký hành nghề
công tác xã hội tại
Việt Nam đối với
người nước ngoài,
người Việt Nam
định cư ở nước
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ theo quy định.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2, Khu
hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
ngoài
1.012993.000.00.0
0.H35
Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh
Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
II
TTHC cấp tỉnh, cấp xã
1
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ giúp
xã hội
2.000286.000.00.0
0.H35
10 ngày làm việc đối
với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc phạm vi
quản lý của Uỷ ban
nhân dân xã; 15
ngày làm việc đối
với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc phạm vi
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quản lý
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (toàn trình) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối tượng bảo trợ xã
hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
2
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội
2.000282.000.00.0
0.H35
Cơ sở trợ giúp xã
hội có trách nhiệm
tiếp nhận ngay các
đối tượng cần sự bảo
vệ khẩn cấp để chăm
sóc, nuôi dưỡng và
hoàn thiện các thủ
tục theo quy định.
1. Địa điểm thực hiện:
- Trực tiếp tại Cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh hoặc cấp xã
2. Thời gian thực hiện
Tất cả các ngày trong tuần
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ quy định chính sách
trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm
2025.
3
Dừng trợ giúp xã
hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội
2.000477.000.00.0
0.H35
07 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (toàn trình) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ quy định chính sách
trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm
2025.
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
III
TTHC cấp xã
1
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
1.001776.000.00.0
0.H35
10 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (toàn trình) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ
quy định chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối tượng bảo trợ xã
hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2
Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng
bảo trợ xã hội
03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội đối
12
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
1.001731.000.00.0
0.H35
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến (toàn trình) trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
3
Đăng ký hoạt động
đối với cơ sở trợ
giúp xã hội dưới 10
đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn
2.000355.000.00.0
0.H35
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
1. Địa điểm thực hiện, cách thức
nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy
định)
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức,
hoạt động, giải thể và quản lý các
cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
13
PHẦN III: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
2.000216.000.00.00.H35
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
2
2.000144. 000.00.00.H35
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp
xã hội công lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
3
2.000062. 000.00.00.H35
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền
thành lập của Sở Y tế
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
4
2.000135. 000.00.00.H35
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
Bảo trợ xã hội
14
TT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
5
2.000056. 000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
6
2.000051. 000.00.00.H35
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
có giấy phép hoạt động do Sở Y
tế cấp
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
7
1.012991. 000.00.00.H35
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
8
1.012992. 000.00.00.H35
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hành nghề công tác xã hội
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
15
TT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
II
Thủ tục hành chính cấp huyện
9
1.001758. 000.00.00.H35
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa
bàn quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
10
1.001753. 000.00.00.H35
Quyết định trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú giữa các
quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
11
2.000744. 000.00.00.H35
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí mai táng
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
12
2.000777. 000.00.00.H35
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí điều trị người bị thương
nặng ngoài nơi cư trú mà không
có người thân thích chăm sóc
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
16
TT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
13
1.001739. 000.00.00.H35
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
14
1.000684. 000.00.00.H35
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
có giấy phép hoạt động do Phòng
Y tế cấp
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
15
2.000298. 000.00.00.H35
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền
thành lập của Phòng Y tế
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
16
2.000294. 000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm
quyền của Phòng Y tế
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
17
1.000669. 000.00.00.H35
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
Bảo trợ xã hội
17
TT
Mã số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
III
Thủ tục hành chính cấp xã
18
2.000751. 000.00.00.H35
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
Bảo trợ xã hội
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
I. TTHC cấp tỉnh: Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1a. Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung, cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập
Thời gian giải quyết:
- Đối với việc cấp giấy chứng
nhận đăng ký thành lập và
cấp giấy chứng nhận thay đổi
nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập
cơ sở trợ giúp xã hội: 05 ngày
làm việc;
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/4 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
2
1b. Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung, cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập
Thời gian giải quyết:
- Đối với việc giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội: 10 ngày làm
việc
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
3
2. Cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội
(Thời gian thực hiện: 10 ngày
làm việc)
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
4
3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác
xã hội
(Thời gian thực hiện: 05 ngày
làm việc)
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/4 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
5
4. Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công
lập thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
(Thời gian thực hiện: 30 ngày
làm việc )
II. TTHC cấp xã: Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
10,5 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
10 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
6
5. Thực hiện, điều chỉnh, tạm
dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng đối với nghệ
nhân nhân dân, nghệ nhân ưu
tú có thu nhập thấp, hoàn
cảnh khó khăn
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
6,5 ngày
TT PVHCC cấp xã
(nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(Trả kết quả)
7
6. Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp,
hoàn cảnh khó khăn
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
TT PVHCC cấp xã
(nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(Trả kết quả)
8
I. TTHC cấp tỉnh: Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
7. Đăng ký hành nghề công
tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở nước
ngoài
Thời gian giải quyết: Năm
(05) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ theo
quy định.
II. Lĩnh vực Thiết bị y tế
Cơ sở trợ giúp
xã hội
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/4 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(VT nhận VB)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
VP UBND tỉnh
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
VP UBND tỉnh
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT UBND tỉnh
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
VP UBND tỉnh
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
9
8. Tiếp tục cho lưu hành
thiết bị y tế trong trường
hợp chủ sở hữu thiết bị y tế
không tiếp tục sản xuất
hoặc phá sản, giải thể đối
với thiết bị y tế loại A, B.
Thời gian giải quyết: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Phòng Nghiệp vụ
Dược (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
11,5 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
10
9. Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
Phòng Nghiệp vụ
Dược (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
11,5 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
11
10. Công bố đối với nguyên
liệu sản xuất thiết bị y tế,
chất ngoại kiểm chứa chất
ma túy và tiền chất
Thời gian giải quyết: Ngay
sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
III. TTHC cấp tỉnh, xã: Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Phòng Nghiệp vụ
Dược (CV xử lý)
xử lý ngay
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) xử lý ngay
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
xử lý ngay
Sở Y tế
(VT phát hành)
xử lý ngay
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
xử lý ngay
Cơ sở nhập
khẩu, xuất khẩu
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Sở Y tế
(Công khai theo quy
định)
xử lý ngay
12
11. Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ
giúp xã hội
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc đối với cơ
sở trợ giúp xã hội thuộc
phạm vi quản lý của Uỷ ban
nhân dân xã; 15 ngày làm
việc đối với cơ sở trợ giúp
xã hội thuộc phạm vi Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quản
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
07 ngày
TT PVHCC cấp xã
(tiếp nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phòng phân
công) Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(trả kết quả)
Cơ sở BTXH tổng
hợp (LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (VC xử lý)
Thời gian thực hiện:
03 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
13
12. Tiếp nhận đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ
giúp xã hội
Thời gian giải quyết: Cơ sở
trợ giúp xã hội có trách
nhiệm tiếp nhận ngay các
đối tượng cần sự bảo vệ
khẩn cấp để chăm sóc, nuôi
dưỡng và hoàn thiện các thủ
tục theo quy định.
Cá nhân,
tổ chức
Cơ sở trợ giúp xã hội
(Tiếp nhận ngay đối
tượng)
14
13. Dừng trợ giúp xã hội tại
cơ sở trợ giúp xã hội
Thời gian giải quyết:
07 ngày làm việc
IV. TTHC cấp xã: Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cơ sở BTXH tổng
hợp (CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cơ sở BTXH tổng
hợp (LĐ ký dừng TC)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
15
14. Thực hiện, điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 07
ngày
TT PVHCC cấp xã
(nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(Trả kết quả)
16
15. Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã hội
Thời gian giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 07
ngày
TT PVHCC cấp xã
(nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(Trả kết quả)
17
16. Đăng ký hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội dưới
10 đối tượng có hoàn cảnh
khó khăn
Thời gian giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
UBND cấp xã
(VT phát hành)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 07
ngày
TT PVHCC cấp xã
(nhận HS)
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Phòng VHXH cấp xã
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC cấp xã
(Trả kết quả)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1576/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội, thiết bị y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1576/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×