• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1567/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 16:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1567/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 12 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên
hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG
TIN HỘI NGHỊ
Thời gian ký:
26.08.2026
22:47:26 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã khi tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4163/TTr-STC ngày
06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phục lục I, Phục lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24
tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 14 thủ tục hành chính lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã đã công bố
tại Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã đã công bố tại
Quyết định số 2335/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1567/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
TT
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1
Trong thời hạn 24
Trung
tâm
Nộp trực
Không
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ về
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị
định số 295/2026/NĐ- CP).
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Nội dung sửa
giờ làm việc
Phục vụ
tiếp; qua
đổi, bổ sung:
(tương đương 03
hành chính
dịch vụ
Trình tự thủ tục
ngày làm việc) kể
công tỉnh,
bưu
chính;
thực hiện, tên
từ ngày nhận được
cấp xã
qua môi
mẫu đơn, tờ
đầy đủ giấy tờ quy
trường
khai, căn cứ
định.
điện tử
pháp lý, thời
hạn
giải
quyết,
phí, lệ phí.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Trong thời hạn 24
Trung
tâm
Nộp trực
Không
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
giờ làm việc
Phục vụ
tiếp; qua
đổi, bổ sung:
(tương đương 03
hành chính
dịch vụ
Trình tự thủ tục
ngày làm việc) kể
công tỉnh,
bưu
chính;
thực hiện, tên
từ
ngày
nhận
văn
cấp xã
qua môi
mẫu đơn, tờ
bản đề nghị.
trường
khai, căn cứ
điện tử
pháp lý, thời
hạn
giải
quyết,
phí, lệ phí
3
Trong thời hạn 16
Trung
tâm
Nộp trực
Không thu lệ phí
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã và quy định về nội
dung thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ thống
thông tin quốc gia về hợp tác
xã (Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT);
Nội dung sửa
giờ làm việc
Phục vụ
tiếp; qua
đăng ký đối với tổ
đổi, bổ sung:
(tương đương 02
hành chính
dịch vụ
hợp tác (khoản 2
Trình tự thủ tục
ngày làm việc) kể
công tỉnh,
bưu
chính;
Điều 22 Luật Hợp
thực hiện, tên
từ ngày nhận hồ sơ.
cấp xã
qua môi
tác xã 2023).
mẫu đơn, tờ
trường
khai, căn cứ
điện tử
pháp lý, thời
hạn
giải
quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Hợp tác xã 2023
(2.002637)
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban
hành biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản lý nhà nước đối
với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Thông tư số
43/2025/TT-BTC).
4
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
tổ hợp tác
(2.002639)
Trong thời hạn 16
giờ làm việc (tương
đương 02 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác (khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023).
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
5
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác
(2.002642)
- Trường hợp thông
báo chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác:
Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được giấy tờ
theo
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Không thu lệ phí
đăng ký đối với tổ
hợp tác (khoản 2
Điều 22 Luật Hợp
tác xã 2023).
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện,tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn
giải
quyết,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định.
- Trường hợp đăng
ký chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác:
Trong thời hạn 40
giờ làm việc (tương
đương 05 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận hồ sơ (không
tính thời gian thực
hiện của cơ quan
thuế).
phí, lệ phí
6
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã; Dừng thực
hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(2.002643)
- Trường hợp dừng
thực hiện thủ tục
đăng ký: Trong
thời hạn 08 giờ làm
việc (tương đương
01 ngày làm việc)
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị.
- Trường hợp dừng
thực hiện thủ tục
giải thể: Trong thời
hạn 24 giờ làm việc
(tương đương 03
ngày làm việc) kể
từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Miễn lệ phí
(Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký
kinh doanh, giải
thể) theo Nghị
quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được thông báo về
việc hủy bỏ nghị
quyết giải thể.
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng).
7
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(2.002648)
Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Miễn lệ phí (Hiệu
đính thông tin
trên Giấy chứng
nhận đăng ký do
nội dung chưa
chính xác so với
hồ sơ đã nộp)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
8
Thông báo bổ
sung, cập nhật
thông tin trong hồ
sơ đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã (2.002649)
Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp
trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
Miễn lệ phí (Hiệu
đính thông tin trên
Giấy chứng nhận
đăng ký do nội
dung chưa chính
xác so với
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai,
căn
cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điện tử
hồ sơ đã nộp)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí Đăng ký kinh
doanh trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng (được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số
16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
9
Đăng ký thành lập
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
đăng ký chuyển
đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã chia,
tách, hợp nhất
(1.005280)
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
50.000 đồng/lần
cấp (Cấp mới
Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã) theo Nghị
quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ-
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND ngày 10/11/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng).
10
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Đăng ký thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập;
Đăng ký thay đổi
nội dung Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
theo quyết định
của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật
hoặc phán quyết
của Trọng tài có
hiệu lực
(1.005277)
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
30.000 đồng/lần
cấp (Chứng nhận
đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
11
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(1.004901)
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
30.000 đồng/lần
cấp (Chứng nhận
đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
12
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã bị tách,
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
30.000 đồng/lần
cấp (Chứng nhận
đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội
đồng
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn
giải
quyết,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận sáp nhập;
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
theo quyết định
của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật
hoặc phán quyết
của Trọng tài có
hiệu lực
(1.004979)
16/2025/NQ-
HĐND.
nhân dân tỉnh Cao Bằng quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
phí, lệ phí
13
Thông báo về việc
thành lập doanh
nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã
(2.001958)
Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Miễn lệ phí theo
Nghị quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng).
14
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hoạt động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(1.005378)
Trong thời hạn 16
giờ làm việc (tương
đương 02 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
30.000 đồng/lần
cấp (Chứng nhận
đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
15
Đăng ký giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(1.004982)
- Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp
trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
Miễn lệ phí (Đăng
ký giải thể) theo
Nghị quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu
đơn,
tờ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghị quyết giải thể.
- Trong thời hạn 40
giờ làm việc (tương
đương 05 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký
giải thể (không tính
thời gian thực hiện
của cơ quan thuế).
trường
điện tử
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
BTC.
- Nghị quyết số 27/2022/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí Đăng ký kinh
doanh trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng (được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số
16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
16
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(1.005010)
- Đối với chi
nhánh, văn phòng
đại diện: Trong
thời hạn 24 giờ làm
việc (tương đương
03 ngày làm việc)
kể từ ngày nhận hồ
sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động.
- Đối với địa điểm
kinh doanh: Trong
thời hạn 16 giờ làm
việc (tương đương
02 ngày làm việc)
kể từ ngày nhận hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
Miễn lệ phí (chấm
dứt hoạt động)
theo Nghị quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động.
quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng).
17
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã/
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện/
Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã do
bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu
hủy (2.002638)
Trong thời hạn 08
giờ làm việc (tương
đương 01 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
50.000 đồng/lần
cấp (Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký do bị mất,
cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy)
theo Nghị quyết
số 27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 (Luật Hợp
tác xã năm 2023);
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
18
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
Miễn lệ phí (tạm
ngừng kinh
doanh) theo Nghị
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
doanh trở lại đối
với tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh
(2.002641)
ngày làm việc) kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
công tỉnh,
cấp xã
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
16/2025/NQ-
HĐND.
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ- HĐND ngày
10/11/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng).
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
19
Đăng ký hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, thông báo
địa điểm kinh
doanh; Thông báo
lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở
nước ngoài của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(2.002123)
Trong thời hạn 24
giờ làm việc (tương
đương 03 ngày làm
việc) kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
cấp xã
Nộp trực
tiếp; qua
dịch vụ
bưu chính;
qua môi
trường
điện tử
50.000 đồng/lần
cấp (Cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh) theo Nghị
quyết số
27/2022/NQ-
HĐND, được sửa
đổi, bổ sung bởi
Nghị quyết số
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC.
- Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí
Đăng ký kinh doanh trên
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Trình tự thủ tục
thực hiện, tên
mẫu đơn, tờ
khai, căn cứ
pháp lý, thời
hạn giải quyết,
phí, lệ phí
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
16/2025/NQ-
HĐND.
địa bàn tỉnh Cao Bằng (được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
quyết số 16/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Tên TTHC (Mã TTHC)
Lĩnh vực
Quyết định công bố
danh mục TTHC
Quyết định bãi bỏ TTHC
1
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
tổ hợp tác (2.002640)
Thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Quyết định số 903/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh
Cao Bằng
Quyết định số 1998/QĐ-
BTC ngày 24/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Tổng số danh mục TTHC công bố: 20 TTHC
Trong đó: + Sửa đổi, bổ sung: 19 TTHC
+ Bãi bỏ: 01 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính: 19 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1567/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
III. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (2.002635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; số hóa hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu quy định; dự thảo văn bản thông báo yêu cầu tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có tên xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp đăng ký thay đổi tên, trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế,
hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký thông báo yêu cầu đăng ký thay đổi tên; trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Thông báo yêu cầu đăng ký thay đổi tên hoặc văn bản thông báo)
cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy
định.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
IV. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
(2.002636)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Thông báo về hành vi vi phạm và dự thảo Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn
phòng đại diện, trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình, ký Thông báo về hành vi vi phạm và
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Thông báo và Quyết định thu hồi) cho tổ chức, cá nhân đề nghị;
đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
V. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước
ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (2.002637)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận, hẹn
trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác theo khoản 1
Điều 60 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp đủ điều kiện, ký cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác và gửi thông báo cho cơ quan thuế quản lý;
trường hợp chưa đủ điều kiện, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ
sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác hoặc văn bản thông báo)
cho người nộp hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ.
VI. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (2.002639)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thay đổi; lập
phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
02 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
quyết TTHC.
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký thay đổi theo Điều 61 Nghị định số
295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (hoặc Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký) hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung,
trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác (hoặc Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký);
trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
VII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (2.002642)
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận biên bản họp thành viên tổ hợp tác về việc chấm dứt hoạt
động kèm phương án giải quyết nợ (nếu có); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập
nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Đăng tải giấy tờ và thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; chuyển tình
trạng pháp lý trên Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; gửi thông tin cho cơ
quan thuế.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt việc đăng tải, thông báo.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả/thông báo tình trạng cho tổ hợp tác.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy
định.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác; lập phiếu
tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; gửi thông tin về việc tổ hợp tác đăng ký chấm dứt hoạt
động cho cơ quan thuế để lấy ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 4
Cơ quan thuế gửi ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của tổ hợp tác
đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã (trong vòng 02
ngày làm việc).
Cơ quan thuế
Không
tính thời
gian thực
hiện quy
trình
Bước 5
Tổng hợp ý kiến của cơ quan thuế, dự thảo Thông báo về việc chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác (hoặc văn bản xử lý khác nếu chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế),
trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
20 giờ
làm việc
Bước 6
Xem xét, ký Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác; chỉ đạo chuyển
tình trạng pháp lý của tổ hợp tác trên Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 7
Trả kết quả (Thông báo chấm dứt hoạt động) cho tổ hợp tác; truyền thông
tin sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động
(không tính thời gian thực hiện của cơ quan thuế).
Ghi chú: Trường hợp hết thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông báo tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động mà
không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt và không có ý kiến phản đối, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tự chuyển tình
trạng pháp lý sang “đã chấm dứt hoạt động” và ra thông báo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu
trên.
VIII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (2.002649)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế,
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công
01 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Đối chiếu nội dung bổ sung, cập nhật với thành phần hồ sơ đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh) đã cập nhật thông tin,
trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh) đã được bổ sung, cập nhật thông tin.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
IX. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành
hợp
tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thành lập (Giấy
đề nghị đăng ký thành lập, Điều lệ, Nghị quyết hội nghị thành lập, danh sách
thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn...); lập phiếu tiếp nhận, hẹn
trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký thành lập theo khoản 2 Điều 42 Luật
Hợp tác xã 2023 và Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung
(hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã; trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội
dung cần sửa đổi, bổ sung; trường hợp từ chối, ký văn bản nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc văn bản thông báo)
cho người được ủy quyền đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
X. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung
đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (1.005277)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung
(Giấy đề nghị đăng ký thay đổi, nghị quyết Đại hội thành viên về nội dung
thay đổi, hoặc bản sao quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật/phán
quyết của Trọng tài có hiệu lực...); lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số
hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký thay đổi theo Điều 45 Luật Hợp
tác xã 2023 và Nghị định số 295/2026/NĐ-CP (hoặc đối chiếu nội dung bản
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật/phán quyết của Trọng tài
có hiệu lực); dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã đã thay đổi nội
dung hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý
do), trình lãnh đạo phòng.
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã theo nội dung thay đổi (hoặc theo nội dung bản án,
quyết định của Tòa án/phán quyết của Trọng tài); trường hợp chưa hợp lệ, ký
văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung; trường hợp từ chối, ký văn
bản nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
XI. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004901)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu với nội dung đăng ký hiện có theo quy định tại
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã,
giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (cấp đổi), trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 4
Xem xét, ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các giấy
xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định số 295/2026/NĐ-CP.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
XII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (1.004979)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký; lập phiếu tiếp
nhận, hẹn trả kết quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký theo
Điều 48 Luật Hợp tác xã 2023 (hoặc đối chiếu nội dung bản án, quyết định
của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật/phán quyết của Trọng tài có hiệu lực); dự
thảo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (nếu có nhu cầu) hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoặc văn
bản từ chối nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp hợp lệ, phê duyệt việc thay
đổi nội dung đăng ký, ký giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(nếu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhu cầu); trường hợp chưa hợp lệ, ký
văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung; trường hợp từ chối, ký văn
bản nêu rõ lý do.
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
XIII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001958)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Đối chiếu nội dung thông báo với Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; dự
thảo nội dung cập nhật thông tin về việc thành lập doanh nghiệp vào Cơ sở
dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt việc cập nhật thông tin về việc thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả/thông báo hoàn thành việc cập nhật cho hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không
tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
XIV. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký thay đổi; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết
quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; đối chiếu tên chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh và thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký; dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (hoặc giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký nếu có nhu cầu) hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi,
bổ sung, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét hồ sơ do công chức trình: trường hợp hợp lệ, ký cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh (hoặc giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký nếu có nhu cầu); trường hợp chưa hợp lệ, ký văn bản thông báo nội dung
cần sửa đổi, bổ sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
XV. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
- Trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận Nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do người đại
diện theo pháp luật gửi đến; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Dự thảo nội dung đăng tải Nghị quyết giải thể, đồng thời thông báo tình trạng
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể (tình trạng chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động, nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; dự thảo
nội dung chuyển tình trạng pháp lý trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
và thông tin gửi cơ quan thuế, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt việc đăng tải Nghị quyết giải thể, thông báo tình trạng
đang làm thủ tục giải thể; chỉ đạo chuyển tình trạng pháp lý trong Cơ sở dữ
liệu về đăng ký hợp tác xã và gửi thông tin cho cơ quan thuế.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả/thông báo cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được hồ sơ đăng ký giải thể (sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và
hoàn thành nghĩa vụ về thuế)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký giải thể; lập phiếu tiếp nhận, hẹn trả kết
quả; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; gửi thông tin về việc hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đăng
ký giải thể cho cơ quan thuế để lấy ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế;
Tổng hợp ý kiến của cơ quan thuế, dự thảo Thông báo về việc giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (hoặc văn bản xử lý khác nếu chưa hoàn thành nghĩa
vụ thuế); dự thảo nội dung chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải
thể, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
44 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký Thông báo về việc giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; chỉ
đạo chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên Cơ sở
dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải thể.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Thông báo về việc giải thể) cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể
(không tính thời
gian thực hiện của cơ quan thuế).
Ghi chú: Trường hợp hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể
mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và không có ý kiến phản đối bằng văn bản của
cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tự chuyển tình trạng pháp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động, đồng thời ra
thông báo trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.
XVI. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005010)
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện (Thông báo về việc chấm dứt hoạt động, kèm bản sao hoặc bản chính
quyết định của Hội đồng quản trị/nghị quyết của Đại hội thành viên); lập phiếu
tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; gửi thông tin về việc chi nhánh, văn phòng đại diện chấm
dứt hoạt động cho cơ quan thuế để đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ làm
việc
Bước 4
Cơ quan thuế gửi thông tin về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của chi nhánh,
văn phòng đại diện đến Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp
xã (trong thời hạn 01 ngày làm việc).
Cơ quan thuế
08 giờ làm
việc
Bước 5
Tổng hợp ý kiến của cơ quan thuế, dự thảo Thông báo về việc chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện và nội dung chuyển tình trạng pháp lý
trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ làm
việc
Bước 6
Xem xét, ký Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện; chỉ đạo chuyển tình trạng pháp lý sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 7
Trả kết quả (Thông báo về việc chấm dứt hoạt động) cho hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
(Thông báo về việc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh); lập phiếu tiếp
nhận; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo nội dung chuyển tình trạng pháp lý
của địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động, trình lãnh
đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt việc chuyển tình trạng pháp lý của địa điểm kinh doanh
sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả/thông báo cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động địa điểm kinh doanh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Ghi chú: Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
xã cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. Trường hợp hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động mà không
nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động và không có ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ
chức, cá nhân có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tự chuyển tình trạng pháp lý sang tình trạng đã chấm
dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo.
XVII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác/hợp tác xã/hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Phòng Kinh tế/
Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, đối chiếu với Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký (cấp lại) hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa
đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký; hoặc ký văn bản thông báo
nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 5
Trả kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký cấp lại hoặc văn bản thông báo) cho
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
XVIII. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002641)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh
doanh trở lại (kèm bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên
đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh
doanh, hoặc văn bản ủy quyền người đại diện đối với tổ hợp tác); lập phiếu
tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận về việc tạm ngừng
kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại hoặc văn bản thông báo nội dung cần
sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
12 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 4
Xem xét, ký Giấy xác nhận về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh
trở lại; chỉ đạo cập nhật tình trạng pháp lý trên Hệ thống thông tin về đăng ký
hợp tác xã.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Giấy xác nhận) cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
XIX. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực
hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
- Trường hợp dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (áp dụng khi hồ sơ đăng ký chưa được chấp thuận trên
Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký (hoặc
văn bản thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục, nêu rõ lý do), trình lãnh
đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 4
Xem xét, ký Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký và chỉ đạo hủy hồ sơ
theo quy trình trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã; trường hợp từ
chối, ký văn bản thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 5
Trả kết quả (Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký hoặc văn bản thông
báo từ chối) cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Trường hợp dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận Thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết giải thể do người đại diện
theo pháp luật ký, kèm Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc hủy bỏ nghị
quyết giải thể; lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ; dự thảo nội dung đăng tải Thông báo và Nghị quyết về việc
hủy bỏ nghị quyết giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp; dự thảo nội dung khôi phục tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã và gửi thông tin cho cơ quan thuế, trình lãnh
đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
14 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt việc đăng tải Thông báo, Nghị quyết về việc hủy bỏ
nghị quyết giải thể; chỉ đạo khôi phục tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
06 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và gửi
thông tin cho cơ quan thuế.
Bước 5
Trả kết quả/thông báo cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được thông báo về việc
hủy bỏ nghị quyết giải thể.
XX. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002648)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản đề nghị hiệu đính, bổ sung thông tin đăng ký
(kèm bản sao thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký thuế nếu có); lập phiếu tiếp nhận; số
hóa, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã xem xét,
phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Bước 3
Đối chiếu nội dung đề nghị hiệu đính, bổ sung với hồ sơ đăng ký/Cơ sở dữ
liệu về đăng ký hợp tác xã; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký (cấp lại) tổ hợp
tác, hợp tác xã, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
hoặc văn bản bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu, trình lãnh đạo
phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh; hoặc phê duyệt việc bổ sung, hiệu đính
thông tin trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã.
Bước 5
Trả kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký cấp lại hoặc thông báo hoàn thành
việc bổ sung, hiệu đính) cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
XXI. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh;
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
hoặc thông báo địa điểm kinh doanh (Thông báo thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện kèm bản sao hoặc bản chính quyết định của Hội đồng quản
trị/nghị quyết của Đại hội thành viên; hoặc Thông báo lập địa điểm kinh
doanh); lập phiếu tiếp nhận; số hóa, cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng - Đô thị UBND cấp xã phân công
công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
02 giờ
làm việc
Bước 3
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
hoặc văn bản thông báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc tên/thông tin kê khai không thống nhất, trình lãnh đạo phòng.
Công chức Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
12 giờ
làm việc
Bước 4
Xem xét, ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh; hoặc ký văn bản thông
báo nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ
tầng - Đô thị UBND cấp xã
08 giờ
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Bước 5
Trả kết quả cho hợp tác xã, liên minh hợp tác xã
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
Trung Phục vụ hành chính công cấp xã
Không
tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 24 giờ làm việc (03 ngày làm
việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Ghi chú: Trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã cập nhật thông tin về chi nhánh, văn phòng đại diện của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thông
báo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1567/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2335/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×