• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1529/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1529/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1529/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1529/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1529/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định
về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo qui định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
161/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 99 Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ận:
-
Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
-
Thường trực tỉnh uỷ:
-
Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Như Điều 3;
-
Trung tâm Thông tin tỉnh;
-
Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THEO QUY ĐỊNH
VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (24 TTHC)
1
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
45 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ
45 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
2
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
công tỉnh Sơn
La
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải
là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông
có vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch
vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi
Không có
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương) khi ngừng
kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn
thông.
4
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải
là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông
có vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch
vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất))
khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông.
Không có
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
4
5
Đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
05 ngày
làm kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
6
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây,
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ
thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị.
3 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
5
7
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
6
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
8
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
7
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
9
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
8
đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
La;
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
9
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
10
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP.
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
10
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
11
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
11
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
15 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
Phí: không có
Luật Viễn thông năm 2023;
12
có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
13
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
13
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
14
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
14
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
15
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
16
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
15
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
17
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
16
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí: không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
18
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông;
- Thông tư số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
17
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có
10 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
Không có
Luật Viễn thông năm 2023;
19
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
18
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
19
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ
20 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
Không có
Luật Viễn thông năm 2023;
20
nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động.
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên
mạng;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
20
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông
tin trên mạng viễn thông di
động.
05 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên
mạng;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
21
Gia hạn chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ
05 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
21
nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động.
từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên
mạng;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
22
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch
vụ nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di động.
05 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên
mạng;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
23
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu
05 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
22
giá.
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
24
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá.
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La;
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
II
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (20 TTHC)
1
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên
11 ngày
làm việc kể
từ ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
23
phương tiện nghề cá
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
bưu chính
công ích
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
2
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
24
công tỉnh Sơn
La
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
3
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
25
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
4
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
11 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
26
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
5
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và đài vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
11 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
27
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
6
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã số TTHC: 1.010248
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;.
- Thông tư số 265/2016/TT-
28
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
7
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
29
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
8
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
11 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
30
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
9
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
11 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
31
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
10
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
32
14/11/2016.
11
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
11 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
Theo quy
định của Bộ
- Luật Tần số vô tuyến điện
33
tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Tài chính
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
13
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
22 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
34
hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
công ích
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
14
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
35
La
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và
36
doanh nghiệp;
- Thông tư số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp
tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh.
15
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
37
số vô tuyến điện và Thông tư
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
16
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
22 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư
38
số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016;
- Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ người dân và
doanh nghiệp;
- Thông tư số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp
tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh
doanh
17
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô
tuyến điện nghiệp dư
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
39
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
18
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng
chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
19
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp
chứng chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
40
nghệ.
20
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ vô tuyến điện
viên hàng hải
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
III
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (19 TTHC)
1
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí công
bố Quyết
định cấp
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
41
chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp chứng
chỉ: 150.000
đ
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
200.000 đ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
2
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí công
bố Quyết
định cấp
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
42
chứng chỉ:
150.000 đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp chứng
chỉ: 150.000
đ
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ
hành nghề
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
200.000 đ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
3
Thủ tục thu hồi chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
- 30 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
có quyết
định thu
hồi Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Chưa có
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
43
nghiệp của
cơ quan
nhà nước
có thm
quyền)
- 30 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
có căn cứ
khẳng định
người được
cấp Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp
không còn
đáp ứng
các điều
kiện hành
nghề)
- 60 ngày
làm việc
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
44
(Trong
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có
yêu cầu thu
hồi Chứng
chỉ hành
nghề dịch
vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp)
4
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu ghi
nhận tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí công
bố Quyết
định ghi nhận
Tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
45
150.000 đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
ghi nhận Tổ
chức dịch vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp:
150.000 đ
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
5
Thủ tục ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Chưa có
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
46
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
6
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu ghi
nhận thay đổi
thông tin của
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí công
bố Quyết
định ghi nhận
thay đổi
thông tin của
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
47
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
150.000đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
ghi nhận thay
đổi thông tin
của tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
150.000đ
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
7
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Lệ phí công
bố Quyết
định xóa tên
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp:
150.000đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
xóa tên tổ
chức dịch vụ
đại diện sở
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
48
hữu công
nghiệp:
150.000đ
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu xóa
tên tổ chức
dịch vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000đ
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
8
Thủ tục xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
yêu cầu xóa
tên người đại
diện sở hữu
công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
xóa tên người
đại diện sở
hữu công
nghiệp:
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
49
150.000 đ
- Lệ phí công
bố Quyết
định xóa tên
người đại
diện sở hữu
công nghiệp:
150.000 đ
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
9
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ
kiểm tra
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
(mỗi môn):
300.000 đ
- Phí phúc tra
kiểm tra kết
quả nghiệp vụ
đại diện sở
hữu công
nghiệp (mỗi
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23 tháng 8 năm 2023
quy định chi tiết một số điều
50
môn):
150.000 đ
và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
10
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí thm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
51
lệ
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
nghiệp:
250.000 đ
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
11
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Phí thm định
hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
52
lệ
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
nghiệp:
250.000 đồng
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
12
Thủ tục thu hồi Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
53
lệ
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
13
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu
công nghiệp
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí kiểm tra
nghiệp vụ
giám định sở
hữu công
nghiệp (mỗi
môn):
300.000 đ
- Phí phúc tra
kết quả kiểm
tra nghiệp vụ
giám định sở
hữu công
nghiệp (mỗi
môn):
150.000 đ
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23 tháng 8 năm 2023
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở
54
hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp; được sửa đổi, bổ sung
theo Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04 tháng 5 năm
2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
14
Thủ tục cấp phó bản văn bằng
bảo hộ và cấp lại văn bằng
bảo hộ/phó bản văn bằng bảo
hộ
30 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí đăng
bạ: 120.000
đồng/văn
bằng
Phí công bố:
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
55
công tỉnh Sơn
La
120.000
đồng/yêu cầu
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 quy định
chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- - Điều 36 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu
mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số
56
263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
15
Thủ tục đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
60 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
-
-
-
-
-
-
-
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ:
230.000
đồng/văn
bằng
- Lệ phí cấp
GCN ĐKHĐ:
120.000
đồng/GCN
- Phí đăng
bạ: 120.000
đồng/văn
bằng
Phí công bố:
120.000
đồng/yêu cầu
- - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- - Điều 10 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- - Khoản 2 Điều 58 của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công
57
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 2.2 Mục A Lệ phí sở
hữu công nghiệp; điểm 1.5,
4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu
công nghiệp tại Biểu mức thu
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
16
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp
đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
30 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
-
-
-
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí thm
định hồ sơ:
160.000
đồng/văn
bằng
- Phí đăng
bạ: 120.000
đồng/văn
bằng
Phí công bố:
120.000
đồng/yêu cầu
- - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- - Điều 42 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
58
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- - Điều 61 của Nghị định số
65/NĐ-CP ngày 23 tháng 8
năm 2023 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng
và quản lý nhà nước về sở
hữu trí tuệ;
- Điểm 1.6, 4.1 và 4.2 Mục B
Phí sở hữu công nghiệp tại
Biểu mức thu phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp (Ban hành
kèm theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
17
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
30 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí đăng
bạ: 120.000
đồng/văn
bằng
Phí công bố:
- - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng
59
La
120.000
đồng/yêu cầu
6 năm 2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022;
- Điều 37 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- - Khoản 7 Điều 29 của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu
mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm
60
theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
18
Thủ tục ra Quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử
dụng sáng chế
60 ngày
làm việc
sau khi
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2022);
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
19
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc
60 ngày
làm việc
sau khi
nhận hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14 và Luật số
07/2022/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (3 TTHC)
1
Thủ tục cấp giấy phép sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
45 ngày kể
từ ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
- Phí thm
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 18/2008/QH12 ngày
61
lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với
SPECТ (SPECТ/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
và phí, lệ
phí (nếu
có) theo
quy định.
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng
thiết bị phân
tích huỳnh
quang tia X:
4.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị phát
tia X dùng
trong soi
kiểm tra bo
mạch:
4.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị phát
tia X dùng
trong kiểm tra
an ninh:
4.000.000
đồng/1 thiết
03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-
CP ngày 09/12/2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ bãi bỏ một số văn
bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
62
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang chụp
cắt lớp vi tính
(CT Scanner):
8.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng hệ
thiết bị
PET/CT:
16.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
- Việc thực
hiện nộp hồ
sơ đề nghị
cấp giấy phép
tiến hành
công việc bức
xạ theo hình
thức trực
tuyến (trừ thủ
tục hành
ban hành;
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của một
số thông tư quy định về phí, lệ
phí của Bộ trưởng Bộ Tài
chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
63
chính theo cơ
chế một cửa
quốc gia, một
cửa ASEAN)
kể từ ngày 01
tháng 12 năm
2023 đến hết
ngày 31 tháng
12 năm 2025
được áp dụng
mức thu phí
bằng 90%
mức thu phí
theo quy định
được nêu ở
trên.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
2
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ
trách an toàn tại cơ sở sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT), thiết bị
phát tia X trong phân tích
nhiễu xạ tia X, soi hiển vi
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
và lệ phí
(nếu có)
theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
- Phí: Không.
- Lệ
phí:200.000
đồng/1 chứng
chỉ.
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-
CP ngày 09/12/2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
64
điện tử, soi kiểm tra an ninh
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Quyết định số 153/QĐ-
BKHCN ngày 03/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Cục An
65
toàn bức xạ và hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số 63/2023/TT-
BTC ngày 16/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của một
số thông tư quy định về phí, lệ
phí của Bộ trưởng Bộ Tài
chính nhằm khuyến khích sử
dụng dịch vụ công trực tuyến.
3
Thủ tục khai báo thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-
CP ngày 09/12/2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
66
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
V
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (15 TTHC)
1
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ
05 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
Không
- Luật Đo lường ngày 11
tháng 11 năm 2011;
67
kiểm định, hiệu chun, thử
nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
bưu chính
công ích
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17
tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chun,
thử nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
68
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chun, thử
nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Đo lường ngày 11
tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17
tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chun,
thử nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường;
69
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
hiệu lực của giấy chứng nhận
đăng ký khi nhận được đề
nghị không tiếp tục thực hiện
toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã
được chứng nhận đăng ký của
tổ chức cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chun, thử
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Đo lường ngày 11
tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
70
nghiệm
- Luật Doanh nghiệp ngày 17
tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chun,
thử nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
71
và Công nghệ.
4
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phm,
hàng hóa
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
72
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phm, hàng hóa
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
73
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phm,
hàng hóa
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
74
công tỉnh Sơn
La
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
75
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
7
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
chất lượng sản phm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
76
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
8
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất
lượng sản phm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
77
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
78
9
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phm,
hàng hóa trong quá trình sử
dụng
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không.
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
79
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
10
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
chất lượng sản phm, hàng
hóa
- 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
80
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất
lượng sản phm, hàng hóa
- 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
81
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
công ích
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
82
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
12
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phm,
hàng hóa
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
83
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phm, hệ thống
quản lý
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
84
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
85
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản
phm, hệ thống quản lý
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
86
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
15
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phm, hệ
thống quản lý
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Tiêu chun và quy
chun kỹ thuật ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu
87
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ ban hành
Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2018
của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
88
VI
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (18 TTHC)
1
Thủ tục chấp thuận chuyển
giao công nghệ
30 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Mức thu phí
thm định đối
với xem xét,
chấp thuận
chuyển giao
công nghệ là
10 (mười)
triệu đồng
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
2
Thủ tục cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ; trường
hợp từ chối
cấp Giấy
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Mức thu phí
thm định
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ để
cấp Giấy
phép chuyển
giao công
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
89
phép thì
phải trả lời
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do
công tỉnh Sơn
La
nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu
đồng và tối
thiểu không
dưới 05
(năm) triệu
đồng.
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
3
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
90
công nghệ.
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ.
5
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/05/2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
91
công nghệ.
6
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ.
7
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Chưa có quy
định
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
92
công nghệ.
8
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ.
9
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây
chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản
xuất của dự án đầu tư
10 hoặc 20
ngày ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ, trong
trường hợp
cần thiết
thành lập
hội đồng
thm tra hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-
TTg ngày 31 tháng 7 năm
2018
93
10
Cho phép thành lập và phê
duyệt điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ có
vốn nước ngoài
a) Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
sơ, Sở
Khoa học
và Công
nghệ kiểm
tra tính
hợp lệ của
hồ sơ và
trường hợp
hồ sơ
không hợp
lệ, có
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức, cá
nhân biết
để sửa đổi,
bổ sung.
b) Trong
thời hạn 20
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ có
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
94
kết quả
giải quyết.
11
Cấp Giấy phép thành lập lần
đầu cho Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ nước ngoài
tại Việt Nam
a) Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
sơ, Sở
Khoa học
và Công
nghệ kiểm
tra tính
hợp lệ của
hồ sơ và
trường hợp
hồ sơ
không hợp
lệ, có
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức, cá
nhân biết
để sửa đổi,
bổ sung.
b) Trong
thời hạn 30
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
4.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thm
định điều kiện hoạt động về
khoa học, công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
95
được hồ sơ
hợp lệ phải
có kết quả
giải quyết.
học và Công nghệ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
12
Đề nghị thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ trực
thuộc ở nước ngoài
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
sơ, Sở
Khoa học
và Công
nghệ kiểm
tra tính
hợp lệ của
hồ sơ và
trường hợp
hồ sơ
không hợp
lệ, có
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức, cá
nhân biết
để sửa đổi,
bổ sung.
- Trong
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
96
thời hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ phải
có kết quả
giải quyết.
13
Đề nghị thành lập Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ
Việt Nam ở nước ngoài
a) Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
sơ, Sở
Khoa học
và Công
nghệ kiểm
tra tính
hợp lệ của
hồ sơ và
trường hợp
hồ sơ
không hợp
lệ, có
thông báo
bằng văn
bản cho tổ
chức, cá
nhân biết
để sửa đổi,
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
97
bổ sung.
b) Trong
thời hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ phải
có kết quả
giải quyết.
14
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho tổ chức
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội
Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-
TTg ngày 10 tháng 09 năm
2010 của Thủ tướng Chính
phủ về thm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ
98
chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển và Danh mục sản
phm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
99
sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
15
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho cá nhân.
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
Không có
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội
Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ
100
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
bưu chính
công ích
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-
TTg ngày 10 tháng 09 năm
2010 của Thủ tướng Chính
phủ về thm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ
chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển và Danh mục sản
phm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 11
101
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
102
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
16
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội
Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-
TTg ngày 10 tháng 9 năm
2010 của Thủ tướng Chính
phủ về thm quyền, trình tự,
103
thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ
chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
công nhận doanh nghiệp công
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển và Danh mục sản
phm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-
TTg ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Thủ tướng Chính
phủ quy định tiêu chí xác định
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 32/2011/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
104
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung
105
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
17
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho tổ
chức.
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội
Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-
TTg ngày 10 tháng 09 năm
2010 của Thủ tướng Chính
phủ về thm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ
chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
công nhận doanh nghiệp công
106
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển và Danh mục sản
phm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
107
tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông tư số 01/2013/TT-
BKHCN ngày 14 tháng 01
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
đề tài, đề án nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
108
thm định hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao.
18
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao cho cá
nhân.
10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
KH&CN tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn
La
Nộp hồ sơ
trực tuyến;
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Không có
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội
Quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năn 2025
của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-
TTg ngày 10 tháng 09 năm
2010 của Thủ tướng Chính
phủ về thm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, chứng nhận tổ
chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
công nhận doanh nghiệp công
109
nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-
TTg ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư
phát triển và Danh mục sản
phm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 11
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-
BKHCN ngày 28/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
110
tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản
phm công nghệ cao và thm
định hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phm
công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2023 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông tư số 01/2013/TT-
BKHCN ngày 14 tháng 01
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí
đề tài, đề án nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và
111
thm định hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận hoạt động
nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1529/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1529/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1529/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×