• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1528/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục, phê duyệt quy trình thủ tục Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1528/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1528/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1528/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1528/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được công bố mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực ngời có công thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 391/TTr-SNV ngày
24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có
công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Công bố 43 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công gồm:
41 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp xã.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 43 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Người có công gồm: 41 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 quy
trình giải quyết thủ tục hành chính cấp xã.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế các
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực người có công ban hành kèm theo Quyết
định số 942/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực việc làm;
bảo hiểm xã hội; người có công; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài
nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nội vụ; thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
người có công ban hành kèm theo Quyết định số 1129/QĐ-UBND ngày
15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi lĩnh vực việc làm và phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm; người có công; lao động, tiền lương; quản
lý lao động ngoài nước; an toàn vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. CẤP TỈNH: 41 DANH MỤC TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
1
Xác định danh tính hài
cốt liệt sĩ còn thiếu thông
tin bằng phương pháp
thực chứng
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
2
2
Lấy mẫu để giám định
ADN xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn thiếu
thông tin
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
3
3
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với
thương binh không công
tác trong quân đội, công
an, người hưởng chính
sách như thương binh có
vết thương đặc biệt tái
phát và điều chỉnh chế độ
84 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
4
4
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B,C,K trong
thời kỳ chống Mỹ cứu
nước không có thân nhân
phải trực tiếp nuôi dưỡng
và quân nhân, cán bộ
được đảng cử ở lại miền
Nam hoạt động sau Hiệp
định Giơnevơ năm 1954
đối với cán bộ dân,
chính, đảng
45 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
5
5
Giải quyết chế độ trợ cấp
ưu đãi đối với thân nhân
liệt sĩ
1.010801
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy
định; 07 ngày
làm việc đối với
trường hợp quy
định tại các điểm
d, đ khoản 1
Điều 26 Nghị
định số
131/2021/NĐ-
CP; 08 ngày đối
với trường hợp
thân nhân liệt sĩ
đã được hưởng
chế độ ưu đãi
nhưng chưa
được cấp giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ: 08
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
6
ngày kể từ ngày
nhận được đơn
đề nghị.
6
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ
khác
1.010802
- 08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ đối với
trường hợp Sở
Nội vụ nơi
thường trú của cá
nhân đồng thời là
Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc
liệt sĩ.
- 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ đối với
trường hợp Sở
Nội vụ nơi
thường trú của cá
nhân không phải
là Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc
liệt sĩ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
7
7
Giải quyết chế độ trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
1.010803
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
8
8
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu
vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
1.010804
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
9
9
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với Anh hùng lực
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Qua dịch vụ
bưu chính công
Không
10
lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong
quân đội, công an
1.010805
giấy tờ
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
ích hoặc trực
tiếp.
11
10
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân
đội, công an
1.010810
128 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ
hồ sơ giấy tờ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
12
11
Bổ sung tình hình thân
nhân trong hồ sơ liệt sĩ
1.010825
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
13
14
12
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
1.010816
- 62 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ ;
Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến có
con đẻ bị dị
dạng, dị tật đã
được hưởng chế
độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được
hưởng : 56 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ ;
-Trường hợp có
vợ hoặc có
chồng nhưng
không có con đẻ:
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
15
13
Công nhận và giải quyết
chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
1.010817
62 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
16
14
Công nhận và giải quyết
chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa
vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
1.010818
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
17
18
15
Giải quyết chế độ người
hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo
vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
1.010819
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
19
16
Giải quyết chế độ người
có công giúp đỡ cách
mạng
1.010820
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
20
17
Cấp tiền mua phương
tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức
năng đối với trường hợp
đang sống tại gia đình
hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa phương
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
21
quản lý
1.010811
22
18
Giải quyết chế độ hỗ trợ
để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo
dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
1.010821
- 13 ngày đối với
trường hợp hồ sơ
người có công
đang do quân đội,
công an quản lý.
- 8 ngày làm việc
đối với trường
hợp hồ sơ người
có công không do
quân đội, công an
quản lý.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
23
19
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý
1.010612
13 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
24
20
Hưởng trợ cấp khi người
có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
1.010824
- Đối với trợ cấp
một lần và mai
táng: 12 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Đối với trợ cấp
tuất hằng tháng,
trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
25
tháng: 16 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ đối với
trường hợp đủ
điều kiện.
26
21
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác
theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
1.010829
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 9 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận đủ
giấy tờ.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
27
22
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
1.010830
- Đối với trường
hợp chưa được
hỗ trợ: 07 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
đủ giấy tờ theo
quy định.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 6 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ
giấy tờ theo quy
định.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
28
23
Giải quyết một lần đối
với người có thành tích
tham gia kháng chiến đã
được Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, bằng
khen của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng, thủ
trưởng cơ quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng
12 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
29
khen của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
1.001257
30
24
Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người
được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
1.004964
20 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
31
25
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
2.001157
15 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
32
33
26
Trợ cấp hàng tháng đối
với thanh niên xung
phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng
chiến
2.001396
15 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp.
Không
34
35
27
Công nhận thương binh,
người hưởng chính sách
như thương binh
1.010806
73 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ, hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
36
28
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với
trường hợp còn sót vết
thương, còn sót mảnh
kim khí hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm thời
hoặc khám giám định bổ
sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với
trường hợp không tại
ngũ, công tác trong quan
58 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
37
đội, công an
1.010807
29
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ trợ cấp đối
với thương binh đồng
thời là bệnh binh
1.010808
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
Không
38
30
Giải quyết chế độ đối với
thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
1.010809
- Trường hợp
thương binh đang
hưởng chế độ
mất
sức lao động lưu
tại Sở Nội vụ: 08
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp
thương binh đang
hưởng chế độ
mất sức lao động
mà không có hồ
sơ lưu ở Sở Nội
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
39
vụ: 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
31
Cấp bổ sung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận người
có công do ngành Lao
động – Thương binh và
Xã hội quản lý và giấy
chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
1.010814
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
40
32
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
1.010815
26 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
41
33
Giải quyết phụ cấp đặc
biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81%
trở lên
1.010822
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích
34
Hưởng lại chế độ ưu đãi
1.010823
08 ngày kể từ
ngày nhận được
đơn theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích
35
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ sơ
16 ngày kể từ
ngày nhận đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
Trực tiếp
hoặc qua
42
người có công
1.010826
giấy tờ
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
bưu chính công
ích
dịch vụ bưu
chính công
ích
43
36
Cấp trích lục hoặc sao hồ
sơ người có công với
cách mạng
1.010828
08 ngày kể từ
ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
44
37
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh
niên xung phong thời kỳ
chống pháp
2.002308
13 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
Không
45
38
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với cựu
chiến binh
2.002307
14 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện
Không
46
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
39
Lập sổ theo dõi, cấp
phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại
gia đình hoặc đang được
nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa
phương quản lý
22 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện
Không
47
40
Đưa người có công đối
với trường hợp đang
được nuôi dưỡng tại cơ
7 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
Không
48
II. CẤP XÃ: 02 DANH MỤC TTHC
sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi
dưỡng tại gia đình
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
cấp xã
tiếp
41
Di chuyển hồ sơ khi
người hưởng trợ cấp ưu
đãi thay đổi nơi thường
trú
16
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nội
vụ tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính công
tỉnh
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
Không
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác nhận thân
3,5 ngày
Bộ phận tiếp
Qua dịch vụ
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
49
nhân của người có công
1.010833
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
công với cách mạng năm
2020;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về
xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với cách
mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
2
Thăm viếng mộ liệt sĩ
05 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
Qua dịch vụ
Không
- - Pháp lệnh Ưu đãi người có
50
kể từ ngày tiếp
nhận đủ giấy tờ
theo quy định
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp xã tại Trung
tâm Phục vụ
Hành chính
công cấp xã
bưu chính công
ích hoặc trực
tiếp
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về
xử lý một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công
với cách mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-
CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành
51
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương;
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
52
Phụ lục II
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
––––––––––––––––
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 41 QUY TRÌNH
01. Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc: 5 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
2 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
53
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
30 ngày
Tổng thời gian thực hiện
35 ngày
02. Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc: 5 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
54
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
2 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
20 ngày
Tổng thời gian thực hiện
35 ngày
03. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
- Thời gian giải quyết: 73 ngày
55
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc : 12 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
6 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông đến Hội đồng giám định y
khoa tỉnh
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành; Hồ
sơ liên thông theo quy
định
0,5 ngày
B6
Liên thông Hội đồng giám định y
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra (Biên
60 ngày
56
khoa tỉnh
bản giám định y khoa)
Liên thông Sở Nội vụ: 12 ngày
B 7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
6 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (Quyết định; giấy
chứng nhận)
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
84 ngày
57
04. Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
- Thời gian giải quyết: 45 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản lý hồ sơ, lý lịch : 30 ngày
Liên thông UBND cấp xã, cấp tỉnh: 30 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hoá – Xã hội
Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
6 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự
thảo Văn bản. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
3 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông sở,
ngành
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn của sở, nghành
Phân công thụ lý
1 ngày
B6
Phòng chuyên môn thẩm định và trình lãnh đạo sở
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
15 ngày
58
thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
B7
Lãnh đạo sở ký phê duyệt và chuyển văn thư lấy số phát hành
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự
thảo văn bản. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
3 ngày
B8
Văn thư trả kết quả cho bộ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh. Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh trả kết quả
về Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
0,5 ngày
B9
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
xã trả kết quả cho công dân
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
60 ngày
05. Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; 07 ngày làm việc đối với trường hợp quy định
tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; 08 ngày đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được
hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ: 08 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
59
Trường hợp đủ hồ sơ theo quy định : 14 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định cấp giấy chứng
nhận thân nhân liệt sĩ và trợ
cấp 1 lần khi báo tử; dự thảo
Giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ)
8 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; Giấy chứng
nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
60
quả
Tổng thời gian thực hiện
14 ngày
Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP: (Quy trình trực tiếp do quy trình có
bước thực hiện của Trung tâm Giám định Y khoa)
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
giấy giới thiệu)
0,5 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao Bộ phận một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Giấy giới thiệu); Hồ sơ liên
thông
0,5 ngày
61
B5
Bộ phận Một cửa tiếp nhận,
chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm Giám định y khoa
tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm Văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Giám định y khoa
tỉnh xác nhận tình trạng khuyết
tật
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
Biên bản giám định y khoa
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ;
soạn thảo văn bản trình lãnh đạo
phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định)
0,5 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
62
tỉnh
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày làm
việc
Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ thì
trong thời gian 12 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, có trách nhiệm căn cứ hồ sơ liệt sĩ đang quản lý để cấp cho thân
nhân: 08 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
63
hành
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Giấy chứng nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
06. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
- Thời gian giải quyết: 08 ngày đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ; 12 ngày đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 8 ngày
64
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định trợ cấp tuất hàng
tháng)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8ngày
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 12 ngày
65
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,25 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,25 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc cung cấp
bản trích lục hồ sơ kèm văn
bản xác nhận chưa giải quyết
chế độ trợ cấp ưu đãi)
1 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao Bộ phận Một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành (Văn
bản gửi Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ gốc)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
66
B6
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
Văn bản do Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc phát hành
(Bản trích lục hồ sơ và văn
bản xác nhận chưa giải quyết
chế độ trợ cấp ưu đãi)
5 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Công chức Bộ phận Một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,25 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,25 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định trợ cấp tuất hàng
tháng)
1 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
67
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
07. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ, phiếu hạn và trả kết quả
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hoá – xã hội
Phòng Văn hoá – xã hội
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản
trả lại hồ sơ
2,5 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
Văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
1,5 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
sở, ngành
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn của sở,
nghành
Phân công thụ lý
0,5 ngày
B6
Phòng chuyên môn thẩm định và trình lãnh đạo sở
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo
văn bản trả lại hồ sơ
8 ngày
B7
Lãnh đạo sở ký phê duyệt và chuyển văn thư lấy số phát hành
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
2 ngày
68
B8
Văn thư trả kết quả cho bộ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh. Bộ phận một
cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh trả
kết quả về Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
0,5 ngày
B9
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã trả kết quả cho
công dân
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
17 ngày
08. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
69
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Các
văn bản đầu ra
2 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Các
văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cấp tỉnh (tại Sở Nội vụ): 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp,
phụ cấp)
3,5 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
70
hành
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
09. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
71
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Các
văn bản đầu ra
2 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Các
văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cấp tỉnh (tại Sở Nội vụ): 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp
ưu đãi)
3,5 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
72
hành
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
10. Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
- Thời gian giải quyết : 128 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, giấy tờ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Các
văn bản đầu ra
2 ngày
73
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B6
Niêm yết công khai danh sách;
thông báo trên phương tiện thông
tin đại chúng
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Danh sách đối tượng
30 ngày
B7
Tổ chức họp Hội đồng xác nhận
người có công cấp xã
Hội đồng xác nhận người có công cấp
xã
Văn bản đầu ra
8 ngày
B8
Thực hiện quy trình kiểm tra, cấp
giấy chứng nhận bị thương
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
Các văn bản đầu ra; Hồ
sơ theo quy định
30 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(giấy giới thiệu)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
74
hành
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao Bộ phận một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Đính kèm Hồ sơ liên
thông là văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
B6
Liên thông đến Hội đồng Giám
định y khoa tỉnh để xác định tỷ lệ
tổn thương cơ thể
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra theo
quy định
48 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(giấy giới thiệu)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B11
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
75
B12
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao Bộ phận một cửa của
xã
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B13
Bộ phận Một cửa cấp xã trả hồ sơ
cho công dân
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
Đính kèm văn bản đầu ra
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
128 ngày
11. Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
76
UBND cấp xã.
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp
ưu đãi)
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
77
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
chính công tỉnh
B6
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
CÔng chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
12 . Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời gian giải quyết: Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 62 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ ; Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ)
chưa được hưởng: 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ ; Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 16 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
a) Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 62 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
78
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 16 ngày làm việc; liên thông Hội đồng Giám định y khoa: 42 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
79
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
tổ chức khám giám định
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra
42 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
4 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
80
liên thông đến Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh
B12
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
CÔng chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
62 ngày
b) Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà
bố (mẹ) chưa được hưởng: 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 04 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản đầu
ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do Phòng
Văn hóa - Xã hội ban
hành
0,5 ngày
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ; Hồ
sơ theo quy định
0,5 ngày
81
Liên thông Sở Nội vụ: 9 ngày làm việc; liên thông Hội đồng Giám định y khoa: 42 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành:
(Quyết định cấp giấy
chứng nhận và trợ cấp,
phụ cấp đối với các
trường hợp đủ điều kiện;
Giấy giới thiệu và Hồ sơ
liên thông đối với các
trường hợp còn vướng
mắc về tình trạng khuyết
tật, dị tật.
0,5 ngày
82
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả đối
với trường hợp đủ điều kiện; hoặc
chuyển hồ sơ liên thông đến Hội
đồng Giám định y khoa tỉnh đối với
các trường hợp còn vướng mắc về
tình trạng khuyết tật, dị tật.
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
tổ chức khám giám định
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra
42 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
83
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B12
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
CÔng chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
56 ngày
c) Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 8 ngày
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
1 ngày
84
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định, giấy
chứng nhận)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
Công chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
85
13. Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời gian giải quyết: 62 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 05 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản đầu
ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do Phòng
Văn hóa - Xã hội ban
hành
0,5 ngày
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ; Hồ
sơ theo quy định
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 16 ngày làm việc; liên thông Hội đồng Giám định y khoa: 42 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
86
tỉnh
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
4 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến Hội đồng Giám định
y khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
tổ chức khám giám định
Hội đồng Giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra
42 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
87
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B12
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
Công chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do Sở
phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
62 ngày
14. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa
vụ quốc tế bị địch bắt, tù, đày
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
88
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã
hội cấp xã
Xác nhận Bản khai; Dự thảo các
văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội
cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 12 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội
vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
89
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo
phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định; giấy chứng nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; giấy chứng
nhận)
1 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa
của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
1 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
1 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
b) Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám
năm 1945
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
90
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã
hội cấp xã
Xác nhận Bản khai; Dự thảo các
văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội
cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cơ quan có thẩm quyền (được quy định tại Điều 11 Nghị định 131/2021/NĐ-CP): 14 ngày làm
việc
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội
vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
91
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo
phòng
Dự thảo các văn bản (dự thảo
Quyết định; giấy chứng nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; giấy chứng
nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa
của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn bản
do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
15. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
92
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội
cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự thảo
các văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội
cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định trợ
cấp ưu đãi)
3,5 ngày
93
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
CÔng chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do
Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
16. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
94
chuyên môn.
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định trợ
cấp ưu đãi)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
95
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
CÔng chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
ĐÍnh kèm văn bản do
Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
17. Thủ tục “Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa phương quản lý”
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
96
chuyên môn.
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định trợ
cấp ưu đãi)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
97
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Trung tâm Hành chính công cấp xã
trả kết quả cho người dân
Công chức tại Trung tâm Hành chính
công cấp xã
Đinh kèm văn bản do
Sở phát hành
5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
17 ngày
18. Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân - Thời gian giải quyết: 17 ngày đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản
lý ; 10,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý: 17 ngày
Thẩm quyền thuộc cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc Phòng, Bộ Công an: 8 ngày
làm việc
Liên thông Sở Nội vụ: 5 ngày làm việc
98
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định trợ
cấp ưu đãi)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
b) trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: 8 ngày
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 3 ngày làm việc
99
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
ra
1 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 5 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định trợ
cấp ưu đãi)
0,5 ngày
100
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trả kết quả cho
người dân
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
19. Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
- Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 9 ngày làm việc
101
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã
Xác nhận Đơn; Dự thảo
các văn bản đầu ra
07 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp
xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cấp tỉnh (tại Sở Nội vụ): 4 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
tiếp nhận)
0,5 ngày
102
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
20. Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
- Thời gian giải quyết: Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; Đối với
trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều
kiện; 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt
nặng.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
103
a) Trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần: 12 ngày
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
104
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
2,5 ngày ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
b) Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:16 ngày
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 8 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
105
chuyên môn.
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
ra
4 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
1 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Ý kiến thẩm định
2 ngày
106
Lãnh đạo Sở phê duyệt
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
c) Trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng: 25 ngày
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 8 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu
4 ngày
107
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
ra
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
1 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 17 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
108
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành; Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển liên
thông đến Hội đồng giám định y
khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
thực hiện xác định mức độ khuyết
tật
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra
Không quy
định thời gian
B7
Tiếp nhận và bàn giao kết quả giám
định về phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Kết quả giám định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
109
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành; Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển liên
thông đến Hội đồng giám định y
khoa tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
25 ngày
21. Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (Quy trình trực tiếp do quy trình có bước do người dân thực hiện không
quy định được thời gian, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trả cho người dân 02 loại giấy tờ khác nhau)
- Thời gian giải quyết: 9 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp chưa được hỗ trợ;
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trường hợp chưa được hỗ trợ: 9 ngày
B1
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,25 ngày
110
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,25 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định, phê duyệt
Ý kiến thẩm định, phê
duyệt
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,25 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,25 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông đến cơ quan có thẩm quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản do
Sở phát hành; Hồ sơ liên
thông
0,25 ngày
B7
Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ cập
nhật thông tin vào dữ liệu quốc gia
sau khi nhận được Phiếu báo di
chuyển, biên bản bàn giao
Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ
Cập nhật thông tin vào
dữ liệu quốc gia
1 ngày
B8
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt
sĩ báo cáo Phòng Văn hóa - Xã hội
nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
Báo cáo
1 ngày
B9
Phòng Văn hóa - Xã hội nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ chi hỗ trợ di
chuyển hài cốt liệt sĩ; gửi văn bản
Phòng Văn hóa - Xã hội nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ
Văn bản đầu ra
1 ngày
111
đến Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt
liệt sĩ và Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ gốc
B10
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt
sĩ cập nhật thông tin vào cơ sở dữ
liệu quốc gia và cấp giấy báo tin mộ
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
cập nhật thông tin; Giấy
báo tin mộ
1 ngày
B11
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc lưu
phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
Phiếu báo di chuyển hài
cốt liệt sĩ
1 ngày
Tổng thời gian thực hiện
7 ngày
22. Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về án táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (Quy trình trực tiếp do quy trình có bước do
người dân thực hiện không quy định được thời gian, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trả cho người dân 02 loại
giấy tờ khác nhau)
- Thời gian giải quyết: 9 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp chưa được hỗ trợ;
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trường hợp chưa được hỗ trợ: 8 ngày
B1
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
112
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo giấy giới
thiệu)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định, phê duyệt
Ý kiến thẩm định, phê
duyệt
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B5
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,5 ngày
B6
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông đến cơ quan có thẩm quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản
do Sở phát hành; Hồ sơ
liên thông
0,5 ngày
B5
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc
người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
có trách nhiệm thông báo đến
Phòng Văn hóa - Xã hội nơi quản lý
mộ về việc di chuyển hài cốt liệt sĩ
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Giấy giới thiệu
Không quy
định thời gian
B6
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt
sĩ báo cáo Phòng Văn hóa - Xã hội
nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
Báo cáo
1 ngày
113
B10
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt
sĩ cập nhật thông tin vào cơ sở dữ
liệu quốc gia và cấp giấy báo tin mộ
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
cập nhật thông tin;
Giấy báo tin mộ
1 ngày
B11
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc lưu
phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
Phiếu báo di chuyển
hài cốt liệt sĩ
1 ngày
Tổng thời gian thực hiện
7 ngày
23. Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ tưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban hân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
UBND xã: 5 ngày
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ
.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản
đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
114
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do
Phòng Văn hóa - Xã hội
ban hành
0,5 ngày
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ; Hồ
sơ theo quy định
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 7 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp
ưu đãi)
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
115
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
24. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 15 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
6 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
và phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
3 ngày
116
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã chuyển hồ sơ về
Sở Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 5 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định)
1 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
117
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20 ngày
25. Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
- Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 5 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ
.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản
đầu ra
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do
Phòng Văn hóa - Xã
1 ngày
118
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
hội ban hành
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ;
Hồ sơ theo quy định
1 ngày
Liên thông UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ): 4 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Cải cách hành chính
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành; Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
0,5 ngày
119
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến UBND tỉnh
chính công tỉnh
hành, Hồ sơ liên thông
B6
UBND tỉnh
2 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B8
Phòng Cải cách hành chính tổng
hợp danh sách; xây dựng văn bản
theo quy định
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến cơ quan có thẩm
quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản
do Sở phát hành; Hồ
sơ liên thông
0,5 ngày
120
B12
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
26. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
- Thời gian thực hiện theo quy định: 14 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ
.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản
đầu ra
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do
Phòng Văn hóa - Xã
hội ban hành
1 ngày
121
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ;
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Liên thông UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ): 4 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Cải cách hành chính
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định
trợ cấp ưu đãi)
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành; Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến UBND tỉnh
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành, Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
122
B6
UBND tỉnh
2 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B8
Phòng Cải cách hành chính tổng
hợp danh sách; xây dựng văn bản
theo quy định
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến cơ quan có thẩm
quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản
do Sở phát hành; Hồ
sơ liên thông
0,5 ngày
B12
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả cho người
dân
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành
chính Công cấp xã
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
123
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
27. Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
- Thời gian giải quyết: 73 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương : 14 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8,5 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(giấy giới thiệu)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy giới thiệu)
0,5 ngày
124
phục vụ hành chính công tỉnh
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông đến Hội đồng giám định y
khoa tỉnh
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành; Hồ sơ liên
thông theo quy định
0,5 ngày
B6
Liên thông Hội đồng giám định y
khoa tỉnh
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra (Biên
bản giám định y
khoa)
42 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8,5 ngày
B 7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo Quyết định;
giấy chứng nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1,5 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (Quyết định;
0,5 ngày
125
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
giấy chứng nhận)
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
73 ngày
28. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc
có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp
không tại ngũ, công tác trong quan đội, công an.
- Thời gian giải quyết: 58 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo giấy giới thiệu)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
126
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Giấy giới thiệu)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận,
chuyển hồ sơ liên thông đến Hội
đồng giám định y khoa tỉnh
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành; Hồ
sơ liên thông theo quy
định
0,5 ngày
B6
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
khám giám định thương tật
Hội đồng giám định y khoa tỉnh
Văn bản đầu ra (Biên bản
GĐYK hoặc thông báo)
42 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định điều
chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu
đãi hoặc quyết định cấp
giấy chứng nhận người
hưởng chính sách như
4 ngày
127
thương binh và trợ cấp,
phụ cấp ưu đãi; giấy
chứng nhận)
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; Giấy chứng
nhận)
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Sở Nội vụ tại Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
58 ngày
29. Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
128
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định hưởng
thêm chế độ trợ cấp ưu đãi)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
30. Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
129
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trường hợp hồ sơ thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động lưu tại Sở Nội vụ
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định hưởng
thêm chế độ trợ cấp ưu đãi)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
130
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
Trường hợp hồ sơ thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động mà không có hồ sơ lưu ở Sở Nội vụ hoặc hồ sơ lưu
không còn giấy tờ
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (Văn
bản đề nghị)
1 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao Bộ phận một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành;
Hồ sơ liên thông
0,5 ngày
131
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận,
chuyển hồ sơ liên thông đến cơ
quan Bảo hiểm xã hội
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh
cung cấp bản sao hồ sơ hưởng
chế độ mất sức lao động
Cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh
Văn bản đầu ra (Bản sao
Hồ sơ)
8 ngày
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (Văn
bản đề nghị)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
132
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận, trả kết
quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20 ngày
31. Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội
quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã
Xác nhận Đơn; Dự thảo
các văn bản đầu ra
1,5 ngày
133
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp
xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy
định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ
lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
(dự thảo giấy chứng
nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
134
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát
hành (giấy chứng nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là
văn bản do Sở phát
hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
32. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
- Thời gian giải quyết: 26 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
a) Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã
Xác nhận Bản khai; Dự thảo
các văn bản đầu ra
1,5 ngày
135
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp
xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cơ quan có thẩm quyền(được quy định tại Điều 11 Nghị định 131/2021/NĐ-CP): 14 ngày làm
việc
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định; giấy
chứng nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
136
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; giấy chứng
nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
b) Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 4 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã
Xác nhận Bản khai; Dự thảo
các văn bản đầu ra
1,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
137
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp
xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở
Nội vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông cơ quan có thẩm quyền (được quy định tại Điều 11 Nghị định 131/2021/NĐ-CP): 14 ngày làm
việc
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định; giấy
chứng nhận)
4 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
138
hành
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định; giấy chứng
nhận)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
33. Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh
binh có tỷ lệ tổn thương co thể từ 81% trở lên
- Thời gian giải quyết: 8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp
3 ngày
139
ưu đãi)
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
34. Hưởng lại chế độ ưu đãi
- Thời gian giải quyết: 8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
140
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định hưởng lại
chế độ ưu đãi)
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
35. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
- Thời gian giải quyết: 16 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
141
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến cơ quan có thẩm
quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản do
Sở phát hành; Hồ sơ liên
thông
0,5 ngày
B6
Cơ quan có thẩm quyền theo quy
định sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
Cơ quan có thẩm quyền theo quy định
Văn bản đầu ra
Không quy
định thời gian
B7
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
142
tỉnh
B8
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B9
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B10
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B11
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả về
Trung tâm Hành chính công cấp xã
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản do
Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
36. Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
- Thời gian giải quyết: 08 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
Thời gian
143
thực hiện
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định hưởng
lại chế độ ưu đãi)
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
37. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp
144
- Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền UBND xã: 5 ngày
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận hồ
sơ
.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản đầu
ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do Phòng
Văn hóa - Xã hội ban
hành
0,5 ngày
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ; Hồ
sơ theo quy định
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 8 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
145
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định trợ cấp
ưu đãi)
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một
cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B6
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
cấp xã trả kết quả
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp xã trả kết quả
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
38. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
146
Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 5 ngày làm việc
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ sơ;
bàn giao hồ sơ về Bộ phận chuyên
môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ, xác
nhận vào Bản khai, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp
xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
2,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã xử
lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp
xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp
xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã chuyển hồ sơ về Sở Nội
vụ
Công chức Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 9 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ
tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
hồ sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
147
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn
thảo văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định)
4 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt; giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và
bàn giao kết quả cho Bộ phận Một cửa
của Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của
Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
14 ngày
39. Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối
với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do
địa phương quản lý
- Thời gian giải quyết: 22 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thẩm quyền của UBND xã: 8 ngày
148
B1
Tiếp nhận hồ sơ; bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
(Scan hồ sơ)
0,5 ngày
B2
Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận
hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
phân công thụ lý
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Dự thảo các văn bản đầu
ra
4 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B3
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Chuyên viên Sở Nội vụ
Văn bản đầu ra do Phòng
Văn hóa - Xã hội ban
hành
0,5 ngày
B4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã quét (scan) hồ sơ
chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Văn bản đầu ra do ; Hồ
sơ theo quy định
0,5 ngày
Liên thông Sở Nội vụ: 14 ngày làm việc
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định)
8 ngày
149
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
2 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
22 ngày
40. Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
- Thời gian giải quyết: 7 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Giám đốc Trung tâm Điều dưỡng
người có công có văn bản gửi Sở
Nội vụ
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng
Hồ sơ theo quy định
3 ngày
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
150
tỉnh
B3
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản (dự
thảo Quyết định)
1 ngày
Lãnh đạo thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B4
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
0,5 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
(Quyết định)
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả là văn
bản do Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
7 ngày
41. Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
- Thời gian giải quyết: 16 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
151
a) Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ: 8 ngày
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
3 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B5
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, chuyển hồ sơ
liên thông đến cơ quan có thẩm
quyền
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản do
Sở phát hành; Hồ sơ liên
thông
0,5 ngày
b) Sở Nội vụ nơi tiếp nhận hồ sơ : 8 ngày
152
B6
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan Hồ sơ theo quy định
0,25 ngày
B7
Phòng Thi đua, khen thưởng
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý hồ
sơ
Ý kiến phân công thụ lý
0,25 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ; soạn thảo
văn bản trình lãnh đạo phòng
Dự thảo các văn bản
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
0,5 ngày
B8
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt;
giao Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B9
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
và bàn giao kết quả cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nội vụ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản do Sở phát hành
0,5 ngày
B10
Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận Một cửa của Sở
Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm là văn bản do
Sở phát hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
153
III. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 02 QUY TRÌNH
01. Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
- Thời gian giải quyết: 3,5 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
1 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
3,5 ngày
154
02. Thăm viếng mộ liệt sĩ
- Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Ủy ban nhân dân xã tiếp nhận hồ
sơ; bàn giao hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã
Hồ sơ theo quy định
0,5 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn thụ lý hồ sơ,
xác nhận vào Bản khai, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
Xác nhận bản khai; Dự
thảo các văn bản đầu ra
2,5 ngày
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Công chức Văn hóa - Xã hội cấp xã
xử lý hồ sơ, chuyển kết quả ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã.
Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
UBND cấp xã tiếp nhận, trả kết quả
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tại UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1528/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 942/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1528/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×