• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1519/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ hệ thống hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/06/2025 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1519/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1519/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1519/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1519/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN THƠ
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong h thống nh cnh n nưc
thuc phm vi chc năng qun ca y ban nhân dân thành ph Cn T
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH CN THƠ
Căn c Lut T chc chính quyền địa pơng ngày 19 tng 02 m 2025;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 5 năm 2025 của
Bộ Văn hóa, Ththao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước gồm các lĩnh vực: thông tin đối ngoại; báo
chí; xuất bản, in phát hành; hương ước, quy ước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề ngh của Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này th tc hành chính ni b lĩnh
vực n hóa, th thao, du lch trong h thống hành chính nhà c thuc phm
vi chức năng quản lý ca y ban nhân dân thành ph Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n thành ph, Giám đốc S Văn
hóa, Th thao Du lch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2B,3G);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.PV.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Th Ngc Đip
1519
2
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG H THNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯC THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
TH TC HÀNH CHÍNH CP THÀNH PH
1.
Cung cp thông tin gii thích, làm rõ các
thông tin sai lệch (địa phương)
Thông tin đối
ngoi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
2.
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi
xut bn phm dạng in (địa phương)
Xut bn, In
và Phát hành
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
3.
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi
xut bn phẩm điện t ịa phương)
Xut bn, In
và Phát hành
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
4.
Công nhận hương ước, quy ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân cp
5.
Tm ngng thc hiện hương ước, quy
ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân cp
6.
Bãi b hương ước, quy ước
Hương ước,
quy ước
y ban nhân dân cp
1519
3
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TTHC NI B
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP THÀNH PHỐ
1. Thủ tục cung cp thông tin giải thích, làm rõ các thông tin sai lệch (địa
pơng)
a) Trình t thực hiện:
(1) Chính quyền địa pơng cấp dưi hoặc cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân
dân thành ph Cần T cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến
uy tín, hìnhnh của tnh phđếny ban nhân dân tnh phCần Thơ.
(2) y ban nhân n cp thành phố Cần T khi phát hin hoặc nhận được
tng tin, tài liệu, báo o sai lệch ảnh ng đến uy tín, hình ảnh của tnh ph Cần
T có trách nhiệm thông báo tới B Văn a, Thể thao và Du lịch và các cơ quan
ln quan đphục vụ công tác qun lý.
(3) y ban nhân n thành phCần Thơ chủ động triển khai các bin pháp
tng tin, tuyên truyền đ bảo vệ ng cao uy tín, hình ảnh ca thành phCần
T thông qua các hình thức sau đây:
- Ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm thông tin sai lch; ni pt
nn ca Ủy ban nhân n tnh ph Cần T, c quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân thành ph Cn T; Ủy ban nhân n cp huyện, phát ngôn và cung
cấp thông tin cho o chí tn địa n thành phố Cần Thơ;
- Cử đại diệnnh đạo hoc người phát ngôn tham d giao ban báo chí do Ban
Tuyên giáo vàn vận Trung ương phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Hội N o Việt Nam tổ chc để cung cấp thông tin giải tch, làm rõ cho c cơ
quan báo chí khi Bn hóa, Ththao Du lch yêu cầu;
- Đăng tải thông tin giải tch, làm rõ tn cổng/trang thông tin đin tử của Ủy
ban nhân dân thành phố Cn Thơ, các cơ quan chuyên môn thuc Ủy ban nn dân
tnh phố Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cp huyn;c sản phẩm truyền tng của các
cơ quan tng tn, o chí c phương tiện kc, bằng tiếng Việt và tiếng nước
ngoài;
- Cung cấp thông tin để các quan thông tấn, báo chí giải tch m rõ, đấu
tranh với các thông tin sai lch;
- Tchức cung cấp thông tin cho c lực lượng tham gia hoạt động thông tin
đối ngoại đng bào khu vực biên gii, gồmc nội dung: Giải tch, làm rõ các
tng tin sai lệch; quan hệ hợp c, hữu ngh gia Vit Nam với các c chung
đường biên giới.
- Thông tin có nội dung mt nhà ớc phải tuân thquy định của pp luật
vbảo vbí mt n c.
b) Cách thc thực hin: Gửi trực tiếp hoặc qua u điện hoặc qua môi
tng điện tử.
4
c) Tnh phần, số ợng hsơ: Kng quy định.
- Thành phn hồ sơ:
(1) Thông tin, tài liu, báo cáo sai lch ảnh ng đến uy n, hình nh của
tnh phCần Thơ.
- Số ng hồ : 01 bộ.
d) Thi hn giải quyết: Kng quy đnh.
đ) Đi tượng thc hiện TTHC: Chính quyền địa phương cấp i hoc
quan, đơn v thucy ban nn dân thành phố Cần T.
e) quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:y ban nhân n tnh phCần Thơ.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện: S Văn hóa, Th thao và Du lịch tnh phố Cần
T.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: Bộ Văn a, Ththao Du lch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: c bin pp tng tin, tuyên truyền để bo vệ
và ng cao uy tín, nh ảnh của thành phCn Thơ được trin khai thực hin.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
l) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Kng quy định.
m) u cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Kng quy định.
n) Căn cpháp của TTHC: Tng tư số 22/2016/TT-BTTTT ngày 19
tng 10 năm 2016 của BThông tin Truyn thông ng dẫn vquản lý hoạt
động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành ph trực thuc Trung ương.
2. Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng
in (địa phương).
a) Trình tự thực hiện
(1) Chậm nhất 10 ngày trước khi phát hành, tất cả xuất bản phẩm phải
nộp lưu chiểu cho quan quản nhà nước về hoạt động xuất bản, cụ thể như
sau:
- quan, tchức được Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch cấp giấy phép
xuất bản phải nộp 02 (hai) bản cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và 01 (một)
bản cho Cục Xuất bản, In Phát hành; trường hợp số lượng in dưới 300 (ba
trăm) bản thì nộp 01 (một) bản cho Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, 01 (một)
bản cho Cục Xuất bản, In và Phát hành;
5
- Đối với xuất bản phẩm sửa chữa, bổ sung thì thực hiện theo quy định
như trên.
- Xuất bản phẩm nội dung thuộc mật nhà nước theo quy định của
pháp luật thì chỉ nộp tờ khai lưu chiểu.
(2) Mỗi xuất bản phẩm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai
nộp xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy đinh.
Thời điểm nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được xác định tại phần nhận
của cơ quan nhận lưu chiểu trong tờ khai lưu chiểu.
(3) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhiệm tổ chức kho lưu chiểu
để thực hiện lưu giữ xuất bản phẩm lưu chiểu trong thời gian 24 tháng để khai
thác, sử dụng phục vụ công tác quản lý nhà nước.
Hết thời hạn lưu giữ, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch được chuyển giao
xuất bản phẩm lưu chiểu cho quan, tổ chức khác để phục vụ bạn đọc. Việc
chuyển giao xuất bản phẩm phải lập thành biên bản danh mục xuất bn
phẩm kèm theo.
b) Cách thức thực hiện: Nộp qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
- Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu (02 bản);
- Xuất bn phẩm nộp lưu chiểu đúng số lượng quy định đảm bảo yêu
cầu: Trên trang in số giấy phép xuất bản, phải có du và chữ ký của lãnh đạo
quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bn hoặc người được lãnh đạo quan,
tổ chức ủy quyền bằng văn bản.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức được Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép xuất bản.
g) Cơ quan giải quyết TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Cục Xuất bản, In và Phát hành
h) Kết quả thực hiện TTHC: Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Tờ khai Nộp xuất bn phẩm lưu chiểu
nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam (Mẫu số 12 ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
6
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
m) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị đinh số định số 195/2013/-CP ngày 21/11/2013 ca Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
3. Thủ tục nộp xuất bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử
(địa phương).
a) Trình tự thực hiện
(1) Khi nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch, quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản phải nộp xuất bản phẩm
điện tử dưới dạng 01 (mt) bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc nộp qua
mạng Internet bằng định dạng số theo quy định của quan nhà nước thẩm
quyền về định dạng tệp tin, âm thanh, hình ảnh chữ số kèm theo 02
(hai) tờ khai lưu chiểu theo mẫu quy định.
Ngoài việc thực hiện quy định trên, quan, tổ chức được cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- chứng tsdo tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ số cấp
để thực hiện nộp lưu chiểu xuất bản phẩm qua mạng Internet đảm bảo tính
toàn vẹn của xuất bản phẩm nộp lưu chiểu;
- Trường hợp nộp xuất bản phẩm điện tqua mạng Internet phải thực hiện
theo hướng dẫn về cách thức nộp trên Cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Trường hợp xuất bản phẩm điện tđược chứa trong thiết bị lưu trữ d
liệu thì phải gửi qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
(2) Chậm nhất 10 ngày trước khi phát hành, quan, tổ chức được cấp
giấy phép xuất bản phải nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho quan quản
lý nhà nước về hoạt động xuất bản, cụ thể như sau:
7
- Cơ quan, tổ chức được Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép
xuất bản phải nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch và đồng thời gửi cho Cục Xuất bản, In và Phát hành.
- Đối với trường hợp sửa chữa, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại
điểm a như trên;
- Xuất bản phẩm nội dung thuộc mật nhà nước, theo quy định của
pháp luật thì chỉ nộp tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu;
(3) Mỗi xuất bản phẩm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai
nộp xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định.
Thời điểm nộp xuất bn phẩm lưu chiểu được xác định tại phần xác
nhận của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch nhận lưu chiểu trong tờ khai lưu
chiểu.
(4) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ được sử dụng xuất bản phẩm điện
tử lưu chiểu để phục vụ công tác quản lý.
b) Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
(1) Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiu (02 bản);
(2) 01 bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc dữ liệu xuất bản phẩm
nộp qua mạng internet định dạng số.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tchức được Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép xuất bản.
g) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
h) Kết quả thực hiện TTHC: Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Tờ khai Nộp xuất bn phẩm lưu chiểu
nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam (Mẫu số 12 ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
m) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Xuất bản năm 2012;
8
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị đinh số định số 195/2013/-CP ngày 21/11/2013 ca Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều của
Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật xuất
bản.
II. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Thủ tục công nhận hương ước, quy ước
a) Trình tự thực hin:
(1) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước lần đầu:
- Trưởng ấp, khu vực gửi hồ đề nghị công nhận hương ước, quy ước tới
Ủy ban nhân dân cấp chậm nhất sau 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày tổ
chức cuộc họp cộng đồng dân thông qua hương ước, quy ước hoặc ngày kết
thúc thời hạn lấy ý kiến bằng phiếu.
- Sau khi tiếp nhận hồ đề nghị công nhận hương ước, quy ước, công
chức Văn hóa - hội cấp xã chủ trì, phối hợp với công chức Tư pháp - Hộ tịch
tham u trình Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định công nhận trong
thời hạn chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ đề
nghị; trường hợp cần thiết, công chức Văn hóa - Xã hội đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp chủ trì họp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã,
Trưởng ấp, khu vực, Trưởng ban công tác Mặt trận cộng đồng dân để xem
xét, quyết định công nhận. Quyết định công nhận hương ước, quy ước thực hiện
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Trường hợp không công nhận hương ước, quy ước thì Ủy ban nhân dân
cấp xã phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung, thay thế:
- Trưởng ấp, khu vực tổ chức các bước thực hiện việc sửa đổi, bổ, thay thế
hương ước, quy ước trong thời hạn được giao theo Quyết định tạm ngừng thực
hiện hương ước, quy ước hoặc khi thấy cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, thay thế
hương ước, quy ước.
- Trình tự xét công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung, thay thế
thực hiện tương tự trường hợp (1).
9
b) Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) n bản đề nghị công nhận của Trưởng ấp, khu vực theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ- CP ngày 16/8/2023 của
Chính phủ.
(2) Nghị quyết hoặc biên bản cuộc họp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
(3) Dự thảo hương ước, quy ước đã được thông qua.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng ấp, khu vực.
g) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- quan phối hợp thực hiện: Công chức Tư pháp - Hộ tịch.
h) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận hương ước, quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận của Trưởng ấp, khu vực theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của
Chính phủ.
- Nghị quyết hoặc biên bản cuộc họp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hương ước, quy ước được công nhận khi có đủ các điều kiện sau đây:
- Phạm vi nội dung, hình thức phù hợp với quy định tại các điều 5 6
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục quy định tại các điều 4, 7, 8, 9 và 10
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây dựng
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
10
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
… (1) .., ngày …….. tháng…….. năm…….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN HƯƠNG ƯỚC/QUY ƯỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân … (2) ……….
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số /2023/NĐ-CP ngày tháng m 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hin hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư;
Trên sở quyết định của cộng đồng dân cư… (1) họp/lấy ý kiến
ngày…tháng….năm… về việc bàn thông qua hương ước/quy ước.
Cộng đồng dân cư… (1) thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân ….
(2)…. công nhận hương ước/quy ước… (1) … (Hồ sơ đề nghị công nhận hương
ước/quy ước gửi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số
…/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân…. (2) ….xem xét, công nhận.
Nơi nhận:
………….
TM. CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ … (1)
… (3) …
(Ký)
Họ và tên
___________________
(1) Tên thôn/làng/ấp/khu vực/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ dân phố/khu phố/khối
phố/khóm/tiểu khu và tương đương.
(2) Tên xã/phường.
(3) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố/Trưởng ấp, khu vực
11
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
NGHỊ QUYẾT/BIÊN BẢN CUỘC HỌP/BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN
thông qua hương ước/quy ước …. (1)
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày tháng m 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hin hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Hôm nay, ngày (2), tại…. (3) cộng đồng dân cư… (1) đã tổ chức
họp/lấy ý kiến thông qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phần dự họp/lấy ý kiến:
- Tổng số hộ gia đình thuộc cộng đồng dân cư:….
- Số người đại diện hộ gia đình có mặt/Số người đại diện hộ gia đình trả lời
ý kiến:…..
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham dự/Số người đại diện hộ gia
đình không trả lời ý kiến:…..
2. Nội dung cộng đồng dân cư bàn/lấy ý kiến về hương ước/quy ước …(4)
3. Hình thức cng đồng dân cư thông qua:… (5) …
4. Kết quả biểu quyết tại cuộc họp/tổng hợp phiếu lấy ý kiến bằng phiếu
của hộ gia đình (6):
- Số đại diện hộ gia đình tán thành:….
- Số đại diện hộ gia đình không tán thành:…
- Số đại diện hộ gia đình có ý kiến khác:…
Kết quả hương ước/quy ước (1) được thông qua/không được thông
qua/tổng số hộ gia đình thuộc cộng đồng dân cư, đạt tỷ lệ:…(%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua của cộng đồng dân cư:… (4)
Nghị quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thống nhất nội
dung và có đại diện ký xác nhn dưới đây.
02 ĐẠI DIỆN CÁC HỘ
GIA ĐÌNH CỦA... (1)
(Ký)
Họ và tên
TM. BAN CÔNG TÁC
MẶT TRẬN... (1)
TRƯỞNG BAN
(Ký)
Họ và tên
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ (1) …
… (7) …
(Ký)
Họ và tên
12
Nơi nhận:
………….
___________________
(1) Tên thôn/làng/ấp/khu vực/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ dân phố/khu phố/khối
phố/khóm/tiểu khu và tương đương.
(2) Cụ thể thời gian họp/lấy ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Địa điểm tổ chức cuộc họp/lấy ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi hình thức họp (biểu quyết bằng hình thức gtay hay bỏ phiếu kín)/phát phiếu lấy
ý kiến.
(6) Lấy ý kiến bằng phiếu ghi số phiếu phát ra, số phiếu thu về/số phiếu hợp lệ, số phiếu
không hợp lệ.
(7) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố/ Trưởng ấp, khu vực.
13
2. Thủ tục tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước
a) Trình tự thực hin:
- Trưởng ấp, khu vực, hộ gia đình, công dân trú tại cộng đồng dân
phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp khi phát hiện trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của
Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày m việc, kể từ ngày nhn được phản ánh
bằng văn bản hoặc qua kết quả soát, kiểm tra, kiến nghị sau giám sát của các
quan, tổ chức liên quan phát hiện các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, Ủy ban nhân
dân cấp xã có trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghị nếu nội dung phản ánh, kiến
nghị không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thực hiện toàn bộ hương ước, quy ước
đồng thời hướng dẫn cộng đồng dân tiến hành việc soạn thảo, lấy ý kiến,
thông qua hương ước, quy ước để đủ điều kiện đnghị công nhận theo trình tự,
thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thực hiện một phần hương ước, quy ước
đồng thời hướng dẫn cộng đồng dân cư tiến hành việc sửa đổi, bổ sung, thay thế
nội dung công nhận hương ước, quy ước theo quy định ti khoản 4 Điều 13
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại các điểm b c
khoản 1 Điều 12.
- Ủy ban nhân dân cấp xã gi Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước,
quy ước theo mẫu quy định đến Trưởng ấp, khu vực để thông báo đến cộng
đồng dân cư và đng thời gửi đến Ủy ban Mặt trận T quốc Việt Nam cấp xã.
- Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước có hiệu lực thi hành
kể tngày hết hiệu lực khi quyết định công nhận hương ước, quy ước
đã thực hiện đúng trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến và thông qua hoặc quyết
định công nhận hương ước, quy ước được sửa đổi, bổ sung, thay thế của Ủy ban
nhân dân cấp xã có hiệu lực.
b) Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
14
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng ấp, khu vực, hộ gia đình, công dân
cư trú tại cộng đồng dân cư; cơ quan, tổ chức liên quan.
g) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- quan phối hợp thực hiện: Công chức Tư pháp - Hộ tịch.
h) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước,
quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k)Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hương ước, quy ước bị tạm ngừng thực hiện toàn bộ đối với trường hợp
quy định tại điểm a hoặc một phần đối với trường hợp quy định tại các điểm b
c khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP:
a) Không tuân thủ quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến
thông qua quy định tại các điều 8, 9 và 10 Nghị định số 61/2023/-CP;
b) nội dung không phù hợp với mục đích, nguyên tắc y dựng, thực
hiện hương ước, quy ước quy định tại các điều 3 4 Nghị định số 61/2023/NĐ-
CP;
c) nội dung không phù hợp với nguyên tắc xây dựng, thực hiện hương
ước, quy ước quy định tại Điều 4 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP mà nếu áp dụng
sẽ gây ra thiệt hại, ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây dựng
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
3. Thủ tục bãi bỏ hương ước, quy ước
a) Trình tự thực hiện:
- Trưởng ấp, khu vực, hgia đình, công dân trú tại cộng đồng dân
phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp khi phát hiện trường hợp
quy định tại khoản 1, 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
phản ánh hoặc qua kết quả soát, kiểm tra, kiến nghị sau giám sát của các
quan, tổ chức liên quan phát hiện trường hợp quy định ti khoản 1, 2 Điều 14
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân
cấp xã có trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghị nếu nội dung phản ánh, kiến
nghị không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ toàn bhương ước, quy ước đối với trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ một phần ơng ước, quy ước đối với trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
- Quyết định bãi bỏ phải được Ủy ban nhân dân cấp gửi đến Trưởng ấp,
khu vực để thông báo đến cộng đồng dân đồng thời gửi đến Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.
b) ch thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua môi
trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
khoản 1, 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng ấp, khu vực
g) quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện: Công chức Văn hóa - Xã hội.
- quan phối hợp thực hiện: Công chức Tư pháp - Hộ tịch.
h) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bãi bỏ hương ước, quy ước.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
16
k)Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Hương ước, quy ước bị bãi bỏ toàn bộ khi thuộc một trong các trường hợp
sau:
+ nội dung trái với quy định của pháp luật, xâm phạm an ninh quốc gia,
trật tự, an toàn hội, xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp
của tổ chức, nhân; không phù hợp với thuần phong, mỹ tục, đạo đức xã hội;
gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư;
+ Bị tạm ngừng thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị
định số 61/2023/NĐ-CP này nhưng đã hết thời hạn phải hoàn tất các thủ tục
soạn thảo, lấy ý kiến, thông qua để được công nhận quy định trong quyết định
tạm ngừng thực hiện mà cộng đng dân cư không hoàn tất các thủ tục này;
+ Không bảo đảm tỷ lệ thông qua quy định tại Điều 10 Nghị định số
61/2023/NĐ-CP cộng đồng dân không thực hiện li việc thông qua đ
bảo đảm tỷ ltheo quy định.
- Hương ước, quy ước bị bãi bỏ một phần khi bị tạm ngừng thực hiện một
phần theo quy định tại các điểm b c khoản 1 Điều 12 Nghị định số
61/2023/NĐ-CP nhưng đã hết thời hạn phải sửa đổi, bổ sung, thay thế được quy
định trong quyết định tạm ngừng thực hiện cộng đồng dân không thực
hiện việc sửa đổi, bsung, thay thế nội dung.
m) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1519/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1519/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×