• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 149/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 149/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 149/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 149/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 149/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 149 /QĐ-UBND
Huế, ngày 12 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của
UBND thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 43/STP-VP ngày 07
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm triển khai niêm yết, công khai
danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
2
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp và Trang thông tin điện tử
của cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Hướng dẫn Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành
chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực
hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC được thuận lợi, đồng thời
hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện
tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi
địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục hành
chính công thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1
2.001895
2
2.002039
3
2.002038
4
2.002036
5
1.005136
Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng
12 năm 2025 của UBND thành phố về công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895)
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông
thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn
cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng
chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
½ ngày
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…)
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác
minh)
- Đối với hồ sơ
xác minh thông
thường: 46 ngày;
- Đối với hồ sơ
xác minh phức
tạp: 61 ngày.
Bước 3
Công chức giải quyết hồ sơ
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy
định, trình Lãnh đạo Phòng.
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 ngày
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 ngày
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
½ ngày
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC xác minh thông thường
53 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC xác minh phức tạp
68 ngày
2. Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam (2.002039)
- Thời hạn giải quyết: 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân
thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng
chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
½ ngày
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác
minh).
30 ngày
Bước 3
Công chức giải quyết hồ sơ
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy
định, trình Lãnh đạo Phòng.
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
½ ngày
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ Tư pháp
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét
quyết định.
30 ngày
Bước 7
Văn phòng Chính phủ
Trình Chủ tịch nước.
10 ngày
Bước 8
Chủ tịch nước
Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.
25 ngày
Bước 9
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết
quả cho cá nhân;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
01 ngày
Bước 10
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công
chức giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
½ ngày
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
½ ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
105 ngày
3. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)
- Thời hạn giải quyết: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân
thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng
chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
½ ngày
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác
minh).
25 ngày
Bước 3
Công chức giải quyết hồ sơ
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy
định, trình Lãnh đạo Phòng.
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
½ ngày
Bước 6
Bộ Tư pháp
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét
quyết định.
25 ngày
Bước 7
Văn phòng Chính phủ
Trình Chủ tịch nước.
10 ngày
Bước 8
Chủ tịch nước
Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.
20 ngày
Bước 9
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết
quả cho cá nhân;
01 ngày
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ
Bước 10
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công
chức giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
½ ngày
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
½ ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
85 ngày
4. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)
- Thời hạn giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân
thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng
chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
½ ngày
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
24 ngày
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác
minh).
Bước 3
Công chức giải quyết hồ sơ
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy
định, trình Lãnh đạo Phòng.
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
½ ngày
Bước 6
Bộ Tư pháp
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét
quyết định.
12 ngày
Bước 7
Văn phòng Chính phủ
Trình Chủ tịch nước.
14 ngày
Bước 8
Chủ tịch nước
Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.
20 ngày
Bước 9
Bộ phận Văn phòng Chính phủ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết
quả cho cá nhân;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
01 ngày
Bước 10
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công
chức giải quyết hồ sơ
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố, lưu hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
½ ngày
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
½ ngày
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
Tổng thời gian giải quyết TTHC
75 ngày
5. Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136)
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68
ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá
nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy
cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo yêu cầu.
½ ngày làm việc
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);
- Xử lý, tra cứu, xác minh hồ sơ (bao gồm Bộ Tư
pháp, Công an thành phố).
- Đối với trường hợp có
giấy tờ chứng minh quốc
tịch Việt Nam: 11 ngày
làm việc;
- Đối với trường hợp
không có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam
(hồ sơ xác minh thông
thường): 46 ngày làm việc;
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
- Đối với trường hợp
không có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam
(hồ sơ xác minh phức tạp):
61 ngày làm việc.
Bước 3
Công chức giải quyết hồ sơ
Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo
quy định, trình Lãnh đạo Phòng.
03 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh đạo Sở.
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 ngày làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
01 ngày làm việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
½ ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
18 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh thông
thường
53 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh phức tạp
68 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 149/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 149/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 149/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×