• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1487/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 đơn giản hóa thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 19:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1487/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1487/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1487/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1487/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
–––––––
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bc Giang, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thông qua pơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2024
–––––––––––––
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B tng, Ch
nhim Văn phòng Chính phng dẫn nghiệp v kim soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực: Công Tơng, Giáo dục Đào to, Lao động - Thương binh hội,
pháp, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao Du lịch, Kế hoạch Đầu tư, Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc các sở, ngành, đơn v
liên quan thực hiện/tham mưu thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương,
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh hội, Sở pháp, Sở
Nội vụ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Kế hoạch Đầu tư, S ng
nghiệp Pt triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, UBND huyện, thị
xã, thành phố các quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
ơ
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: Công Thương, Nội vụ, Giáo dục
và Đào tạo, LĐ-TB&XH, Tư pp, KH&ĐT
NN&PTNT, VHTT&DL (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, HCC, TH.
- u: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Phan Thế Tun
2
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VC CÔNG THƯƠNG
1. Th tc Thông báo hoạt động khuyến mi (Mã s TTHC: 2.000033)
1.1 Nội dung đơn giản h: Đề nghị cắt giảm thủ tục hành chính thông
o hot động khuyến mại đối với 05/07 hình thức khuyến mại (gồm các hình
thức quy định tại khoản 8 Điều 92 Luật Thương mi, tại Điều 8, Điều 9, Điều 10,
Điều 11 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ny 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại).
Sửa đổi ngưi tên trên biểu mẫu của thủ tục hành chính thành “Người
đại diện của doanh nghiệp”.
Lý do: Việc ct giảm th tục với 05 hình thức khuyến mại nêu trên sẽ giảm
bớt gánh nặng chi phí tuân thủ thủ tc hành chính cho doanh nghiệp, giảm bớt
khối lượng công việc chi phí cho cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, đồng
thi tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện các hoạt
động khuyến mại phù hợp với s biến động của th trường tình hình kinh
doanh của doanh nghiệp, do 05 hình thức khuyến mại y nội dung đơn giản
n, thể hiện những lợi ích mà khách hàng đưc nhận nên người tiêu dùng
quan quản nhà nước thể dễ dàng theo dõi n so với 02 hình thức
khuyến mại quy định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị định số 81/2018/-CP.
Theo quy đnh ti các mu trong Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 81/2018/NĐ-CP, ch có người đi din theo pp lut của thương nhân mới có
quyn ký tên vào các mẫu để gửi đến cơ quan qun lý nhà nước. Quy định này đã
không còn phù hp vi thc tin y quyn trong việc điều nh hoạt đng sn
xut kinh doanh ca doanh nghip. Vic sửa đổi ngưi tên trên mu thành
“Người đại din ca doanh nghiệp” sẽ p hp vi thc tin hoạt đng kinh
doanh ca doanh nghip, tạo điu kin thun lợi cho thương nhân thc hin th
tc hành chính.
1.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B ng Thương nghiên cu, tham mưu
Chính ph sa đổi khon 1, khon 2 Điều 17 Ngh định s 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Tơng mi v hoạt đng xúc
tiến thương mi. Thay thế mu s 01 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 81/2018/NĐ-CP.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
+ Tng chi phí tn th trưc khi ct gim, đơn giản hóa: 666.950.000
đồng/năm.
+ Chi phí tuân th sau khi ct giảm, đơn gin hóa: 26.678.000 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kim: 640.272.000 đồng/năm.
+ T l ct gim chi phí: 96%.
3
2. Th tc Thông báo sa đi, b sung nội dung chương trình khuyến
mi (Mã s TTHC: 2.001474)
2.1. Nội dung đơn gin h: Đ ngh ct gim th tc hành chính thông
o sửa đổi, b sung nội dung chương trình khuyến mi đi vi 05/07 hình thc
khuyến mi (gm các hình thức quy định ti khoản 8 Điều 92 Luật Thương mại,
ti Điều 8, Điu 9, Điều 10, Điều 11 Ngh định s 81/2018/-CP).
Sửa đổi ngưi tên trên biu mu ca th tục hành chính thành “Ni
đại din ca doanh nghiệp”.
Lý do: Vic ct gim th tc vi 05 hình thc khuyến mi nêu trên s gim
bt gánh nng chi phí tuân th th tc hành chính cho doanh nghip, gim bt
khối lượng công vic chi phí qun cho cơ quan quản nc liên
quan, đồng thi tạo điu kin cho doanh nghip nhanh chóng, kp thi thc hin
các hoạt đng khuyến mi phù hp vi s biến đng ca th trường tình hình
kinh doanh ca doanh nghip, do 05 nh thc khuyến mi y nội dung đơn
giản hơn, th hin nhng lợi ích khách hàng đưc nhận nên ngưi tiêu
ng quan quản nhà c có th d dàng theo dõi n so vi 02 hình
thc khuyến mại quy định ti Điều 12 và Điu 14 Ngh định s 81/2018/NĐ-CP.
Theo quy đnh ti các mu trong Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 81/2018/-CP , ch có người đại din theo pháp lut của thương nhân mới có
quyn ký tên vào các mẫu để gửi đến cơ quan quản lý nhà nước. Quy định này đã
không còn phù hp vi thc tin y quyn trong việc điều nh hoạt đng sn
xut kinh doanh ca doanh nghip. Vic sửa đổi ngưi tên trên mu thành
“Người đại din ca doanh nghiệp” sẽ p hp vi thc tin hoạt đng kinh
doanh ca doanh nghip, tạo điu kin thun lợi cho thương nhân thc hin th
tc hành chính.
2.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B ng Thương nghiên cứu, tham mưu
Chính ph sửa đổi khon 1, khoản 2 Điu 17 Ngh định s 81/2018/NĐ-CP. Thay
thế mu s 06 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 81/2018/NĐ-CP.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
+ Tng chi phí tuân th trước khi ct giảm, đơn gin hóa: 58.590.000
đồng/năm.
+ Chi phí tuân th sau khi ct giảm, đơn giản hóa: 2.344.000 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kim: 56.246.000 đồng/năm.
+ T l ct gim chi phí: 96%.
3. Th tục Đăng tổ chc hi ch, triển lãm thương mi ti Vit
Nam (Mã s TTHC: 2.000131)
3.1. Ni dung đơn gin hóa: Ct gim 01 thành phn h thủ tc hành
chính (01 Bn sao không cn chng thc Giy chng nhận đăng doanh
nghip, Giy chng nhn đăng đầu tư, Quyết đnh thành lp hoc các quyết
định khác có giá tr pháp lý tương đương theo quy định ca pháp lut).
Lý do: Giy chng nhận đăng doanh nghiệp đã được cp nhật đầy đủ,
công khai trên cơ sở d liu quc gia v đăng ký doanh nghiệp, cơ quan nhà nước
4
có thm quyn có th t tra cu các thông tin v doanh nghip np h sơ. Quy
định v vic np Bn sao không cn chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip, Giy chng nhn đăng đầu tư, Quyết đnh thành lp hoc các quyết
định khác giá tr pháp lý tương đương theo quy định ca pháp lut không còn
phù hp vi thc tin.
- Sửa đổi người ký tên trên biu mu ca th tc hành chính thành Người
đại din ca doanh nghiệp”.
Lý do: Theo quy định ti các mu trong Ph lc ban hành m theo Ngh
định s 81/2018/NĐ-CP , ch người đại din theo pháp lut của thương nhân
mi có quyn ký tên vào c mẫu để gửi đến quan quản lý nhà nước. Quy định
này đã không n phù hp vi thc tin y quyn trong việc điều hành hoạt động
sn xut kinh doanh ca doanh nghip. Vic sửa đổi người ký tên trên mu thành
“Người đại din ca doanh nghiệp” sẽ p hp vi thc tin hoạt đng kinh
doanh ca doanh nghip, tạo điu kin thun lợi cho thương nhân thc hin th
tc hành chính.
3.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B ng Thương nghiên cứu, tham mưu
Chính ph sửa đổi theo hướng bãi b điểm b khoản 5 Điu 29 Ngh định s
81/2018/NĐ-CP. Thay thế mu s 10 Ph lc ban hành m theo Ngh định
s 81/2018/NĐ-CP.
3.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa:
+ Tng chi phí tuân th trước khi ct gim, đơn gin hóa: 4.100.000
đồng/năm.
+ Chi phí tuân th sau khi ct giảm, đơn giản hóa: 3.485.000 đồng/năm.
+ Chi phí tiết kim: 615.000 đồng/năm.
+ T l ct gim chi phí: 15%.
II. LĨNH VC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Chuyển đi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non thục do
nhà đầu tư ớc ngoài đầu tư sang ntrẻ, trường mẫu giáo, tng mm
non tư thc hoạt động không vì li nhun (Mã s TTHC: 1.008722)
1.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phn h sơ: Đề ngh mu hóa các thành phn thành phn h
(bao gm: Các thành phn h được quy định tại Điểm a, b, c đ Khon 1
Điều 6 Quy đnh ban hành kèm theo Ngh định s 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 ca Chính ph.
Lý do: Việc quy định h nhưng không mu hóa h có th gây khó
khăn, mất nhiu thi gian cho nhân, t chc trong vic tìm hiu, hoàn thin h
để thc hiện TTHC. Đặc bit, không mu, dn ti th phát sinh vic
gây khó d cho t chc, cá nhân khi thc hin TTHC, tạo cơ s cho vic ny sinh
nhũng nhiu, tiêu cực; đồng thi, vic ban hành mẫu cũng giúp cho quan
thm quyn rút ngn thi gian thẩm định ban đầu v h sơ, thuận tin trong vic
trin khai ng dng công ngh thông tin trong vic tiếp nhn, gii quyết h
theo hình thc trc tuyến.
5
1.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B Giáo dục và Đào to nghiên cu, tham
mưu Chính ph sa đổi, b sung Điểm a, b, c, đ Khoản 1 Điều 6 Quy đnh ban hành
kèm theo Ngh đnh s 84/2020/-CP ngày 17/7/2020.
1.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 166.784.989 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giảna: 65.974.089 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 100.810.900 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 60,44%.
2. Chuyển đổi trường trung hc ph thông thục, trường ph thông
thục nhiu cp hc cp hc cao nht trung hc ph thông do nhà
đầu trong nước đầu trưng ph thông thục do nhà đầu c
ngoài đầu sang tng ph thông thục hoạt động không vì li nhun
(mã s TTHC: 1.008723)
2.1. Nội dung đơn gin hóa
V thành phn h sơ: Đ ngh mu hóa các thành phn thành phn h
(bao gm: Các thành phn h được quy định tại Điểm a, b, c, đ Khon 1 Điều
7 Quy đnh ban hành kèm theo Ngh định s 84/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca
Chính ph.
do: Việc quy định h sơ nhưng không có mu có th y khó khăn, mất
nhiu thi gian cho nhân, t chc trong vic tìm hiu, hoàn thin h thc
hiện TTHC. Đặc bit, không mu, dn ti th phát sinh vic y khó d
cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, tạo s cho vic nảy sinh nhũng
nhiu, tiêu cực; đồng thi, vic ban hành mẫu cũng giúp cho quan thm
quyn rút ngn thi gian thẩm định ban đầu v h sơ, thun tin trong vic trin
khai ng dng công ngh thông tin trong vic tiếp nhn, gii quyết h theo
nh thc trc tuyến.
2.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B Giáo dục và Đào to nghiên cu, tham
mưu Chính phủ sa đi, b sung Đim a, b, c, đ Khoản 1 Điều 7 Quy đnh ban hành
kèm theo Ngh đnh s 84/2020/-CP ny 17/7/2020.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 166.784.989 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giảna: 65.974.089 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 100.810.900 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 60,44%.
3. Chuyn đổi nhà trẻ, trưng mẫu giáo, trưng mầm non thục do
nhà đầu tư trong ớc đầu sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mm
non tư thc hoạt động không vì li nhun (Mã TTHC: 1.008724)
3.1. Nội dung đơn gin hóa
a) V thành phn h sơ: Đề ngh mu hóa các thành phn thành phn h
(bao gm: Các thành phn h được quy định tại Điểm a, b, c, đ Khon 1 Điều
6
6 Quy đnh ban hành kèm theo Ngh định s 84/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca
Chính ph.
Lý do: Việc quy định h sơ nhưng không có mu có th gây khó khăn, mất
nhiu thi gian cho nhân, t chc trong vic tìm hiu, hoàn thin h thc
hiện TTHC. Đặc bit, không mu, dn ti th phát sinh vic y khó d
cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, tạo s cho vic nảy sinh nhũng
nhiu, tiêu cực; đồng thi, vic ban hành mẫu cũng giúp cho quan thm
quyn rút ngn thi gian thẩm định ban đầu v h sơ, thun tin trong vic trin
khai ng dng công ngh thông tin trong vic tiếp nhn, gii quyết h theo
nh thc trc tuyến.
3.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B Giáo dục và Đào to nghiên cu, tham
mưu Chính phủ sa đi, b sung Đim a, b, c, đ Khoản 1 Điều 6 Quy đnh ban hành
kèm theo Ngh đnh s 84/2020/-CP ny 17/7/2020.
3.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 166.784.989 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giảna: 65.974.089 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 100.810.900 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 60,44%.
4. Chuyển đổi trường tiu học tư thục, trưng trung học cơ sở thục
trường ph thông thục nhiu cp hc cp hc cao nht trung
học sở do nđầu tư trong ớc đầu sang trường ph thông thục
hoạt động không vì li nhun (mã s TTHC: 1.008725)
4.1. Nội dung đơn gin hóa
V thành phn h sơ: Đ ngh mu hóa các thành phn thành phn h
(bao gm: Các thành phn h được quy định tại Điểm a, b, c, đ Khon 1 Điều
7 Quy đnh ban hành kèm theo Ngh định s 84/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca
Chính ph.
Lý do: Việc quy định h sơ nhưng không có mu có th y khó khăn, mất
nhiu thi gian cho nhân, t chc trong vic tìm hiu, hoàn thin h thc
hiện TTHC. Đặc bit, không mu, dn ti th phát sinh vic y khó d
cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, tạo s cho vic nảy sinh nhũng
nhiu, tiêu cực; đồng thi, vic ban hành mẫu cũng giúp cho quan thm
quyn rút ngn thi gian thẩm định ban đầu v h sơ, thun tin trong vic trin
khai ng dng công ngh thông tin trong vic tiếp nhn, gii quyết h theo
nh thc trc tuyến.
4.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B Giáo dục và Đào to nghiên cu, tham
mưu Chính phủ sa đi, b sung Đim a, b, c, đ Khoản 1 Điều 7 Quy đnh ban hành
kèm theo Ngh đnh s 84/2020/-CP ny 17/7/2020 ca Chính ph.
4.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 166.784.989 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giảna: 65.974.089 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 100.810.900 đồng/năm.
7
- T l ct gim chi phí: 60,44%.
III. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
1. Th tc Vay vn h tr to vic làm, duy trì m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đối với người lao động (Mã s TTHC: 1011546);
th tc Vay vn h tr to vic làm, duy t m rng vic m t Qu
quc gia v việc làm đối với s sn xut kinh doanh (Mã s TTHC:
1011547).
1.1. Nội dung đơn giản hóa: Đề ngh bãi b quy định Th trưởng quan
cp tnh ca t chc thc hin chương trình xem xét, phê duyệt h sơ vay vn ca
người lao động, cơ s sn xut kinh doanh.
Lý do: Ngày 09/7/20215 Chính ph ban hành Ngh định s 61/2015/NĐCP
Quy định v chính sách h tr to vic làm qu quc gia v vic m; ti
Khoản 2, Điu 29 Ngh định s 61/2015/QĐ-CP quy đnh vic thẩm đnh, phê
duyt h sơ vay vốn đi vi d án thuc ngun vn do t chc thc hiện chương
trình qun lý, c th:
“a) Trong hn 10 ngày k t ngày nhn h vay vn, Ngân hàng Chính
sách xã hội địa phương tổ chc thẩm định trình Th trưởng cơ quan cấp tnh ca
t chc thc hiện cơng trình xemt, phê duyệt;
b) Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ trình duyệt,
Th trưởng quan cấp tnh ca t chc thc hiện chương trình xem xét, phê
duyt. Nếu không ra quyết định phê duyt thì tr li bằng văn bản vàu rõ lý do
để Ngân hàng Chính sách hội địa phương nơi thực hin d án thông báo cho
người vay”.
Tuy nhiên, vic thẩm định, phê duyt h vay vốn đối vi các d án ch
cần qua các bước thẩm đnh, phê duyt ca ca ngân hàng chính sách; Th
trưởng quan cấp tnh ca t chc thc hiện chương trình không cn t chc
thẩm đnh, phê duyt h thay vào đó thc hin u thác ngun vn vay bng
n bản hàng m để Ngân hàng Chính sách hội địa phương tổ chc thm
định, phê duyt h đm bo theo quy định ca pháp luật (cơ quan cp tnh ca
t chc thc hiện chương trình thc hin công tác kim tra, giám sát vic thm
định phê duyt h sơ của ngân hàng).
Vic bãi b bước này giúp người lao động, các s sn xut gim ngn
thi gian gii quyết th tc nh chính, không phải qua các khâu, c gii trình
h vay vốn.
1.2. Kiến ngh thc thi:
Đề ngh B Lao động - Thương binh hội phi hp vi các b, ngành
liên quan tham mưu, đề xut sửa đổi Khoản 2 điu 29 Ngh định s 61/2015/NĐ-
CP ngày 09/7/2015 ca Chính ph quy đnh v chính sách h tr to vic làm và
Qu quc gia v việc làm, theo hướng quy định: Thủ Trưởng quan cấp tnh
ca t chc thc hiện chương trình thực hin u thác ngun vn vay bằng văn
bản hàng năm đ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chc thm đnh,
phê duyt h sơ theo quy định của ngân hàng”.
8
2. Th tc Cp b sung hoc cp li giy chng nhận người ng do
ngành Lao đng - Thương binh và hội qun lý giy chng nhn thân
nhân liệt sĩ (Mã s TTHC: 1.010814).
2.1. Nội dung đơn giản hóa: Đ ngh quy định b sung thêm thành phn h
sơ thc hin TTHC.
Lý do: Ngày 30/12/2021, Chính ph ban hành Ngh định s 131/2021/NĐ-
CP quy đnh chi tiết và bin pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng (sau đây gi là Ngh định 131/2021/NĐ-CP). Theo đó, h th tc
cp b sung hoc cp li giy chng nhận người có công và thân nhân liệt sĩ đưc
quy đnh tại Điểm 1 điều 115 Chương IV Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
- H đ ngh gồm: Đơn đề ngh (theo Mu s 25).
- Kết qu thc hin TTHC là: “Cấp b sung hoc cp li giy chng nhận”.
Trên mu phôi Giy chng nhn người công hoc thân lit s được B Lao đng
- Thương binh hi cung cấp cho địa phương có yêu cầu v nh chân dung
n trên Giy chng nhn.
Như vậy, v thành phn h sơ khi nộp không quy định thành phn ảnh người
đề ngh nhưng kết qu gii quyết TTHC có s dng nh chân dung.
2.2. Kiến ngh thc thi:
Đề ngh B Lao đng-Tơng binh hi xem xét, nghiên cứu đ xut
sửa đổi Khoản 1 điều 115 Chương IV Ngh định 131/2021/NĐ-CP theo ng
quy đnh b sung thành phn h sơ TTHC là: nh th (nh chân dung) của người
đề ngh (người công, thân nhân liệt sĩ) đ phù hp vi kết qu gii quyết
TTHC.
IV. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
1. Công nhn hoàn thành tp s hành ngh công chng (Mã s TTHC:
1.012019)
1.1. Nội dung đơn giản hóa: Hin nay, th tc ng nhn hoàn thành tp
s hành ngh công chng mi chun hóa Quyết định công nhn hoàn thành tp
s hành ngh công chng (kết qu gii quyết TTHC) chưa chuẩn hóa Văn bn
đề ngh công nhn hoàn thành tp s dưới dng T khai đề nghị. Do đó, đ ngh
chun hóa t khai đề ngh công nhn hoàn thành tp snh ngh công chng.
Lý do: To thun li cho t chc, cá nhân khi thc hin TTHC. Vic chun
a t khai đ ngh công nhn hoàn thành tp s hành ngh công chng to s
thun li, thng nhất đối với các trưng hp khi cung cấp thông tin đ ngh S
Tư pháp công nhận hoàn thành tp snh ngh công chng.
1.2. Kiến ngh thc thi: B sung Điều 12, Điều 34 Thông tư s 08/TT-
BTP ngày 02/10/2023 ca B trưởng B pháp hướng dn tp s hành ngh
công chng theo hướng b sung mu t khai đề ngh công nhn hoàn thành tp s
nh ngh công chng.
1.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa: To s thng nht, thun li cho
công n, cơ quan khi thc hin, gii quyết TTHC.
2. Chm dt tp s hành ngh công chng (mã s TTHC: 1.001438)
9
2.1. Nội dung đơn giản hóa: Hin nay, th tc chm dt tp s hành ngh
công chng mi chun hóa Quyết định chm dt tp s hành ngh công chng
(kết qu gii quyết TTHC) mà chưa chuẩn hóa Văn bản đ ngh chm dt tp s
dưới dng T khai đ nghị. Do đó, đ ngh chun hóa t khai đề ngh chm dt
tp snh ngh công chng.
Lý do: To thun li cho t chc, cá nhân khi thc hin TTHC. Vic chun
a t khai đề ngh chm dt tp s nh ngh công chng to s thun li,
thng nhất đối với các trường hp khi cung cấp thông tin đ ngh S pháp
chm dt tp s hành nghng chng.
2.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B pháp nghiên cu, b sung Điu 12,
Điều 34 Thông s 08/TT-BTP ngày 02/10/2023 hướng dn tp s hành ngh
công chng theo hướng b sung mu t khai đề ngh chm dt tp s hành ngh
công chng.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa: To s thng nht, thun li cho
công n, cơ quan khi thực hin, gii quyết TTHC.
3. Th tc cp giy xác nhn tình trng hôn nhân ( s TTHC:
1.004873)
3.1. Nội dung đơn gin hóa
Đề ngh sửa đổi, b sung mu t khai theo Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B pháp.
Lý do: Chưa đng nht với Quy định ti Khoản 3, Điều 12 Thông s
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B trưởng B pháp, cụ thể: 3. Trường
hp yêu cu cp Giy c nhn tình trạng hôn nhân để s dng o mục đích kết
n thì cơ quan đăng h tch ch cp mt (01) bản cho người yêu cu. Trong
Giy xác nhn tình trng hôn nhân phi ghi rõ h tên, năm sinh, quc tch, giy t
tùy thân của người d định kết hôn, nơi dự định đăng ký kết hôn.”
3.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh B pháp nghiên cứu sa đi mu t khai cp Giy xác nhn
nh trng hôn nhân theo Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B
trưởng B pháp, cụ th ti tiu mc: (5) Ghi mục đích sử dng Giy xác
nhn tình trạng hôn nhân. Trưng hp s dng Giy xác nhn tình trng hôn nhân
để kết hôn, thì phi ghi kết n vi ai (h, ch đệm, tên; ngày, tháng, năm
sinh; quc tch; giy t tùy thân; nơi cư trú); nơi d định đăng kết hôn.
3.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa: Mc tính một (phường)/năm dự
kiến cp: 100 Giy xác nhn tình trng hôn nhân
+ Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 171.717.870
đồng/năm/xã.
+ Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 58.704.750 đng/năm/xã.
+ Chi phí tiết kim: 113.013.120 đồng/năm/xã.
+ T l ct gim chi phí: 34%.
4. Ghi vào S h tch vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã đưc gii
quyết nước ngoài
10
4.1. Nội dung đơn gin hóa:
- Ni dung: Sửa đổi, b sung mu t khai theo Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca B Tư pháp.
Lý do: Chưa đng nht với Quy đnh ph lục 3 Thông số
04/2020/TTBTP ngày 28/5/2020 ca B trưng B Tư pháp, c th:
+ Đi vi mục “Được ghi vào s h tch việc ............... đã giải quyết ti
nước ngoài với người có tên dưới đây: Họ, ch đệm, tên: .............” cn ghi rõ loi
vic thc tế: Ly hôn hoc hy vic kết hôn.
+ Đi vi mục: “Ngày, tháng, năm sinh: ...........” nếu trong giy t chng
minh vic ly hôn/hy vic kết hôn không hoặc ngưi yêu cu ghi chú không
cung cấp được thì để trng.
+ Đi vi mục: “Theo: .................... số do ...........cấp ngày./. cần ghi
tên loi giy t, số, tên quan, ngày tháng năm cp giy t chng minh vic ly
n/hy vic kết hôn do cơ quan có thm quyền nước ngoài cp.
4.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B pháp nghiên cứu, sửa đổi mu T
khai cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân theo Thông s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp, cụ th ti tiu mục nơi trú của
người được ly hôn.
V. LĨNH VỰC NỘI VỤ
1. Th tc Cp bn sao, chng thc tài liu u trữ (Mã s TTHC
1.010195)
1.1. Nội dung đơn gin hóa:
- Cp bn sao: Đề ngh ct gim thành phn h là Bản lưu bn sao tài
liu.
- Cp chng thực lưu trữ: Đề ngh ct gim thành phn h Bản lưu
bn chng thc tài liu.
do: Bản gốc đã được lưu tại Lưu trữ lch sử nên việc yêu cầu cấp bn
lưu bản sao tài liu và bản lưu bản chng thực tài liệu là không cần thiết. Do vy,
vic ct gim thành phn h giúp tiết kiệm chi phí thời gian thực hin
TTHC.
1.2. Kiến nghị thực thi: Đnghị Bộ Nội vnghiên cứu, xem xét sửa đổi
khon 6 Điều 11 Thông số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 quy định về
việc sử dụng tài liệu Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử.
1.3. Li ích ca phương án đơn giản a:
+ Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 500.000 đồng/năm.
+ Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 250.000 đng/năm.
+ Chi phí tiết kim: 250.000 đồng/năm.
+ T l ct gim chi phí: 50%.
VI. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
1. Nhóm th tc: (i) Tiếp nhn h thông o sn phm qung cáo
trên bng qung cáo, băng- rôn (Mã s TTHC: 1.004650); (ii) Thông báo t
chức đoàn ngưi thc hin qung cáo (Mã s TTHC: 1.004645)
11
1.1. Nội dung đơn gin hóa
Đề ngh phân cp hoc y quyền cho cơ quan quản lý nhà nưc v n hóa
cp huyn thc hin vic tiếp nhn và x lý h sơ thông báo sản phm qung cáo
trên bng quảng cáo, băng-rôn; thông báo đoàn người thc hin qung cáo..
do: Để tăng ng trách nhim công tác qun tại địa phương cũng
như tạo mọi điều kin thun li cho t chc, cá nhân thc hin th tc hành cnh
trong lĩnh vực qung cáo, gim chí phí, thời gian đi li. Vic rút ngn khong
cách thời gian đi lại cho người dân góp phn đ người dân thc hin tuân th
pháp lut v hoạt động quàng cáo được tốt hơn na.
1.2. Kiến ngh thc thi
Đề ngh B Văn hóa, Thể thao và Du lch nghiên cu, xem t sửa đổi, b
sung khoản 2 Điều 9 Thông s 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 ca
B Văn hóa, Th thao Du lch quy đnh chi tiết và hướng dn thc hin mt s
điều ca Lut qung cáo Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut quảng cáo theo hưng:
“Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu cho UBND tỉnh phân cp hoc y
quyền cho cơ quan quản nhà nước văn hóa cấp huyn thc hin vic tiếp nhn
x h thông o sn phm qung cáo trên bng quảng cáo, ng-rôn;
thông báo đoàn người thc hin qung cáo”.
1.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 170.898.000 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giảna: 101.898.000 đồng/năm.
- Chi p tiết kim: 69.000.000 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 40,37%.
VII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1. Thủ tục Đăng thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã số TTHC: 2.002010)
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- V thành phn h sơ: Đ ngh b thành phn h “Bn sao Giy t
pháp của nhân đối với người đi din theo pháp lut mớiđi với trường
hợp người đại din theo pháp lut mi công dân Việt Nam đã số định danh
cá nhân.
Lý do: quan nhà nước th khai thác thông tin y t Cơ sở d liu
quc gia v đăng ký doanh nghip
1.2. Kiến ngh thc thi:
Đề ngh B Kế hoạch Đầu tư nghiên cứu, xem xét tham mưu Chính phủ
sửa đổi đim b khoản 1 Điu 50 Ngh định s 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021
ca Chính ph v đăng ký doanh nghiệp.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Tạo điều kin thun li cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, gim
thi gian chun b h sơ, gim chi phí thuân th TTHC.
12
2. Đăng ký thay đổi chủ sở hu công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên (mã số TTHC: 1.005114)
2.1. Nội dung đơn giản hóa
V thành phn h sơ: Đề ngh b thành phn h là “Bản sao giy t
pháp lý ca nhân trong trưng hợp ngưi nhn chuyển nhưng nhân,
bn sao giy t pháp của nhân đi với người được y quyền trong trường
hợp người nhn chuyển nhượng t chức” đối với trưng hp ch s hu mi,
người đi din theo y quyn ca ch s hu mi t chc công dân Vit
Nam đã có số định danh nhân.
Lý do: quan nhà c th khai thác thông tin này t sở d liu
quc gia v đăng ký doanh nghip.
2.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi điểm b khoản 1, điểm c khoản 3, Điu 53 Ngh định s
01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 ca Chính ph v đăng ký doanh nghip.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Tạo điều kin thun li cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, gim
thi gian chun b h sơ, gim chi phí thuân th TTHC.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 107.587.273 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 97.678.182 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 9.909.091 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 9%.
3. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh (Mã số TTHC: 1.009645)
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- V s b h sơ: Đ ngh ch quy định yêu cu Nhà đầu hoặc cơ quan
nhà nước thm quyn np 01 b h sơ gốc đề ngh chp thun ch trương đầu
tư.
Lý do: V vic gim s b h : Việc yêu cầu Nhà đầu hoặc cơ quan
nhà nước np 04 b h sơ khi thc hin th tc chp thun ch trương đầu tư của
U ban nhân dân cp tnh là không cn thiết gây tn kém chi pvà thi gian cho
Nhà đầu tư. Đồng thi, hin nay thc hin ch trương số hoá h sơ giải quyết th
tc hành chính thì vic yêu cu np nhiu b h chưa phù hợp vi ch
trương nêu trên. Ngoài ra, vic gi h xin ý kiến các cơ quan liên quan đu
được thc hin trên h thng Quản lý văn bản kèm theo h scan không
phi chuyn h giấy. Bên cnh đó, việc lưu trữ h gii quyết th tc hành
chỉnh cũng chỉ lưu 01 bộ h sơ cho cả quá trình gii quyết h sơ.
- V thành phn h sơ: Đ ngh b thành phn h “Tài liệu v cách
pháp lý của Nhà đầu tư” đối với trưng hợp Nhà đầu nhân, công dân
Việt Nam đã có số định danh nhân.
Lý do: quan nhà nước th khai thác thông tin này t Cơ sở d liu
quc gia v đăng ký doanh nghip.
13
3.2. Kiến nghị thc thi: Đề nghị Bộ Kế hoạch Đầu nghiên cứu, tham
mưu Chính phủ: (i) sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định s 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều Luật Đầu tư năm 2020 theo hướng chỉ yêu cầu Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà
ớc thẩm quyền nộp 01 bộ hồ đối với thủ tục đề nghị chấp thuận chủ
trương đầu tư.
(ii) Sửa đổi đim b khoản 1 Điu 33 Luật Đu tư s 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020 theo hướng làm Tài liệu v tư cách pháp của Nđầu đối
với các Nhà đầu tư là t chức; không quy định thành phn h đối với Nhà đu
tư là cá nhân.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Tạo điều kin thun li cho t chc, nhân khi thc hin TTHC, gim
thi gian chun b h sơ, gim chi phí thuân th TTHC.
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.164.009.091 đồng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.037.918.182 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 126.090.909 đồng/năm.
- T l ct gim chi phí: 11%.
VIII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
1. Th tc Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y
(Mã s: 1.001686)
1.1. Nội dung đơn gin h:
- Đề ngh b thành phn h “Giy chng nhận đăng doanh nghip
hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh”, b sung thêm trường thông tin trong
Mẫu đơn đăng ký cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc thú y.
Lý do: quan nhà c th khai thác thông tin y t s d liu
quc gia v đăng ký doanh nghip.
- Đề ngh b thành phn h Chng ch hành ngh thú y đi với người
quản lý, ngưi trc tiếp buôn bán thuốc thú y”. Bổ sung thêm tng thông tin v
s Chng ch hành ngh thú y trong Mẫu đơn đăng cp Giy chng nhận đ
điều kin buôn bán thuc thú y.
Lý do: Chng chnh ngh thú y đã được cơ quan có thẩm quyn cp được
s a, lưu trtái s dng d liu.
1.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh quan thẩm quyn nghiên cu, xem
xét sửa đổi, b sung khoản 1 Điều 97 Lut Thú y; Sửa đổi, b sung Mẫu đơn
đăng ký cp Giy chng nhận đ điều kin buôn n thuc thú y theo mu quy
định ti Ph lục XX ban hành kèm theo Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT (đã
được sửa đổi, b sung bởi Thông tư số 18/2016/TT BNNPTNT).
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
Gim thành phn h , tạo điu kin thun li cho các nhân tham gia
thc hin th tc hành chính.
14
2. Th tc Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc
vt thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh (mã s TTHC: 1.004493)
2.1. Nội dung đơn giản hoá: Đề ngh B thành phn h sơ là Bn sao chp
Giy chng nhận đăng ký thuc bo v thc vt.
Lý do: Trong Đơn đ ngh xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc
vt đã th hin thông tin ni dung ca Giy chng nhận đăng ký thuc bo v
thc vt.
2.2. Kiến ngh thc thi: Đề ngh B Nông nghip Phát trin nông thôn
nghiên cu bãi b điểm b khoản 2 Điều 62 Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip Phát trin nông thôn v Qun thuc
bo v thc vt.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
Tng chi phí tuân th trước khi ct giảm, đơn giản hóa: 120.000 đồng/năm.
Chi phí tuân th sau khi ct giảm, đơn giản hóa: 90.000 đồng/năm.
Chi phí tiết kim: 30.000 đồng/năm.
T l ct gim chi phí: 25%.
IX. LĨNH VC THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG (cp huyn)
1. Cp giy chng nhận đủ điều kin hoạt động đim cung cp dch v
trò chơi điện t công cng (2.001885)
1.1. Nội dung đơn giản hoá: Đề ngh i b thành phn h đề ngh Cp
giy chng nhn đủ điu kin hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi đin t
công cng gm Bn sao có chng thc CMTND/CCCD/H chiếu ca ch đim
cung cp dch v trò chơi điện t công cng.
Lý do: TTHC y được thc hin trc tuyến, h thng phn mm mt ca
điện t đã tích hp vi s d liu v n ca B ng an nhm tra cu,
xác thc thông tin ca ch điểm.
Trong đơn đề ngh Cp giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung
cp dch v trò chơi đin t công ca ch điểm đã khai s căn cưc công
n, ngày cp Do vy, có th xác thc thông tin trên h thng phn mm mt
cách chính xác và đầy đủ.
1.2. Kiến nghị thc thi: Đnghị cơ quan thẩm quyền nghiên cứu, xem
xét bãi bỏ điểm c, khoản 37, Điều 1 quy định tại Nghị định 27/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính Ph về sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s
72/2013/CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1487/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1487/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×