• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1441/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1441/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1441/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1441/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1441/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Quảng Ngãi, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được
đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây
dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
n cứ Lut T chc chnh quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chnh phủ v kiểm soát thtục hành chnh; Ngh đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các Ngh
đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của c
Ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
n cứ Ngh đnh s 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chnh ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông tại Bphn Một cửa
Cng Dch vụ công quốc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chnh phủ ng dẫn v nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chnh;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17 tháng 10 m 2025 ca B
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Vật liệu y dựng thuộc phm vi chức năng quản lý của BXây dựng;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Xây dng tại Tờ trình số 131/TTr-SXD ngày
22 tháng 10 năm 2025 vvic đ ngh công bDanh mục thủ tục hành chnh
được sửa đi, b sung và phê duyt sửa đi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chnh lĩnh vc Vt liu xây dng; th tục hành chnh được đnh chnh (tên
th tục hành chnh) trong lĩnh vc Đường bộ thuộc thẩm quyn giải quyết của
Sở Xây dng tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
(TTHC) sửa đổi, bổ sung phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây
dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực
Đường bộ của ngành Xây dựng, cụ thể như sau:
1441
2
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC được đính cnh tên TTHC
tại Phlục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phlục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ
quanthực hiện đăng nhập, công khai các TTHC được công bố ti Quyết định
này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Khoa học và ng nghệ để thiết
lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh gửi Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật
nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu
nh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, ng khai dliệu nội dung cthể của từng TTHC đã
đưc công blên phn mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và:
1. Sửa đổi, bổ sung TTHC số 134, Mục XIV Phụ lục I Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC số 134 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đính chính tên TTHC số 9, Mục I Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định s 1114/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Khoa học và ng ngh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP Trà Thanh Trí (đ/b);
+ Phòng CNXD (để t/h);
+ Trung tâm PVHCC (để t/h);
+ Cổng TTĐT (để t/h)
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.
LHP.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi).
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 01 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh
vực/Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng (01 TTHC)
1
1.006871.0
00.00.00.H
48
Công bố
hợp quy
sản phẩm,
hàng hóa
vật liệu xây
dựng
03 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
hợp lệ
150.000
đồng
(Theo
hướng
dẫn tại
Thông
số
183/2016/
TT-BTC
ngày 08
tháng 11
năm 2016
của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ
thu, nộp,
quản lệ
phí cấp
- Thông số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ sửa đổi bổ sung
một số điều của Thôngsố 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 m 2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ
quy định về ng bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông số 06/2020/TT-BKHCN ngày
10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng B
Khoa học Công nghệ quy định chi tiết
biện pháp thi hành một số điều Nghị
2
giấy đăng
công
bố hợp
chuẩn,
hợp quy)
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 Nghị định số 119/2017/NĐ-
CP ngày 01 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày
31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng B
Khoa học Công nghệ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
28/2012/TT BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn k thuật được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017.
- Thông số 04/2025/TT-BKHCN ngày
31 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn k thuật được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông số 02/2017/TT- BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017;
- Thông số 04/2023/TT-BXD ngày 30
3
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ y
dựng về việc bannh Quy chuẩn k
thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng;
- Thông số 10/2024/TT-BXD ngày 01
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất
lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng.
* Ghi chú: Thủ tục sửa đổi, bsung như
(thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết;
mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện;
căn cứ pháp lý).
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH (CẤP TỈNH): 01 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh vực/Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Tên TTHC
được đính
chính
Tên TTHC
đính chính
I
Lĩnh vực: Đường bộ (01 TTHC)
1
1.000321.
H48
Đăng ký,
ngừng khai
thác tuyến,
bổ sung
hoặc thay
thế phương
tiện khai
thác tuyến
vận tải
Đăng ký,
khai thác
tuyến, bổ
sung hoặc
thay thế
phương tiện
khai thác
tuyến vận
tải hành
01 ngày
làm việc
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ
nhận kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành,
tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ
nhận kết quả giải quyết tại
Không có
- Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
4
hành khách
cố định
giữa Việt
Nam
Campuchia
khách cố
định giữa
Việt Nam
Campuchia
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần
phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi).
- Nộp hồ nhận kết quả
giải quyết tại Trung m Phục
vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
quac cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ u cnh.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Xây dựng.
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VT LIU XÂY DNG CA
NGÀNH XÂY DNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH QUNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định s 1441/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyn h sơ giy: Chuyển đầy đủ Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu (Mu s 01 - Quyết định s 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của y ban nhân dân tnh) và Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mu s 04 - Quyết
định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh) kèm theo h của t chc, nhân (trong
quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công x h sơ, chuyển tiếp h từ b phn này sang b phn khác x lý: Phải ký, ghi tên ngưi phân
công/người chuyn tiếp, người nhn trên Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mẫu 04); đồng thi, phi phân công/chuyn
tiếp trên phn mềm điện t, trùng khp vi vic chuyn trên Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu 04).
- X lý vic dng gii quyết h sơ:
+ Trường hp h còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hp l: Trong thi hạn quy đnh, k t ngày nhận được h
phi ban hành Thông báo b sung, hoàn thin li h theo đúng mu (Mu s 07 - Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng
11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh) tr trường hp b sung h sơ theo quy định pháp lut din ra sau B4.
+ Trường hợp không đ sở để gii quyết theo quy đnh: Ban hành Thông báo tr h (Mu s 08 - Quyết định s
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh).
- Quy ước viết tt trong Quy trình gii quyết:
+ Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu, viết tắt là: “Mẫu s 01”.
+ Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ, viết tt là: “Mẫu s 03”.
+ Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 04”.
+ Thông báo b sung, hoàn thin li h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 07”.
+ Thông báo tr h sơ, viết tắt là:Mẫu s 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo S Xây dng, viết tắt là: “Lãnh đạo S”.
I. Lĩnh vực: Vt liu xây dng (01 TTHC)
1. Th tc: Công b hp quy sn phm, hàng hóa vt liu xây dng
Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t khi nhận đủ h hợp l
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
B1a. Tiếp
nhận “phi
địa giới”
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h (ghi nhận
yêu cu v hình thức, địa điểm tr kết qu) và gi
Giy tiếp nhn hn tr kết qu cho t chc,
nhân.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Hệ thng.
- Thc hin sao chp, s hóa lưu tr h
đin t.
- Trường hp h kng hợp l thì tr li
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; trường hp t
chi tiếp nhn h sơ: Lập phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h nêu do t chi theo quy
định ca pháp lut.
T chc, cá nhân;
công chc, viên
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã
Trong gi
hành
chính
H sơ; các mẫu phiếu (Mu
s 01, Mu s 3, Mu s 4),
giy t liên quan theo quy
định
B1: Np h
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thc hin s hóa và lưu trữ h sơ điện t.
B2: Chuyn
h
Chuyn h (giấy, điện t) v S Xây dựng để
phân công x lý.
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh
0,25 ngày
làm vic
H
- Chuyn h (giấy, đin t) v S Xây dng
Công chc, viên
để phân công x lý.
- Đồng thi, chuyn thông tin v h sơ trên Hệ
thng thông tin gii quyết th tục hành chính đến
Trung tâm Phc v hành chính công của quan
thm qt chc kim tra tính hp l ca h
công b hp quy.uyền để giám sát, đôn đốc.
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công cp xã
B3: Phân
công x
h
Lãnh đo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên x lý.
Lãnh đạo phòng
0,25 ngày
làm vic
H
B4: Kim
tra, x lý h
T chc kim tra tính hp l ca h công bố
hp quy, d tho Thông báo tiếp nhn h sơ công
b hp quy cho t chc, cá nhân hoặc văn bản tr
li (trường hp h công b hp quy không
hp l).
Chuyên viên x
1,25 ngày
làm vic
- H
- D tho Thông báo tiếp
nhn h sơ công bố hp quy
sn phm, hàng hóa vt liu
xây dựng/Văn bn tr li
B5: Xem
xét h
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, duyt h
sơ trình lãnh đạo S.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
làm vic
- H
- D tho Thông báo tiếp
nhn h sơ công bố hp quy
sn phm, hàng hóa vt liu
xây dựng/Văn bn tr li
B6:
duyt h
Lãnh đạo S xem xét, quyết định.
Lãnh đạo S
0,25 ngày
làm vic
Thông báo tiếp nhn h
công b hp quy sn phm,
hàng hóa vt liu xây
dựng/Văn bản tr li
B7: Phát
hành
chuyn kết
qu gii
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ h
- Chuyn kết qu gii quyết đến B phn tiếp
nhn h sơ của S Xây dng ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh, cp xã
Văn thư; Chuyên
viên x
0,5 ngày
làm vic
- H
- Thông báo tiếp nhn h
công b hp quy sn phm,
hàng hóa vt liu xây
dựng/Văn bản tr li
B8: Tr kết
qu phi địa
gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu li các mu phiếu, giy t theo quy định
(nếu có), gi lại cơ quan chủ trì gii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc h trên phần mm mt cửa điện t.
Công chc, viên
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã; t chc,
cá nhân
Trong gi
hành
chính
H sơ; các mẫu phiếu (Mu
s 1, Mu s 4), giy t liên
quan theo quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1441/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1441/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 452/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×