• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1441/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1441/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1441/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1441/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1441/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Quảng Ngãi, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được
đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây
dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Lut T chức chnh quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chnh phủ v kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các Ngh
đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các
Ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chnh phủ v thc hin cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn Một cửa
và Cng Dch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn v nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chnh;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Xây dng tại Tờ trình số 131/TTr-SXD ngày
22 tháng 10 năm 2025 vvic đ ngh công bố Danh mục thủ tục hành chnh
được sửa đi, b sung và phê duyt sửa đi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chnh lĩnh vc Vt liu xây dng; thủ tục hành chnh được đnh chnh (tên
thủ tục hành chnh) trong lĩnh vc Đường bộ thuộc thẩm quyn giải quyết của
Sở Xây dng tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây
dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực
Đường bộ của ngành Xây dựng, cụ thể như sau:
1441
2
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC được đính chính tên TTHC
tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ
quan và thực hiện đăng nhập, công khai các TTHC được công bố tại Quyết định
này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết
lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và
nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu
hình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC đã
được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và:
1. Sửa đổi, bổ sung TTHC số 134, Mục XIV Phụ lục I và Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC số 134 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đính chính tên TTHC số 9, Mục I Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP Trà Thanh Trí (đ/b);
+ Phòng CNXD (để t/h);
+ Trung tâm PVHCC (để t/h);
+ Cổng TTĐT (để t/h)
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.
LHP.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi).
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 01 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh
vực/Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng (01 TTHC)
1
1.006871.0
00.00.00.H
48
Công bố
hợp quy
sản phẩm,
hàng hóa
vật liệu xây
dựng
03 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
150.000
đồng
(Theo
hướng
dẫn tại
Thông tư
số
183/2016/
TT-BTC
ngày 08
tháng 11
năm 2016
của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ
thu, nộp,
quản lý lệ
phí cấp
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày
10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành một số điều Nghị
2
giấy đăng
ký công
bố hợp
chuẩn,
hợp quy)
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-
CP ngày 01 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày
31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017.
- Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày
31 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày
31 tháng 3 năm 2017;
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30
3
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng;
- Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất
lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng.
* Ghi chú: Thủ tục sửa đổi, bổ sung như
(thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết;
mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện;
căn cứ pháp lý).
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH (CẤP TỈNH): 01 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh vực/Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Tên TTHC
được đính
chính
Tên TTHC
đính chính
I
Lĩnh vực: Đường bộ (01 TTHC)
1
1.000321.
H48
Đăng ký,
ngừng khai
thác tuyến,
bổ sung
hoặc thay
thế phương
tiện khai
thác tuyến
vận tải
Đăng ký,
khai thác
tuyến, bổ
sung hoặc
thay thế
phương tiện
khai thác
tuyến vận
tải hành
01 ngày
làm việc
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành,
tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại
Không có
- Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
4
hành khách
cố định
giữa Việt
Nam và
Campuchia
khách cố
định giữa
Việt Nam
và
Campuchia
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần
phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong
quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ
phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng
11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Xây dựng, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng (01 TTHC)
1. Thủ tục: Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp
nhận “phi
địa giới”
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành
chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4),
giấy tờ liên quan theo quy
định
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để
phân công xử lý.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Hồ sơ
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng
Công chức, viên
để phân công xử lý.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm qtổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
công bố hợp quy.uyền để giám sát, đôn đốc.
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,25 ngày
làm việc
Hồ sơ
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
Tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố
hợp quy, dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân hoặc văn bản trả
lời (trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không
hợp lệ).
Chuyên viên xử lý
1,25 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy
sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng/Văn bản trả lời
B5: Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
sơ trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy
sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng/Văn bản trả lời
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây
dựng/Văn bản trả lời
B7: Phát
hành và
chuyển kết
quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
Văn thư; Chuyên
viên xử lý
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây
dựng/Văn bản trả lời
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã; tổ chức,
cá nhân
Trong giờ
hành
chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên
quan theo quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1441/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; thủ tục hành chính được đính chính (tên thủ tục hành chính) lĩnh vực Đường bộ của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1441/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 452/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1441/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×