• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 143/QĐ-SNNMT Quảng Nam 2025 Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/03/2025 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 143/QĐ-SNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Ngọc Ảnh
Trích yếu: Về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 143/QĐ-SNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 143/QĐ-SNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 143/QĐ-SNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH QUẢNG NAM
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
#SoKyHieuVanBan
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYT ĐỊNH
Về việc Công bố Danh mục th tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 30/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph v hướng dn nghip v kim soát th tcnh cnh;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh
Quảng Nam ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2869/QĐ-BTC ngày 02/12/2024 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Nam về việc ủy quyền công bố danh mục phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) trong lĩnh vc ng nghip Môi trường thuc phm vi chc năng qun
lý ca S Nông nghip và Môi trường tnh Qung Nam, c th:
1. Lĩnh vc Bo v thc vt: 07 TTHC
2. nh vực Trồng trọt: 14 TTHC
3. nh vực Chăn nuôi: 10 TTHC
4. nh vực Thú y: 11 TTHC
5. nh vực Khoa học, Công nghệ Môi trường: 03 TTHC
6. nh vực Nông nghiệp (khuyến nông): 05 TTHC
7. nh vực Kiểmm: 16 TTHC
8. nh vực Lâm nghiệp: 18 TTHC
9. nh vực Kinh tế hợpc và Phát triển nông thôn: 07 TTHC
10. nh vực Quảnđê điều và Phòng, chống thiên tai: 07 TTHC
11. nh vực Quảnchất ợng Nông lâm sản Thủy sản: 03 TTHC
12. nh vực Quản lý Doanh nghiệp: 01 TTHC
13. nh vực Thủy lợi: 27 TTHC
14. nh vực Đất đai: 64 TTHC
15. nh vực Thủy sản: 25 TTHC
16. nh vực Tài nguyên nước: 25 TTHC
17. nh vực Địa chất Khoáng sản: 23 TTHC
28. nh vực Môi trường: 15 TTHC
19. nh vực Khí tượng thủy n: 03 TTHC
20. nh vực Đo đạc Bản đồ: 02 TTHC
21. nh vực Biển Hải đảo: 17 TTHC
22. nh vực Tổng hợp: 01 TTHC
23. nh vực Giảm nghèo: 04 TTHC
24. nh vực Thuế: 01 TTHC
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điu 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh: đăng tải nội dung Quyết định lên Trang n bản
quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa ch http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các
quan, đơn vị, địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Giao nhiệm vụ cho các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp Môi
trường tỉnh Quảng Nam:
- Văn phòng Sở: Cập nhật lên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
(tại địa chỉ https://csdl.dichvucong.gov.vn) đúng quy định; đồng thời gửi về Văn
phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính
công Quảng Nam, Trung tâm Công nghệ thông tin Truyền thông Quảng Nam
(kèm bn mm đến đa ch email: congpc2@quangnam.gov.vn binhtt@quangnam.gov.vn),
chậm nhất 03 ngày làm việc kể t ngày Quyết định này hiệu lực để đăng tải
công khai và niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Thủ trưởng các phòng, đơn vị trc thuộc Sở: Trong thời gian chờ Bộ Nông
nghiệp và Môi trường rà soát, công bố lại các biểu mẫu, quy trình thực hiện TTHC;
đề nghị các phòng, đơn vị trc thuộc Sở đang thực hiện giải quyết TTHC tiếp tục
thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành đảm bảo liên tục, thông suốt
theo quy định tại khoản 2, Điều 5, Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc
hội.Trường hợp tên quan thực hiện TTHC thay đổi tại các biểu mẫu, để hạn chế
ách tắc trong việc thực hiện TTHC, các phòng, đơn vị trực thuộc Sở tạm thời sử
dụng biểu mẫu đồng thời ghi chú ràng việc thay đổi quan tiếp nhận,
quan ban hành kết quả giải quyết TTHC. Ngay sau khi Quyết định công bố lại
nội dung chi tiết, biểu mẫu, quy trình thực hiện TTHC của Bộ chủ quản các phòng,
đơn vị trực thuộc Sở căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao khẩn trương
soát, tham mưu trình Sở để công bố đảm bảo đúng thời gian quy định.
Phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin Truyền thông Quảng Nam
thuộc Sở Khoa học Công nghệ tỉnh Quảng Nam cập nhật, thiết lp quy trình
điện tửo Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị , thành phố: thực hiện niêm yết, công
khai TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận một cửa cấp huyện, Trang
thông tin điện tử của địa phương tổ chức thực hiện tiếp nhận, giải quyết hồ
theo quy định.
4. y ban nn dân cp xã, phưng, th trn: thc hin niêm yết, công khai
TTHC thuc thm quyn gii quyết ti B phn mt ca cp xã, Trang thông tin đin
t ca địa phươngt chc thc hin tiếp nhn, gii quyết h sơ theo quy đnh.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệpMôi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dẫn các xã, phường, thị trấn;
Chánh n phòng Sở, Thủ trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận
:
- Như Điu 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ NN&MT;
- Ban Chỉ đạo CCHC&CĐS tỉnh;
- UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&TT Quảng Nam;
- Lãnh đạo Sở;
- Lưu: VT, VP.
D:\SoNNvMT\KSTTHC\2025 DMTTHC rà soát công bố lại cho SNNvaMT.doc
GIÁM
ĐỐC
#ChuKyLanhDao
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NAM
(ban hành kèm theo Quyết đnh s: #sovb /QĐ-SNNMT ngày #nbh /3/2025 ca Giám đc S Nông nghip và Môi trưng tnh Qung Nam)
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
1
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực
vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
và Bo v thc vt
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4307/QĐ-BNN-
BVTV ngày
24/10/2016
2
1.004363
Cp Giy chng nhn đủ điu kin buôn n thuc bo v
thc vt
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
và Bo v thc vt
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3573/ QĐ-
BNN-BVTV
ngày 21/9/2022
3
1.004346
Cp li Giy chng nhn đủ điu kin buôn bán thuc bo
v thc vt
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
và Bo v thc vt
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3573/ QĐ-
BNN-BVTV
ngày 21/9/2022
4
1.003984
Cp Giy chng nhn kim dch thc vt đối vi các lô vt
th vn chuyn tng nhim đối tượng KDTV
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
và Bo v thc vt
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4307/QĐ-BNN-
BVTV ngày
24/10/2016
5
1.007931
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt/Cơ
quan chuyên ngành
bo v kim dch
- Quyết định số
174/QĐ-BNN-
BVTV ngày
09/01/2023
2
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
thc vt được S
ng nghip i
trường giao thc hin
th tc hành chính
- Quyết định số
373/QĐ-BNN-
BVTV ngày
19/01/2023
6
1.007932
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt/ Cơ
quan chuyên ngành
bo v kim dch
thc vt được S
ng nghip Môi
trường giao thc hin
th tc hành chính
- Quyết định số
174/QĐ-BNN-
BVTV ngày
09/01/2023 -
Quyết định số
373/QĐ-BNN-
BVTV ngày
19/01/2023
7
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt/ Cơ
quan chuyên ngành
bo v kim dch
thc vt được S
ng nghip i
trường giao thc hin
th tc hành chính
Quyết định số
4756/QĐ-BNN-
BVTV ngày
12/12/2019
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (14 TTHC)
1
1.012848
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng
lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối
với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên
Quyết định số
412/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 18/9/2024
Tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-
TT
2
1.012847
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công
trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
Quyết định số
412/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 18/9/2024
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-
TT
3
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
3
1.012075
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ kết quả của nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Quyết định số
611/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 27/11/2023
Tỉnh
Cơ quan có thm
quyn phê duyt nhim
v khoa hc và công
ngh (U ban nhân dân
cp tnh đi vi nhim
v khoa hc và công
ngh cp quc gia
đưc giao qun lý;
nhim v khoa hc và
công ngh do UBND
cp tnh phê duyt
hoc cơ quan, t chc
đi vi nhim v khoa
hc và công ngh do
mình phê duyt)
Quyết định số
4953/QĐ-BNN-
TT
4
1.012074
Giao quyền đăng đối với giống cây trồng kết quả
của nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước
Quyết định số
611/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 27/11/2023
Tỉnh
Đi din ch s hu
n nưc (Ch tch
U ban nhân dân cp
tnh đi vi nhim v
khoa hc và công
ngh cp quc gia
được giao qun lý;
nhim v khoa hc và
công ngh do UBND
cp tnh phê duyt
hoc ngưi đứng đầu
cơ quan, t chc đi
vi nhim v khoa
hc và công ngh do
mình p duyt)
Quyết định số
4953/QĐ-BNN-
TT
4
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
5
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
6
1.012003
Cp Giy chng nhn t chc giám định quyn đối vi
ging cây trng
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
7
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
8
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
9
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
10
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Quyết định số
558/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 09/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
4647/QĐ-BNN-
TT
11
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Trng trt
và Bo v thc vt
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
151/QĐ-BNN-
TT
5
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
12
1.012849
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công
trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
Quyết định số
412/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 18/9/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-
TT
13
1.012850
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng
lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối
với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
Quyết định số
412/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 18/9/2024
Huyện
quan Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-
TT
14
1.008004
Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
Quyết định số
412/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 18/9/2024
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-
TT
III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (10 TTHC)
1
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2732/QĐ-BNN-
CN
2
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2732/QĐ-BNN-
CN
3
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2732/QĐ-BNN-
CN
6
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
4
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2732/QĐ-BNN-
CN
5
1.012835
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách
nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Tỉnh
Sở Tài chính
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
6
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ đầu theo Luật Đầu
công
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
7
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu dự án nâng cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu theo Luật Đầu
công
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
8
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu
quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
9
1.012836
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã
cung cấp vật phối giống, công phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Huyện
quan chuyên
môn cấp huyện
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
7
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
10
1.012837
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản
tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
Quyết định số
2062/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
2972/QĐ-BNN-
CN
IV. LĨNH VỰC THÚ Y (11 TTHC)
1
1.011475
Cấp Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật
(cấp Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
554/QĐ-BNN-
TY ngày
13/02/2023
2
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4014/QĐ-BNN-
TY
3
2.000873
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết đnh s
2474/QĐ-BNN-
TY ngày
27/6/2019;
- Quyết đnh s
3279/QĐ-BNN-VP
4
1.002338
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
Quyết định số
1075/QĐ-
UBND ngày
06/5/2024
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1214/QĐ-BNN-
TY
8
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
5
1.011478
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
(cấp Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
554/QĐ-BNN-
TY ngày
13/02/2023
6
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2474/QĐ-BNN-
TY ngày
27/6/2019;
- Quyết định số
3279/QĐ-BNN-
VP
7
1.005319
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp
Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2474/QĐ-BNN-
TY ngày
27/6/2019;
- Quyết định số
3279/QĐ-BNN-
VP
8
1.011477
Cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động
vật (cấp Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
554/QĐ-BNN-
TY ngày
13/02/2023
9
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2474/QĐ-BNN-
TY ngày
27/6/2019;
- Quyết đnh s
3279/QĐ-BNN-VP
9
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
10
1.011479
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (cấp tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
554/QĐ-BNN-
TY ngày
13/02/2023
11
2.001064
Cp, gia hn Chng chnh ngh thú y thuc thm quyn
cơ quan qun chuyên ngành thú y cp tnh (gm tiêm
phòng, cha bnh, phu thut động vt; tư vn các hot
động liên quan đến lĩnh vc thú y; khám bnh, chn đoán
bnh, xét nghim bnh động vt; buôn bán thuc thú y)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2474/QĐ-BNN-
TY ngày
27/6/2019;
- Quyết đnh s
3279/QĐ-BNN-VP
V. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
1
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Phòng Kế hoạch
- Tài chính)
Quyết định số
2466/QĐ-BNN-
VP
2
1.009478
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa
sản xuất trong nước được quản bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn ban hành
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y,
Chi cc Kim lâm,
Chi cục Phát
triển nông thôn,
Chi cục Thủy lợi,
Chi cục Thủy
sản, Chi cục
Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-BNN-
KHCN
10
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
3
1.008838
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3480/QĐ-BNN-
KHCN
VI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (KHUYẾN NÔNG) (05 TTHC)
1
1.003388
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
Tỉnh
Phòng Kế hoạch
- Tài chính
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2412/QĐ-BNN-
KHCN
2
1.003371
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
Tỉnh
Phòng Kế hoạch
- Tài chính
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2412/QĐ-BNN-
KHCN
3
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
Tỉnh
Phòng Kế hoạch
- Tài chính
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2519/QĐ-BNN-
KHCN
4
1.003605
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
Huyện
quan quản
nhà nước về
khuyến nông cấp
huyện
Quyết định số
2519/QĐ-BNN-
KHCN
5
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
quan quản
nhà nước về
khuyến nông cấp
Quyết định số
2519/QĐ-BNN-
KHCN
11
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
VII. LĨNH VỰC KIỂM LÂM (16 TTHC)
1
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
Quyết định số
524/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 05/11/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
2
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
3
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
4
1.012688
Quyết định giao rừng cho tổ chức
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
5
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát triển rừng thuộc
địa phương quản
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
6
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
Quyết định số
606/QĐ-
UBND ngày
19/3/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
717/QĐ-BNN-
KL
7
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Quyết định số
524/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 05/11/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3652a/QĐ-BNN-
KL
12
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
8
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Quyết định số
524/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 05/11/2024
Tỉnh
Cơ quan Kimm
s ti (Ht Kim m
cp huyn hoc Chi
cc Kim lâm nơi
không có Ht Kim
m cp huyn)
Quyết định số
3652a/QĐ-BNN-
KL
9
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
Quyết định số
524/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 05/11/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
10
1.004815
Đăng số sở nuôi, trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
- Cơ quan qun
nhà nưc v kim
m cp nh (đi vi
trường hp đăng
s cơ s nuôi,
trng c li thc
vt rng, động vt
rng Nhóm II c
loài động vt, thc
vt thuc Ph lc II,
III CITES không
phi loài thy sn;
- Cơ quan qun
nhà nước v thy sn
cp tnh (đối vi
trường hp đăng
s cơ s nuôi,
trng các li thy
sn thuc Ph lc II
CITES)
Quyết định số
4357a/QĐ-BNN-
TCLN
13
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
11
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh,
Huyện
Cơ quan Kimm
s ti (Ht Kim m
cp huyn hoc Chi
cc Kim lâm nơi
không có Ht Kim
m cp huyn)
Quyết định số
374/QĐ-BNN-
TCLN
12
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
Quyết định số
20/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 15/01/2024
Tỉnh,
Huyện
Cơ quan Kimm
s ti (Ht Kim m
cp huyn hoc Chi
cc Kim lâm nơi
không có Ht Kim
m cp huyn)
Quyết định số
240/QĐ-BNN-
LN
13
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, nhân
cộng đồng dân tự nguyện trả lại rừng
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Huyện
quan chuyên
môn về lâm
nghiệp cấp huyện
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
14
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Huyện
quan chuyên
môn về lâm
nghiệp cấp huyện
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
15
3.000154
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
Quyết định số
524/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 05/11/2024
Huyện
Thc hin theo th
tc hành chính ban
hành m theo Quyết
đnh s
2770/QĐBTC ngày
25/12/2015 ca B
Tài cnh v vic
công b th tc hành
chính mi/th tc
hành chính thay
Quyết định số
3652a/QĐ-BNN-
KL
14
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
thế/th tc hành chính
bãi b/th tc hành
cnh gi nguyên
trong lĩnh vc Hi
quan thuc phm vi
chc năng qun lý
N nưc ca B i
cnh (mã h sơ th
tc hành chính s
1.007859 đưc công
khai tn Cng dch
v công quc gia)
16
1.012693
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, nhân cộng
đồng dân
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
VIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (18 TTHC)
1
1.000065
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định thành lập
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
số 4868/QĐ-
BNN-TCLN
2
1.012921
Thanh rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa
phương
Quyết định số
521/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 04/11/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3652a/QĐ-BNN-
KL
3
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
15
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
4
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn hoặc quan thẩm quyền phê
duyệt nguồn vốn trồng rừng
Quyết định số
20/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 15/01/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(S Nông nghip
i trưng) hoc Cơ
quan thm quyn
phê duyt ngun vn
trng rng
Quyết định số
240/QĐ-BNN-
LN
5
3.000198
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
362/QĐ-BNN-
TCLN
6
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu
Quyết định số
1566/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1959/QĐ-BNN-
LN
7
1.007917
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
Quyết định số
647/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 27/12/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4626/QĐ-BNN-
LN
8
1.007916
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
Quyết định số
647/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 27/12/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng
tỉnh Quảng Nam
Quyết định số
4626/QĐ-BNN-
LN
9
1.000084
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
16
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
10
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản
Quyết định số
1779/QĐ-
UBND ngày
29/7/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2490/QĐ-BNN-
LN
11
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động phi dự án
được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ phát triển rừng
cấp tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Ban điều hành
Quỹ Bảo vệ
phát triển rừng
cấp tỉnh
Quyết định số
4868/QĐ-BNN-
TCLN
12
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4868/QĐ-BNN-
TCLN
13
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền
vững của chủ rừngtổ chức
Quyết định số
20/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 15/01/2024
Tỉnh
Chi cc Kimm
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
178/QĐ-BNN-
LN
14
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
Quyết định số
521/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 04/11/2024
Huyện
Cơ quan chun môn
v kim lâm cp
huyn hoc cơ quan
chuyên môn cp
huyn đưc giao
Quyết định số
3652a/QĐ-BNN-
KL
15
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
Quyết định số
1566/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1959/QĐ-BNN-
LN
16
3.000250
Phê duyt hoc điu chnh phương án qun rng bn
vng ca ch rng h gia đình, cá nhân, cng đng n
cư hoc h gia đình cá nhân liên kết thành nhóm h, t hp
c trưng hp t chc các hot động du lch sinh thái
Quyết định số
20/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 15/01/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
178/QĐ-BNN-
LN
17
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
17
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
20/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 15/01/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
240/QĐ-BNN-
LN
18
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
huyện, cấpquyết định đầu
Quyết định số
1566/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
Huyện
Phòng chức năng
cấp huyện hoặc
quan chuyên
môn về kiểm lâm
cấp huyện
Quyết định số
1959/QĐ-BNN-
LN
IX. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (07 TTHC)
1
1.003727
Công nhận làng nghề truyền thống
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2767/QĐ-BNN-
KTHT
2
1.003712
Công nhận nghề truyền thống
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2767/QĐ-BNN-
KTHT
3
1.003695
Công nhận làng nghề
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2767/QĐ-BNN-
KTHT
4
1.003524
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
492/QĐ-BNN-
KTHT
18
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
5
1.003486
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
492/QĐ-BNN-
KTHT
6
1.003397
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết dịnh số
4660/QĐ-BNN-
KTHT
7
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
Cơ quan chuyên
môn thuc UBND
cp huyn
Quyết dịnh số
4660/QĐ-BNN-
KTHT
X. LĨNH VỰC QUẢNĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (07 TTHC)
1
1.008410
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp
Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
1957/QĐ-BNN-
PCTT ngày
01/6/2020
2
1.008409
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp
Tỉnh)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
1957/QĐ-BNN-
PCTT ngày
01/6/2020
3
1.008408
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu
trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các Cấp Tỉnh,
thành phố trực thuộc Cấp Trung ương
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Ủy ban nhân dân
tỉnh
Quyết định số
1957/QĐ-BNN-
PCTT ngày
01/6/2020
19
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
4
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểmhội
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3461/QĐ-BNN-
PCTT
5
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp chưa tham gia
bảo hiểmhội
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3461/QĐ-BNN-
PCTT
6
2.002163
Đăng khai số lượng chăn nuôi tập trung nuôi
trồng thủy sản ban đầu
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3499/QĐ-BNN-
PCTT
7
2.002162
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
3499/QĐ-BNN-
PCTT
XI. LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢNTHỦY SẢN
1
2.001838
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận
xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2316/QĐ-BNN-
QLCL
- Quyết định số
3279/QĐ-BNN-
VP
2
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
Quyết định số
654/QĐ-
SNN&PTNT
ngày 30/12/2024
Tỉnh,
Huyện
- Cấp tỉnh: Chi cục
Phát triển nông
thôn; Chi cục
Chăn nuôi Thú
y; Chi cục Thuỷ
Quyết định số
4768/QĐ-BNN-
CCPT
20
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
sản; Chi cục Trồng
trọtBảo vệ thực
vật (Sở Nông
nghiệp Môi
trường)
- quan chuyên
môn cấp huyện
(theo phân cấp tại
Quyết định số
758/QĐ-UBND
ngày 23/3/2021)
3
2.001241
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Phát
triển nông thôn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Quyết định số
2316/QĐ-BNN-
QLCL
- Quyết định số
3279/QĐ-BNN-
VP
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
1
1.000025
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm
nghiệp
Tỉnh;
quan
khác
- Sở Nông nghiệp
Môi trường (đối với
Công ty nông, lâm
trực thuộc Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh);
- Văn phòng tập
đoàn, tổng công ty
(đối với Công ty
nông, lâm nghiệp
trực thuộc tập đoàn,
tổng công ty)
Quyết dịnh số
311/QĐ-BNN-
QLDN
21
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
XIII. LĨNH VỰC THỦY LỢI (27 TTHC)
1
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ
giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2525/QĐ-BNN-
TCTL
2
1.004427
Cp giy phép cho các hot động trong phm vi bo vng
trình thy li: Xây dngng trình mi; Lp bến, bãi tp kết
nguyên liu, nhiên liu, vt tư, phương tin; Khoan, đào
kho sát đa cht, thăm dò, khai thác khoáng sn, vt liu xây
dng, khai thác nưc dưi đất; Xây dng công trình ngm
thuc thm quyn cp pp ca UBND Cp Tnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
3
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
4
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
5
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện giới, trừ xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
6
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
22
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
7
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
8
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
9
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
10
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
11
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
12
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi vừa do UBND
Cấp Tỉnh quản
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2525/QĐ-BNN-
TCTL
23
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
13
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
14
2.001401
Cp gia hn, điu chnh ni dung giy pp cho c hot
động trong phm vi bo v ng trình thu li: Trng y
u năm; Hot động ca phương tin thy ni địa, phương
tin cơ gii, tr xe mô tô, xe gn máy, phương tin thy ni
địa tsơ thuc thm quyn cp phép ca UBND Cp Tnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3216/QĐ-BNN-
TL
15
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
16
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
17
1.003211
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
18
1.003203
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
24
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
19
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
20
2.001627
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp Tỉnh phân cấp
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp huyện
Quyết định số
2525/QĐ-BNN-
TCTL
21
1.003471
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp huyện
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp huyện
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
22
1.003459
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02
trở lên)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp huyện
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
23
1.003456
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên
địa bàn từ 02 xã trở lên)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp huyện
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
24
1.003347
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
quan chuyên
môn thuộc UBND
cấp huyện
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
25
2.001621
Hỗ trợ đầu xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi
nội đồng tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho
UBND cấpthực hiện)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
2525/QĐ-BNN-
TCTL
25
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
26
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
27
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
4638/QĐ-BNN-
TCTL
XIV. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (64 TTHC)
1
1.012821
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
2
1.012820
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (Cấp
Tỉnh)
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
3
1.012813
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường
hợp hộ gia đình, nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
4
1.012815
Đăng chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin
phép quan nhà nướcthẩm quyền
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
26
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
5
1.012805
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Thanh tra Sở)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
6
1.012804
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển người xin giao đất, thuê đất tổ
chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài
chức năng ngoại giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
7
1.012803
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích người sử dụng tổ
chức
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
8
1.012802
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
người sử dụng đấttổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài,
tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
9
1.012794
Đăng biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu
dự án có nhu cầu
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
10
1.012792
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
27
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
23/8/2024
và Môi trường);
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
01/8/2024
11
1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
12
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
13
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
14
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận
nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
15
1.012784
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
28
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
16
1.012795
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
17
1.012793
Đăng biến động đối với trường hợp thành viên của hộ
gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
18
1.012790
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
19
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh,
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
20
1.012788
Đăngđất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án
bất động sản
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
21
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
29
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
22
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh,
Huyện
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
y ban nhân dân
cp huyn
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
23
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện
tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
24
1.012772
Đăng biến động đối vi trường hp thay đổi quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đất theo tha
thun cac thành viên h gia đình hoc ca v
chng; quyn s dng đất xây dng công trình trên mt đất
phc v cho vic vn hành, khai thác s dng ng trình
ngm, quyn s hu công trình ngm; bán tài sn, điu
chuyn, chuyn nhượng quyn s dng đất tài sn công
theo quy định ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn
công; nhn quyn s dng đất, quyn s hu i sn gn
lin vi đất theo kết qu gii quyết tranh chp, khiếu ni,
t o v đất đai; nhn quyn s dng đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi đất do x tài sn thế chp quyn
s dng đất, tài sn gn lin vi đất đã được đăng ký, bao
gm c x lý khon n có ngun gc t khon n xu ca
t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng nước ngi
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
30
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
25
1.012770
Đăng biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
26
1.012768
Đăng biến động đối vi trường hp đổi tên hoc thay
đổi thông tin v người s dng đất, ch s hu tài sn gn
lin vi đất; thay đổi hn chế quyn s dng đất, quyn s
hu tài sn gn lin vi đất hoc có thay đổi quyn đối vi
tha đt lin k; gim din tích tha đt do st l t nhiên
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
27
1.012766
Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
28
1.012764
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền s dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
29
1.012763
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mc đích s dng đất do sai sót v ranh gii, v trí,
din tích, mc đích s dng gia bn đ quy hoch, bn đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mc đích s dng đất s liu bàn giao đất trên
thc địa người s dng đất t chc trong nưc, t
chc tôn giáo, t chc n giáo trc thuc, ngưi gc Vit
Nam định cư nước ngoài, t chc kinh tế vn đầu tư
nước ngoài, t chc nước ngoài chc năng ngoi giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
31
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
30
1.012759
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
người xin chuyển mục đích sử dụng đất tổ chức
trong nước
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
31
1.012758
Cho phép chuyn mc đích s dng đất đối vi trưng hp
thuc din chp thun ch trương đầu tư, chp thun nhà
đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư mà người xin
chuyn mc đích s dng đt t chc trong nưc
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
32
1.012757
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự án có sử dụng đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
33
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
34
1.012755
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo pháp luật về đầu người xin giao đất,
thuê đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
32
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
35
1.012769
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
36
1.012765
Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp không theo phương
án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
37
1.012762
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất người sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
38
1.012761
Giao đất, cho thuê đất t qu đất do t chc, người gc
Vit Nam định cư nưc ngi, t chc kinh tế vn
đầu tư nưc ngoài s dng đất quy định ti Điu 180 Lut
Đất đai, do công ty nông, lâm trưng qun lý, s dng quy
định ti Điu 181 Lut Đất đai ngưi xin giao đất, cho
thuê đất t chc trong nưc, người gc Vit Nam định
cư nước ngoài, t chc kinh tế vn đầu tư nước ngoài
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
33
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
39
1.012760
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử
dụng đất tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh
tếvốn đầu nước ngoài
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
40
1.012754
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định
nước ngoài
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai; Cơ quan
chc năng qun
đất đai cp tnh
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
41
1.012753
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Văn png đăng
đất đai; Cơ quan
chc năng qun
đất đai cp tnh
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
42
1.012752
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
người xin giao đất, thuê đất tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
43
1.012818
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn phòng đăng
đất đai hoặc
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai; UBND
cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
34
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
44
1.012816
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng
cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân
hoặc mở rộng đường giao thông
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai;
UBND cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
45
1.012819
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
46
1.012817
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
47
1.012814
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối vớinhân, cộng đồng dân cư, hộ gia
đình đang sử dụng đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Chi nhánh Văn
phòng đăngđất
đai; quan có
chức năng quản
đất đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
48
1.012812
Hòa giải tranh chấp đất đai
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
49
1.012811
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân cấp huyện
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
50
1.012810
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích người sử dụng
nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
35
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
51
1.012809
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
52
1.012808
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của nhân
khi hết hạn sử dụng đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn png đăng
đất đai hoc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đt đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
53
1.012807
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất nhân, cộng đồng dân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn png đăng
đất đai; Chi nhánh
Văn png đăng
đất đai; Cơ quan
chc năng qun
đất đai cp huyn
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
54
1.012806
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển người xin giao đất, thuê đất
nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
55
1.012796
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
Văn phòng đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăngđất đai
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
56
1.012779
Giao đt, cho thuê đt t qu đt do t chc, ngưi gc Vit
Nam đnh cư nưc ngoài, t chc kinh tế có vn đu tư nưc
ngoài s dng đt quy đnh ti Điu 180 Lut Đt đai, do công
ty nông, lâm trưng qun lý, s dng quy đnh ti Điu 181
Lut Đt đai mà ngưi xin giao đt, cho thuê đt là cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
36
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
57
1.012778
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mc đích s dng đất do sai sót v ranh gii, v trí,
din tích, mc đích s dng gia bn đ quy hoch, bn đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mc đích s dng đất s liu bàn giao đất trên
thc đa mà người s dng đất là h gia đình, cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
58
1.012777
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đấtngười sử dụng đấthộ gia đình, cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
59
1.012776
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử
dụng đấthộ gia đình, cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
60
1.012774
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu
người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
61
1.012775
Cho phép chuyn mc đích s dng đất đối vi trường hp
không thuc din chp thun ch trương đầu tư, chp thun
nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut v đất đai mà người
xin chuyn mc đích s dng đt h gia đình, cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
62
1.012773
Giao đt, cho thuê đất không thông qua nh thc đấu giá quyn
s dng đất, không đấu thu la chn nhà đu tư thc hin d án
s dng đất đối vi trường hp không thuc din chp thun
ch trương đầu tư, chp thun nhà đầu tư theo quy định ca
pháp lut v đầu tư người xin giao đt, th đt nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
37
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
63
1.012771
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
theo quy định của pháp luật về đầu người xin giao
đất, thuê đất là cá nhân
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện
quan có chức
năng quảnđất
đai cấp huyện
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
64
1.012780
Giao đất thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất đối với nhân cán bộ, công chức, viên
chức, quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng,
quan, hạ quan, công nhân công an, người làm công tác
yếu người làm công tác khác trong tổ chức yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn nhưng chưa đất ở, nhà tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại
không đất chưa được Nhà nước giao đất
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại
thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
không có đất chưa được Nhà nước giao đất
Quyết đnh s
1988/QĐ-
UBND ngày
23/8/2024
Huyện;
Ủy ban nhân dân
cấp huyện;
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
2124/QĐ-
BTNMT ngày
01/8/2024
38
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
XV. LĨNH VỰC THỦY SẢN (25 TTHC)
1
1.004923
Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
2
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao
quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai Cấp huyện trở lên)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
3
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ, sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống thủy sản không
phảigiống thủy sản bố mẹ)
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
4
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng
thủy sản (trừ nhà đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài)
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
5
1.004913
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy
sản (theo yêu cầu)
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
6
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
39
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
7
1.004694
Công bố mở cảngloại 2
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
quan quản
nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
8
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
9
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên
biển cho tổ chức, nhân Việt Nam (trong phạm vi 06
hải lý)
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
10
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp các loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
11
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
12
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
13
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá trên biển
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
40
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
14
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu đóng mới tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
15
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh,
Huyện
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
16
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
17
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Quyết định số
1138/QĐ-
UBND ngày
13/5/2024
Tỉnh,
Huyện
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
18
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh,
Huyện
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
19
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăngtạm thời tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
41
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
20
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
21
1.004478
Công bố mở cảngloại 3
Quyết định số
1093/QĐ-
UBND ngày
07/5/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1213/QĐ-BNN-
TS ngày
26/4/2024
22
1.003956
Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1154/QĐ-BNN-
TCTS ngày
05/4/2019
23
1.003593
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong
nước (theo yêu cầu)
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
quan
khác
Tổ chức quản
cảngcấp tỉnh,
thành phố ven
biển
Quyết định số
4866/QĐ-
BNNTCTS ngày
10/12/2018
24
1.003590
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
quan
khác
sở đăng kiểm
tàu cá
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
25
1.003563
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
Quyết định số
2373/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
quan
khác
sở đăng kiểm
tàu cá
Quyết định số
676/QĐ-BNN-
TCTS ngày
18/02/2022
XVI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (25 TTHC)
1
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
42
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
2
1.012502
Đăng sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
3
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
4
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
5
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
vừanhỏ
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
6
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
7
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình chưa vận hành (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
8
1.011518
Trả lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
43
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
9
1.011516
Đăng khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (cấp
tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
10
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang
bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
11
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp
tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
12
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hành (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
13
1.004253
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô
vừanhỏ (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
14
1.004232
Cấp giấy phép thăm nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
15
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
44
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
16
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000m3/ngày đêm
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
17
1.004211
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 3000m3/ngày đêm
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
18
1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
19
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước
biển
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
20
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy
vừanhỏ
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
21
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừanhỏ
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
22
1.001740
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân tổ chức, cá nhân
(đối với trường hợp quan tổ chức lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
45
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
23
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
24
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
25
1.001645
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân tổ chức, cá nhân
(đối với trường hợp quan tổ chức lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp huyện)
Quyết đnh s
1484/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT
XVII. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 TTHC)
1
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
2
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
3
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản khu vực dự án đầu
xây dựng công trình (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
46
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
5
1.004434
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu vực chưa thăm
dò khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh,
Huyện
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
6
1.004433
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu vực đã kết
quả thăm khoáng sản được quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh,
Huyện
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
8
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
10
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
11
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
47
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
12
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp
tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
13
2.001777
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
14
1.004135
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
15
1.004132
Đăng khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông
thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã
được quan nhà nước thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng khối
lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng
lạch
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
QĐ/0001/TNMT
ngày 30/12/2022
16
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt
đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
17
1.000778
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
Quyết đnh s
668/QĐ-
STNMT ny
09/11/2023
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
2901/QĐ-
BTNMT
48
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
18
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
19
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
20
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
21
1.013324
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
22
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
23
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
Quyết đnh s
51/QĐ-
STNMT ny
07/02/2025
Tỉnh
Png Khoáng sn
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
270/QĐ-
BTNMT ngày
21/01/2025
XVIII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (15 TTHC)
1
1.010735
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
(Cấp tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
49
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
2
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp
tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
3
1.010730
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
4
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
5
1.010727
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
6
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
7
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
Quyết đnh s
3034/QĐ-
UBND ngày
10/4/2020
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1756/QĐ-
BTNMT
50
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
8
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được
ưu tiên bảo vệ
Quyết đnh s
3034/QĐ-
UBND ngày
10/4/2020
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1756/QĐ-
BTNMT
9
2.001767
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi
trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường
hợp phương án báo cáo đánh giá tác động môi
trường không cùng quan thẩm quyền phê duyệt)
(TTHC cấp tỉnh)
1053/QĐ-
UBND
Tỉnh
Chi cục Bảo vệ
môi trường
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
QĐ/0001/TNMT
10
1.010726
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
11
1.010723
Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
12
1.010725
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
13
1.010724
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện)
Quyết đnh s
883/QĐ-
UBND ngày
01/4/2022
Huyện
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
14
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
Quyết đnh s
2158/QĐ-
UBND ngày
10/10/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
87/QĐ-BTNMT
51
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
15
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích
(Cấp Xã)
Quyết đnh s
1053/QĐ-
UBND
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
1240/QĐ-
BTNMT
XIX. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN (03 TTHC)
1
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1393/QĐ-
UBND ngày
06/7/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1239/QĐ-
BTNMT
2
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1393/QĐ-
UBND ngày
06/7/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1239/QĐ-
BTNMT
3
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1393/QĐ-
UBND ngày
06/7/2023
Tỉnh
Chi cục Thủy lợi
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1239/QĐ-
BTNMT
XX. LĨNH VỰC ĐO ĐẠCBẢN ĐỒ (02 TTHC)
1
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
Quyết đnh s
2334/QĐ-
UBND ngày
04/10/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai; Văn
phòng Đăng
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3096/QĐ-
BTNMT
2
1.000049
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II
Quyết đnh s
2334/QĐ-
UBND ngày
04/10/2024
Tỉnh
Chi cục Quản
đất đai
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
3096/QĐ-
BTNMT
52
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
XXI. LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO (17 TTHC)
1
1.000705
Khai thác sử dụng sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1524/QĐ-
BTNMT
2
1.009481
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
Quyết đnh s
1573/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
424/QĐ-
BTNMT
3
1.005401
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1573/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
424/QĐ-
BTNMT
4
1.005400
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1573/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
424/QĐ-
BTNMT
5
1.005399
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1573/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
424/QĐ-
BTNMT
6
1.005189
Cấp giấy phép nhận chìm biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-
BTNMT
7
1.005181
Khai thác sử dụng sở dữ liệu tài nguyên, môi
trường biểnhải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1524/QĐ-
BTNMT
53
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
8
1.004935
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1573/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
424/QĐ-
BTNMT
9
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-
BTNMT
10
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-
BTNMT
11
1.000942
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-
BTNMT
12
2.000444
Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1398/QĐ-
UBND ngày
11/6/2024
Tỉnh
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
Quyết định số
1299/QĐ-
BTNMT
13
1.009486
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện
Quyết đnh s
20/QĐ-
STNMT ny
16/01/2024
Huyện
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
4193/QĐ-
BTNMT
14
1.009484
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện
Quyết đnh s
20/QĐ-
STNMT ny
16/01/2024
Huyện
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
4193/QĐ-
BTNMT
54
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
15
1.009485
Trả lại khu vực biển cấp huyện
Quyết đnh s
20/QĐ-
STNMT ny
16/01/2024
Huyện
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
4193/QĐ-
BTNMT
16
1.009483
Giao khu vực biển cấp huyện
Quyết đnh s
20/QĐ-
STNMT ny
16/01/2024
Huyện
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
4193/QĐ-
BTNMT
17
1.009482
Công nhận khu vực biển cấp huyện
Quyết đnh s
20/QĐ-
STNMT ny
16/01/2024
Huyện
quan chuyên
môn về Nông
nghiệp và Môi
trường cấp huyện
Quyết định số
4193/QĐ-
BTNMT
XXII. LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01 TTHC)
1
1.004237
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường (cấp tỉnh)
Quyết đnh s
1481/QĐ-
UBND ngày
14/7/2023
Tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Quyết định số
1236/QĐ-
BTNMT
XXIII. LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (04 TTHC)
1
1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Quyết đnh s
984/QĐ-
UBND ngày
17/5/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
406/QĐ-
LĐTBXH ngày
03/4/2023
2
1.011607
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng
năm
Quyết đnh s
984/QĐ-
UBND ngày
17/5/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
406/QĐ-
LĐTBXH ngày
03/4/2023
55
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định
đã công bố
Cấp
thực
hiện
quan thực
hiện
Ghi chú
3
1.011608
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường
xuyên hằng năm
Quyết đnh s
984/QĐ-
UBND ngày
17/5/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
406/QĐ-
LĐTBXH ngày
03/4/2023
4
1.011609
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
và diêm nghiệpmức sống trung bình
Quyết đnh s
984/QĐ-
UBND ngày
17/5/2023
Ủy ban nhân dân
cấp
Quyết định số
406/QĐ-
LĐTBXH ngày
03/4/2023
XXIV. LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC)
1
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
Quyết đnh s
532/QĐ-
STNMT
ngày
30/12/2024
Tỉnh;
Huyện
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
Quyết định số
2869/QĐ-BTC
ngày 02/12/2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 143/QĐ-SNNMT Quảng Nam 2025 Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×