- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 142/QĐ-VKSTC 2025 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trang thiết bị Phòng Giám định kỹ thuật hình sự
| Cơ quan ban hành: | Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 142/QĐ-VKSTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Thái |
| Trích yếu: | Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trang thiết bị Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/08/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 142/QĐ-VKSTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Số: 142/QĐ-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trang thiết bị Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
_________________
VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giám định tư pháp năm 2012 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15; Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-VKSTC ngày 25/02/2021 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc thành lập Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BCA ngày 09/5/2018 của Bộ Công an quy định về điều kiện, trang thiết bị, phương tiện giám định tối thiểu cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trang thiết bị Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số lượng trang thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối thiểu. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 172/QĐ-VKSTC ngày 22/5/2024 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tài chính, Cục trưởng Cục Thống kê tội phạm và Chuyển đổi số Viện kiểm sát nhân dân tối cao và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Viện trưởng VKSTC (để b/c); - Các đ/c Phó Viện trưởng VKSTC; - Bộ Công an; - Bộ Tài chính; - Kho bạc Nhà nước; - Cổng thông tin điện tử VKSND tối cao (để công khai); - Lưu VT, VP. | KT. VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG |
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO |
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIÁM ĐỊNH PHÒNG GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT HÌNH SỰ THUỘC VĂN PHÒNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
(Kèm theo Quyết định số 142/QĐ-VKSTC ngày 18/8/2025 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
__________________________________
| TT | Chủng loại máy móc, thiết bị | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đvt | Số lượng |
| 1 | Hệ thống khai thác, phục hồi, phân tích dữ liệu điện tử trong các thiết bị nhớ | |||
| 1.1 | Bộ công cụ khai thác, phục hồi, phân tích dữ liệu điện tử trong các thiết bị nhớ |
| Bộ | 1 |
| Hỗ trợ hoạt động đồng thời | ≥ 4 ổ cứng |
|
| |
| Có thể hoạt động độc lập để chẩn đoán, tạo ảnh và xóa ổ đĩa | Có |
|
| |
| Hỗ trợ ổ đĩa NAND Flash và thẻ SD/micro SD bị hỏng logic | Có |
|
| |
| Phục hồi dữ liệu từ HDD | hỗ trợ giao diện tối thiểu SATA và USB |
|
| |
| Có thể hỗ trợ ổ HDD bị lỗi | PCB bị hư hỏng, các vấn đề với đĩa từ, đầu từ đọc/ghi bị hỏng, firmware bị lỗi,... |
|
| |
| Phục hồi dữ liệu từ SSD | Có |
|
| |
| Phục hồi dữ liệu từ RAID | hỗ trợ các cấp độ RAID khác nhau |
|
| |
| 1.2 | Phần mềm trích xuất và phục hồi dữ liệu video |
| Phần mềm | 1 |
| Trích xuất các video, hình ảnh và âm thanh từ nhiều nguồn dữ liệu | Hỗ trợ ≥ 20 hãng DVR độc quyền Hỗ trợ thiết bị lưu trữ tối thiểu: HDD, SSD, thẻ nhớ Hỗ trợ tệp bản sao ổ đĩa tối thiểu: E01, DD, BIN, RAW Hỗ trợ tệp tin hệ thống tối thiểu: NTFS, FAT 12/16/32, exFAT |
|
| |
| Trích xuất thông tin nhật ký hệ thống trên các đầu ghi DVR | Có |
|
| |
| Trích xuất dữ liệu RAID | Có |
|
| |
| Khôi phục video, ảnh, khung hình từ các định dạng khác nhau: tối thiểu bao gồm những tệp bị xóa, hỏng do lỗi hệ thống hoặc do sự cố trong quá trình ghi | Có |
|
| |
| Cắt, xoay, xử lý nhiễu, mờ ảnh, siêu phân giải ảnh, hỗ trợ làm rõ biển số, suy đoán hình ảnh | Có |
|
| |
| Nhận dạng ký tự quang học theo thời gian khung hình trên video | Có |
|
| |
| Quản lý và theo dõi các vụ việc | Có |
|
| |
| Cung cấp nhật ký người dùng | Có |
|
| |
| 2 | Các phần mềm phục hồi dữ liệu cho máy tính và điện thoại |
|
|
|
| 2.1
| Phần mềm trích xuất và phân tích dữ liệu điện thoại di động |
| Phần mềm | 1 |
| Hỗ trợ trích xuất dữ liệu | điện thoại thông minh, điện thoại tính năng, thiết bị loT, SmartTV, máy bay không người lái |
|
| |
| Hỗ trợ các phương pháp trích xuất vật lý | Bootloader, MTK, QEDL, Android đã root, ADB Pro, JTAG, Chip-off... |
|
| |
| Hỗ trợ các phương pháp trích xuất logic | Android Live, MTP, iOS backup, iOS full filesystem,.... |
|
| |
| Hỗ trợ trích xuất có chọn lọc | theo phân vùng, tệp, danh mục, ứng dụng để bảo vệ quyền riêng tư |
|
| |
| Hỗ trợ mười thuật toán băm khác nhau | Có |
|
| |
| Phân tích cú pháp và khôi phục các hệ thống tập tin khác nhau | Có |
|
| |
| Hỗ trợ phân tích dữ liệu di động | ≥ 2.000 ứng dụng di động phổ biến: các tệp đa phương tiện, nhật ký cuộc gọi, danh bạ, tin nhắn, email, lịch sử internet, ứng dụng mạng xã hội, bản đồ, ngân hàng, ứng dụng ẩn.... |
|
| |
| Phân tích nhật ký | Có |
|
| |
| Chế độ xem dòng thời gian | Có |
|
| |
| Tùy chọn lọc dữ liệu nâng cao | Có |
|
| |
| Tạo báo cáo tự động | Có |
|
| |
| 2.2 | Phần mềm trích xuất và phân tích dữ liệu điện thoại di động, máy tính và điện toán đám mây |
| Phần mềm | 1 |
| Hỗ trợ các nguồn dữ liệu | Hệ điều hành máy tính - tối thiểu Linux, OS X, Windows Hệ điều hành điện thoại - tối thiểu iOS, Android, Windows Phone Các loại ổ đĩa - tối thiểu HDD, SSD, ổ đĩa di động SD và USB Các dịch vụ bao gồm Facebook, Instagram, Twitter, iCloud, Google, Gmail, Dropbox,... |
|
| |
| Xử lý và khôi phục ≥ 1000 dữ liệu dấu vết | Có |
|
| |
| Tìm kiếm thêm dữ liệu lịch sử trò chuyện, hình ảnh, trình duyệt và xem xét nhiều nguồn bằng chứng trong một vụ án đơn lẻ | Có |
|
| |
| Tìm kiếm hình ảnh và gắn cờ cho các hình ảnh tiềm ẩn nội dung bóc lột trẻ em, khỏa thân, vũ khí và ma túy | Có |
|
| |
| Xem xét các cuộc hội thoại và xác định các cuộc hội thoại có tiềm ẩn nội dung gợi dục và dụ dỗ trẻ em | Có |
|
| |
| Tự động khám phá và xem mối quan hệ giữa các dữ liệu dấu vết, tệp và con người | Có |
|
| |
| Công cụ AI cung cấp chức năng hỏi & đáp ngoại tuyến để hỗ trợ tìm kiếm bằng chứng có liên quan nhanh chóng | Có |
|
| |
| Giao diện người dùng thân thiện bằng Tiếng Việt | Có |
|
| |
| Tự động phát hiện mối quan hệ giữa bằng chứng, thiết bị di động và máy tính có nền tảng đám mây | Có |
|
| |
| 2.3
| Bộ công cụ trích xuất và mở khoá điện thoại di động |
| Bộ | 1 |
| Hỗ trợ mở khoá các điện thoại Android | Sử dụng chip Mediatek, Qualcomm Snapdragon và Spreadtrum |
|
| |
| Hỗ trợ mở khóa điện thoại của các nhà cung cấp khác nhau | Có |
|
| |
| Các thuật toán mã hóa hiện đại như FBE (Mã hóa dựa trên tập tin) và FDE (Mã hóa toàn bộ ổ đĩa) được hỗ trợ đầy đủ | Có |
|
| |
| Khả năng mở khóa và trích xuất dữ liệu không phụ thuộc vào phiên bản hệ điều hành Android | Có |
|
| |
| Có khả năng truy cập dữ liệu ngay cả khi thiết bị di động bị khóa, tắt hoặc bị hư hỏng | Có |
|
| |
| Hỗ trợ truy cập vào một số điện thoại di động có không gian thứ hai đang hoạt động | Có |
|
| |
| Cổng USB để kết nối các thiết bị di động | ≥ 2 |
|
| |
| 2.4 | Thiết bị sao chép, tạo ảnh thiết bị lưu trữ |
| Bộ | 1 |
| Tốc độ tạo ảnh tối đa | ≥ 53GB/phút |
|
| |
| Hỗ trợ giao diện rộng | tối thiểu SATA, USB3 và IDE |
|
| |
| Tạo bản ảnh & xác minh | tối thiểu từ 5 nguồn đến 4 điểm đến (tùy chọn) |
|
| |
| Hỗ tạo ảnh đồng thời từ nhiều nguồn đến nhiều đích. Tạo ảnh, băm và/hoặc xóa nhiều ổ đĩa cùng lúc. Người dùng có thể thực hiện tối đa ≥ 5 tác vụ đồng thời | Có |
|
| |
| Mã hóa AES 256 bit | Có |
|
| |
| Xác thực | cung cấp tối thiểu hàm băm SHA1, SHA256 và băm kép (MD5+SHA1) |
|
| |
| 2.5 | Hệ thống khai thác và phân tích dữ liệu trong các thiết bị di động của Trung Quốc |
| Hệ thống | 1 |
| Trích xuất và phân tích dữ liệu trên các dòng điện thoại thông minh, đặc biệt hỗ trợ mạnh mẽ các điện thoại thương hiệu Trung Quốc như Xiaomi, Huawei, Oppo, Vivo,... | Có |
|
| |
| Hỗ trợ các hệ điều hành di động | tối thiểu Android, iOS, Linux, Symbian, Windows Mobile/Windows Phone 7, BlackBerry và Bada |
|
| |
| Khôi phục dữ liệu đã xóa | Có |
|
| |
| Phân loại và hiển thị dữ liệu như tệp âm thanh và video, vị trí, trình duyệt, Email, thông tin ứng dụng.... trên điện thoại di động | Có |
|
| |
| Tìm kiếm dữ liệu, đánh dấu và tạo báo cáo | Có |
|
| |
| Hỗ trợ ghi lại dấu vết của nhiều ứng dụng | Skype, Facebook, Twitter, lịch sử Internet, E-mail,... |
|
| |
| Có nhiều cổng cho các thiết bị lưu trữ | IDE, SATA, USB.... |
|
| |
| Hỗ trợ hệ điều hành máy tính | tối thiểu Mac OS X, Windows, Linux OS |
|
| |
| 2.6
| Phần mềm trích xuất, phân tích và giải mã dữ liệu |
| Phần mềm | 1 |
| Trích xuất dữ liệu | Apple iOS, thiết bị Android, điện thoại phổ thông, phương tiện media và thẻ SIM, có thể thu thập đồng thời một số thiết bị |
|
| |
| Nhập nhiều bản sao lưu và hình ảnh, bao gồm iTunes, bản sao lưu Android, GrayKey, JTAG, Chip-off, bản ảnh UFED, bản ảnh XRY, kho lưu trữ, dar, Warrant Returns,... | Có |
|
| |
| Cho phép các nhà điều tra truy cập vào một lượng lớn các dịch vụ đám mây | Có |
|
| |
| Trích xuất và giải mã thông tin đăng nhập, tệp hệ thống và dữ liệu người dùng từ trình duyệt web và các ứng dụng máy tính để bàn trên máy tính chạy Windows, macOS hoặc Linux | Có |
|
| |
| Cho phép phân tích cú pháp dữ liệu và phân tích dữ liệu chi tiết từ các bộ sưu tập máy bay không người lái, nhật ký chuyến bay, ứng dụng di động và dịch vụ đám mây | Có |
|
| |
| Thống kê | hiển thị các dữ liệu có trong phần trích xuất dưới dạng biểu đồ hoặc bảng |
|
| |
| Liên kết mạng xã hội | sơ đồ xã hội được tích hợp sẵn để khám phá các kết nối xã hội giữa chủ sở hữu thiết bị và các liên hệ hoặc giữa một sổ thiết bị |
|
| |
| Hỗ trợ nhận dạng ký tự quang học (OCR) | Có |
|
| |
| Dòng thời gian cung cấp chế độ xem tất cả các sự kiện thiết bị trong một danh sách các cuộc trò chuyện trong ứng dụng, cuộc gọi, hoạt động web, kết nối web, ảnh và video, sự kiện lịch,... | Có |
|
| |
|
| Bản đồ | thu thập tọa độ địa lý từ tất cả các nguồn bằng chứng |
|
|
| 3 | Các phần mềm phục vụ xử lý, nâng cao chất lượng và phân tích hình ảnh | |||
| 3.1 | Phần mềm hỗ trợ làm rõ và nâng cao chất lượng hình ảnh, video |
| Phần mềm | 1 |
| Bộ lọc động để điều chỉnh kết quả nhanh chóng | Có |
|
| |
| GPU có thể được sử dụng để tăng tốc xử lý, giảm thời gian xử lý | Có |
|
| |
| Tích hợp module đo lường hình ảnh 3D và xác định kích thước bằng phương pháp tham chiếu ngược | Có |
|
| |
| Hỗ trợ nhiều định dạng đầu vào | Có |
|
| |
| Lọc độ tương phản và độ sáng mở rộng | Có |
|
| |
| Ổn định hình ảnh | Có |
|
| |
| Xử lý tích hợp | Có |
|
| |
| Bộ lọc xử lý nhiễu, tăng cường đường viền, làm sắc nét, khử mờ và khử khối | Có |
|
| |
| Xử lý siêu phân giải Super resolution | Có |
|
| |
| Khử nhiễu do thời tiết | Có |
|
| |
| Ghi chú có thể được thêm vào hình ảnh | Có |
|
| |
| Hỗ trợ giao diện Tiếng Việt | Có |
|
| |
| 3.2 | Phần mềm hỗ trợ xác thực hình ảnh và video |
| Phần mềm | 1 |
| Dễ dàng áp dụng nhiều bộ lọc và xem kết quả đồng thời | Có |
|
| |
| Chế độ xem cạnh nhau (side-by-side) để dễ dàng so sánh hình ảnh và video | Có |
|
| |
| Hỗ trợ nhiều định dạng đầu vào | Có |
|
| |
| Phát hiện chuyển động không nhất quán trong video | Có |
|
| |
| Phát hiện các khung hình trùng lặp trong video | Có |
|
| |
| Phân tích cấu trúc loại khung hình (I, P, B, D) | Có |
|
| |
| Phát hiện Deepfake | Có |
|
| |
| Các công cụ xem siêu dữ liệu có trong tập tin, kiểm tra các giá trị pixel riêng lẻ bằng Pipet, đo lường các đối tượng, xem biểu đồ (histogram) hình ảnh, camera ballistics | Có |
|
| |
| Ghi chú có thể được thêm vào hình ảnh | Có |
|
| |
| Hỗ trợ ngôn ngữ Tiếng Việt | Có |
|
| |
| 3.3 | Hệ thống phân tích dữ liệu trong video |
| Hệ thống | 1 |
| Quản lý vụ việc | quản lý và theo dõi các vụ việc dễ dàng hơn với giao diện trực quan |
|
| |
| Quản lý video | quản lý và theo dõi các thông số chi tiết của video, kiểm tra tính nguyên bản của video |
|
| |
| Phát hiện đối tượng | phát hiện và liệt kê tất cả các đối tượng xuất hiện trong video |
|
| |
| Tóm tắt video | tóm tắt video gốc thành một video ngắn hơn với những đối tượng phát hiện được trong video |
|
| |
| Nhận dạng các đặc tính của các đối tượng phát hiện được | - Nhận dạng phương tiện 2 bánh, 4 bánh và người đi bộ - Nhận dạng màu quần áo - Nhận dạng màu xe, hãng xe, loại xe, biển số xe - Nhận dạng mũ bảo hiểm với xe hai bánh - Nhận dạng giới tính, mũ, khẩu trang, kính của người đi bộ - Nhận dạng balo, túi xách, túi cầm tay |
|
| |
| Lọc đối tượng theo khu vực | Có |
|
| |
| Lọc đối tượng theo hướng di chuyển | Có |
|
| |
| Truy vết đối tượng | lọc và hiển thị các đối tượng tình nghi theo dòng thời gian |
|
| |
| Nhận dạng khuôn mặt | lọc và hiển thị các khuôn mặt tình nghi theo dòng thời gian |
|
| |
| Làm rõ biển số xe theo nhiều thuật toán khác nhau | Có |
|
| |
| Tìm kiếm khuôn mặt trong video thông qua hình ảnh được cung cấp | Có |
|
| |
| So sánh đối tượng được trích xuất từ video | Có |
|
| |
| Xuất báo cáo | Định dạng Excel, PDF |
|
| |
| Hỗ trợ đa ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
|
| |
| 3.4 | Phần mềm nhận diện khuôn mặt |
| Phần mềm | 1 |
| Phát hiện khuôn mặt trong ảnh, video trong thời gian thực, nhận diện nhiều khuôn mặt cùng lúc | Có |
|
| |
| Ước lượng giới tính và tuổi | Có |
|
| |
| So khớp 1:1, 1:n | Có |
|
| |
| Hiển thị thông tin đối tượng ngay dưới khuôn hình đánh dấu khuôn mặt của đối tượng | Có |
|
| |
| Cho phép đăng ký thông tin và ảnh của đối tượng vào hệ thống sử dụng ảnh tĩnh hoặc ảnh chụp từ webcam | Có |
|
| |
| Liệt kê tất cả hình ảnh các khuôn mặt được nhận diện trong danh sách gợi ý | Có |
|
| |
| 4 | Máy tính phục vụ phân tích dữ liệu điện tử |
| Bộ | 4 |
| CPU | ≥ Intel Core i7 - thế hệ 14 |
|
| |
| RAM | ≥ 64GB |
|
| |
| Ổ cứng | ≥ 250GB SSD + 4TB HDD |
|
| |
| Card đồ họa rời | ≥ 4GB |
|
| |
| Màn hình | ≥23.8 inch(1920x 1080) |
|
| |
| Hệ điều hành | Windows 10/11 |
|
| |
| 5 | ổ cứng backup dữ liệu |
| Bộ | 2 |
| Dung lượng | ≥ 8TB |
|
| |
| Chuẩn giao tiếp | ≥ USB 3.0 |
|
| |
| 6 | Hệ thống giám định âm thanh |
| Hệ thống | 1 |
| Phần mềm phân tích âm thanh |
|
|
| |
| Trực quan tín hiệu | Biểu diễn tín hiệu theo các dạng như: Dạng sóng, FFT và LPC spectograms, Cepstogram, năng lượng tín hiệu,... |
|
| |
| Chỉnh sửa và xử lý | cung cấp nhiều công cụ chỉnh sửa và xử lý tín hiệu |
|
| |
| Phát hiện tiếng nói và nhiễu | Phần mềm tự động đánh dấu các đoạn giọng nói trong file âm thanh phù hợp để nhận dạng. Mô-đun cũng có thể được định cấu hình để phát hiện các khu vực xuất hiện nhiễu: âm quay số, các đoạn bị cắt và tiếng click chuột |
|
| |
| Phiên âm văn bản và phân đoạn giọng nói | Có |
|
| |
| Tách người nói trong một cuộc đối thoại/đa thoại | Module tự động đánh dấu người nói. Độ tin cậy của module ≥ 95% với tỷ lệ tín hiệu trên tiếng ≥ 20 dB và thời gian giọng nói của mỗi người ≥ 16 giây |
|
| |
| So sánh tự động | Mô-đun thực hiện so sánh tín hiệu thoại 1: 1. Phương pháp sử dụng phụ thuộc vào đặc điểm tín hiệu lời nói của các bản ghi âm được nghiên cứu. Tất cả các kết quả đều dựa trên việc trích xuất các đặc điểm sinh trắc học giọng nói và tính toán về sự giống nhau của chúng |
|
| |
| Module xác thực âm thanh |
|
|
| |
| Phát hiện dấu vết giả mạo thông qua sự dịch chuyển pha trong sóng hài và quét pha | Có |
|
| |
| Phân tích thính giác | Có |
|
| |
| Phần mềm phiên âm âm thanh |
|
|
| |
| Mô-đun được thiết kế để tạo ra một bản phiên âm nguyên văn của file ghi âm | Có |
|
| |
| Văn bản được xuất thành MS Word và tự động đồng bộ hóa với bản ghi âm | Có |
|
| |
| Khả năng phát lại bản ghi âm và phiên âm trong một giao diện ngoại tuyến | Có |
|
| |
| Phần mềm lọc nhiễu và tăng cường âm thanh |
|
|
| |
| Bao gồm các thuật toán xử lý tín hiệu hiện đại có hiệu quả trong việc khử nhiễu băng thông rộng, nhiễu âm và xung, đồng thời thực hiện hiệu chỉnh đáp ứng tần số, cân bằng tín hiệu | Có |
|
| |
| Bộ lọc nhiễu băng rộng | Có |
|
| |
| Bộ triệt âm | Có |
|
| |
| Bộ triệt click | Có |
|
| |
| Equaliser - Bộ chỉnh âm | Có |
|
| |
| Triệt nhiễu tham chiếu | Có |
|
| |
| Bộ lọc nghịch đảo | Có |
|
| |
| 7 | Hệ thống chuyển đổi giọng nói thành văn bản, dịch và phân tích nội dung sử dụng trí tuệ nhân tạo |
| Hệ thống | 1 |
| Nhận dạng đa ngôn ngữ | Chuyển đổi chính xác giọng nói tiếng Việt (3 miền), tiếng Anh với độ chính xác ≥ 95%. Hệ thống xử lý các file ghi âm có chất lượng âm thanh khác nhau, nhận diện khẩu âm địa phương và từ lóng. Kết quả được lưu dưới dạng văn bản chuẩn hóa cho từng sự vụ |
|
| |
| Tóm tắt nội dung | Tự động trích xuất ý chính từ các file ghi âm, tạo tóm tắt ngắn gọn theo sự vụ. AI phân tích ngữ nghĩa để xác định chủ đề, sự kiện quan trọng, và liên kết giữa các file, với tùy chọn xuất tóm tắt sang Word/PDF. Người dùng có thể chọn mức độ chi tiết (ngắn, trung bình, chi tiết) cho tóm tắt |
|
| |
| Phát hiện và cảnh báo | Phát hiện từ khóa nhạy cảm, nội dung bất thường (như tranh cãi, ngôn ngữ không phù hợp) hoặc sự kiện quan trọng dựa trên cài đặt người dùng. Hệ thống hiển thị cảnh báo trực tiếp trên giao diện, kèm chi tiết thời gian và ngữ cảnh trong file ghi âm. Tính năng này hỗ trợ phân tích rủi ro hoặc giám sát nội dung |
|
| |
| Phân biệt giọng nói | Nhận diện và gắn nhãn từng người nói trong file ghi âm, ngay cả khi có nhiều giọng nói chồng chéo. Kết quả được tổ chức theo sự vụ, giúp dễ dàng tra cứu và phân tích. Tính năng này hỗ trợ tạo báo cáo rõ ràng cho từng sự vụ |
|
| |
| Tùy chỉnh từ vựng | Người dùng có thể thêm từ vựng chuyên ngành (y khoa, pháp lý, kỹ thuật) hoặc thuật ngữ riêng để tăng độ chính xác. Hệ thống tự học từ vựng mới dựa trên dữ liệu đầu vào |
|
| |
| Bảo mật cao cấp | Mã hóa dữ liệu end-to-end, lưu trữ cục bộ đề đảm bảo an toàn thông tin nhạy cảm. Hỗ trợ phân quyền truy cập cho từng sự vụ, phù hợp với các sự vụ yêu cầu bảo mật cao. Dữ liệu chỉ được xử lý trên thiết bị người dùng |
|
| |
| Giao diện thân thiện | Giao diện đơn giản, cho phép tạo/quản lý sự vụ, xuất văn bản/tóm tắt sang Word, PDF. Hỗ trợ tìm kiếm từ khóa trong file ghi âm và xem trước/chỉnh sửa nội dung trước khi lưu. |
|
| |
| 8 | Hệ thống tạo ảnh và lưu trữ dữ liệu |
| Hệ thống | 1 |
| Thiết bị tạo ảnh ổ cứng đang hoạt động |
|
|
| |
| Cổng kết nối | Tạo ảnh đồng thời ≥ 25 thiết bị bằng chứng và thực hiện các nhiệm vụ pháp y khác với tốc độ ≥ 25 TB/giờ Trang bị ≥ 25 loại cổng kết nối bao gồm: + SATA ≥ 8 cổng + SAS/SATA ≥ 8 cổng + NVMe M.2/U.2 ≥ 4 cổng + 4 cổng USB ≥ 4 cổng + IDE ≥ 1 cổng Tính năng của cổng ổ đĩa: + Công tắc nguồn/đích vật lý có đèn LED chỉ báo + Bảo vệ ghi phần cứng ở chế độ nguồn + Đèn LED chỉ báo trạng thái tác vụ + Thiết lập lại và kiểm soát SATA PHY để xử lý tốt nhất các ổ cứng bị hỏng nặng Kiểm soát công suất ổ đĩa: Cảm biến dòng điện, Bảo vệ quá dòng tự động, Bảo vệ ngắn mạch tự động, Bảo vệ quá áp Giao diện được hỗ trợ tối thiểu: M.2/U.2 NVMe, SATAI/II/III, SAS3 (12Gb), USB 2.0/3.x, IDE. |
|
| |
| Tính năng thiết bị tạo ảnh và xử lý lỗi ổ cứng SATA |
|
|
| |
| Hỗ trợ ổ cứng HDD của nhiều nhà cung cấp khác nhau | Có |
|
| |
| Có thể làm việc được với ổ cứng HDD bị lỗi | Có |
|
| |
| Hỗ trợ hoạt động cùng một lúc | ≥ 4 thiết bị |
|
| |
| Hỗ trợ các ổ cứng | tối thiểu SATA HDD |
|
| |
| Tính năng thiết bị tạo ảnh và xử lý lỗi ổ cứng SAS |
|
|
| |
| Kiểm tra các tham số S.M.A.R.T của ổ đĩa | Có |
|
| |
| Hỗ trợ ổ cứng HDD của nhiều nhà cung cấp khác nhau | Có |
|
| |
| Hỗ trợ hoạt động cùng một lúc | ≥ 4 thiết bị |
|
| |
| Hỗ trợ các ổ cứng | tối thiểu SAS HDD |
|
| |
| Hệ thống lưu trữ |
|
|
| |
| Hệ thống cấu hình HA | Có |
|
| |
| Controller tối đa | ≥ 2 |
|
| |
|
| Tổng ổ cứng vật lý | ≥ 240TB raw |
|
|
|
| Dung lượng khả dụng (sau RAID, overhead, dự phòng) | ≥ 100TB |
|
|
|
| Ổ cứng hỗ trợ | tối thiểu NL-SAS, SAS, SATA, SSD |
|
|
|
| RAID level hỗ trợ | tối thiểu RAID 4, RAID 6 (RAID-DP), RAID-TEC |
|
|
|
| RAM hệ thống | ≥ 64GB |
|
|
|
| Giao thức hỗ trợ | tối thiểu SAN, NAS, và S3 Object Storage |
|
|
|
| Giao diện kết nối | ≥ 8 x 10 Gigabit Ethernet (10GE) |
|
|
|
| Chế độ RAID | Hỗ trợ bảo vệ dữ liệu với khả năng ≥ 3 ổ đĩa lỗi đồng thời |
|
|
|
| Bao gồm dịch vụ hỗ trợ & phần mềm mã hóa dữ liệu | Có |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!