• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1402/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bảo hiểm xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1402/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1402/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1402/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1402/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1402 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 22
tháng
8
năm 202
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2545/TTr-SNV ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính
mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải
quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ
quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Đăng ký tham gia
bảo hiểm xã hội và
cấp sổ bảo hiểm xã
hội
(1.014160)
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
2
Điều chỉnh thông
tin đăng ký kê khai
tham gia bảo hiểm
xã hội
(1.014162)
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
3
Hưởng trợ cấp ốm
đau
(1.014163)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định từ
người sử dụng lao
động.
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
4
Hưởng trợ cấp
dưỡng sức, phục
hồi sức khoẻ sau
khi ốm đau
(1.014164)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận danh
sách do người sử
dụng lao động lập.
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
5
Hưởng chế độ thai
sản đối với lao
động nữ đi khám
thai, lao động nữ
sảy thai, phá thai
hoặc có thai chết
trong tử cung, thai
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người sử dụng
lao động.
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chết trong khi
chuyển dạ, thai
ngoài tử cung;
người lao động
thực hiện biện
pháp tránh thai
(1.014165)
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
6
Hưởng chế độ thai
sản đối với lao
động nữ sinh con,
lao động nữ mang
thai hộ sinh con,
lao động nữ nhờ
mang thai hộ
(1.014166)
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người sử dụng
lao động.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người lao động.
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Thông tư số 12/2025/TT-BNV ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội
bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
7
Hưởng chế độ thai
sản đối với người
lao động nhận nuôi
con nuôi dưới 6
tháng tuổi
(1.014167)
- Tong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người sử dụng
lao động.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
Cơ quan bảo
hiểm xã hội
theo phân
cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người lao động.
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
8
Hưởng chế độ thai
sản đối với lao
động nam khi vợ
sinh con, người
chồng của lao động
nữ nhờ mang thai
hộ, người chồng
của lao động nữ
mang thai hộ khi
vợ sinh con
(1.014168)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
từ người sử dụng
lao động.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
9
Hưởng trợ cấp
dưỡng sức, phục
hồi sức khoẻ sau
thai sản
(1.014169)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận danh
sách theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
10
Hưởng trợ cấp thai
sản đối với người
tham gia bảo hiểm
xã hội tự nguyện
Trong 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
(1.014170)
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
11
Hưởng lương hưu
đối với người tham
gia bảo hiểm xã hội
bắt buộc
(1.014171)
Trong thời hạn 20
ngày, không bao
gồm ngày nghỉ lễ,
tết, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
12
Hưởng lương hưu
đối với người tham
gia bảo hiểm xã hội
tự nguyện
(1.014172)
Trong thời hạn 20
ngày, không bao
gồm ngày nghỉ lễ,
tết, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
13
Hưởng bảo hiểm
xã hội một lần
(1.014173)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
14
Hưởng trợ cấp một
lần đối với người
đang hưởng lương
hưu, trợ cấp bảo
hiểm xã hội hằng
tháng ra nước
ngoài để định cư
(1.014174)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
15
Tiếp tục hưởng
lương hưu, trợ cấp
bảo hiểm xã hội
hằng tháng trong
trường hợp đã bị
tạm dừng hoặc
chấm dứt hưởng
(1.014175)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
16
Thay đổi hình thức
nhận, nơi nhận
lương hưu, trợ cấp
bảo hiểm xã hội
hằng tháng
(1.014176)
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
17
Hưởng trợ cấp mai
táng
(1.014177)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
18
Hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng
(1.014178)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
19
Hưởng trợ cấp tuất
một lần
(1.014179)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
20
Tạm dừng đóng
vào quỹ hưu trí và
tử tuất
(1.014180)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đề nghị của
người sử dụng lao
động.
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
21
Tính thời gian
công tác để hưởng
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
Cơ quan
bảo hiểm
- Trực tiếp.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
bảo hiểm xã hội
đối với người lao
động làm việc
thuộc khu vực nhà
nước, nghỉ chờ
việc từ ngày 01
tháng 11 năm 1987
đến trước ngày 01
tháng 01 năm 1995
(1.014181)
ngày nhận được hồ
sơ đề nghị của
người sử dụng lao
động.
xã hội theo
phân cấp
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
22
Tính thời gian
công tác đối với
người lao động đi
hợp tác lao động
trước ngày 01
tháng 01 năm 1995
và giải quyết chế
độ tử tuất đối với
người lao động đã
chết sau khi đi hợp
tác lao động về
nuóc nhưng thân
nhân chưa được
hưởng chế độ tử
tuất
(1.014182)
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định đối
với trường hợp
người lao động
đang đóng bảo
hiểm xã hội và
người lao động
đang nghỉ việc.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định đối
với trường hợp
trường hợp người
lao động đã chết
sau khi về nước
nhưng thân nhân
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chưa được hưởng
chế độ tử tuất.
23
Chế độ đối với
người lao động
không đủ điều kiện
hưởng lương hưu
và chưa đủ tuổi
hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội
(1.014183)
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
24
Chế độ đối với
thân nhân người
đang hưởng trợ cấp
hằng tháng chết
trước khi hết thời
hạn hưởng trợ cấp
(1.014184)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
25
Xác nhận thời gian
đóng bảo hiểm xã
hội của người lao
động để làm căn cứ
giải quyết, điều
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị của
người lao động
Cơ quan
bảo hiểm
xã hội theo
phân cấp
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến.
Không
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chỉnh chế độ hưu
trí, tử tuất
(1.014185)
hoặc thân nhân của
người lao động.
Trường hợp cần
phải xác minh lại
quá trình đóng bảo
hiểm xã hội thì thời
hạn không quá 45
ngày
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh
mục thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi
bỏ
1
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã
hội đối với người lao động có thời hạn ở nước
ngoài trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải
quyết chế độ tử tuất đối với trường hợp người
lao động đã chết sau khi về nước nhưng thân
nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất
(1.000147)
Quyết định số 541/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh
mục TTHC trong lĩnh vực bảo
hiểm xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của cơ quan Bảo hiểm
xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025
của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong
lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ sở dữ liệu quốc gia
về bảo hiểm.
2
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc lần
đầu (1.001230)
3
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện lần
đầu (1.001219)
4
Cấp lại sổ bảo hiểm xã hội (1.001187)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh
mục thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi
bỏ
5
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
của người sử dụng lao động (1.001179)
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo
hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ.
6
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
của người lao động (1.001164)
7
Hưởng chế độ ốm đau (1.001053)
8
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang
thai, lao động nữ mang thai hộ khi khám thai,
sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai
bệnh lý, người lao động thực hiện biện pháp
tránh thai (1.000991)
9
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh
con (1.000975)
10
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động
nhận nuôi con nuôi (1.004968)
Quyết định số 541/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh
mục TTHC trong lĩnh vực bảo
hiểm xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của cơ quan Bảo hiểm
xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh
vực bảo hiểm xã hội và Cơ sở dữ liệu quốc gia về
bảo hiểm.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo
11
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam
nghỉ việc khi vợ sinh con; người chồng khi lao
động nữ mang thai hộ sinh con (1.004970)
12
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang
thai hộ khi sinh con (1.000941)
13
Hưởng chế độ thai sản đối với người mẹ nhờ
mang thai hộ khi lao động nữ mang thai hộ sinh
con (1.000909)
14
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe
sau ốm đau, thai sản (1.000874)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh
mục thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi
bỏ
15
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang
tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (1.000857)
hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ.
16
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang
tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo
lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội
(1.000846)
17
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần (1.000840)
18
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang
hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng
tháng ra nước ngoài để định cư (1.004971)
19
Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang đóng
bảo hiểm xã hội và người bảo lưu thời gian đóng
bảo hiểm xã hội chết (1.000803)
20
Hưởng chế độ tử tuất của người đang hưởng
hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng
chết (1.000735)
Quyết định số 541/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh
mục TTHC trong lĩnh vực bảo
hiểm xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của cơ quan Bảo hiểm
xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm
xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh
21
Hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở
về nước định cư hợp pháp và người bị Tòa án
tuyên bố là mất tích trở về (1.000730)
22
Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm
xã hội (1.000728)
23
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
(1.000653)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh
mục thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi
bỏ
24
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã
hội đối với người lao động làm việc thuộc khu
vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng
01 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm
1995 (1.004974)
vực bảo hiểm xã hội và Cơ sở dữ liệu quốc gia về
bảo hiểm.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo
hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ.
25
Đăng ký lại phương thức đóng bảo hiểm xã hội
tự nguyện (1.004975)
26
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang
hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng
tháng không còn cư trú tại Việt Nam (1.000234)
Tổng số danh mục TTHC được công bố:
51
TTHC
Trong đó:
- TTHC mới ban hành:
- TTHC bị bãi bỏ:
25
26
TTHC
TTHC
Cụ thể:
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
25
25
25
TTHC
TTHC
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1402/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1402/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 541/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1402/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×