Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1383/QĐ-UBND Thái Nguyên 2023 giải quyết TTHC lĩnh vực Điện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/06/2023 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1383/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1383/QĐ-UBND

Quyết định 1383/QĐ-UBND: Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện tại Thái Nguyên

Quyết định 1383/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành ngày 20/6/2023, có hiệu lực từ ngày ký, phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Thái Nguyên. Quyết định này thay thế các quy trình trước đó được ban hành theo Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 16/6/2022.

Đối với Sở Công Thương Thái Nguyên, quyết định này quy định rõ các quy trình giải quyết thủ tục hành chính như sau:

  • Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện: Quy trình bao gồm 7 bước từ tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đến phê duyệt và trả kết quả, với tổng thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc.

  • Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện: Quy trình này cũng gồm 7 bước tương tự, nhưng thời gian giải quyết rút ngắn còn 7 ngày làm việc.

  • Cấp giấy phép hoạt động phát điện cho nhà máy dưới 03MW: Quy trình này yêu cầu 15 ngày làm việc, bao gồm các bước từ tiếp nhận hồ sơ đến phê duyệt và trả kết quả.

  • Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện dưới 03MW: Thời gian giải quyết là 7 ngày làm việc, với các bước tương tự như quy trình cấp mới.

  • Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV: Quy trình này kéo dài 15 ngày làm việc, bao gồm các bước từ tiếp nhận hồ sơ đến phê duyệt và trả kết quả.

  • Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV: Thời gian giải quyết là 7 ngày làm việc, với các bước tương tự như quy trình cấp mới.

  • Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV: Quy trình này cũng kéo dài 15 ngày làm việc, bao gồm các bước từ tiếp nhận hồ sơ đến phê duyệt và trả kết quả.

  • Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV: Thời gian giải quyết là 7 ngày làm việc, với các bước tương tự như quy trình cấp mới.

Quyết định này cũng giao nhiệm vụ cho Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Xem chi tiết Quyết định 1383/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/06/2023

Tải Quyết định 1383/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1383/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1383/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
________

Số: 1383/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 6 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 08 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÁI NGUYÊN

__________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1769/TTr-SCT ngày 13/6/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên (Phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Bãi bỏ 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện (thủ tục hành chính số 34-41, số thứ tự VIII, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 1-8, số thứ tự VIII, mục A, phần II) được ban hành kèm theo Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt 118 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

 Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công thương;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T6/2023

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

PHỤ LỤC:

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1383/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)

__________________

Đang theo dõi

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương.

2

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương.

3

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương.

4

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương.

5

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương.

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương.

7

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương.

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương.

Đang theo dõi

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN

Đang theo dõi

1. Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết). Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

12 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC (cả bản giấy và bản điện tử) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

Đang theo dõi

2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

4 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo cơ quan.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

Đang theo dõi

3. Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết). Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

12 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

Đang theo dõi

4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

4 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

Đang theo dõi

5. Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết). Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

12 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

Đang theo dõi

6. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

4 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

Đang theo dõi

7. Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết). Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

12 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

Đang theo dõi

8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm một cửa điện tử).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Duyệt hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng.

Công chức phòng chuyên môn.

4 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Công Thương.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa kết quả giải quyết TTHC, các văn bản giấy tờ liên quan trong giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Công chức phòng chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1383/QĐ-UBND Thái Nguyên 2023 giải quyết TTHC lĩnh vực Điện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1307/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×