• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1281/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 07:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1281/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1281/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1281/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1281/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1281/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Số: 1281/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 29 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có

thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ

giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc

thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo,

 Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

_______________________

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ  Dân tộc và Tôn giáo được tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1553/TTr-SDTTG ngày 25 tháng 6 năm 2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 08 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 5, 7, 8, 13, 15, 20 tại mục I và 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 7, 8 tại mục III, Phụ lục ban hành theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

 

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN

 GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
 (Kèm theo Quyết định số: 1281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

___________________________________________

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (11 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)

1

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (1.012658)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.

2

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (1.012656)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.

3

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (1.012653)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai;

- Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu dữ liệu thay thế nếu hệ thống thông tin giải quyết TTHC đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu;

4

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (1.014339)

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.

- Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc đến địa bàn tỉnh khác sử dụng dữ liệu thay thế nếu hệ thống thông tin giải quyết TTHC đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu;

- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 24 ngày.

5

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) (1.012672)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.

6

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012661)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.

7

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012641)

48 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế;

- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 60 ngày xuống 48 ngày.

8

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012632)

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Giấy tờ chứng minh tài sản hợp pháp là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)

1

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (1.012590)

16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ- CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế;

- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.

2

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (1.012584)

16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế;

- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.

3

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (1.012582)

16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);

- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Nội dung sửa đổi: thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.

- Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu Sử dụng dữ liệu thay thế nếu hệ thống thông tin giải quyết TTHC đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu

- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.

 

Tổng số TTHC công bố:                                                           11 TTHC

Trong đó:

TTHC sửa đổi, bổ sung:

Cấp tỉnh           08 TTHC

Cấp xã              03 TTHC

- Số TTHC thực hiện trực tiếp:                                      11 TTHC

- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:             11 TTHC

- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 11 TTHC

 

 

 PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
 (Kèm theo Quyết định số: 1281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

______________________________________________

 I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (08 TTHC)

Quy trình số 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC (02 TTHC)

1.1. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012672).

1.2. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012661).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tôn giáo

43 ngày

Bước 4

Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

03 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo

03 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh

Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

09 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày

 

Quy trình số 02

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012632).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tôn giáo

53,5 ngày

Bước 4

Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

02 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo

03 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến TTPVHCC

Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày

 

Quy trình số 03

3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012641).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tôn giáo

35 ngày

Bước 4

Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

03 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo

03 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh

Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

48 ngày

 

Quy trình số 04

4. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: “Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc” (Mã TTHC: 1.014339)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tôn giáo

12 ngày

Bước 4

Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

01 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo

02 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh

Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 ngày

 Quy trình số 05

5. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm (03 TTHC):

4.1. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.012658).

4.2. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (Mã TTHC: 1.012656).

4.3. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (Mã TTHC: 1.012653).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tôn giáo

17 ngày

Bước 4

Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Tôn giáo

01 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo

02 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh

Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

08 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (03 TTHC)

Quy trình số 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC (03 TTHC):

1.1. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (Mã TTHC: 1.012584).

1.2. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (Mã TTHC: 1.012582).

1. 3. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012590).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết.

Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ.

Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường

12 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường.

Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo UBND xã, phường

02 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển đến TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày

 

 

[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1281/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1281/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1281/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 403/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×