• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1256/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC, Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm TTHC liên thông điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông
điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú,
giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 296/QĐ-VPCP ngày 12/6/2024 của Văn phòng Chính
phủ về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 78/TTr-STP ngày
27/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện
2
tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6
tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên
địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Công bố 02 Danh mục 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử:
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6
tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên
địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính
liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai
táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Bảo hiểm
xã hội tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Y tế, Lao động, Sở Thương binh và Xã
hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
3
Phụ lục I
Danh mục
02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí,
tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y
tế cho trẻ dưới
6 tuổi
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh không
quá 05 ngày
làm việc.
Nếu tiếp nhận
hồ sơ sau 15
giờ thì thòi
gian được tính
bắt đầu từ ngày
làm việc tiếp
theo
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
xã/huyện
Dịch vụ công
trực tuyến
(1) Lệ phí đăng
ký khai sinh:
- Cấp xã: Miễn
phí khai sinh
đúng hạn;
4.000đồng/khai
sinh quá hạn.
- Cấp huyện:
60.000đồng/1
lần (đăng ký
khai sinh, đăng
ký lại khai sinh,
đăng ký khai
sinh cho người
- Luật Người cao tuổi;
- Luật Người khuyết tật;.
- Luật Hộ tịch;
- Luật Bảo hiểm xã hội;
- Luật Bảo hiểm y tế;
- Luật Trẻ em;
- Luật Cư trú;
- Pháp lệnh ưu đãi người
có công với cách mạng;
- Nghị định số
63/2024/NĐ-CP ngày
10/6/2024 của chính phủ
quy định việc thực hiện
liên thông đi
ệ
n t
ử
02 nhóm
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đã có h
sơ,
giấy tờ cá nhân).
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
(2) Lệ phí đăng
ký thường trú:
10.000 đồng.
Miễn lệ phí đối
với các trường
sau: Trẻ em theo
quy định
tại Luật Trẻ em;
người cao tuổi
theo quy định
tại Luật Người
cao tuổi; người
khuyết tật theo
th
ủ
t
ụ
c
hành chính Đăng
ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ dưới 6
tuổi; đăng ký khai tử; xóa
đăng ký thường trú, giải
quyết mai táng, tử tuất;
- Thông tư số
75/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp và quản lý
lệ phí đăng ký cư trú;
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 S
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy đ
ị
nh
tại Luật Người
khuyết tật;
Người có công
với cách mạng
và thân nhân của
người có công
với cách mạng
theo quy định tại
Pháp lệnh Ưu
đãi người có
công với cách
mạng; Đồng bào
dân tộc thiểu số
ở các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn; công dân
thường trú tại
các xã biên giới;
công dân thường
trú tại các huyện
đảo; công dân
thuộc hộ nghèo
sung, bãi b
ỏ
m
ộ
t s
ố
n
ộ
i
dung tại phụ lục số 01,02
ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số
67/2023/NQ-HĐND ngày
04/10/2023 của HĐND
tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo quy đ
ị
nh
của pháp luật;
Công dân từ đủ
16 tuổi đến dưới
18 tuổi mồ côi
cả cha và mẹ.
(3) Lệ phí cấp
thẻ bảo hiểm y
tế: Không
2
Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng,
tử tuất
-
Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng,
tử tuất đối với
nhóm người có
công: 18 ngày
làm việc
- Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng
đối với nhóm
đối tượng Bảo
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
xã/huyện/tỉnh
Dịch vụ công
trực tuyến
(1) Lệ phí đăng
ký khai tử:
- Cấp xã: Miễn
lệ phí đăng ký
khai tử đúng
hạn; 4.000
đồng/đăng ký
khai tử quá hạn.
- Cấp huyện:
60.000đồng/01
lần (đăng ký
- Luật Người cao tuổi;
- Luật Người khuyết tật;.
- Luật Hộ tịch;
- Luật Bảo hiểm xã hội;
- Luật Bảo hiểm y tế;
- Luật Trẻ em;
- Luật Cư trú;
- Pháp lệnh ưu đãi người
có công với cách mạng;
- Nghị định số
63/2024/NĐ-CP ngày
10/6/2024 của chính phủ
quy định việc thực hiện
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tr
ợ
xã h
ộ
i: 06
ngày làm việc;
với người từ đủ
80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp hàng tháng
là 11 ngày làm
việc;
- Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng,
tử tuất đối với
đối tượng do
nghành Bảo
hiểm xã hội giải
quyết; 09 ngày
làm việc
Hồ sơ tiếp nhận
sau 15 giờ thì
thời gian giải
quyết được tính
khai
t
ử
, đăng lý
lại khai tử).
Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
(2) Lệ phí Xoá
đăng ký thường
trú: Không.
(3) Lệ phí Giải
quyết mai táng,
tử tuất: Không.
liên thông điện tử 02
nhóm thủ tục hành chính
Đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ dưới 6
tuổi; đăng ký khai tử; xóa
đăng ký thường trú, giải
quyết mai táng, tử tuất
- Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 của
HĐND tỉnh quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội
dung tại phụ lục số 01,02
ban hành kèm theo Điều 1,
Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 c
ủ
a
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trong ngày làm
việc tiếp theo.
HĐND t
ỉ
nh v
ề
quy đ
ị
nh
mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Nghị quyết số
67/2023/NQ-HĐND ngày
04/10/2023 của HĐND
tỉnh sửa đỏi, bổ sung một
số điều các Nghị định quy
định mức thu, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
9
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú,
giải quyết mai táng, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh không quá 05 ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ
sau 15 giờ thì thòi gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh
(giờ/ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t
quả cấp/huyện
Hồ sơ liên thông điện tử 01 giờ 01 giờ
B2 Thụ lý công việc
Công ch
ứ
c Tư pháp
- H
ộ
t
ị
ch
cấp xã
D
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
th
ủ
t
ụ
c
hành chính
03 giờ 03 giờ
B3
Lãnh đạo xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02 giờ 02 giờ
10
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện
trong trường
hợp cần xác
minh
(giờ/ngày)
B4
Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã/huyện
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 giờ 01 giờ
B5
Hồ sơ liên thông cấp
thẻ bảo hiểm y tế
Cơ quan Bảo hiểm xã hội
Dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
01 ngày 02 ngày
B6
Hồ sơ liên thông
đăng ký thường trú
Cơ quan Công an
Dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
01 ngày 02 ngày
B7 Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã/huyện
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 giờ 01 giờ
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày 05 ngày
11
2. Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng, tử tuất
Thời gian thực hiện:
- Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng, tử tuất đối với nhóm người có công: 18 ngày làm việc
- Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: 06 ngày làm
việc; với người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng là 11 ngày làm việc;
- Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng, tử tuất đối với đối tượng do nghành Bảo hiểm xã hội giải quyết;
09 ngày làm việc.
- Hồ sơ tiếp nhận sau 15 giờ thì thời gian giải quyết được tính trong ngày làm việc tiếp theo.
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hiện đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối tượng do
nghành Bảo
hiểm
xã hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(giờ/ngày)
Đối với người từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
hàng tháng
(giờ/ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Hồ sơ liên
thông điện
tử
01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 giờ
B2
Thụ lý công
việc
Công chức Tư
pháp - Hộ tịch
cấp xã
Dự thảo kết
quả thủ tục
hành chính
04 giờ 03 giờ 03 giờ 03 giờ
12
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hiện đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối tượng do
nghành Bảo
hiểm
xã hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(giờ/ngày)
Đối với người từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
hàng tháng
(giờ/ngày)
B3
Lãnh đạo xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
02 giờ 02 giờ 02 giờ 02 giờ
B4
Bàn giao kết
quả giải quyết
thủ tục hành
chính
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Kết quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 giờ
B5
Hồ sơ liên
thông xóa
đăng ký
thường trú
Cơ quan Công
an
Hồ sơ liên
thông điện
tử
08 giờ 08 giờ 08 giờ 08 giờ
B6
Hồ sơ liên
thông giải
quyết mai
táng, tử tuất
Cơ quan Bảo
hiểm xã hội
Hồ sơ liên
thông điện
tử
16 ngày 04 ngày 09 ngày 07 ngày
13
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hiện đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối tượng do
nghành Bảo
hiểm
xã hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(giờ/ngày)
Đối với người từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
hàng tháng
(giờ/ngày)
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Trả kết quả 01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 giờ
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày 06 ngày 09 ngày 07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1256/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1256/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×