• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1256/QĐ-UBND Sơn La 2024 công bố TTHC, Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm TTHC liên thông điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông
điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú,
gii quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut sa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph và Luật Tổ chức chính quyền đa
phương năm 2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca c ngh định ln quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên tng trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên tng trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc nh chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ v vic hướng dn
thi nh mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph;
n cứ Quyết định số 296/-VPCP ny 12/6/2024 của Văn phòng Chính
ph về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai
sinh, đăng thưng trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Theo đ ngh của Giám đc S pháp ti T trình s 78/TTr-STP ngày
27/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện
2
tử: Đăng khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6
tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thưng trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất tn
địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. ng bố 02 Danh mục 02 nhóm thủ tục nh chính liên thông điện tử:
Đăng ký khai sinh, đăng thưng trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6
tui; Đăng ký khai t, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên
địa bàn tỉnh n La.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính
liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thbảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng thường trú, giải quyết mai
táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Bảo hiểm
hội tỉnh; Giám đốc các sở: pháp, Y tế, Lao động, Sở Thương binh
hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- S Thông tin và Truyn thông;
- Cổng Thông tin Đin t tnh;
- Trung tâm Phc vnh chính công tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CH TCH
Hoàng Quc Khánh
3
Ph lc I
Danh mc
02 nhóm th tục hành chính liên thông đin tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thưng trú, cp th
bo him y tế cho tr em dưi 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng phí,
t tut trên địa bàn tỉnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
1
Đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cp
th bo him y
tế cho tr dưới
6 tui
03 ngày làm
việc; trường
hp phi xác
minh không
quá 05 ngày
làm vic.
Nếu tiếp nhn
h sơ sau 15
gi t thòi
gian được tính
bắt đu t ngày
làm vic tiếp
theo
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu cp
xã/huyn
Dch v công
trc tuyến
(1) L phí đăng
ký khai sinh:
- Cp xã: Min
phí khai sinh
đúng hn;
4.000đồng/khai
sinh quá hn.
- Cp huyn:
60.000đng/1
ln (đăng ký
khai sinh, đăng
ký li khai sinh,
đăng ký khai
sinh cho ngưi
- Lut Người cao tui;
- Luật Người khuyết tt;.
- Lut H tch;
- Lut Bo him xã hi;
- Lut Bo him y tế;
- Lut Tr em;
- Luật Cư trú;
- Pháp lệnh ưu đãi người
có công vi cách mng;
- Ngh đnh s
63/2024/-CP ngày
10/6/2024 ca chính ph
quy đnh vic thc hin
liên tng đi
n t
02 nhóm
4
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
đã có h
sơ,
giy t cá nhân).
Min l phí cho
người thuc gia
đình có công vi
cách mng;
người thuc h
nghèo; ngưi
khuyết tt.
(2) L phí đăng
ký thưng trú:
10.000 đồng.
Min l phí đi
với các tng
sau: Tr em theo
quy đnh
ti Lut Tr em;
người cao tui
theo quy định
ti Luật Người
cao tui; người
khuyết tt theo
th
t
c
nh chính Đăng
khai sinh, đăng
thưng trú, cp th bo
him y tế cho tr dưới 6
tuổi; đăng khai t; xóa
đăng ký thưng trú, gii
quyết mai ng, t tut;
- Thông s
75/2022/TT-BTC ngày
22/12/2022 ca B Tài
chính quy định mc thu,
chế độ thu, np qun
l phí đăng ký cư trú;
- Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 ca
HĐND tỉnh quy đnh mc
thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc
thm quyn của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Ngh quyết s
34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 S
a đ
i, b
5
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
quy đ
nh
ti Luật Người
khuyết tt;
Người có công
vi cách mng
và thân nhân ca
người có công
vi cách mng
theo quy định ti
Pháp lệnh Ưu
đãi ngưi có
công vi cách
mạng; Đồng bào
n tc thiu s
các xã có điều
kin kinh tế - xã
hội đặc bit k
khăn; công dân
thường trú ti
các xã biên gii;
công dân thường
trú ti các huyn
đảo; công dân
thuc h nghèo
sung, bãi b
m
t s
n
i
dung ti ph lc s 01,02
ban hành kèm theo Điều 1,
Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 ca
HĐND tỉnh v quy đnh
mc thu, min, gim, thu,
np, qun s dng
các khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Ngh quyết s
67/2023/NQ-HĐND ngày
04/10/2023 của HĐND
tnh sa đỏi, b sung mt
s điều các Ngh định quy
định mc thu, gim, thu,
np, qun s dng
các khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết đnh ca
HĐND tỉnh.
6
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
theo quy đ
nh
ca pháp lut;
ng dân t đủ
16 tuổi đến i
18 tui m côi
c cha và m.
(3) L phí cp
th bo him y
tế: Không
2
Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, gii
quyết mai táng,
t tut
-
Đăng ký khai
tử; xóa đăng ký
thường trú, gii
quyết mai táng,
t tuất đi vi
nhóm người có
công: 18 ngày
làm vic
- Đăng khai
t; xóa đăng
thưng trú, gii
quyết mai táng
đối vi nhóm
đối tưng Bo
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu cp
xã/huyn/tnh
Dch v công
trc tuyến
(1) L phí đăng
ký khai t:
- Cp xã: Min
l phí đăng ký
khai t đúng
hn; 4.000
đồng/đăng ký
khai t quá hn.
- Cp huyn:
60.000đng/01
ln (đăng ký
- Lut Người cao tui;
- Luật Nời khuyết tật;.
- Luật Hộ tịch;
- Luật Bảo hiểm xã hội;
- Luật Bảo hiểm y tế;
- Luật Trẻ em;
- Luật Cư trú;
- Pháp lệnh ưu đãi người
công với cách mạng;
- Nghị định số
63/2024/NĐ-CP ngày
10/6/2024 của chính phủ
quy định việc thực hiện
7
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
tr
xã h
i: 06
ngày làm vic;
vi người t đ
80 tui tr lên
đang hưng tr
cpng tng
là 11 ngày m
vic;
- Đăng ký khai
tử; a đăng
tng trú, gii
quyết mai táng,
t tut đối vi
đối tượng do
nghành Bo
him hi gii
quyết; 09 ngày
làm vic
H sơ tiếp nhn
sau 15 gi t
thi gian gii
quyết được tính
khai
t
, đăng lý
li khai t).
Min l phí cho
người thuc gia
đình có công vi
cách mng;
người thuc h
nghèo; ngưi
khuyết tt.
(2) L phí Xoá
đăng thường
trú: Không.
(3) L phí Gii
quyết mai táng,
t tut: Không.
liên tng đin tử 02
nhóm thủ tục hành chính
Đăng khai sinh, đăng
thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ ới 6
tui; đăng ký khai tử; xóa
đăng thường trú, giải
quyết mai táng, tử tuất
- Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 ca
HĐND tỉnh quy đnh mc
thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc
thm quyn của HĐND
tỉnh Sơn La;
- Ngh quyết s
34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 Sa đổi, b
sung, bãi b mt s ni
dung ti ph lc s 01,02
ban hành kèm theo Điều 1,
Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND
ngày 31/7/2020 c
a
8
TT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(đồng)
Căn cứ pháp
trong ny m
vic tiếp theo.
HĐND t
nh v
quy đ
nh
mc thu, min, gim, thu,
np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh Sơn La;
- Ngh quyết s
67/2023/NQ-HĐND ngày
04/10/2023 của HĐND
tnh sa đỏi, b sung mt
s điều các Ngh định quy
định mc thu, gim, thu,
np, qun s dng
các khon phí, l p thuc
thm quyn quyết đnh ca
HĐND tỉnh.
9
Ph lc II
Quy trình ni b gii quyết 02 nhóm th tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký
thưng trú, cp th bo him y tế cho tr em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú,
gii quyết mai táng, t tuất trên địa bàn tnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
1. Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cp th bo him y tế cho tr dưới 6 tui
Thi gian thc hin: 03 ngày làm việc; trưng hp phi xác minh không quá 05 ngày làm vic. Nếu tiếp nhn h
sau 15 gi thì thòi gian được tính bắt đu t ngày làm vic tiếp theo.
TT Trình t thc hin Trách nhim Sn phm thc hin
Thi gian thc
hin (gi/ngày)
Thi gian
thc hin
trong trường
hp cn xác
minh
(gi/ngày)
B1 Tiếp nhn h sơ
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t
qu cp/huyn
H liên thông đin t 01 gi 01 gi
B2 Th lý công vic
ng ch
c Tư pháp
- H
t
ch
cp
D
th
o k
ế
t qu
th
t
c
nh chính
03 gi 03 gi
B3
Lãnh đạo xem xét
phê duyt
Lãnh đạo UBND cp xã Ý kiến phê duyt 02 gi 02 gi
10
TT Trình t thc hin Trách nhim Sn phm thc hin
Thi gian thc
hin (gi/ngày)
Thi gian
thc hin
trong trường
hp cn xác
minh
(gi/ngày)
B4
n giao kết qu
gii quyết th tc
nh chính
B phn tiếp nhn và tr kết
qu cp xã/huyn
Kết qu gii quyết th
tc hành chính
01 gi 01 gi
B5
H liên thông cấp
th bo him y tế
Cơ quan Bo him xã hi
D tho kết qu gii
quyết th tc hành
chính
01 ngày 02 ngày
B6
H liên thông
đăng ký thường trú
Cơ quan Công an
D tho kết qu gii
quyết th tc hành
chính
01 ngày 02 ngày
B7 Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết
qu cp xã/huyn
Kết qu gii quyết th
tc hành chính
01 gi 01 gi
Tng thi gian thc hin: 03 ngày 05 ngày
11
2. Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng, t tut
Thi gian thc hin:
- Đăng ký khai tử; xóa đăng ký thường trú, gii quyết mai táng, t tuất đối với nhóm ngưi có công: 18 ngày làm vic
- Đăng khai tử; xóa đăng ký tng trú, gii quyết mai táng đi vi nhóm đi tượng Bo tr hi: 06 ngày m
vic; với người t đủ 80 tui tr n đang hưng tr cp hàng tháng là 11 ngày làm vic;
- Đăng ký khai t; a đăng ký thường trú, gii quyết mai táng, t tut đi vi đối ng do nghành Bo him hi gii quyết;
09 ny làm vic.
- H tiếp nhn sau 15 gi t thi gian gii quyết được tính trong ngày làm vic tiếp theo.
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hin đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối ợng do
nghành Bảo
hiểm
hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(gi/ngày)
Đối với ngưi từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
ng tháng
(gi/ngày)
B1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Hồ sơ liên
thông điện
tử
01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 gi
B2
Thụ lý công
việc
ng chức Tư
pháp - Hộ tịch
cấp
Dự thảo kết
quả thủ tục
nh chính
04 giờ 03 gi 03 gi 03 gi
12
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hin đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối ợng do
nghành Bảo
hiểm
hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(gi/ngày)
Đối với ngưi từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
ng tháng
(gi/ngày)
B3
Lãnh đạo xem
xét phê duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Ý kiến phê
duyệt
02 giờ 02 giờ 02 giờ 02 gi
B4
n giao kết
quả giải quyết
th tục nh
chính
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Kết quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 gi
B5
Hồ sơ liên
thônga
đăng
thường t
Cơ quan Công
an
Hồ sơ liên
thông điện
tử
08 giờ 08 giờ 08 giờ 08 gi
B6
Hồ sơ liên
thông giải
quyết mai
táng, tử tuất
Cơ quan Bảo
hiểm xã hội
Hồ sơ liên
thông điện
tử
16 ngày 04 ngày 09 ngày 07 ngày
13
TT
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian thực
hiện đối
với nhóm
người có công
(giờ/ngày)
Thời gian thực hin đối với
nhóm đối tượng
Bảo trợ xã hội (giờ/ngày)
Thời gian
thực hiện đối
với
đối ợng do
nghành Bảo
hiểm
hội giải
quyết
(giờ/ngày)
Đối với
nhóm đối
tượng
Bảo trợ xã
hội
(gi/ngày)
Đối với ngưi từ
đủ 80 tuổi trở lên
đang hưởng trợ
cấp
ng tháng
(gi/ngày)
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã/huyện
Trả kết quả 01 giờ 01 giờ 01 giờ 01 gi
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày 06 ngày 09 ngày 07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1256/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1256/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×