Quyết định 124/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 124/2004/QĐ-TTg

Quyết định 124/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:124/2004/QĐ-TTgNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phan Văn Khải
Ngày ban hành:08/07/2004Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 124/2004/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến ngày 30 tháng 6 năm 2004 để thực hiện thống nhất trong cả nước.

Mã số cấp cho một đơn vị hành chính là số định danh duy nhất, không thay đổi trong suốt quá trình đơn vị hành chính đó tồn tại thực tế. Khi có thay đổi, mã số được cấp theo nguyên tắc sau:

a) Đối với cấp tỉnh:

- Trường hợp tách tỉnh:

+ Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã không thay đổi.

+ Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp và cấp mã mới. Mã số đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh đó không thay đổi.

- Trường hợp nhập tỉnh:

+ Tỉnh hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại tỉnh nào thì mang mã số của tỉnh đó, mã số của tỉnh còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số cấp huyện và cấp xã của tỉnh hợp nhất không thay đổi.

b) Đối với cấp huyện:

- Trường hợp tách huyện:

+ Huyện có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ có mã số cấp huyện, cấp xã không thay đổi.

+ Huyện có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp và cấp mã mới, mã số đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện đó không thay đổi.

- Trường hợp nhập huyện:

+ Huyện có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại huyện cũ nào thì mang mã số của huyện đó, mã số còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho các đơn vị hành chính khác. Mã số của đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện hợp nhất không thay đổi.

- Trường hợp đơn vị hành chính cấp huyện chuyển tỉnh thì mã số đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã không thay đổi.

c) Đối với cấp xã:

- Trường hợp tách xã

+ Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mang mã số cũ.

+ Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp và cấp mã số mới.

- Trường hợp nhập xã:

 Xã hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại xã nào thì mang mã số của xã đó, mã số của xã còn lại bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác.

- Trường hợp đơn vị hành chính cấp xã chuyển huyện thì mã số của đơn vị hành chính cấp xã đó không thay đổi.

d) Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, chuyển từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi.

Điều 2. Giao Tổng cục Thống kê:

- Quản lý, sắp xếp và cấp mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi.

- Hướng dẫn các Bộ, ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ




Phan Văn Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Nguyên tắc mã hóa

Mã số đơn vị hành chính là một dãy số được quy định cho từng đơn vị theo nguyên tắc thống nhất, là số định danh duy nhất, không thay đổi, ổn định trong suốt quá trình một đơn vị hành chính tồn tại thực tế. Mã số đã cấp không được sử dụng để cấp lại cho đơn vị hành chính khác cùng cấp.

2. Cấu trúc mã số đơn vị hành chính

Mã số đơn vị hành chính gồm 10 số, được phân làm 3 cấp độc lập, mỗi cấp có mã số mở để cấp mã số mới cho đơn vị hành chính khi thay đổi. Cụ thể:

+ Cấp tỉnh được mã hóa bằng 2 chữ số từ 01 đến 99;

+ Cấp huyện được mã hóa bằng 3 chữ số từ 001 đến 999;

+ Cấp xã được mã hóa bằng 5 chữ số từ 00001 đến 99999.

3. Nguyên tắc sắp xếp đơn vị hành chính khi mã hóa

Đơn vị hành chính được xếp theo thứ tự Bắc - Nam, Tây - Đông, lấy đường ranh giới ở điểm địa đầu và có kết hợp với vùng địa lý của từng cấp làm căn cứ xác định. Trong phạm vi cả nước, thành phố Hà Nội được xếp thứ nhất, các tỉnh thành phố còn lại được xếp theo nguyên tắc trên. Trong phạm vi cấp tỉnh và cấp huyện, đơn vị hành chính có trụ sở Ủy ban nhân dân được xếp thứ nhất, các đơn vị hành chính còn lại được xếp theo thứ tự thành thị trước, nông thôn sau, từ Bắc xuống Nam, từ Tây sang Đông.

4. Nguyên tắc mã hóa và sắp xếp đơn vị hành chính khi có thay đổi

4.1. Đối với cấp tỉnh:

- Trường hợp tách tỉnh:

+ Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì không thay đổi mã số, đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã cũng không thay đổi mã số.

+ Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp và cấp mã mới. Mã số đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh đó không thay đổi.

- Trường hợp nhập tỉnh:

+ Tỉnh hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại tỉnh nào thì mang mã số của tỉnh đó, mã số của tỉnh còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số cấp huyện và cấp xã của tỉnh hợp nhất không thay đổi.

4.2. Đối với cấp huyên:

- Trường hợp tách huyện:

+ Huyện có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ có mã số cấp huyện, cấp xã không thay đổi.

+ Huyện có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp của tỉnh đó và được cấp mã mới. Mã số đơn vị hành chính cấp xã của huyện đó không thay đổi.

- Trường hợp nhập huyện:

+ Huyện hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại huyện cũ nào thì mang mã số của huyện đó, mã số của huyện còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số của đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện hợp nhất không thay đổi.

- Trường hợp đơn vị hành chính cấp huyện chuyển tỉnh thì mã số đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã không thay đổi.

4.3. Đối với cấp xã:

- Trường hợp tách xã:

+ Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mang mã số cũ.

+ Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được xếp vào vị trí phù hợp và cấp mã số mới.

- Trường hợp nhập xã:

Xã hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại xã nào thì mang mã số của xã đó, mã số của xã còn lại bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác.

- Trường hợp đơn vị hành chính cấp xã chuyển huyện thì mã số của đơn vị hành chính cấp xã đó không thay đổi.

4.4. Một số trường hợp khác

Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, chuyển từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi.

5. Quản lý và thông báo mã số đơn vị hành chính

Thủ tướng Chính phủ ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm quản lý hệ thống mã số đơn vị hành chính các cấp trong cả nước.

- Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội và Nghị định của Chính phủ về việc thay đổi đơn vị hành chính, Tổng cục Thống kê có trách nhiệm sắp xếp, đóng mã số, cấp mã số đơn vị hành chính các cấp và thông báo kịp thời cho các đơn vị trong toàn quốc để thng nhất sử dụng.

II. DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Số thứ tự

Mã số

Tên đơn vị hành chính

No

Code

Name of the Administrative Divisions

1

01

Thành phố Hà Nội

2

02

Tỉnh Hà Giang

3

04

Tỉnh Cao Bằng

4

06

Tỉnh Bắc Kạn

5

08

Tỉnh Tuyên Quang

6

10

Tỉnh Lào Cai

7

11

Tỉnh Điện Biên

8

12

Tỉnh Lai Châu

9

14

Tỉnh Sơn La

10

15

Tỉnh Yên Bái

11

17

Tỉnh Hòa Bình

12

19

Tỉnh Thái Nguyên

13

20

Tỉnh Lạng Sơn

14

22

Tỉnh Quảng Ninh

15

24

Tỉnh Bắc Giang

16

25

Tỉnh Phú Thọ

17

26

Tỉnh Vĩnh Phúc

18

27

Tỉnh Bắc Ninh

19

28

Tỉnh Hà Tây

20

30

Tỉnh Hải Dương

21

31

Thành phố Hải Phòng

22

33

Tỉnh H­ưng Yên

23

34

Tỉnh Thái Bình

24

35

Tỉnh Hà Nam

25

36

Tỉnh Nam Định

26

37

Tỉnh Ninh Bình

27

38

Tỉnh Thanh Hóa

28

40

Tỉnh Nghệ An

29

42

Tỉnh Hà Tĩnh

30

44

Tỉnh Quảng Bình

31

45

Tỉnh Quảng Trị

32

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

33

48

Thành phố Đà Nẵng

34

49

Tỉnh Quảng Nam

35

51

Tỉnh Quảng Ngãi

36

52

Tỉnh Bình Định

37

54

Tỉnh Phú Yên

38

56

Tỉnh Khánh Hòa

39

58

Tỉnh Ninh Thuận

40

60

Tỉnh Bình Thuận

41

62

Tỉnh Kon Tum

42

64

Tỉnh Gia Lai

43

66

Tỉnh Đăk Lăk

44

67

Tỉnh Đăk Nông

45

68

Tỉnh Lâm Đồng

46

70

Tỉnh Bình Phước

47

72

Tỉnh Tây Ninh

48

74

Tỉnh Bình Dương

49

75

Tỉnh Đồng Nai

50

77

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

51

79

TP. Hồ Chí Minh

52

80

Tỉnh Long An

53

82

Tỉnh Tiền Giang

54

83

Tỉnh Bến Tre

55

84

Tỉnh Trà Vinh

56

86

Tỉnh Vĩnh Long

57

87

Tỉnh Đồng Tháp

58

89

Tỉnh An Giang

59

91

Tỉnh Kiên Giang

60

92

Thành phố Cần Thơ

61

93

Tỉnh Hậu Giang

62

94

Tỉnh Sóc Trăng

63

95

Tỉnh Bạc Liêu

64

96

Tỉnh Cà Mau

III. DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH

Mã số

Tên đơn vị hành chính

Code

Name of the Administrative Divisions

1

2

01. Thành phố Hà Nội

(9 quận, 5 huyện)

001

Quận Ba Đình

002

Quận Hoàn Kiếm

003

Quận Tây Hồ

004

Quận Long Biên

005

Quận Cầu Giấy

006

Quận Đống Đa

007

Quận Hai Bà Trư­ng

008

Quận Hoàng Mai

009

Quận Thanh Xuân

016

Huyện Sóc Sơn

017

Huyện Đông Anh

018

Huyện Gia Lâm

019

Huyện Từ Liêm

020

Huyện Thanh Trì

02. Tỉnh Hà Giang

(1 thị xã, 10 huyện)

024

Thị xã Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

027

Huyện Mèo Vạc

028

Huyện Yên Minh

029

Huyện Quản Bạ

030

Huyện Vị Xuyên

031

Huyện Bắc Mê

032

Huyện Hoàng Su Phì

033

Huyện Xín Mần

034

Huyện Bắc Quang

035

Huyện Quang Bình

04. Tỉnh Cao Bằng

(1 thị xã, 12 huyện)

040

Thị xã Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

043

Huyện Bảo Lạc

044

Huyện Thông Nông

045

Huyện Hà Quảng

046

Huyện Trà Lĩnh

047

Huyện Trùng Khánh

048

Huyện Hạ Lang

049

Huyện Quảng Uyên

050

Huyện Phục Hòa

051

Huyện Hòa An

052

Huyện Nguyên Bình

053

Huyện Thạch An

06. Tỉnh Bắc Kạn

(1 thị xã, 7 huyện)

058

Thị xã Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

061

Huyện Ba Bể

062

Huyện Ngân Sơn

063

Huyện Bạch Thông

064

Huyện Chợ Đồn

065

Huyện Chợ Mới

066

Huyện Na Rì

08. Tỉnh Tuyên Quang

(1 thị xã, 5 huyện)

070

Thị xã Tuyên Quang

072

Huyện Nà Hang

073

Huyện Chiêm Hóa

074

Huyện Hàm Yên

075

Huyện Yên Sơn

076

Huyện Sơn Dương

10. Tỉnh Lào Cai

(1 thị xã, 8 huyện)

080

Thị xã Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

083

Huyện Mường Khương

084

Huyện Si Ma Cai

085

Huyện Bắc Hà

086

Huyện Bảo Thắng

087

Huyện Bảo Yên

088

Huyện Sa Pa

089

Huyện Văn Bàn

11. Tỉnh Điện Biên

(1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện)

094

Thành phố Điện Biên Phủ

095

Thị xã Lai Châu

096

Huyện Mường Nhé

097

Huyện Mường Lay

098

Huyện Tủa Chùa

099

Huyện Tuần Giáo

100

Huyện Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

12. Tỉnh Lai Châu

(5 huyện)

106

Huyện Tam Đường

107

Huyện Mường Tè

108

Huyện Sìn Hồ

109

Huyện Phong Thổ

110

Huyện Than Uyên

14. Tỉnh Sơn La

(1 thị xã, 10 huyện)

116

Thị xã Sơn La

118

Huyện Quỳnh Nhai

119

Huyện Thuận Châu

120

Huyện Mường La

121

Huyện Bắc Yên

122

Huyện Phù Yên

123

Huyện Mộc Châu

124

Huyện Yên Châu

125

Huyện Mai Sơn

126

Huyện Sông Mã

127

Huyện Sốp Cộp

15. Tỉnh Yên Bái

(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)

132

Thành phố Yên Bái

133

Thị xã Nghĩa Lộ

135

Huyện Lục Yên

136

Huyện Văn Yên

137

Huyện Mù Căng Chải

138

Huyện Trấn Yên

139

Huyện Trạm Tấu

140

Huyện Văn Chấn

141

Huyện Yên Bình

17. Tỉnh Hòa Bình

(1 thị xã, 10 huyện)

148

Thị xã Hòa Bình

150

Huyện Đà Bắc

151

Huyện Kỳ Sơn

152

Huyện Lương Sơn

153

Huyện Kim Bôi

154

Huyện Cao Phong

155

Huyện Tân Lạc

156

Huyện Mai Châu

157

Huyện Lạc Sơn

158

Huyện Yên Thủy

159

Huyện Lạc Thủy

19. Tỉnh Thái Nguyên

(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)

164

Thành phố Thái Nguyên

165

Thị xã Sông Công

167

Huyện Định Hóa

168

Huyện Phú Lương

169

Huyện Đồng Hỷ

170

Huyện Võ Nhai

171

Huyện Đại Từ

172

Huyện Phổ Yên

173

Huyện Phú Bình

20. Tỉnh Lạng Sơn

(1 thành phố, 10 huyện)

178

Thành phố Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

181

Huyện Bình Gia

182

Huyện Văn Lãng

183

Huyện Cao Lộc

184

Huyện Văn Quan

185

Huyện Bắc Sơn

186

Huyện Hữu Lũng

187

Huyện Chi Lăng

188

Huyện Lộc Bình

189

Huyện Đình Lập

22. Tỉnh Quảng Ninh

(1 thành phố, 3 thị xã, 10 huyện)

193

Thành phố Hạ Long

194

Thị xã Móng Cái

195

Thị xã Cẩm Phả

196

Thị xã Uông Bí

198

Huyện Bình Liêu

199

Huyện Tiên Yên

200

Huyện Đầm Hà

201

Huyện Hải Hà

202

Huyện Ba Chẽ

203

Huyện Vân Đồn

204

Huyện Hoành Bồ

205

Huyện Đông Triều

206

Huyện Yên Hư­ng

207

Huyện Cô Tô

24. Tỉnh Bắc Giang

(1 thị xã, 9 huyện)

213

Thị xã Bắc Giang

215

Huyện Yên Thế

216

Huyện Tân Yên

217

Huyện Lạng Giang

218

Huyện Lục Nam

219

Huyện Lục Ngạn

220

Huyện Sơn Động

221

Huyện Yên Dũng

222

Huyện Việt Yên

223

Huyện Hiệp Hòa

25. Tỉnh Phú Thọ

(1 thành phố, 1 thị xã, 10 huyện)

227

Thành phố Việt Trì

228

Thị xã Phú Thọ

230

Huyện Đoan Hùng

231

Huyện Hạ Hòa

232

Huyện Thanh Ba

233

Huyện Phù Ninh

234

Huyện Yên Lập

235

Huyện Cẩm Khê

236

Huyện Tam Nông

237

Huyện Lâm Thao

238

Huyện Thanh Sơn

239

Huyện Thanh Thủy

26. Tỉnh Vĩnh Phúc

(2 thị xã, 7 huyện)

243

Thị xã Vĩnh Yên

244

Thị xã Phúc Yên

246

Huyện Lập Thạch

247

Huyện Tam Dương

248

Huyện Tam Đảo

249

Huyện Bình Xuyên

250

Huyện Mê Linh

251

Huyện Yên Lạc

252

Huyện Vĩnh Tường

27. Tỉnh Bắc Ninh

(1 thị xã, 7 huyện)

256

Thị xã Bắc Ninh

258

Huyện Yên Phong

259

Huyện Quế Võ

260

Huyện Tiên Du

261

Huyện Từ Sơn

262

Huyện Thuận Thành

263

Huyện Gia Bình

264

Huyện Lương Tài

28. Tỉnh Hà Tây

(2 thị xã, 12 huyện)

268

Thị xã Hà Đông

269

Thị xã Sơn Tây

271

Huyện Ba Vì

272

Huyện Phúc Thọ

273

Huyện Đan Phượng

274

Huyện Hoài Đức

275

Huyện Quốc Oai

276

Huyện Thạch Thất

277

Huyện Chương Mỹ

278

Huyện Thanh Oai

279

Huyện Thường Tín

280

Huyện Phú Xuyên

281

Huyện Ứng Hòa

282

Huyện Mỹ Đức

30. Tỉnh Hải Dương

(1 thành phố, 11 huyện)

288

Thành phố Hải Dương

290

Huyện Chí Linh

291

Huyện Nam Sách

292

Huyện Kinh Môn

293

Huyện Kim Thành

294

Huyện Thanh Hà

295

Huyện Cẩm Giàng

296

Huyện Bình Giang

297

Huyện Gia Lộc

298

Huyện Tứ Kỳ

299

Huyện Ninh Giang

300

Huyện Thanh Miện

31. Thành phố Hải Phòng

(1 thị xã, 5 quận, 8 huyện)

303

Quận Hồng Bàng

304

Quận Ngô Quyền

305

Quận Lê Chân

306

Quận Hải An

307

Quận Kiến An

308

Thị xã Đồ Sơn

311

Huyện Thủy Nguyên

312

Huyện An Dương

313

Huyện An Lão

314

Huyện Kiến Thuỵ

315

Huyện Tiên Lãng

316

Huyện Vĩnh Bảo

317

Huyện Cát Hải

318

Huyện Bạch Long Vĩ

33. Tỉnh H­ưng Yên

(1 thị xã, 9 huyện)

323

Thị xã Hưng Yên

325

Huyện Văn Lâm

326

Huyện Văn Giang

327

Huyện Yên Mỹ

328

Huyện Mỹ Hào

329

Huyện Ân Thi

330

Huyện Khoái Châu

331

Huyện Kim Động

332

Huyện Tiên Lữ

333

Huyện Phù Cừ

34. Tỉnh Thái Bình

(1 thị xã, 7 huyện)

336

Thị xã Thái Bình

338

Huyện Quỳnh Phụ

339

Huyện Hưng Hà

340

Huyện Đông Hưng

341

Huyện Thái Thụy

342

Huyện Tiền Hải

343

Huyện Kiến Xương

344

Huyện Vũ Thư

35. Tỉnh Hà Nam

(1 thị xã, 5 huyện)

347

Thị xã Phủ Lý

349

Huyện Duy Tiên

350

Huyện Kim Bảng

351

Huyện Thanh Liêm

352

Huyện Bình Lục

353

Huyện Lý Nhân

36. Tỉnh Nam Định

(1 thành phố, 9 huyện)

356

Thành phố Nam Định

358

Huyện Mỹ Lộc

359

Huyện Vụ Bản

360

Huyện Ý Yên

361

Huyện Nghĩa Hưng

362

Huyện Nam Trực

363

Huyện Trực Ninh

364

Huyện Xuân Trường

365

Huyện Giao Thủy

366

Huyện Hải Hậu

37. Tỉnh Ninh Bình

(2 thị xã, 6 huyện)

369

Thị xã Ninh Bình

370

Thị xã Tam Điệp

372

Huyện Nho Quan

373

Huyện Gia Viễn

374

Huyện Hoa Lư

375

Huyện Yên Khánh

376

Huyện Kim Sơn

377

Huyện Yên Mô

38. Tỉnh Thanh Hóa

(1 thành phố, 2 thị xã, 24 huyện)

380

Thành phố Thanh Hóa

381

Thị xã Bỉm Sơn

382

Thị xã Sầm Sơn

384

Huyện Mường Lát

385

Huyện Quan Hóa

386

Huyện Bá Thước

387

Huyện Quan Sơn

388

Huyện Lang Chánh

389

Huyện Ngọc Lạc

390

Huyện Cẩm Thủy

391

Huyện Thạch Thành

392

Huyện Hà Trung

393

Huyện Vĩnh Lộc

394

Huyện Yên Định

395

Huyện Thọ Xuân

396

Huyện Thường Xuân

397

Huyện Triệu Sơn

398

Huyện Thiệu Hóa

399

Huyện Hoằng Hóa

400

Huyện Hậu Lộc

401

Huyện Nga Sơn

402

Huyện Như Xuân

403

Huyện Như Thanh

404

Huyện Nông Cống

405

Huyện Đông Sơn

406

Huyện Quảng Xương

407

Huyện Tĩnh Gia

40. Tỉnh Nghệ An

(1 thành phố, 1 thị xã, 17 huyện)

412

Thành phố Vinh

413

Thị xã Cửa Lò

415

Huyện Quế Phong

416

Huyện Quỳ Châu

417

Huyện Kỳ Sơn

418

Huyện Tương Dương

419

Huyện Nghĩa Đàn

420

Huyện Quỳ Hợp

421

Huyện Quỳnh Lưu

422

Huyện Con Cuông

423

Huyện Tân Kỳ

424

Huyện Anh Sơn

425

Huyện Diễn Châu

426

Huyện Yên Thành

427

Huyện Đô Lương

428

Huyện Thanh Chương

429

Huyện Nghi Lộc

430

Huyện Nam Đàn

431

Huyện Hưng Nguyên

42. Tỉnh Hà Tĩnh

(2 thị xã, 9 huyện)

436

 Thị xã Hà Tĩnh

437

 Thị xã Hồng Lĩnh

439

 Huyện Hương Sơn

440

 Huyện Đức Thọ

441

 Huyện Vũ Quang

442

 Huyện Nghi Xuân

443

 Huyện Can Lộc

444

 Huyện Hương Khê

445

 Huyện Thạch Hà

446

 Huyện Cẩm Xuyên

447

 Huyện Kỳ Anh

44. Tỉnh Quảng Bình

(1 thị xã, 6 huyện)

450

Thị xã Đồng Hới

452

Huyện Minh Hóa

453

Huyện Tuyên Hóa

454

Huyện Quảng Trạch

455

Huyện Bố Trạch

456

Huyện Quảng Ninh

457

Huyện Lệ Thủy

45. Tỉnh Quảng Trị

(2 thị xã, 7 huyện)

461

Thị xã Đông Hà

462

Thị xã Quảng Trị

464

Huyện Vĩnh Linh

465

Huyện Hướng Hóa

466

Huyện Gio Linh

467

Huyện Đa Krông

468

Huyện Cam Lộ

469

Huyện Triệu Phong

470

Huyện Hải Lăng

46. Tỉnh Thừa Thiên Huế

(1 thành phố, 8 huyện)

474

Thành phố Huế

476

Huyện Phong Điền

477

Huyện Quảng Điền

478

Huyện Phú Vang

479

Huyện Hương Thủy

480

Huyện Hương Trà

481

Huyện A Lưới

482

Huyện Phú Lộc

483

Huyện Nam Đông

48. Thành phố Đà Nẵng

(5 quận, 2 huyện)

490

Quận Liên Chiểu

491

Quận Thanh Khê

492

Quận Hải Châu

493

Quận Sơn Trà

494

Quận Ngũ Hành Sơn

497

Huyện Hòa Vang

498

Huyện Hoàng Sa

49. Tỉnh Quảng Nam

(2 thị xã, 14 huyện)

502

Thị xã Tam Kỳ

503

Thị xã Hội An

504

Huyện Tây Giang

505

Huyện Đông Giang

506

Huyện Đại Lộc

507

Huyện Điện Bàn

508

Huyện Duy Xuyên

509

Huyện Quế Sơn

510

Huyện Nam Giang

511

Huyện Phước Sơn

512

Huyện Hiệp Đức

513

Huyện Thăng Bình

514

Huyện Tiên Phước

515

Huyện Bắc Trà My

516

Huyện Nam Trà My

517

Huyện Núi Thành

51. Tỉnh Quảng Ngãi

(1 thị xã, 13 huyện)

522

Thị xã Quảng Ngãi

524

Huyện Bình Sơn

525

Huyện Trà Bồng

526

Huyên Tây Trà

527

Huyện Sơn Tịnh

528

Huyện Tư Nghĩa

529

Huyện Sơn Hà

530

Huyện Sơn Tây

531

Huyện Minh Long

532

Huyện Nghĩa Hành

533

Huyện Mộ Đức

534

Huyện Đức Phổ

535

Huyện Ba Tơ

536

Huyện Lý Sơn

52. Tỉnh Bình Định

(1 thành phố, 10 huyện)

540

Thành phố Qui Nhơn

542

Huyện An Lão

543

Huyện Hoài Nhơn

544

Huyện Hoài Ân

545

Huyện Phù Mỹ

546

Huyện Vĩnh Thạnh

547

Huyện Tây Sơn

548

Huyện Phù Cát

549

Huyện An Nhơn

550

Huyện Tuy Phước

551

Huyện Vân Canh

54. Tỉnh Phú Yên

(1 thị xã, 7 huyện)

555

Thị xã Tuy Hòa

557

Huyện Sông Cầu

558

Huyện Đồng Xuân

559

Huyện Tuy An

560

Huyện Sơn Hòa

561

Huyện Sông Hinh

562

Huyện Tuy Hòa

563

Huyện Phú Hòa

56. Tỉnh Khánh Hòa

(1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện)

568

Thành phố Nha Trang

569

Thị xã Cam Ranh

571

Huyện Vạn Ninh

572

Huyện Ninh Hòa

573

Huyện Khánh Vĩnh

574

Huyện Diên Khánh

575

Huyện Khánh Sơn

576

Huyện Trường Sa

58. Tỉnh Ninh Thuận

(1 thị xã, 4 huyện)

582

Thị xã Phan Rang - Tháp Chàm

584

Huyện Bác Ái

585

Huyện Ninh Sơn

586

Huyện Ninh Hải

587

Huyện Ninh Phước

60. Tỉnh Bình Thuận

(1 thành phố, 8 huyện)

593

Thành phố Phan Thiết

595

Huyện Tuy Phong

596

Huyện Bắc Bình

597

Huyện Hàm Thuận Bắc

598

Huyện Hàm Thuận Nam

599

Huyện Tánh Linh

600

Huyện Đức Linh

601

Huyện Hàm Tân

602

Huyện Phú Quý

62. Tỉnh Kon Tum

(1 thị xã, 7 huyện)

608

Thị xã Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

611

Huyện Ngọc Hồi

612

Huyện Đắk Tô

613

Huyện Kon Plông

614

Huyện Kon Rẫy

615

Huyện Đắk Hà

616

Huyện Sa Thầy

64. Tỉnh Gia Lai

(1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện)

622

Thành phố Pleiku

623

Thị Xã An Khê

625

Huyện KBang

626

Huyện Đắk Đoa

627

Huyện Chư Păh

628

Huyện Ia Grai

629

Huyện Mang Yang

630

Huyện Kông Chro

631

Huyện Đức Cơ

632

Huyện Chư Prông

633

Huyện Chư Sê

634

Huyện Đắk Pơ

635

Huyện Ia Pa

636

Huyện Ayun Pa

637

Huyện Krông Pa

66. Tỉnh Đắk Lắk

(1 thành phố, 12 huyện)

643

Thành phố Buôn Ma Thuột

645

Huyện Ea H'leo

646

Huyện Ea Súp

647

Huyện Buôn Đôn

648

Huyện Cư M'gar

649

Huyện Krông Búk

650

Huyện Krông Năng

651

Huyện Ea Kar

652

Huyện M'Đrắk

653

Huyện Krông Bông

654

Huyện Krông Pắc

655

Huyện Krông A Na

656

Huyện Lắk

67. Tỉnh Đắk Nông

(6 huyện)

661

Huyện Đắk Nông

662

Huyện Cư Jút

663

Huyện Đắk Mil

664

Huyện Krông Nô

665

Huyện Đắk Song

666

Huyện Đắk R'Lấp

68. Tỉnh Lâm Đồng

(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)

672

Thành phố Đà Lạt

673

Thị xã Bảo Lộc

675

Huyện Lạc D­ơng

676

Huyện Lâm Hà

677

Huyện Đơn D­ơng

678

Huyện Đức Trọng

679

Huyện Di Linh

680

Huyện Bảo Lâm

681

Huyện Đạ Huoai

682

Huyện Đạ Tẻh

683

Huyện Cát Tiên

70. Tỉnh Bình Phước

(1 thị xã, 7 huyện)

689

Thị xã Đồng Xoài

691

Huyện Phước Long

692

Huyện Lộc Ninh

693

Huyện Bù Đốp

694

Huyện Bình Long

695

Huyện Đồng Phù

696

Huyện Bù Đăng

697

Huyện Chơn Thành

72. Tỉnh Tây Ninh

(1 thị xã, 8 huyện)

703

Thị xã Tây Ninh

705

Huyện Tân Biên

706

Huyện Tân Châu

707

Huyện Dương Minh Châu

708

Huyện Châu Thành

709

Huyện Hòa Thành

710

Huyện Gò Dầu

711

Huyện Bến Cầu

712

Huyện Trảng Bàng

74. Tỉnh Bình Dương

(1 thị xã, 6 huyện)

718

Thị xã Thủ Dầu Một

720

Huyện Dầu tiếng

721

Huyện Bến Cát

722

Huyện Phú Giáo

723

Huyện Tân Uyên

724

Huyện Dĩ An

725

Huyện Thuận An

75. Tỉnh Đồng Nai

(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)

731

Thành phố Biên Hòa

732

Thị xã Long Khánh

734

Huyện Tân Phú

735

Huyện Vĩnh Cửu

736

Huyện Định Quán

737

Huyện Trảng Bom

738

Huyện Thống Nhất

739

Huyện Cẩm Mỹ

740

Huyện Long Thành

741

Huyện Xuân Lộc

742

Huyện Nhơn Trạch

77. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

(1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện)

747

Thành phố Vũng Tàu

748

Thị xã Bà Rịa

750

Huyện Châu Đức

751

Huyện Xuyên Mộc

752

Huyện Long Điền

753

Huyện Đất Đỏ

754

Huyện Tân Thành

755

Huyện Côn Đảo

79. TP. Hồ Chí Minh

(19 quận, 5 huyện)

760

Quận 1

761

Quận 12

762

Quận Thủ Đức

763

Quận 9

764

Quận Gò Vấp

765

Quận Bình Thạnh

766

Quận Tân Bình

767

Quận Tân Phú

768

Quận Phú Nhuận

769

Quận 2

770

Quận 3

771

Quận 10

772

Quận 11

773

Quận 4

774

Quận 5

775

Quận 6

776

Quận 8

777

Quận Bình Tân

778

Quận 7

783

Huyện Củ Chi

784

Huyện Hóc Môn

785

Huyện Bình Chánh

786

Huyện Nhà Bè

787

Huyện Cần Giờ

80. Tỉnh Long An

(1 thị xã, 13 huyện)

794

Thị xã Tân An

796

Huyện Tân Hưng

797

Huyện Vĩnh Hưng

798

Huyện Mộc Hóa

799

Huyện Tân Thạnh

800

Huyện Thạnh Hóa

801

Huyện Đức Huệ

802

Huyện Đức Hòa

803

Huyện Bến Lức

804

Huyện Thủ Thừa

805

Huyện Tân Trụ

806

Huyện Cần Đước

807

Huyện Cần Giuộc

808

Huyện Châu Thành

82. Tỉnh Tiền Giang

(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)

815

Thành phố Mỹ Tho

816

Thị xã Gò Công

818

Huyện Tân Phước

819

Huyện Cái Bè

820

Huyện Cai Lậy

821

Huyện Châu Thành

822

Huyện Chợ Gạo

823

Huyện Gò Công Tây

824

Huyện Gò Công Đông

83. Tỉnh Bến Tre

(1 thị xã, 7 huyện)

829

Thị xã Bến Tre

831

Huyện Châu Thành

832

Huyện Chợ Lách

833

Huyện Mỏ Cày

834

Huyện Giồng Trôm

835

Huyện Bình Đại

836

Huyện Ba Tri

837

Huyện Thạnh Phú

84. Tỉnh Trà Vinh

(1 thị xã, 7 huyện)

842

Thị xã Trà Vinh

844

Huyện Càng Long

845

Huyện Cầu Kè

846

Huyện Tiểu Cần

847

Huyện Châu Thành

848

Huyện Cầu Ngang

849

Huyện Trà Cú

850

Huyện Duyên Hải

86. Tỉnh Vĩnh Long

(1 thị xã, 6 huyện)

855

Thị xã Vĩnh Long

857

Huyện Long Hồ

858

Huyện Mang Thít

859

Huyện Vũng Liêm

860

Huyện Tam Bình

861

Huyện Bình Minh

862

Huyện Trà Ôn

87. Tỉnh Đồng Tháp

(2 thị xã, 9 huyện)

866

Thị xã Cao Lãnh

867

Thị xã Sa Đéc

869

Huyện Tân Hồng

870

Huyện Hồng Ngự

871

Huyện Tam Nông

872

Huyện Tháp Mười

873

Huyện Cao Lãnh

874

Huyện Thanh Bình

875

Huyện Lấp Vò

876

Huyện Lai Vung

877

Huyện Châu Thành

89. Tỉnh An Giang

(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)

883

Thành phố Long Xuyên

884

Thị xã Châu Đốc

886

Huyện An Phú

887

Huyện Tân Châu

888

Huyện Phú Tân

889

Huyện Châu Phú

890

Huyện Tịnh Biên

891

Huyện Tri Tôn

892

Huyện Chợ Mới

893

Huyện Châu Thành

894

Huyện Thoại Sơn

91. Tỉnh Kiên Giang

(2 thị xã, 11 huyện)

899

Thị xã Rạch Giá

900

Thị xã Hà Tiên

902

Huyện Kiên Lương

903

Huyện Hòn Đất

904

Huyện Tân Hiệp

905

Huyện Châu Thành

906

Huyện Giồng Giềng

907

Huyện Gò Quao

908

Huyện An Biên

909

Huyện An Minh

910

Huyện Vĩnh Thuận

911

Huyện Phú Quốc

912

Huyện Kiên Hải

92. Thành phố Cần Thơ

(4 quận, 4 huyện)

916

Quận Ninh Kiều

917

Quận Ô Môn

918

Quận Bình Thủy

919

Quận Cái Răng

923

Huyện Thốt Nốt

924

Huyện Vĩnh Thạnh

925

Huyện Cờ Đỏ

926

Huyện Phong Điền

93. Tỉnh Hậu Giang

(1 thị xã, 5 huyện)

930

Thị xã Vị Thanh

932

Huyện Châu Thành A

933

Huyện Châu Thành

934

Huyện Phụng Hiệp

935

Huyện Vị Thủy

936

Huyện Long Mỹ

94. Tỉnh Sóc Trăng

(1 thị xã, 8 huyện)

941

Thị xã Sóc Trăng

943

Huyện Kế Sách

944

Huyện Mỹ Tú

945

Huyện Cù Lao Dung

946

Huyện Long Phú

947

Huyện Mỹ Xuyên

948

Huyện Ngã Năm

949

Huyện Thạnh Trị

950

Huyện Vĩnh Châu

95. Tỉnh Bạc Liêu

(1 thị xã, 5 huyện)

954

Thị xã Bạc Liêu

956

Huyện Hồng Dân

957

Huyện Phước Long

958

Huyện Vĩnh Lợi

959

Huyện Giá Rai

960

Huyện Đông Hải

96. Tỉnh Cà Mau

(1 thành phố, 8 huyện)

964

Thành phố Cà Mau

966

Huyện U Minh

967

Huyện Thới Bình

968

Huyện Trần Văn Thời

969

Huyện Cái Nước

970

Huyện Đầm Dơi

971

Huyện Năm Căn

972

Huyện Phú Tân

973

Huyện Ngọc Hiển

IV. DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Tổng số xã, phường, thị trấn: 229; xã: 99, phường: 125, thị trấn: 5)

(Total number of communes, subdistricts, subtowns: 229)

Mã số

Code

Tên đơn vị hành chính

Name of the Administrative Divisions

1

2

001

Quận Ba Đình

00001

Phường Phúc Xá

00004

Phường Trúc Bạch

00007

Phường Cống Vị

00010

Phường Nguyễn Trung Trực

00013

Phường Quán Thánh

00016

Phường Ngọc Hà

00019

Phường Điện Biên

00022

Phường Đội Cấn

00025

Phường Ngọc Khánh

00028

Phường Kim Mã

00031

Phường Giảng Võ

00034

Phường Thành Công

002

Quận Hoàn Kiếm

00037

Phường Phúc Tân

00040

Phường Đồng Xuân

00043

Phường Hàng Mã

00046

Phường Hàng Buồm

00049

Phường Hàng Đào

00052

Phường Hàng Bồ

00055

Phường Cửa Đông

00058

Phường Lý Thái Tổ

00061

Phường Hàng Bạc

00064

Phường Hàng Gai

00067

Phường Chương Dương Độ

00070

Phường Hàng Trống

00073

Phường Cửa Nam

00076

Phường Hàng Bông

00079

Phường Tràng Tiền

00082

Phường Trần Hưng Đạo

00085

Phường Phan Chu Trinh

00088

Phường Hàng Bài

003

 Quận Tây Hồ

00091

Phường Phú Thượng

00094

Phường Nhật Tân

00097

Phường Tứ Liên

00100

Phường Quảng An

00103

Phường Xuân La

00106

Phường Yên Phụ

00109

Phường Bưởi

00112

Phường Thụy Khuê

 004

Quận Long Biên

00115

Phường Thượng Thanh

00118

Phường Ngọc Thụy

00121

Phường Giang Biên

00124

Phường Đức Giang

00127

Phường Việt Hưng

00130

Phường Gia Thụy

00133

Phường Ngọc Lâm

00136

Phường Phúc Lợi

00139

Phường Bồ Đề

00142

Phường Sài Đồng

00145

Phường Long Biên

00148

Phường Thạch Bàn

00151

Phường Phúc Đồng

00154

Phường Cự Khối

 005

Quận Cầu Giấy

00157

Phường Nghĩa Đô

00160

Phường Nghĩa Tân

00163

Phường Mai Dịch

00166

Phường Dịch Vọng

00169

Phường Quan Hoa

00172

Phường Yên Hòa

00175

Phường Trung Hòa

006

Quận Đống Đa

00178

Phường Cát Linh

00181

Phường Văn Miếu

00184

Phường Quốc Tử Giám

00187

Phường Láng Thượng

00190

Phường Ô Chợ Dừa

00193

Phường Văn Chương

00196

Phường Hàng Bột

00199

Phường Láng Hạ

00202

Phường Khâm Thiên

00205

Phường Thổ Quan

00208

Phường Nam Đồng

00211

Phường Trung Phụng

00214

Phường Quang Trung

00217

Phường Trung Liệt

00220

Phường Phương Liên

00223

Phường Thịnh Quang

00226

Phường Trung Tự

00229

Phường Kim Liên

00232

Phường Phương Mai

00235

Phường Ngã Tư Sở

00238

Phường Khương Thượng

007

Quận Hai Bà Trưng

00241

Phường Nguyễn Du

00244

Phường Bạch Đằng

00247

Phường Phạm Đình Hổ

00250

Phường Bùi Thị Xuân

00253

Phường Ngô Thì Nhậm

00256

Phường Lê Đại Hành

00259

Phường Đồng Nhân

00262

Phường Phố Huế

00265

Phường Đống Mác

00268

Phường Thanh Lương

00271

Phường Thanh Nhàn

00274

Phường Cầu Dền

00277

Phường Bách Khoa

00280

Phường Đồng Tâm

00283

Phường Vĩnh Tuy

00286

Phường Bạch Mai

00289

Phường Quỳnh Mai

00292

Phường Quỳnh Lôi

00295

Phường Minh Khai

00298

Phường Trương Định

008

Quận Hoàng Mai

00301

Phường Thanh Trì

00304

Phường Vĩnh Hưng

00307

Phường Định Công

00310

Phường Mai Động

00313

Phường Tương Mai

00316

Phường Đại Kim

00319

Phường Tân Mai

00322

Phường Hoàng Văn Thụ

00325

Phường Giáp Bát

00328

Phường Lĩnh Nam

00331

Phường Thịnh Liệt

00334

Phường Trần Phú

00337

Phường Hoàng Liệt

00340

Phường Yên Sở

009

Quận Thanh Xuân

00343

Phường Nhân Chính

00346

Phường Thượng Đình

00349

Phường Khương Trung

00352

Phường Khương Mai

00355

Phường Thanh Xuân Trung

00358

Phường Phương Liệt

00361

Phường Hạ Đình

00364

Phường Khương Đình

00367

Phường Thanh Xuân Bắc

00370

Phường Thanh Xuân Nam

00373

Phường Kim Giang

016

Huyện Sóc Sơn

00376

Thị trấn Sóc Sơn

00379

Xã Bắc Sơn

00382

Xã Minh Trí

00385

Xã Hồng Kỳ

00388

Xã Nam Sơn

00391

Xã Trung Giã

00394

Xã Tân Hưng

00397

Xã Minh Phú

00400

Xã Phù Linh

00403

Xã Bắc Phú

00406

Xã Tân Minh

00409

Xã Quang Tiến

00412

Xã Hiền Ninh

00415

Xã Tân Dân

00418

Xã Tiên Dược

00421

Xã Việt Long

00424

Xã Xuân Giang

00427

Xã Mai Đình

00430

Xã Đức Hòa

00433

Xã Thanh Xuân

00436

Xã Đông Xuân

00439

Xã Kim Lũ

00442

Xã Phú Cường

00445

Xã Phú Minh

00448

Xã Phù Lỗ

00451

Xã Xuân Thu

017

Huyện Đông Anh

00454

Thị trấn Đông Anh

00457

Xã Xuân Nộn

00460

Xã Thụy Lâm

00463

Xã Bắc Hồng

00466

Xã Nguyên Khê

00469

Xã Nam Hồng

00472

Xã Tiên Dương

00475

Xã Vân Hà

00478

Xã Uy Nỗ

00481

Xã Vân Nội

00484

Xã Liên Hà

00487

Xã Việt Hùng

00490

Xã Kim Nỗ

00493

Xã Kim Chung

00496

Xã Dục Tú

00499

Xã Đại Mạch

00502

Xã Vĩnh Ngọc

00505

Xã Cổ Loa

00508

Xã Hải Bối

00511

Xã Xuân Canh

00514

Xã Võng La

00517

Xã Tầm Xá

00520

Xã Mai Lâm

00523

Xã Đông Hội

018

Huyện Gia Lâm

00526

Thị trấn Yên Viên

00529

Xã Yên Thường

00532

Xã Yên Viên

00535

Xã Ninh Hiệp

00538

Xã Đình Xuyên

00541

Xã Dương Hà

00544

Xã Phù Đổng

00547

Xã Trung Mầu

00550

Xã Lệ Chi

00553

Xã Cổ Bi

00556

Xã Đặng Xá

00559

Xã Phú Thị

00562

Xã Kim Sơn

00565

Xã Trâu Quỳ

00568

Xã Dương Quang

00571

Xã Dương Xá

00574

Xã Đông Dư

00577

Xã Đa Tốn

00580

Xã Kiêu Kỵ

00583

Xã Bát Tràng

00586

Xã Kim Lan

00589

Xã Văn Đức

019

Huyện Từ Liêm

00592

Thị trấn Cầu Diễn

00595

Xã Thượng Cát

00598

Xã Liên Mạc

00601

Xã Đông Ngạc

00604

Xã Thụy Phương

00607

Xã Tây Tựu

00610

Xã Xuân Đỉnh

00613

Xã Minh Khai

00616

Xã Cổ Nhuế

00619

Xã Phú Diễn

00622

Xã Xuân Phương

00625

Xã Mỹ Đình

00628

Xã Tây Mỗ

00631

Xã Mễ Trì

00634

Xã Đại Mỗ

00637

Xã Trung Văn

020

Huyện Thanh Trì

00640

Thị trấn Văn Điển

00643

Xã Tân Triều

00646

Xã Thanh Liệt

00649

Xã Tả Thanh Oai

00652

Xã Hữu Hòa

00655

Xã Tam Hiệp

00658

Xã Tứ Hiệp

00661

Xã Yên Mỹ

00664

Xã Vĩnh Quỳnh

00667

Xã Ngũ Hiệp

00670

Xã Duyên Hà

00673

Xã Ngọc Hồi

00676

Xã Vạn Phúc

00679

Xã Đại Áng

00682

Xã Liên Ninh

00685

Xã Đông Mỹ

02. TỈNH HÀ GIANG

(Tổng số xã, phường, thị trấn: 193; xã: 180, phường: 4, thị trấn: 9)

(Total number of communes, subdistricts, subtowns: 193)

Mã số

Code

Tên đơn vị hành chính

Name of the Administrative Divisions

1

2

024

Thị xã Hà Giang

00688

Phường Quang Trung

00691

Phường Trần Phú

00694

Phường Nguyễn Trãi

00697

Phường Minh Khai

00700

Xã Ngọc Đường

00703

Xã Kim Thạch

00706

Xã Phú Linh

00709

Xã Kim Linh

026

Huyện Đồng Văn

00712

Thị trấn Phó Bảng

00715

Xã Lũng Cú

00718

Xã Má Lé

00721

Xã Đồng Văn

00724

Xã Lũng Táo

00727

Xã Phố Là

00730

Xã Thài Phìn Tủng

00733

Xã Sủng Là

00736

Xã Xà Phìn

00739

Xã Tả Phìn

00742

Xã Tả Lủng

00745

Xã Phố Cáo

00748

Xã Sính Lủng

00751

Xã Sảng Tủng

00754

Xã Lũng Thầu

00757

Xã Hố Quáng Phìn

00760

Xã Vần Chải

00763

Xã Lũng Phìn

00766

Xã Sủng Trái

027

Huyện Mèo Vạc

00769

Thị trấn Mèo Vạc

00772

Xã Thượng Phùng

00775

Xã Pải Lủng

00778

Xã Xín Cái

00781

Xã Pả Vi

00784

Xã Giàng Chu Phìn

00787

Xã Sủng Trà

00790

Xã Sủng Máng

00793

Xã Sơn Vĩ

00796

Xã Tả Lủng

00799

Xã Cán Chu Phìn

00802

Xã Lũng Pù

00805

Xã Lũng Chinh

00808

Xã Tát Ngà

00811

Xã Nậm Ban

00814

Xã Khâu Vai

00817

Xã Niêm Sơn

028

Huyện Yên Minh

00820

Thị trấn Yên Minh

00823

Xã Thắng Mố

00826

Xã Phú Lũng

00829

Xã Sủng Tráng

00832

Xã Bạch Đích

00835

Xã Na Khê

00838

Xã Sủng Thài

00841

Xã Hữu Vinh

00844

Xã Lao Và Chải

00847

Xã Mậu Duệ

00850

Xã Đông Minh

00853

Xã Mậu Long

00856

Xã Ngam La

00859

Xã Ngọc Long

00862

Xã Đường Thượng

00865

Xã Lũng Hồ

00868

Xã Du Tiến

00871

Xã Du Già

029

Huyện Quản Bạ

00874

Thị trấn Tam Sơn

00877

Xã Bát Đại Sơn

00880

Xã Nghĩa Thuận

00883

Xã Cán Tỷ

00886

Xã Cao Mã Pờ

00889

Xã Thanh Vân

00892

Xã Tùng Vài

00895

Xã Đông Hà

00898

Xã Quản Bạ

00901

Xã Lùng Tám

00904

Xã Quyết Tiến

00907

Xã Tả Ván

00910

Xã Thái An

030

Huyện Vị Xuyên

00913

Thị trấn Vị Xuyên

00916

Thị trấn Nông Trường Việt Lâm

00919

Xã Minh Tân

00922

Xã Thuận Hòa

00925

Xã Tùng Bá

00928

Xã Thanh Thủy

00931

Xã Thanh Đức

00934

Xã Phong Quang

00937

Xã Xín Chải

00940

Xã Phương Tiến

00943

Xã Lao Chải

00946

Xã Phương Độ

00949

Xã Phương Thiện

00952

Xã Cao Bồ

00955

Xã Đạo Đức

00958

Xã Thượng Sơn

00961

Xã Linh Hồ

00964

Xã Quảng Ngần

00967

Xã Việt Lâm

00970

Xã Ngọc Linh

00973

Xã Ngọc Minh

00976

Xã Bạch Ngọc

00979

Xã Trung Thành

031

Huyện Bắc Mê

00982

Xã Minh Sơn

00985

Xã Giáp Trung

00988

Xã Yên Định

00991

Xã Yên Phú

00994

Xã Minh Ngọc

00997

Xã Yên Phong

01000

Xã Lạc Nông

01003

Xã Phú Nam

01006

Xã Yên Cường

01009

Xã Thượng Tân

01012

Xã Đường Âm

01015

Xã Đường Hồng

01018

Xã Phiêng Luông

032

Huyện Hoàng Su Phì

01021

Thị trấn Vinh Quang

01024

Xã Bản Máy

01027

Xã Thàng Tín

01030

Xã Thèn Chu Phìn

01033

Xã Pố Lồ

01036

Xã Bản Phùng

01039

Xã Túng Sán

01042

Xã Chiến Phố

01045

Xã Đản Ván

01048

Xã Tụ Nhân

01051

Xã Tân Tiến

01054

Xã Nàng Đôn

01057

Xã Pờ Ly Ngài

01060

Xã Sán Xả Hồ

01063

Xã Bản Luốc

01066

Xã Ngàm Đăng Vài

01069

Xã Bản Nhùng

01072

Xã Tả Sử Choóng

01075

Xã Nậm Dịch

01078

Xã Bản Péo

01081

Xã Hồ Thầu

01084

Xã Nam Sơn

01087

Xã Nậm Tỵ

01090

Xã Thông Nguyên

01093

Xã Nậm Khòa

033

Huyện Xín Mần

01096

Xã Cốc Pài

01099

Xã Nàn Xỉn

01102

Xã Bản Díu

01105

Xã Chí Cà

01108

Xã Xín Mần

01111

Xã Trung Thịnh

01114

Xã Thèn Phàng

01117

Xã Ngán Chiên

01120

Xã Pà Vầy Sủ

01123

Xã Cốc Rế

01126

Xã Thu Tà

01129

Xã Nàn Ma

01132

Xã Tả Nhìu

01135

Xã Bản Ngò

01138

Xã Chế Là

01141

Xã Nấm Dẩn

01144

Xã Quảng Nguyên

01147

Xã Nà Chì

01150

Xã Khuôn Lùng

034

Huyện Bắc Quang

01153

Thị trấn Việt Quang

01156

Thị trấn Vĩnh Tuy

01159

Xã Tân Lập

01162

Xã Tân Thành

01165

Xã Đồng Tiến

01168

Xã Đồng Tâm

01171

Xã Tân Quang

01174

Xã Thượng Bình

01177

Xã Hữu Sản

01180

Xã Kim Ngọc

01183

Xã Việt Vinh

01186

Xã Bằng Hành

01189

Xã Quang Minh

01192

Xã Liên Hiệp

01195

Xã Vô Điếm

01198

Xã Việt Hồng

01201

Xã Hùng An

01204

Xã Đức Xuân

01207

Xã Tiên Kiều

01210

Xã Vĩnh Hảo

01213

Xã Vĩnh Phúc

01216

Xã Đồng Yên

01219

Xã Đông Thành

035

Huyện Quang Bình

01222

Xã Xuân Minh

01225

Xã Tiên Nguyên

01228

Xã Tân Nam

01231

Xã Bản Rịa

01234

Xã Yên Thành

01237

Xã Yên Bình

01240

Xã Tân Trịnh

01243

Xã Tân Bắc

01246

Xã Bằng Lang

01249

Xã Yên Hà

01252

Xã Hương Sơn

01255

Xã Xuân Giang

01258

Xã Nà Khương

01261

Xã Tiên Yên

01264

Xã Vĩ Thượng

04. TỈNH CAO BẰNG

(Tổng số xã, phường, thị trấn: 189; xã: 175, phường: 4, thị trấn: 10)

(Total number of communes, subdistricts, subtowns: 189)

Mã số

Code

Tên đơn vị hành chính

Name of the Administrative Divisions

1

2

040

Thị xã Cao Bằng

01267

Phường Sông Hiến

01270

Phường Sông Bằng

01273

Phường Hợp Giang

01276

Phường Tân Giang

01279

Xã Ngọc Xuân

01282

Xã Đề Thám

01285

Xã Hòa Chung

01288

Xã Duyệt Trung

042

Huyện Bảo Lâm

01291

Xã Đức Hạnh

01294

Xã Lý Bôn

01297

Xã Nam Quang

01300

Xã Vĩnh Quang

01303

Xã Quảng Lâm

01306

Xã Tân Việt

01309

Xã Vĩnh Phong

01312

Xã Mông Ân

01315

Xã Thái Học

01318

Xã Yên Thổ

043

Huyện Bảo Lạc

01321

Thị trấn Bảo Lạc

01324

Xã Cốc Pàng

01327

Xã Thượng Hà

01330

Xã Cô Ba

01333

Xã Bảo Toàn

01336

Xã Khánh Xuân

01339

Xã Xuân Trường

01342

Xã Hồng Trị

01345

Xã Phan Thanh

01348

Xã Hồng An

01351

Xã Hưng Đạo

01354

Xã Huy Giáp

01357

Xã Đình Phùng

01360

Xã Sơn Lộ

044

Huyện Thông Nông

01363

Thị trấn Thông Nông

01366

Xã Cần Yên

01369

Xã Vị Quang

01372

Xã Lương Thông

01375

Xã Đa Thông

01378

Xã Ngọc Động

01381

Xã Yên Sơn

01384

Xã Lương Can

01387

Xã Thanh Long

01390

Xã Bình Lãng

045

Huyện Hà Quảng

01393

Xã Lũng Nặm

01396

Xã Kéo Yên

01399

Xã Trường Hà

01402

Xã Vân An

01405