• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1221/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1221/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1221/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1221/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1221/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
tỉnh Ninh Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Theo đề nghị của Giám đốc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 Danh mục thủ tục hành chính
(Phụ lục I) và Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(Phụ lục II) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 02 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) tại Quyết định
số 291/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc
Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa
2
bàn tỉnh Ninh Bình và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định
số 451/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê
duyệt chuẩn hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện và giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Thông
tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục hành
chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1, Điều 2 Quyết định
này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử
tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/01/2025.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP3,VP7.
MT127/VP7/2024/TTHC-NNPTNT
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Cách
thức
thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Lâm nghiệp
1
Phê duyệt Phương án
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án tự trồng
rừng thay thế
(1.007917.H42)
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(đối với trường hợp không
phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại
thực địa); Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối với trường
hợp phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại
thực địa).
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực
tiếp
hoặc
qua
bưu
chính
công
ích
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn
- Thông tư số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn
X
Sửa đổi, bổ
sung: nội dung
triển khai sau
khi có kết quả
giải quyết
TTHC; căn cứ
pháp lý của
TTHC.
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Cách
thức
thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
2
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
(1.007916.H42)
Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh bố trí đất để
trồng rừng trên địa bàn: 22
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh không bố trí
được đất để trồng rừng trên
địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án
không đề nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền: 37 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ đối với trường hợp số tiền
đã nộp theo đơn giá trồng
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không
Trực
tuyến;
Trực tiếp
hoặc qua
bưu
chính
công ích
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn
- Thông tư số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày 12/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn
X
Sửa đổi, bổ
sung: yêu cầu,
điều kiện thực
hiện TTHC;
căn cứ pháp lý
của TTHC.
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Cách
thức
thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
rừng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế; 42 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ đối với trường hợp số tiền
đã nộp theo đơn giá trồng
rừng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
cao hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
Mã TTHC: 1.007917.H42
- Đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa: 30 ngày làm việc x 8 giờ = 240 giờ làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Thời gian cắt giảm lần 1: 0 giờ
- Đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa: 45 ngày làm việc x 8 giờ = 360 giờ làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Thời gian cắt giảm lần 1: 0 giờ
Dịch vụ công trực tuyến: Một phần
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
360 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
Cán bộ tiếp
nhận và trả kết
quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ
điều kiện cơ sơ nộp hồ sơ trực tuyến).
2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.
3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ
hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Chi cục Kiểm lâm. In
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính
công về Chi cục Kiểm lâm (ký gửi Bưu điện chuyển về Chi
cục Kiểm lâm)
02 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05,06
2
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
360 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ
Trưởng phòng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức, viên chức thuộc
Phòng xử lý.
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 3
Phòng
Nghiệp vụ
Công chức,
viên chức
* Trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương
án trồng rừng tại thực địa
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm
định hồ sơ Phương án trồng rừng thay thế.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tham mưu Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế;
kèm theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế.
+ Tổng hợp hồ sơ, báo cáo Trưởng phòng.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, tham mưu Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
(Chọn chuyển Bước 5)
* Trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng
rừng tại thực địa, chuyển Bước 4 (tính cả thời gian thực
hiện tại bước 3)
138 giờ
Mẫu
02,04, 05
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ
Công chức,
viên chức
Trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng
rừng tại thực địa:
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng rừng tại thực địa,
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế; kèm theo dự
toán, thiết kế trồng rừng thay thế;
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho chủ
dự án và nêu rõ lý do.
120 giờ
Mẫu
02,04, 05
3
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
360 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
- Tổng hợp hồ sơ, báo cáo Trưởng phòng.
(Chuyển bước 5)
Bước 5
Phòng
Nghiệp vụ
Trưởng phòng
Báo cáo Chi cục trưởng
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 6
Chi cục
Kiểm lâm
Chi cục trưởng
Tổng hợp báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT
04 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 7
Sở Nông nghiệp
và PTNT
Lãnh đạo Sở
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Xem xét ký tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Ký văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
08 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 8
Văn phòng Sở
Nông nghiệp và
PTNT
Văn thư
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận
trên phần mềm.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Gửi hồ sơ, tờ trình liên thông tới Văn phòng UBND tỉnh.
Chuyển bước 9
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Chuyển kết quả văn bản thông báo cho chủ dự án.
Chọn chuyển Bước 11.
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 9
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ, phân loại, trình lãnh đạo và các cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ cho bộ phận văn thư Văn phòng UBND
tỉnh vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Văn thư Sở
Nông nghiêp và PTNT
80 giờ
Mẫu 04,
05
4
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
360 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
Bước 10
Văn phòng Sở
Nông nghiệp và
PTNT
Văn thư
- Báo cáo Lãnh đạo Sở.
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 11
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
Cán bộ tiếp
nhận và trả kết
quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc trên phần mềm.
Mẫu 01,
04,05,06
5
2. Tên thủ tục hành chính: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
Mã TTHC: 1.007916.H42
Dịch vụ công trực tuyến: Một phần
* Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn:
Tổng thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc x 8 giờ = 176 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian cắt giảm: 0 giờ
* Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: theo quy định là 57 ngày tuy nhiên theo thẩm quyền giải quyết, không tính 10 ngày Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế theo quy định.
Tổng thời gian giải quyết là: 47 ngày làm việc x 8 giờ = 376 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Thời gian cắt giảm: 0 giờ
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền:
Đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế: 37 ngày làm việc x 8 giờ = 296 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ;
Thời gian cắt giảm: 0 giờ
Đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế: 42 ngày làm việc x 8 giờ = 336 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
Thời gian cắt giảm: 0 giờ
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện cơ sơ nộp hồ
sơ trực tuyến).
02 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05,06
6
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
2. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ
sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất.
3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ
vào phần mềm và chuyển về Chi cục Kiểm lâm. In phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
4. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
về Chi cục Kiểm lâm (ký gửi Bưu điện chuyển về Chi cục Kiểm
lâm)
Bước 2
Phòng
Nghiệp vụ
Trưởng
phòng
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức, viên chức xử lý.
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 3
Phòng
Nghiệp vụ
Công chức,
viên chức
Xem xét hồ sơ:
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay
thế trên địa bàn
Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giải quyết và
thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền,
thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng
thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh;
- Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng và
chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Chủ dự án nộp bổ sung thành phần hồ sơ: Cam kết về nộp đầy đủ số
tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế.
Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông báo bằng
văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số
tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ
dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh.
26 giờ
Mẫu
02,04, 05
Bước 4
Phòng
Nghiệp vụ
Trưởng
phòng
Báo cáo Chi cục trưởng
02 giờ
Mẫu 04,
05
7
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
Bước 5
Chi cục
Kiểm lâm
Chi cục
trưởng
Tổng hợp báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 6
Sở Nông nghiệp và
PTNT
Lãnh đạo Sở
Xem xét ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét.
04 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 7
Văn phòng Sở
Nông nghiệp và
PTNT
Văn thư
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu và xác nhận trên phần mềm.
- Gửi tờ trình liên thông tới Văn phòng UBND tỉnh.
02 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Trình lãnh đạo và các cấp có thẩm quyền xem xét quyết định hoặc
trình Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Chuyển hồ sơ cho bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi văn bản tới Quỹ bảo vệ và Phát triển
rừng của tỉnh (Sở Nông nghiêp và PTNT) hoặc gửi hồ sơ đến Bộ
Nông nghiệp và PTNT trong trường hợp địa phương không bố trí
được đất để trồng rừng
16 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng của
tỉnh
Công chức,
viên chức
* Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng
thay thế trên địa bàn
- Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế;
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản
cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
- Chọn chuyển bước Trả kết quả
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng và
chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền:
- Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế.
120 giờ
Mẫu 02,
04, 05
8
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế:
Chọn chuyển bước 11
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế:
Chọn chuyển bước 12
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng và
chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông
tin về địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng trên địa
bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án đề nghị nộp tiền;
Kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí
trồng rừng thay thế có văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng
rừng thay thế và đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
Kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế, kèm theo bản sao quyết định phê
duyệt đơn giá trồng rừng của tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay
thế;
Chuyển bước 10
Bước 10
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng của
tỉnh
Công chức,
viên chức
* Trường hợp số tiền nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay
40 giờ
Mẫu 02,
04, 05
9
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
thế:
Chọn chuyển bước 12.
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
và chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền:
- Tiếp tục thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và PTNT
- Chuyển bước 11.
Bước 11
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng và
chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
và số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn
giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có văn bản
gửi chủ dự án thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng
thay thế
- Chuyển bước 12.
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
và chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền:
- Kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
có văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp
để trồng rừng thay thế.
- Chuyển bước 12
40 giờ
Mẫu 04,
05
Bước 12
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng của
tỉnh
Công chức,
viên chức
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng và
chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
120 giờ
Mẫu 02,
04, 05
10
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Thời gian
(tối đa
376 giờ)
Biểu
mẫu/
kết quả
và số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn
giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển
số tiền chủ dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam
để thực hiện trồng rừng tại địa phương khác và có văn bản gửi chủ
dự án thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế;
- Chuyển bước Trả kết quả
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
và chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền:
- Kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
- Kể từ ngày chủ dự án nộp đủ tiền trồng rừng thay thế, Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển số tiền chủ
dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để thực
hiện trồng rừng tại địa phương khác và có văn bản gửi chủ dự án
thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế;
- Chuyển bước Trả kết quả.
Bước 13
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân. Kết thúc trên phần mềm.
Mẫu 01,
04,05,06
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ
tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Lâm nghiệp
1
1.007917.H42
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
Bãi bỏ 02 Danh mục TTHC được ban hành tại
Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được phê duyệt tại Quyết định số 451/QĐ-
UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình về việc phê duyệt chuẩn hoá Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2
1.007916.H42
Chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng
rừng thay thế
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ dự án nộp trực tiếp hoặc gửi 01 bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ:
Đường Nguyễn Bặc, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, trong giờ
làm việc hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định)
(nơi có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác).
Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử.
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm
tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cho chủ dự án
và nêu rõ lý do;
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ
Phương án trồng rừng thay thế.
Trường hợp cần kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm
định và hoàn thành thẩm định trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế; kèm
theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế;
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
Bước 4: Phê duyệt phương án
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt Phương
án trồng rừng thay thế; dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Phương án trồng rừng
2
thay thế kèm theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế, gửi kết quả đến Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn và chủ dự án.
Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chủ dự án.
Bước 5: Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi Phương án trồng rừng thay thế, dự toán, thiết
kế trồng rừng thay thế được phê duyệt, chủ dự án nộp đủ số tiền vào Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế cho
chủ dự án;
Bước 6: Thực hiện trồng rừng và nghiệm thu
Chủ dự án thực hiện trồng rừng theo Phương án trồng rừng thay thế, thiết kế,
dự toán trồng rừng thay thế được phê duyệt; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
tổ chức nghiệm thu hoàn thành trồng rừng thay thế do chủ dự án thực hiện.
Trường hợp chủ dự án không thực hiện trồng rừng thay thế, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế bằng nguồn tiền do chủ dự
án đã nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh; trường hợp số tiền chủ dự án
đã nộp thấp hơn đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh tại thời điểm tổ chức trồng
rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản gửi chủ dự án thông báo về số
tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung
số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
Bước 7: Thực hiện giải ngân
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng và các tổ chức được giao nhiệm vụ trồng rừng
thay thế mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay
thế;
Đơn vị tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế lập báo cáo, trình cơ quan tài
chính cấp trên trực tiếp hoặc cơ quan được phân cấp hoặc cơ quan được giao theo
quyết định của cơ quan có thẩm quyền để thẩm định, quyết toán kinh phí trồng rừng
thay thế;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng lãi tiền gửi từ kinh phí
trồng rừng thay thế để thực hiện các hoạt động trồng rừng thay thế theo quy định
của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT (đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT).
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua môi trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Bản chính văn bản đề nghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
- Bản chính Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II
3
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản chính dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định sau: Thiết kế,
dự toán trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở định mức kinh tế-kỹ thuật theo
quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đơn giá xây dựng
dự toán trồng rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức trồng rừng thay thế quy
định. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, nghiệm thu và xử lý rủi ro
trong giai đoạn đầu tư trồng rừng thay thế được thực hiện theo quy định về quản lý
đầu tư công trình lâm sinh;
- Bản sao văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Bản sao tài liệu khác có liên quan (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết:
Phê duyệt phương án: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại
thực địa); Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường
hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Ninh Bình.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt Phương án trồng rừng thay
thế kèm theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
4
Mẫu số 01 Phụ lục II. VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỒNG
RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên Chủ dự án:.....................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày......./......../2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác,..... (tên chủ dự án) đề nghị............. phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:...... ha
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng rồng):....................
3. Trồng rừng thay thế:
- Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế:.......... ha
- Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc lô......, khoảnh..., tiểu khu...., xã...., huyện...., tỉnh...
- Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..........
(Thiết kế và dự toán trồng rừng thay thế gửi kèm
1
)
................ (tên chủ dự án) cam kết tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế hoàn thành
trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền
phê duyệt, trường hợp vi phạm phải chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
-
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
___________________
1
Dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, chăm
sóc, bảo vệ rừng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và bảo
vệ rừng; Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý đầu tư công trình lâm sinh; Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số
17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT -BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; đơn giá ngày công lao động, giá vật tư,
cây giống tại địa phương
5
Mẫu số 02 Phụ lục II. PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày...... tháng..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG
.......
.......
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát về tên Chủ dự án, lĩnh vực hoạt động,.....)
III. THÔNG TIN VỀ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG SANG
MỤC ĐÍCH KHÁC
1. Tên dự án:
............................
2. Thông tin về diện tích rừng dự kiến chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
(thống kê theo lô rừng)
TT
Đơn vị hành chính
(xã, huyện)
Lô
Khoảnh
Tiểu khu
Diện tích rừng CMĐSD
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
1
...
2
...
...
...
Tổng
...
...
...
...
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Diện tích đất trồng rừng thay thế:
- Vị trí trồng: thuộc lô..... khoảnh..., tiểu khu.... xã..... huyện.... tỉnh...
- Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):.......
2. Kế hoạch trồng rừng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thức trồng, chăm sóc
theo Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-
BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng....................
- Mật độ................................
- Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):..........................................................
6
- Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:.............................................................................
- Thời gian và tiến độ trồng (chi tiết cho từng năm).............................................
- Xây dựng đường băng cản lửa (km)...................................................................
- Mức đầu tư/ha theo đơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định (triệu
đồng):............
- Tổng vốn đầu tư trồng rừng thay thế..................................................................
V. KIẾN NGHỊ
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Nơi nhận:
-
-
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
7
2. Tên thủ tục: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ dự án nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Nguyễn Bặc, phường Ninh Khánh, thành phố
Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, trong giờ làm việc hành chính các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định).
Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cho chủ
dự án và nêu rõ lý do;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
Bước 3: Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của chủ dự án,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giải quyết và thông báo bằng văn bản cho chủ
dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích
phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế;
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp, Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp địa phương
không bố trí được đất để trồng rừng:
* Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Bước 3. Gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi hồ sơ đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay
thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại
8
địa phương khác;
Bước 4. Trả lời về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm
trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án
đề nghị nộp tiền;
Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí
trồng rừng thay thế có văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế
và đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Bước 5. Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, kèm theo bản sao quyết định phê duyệt
đơn giá trồng rừng của tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản gửi
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về thời gian và số tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng thay thế;
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có
văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay
thế;
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế và o Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày chủ dự án nộp đủ tiền trồng rừng thay thế,
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển số tiền chủ dự
án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để thực hiện trồng rừng tại
địa phương khác và có văn bản gửi chủ dự án thông báo về việc hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng thay thế;
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay thế, Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế theo quy định.
* Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Bước 3. Gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của chủ dự án và
cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông báo bằng
văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên
cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay
thế của tỉnh;
Bước 4. Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân
9
cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp, Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ thông báo bằng văn bản
cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có
văn bản gửi chủ dự án thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế;
Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ. Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chỉ đạo chủ dự án nộp đủ số tiền trồng
rừng thay thế theo cam kết của chủ dự án.
Trường hợp số tiền nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có văn bản của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi chủ dự án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi nộp hồ sơ hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án theo
quy định.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua môi trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn:
- Bản chính văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định
tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản sao văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Bản sao các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng
trên địa bàn:
Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
* Hồ sơ chủ dự án gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Bản chính văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định
tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản sao văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
10
- Bản sao các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
* Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng
rừng thay thế gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng Việt Nam, trong đó nêu rõ lý do không còn quỹ đất để trồng rừng thay thế;
- Bản chính văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định
tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản sao văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Bản sao các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
* Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế gửi Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế tại Mẫu số 01
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT.
Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
- Bản chính văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định
tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản sao văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
- Bản sao các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết:
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế:
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn:
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng
trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn
giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền
phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
11
đ)Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế của Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh;
- Văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế của Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng Việt Nam.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định tại
Phụ lục III ban hành kèm theo kèm theo Thông tư số 25/2022/TT- BNNPTNT;
- Văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế tại Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
- Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tiêu chí lựa chọn đơn vị, địa phương tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế
từ các tỉnh không còn quỹ đất để trồng rừng thay thế:
Có diện tích đất quy hoạch rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất quy
định tại điểm b khoản 2 Điều này, được xác định trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt và hiện trạng rừng tại thời điểm đề xuất;
có văn bản của thủ trưởng đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đăng ký tiếp
nhận kinh phí trồng rừng thay thế theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT.
Trường hợp có nhiều đơn vị, địa phương đăng ký tiếp nhận kinh phí trồng
rừng thay thế thì ưu tiên địa phương có nhiều diện tích đất chưa có rừng quy hoạch
rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất nhưng không cân đối được ngân sách
để trồng rừng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ^ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
12
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên chủ dự án:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, cụ
thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư số....../2022/TT-
BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác......(1).... đề
nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được nộp tiền trồng rừng thay
thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
....(1).... Tên chủ dự án
.....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án chuyển mục
đích sử dụng rừng
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
13
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng ….. năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../…… của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
…. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
........., ngày ...... tháng ...... năm.......
Đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên)
14
Phụ lục I
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ ....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /....
V/v đăng ký tiếp nhận kinh phí
trồng rừng thay thế
........., ngày ...... tháng .. ... năm......
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ Thông tư số /……/TT-BNNPTNT ngày....../......./….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố .... rà soát quỹ đất đảm bảo tiêu chí để trồng
rừng thay thế và có nhu cầu trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích cần trồng rừng thay thế:............. ha, trong đó:
- Trồng rừng đặc dụng......
- Trồng rừng phòng hộ......
2. Đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh: .... đồng/ha (Quyết định số: ..../QĐ-UBND ngày ... tháng
... năm ….).
3. Tổng kinh phí dự kiến:...... tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ biểu Kế hoạch trồng rừng thay thế kèm theo)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …. đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét
điều chuyển kinh phí từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tỉnh, thành phố .... bố trí
trồng rừng thay thế./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
Quyền hạn, chức vụ của người ký
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
15
Phụ biểu: KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM ...
(Kèm theo Văn bản số: …./...... ngày..... tháng …. năm …. của UBND tỉnh, thành phố ….)
TT
Địa điểm
Tổng (ha)
Diện tích trồng thay thế
Kinh phí dự
kiến (đồng)
Thời vụ
trồng
Trồng rừng đặc
dụng
Trồng rừng phòng
hộ
Diện tích
Loài cây
Diện tích
Loài cây
1
2
3
4
...
Tổng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1221/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1221/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×