• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1171/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 19:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1171/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1171/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1171/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1171/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố Danh mục thủ tục nh chính và phê duyệt
Quy tnh nội bộ giải quyết thtục hành chính được sa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức ng quản
nnước ca Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Lut Tchc Chính phủ Luật Tổ chc chính quyền địa
phương năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của c nghđịnh liên quan đến
kiểm soát th tục hành cnh;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ v
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ vthực hiện chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết th
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
n cứ Quyết đnh số 1078/QĐ-BTP ngày 11/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 73/TTr-STP ngày
18/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc nh chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết th tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp như sau:
2
1. Công bố 05 Danh mục thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch và bãi bỏ 05 Danh mục thủ tục nh chính tại mục IV phần A
Danh mục ban hành kèm theo Quyết định s 104/QĐ-UBND ngày 20/01/2021
của Chtịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh đưc
sửa đổi, bsung trong lĩnh vực quốc tịch và bãi b05 quy trình tại mục IV phần
A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 24/02/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bgiải quyết thủ tc
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở pháp.
(Có Phụ lc II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Thủ
trưởng các s, ban, nnh các t chức, nhân có liên quan chịu tch
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
3
Phụ lục I
DANH MỤC
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
04 ngày
Bộ phn tiếp
nhn và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
phc vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
- 100.000
đồng
- Miễn phí đối
với: người di
từ Lào
được phép cư
trú xin xác
nhận người
gốc Việt Nam
theo quy định
của điều ước
quc tế
ớc Cộng
a hội
chủ nghĩa
Việt Nam
thành viên;
kiều bào Việt
-
Luật Quốc
tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Thông số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 ca Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quc tịch mẫu giấy t về
quc tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, qun sdụng phí
khai thác, sử dụng tng tin
trong cơ sdữ liệu hộ tịch, p
4
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
ớc láng
giềng
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
Ủy ban nhân
n cấp xã.
c nhận quốc
tịch vit nam,
phí xác nhận người gốc việt
nam, lệ p quốc tịch;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp và
quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại diện
Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sa đổi, b sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một s điều ca Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ
-CP ngày
5
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật H tịch.
2
Nhập quốc tịch Việt
Nam
87 ngày
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
phc vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
- 3.000.000
đồng/trường
hợp
- Miễn l phí
đối với những
trường hợp
sau:
- Người
công lao đặc
biệt đóng góp
cho snghiệp
xây dựng
bảo vệ tổ
quc Việt
Nam (phải
người được
tặng thưởng
Huân cơng,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghđịnh số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Thông số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 ca Bộ trưởng
B Tư pháp ban hành, ng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quc tịch và mẫu giy t về
quc tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế đthu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
việt nam, pxác nhận là người
6
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
Việt Nam dân
chủ cộng hòa,
Chính phủ
ch mng
lâm thời Cộng
a miền
Nam Việt
Nam, Nhà
ớc Cộng
a hội
chủ nghĩa
Việt Nam
hoặc được
quan, t chức
thẩm
quyền của
Việt Nam xác
nhận về công
lao đặc biệt
đó).
- Người
không quốc
tịch hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
gốc việt nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sa đổi, b sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng B
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một s điều ca Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật H tịch.
7
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân
n cấp
i cư trú.
3
Trở lại quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
64 ngày
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
phc vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
- 2.500.000
đồng/trường
hợp
Miễn lệ phí
đối với những
trường hợp
sau:
- Người
công lao đặc
biệt đóng góp
cho snghiệp
xây dựng
bảo vệ tổ
quc Việt
Nam (phải
người được
tặng thưởng
Huân cơng,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghđịnh số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Thông số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 ca Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quc tịch và mẫu giy t về
quc tịch;
- Thông s281/2016/TT-BTC
ny 14/11/2016 của B Tài
chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản sử dụng phí
khai tc, sdụng thông tin trong
cơ s dữ liu hộ tch, phí xác
nhận có quc tịch việt nam, p
xác nhận là người gốc việt nam,
8
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
Việt Nam dân
chủ cộng hòa,
Chính phủ
ch mng
lâm thời Cộng
a miền
Nam Việt
Nam, Nhà
ớc Cộng
a hội
chủ nghĩa
Việt Nam
hoặc được
quan, t chức
thẩm
quyền của
Việt Nam xác
nhận về công
lao đặc biệt
đó).
- Người mất
quc tịch
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
lphí quốc tịch;
- Thông số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một s điều ca Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật H tịch.
9
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
ban nhân dân
cấp xã nơi
trú.
4
Thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
57 ngày
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
phc vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
2.500.000
đồng/trường
hợp
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghđịnh số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Thông số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 ca Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quc tịch và mẫu giy t về
quc tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế đthu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
việt nam, pxác
nhận ngưi
10
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
gốc việt nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sa đổi, b sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một s điều ca Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật H tịch.
5
Cấp Giấy xác nhận có
quc tịch Việt Nam
trong nước
- 15 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
giấy t
chứng minh
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Tư pháp
tại Trung tâm
phc vụ hành
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
-100.000
đồng;
- Miễn phí đối
với người di
từ Lào
được phép cư
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008;
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP
ngày 03/02/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp t
hi hành Luật Quốc
11
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
quc tịch
Việt Nam.
- 42 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
không
giấy tờ
chứng minh
quc tịch
Việt Nam.
chính công
tỉnh
trú xin xác
nhận Quốc
tịch Việt Nam
theo quy định
của điều ước
Quốc tế
ớc Cộng
a XHCN
Việt Nam
thành viên;
kiều bào Việt
Nam tại các
ớc láng
giềng
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam; hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
UBND cấp
xã.
tịch Việt Nam;
- Thông số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 ca Bộ trưởng
Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quc tịch mẫu giấy tờ về
quc tịch;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế đthu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận quốc tịch
việt nam, pxác nhận là người
gốc việt nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sa đổi, b sung
một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn s
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
12
TT
n thủ tục
hành hính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
ồng)
Căn cứ pháp lý
Thông số 04/2020/TT
-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
nh một s điều ca Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật H tịch.
13
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng qun lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Cấp Giấy xác nhận là nời gốc Việt Nam
Thời gian quy định: 04 ngày
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Tư pháp tại Trung tâm
phc vụ hành chínhng tỉnh
Hồ sơu cầu của công
n
0,5
B2 Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên môn Ý kiến phân công nhiệm vụ 0,5
Chuyên viên phòng chuyên môn Xây dựng dự thảo 1,5
Lãnh đạo phòng chuyên môn Hồ sơ và dự thảo 0,5
B3
Lãnh đạo S Tư pháp xem xét và ký
duyt Giy xác nhận người gc
Vit Nam
Lãnh đo Sở Tư pháp Ký duyệt 0,5
B4 Trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả
Kết quả giải quyết 0,5
14
của Sở Tư ph
áp tại Trung tâm
phc vụ hành chínhng tỉnh
Tổng thời gian thực hiện 04 ngày
2. Nhập quốc tịch Việt Nam
Thời gian quy định: 87 ngày
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
B1 Tiếp nhận hồ
Bộ phn tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơu cầu của công
n
0,5
B2 Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xây dựngn bản 01
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến thẩm định 01
15
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
B3 Phê duyệt gửi xác minh Lãnh đạo Sở Tư pháp Ý kiến phê duyệt 01
B4 Liên thông Công an tnh (Xác minh hsơ) 23
B5
Phòng chuyên môn
Lãnh phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Dự thảo Văn bản đầu ra 03
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Ý kiến thẩm định 0,5
B6 Phê duyệt gửi UBND tỉnh Lãnh đạo Sở Tư pháp Ý kiến phê duyệt 01
B7
Chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của của Sở Tư pháp ở Trung tâm
phc vụ hành chính công
Phòng chuyên môn thuộc Sở
Tư pháp
m hồ sơ 0,5
B8
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành
Bộ phn tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
m hồ sơ 0,5
16
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
chính công
tâm phục vụ hành chính công
B9 Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý 07
B10 Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử 16
B11 Xem xét, phê duyệt và quyết định Chtịch nước
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
24
B12
Nhận kết quả, Bộ Tư pháp đăng lên Cổng
thông tin điện tử và Thông báo cho Sở
pháp
Bộ Tư pháp
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
07
Tổng thời gian thực hiện 87 ngày
3. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Thời gian quy định: 64 ngày
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phn tiếp nhận và trả Hồ sơ yêu cầu của công
0,5
17
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
kết quả của Sở Tư pháp
tại Trung tâm phục v
nh chính công
n
B2 Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Lập công văn yêu cầu xác
minh
01
Lãnh đo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xemt, thẩm định 01
B3 Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp Phê duyt 01
B4 Liên thông Công an tnh 14
B5
Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý kết quả
liên thông
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Văn bản đầu ra 01
Lãnh đo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xemt, thẩm định 01
18
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
B6 Lãnh đạo Sở phê duyt Lãnh đạo Sở Tư pháp Phê duyt 0,5
B7
Bộ phn một cửa tiếp nhận chuyển liên
thông
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
m hồ sơ 0,5
B8 Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý 04
B7 Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý 11
B8 Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước xử lý 15
B9 Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý 07
B10 Trả kết quả và Lưu hồ sơ
Văn thư; phòng chuyên
môn; Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Tư
pháp tại Trung tâm phục
vụ nh chính công
Quyết định nhập quốc tịch
Việt Nam
0,5
Tổng thời gian thực hiện 64 ngày
19
4. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Thời gian quy định: 57 ngày
TT Trình Tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phn tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Tư pháp
tại Trung tâm phục v
nh chính công
Hồ sơu cầu của công
n
0,5
B2 Phân công thụ lý
Trưởng phòng chuyên
môn
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Xây dựngng văn yêu
cầu xác minh
01
Lãnh đo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Xemt, thẩm định 01
B3 Xem xét và phê duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở Tư pháp Phê duyt 01
B3 Hồ sơ liên thông Công an tỉnh 14
B4
Phòng chuyên môn: ghi tên phòng tiếp nhn
và xử lý tài liệu liên thông
Trưởng phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5
Chuyên viên phòng
chuyên môn thuộc Sở Tư
pháp
Dự thảo Văn bản đầu ra 0,5
20
TT Trình Tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày)
Lãnh đo phòng chuyên
môn thuộc Sở Tư pháp
Ý kiến thẩm định 0,5
B5 Lãnh đạo Sở phê duyệt Lãnh đạo Sở Tư pháp Phê duyt 0,5
B6 Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý UBND tỉnh xử lý 03
B7 Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp 11
B8 Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước 16
B11 Trả kết quả và Lưu hồ sơ
Văn thư; phòng chuyên
môn; Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Tư
pháp tại Trung tâm phc
vụ nh chính công
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
57 ngày
21
5. Cấp Giấy xác nhận có quc tịch Việt Nam trong nước
Thời gian quy định: 15 ngày làm việc đối với trưng hợpgiấy tờ chứng minh quc tch Việt Nam; 42 ngày làm việc
đối với trưng hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
Trường hợp
không có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt Nam
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phn tiếp nhậntrả kết
quả của Sở Tư pháp ở Trung
tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ yêu cầu của công
n
0,5 0,5
B2 Phân công thực hiện
Trưởng phòng chuyên môn
Ý kiến phân công nhiệm
vụ
0,5 0,5
Chuyên viên phòng chuyên
môn
Dự thảo văn bản 01 01
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc Sở Tư pp
Xemt, thẩm định 01 01
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở Tư pháp Phê duyệt 01 01
B4
Đối chiếu danh sách, hoặc
gửi văn bản đề nghị Bộ Tư
pháp, Công an tỉnh xác
c quan liên quan
Kết quả đối chiếu, xác
08 35
22
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày)
Trường hợp
giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
Trường hợp
không có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt Nam
minh.
minh
B5
Xem xét, thẩm định
nháy Giấy xác nhận
Lãnh đạo phòng chuyên môn Giấy xác nhận 1,5 1,5
B6 Xem xét, ký Giấy xác nhn Lãnh đạo Sở Tư pháp Ký duyệt 01 01
B7 u hồ sơ và tr kết quả
Phòng chuyên môn; Bộ phn
tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp ở Trung tâm
phc vụ hành chính công
Giấy xác nhận 0,5 0,5
Tổng thời gian thực hiện 15 ngày 42 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1171/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1171/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1171/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×