- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1127/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1127/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Văn Hưng |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1127/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1127/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG _________________ Số: 1127/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 277 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa: 262
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 199
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 101
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến một phần: 174
(Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính liên thông của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường - Biển và Hải đảo: 01
(Chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định; xây dựng, trình Bộ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; phối hợp với Cục Chuyển đổi số xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
2. Bộ phận Một cửa phối hợp với các đơn vị chuyên môn thuộc Bộ thực hiện tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định của pháp luật và các Quy chế của Bộ.
3. Các đơn vị liên quan có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, thông báo rộng rãi cho các tổ chức, cá nhân hoặc doanh nghiệp, người dân được biết để thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng Bộ phận Một cửa, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
- Địa chỉ: Cơ sở 1: số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Cơ cơ 2: Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Thư điện tử: [email protected]
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
- Cổng thông tin Một cửa quốc gia: https://vnsw.gov.vn/
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố TTHC | Cơ quan thực hiện | Trực tiếp tại BPMC | Qua dịch vụ Bưu chính công ích | DVCTT | Địa chỉ truy cập trực tuyến | ||||
| Toàn trình | Một phần | Cổng dịch vụ công quốc gia (https:// dichvucong.gov.vn.) | Cổng thông tin Một cửa quốc gia (https:// vnsw.gov.vn/) | Cơ sở dữ liệu chuyên ngành | ||||||||
| I | LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC | |||||||||||
| 1. | 1. | 2.001095 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 2. | 2. | 1.013491 | Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 3. | 3. | 1.013669 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 4. | 4. | 1.013.670 | Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 5. | 5. | 2.002.843 | Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 6. | 6. | 2.002.844 | Cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín | 375/QĐ-BNNMT | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | x | x | x |
| x |
|
|
| 7. | 7. | 1.013673 | Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 375/QĐ-BNNMT | Vụ Khoa học và Công nghệ | x | x | x |
| x |
|
|
| 8. | 8. | 1.013675 | Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 375/QĐ-BNNMT | Vụ Khoa học và Công nghệ | x | x | x |
| x |
|
|
| II | LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU | |||||||||||
| 9. | 1. | 1.004629 | Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt | 5970/QĐ-BNNMT | Cục Biến đổi khí hậu | x | x | x |
| x |
|
|
| 10. | 2. | 1.003247 | Hủy yêu cầu cấp tín chỉ cho dự án JCM | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 11. | 3. | 1.001586 | Công nhận Bên thứ ba (TPE) | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 12. | 4. | 1.001571 | Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 13. | 5. | 1.001563 | Phê duyệt phương pháp luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 14. | 6. | 1.001543 | Đăng ký, phê duyệt dự án JCM | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 15. | 7. | 1.001467 | Phê duyệt Tài liệu thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 16. | 8. | 1.001459 | Hủy đăng ký hoặc thôi không tham gia dự án JCM | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 17. | 9. | 1.001451 | Cấp tín chỉ cho dự án JCM | 559/QĐ-BNNMT | Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM |
|
| x |
| x |
|
|
| 18. | 10. | 1.010683 | Xác nhận tín chỉ các- bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 19. | 11. | 1.010684 | Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 20. | 12. | 1.010685 | Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x | x |
|
| 21. | 13. | 1.010686 | Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x | x |
|
| 22. | 14. | 1.014129 | Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 23. | 15. | 1.014130 | Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 24. | 16. | 1.014136 | Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 25. | 17. | 1.014131 | Thay đổi thành phần tham gia dự án. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 26. | 18. | 1.014132 | Hủy đăng ký dự án. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 27. | 19. | 1.014133 | Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 28. | 20. | 1.014134 | Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 29. | 21. | 1.014135 | Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính. | 2599/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 30. | 22. | 2.002848 | Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện | 750/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 31. | 23. | 2.002849 | Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon | 750/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| III | LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM | |||||||||||
| 32. | 1. | 1.009480 | Công nhận khu vực biển cấp Bộ | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 33. | 2. | 1.004520 | Gia hạn Quyết định giao khu vực biển | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 34. | 3. | 1.004512 | Giao khu vực biển | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 35. | 4. | 1.004333 | Trả lại khu vực biển | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 36. | 5. | 2.001745 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 37. | 6. | 1.002048 | Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 38. | 7. | 1.002025 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 39. | 8. | 1.001658 | Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 40. | 9. | 1.001373 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp TW) | 2298/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 41. | 10. | 1.001371 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW) | 2298/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 42. | 11. | 1.000916 | Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 43. | 12. | 1.000886 | Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 44. | 13. | 1.000853 | Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 45. | 14. | 1.000801 | Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW) | 619/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 46. | 15. | 1.014770 | Giao doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư | 319/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| IV | LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | |||||||||||
| 47. | 1. | 1.014740 | Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x |
|
|
|
| 48. | 2. | 1.014741 | Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x |
|
|
|
| 49. | 3. | 1.008117 | Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 50. | 4. | 3.000126 | Công nhận dòng, giống vật nuôi mới | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định công nhận. | x | x | x |
| x |
|
|
| 51. | 5. | 1.008118 | Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 52. | 6. | 1.011033 | Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 53. | 7. | 1.011030 | Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x | x |
|
|
| 54. | 8. | 3.000125 | Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMTquyế t định. | x | x | x |
| x |
|
|
| 55. | 9. | 1.014948 | Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định. | x | x | x |
| x |
|
|
| 56. | 10. | 1.014951 | Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
|
|
|
|
| 57. | 11. | 1.014952 | Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| x |
|
|
| csdlchannuoi. mae.gov.vn. |
| 58. | 12. | 1.014953 | Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| x |
|
|
| csdlchannuoi. mae.gov.vn. |
| 59. | 13. | 1.014954 | Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| x |
|
|
| csdlchannuoi. mae.gov.vn. |
| 60. | 14. | 1.014955 | Cấp mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| x |
|
|
| csdlchannuoi. mae.gov.vn. |
| 61. | 15. | 1.014956 | Thu hồi mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi | 898/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
| x |
|
|
| csdlchannuoi. mae.gov.vn. |
| 62. | 16. | 1.014742 | Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x |
|
|
|
| 63. | 17. | 1.014743 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi | 222/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x |
|
|
|
| 64. | 18. | 1.014840 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x |
|
|
|
| 65. | 19. | 1.014841 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
|
|
|
|
| 66. | 20. | 1.011474 | Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu | 2303/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản). | x | x |
| x | x |
|
|
| 67. | 21. | 1.011472 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu | 2303/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản). | x | x |
| x | x |
|
|
| 68. | 22. | 1.011476 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu | 2303/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản). | x | x |
| x | x |
|
|
| 69. | 23. | 1.011473 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu | 2303/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản). | x | x |
| x | x |
|
|
| 70. | 24. | 1.004881 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định) | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 71. | 25. | 1.003587 | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y) | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 72. | 26. | 1.003576 | Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 73. | 27. | 2.001872 | Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x | x |
|
|
| 74. | 28. | 1.002992 | Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 75. | 29. | 1.003026 | Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) | 277/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x | x |
|
|
| 76. | 30. | 1.003537 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x | x |
|
|
| 77. | 31. | 1.003474 | Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y) | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 78. | 32. | 1.003462 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y | 753/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x | x |
|
| 79. | 33. | 1.011325 | Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất | 705/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 80. | 34. | 1.003264 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | 106/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x | x |
|
| 81. | 35. | 2.001055 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | 106/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x | x |
|
| 82. | 36. | 1.002554 | Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn | 106/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 83. | 37. | 1.003767 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | 318/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x | x |
|
| 84. | 38. | 1.003500 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | 318/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x | x |
|
| 85. | 39. | 2.001524 | Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | 318/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x | x |
| x |
|
|
| 86. | 40. | 1.002391 | Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan | 106/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x | x |
| x | x | x |
|
| 87. | 41. | 1.014681 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan | 106/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x |
|
|
| 88. | 42. | 1.003407 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu | 106/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 89. | 43. | 1.003113 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | 106/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 90. | 44. | 1.002571 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm | 106/QĐ-BNNMT | - Cục CNTY (đối với trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu); - Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền (đối với trường hợp cấp GCN kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu); - Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh). | x | x |
| x | x | x |
|
| 91. | 45. | 1.002496 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người | 106/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x |
|
|
| 92. | 46. | 1.002439 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | 106/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 93. | 47. | 1.003728 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 94. | 48. | 2.001568 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTYcấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 95. | 49. | 2.001558 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền | x | x |
| x | x |
|
|
| 96. | 50. | 2.001544 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền | x | x |
| x | x |
|
|
| 97. | 51. | 2.001542 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| 98. | 52. | 2.001515 | Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền | x | x |
| x | x |
|
|
| 99. | 53. | 1.003478 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | 318/QĐ-BNNMT | Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền | x | x |
| x | x | x |
|
| V | LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM | |||||||||||
| 100. | 1. | 1.014255 | Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 101. | 2. | 1.014294 | Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 102. | 3. | 1.014345 | Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 103. | 4. | 1.014344 | Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 104. | 5. | 1.014233 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 105. | 6. | 1.014784 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 106. | 7. | 1.014785 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 107. | 8. | 1.014782 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 108. | 9. | 1.014253 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 109. | 10. | 1.014246 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 110. | 11. | 1.014251 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia | x | x |
| x | x |
|
|
| 111. | 12. | 1.014252 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| 112. | 13. | 1.014232 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 113. | 14. | 1.014234 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 114. | 15. | 1.014235 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 115. | 16. | 1.014237 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 116. | 17. | 1.014238 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 117. | 18. | 1.014245 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 118. | 19. | 1.014236 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 119. | 20. | 1.014239 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 120. | 21. | 1.014240 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 121. | 22. | 1.014241 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 122. | 23. | 1.014242 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 123. | 24. | 1.014243 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 124. | 25. | 1.014244 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 125. | 26. | 1.014247 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 126. | 27. | 1.014248 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 127. | 28. | 1.014249 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 128. | 29. | 1.014250 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| 129. | 30. | 1.014775 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 279/QĐ-BNNMT | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam | x | x | x |
| x |
|
|
| VI | LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM | |||||||||||
| 130. | 1. | 1.011672 | Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương | 421/QĐ-BNNMT | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam |
| x | x |
| x |
|
|
| 131. | 2. | 1.000082 | Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương | 421/QĐ-BNNMT | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam |
|
|
|
| x |
|
|
| (i) Cấp mới, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương | x | x |
| x |
| |||||||
| (ii) Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I | x |
|
| |||||||||
| 132. | 3. | 1.000063 | Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I | 421/QĐ-BNNMT | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam | x | x |
| x | x |
|
|
| VII | LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | |||||||||||
| 133. | 1. | 1.003099 | Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x |
|
| x | x |
|
|
| 134. | 2. | 1.003020 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x |
|
| x | x |
|
|
| 135. | 3. | 1.002986 | Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW) | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x |
|
| x | x |
|
|
| 136. | 4. | 1.001149 | Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW) | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x |
| x |
| x |
|
|
| 137. | 5. | 1.001130 | Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x |
| x |
| x |
|
|
| 138. | 6. | 1.001115 | Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. | 2231/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x | x |
| x | x |
|
|
| 139. | 7. | 1.001047 | Thẩm định điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết | 580/QĐ-BNNMT | Cục Khí tượng Thủy văn | x | x |
| x | x |
|
|
| VIII | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||||||||
| 140. | 1. | 2.002652 | Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 141. | 2. | 1.005331 | Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 142. | 3. | 2.001498 | Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 143. | 4. | 1.010687 | Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 3084/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 144. | 5. | 1.010688 | Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 3084/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 145. | 6. | 1.010689 | Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 3084/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 146. | 7. | 1.010690 | Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | 3084/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 147. | 8. | 3.000516 | Chấm dứt Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 3084/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 148. | 9. | 2.002652 | Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 149. | 10. | 1.005331 | Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 150. | 11. | 2.001576 | Công nhận tiến bộ kỹ thuật | 1597/QĐ-BNNMT | (1) Cục Thủy sản và kiểm ngư đối với lĩnh vực thủy sản. (2) Cục Quản lý và Xây dựng Công trình Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi và vực xây dựng công trình nông nghiệp (3) Cục Lâm nghiệp và Kiểm Lâm đối với lĩnh vực lâm nghiệp. (4) Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai. (5) Cục Trồng trọt và Bản vệ thực vật đối với lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật (6) Cục Chăn nuôi và Thú y đối với lĩnh vực chăn nuôi, an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật. (7) Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản. (8) Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ điện | x | x |
| x | x |
|
|
| IX | LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM | |||||||||||
| 151. | 1. | 1.014830 | Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 152. | 2. | 1.014829 | Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 153. | 3. | 1.014831 | Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 154. | 4. | 1.014827 | Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 155. | 5. | 1.012920 | Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 156. | 6. | 1.012686 | Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 157. | 7. | 1.007915 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu tư | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 158. | 8. | 1.002237 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 159. | 9. | 1.002226 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 160. | 10. | 3.000158 | Cấp lại giấy phép FLEGT | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 161. | 11. | 3.000157 | Cấp thay thế giấy phép FLEGT | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 162. | 12. | 3.000155 | Cấp giấy phép FLEGT | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 163. | 13. | 3.000156 | Gia hạn giấy phép FLEGT | 364/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 164. | 14. | 1.002161 | Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương | 1215/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 165. | 15. | 1.000095 | Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên) | 1215/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 166. | 16. | 3.000500 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý | 2653/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 167. | 17. | 1.011469 | Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý | 2391/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 168. | 18. | 2.002467 | Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | 01/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 169. | 19. | 3.000179 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | 01/QĐ-BNNMT | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm | x |
|
| x | x |
|
|
| 170. | 20. | 1.014020 | Cấp thay thế giấy phép CITES | 04/QĐ-BNNMT | Cơ quan quản lý CITES Việt Nam | x |
|
| x | x | x |
|
| 171. | 21. | 1.003903 | Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 04/QĐ-BNNMT | Cơ quan quản lý CITES Việt Nam | x |
|
| x | x | x |
|
| 172. | 22. | 1.003578 | Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 04/QĐ-BNNMT | Cục Cơ quan quản lý CITES Việt Nam | x |
|
| x | x | x |
|
| 173. | 23. | 1.003532 | Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES | 04/QĐ-BNNMT | Cơ quan quản lý CITES Việt Nam | x |
|
| x | x | x |
|
| X | LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG | |||||||||||
| 174. | 1. | 2.002473 | Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 175. | 2. | 1.010737 | Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng (thay thế - cấp Bộ) | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x | x | x |
|
|
| 176. | 3. | 1.010734 | Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (câp Bộ) | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 177. | 4. | 2.002469 | Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 178. | 5. | 2.002470 | Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 179. | 6. | 1.010732 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp Bộ) | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 180. | 7. | 1.010731 | Cung cấp thông tin môi trường | 379/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 181. | 8. | 1.010722 | Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Bộ) | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 182. | 9. | 1.010721 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x | x |
| x |
|
|
| 183. | 10. | 1.010719 | Cấp giấy phép môi trường (cấp Bộ) | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 184. | 11. | 1.004880 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 185. | 12. | 1.004316 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 186. | 13. | 1.001498 | Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | 418/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| XI | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP | |||||||||||
| 187. | 1. | 1.003519 | Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| 188. | 2. | 1.003496 | Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Khuyến nông Quốc gia) | x |
|
| x | x |
|
|
| 189. | 3. | 1.003480 | Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên | 1597/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ) | x |
|
| x | x |
|
|
| XII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN | |||||||||||
| 190. | 1. | 1.005320 | Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu | 303/QĐ-BNNMT | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6 | x |
|
| x | x |
|
|
| 191. | 2. | 1.003814 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1049/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x |
|
| x | x |
|
|
| 192. | 3. | 2.001604 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1049/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x |
|
| x | x |
|
|
| 193. | 4. | 2.001598 | Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam | 1049/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục | x |
|
| x | x |
|
|
| Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
| ||||||
| 194. | 5. | 2.001586 | Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam | 1049/QĐ-BNNMT | Cục Chăn nuôi và Thú y | x |
|
| x | x |
|
|
| 195. | 6. | 2.001309 | Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu | 303/QĐ-BNNMT | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6 | x |
|
| x | x |
|
|
| 196. | 7. | 2.002841 | Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu | 303/QĐ-BNNMT | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường; Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ/Nam Bộ | x |
|
| x | x |
|
|
| XIII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI | |||||||||||
| 197. | 1. | 1.012751 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2304/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x | x |
| x | x |
|
|
| 198. | 2. | 1.012750 | Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai | 2304/QĐ-BNNMT | Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai trực thuộc Cục Quản lý đất đai | x | x | x |
| x |
|
|
| XIV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI | |||||||||||
| 199. | 1. | 1.010093 | Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam | 494/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 200. | 2. | 1.008401 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ | 494/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 201. | 3. | 1.008402 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 494/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 202. | 4. | 1.014844 | Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ | 494/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 203. | 5. | 1.014845 | Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ | 494/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| XV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC | |||||||||||
| 204. | 1. | 1.012499 | Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 205. | 2. | 1.012496 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 206. | 3. | 1.011512 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 207. | 4. | 1.004094 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 208. | 5. | 1.014717 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ) | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 209. | 6. | 1.014699 | Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 210. | 7. | 1.014719 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ) | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 211. | 8. | 1.014718 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ) | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 212. | 9. | 1.012498 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x | x |
| x |
|
|
| 213. | 10. | 1.000657 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| 214. | 11. | 1.000606 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| 215. | 12. | 1.000070 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| 216. | 13. | 1.000060 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| 217. | 14. | 2.000021 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| 218. | 15. | 2.000018 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. | 248/QĐ-BNNMT | Cục Quản lý tài nguyên nước | x | x |
| x | x |
|
|
| XVI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI | |||||||||||
| 219. | 1. | 1.003632 | Phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý | 498/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 220. | 2. | 2.001340 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý | 498/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| 221. | 3. | 2.001337 | Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý | 498/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | x |
|
| x | x |
|
|
| XVII | LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ | |||||||||||
| 222. | 1. | 1.012437 | Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 223. | 2. | 1.004940 | Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x | X |
| x |
|
|
| 224. | 3. | 1.004936 | Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x | X |
| x |
|
|
| 225. | 4. | 1.004925 | Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 226. | 5. | 1.004803 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 227. | 6. | 2.001705 | Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x | x |
| x |
|
|
| 228. | 7. | 1.003821 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 229. | 8. | 1.003790 | Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro | 814/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x | x |
| x |
|
|
| 230. | 9. | 1.003755 | Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá | 68/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 231. | 10. | 1.003361 | Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro | 814/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 232. | 11. | 1.014834 | Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 233. | 12. | 1.014835 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) | 339/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 234. | 13. | 1.014949 | Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế | 814/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| 235. | 14. | 1.014949 | Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế | 814/QĐ-BNNMT | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | x | x |
| x | x |
|
|
| XVIII | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||||||||
| 236. | 1. | 1.007930 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/ NĐ-CP, Nghị định số 154/2018 /NĐ-CP và được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền | x |
|
| x |
| x |
|
| 237. | 2. | 1.007923 | Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 238. | 3. | 3.000104 | Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 239. | 4. | 1.007924 | Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 240. | 5. | 1.002417 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 241. | 6. | 2.001673 | Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 242. | 7. | 1.002947 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 243. | 8. | 1.002510 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 244. | 9. | 2.001429 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 245. | 10. | 1.003394 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 246. | 11. | 2.001335 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 247. | 12. | 2.001328 | Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 248. | 13. | 2.001323 | Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 249. | 14. | 2.001062 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền | x |
|
| x |
| x |
|
| 250. | 15. | 1.004038 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu | 1000/QĐ-BNNMT | Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). | x |
|
| x |
| x |
|
| 251. | 16. | 2.001046 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu | 1000/QĐ-BNNMT | Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). | x |
|
| x |
| x |
|
| 252. | 17. | 2.001038 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh | 1000/QĐ-BNNMT | Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu). | x |
|
| x |
| x |
|
| 253. | 18. | 1.012069 | Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 254. | 19. | 1.012065 | Đăng ký bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 255. | 20. | 1.012068 | Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 256. | 21. | 1.012067 | Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 257. | 22. | 1.012066 | Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 258. | 23. | 1.012061 | Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 259. | 24. | 1.012056 | Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 260. | 25. | 1.012057 | Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x |
| x | x |
|
|
| 261. | 26. | 2.002339 | Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 262. | 27. | 2.002338 | Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 263. | 28. | 1.007997 | Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 264. | 29. | 1.007992 | Tự công bố lưu hành giống cây trồng | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| 265. | 30. | 1.007996 | Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) | 278/QĐ-BNNMT | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x | x | x |
| x |
|
|
| XIV | LĨNH VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA | |||||||||||
| 266. | 1. | 1.000652 | Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám | 764/QĐ-BNNMT | Cục Viễn thám quốc gia | x | x | x |
| x |
|
|
| XX | LĨNH VỰC TỔNG HỢP | |||||||||||
| 267. | 1. | 1.004241 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương) | 704/QĐ-BNNMT | Cục Chuyển đổi số | x | x | x |
| x |
|
|
| XXI | LĨNH VỰC DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG BỐ | |||||||||||
| 268. | 1. | 1.001366 | Kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | - Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản) | x |
|
|
|
| x |
|
| Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | - Cục Kinh tế hợp tác và PTNT; | x | x |
| x |
| |||||
| 269. | 2. | 1.005242 | Miễn, giảm kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản) | x |
|
|
|
| x |
|
| 270. | 3. |
| Miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | - Cục Kinh tế hợp tác và PTNT; |
| x | x |
| x |
|
|
| 271. | 4. | 1.002018 | Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | Cục Chăn nuôi và Thú y | x |
|
|
|
|
|
|
| Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT. | x |
| x | x |
|
| |||||
| 272. | 5. | 1.000769 | Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | Cục Chăn nuôi và Thú y | x |
|
|
|
|
|
|
| Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT. | x |
| x | x |
|
| |||||
| 273. | 6. | 1.001400 | Chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | Cục Chăn nuôi và Thú y | x |
|
|
|
|
|
|
| Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận | 753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT. | x |
| x | x |
|
| ||||
| 274. | 7. | 1.000746 | Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | 753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN | Cục Chăn nuôi và Thú y | x |
|
|
|
|
|
|
| Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | 753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN | Cục Kinh tế hợp tác và PTNT | x |
| x | x |
|
| ||||
| XXII | LĨNH VỰC DO BỘ XÂY DỰNG CÔNG BỐ |
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 275. | 1 | 1.009793 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành | 863/QĐ- BXD | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | x |
|
|
|
|
|
|
| 276. | 2 | 1.013216 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. | 864/QĐ- BXD | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | x |
|
|
|
|
|
|
| 277. | 3 | 1.013218 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | 864/QĐ- BXD | Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi | x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
| 262 | 199 | 101 | 174 | 256 | 27 | 5 |
Phụ lục II1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
_____________________
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố TTHC | Cơ quan thực hiện | Lĩnh vực |
| 1 | 2.002804 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển | 2056/QĐ-BNNMT | - Cục Môi trường - Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | - Môi trường; - Biển và hải đảo |
_____________________
1 Điền đầy đủ thông tin theo bảng dưới
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!