• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1127/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1127/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1127/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1127/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1127/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1127/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

_________________

Số: 1127/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

_____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 277 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa: 262

- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 199

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 101

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến một phần: 174

(Chi tiết tại Phụ lục I).

2. Danh mục thủ tục hành chính liên thông của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường - Biển và Hải đảo: 01

(Chi tiết tại Phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định; xây dựng, trình Bộ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; phối hợp với Cục Chuyển đổi số xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

2. Bộ phận Một cửa phối hợp với các đơn vị chuyên môn thuộc Bộ thực hiện tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định của pháp luật và các Quy chế của Bộ.

3. Các đơn vị liên quan có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, thông báo rộng rãi cho các tổ chức, cá nhân hoặc doanh nghiệp, người dân được biết để thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng Bộ phận Một cửa, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường, Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Võ Văn Hưng

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

- Địa chỉ: Cơ sở 1: số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Cơ cơ 2: Số 2 Ngọc Hà, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội

- Thư điện tử: [email protected]

- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.

- Cổng thông tin Một cửa quốc gia: https://vnsw.gov.vn/

STT

TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

Trực tiếp tại BPMC

Qua dịch vụ Bưu chính công ích

DVCTT

Địa chỉ truy cập trực tuyến

Toàn trình

Một phần

Cổng dịch vụ công quốc gia (https:// dichvucong.gov.vn.)

Cổng thông tin Một cửa quốc gia (https:// vnsw.gov.vn/)

Cơ sở dữ liệu chuyên ngành

I

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1.

1.

2.001095

Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

2.

2.

1.013491

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

3.

3.

1.013669

Cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

4.

4.

1.013.670

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

5.

5.

2.002.843

Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

6.

6.

2.002.844

Cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín

375/QĐ-BNNMT

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

x

x

x

 

x

 

 

7.

7.

1.013673

Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

375/QĐ-BNNMT

Vụ Khoa học và Công nghệ

x

x

x

 

x

 

 

8.

8.

1.013675

Cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

375/QĐ-BNNMT

Vụ Khoa học và Công nghệ

x

x

x

 

x

 

 

II

LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

9.

1.

1.004629

Điều chỉnh nội dung Thư phê duyệt

5970/QĐ-BNNMT

Cục Biến đổi khí hậu

x

x

x

 

x

 

 

10.

2.

1.003247

Hủy yêu cầu cấp tín chỉ cho dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

11.

3.

1.001586

Công nhận Bên thứ ba (TPE)

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

12.

4.

1.001571

Tự nguyện rút công nhận Bên thứ ba

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

13.

5.

1.001563

Phê duyệt phương pháp luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

14.

6.

1.001543

Đăng ký, phê duyệt dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

15.

7.

1.001467

Phê duyệt Tài liệu thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

16.

8.

1.001459

Hủy đăng ký hoặc thôi không tham gia dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

17.

9.

1.001451

Cấp tín chỉ cho dự án JCM

559/QĐ-BNNMT

Ủy ban Hỗn hợp của Cơ chế JCM

 

 

x

 

x

 

 

18.

10.

1.010683

Xác nhận tín chỉ các- bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

19.

11.

1.010684

Chấp thuận chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

20.

12.

1.010685

Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

x

 

21.

13.

1.010686

Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

x

 

22.

14.

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

23.

15.

1.014130

Công nhận/Điều chỉnh phương pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

24.

16.

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

25.

17.

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

26.

18.

1.014132

Hủy đăng ký dự án.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

27.

19.

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

28.

20.

1.014134

Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

29.

21.

1.014135

Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

2599/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

30.

22.

2.002848

Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện

750/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

31.

23.

2.002849

Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon

750/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

III

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM

32.

1.

1.009480

Công nhận khu vực biển cấp Bộ

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

33.

2.

1.004520

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

34.

3.

1.004512

Giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

35.

4.

1.004333

Trả lại khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

36.

5.

2.001745

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

37.

6.

1.002048

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

38.

7.

1.002025

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

39.

8.

1.001658

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

40.

9.

1.001373

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp TW)

2298/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

41.

10.

1.001371

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW)

2298/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

42.

11.

1.000916

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

43.

12.

1.000886

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

44.

13.

1.000853

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

45.

14.

1.000801

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp TW)

619/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

46.

15.

1.014770

Giao doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư

319/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

IV

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

47.

1.

1.014740

Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

 

 

 

48.

2.

1.014741

Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

 

 

 

49.

3.

1.008117

Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

50.

4.

3.000126

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định công nhận.

x

x

x

 

x

 

 

51.

5.

1.008118

Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

52.

6.

1.011033

Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

53.

7.

1.011030

Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

x

 

 

54.

8.

3.000125

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMTquyế t định.

x

x

x

 

x

 

 

55.

9.

1.014948

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định.

x

x

x

 

x

 

 

56.

10.

1.014951

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

 

 

 

57.

11.

1.014952

Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

x

 

 

 

csdlchannuoi. mae.gov.vn.

58.

12.

1.014953

Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

x

 

 

 

csdlchannuoi. mae.gov.vn.

59.

13.

1.014954

Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

x

 

 

 

csdlchannuoi. mae.gov.vn.

60.

14.

1.014955

Cấp mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

x

 

 

 

csdlchannuoi. mae.gov.vn.

61.

15.

1.014956

Thu hồi mã số sản phẩm chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi

898/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

x

 

 

 

csdlchannuoi. mae.gov.vn.

62.

16.

1.014742

Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

 

 

 

63.

17.

1.014743

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

222/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

 

 

 

64.

18.

1.014840

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

 

 

 

65.

19.

1.014841

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

 

 

 

66.

20.

1.011474

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu

2303/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản).

x

x

 

x

x

 

 

67.

21.

1.011472

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu

2303/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản).

x

x

 

x

x

 

 

68.

22.

1.011476

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu

2303/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản).

x

x

 

x

x

 

 

69.

23.

1.011473

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu

2303/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật thuỷ sản).

x

x

 

x

x

 

 

70.

24.

1.004881

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

71.

25.

1.003587

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

72.

26.

1.003576

Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

73.

27.

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

x

 

 

74.

28.

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

75.

29.

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

277/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

x

 

 

76.

30.

1.003537

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

x

 

 

77.

31.

1.003474

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

78.

32.

1.003462

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

753/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

x

 

79.

33.

1.011325

Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

705/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

80.

34.

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

106/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

x

 

81.

35.

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

106/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

x

 

82.

36.

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

106/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

83.

37.

1.003767

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

318/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

x

 

84.

38.

1.003500

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

318/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

x

 

85.

39.

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

318/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

x

 

x

 

 

86.

40.

1.002391

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

106/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

x

 

x

x

x

 

87.

41.

1.014681

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

106/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

 

 

88.

42.

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

106/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

x

 

89.

43.

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

106/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

x

 

90.

44.

1.002571

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

106/QĐ-BNNMT

- Cục CNTY (đối với trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu); - Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền (đối với trường hợp cấp GCN kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu); - Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh).

x

x

 

x

x

x

 

91.

45.

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người

106/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

 

 

92.

46.

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

106/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

x

 

93.

47.

1.003728

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền

x

x

 

x

x

x

 

94.

48.

2.001568

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTYcấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền

x

x

 

x

x

x

 

95.

49.

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền

x

x

 

x

x

 

 

96.

50.

2.001544

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền

x

x

 

x

x

 

 

97.

51.

2.001542

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

x

 

98.

52.

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ quyền

x

x

 

x

x

 

 

99.

53.

1.003478

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

318/QĐ-BNNMT

Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền

x

x

 

x

x

x

 

V

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

100.

1.

1.014255

Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

101.

2.

1.014294

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

102.

3.

1.014345

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

103.

4.

1.014344

Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

104.

5.

1.014233

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

105.

6.

1.014784

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

106.

7.

1.014785

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

107.

8.

1.014782

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

108.

9.

1.014253

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

109.

10.

1.014246

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

110.

11.

1.014251

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

x

x

 

x

x

 

 

111.

12.

1.014252

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

112.

13.

1.014232

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

113.

14.

1.014234

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

114.

15.

1.014235

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

115.

16.

1.014237

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

116.

17.

1.014238

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

117.

18.

1.014245

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

118.

19.

1.014236

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

119.

20.

1.014239

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

120.

21.

1.014240

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

121.

22.

1.014241

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

122.

23.

1.014242

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

123.

24.

1.014243

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

124.

25.

1.014244

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

125.

26.

1.014247

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

126.

27.

1.014248

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

127.

28.

1.014249

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

128.

29.

1.014250

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

129.

30.

1.014775

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

279/QĐ-BNNMT

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

x

x

x

 

x

 

 

VI

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

130.

1.

1.011672

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam

 

x

x

 

x

 

 

131.

2.

1.000082

Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

421/QĐ-BNNMT

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam

 

 

 

 

x

 

 

(i) Cấp mới, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

x

x

 

x

 

(ii) Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I

x

 

 

132.

3.

1.000063

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I

421/QĐ-BNNMT

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin đia lý Việt Nam

x

x

 

x

x

 

 

VII

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

133.

1.

1.003099

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

 

 

x

x

 

 

134.

2.

1.003020

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

 

 

x

x

 

 

135.

3.

1.002986

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

 

 

x

x

 

 

136.

4.

1.001149

Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW)

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

 

x

 

x

 

 

137.

5.

1.001130

Xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

 

x

 

x

 

 

138.

6.

1.001115

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.

2231/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

x

 

x

x

 

 

139.

7.

1.001047

Thẩm định điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết

580/QĐ-BNNMT

Cục Khí tượng Thủy văn

x

x

 

x

x

 

 

VIII

LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

140.

1.

2.002652

Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

141.

2.

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

142.

3.

2.001498

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

143.

4.

1.010687

Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

144.

5.

1.010688

Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

145.

6.

1.010689

Điều chỉnh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

146.

7.

1.010690

Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3084/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

147.

8.

3.000516

Chấm dứt Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3084/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

148.

9.

2.002652

Điều chỉnh thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

149.

10.

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

150.

11.

2.001576

Công nhận tiến bộ kỹ thuật

1597/QĐ-BNNMT

(1) Cục Thủy sản và kiểm ngư đối với lĩnh vực thủy sản. (2) Cục Quản lý và Xây dựng Công trình Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi và vực xây dựng công trình nông nghiệp (3) Cục Lâm nghiệp và Kiểm Lâm đối với lĩnh vực lâm nghiệp. (4) Cục Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai. (5) Cục Trồng trọt và Bản vệ thực vật đối với lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật (6) Cục Chăn nuôi và Thú y đối với lĩnh vực chăn nuôi, an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật. (7) Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản. (8) Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ điện

x

x

 

x

x

 

 

IX

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

151.

1.

1.014830

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

152.

2.

1.014829

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

153.

3.

1.014831

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

154.

4.

1.014827

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

155.

5.

1.012920

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

156.

6.

1.012686

Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

157.

7.

1.007915

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu tư

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

158.

8.

1.002237

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

159.

9.

1.002226

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

160.

10.

3.000158

Cấp lại giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

161.

11.

3.000157

Cấp thay thế giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

162.

12.

3.000155

Cấp giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

163.

13.

3.000156

Gia hạn giấy phép FLEGT

364/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

164.

14.

1.002161

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương

1215/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

165.

15.

1.000095

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)

1215/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

166.

16.

3.000500

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý

2653/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

167.

17.

1.011469

Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý

2391/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

168.

18.

2.002467

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

169.

19.

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

01/QĐ-BNNMT

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

x

 

 

x

x

 

 

170.

20.

1.014020

Cấp thay thế giấy phép CITES

04/QĐ-BNNMT

Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

x

 

 

x

x

x

 

171.

21.

1.003903

Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

x

 

 

x

x

x

 

172.

22.

1.003578

Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

04/QĐ-BNNMT

Cục Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

x

 

 

x

x

x

 

173.

23.

1.003532

Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES

04/QĐ-BNNMT

Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

x

 

 

x

x

x

 

X

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

174.

1.

2.002473

Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

175.

2.

1.010737

Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng (thay thế - cấp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

x

x

 

 

176.

3.

1.010734

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (câp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

177.

4.

2.002469

Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

178.

5.

2.002470

Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

179.

6.

1.010732

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

180.

7.

1.010731

Cung cấp thông tin môi trường

379/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

181.

8.

1.010722

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

182.

9.

1.010721

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

x

 

x

 

 

183.

10.

1.010719

Cấp giấy phép môi trường (cấp Bộ)

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

184.

11.

1.004880

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

185.

12.

1.004316

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

186.

13.

1.001498

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất

418/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

XI

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

187.

1.

1.003519

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

188.

2.

1.003496

Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Khuyến nông Quốc gia)

x

 

 

x

x

 

 

189.

3.

1.003480

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

1597/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

x

 

 

XII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN

190.

1.

1.005320

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu

303/QĐ-BNNMT

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6

x

 

 

x

x

 

 

191.

2.

1.003814

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1049/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

 

 

x

x

 

 

192.

3.

2.001604

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1049/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

 

 

x

x

 

 

193.

4.

2.001598

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam

1049/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục

x

 

 

x

x

 

 

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

 

194.

5.

2.001586

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam

1049/QĐ-BNNMT

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

 

 

x

x

 

 

195.

6.

2.001309

Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu

303/QĐ-BNNMT

Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6

x

 

 

x

x

 

 

196.

7.

2.002841

Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu

303/QĐ-BNNMT

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường; Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ/Nam Bộ

x

 

 

x

x

 

 

XIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

197.

1.

1.012751

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2304/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

 

x

x

 

 

198.

2.

1.012750

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

2304/QĐ-BNNMT

Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai trực thuộc Cục Quản lý đất đai

x

x

x

 

x

 

 

XIV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

199.

1.

1.010093

Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

494/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

200.

2.

1.008401

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

201.

3.

1.008402

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

202.

4.

1.014844

Quyết định chủ trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

203.

5.

1.014845

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

494/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

XV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

204.

1.

1.012499

Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

205.

2.

1.012496

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

206.

3.

1.011512

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

207.

4.

1.004094

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

208.

5.

1.014717

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

209.

6.

1.014699

Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

210.

7.

1.014719

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

211.

8.

1.014718

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ)

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

212.

9.

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

x

 

x

 

 

213.

10.

1.000657

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

214.

11.

1.000606

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

215.

12.

1.000070

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

216.

13.

1.000060

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

217.

14.

2.000021

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

218.

15.

2.000018

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.

248/QĐ-BNNMT

Cục Quản lý tài nguyên nước

x

x

 

x

x

 

 

XVI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

219.

1.

1.003632

Phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

220.

2.

2.001340

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

221.

3.

2.001337

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

498/QĐ-BNNMT

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

x

 

 

XVII

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

222.

1.

1.012437

Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

223.

2.

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

X

 

x

 

 

224.

3.

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

X

 

x

 

 

225.

4.

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

226.

5.

1.004803

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

227.

6.

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

x

 

x

 

 

228.

7.

1.003821

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

229.

8.

1.003790

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

814/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

x

 

x

 

 

230.

9.

1.003755

Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

68/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

231.

10.

1.003361

Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

814/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

232.

11.

1.014834

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

233.

12.

1.014835

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

339/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

234.

13.

1.014949

Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

814/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

235.

14.

1.014949

Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

814/QĐ-BNNMT

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư

x

x

 

x

x

 

 

XVIII

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

236.

1.

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/ NĐ-CP, Nghị định số 154/2018 /NĐ-CP và được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền

x

 

 

x

 

x

 

237.

2.

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

238.

3.

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

239.

4.

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

240.

5.

1.002417

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

241.

6.

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

242.

7.

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

243.

8.

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

244.

9.

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

245.

10.

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

246.

11.

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

247.

12.

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

248.

13.

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

249.

14.

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền

x

 

 

x

 

x

 

250.

15.

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

1000/QĐ-BNNMT

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).

x

 

 

x

 

x

 

251.

16.

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

1000/QĐ-BNNMT

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).

x

 

 

x

 

x

 

252.

17.

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

1000/QĐ-BNNMT

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).

x

 

 

x

 

x

 

253.

18.

1.012069

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

254.

19.

1.012065

Đăng ký bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

255.

20.

1.012068

Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

256.

21.

1.012067

Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

257.

22.

1.012066

Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

258.

23.

1.012061

Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

259.

24.

1.012056

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

260.

25.

1.012057

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

 

x

x

 

 

261.

26.

2.002339

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

262.

27.

2.002338

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

263.

28.

1.007997

Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

264.

29.

1.007992

Tự công bố lưu hành giống cây trồng

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

265.

30.

1.007996

Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

278/QĐ-BNNMT

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

x

x

x

 

x

 

 

XIV

LĨNH VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA

266.

1.

1.000652

Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám

764/QĐ-BNNMT

Cục Viễn thám quốc gia

x

x

x

 

x

 

 

XX

LĨNH VỰC TỔNG HỢP

267.

1.

1.004241

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương)

704/QĐ-BNNMT

Cục Chuyển đổi số

x

x

x

 

x

 

 

XXI

LĨNH VỰC DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG BỐ

268.

1.

1.001366

Kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

- Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản)

x

 

 

 

 

x

 

Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

- Cục Kinh tế hợp tác và PTNT;

x

x

 

x

 

269.

2.

1.005242

Miễn, giảm kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản)

x

 

 

 

 

x

 

270.

3.

 

Miễn giảm kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

- Cục Kinh tế hợp tác và PTNT;

 

x

x

 

x

 

 

271.

4.

1.002018

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

 

 

 

 

 

 

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT.

x

 

x

x

 

 

272.

5.

1.000769

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

 

 

 

 

 

 

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT.

x

 

x

x

 

 

273.

6.

1.001400

Chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

 

 

 

 

 

 

Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT.

x

 

x

x

 

 

274.

7.

1.000746

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN

Cục Chăn nuôi và Thú y

x

 

 

 

 

 

 

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

x

 

x

x

 

 

XXII

LĨNH VỰC DO BỘ XÂY DỰNG CÔNG BỐ

 

 

 

 

 

 

 

275.

1

1.009793

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

863/QĐ- BXD

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

x

 

 

 

 

 

 

276.

2

1.013216

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.

864/QĐ- BXD

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

x

 

 

 

 

 

 

277.

3

1.013218

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

864/QĐ- BXD

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

262

199

101

174

256

27

5

 

 

Phụ lục II1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-BNNMT ngày 01/04/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

_____________________

 

STT

TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

1

2.002804

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển

2056/QĐ-BNNMT

- Cục Môi trường

- Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

- Môi trường;

- Biển và hải đảo

 

 

_____________________

1 Điền đầy đủ thông tin theo bảng dưới

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1127/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3671/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×