• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1117/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính KHCN, nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1117/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1117/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1117/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1117/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành lĩnh vực
khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 202/TTr-SNNMT ngày 27/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành
chính chuẩn hóa trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi trường, gồm:
1. Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi
trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ
ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái;
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 5
năm
2025
2
2. Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/04/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoa học công nghệ
và Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Yên Bái
3. Quyết định 1065/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoa học công nghệ
và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. CẤP TỈNH
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1 1.011647 Công nhận
vùng nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao
(thuộc
thẩm quyền
giải quyết
của cấp
Tỉnh)
- 30 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định đối với hồ
sơ hợp lệ.
- 65 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định đối với hồ
sơ
cần
bổ
sung
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉ
nh Yên Bái,
số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không - Luật Công nghệ
cao
ngày 13/11/2008;
- Quyết định số 66/2015/QĐ-
TTg ngày 25/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chí, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ
cao.
2 1.003371 Công nhận
lại doanh
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao
18 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉ
nh Yên Bái,
số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
th
ứ
c sau:
Không Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí,
thẩm quyền, trình tự, thủ tục
công nhận doanh nghiệp nông
nghi
ệ
p
ứ
ng d
ụ
ng công ngh
ệ
cao.
4
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
3 1.003618 Phê duyệt
kế hoạch
khuyến
nông địa
phương
60 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉ
nh Yên Bái,
số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Nghị định 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ
về khuyến nông.
4 1.009478 Đăng ký
công bố
hợp quy
đối với các
sản phẩm,
hàng hóa
sản xuất
trong
nước
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉ
nh Yên Bái,
số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
Lệ phí:
150.000
đồng/giấy
đăng ký
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Quy chuẩn QCVN 01-
189:2019/BNNPTNT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
5
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
được
quản
lý bởi các
quy chuẩn
kỹ thuật
quốc gia do
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
ban hành
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
lượng
phân bón;
- Quy chuẩn QCVN 01-
188:2018/BNNPTNT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng thuốc bảo vệ thực vật;
- Nghị định số 127/2007/NĐ
CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 45/2011/TT-
BNNPTNT ngày 24/6/2011
6
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ban hành Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc gia về chất lượng giống
cây trồng;
- Thông tư số 09/2019/TT-
BNNPTNT ngày 27/8/2019
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng
phân bón;
- Thông tư số 12/2018/TT-
BNNPTNT ngày 05/10/2018
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng thuốc
bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố
hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công
nghệ
sửa
đổi,
bổ
sung
7
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
một
số
điều
của
Thông
tư
số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về công bố hợp quy, công
bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 06/2020/TT-
BKHCN ngày 10/12/2020 của
Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định
số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 và Nghị định
số
119/2017/NĐ-CP
ngày
8
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Thủ
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
01/11 /2017
của
Chính
phủ.
2. CẤP HUYỆN
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1.003605
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến nông địa
phương (cấp huyện)
60 ngày,
kể
từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp huyện, qua
một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không
Nghị
định
83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính
phủ về khuyến nông
3. CẤP XÃ
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1.003596
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến nông địa
phương (cấp huyện)
60 ngày,
kể
từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công t
ỉ
nh Yên Bái t
ạ
i
đị
a ch
ỉ
Không
Nghị
định
số
83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về khuyến nông
9
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
https://dichvucongyenbai.gov.vn
10
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1 1.008410 Điều chỉnh Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định chủ
trương tiếp nhận của
Thủ tướng Chính phủ
Không
quy định
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
Không Điểm b khoản 2 Điều
14, Điều 15 Nghị
định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020
của Chính phủ quy
định về tiếp nhận,
quản lý và sử dụng
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ và
khắc phục hậu quả
thiên tai.
2 1.008409 Phê duyệt Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương
tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ xin ý kiến.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
Không Khoản 2 Điều 13,
Điều 15 Nghị định
số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của
Chính phủ quy định
về tiếp nhận, quản lý
và sử dụng viện trợ
quốc tế khẩn cấp để
cứu trợ và khắc phục
hậu
quả
thiên tai.
11
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
3 1.008408 Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ
thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
03 ngày kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
Không Khoản 3, khoản 4
Điều 8 Nghị định số
50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 của Chính
phủ quy định về tiếp
nhận, quản lý và sử
dụng viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ
và khắc phục hậu quả
thiên tai
4 Cấp phép đối với các
hoạt động liên quan
đến đê điều thuộc trách
nhiệm của Uỷ ban
nhân dân tỉnh
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh Yên
Bái số 64, đường Lý Tự Trọng,
phường Đồng Tâm, thành phố
Yên Bái, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- D
ị
ch v
ụ
b
ư
u chính công ích;
Không - Luật Đê điều ngày
29/11/2026;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Phòng, chống
thiên tai và Luật Đê
điều ngày 17 /6/2020
12
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
2. CẤP XÃ
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1 1.010091 Hỗ trợ khám chữa
bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham
gia bảo hiểm y tế, bảo
hiểm xã hội.
25 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đơn, hồ
sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
Không Điều 35 Nghị định
số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật
Phòng, chống thiên
tai và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Phòng,
chống thiên tai và
Luật
đê
điều.
2 1.010092 Trợ cấp tiền tuất, tai
nạn (đối với trường
hợp tai nạn suy giảm
khả năng lao động từ
5% trở lên) cho lực
30 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đơn, hồ
sơ theo quy
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Tr
ự
c ti
ế
p;
Không Điều 35 Nghị định
số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
13
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
l
ượ
ng xung kích
phòng chống thiên tai
cấp xã chưa tham gia
bảo hiểm xã hội.
định.
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
số
điều
của
Luật
Phòng, chống thiên
tai và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Phòng,
chống thiên tai và
Luật
đê
điều
3 2.002163 Đăng ký kê khai số
lượng chăn nuôi tập
trung và nuôi trồng
thủy sản ban đầu
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Nộp hồ sơ tại Bộ phận phục
vụ hành chính công cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ
https://dichvucongyenbai.gov.
vn
Không - Khoản 2,
Điều 4 Nghị định
02/2017/NĐ-CP ngày
09/01/2017 của
Chính phủ về cơ chế,
chính sách hỗ trợ sản
xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do
thiên tai, dịch bệnh.
- Nghị định
9/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ quy định về chính
sách hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi
phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên tai,
d
ị
ch h
ạ
i th
ự
c v
ậ
t
14
STT
Số
hồ
sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
4
2.002162
H
ỗ
tr
ợ
khôi ph
ụ
c s
ả
n
xuất vùng bị thiệt hại
do dịch bệnh
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
tại
Bộ
phận phục vụ hành chính công
cấp xã qua hình thức trực tiếp.
Không
- Nghị định
02/2017/NĐ-CP ngày
09/01/2017 của Chính
phủ về cơ chế, chính
sách hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi
phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên tai,
dịch bệnh.
- Nghị định
9/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025 của Chính
phủ quy định về chính
sách hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi
phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên tai,
d
ị
ch h
ạ
i th
ự
c v
ậ
t.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1117/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1117/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1117/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×