• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC Hà Nội công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 15:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 111/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 111/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quảncủa Bộ pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phốNội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Văn bản số: 5469/STP-VP
ngày 28 tháng 11 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã. Trong đó:
111
26
2
1. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 12 TTHC.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Thủ tục hành chính được bãi bỏ: 01 TTHC.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Sở pháp chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan xây
dựng quy trình nội bộ - quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phốNội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 2181/QĐ-TTPVHCC ngày 29/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã trên địa bàn thành phốNội.
Điều 4. Sở pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố, UBND cấp các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: PGĐ; các phòng, đơn vị trực thuộc
gồm: Văn phòng, TCT & KSTTHC, T chc B phn Mt
ca, Đim h tr dch v công s;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
(Kèm theo Quyết định s: 111/QĐ-TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Giám đốc Trung tâm PVHCC thành ph Hà Ni)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Thời hạn
được tính từ ngày
quan, tổ chức nhận
đủ hồ hợp lệ trực
tiếp, theo dấu bưu
điện đến hoặc theo
thời điểm hệ thống
dịch vụ công ghi
nhận đã nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử đến
quan, tổ
chức lưu
sổ gốc
quan,
tổ chức lưu
sổ gốc
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp
bn sao t bn chính, chng thc ch
ký và chng thc hp đồng, giao dch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 ca B Tư pháp v vic
công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung, th tc hành chính b bãi
b trong lĩnh vc chng thc thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp.
Trường hợp
nhân, tổ
chức đề
nghị cấp bản
sao trích lục
hộ tịch, bản
sao Giấy
khai sinh
thì thực hiện
theo TTHC
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai
sinh nêu tại
Danh mục
TTHC trong
lĩnh vực Hộ
tịch
2
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam; quan,
tổ chức thẩm
quyền của nước
ngoài; quan,
tổ chức thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
quan, tổ chức
thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
nhận
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại
bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính
nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều
bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu
quan, tổ chức thực
hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn nêu
trên thì thời hạn
chứng thực được
kéo dài thêm không
quá 02 (hai) ngày
làm việc hoặc thể
dài hơn theo thỏa
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính;
Nộp hồ
trực tiếp
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 257/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
-Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
3
thuận bằng văn bản
với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo
quy định thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
3
Chng thc ch
trong các giy
t, văn bn (áp
dng cho c
trường hp
chng thc đim
ch và trường hp
người yêu cu
chng thc
không ký, không
đim ch được)
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính một
hoặc nhiều
chữ
trong một
giấy tờ, văn
bản).
Nộp hồ
trực tiếp
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
4
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 257/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động văn
phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
-Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
b trong lĩnh vc chng thc thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp.
4
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
cộng tác viên
dịch thuật của
Ủy ban nhân
dân cấp xã, tổ
chức hành nghề
công chứng
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu
10.000
đồng/trường
hợp.
Nộp hồ
trực tiếp
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp
bn sao t bn chính, chng thc ch
và chng thc hp đồng, giao dch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
5
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu
hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
của cấp
thẩm
quyền)
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
b trong lĩnh vc chng thc thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp.
5
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
không phải
cộng tác viên
dịch thuật của
Ủy ban nhân
dân cấp
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong
ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản
với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong
10.000
đồng/trường
hợp
Nộp hồ
trực tiếp
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cp bn sao t bn chính, chng thc ch
ký và chng thc hp đồng, giao dch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
6
ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp.
6
Thủ tục chứng
thực giao dịch
liên quan đến tài
sản động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/giao
dịch
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
ch ký và chng thc hp đồng, giao dch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
7
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp.
7
Thủ tục chứng
thực di chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/di
chúc
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
ch ký và chng thc hp đồng, giao
dch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
8
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
8
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
50.000
đồng/văn
bản
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
9
Thủ tục chứng
thực văn bản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
50.000
đồng/văn
Nộp trực
tiếp hoặc
Trung tâm
Phục vụ
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
9
phân chia di sản
di sản
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực
hoặc thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực..
bản
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 ca B Tư pháp v vic
công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung, th tc hành chính b bãi
b trong lĩnh vc chng thc thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp.
10
Thủ tục chứng
thực việc sửa
đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
30.000
đồng/giao
dịch
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
10
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực..
trên môi
trường
điện tử
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
11
Thủ tục sửa lỗi
sai sót trong
giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
25.000
đồng/giao
dịch.
Nộp trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
trên môi
trường
điện tử
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
11
sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
TTHC
(Theo
thông báo
của cấp
thẩm
quyền)
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
12
Thủ tục cấp bản
sao chứng
thực từ bản
chính giao dịch
đã được chứng
thực
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong
2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang
căn cứ để
Nộp hồ
trực tiếp
Trung tâm
Phục vụ
Hành
chính
công, Địa
điểm tiếp
nhận
trả kết quả
giải quyết
TTHC
(Theo
thông báo
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
12
ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho
người yêu cầu
chứng thực.
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính.
của cấp
thẩm
quyền)
+ Thông số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+Quyết định 3152/QĐ-BTP ngày
31/10/2025 của Bộ pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp.
13
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
(Kèm theo Quyết định s: 111/QĐ-TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Giám đốc Trung tâm PVHCC thành ph Hà Ni)
STT
Tên TTHC
Quyết định
công bố
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
quan thực hiện
1
Chứng thực văn bản
khai nhận di sản
di sảnđộng sản,
quyền sử dụng đất,
nhà
Quyết định số
1035/QĐ-
TTPVHCC ngày
08/7/2025 Trung
tâm PVHCC Về
việc phê duyệt quy
trình nội bộ - quy
trình điện tử giải
quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực
chứng thực thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ
gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Chứng thực
UBND cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×