• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 11/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 11:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 11/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 11/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 11/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 11/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc thủ tục hành chính và P duyệt Quy trình nội b
giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
Quản chất lưng nông lâm sản thủy sản thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH NH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kim soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung mt s điều của các Nghị định liên quan đến
công tác kiểm soát th tục hành chính; Nghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính và các văn bản hưng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định s 4768/QĐ-BNN-CCPT ny 25/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn về việc ng bthủ tục hành
chính đưc sửa đổi, bsung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sng nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết địnhy 01 Danh mục thủ tục hành chính
(Phụ lục I) và Phê duyệt 01 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (Phụ lục II) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. i bỏ 02 Danh mục th tục hành chính (Phụ lục III) tại Quyết định
số 291/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc
ng bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp
trên địa n tnh Ninh BìnhQuy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh
2
Bình về vic phê duyệt chuẩn hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên đa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trách nhiệm thực hiện
giải quyết thủ tục nh cnh đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh, niêm yết công khai, hướng dẫn tổ chức tiếp nhận trả kết
quả giải quyết thủ tc hành chính cho t chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phi hợp với Sở Thông
tin Truyền thông các quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục
nh chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục nh chính tại Quyết định y
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính của tỉnh đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
3. n phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính Cổng thông tin điện tử
tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 4. Quyết định nàyhiệu lực thinh kể từ ngày 15/01/2025.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, n phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP3,VP7.
MT129/VP7/2024/TTHC-NNPTNT
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TCH
Tống Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nn dân tnh Ninh Bình)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
2.001827.H42
15 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
700.000
đồng/cơ
s
Trực
tuyến;
Trực
tiếp
hoặc qua
bưu
chính
công ích
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/ 2010.
- Thông tư số 38/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca
B Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Thông số 44/2018/TT-BTC
ngày 7/5/2018 ca B Tài chính.
- Quyết định số 12/2019/QĐ-
UBND ngày 17/4/2019 của
UBND tỉnh Ninh Bình.
X
Sửa đổi,
bổ sung:
nội
dung,
trình
giải
quyết
TTHC;
căn cứ
pháp lý
của
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Mã TTHC: 2.001827.H42
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày) x 08 giờ = 120 giờ
Thời gian cắt giảm lần 1: 0 giờ
- Dịch vụ công trực tuyến một phần.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
I. Trường hợp do Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ đầy đủ, quét (scan) cập nhật, lưu
trữ hồ sơ vào phần mềm chuyển về Chi cục Quản
chất lượng Nông lâm sản thủy sản. In phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản (ký số gửi Bưu điện chuyển về Chi cục Quản
chất lượng nông lâm sản và thủy sản)
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05, 06
2
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
2
Chi cục Quản
lý chất lượng
nông lâm sản
và thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu
04,05
Bước
3
Chi cục Quản
lý chất lượng
nông lâm sản
và thủy sản
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở .
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Lãnh đạo phòng
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho, tổ
chức nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận
kết quả. Trả kết quả cho tổ chức, nhân kết thúc trên
phần mềm
Mẫu 04,
05, 06
II. Trường hợp do Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
3
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
chính công
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ đầy đủ, quét (scan) cập nhật, lưu
trữ hồ vào phần mềm chuyển về Chi cục Chăn nuôi
Thú y. In phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả giao cho tổ
chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Chăn nuôi Thú y (ký số gửi
Bưu điện chuyển về Chi cục Chăn nuôi và Thú y).
04,05, 06
Bước
2
Trạm Kiểm
dịch, Chẩn
đoán và Điều
trị bệnh động
vật
Lãnh đạo trạm
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu
04,05
Bước
3
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế.
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo Trạm xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Lãnh đạo trạm
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Chi cục
Chăn nuôi và
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
4
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
6
Thú y
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ chức
nhân hoặc dịch vbưu chính công đến nhận kết quả.
Trả kết quả cho tổ chức, nhân kết thúc trên phần
mềm
Mẫu 04,
05, 06
III. Trường hợp do Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ đầy đủ, quét (scan) cập nhật, lưu
trữ hồ vào phần mềm chuyển về Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật. In phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả
giao cho tổ chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật (ký
số gửi Bưu điện chuyển về Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật)
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05, 06
Bước
2
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu 04, 05
5
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
3
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở.
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét
96 giờ
Mẫu 02,04,
05
Bước
4
Lãnh đạo phòng
Xem xét, nháy văn bản, trình Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công.
Cán bộ tiếp nhận và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ chức
nhân hoặc dịch vbưu chính công đến nhận kết quả.
Trả kết quả cho tổ chức, nhân kết thúc trên phần
mềm
Mẫu 04,
05, 06
IV. Trường hợp do Chi cục Thủy sản giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ đầy đủ, quét (scan) cập nhật, lưu
trữ hồ vào phần mềm chuyển về Chi cục Thủy sản.
04 giờ
Mẫu
01,02,03,0
4,05, 06
6
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
In phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả giao cho tổ chức,
nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Thủy sản (ký số gửi Bưu điện
chuyển về Chi cục Thủy sản)
Bước
2
Chi cục
Thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu 04,05
Bước
3
Chi cục
Thủy sản
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở .
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Chi cục
Thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
7
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung m Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ
chức nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận
kết quả. Trả kết quả cho tổ chức, nhân kết thúc trên
phần mềm
Mẫu 04,
05, 06
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nn dân tnh Ninh Bình)
TT
Mã số
TTHC
Tên quy trình
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1
2.001827.
H42
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Thông số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số Thông quy định thẩm định,
chứng nhận sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản của
Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn.
- Bãi bỏ 02 Danh mục TTHC được ban hành tại
Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn
hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở ng nghiệp Phát
triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Quyết định số
451/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt chuẩn
hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình.
2
2.001823.
H42
Cp li Giy chng nhận sở
đủ điều kin an toàn thc phm
đối với s sn xut, kinh
doanh nông, lâm, thy sn
(trưng hp trước 06 tháng tính
đến ngày Giy chng nhn an
toàn thực phẩm hết hn)
NỘI DUNG CỤ TH CA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SA ĐỔI, BSUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM
SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I. Tên th tc hành chính: Cp Giy chng nhận sở đủ điu kin
an toàn thc phẩm đối với sở sn xut, kinh doanh thc phm nông,
lâm, thy sn
1. Trình t thc hin
c 1: Gi h
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản tại địa phương
tàu của địa phương khác (trừ các snêu tại Khoản 1 Điều 5 tại Thông
số 38/2018/TT-BNNPTNT đã được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1
Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT) nộp hồ qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Bặc, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh
Bình, tỉnh Ninh Bình, trong giờ làm việc hành chính các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định).
c 2: Tr lời tính đầy đủ ca thành phn h
quan thẩm quyn tiến hành thẩm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo kết qu tới cơ sở, ngày d kiến thẩm định trong trường hp h hợp
l; hoc thông báo h sơ không đạt và nêu rõ lý do.
c 3: Thành lập Đoàn thẩm định
Cơ quan thẩm quyn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay
sau khi có thông báo h sơ hợp l.
c 4. T chc thẩm định tại cơ sở và cp Giy chng nhn
Trong vòng 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l:
- Đoàn thẩm định công b quyết định thành lập đoàn, nêu mục đích
ni dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định thc tế: xem xét, đánh giá hồ sơ, tài liệu lưu, đánh
giá thc tế điu kin bo đảm an toàn thc phm tại sở bao gồm nhà xưởng,
trang thiết b, ngun lc quản lý, chương trình quản an toàn thc phm, truy
xut ngun gc và thu hi, xsn phẩm không đm bo an toàn, kết qu thc
hin; phng vấnc đối tượng liên quan, ly mu nếu cần theo quy định.
2
- Lp biên bn thẩm định thông báo kết qu thẩm đnh tới đại diện
s theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 17/2024/TT-
BNNPTNT. Trường hp phát hin cơ sở có hành vi vi phạm, đoàn thẩm định lp
biên bn làm vic hoc biên bn vi phạm hành chính để chuyển quan, người
có thm quyn x theo quy định ca pháp lut.
- Sau khi nhận được Biên bn thẩm định của đoàn thẩm định, quan có
thm quyn thc hin thm tra biên bn (yêu cầu đoàn thẩm định gii trình các
nội dung đánh giá nếu cn).
- Thc hin Cp giy chng nhn theo mu ti Ph lc V ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hp:
+ s đáp ng các yêu cu v điu kin bảo đảm an toàn thc phm
hoc kết qu kim nghiệm đạt yêu cầu trong trường hp ly mu kim
nghim trong quá trình thẩm định.
i với trường hp kết qu ly mu kim nghiệm không đáp ng quy
định v an toàn thc phm, vic cp Giy chng nhn ch đưc thc hin sau khi
sở điu tra nguyên nhân, bin pháp khc phục được quan thm
quyn kiểm tra đt yêu cu.
+ Trường hợp s kết qu thẩm định không đạt nhưng báo cáo
khc phục và được Đoàn thẩm định thẩm tra đạt yêu cu trong thi hn cp Giy
chng nhận, quan thm quyn thm tra thc hin vic Cp giy chng
nhn.
Trường hp kết qu thẩm định không đạt và sở không khc phc trong
thi hn yêu cầu: quan thẩm quyn ban hành thông báo kết qu thẩm định,
không cp Giy chng nhận, đồng gửi Cơ quan quản lý an toàn thc phm đa
phương để giám sát cơ s không được hoạt động.
2. Cách thc thc hin:
Qua h thng dch v công trc tuyến, qua đường bưu điện hoc trc tiếp
3. Thành phn, s ng h sơ:
1) H sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc
phm tham kho theo mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
b) Bn sao Giy chng nhn đăng ký kinh doanh;
c) Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bo đảm điều
kin v sinh an toàn thc phẩm theo quy định của quan quản nhà nước
3
thm quyn tham kho theo mu ti Ph lục IV Thông 17/2024/TT-
BNNPTNT;
d) Giy xác nhận đ sc khe ca ch sở người trc tiếp sn xut,
kinh doanh thc phm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
đ) Giấy xác nhận đã được tp hun kiến thc v an toàn v sinh thc
phm ca ch sở của người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm do
ch cơ sở t chc thc hin và xác nhn.
` 2) S ng h : 01 bộ
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC: T chức, nhân (Các sở sn xut,
kinh doanh thc phm nông, lâm, thu sn)
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan gii quyết TTHC: Theo lĩnh vc chuyên ngành
- Chi cc Qun lý cht lượngng lâm sn và thy sn Ninh Bình;
- Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Ninh Bình;
- Chi cc Chăn nuôi và Thú y Ninh Bình;
- Chi cc Thy sn Ninh Bình.
7. Kết qu thc hin TTHC:
- Cp Giy chng nhận đủ điu kin bảo đảm an toàn thc phm theo mu
ti Ph lục V Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
- Thi hn hiu lc ca giy chng nhận: 03 năm.
8. Phí, l phí: Thẩm định cp giy chng nhn an toàn thc phẩm đối vi
cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản: 700.000 đồng/cơ sở
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
a. Đơn đ ngh cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc
phm tham kho theo mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
b. Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều
kin v sinh an toàn thc phm tham kho theo mu ti Ph lc IV Thông
17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: sở sn xut, kinh doanh
thc phm nông, lâm, thu sn phải đáp ứng các quy định tương ng tại Điều:
10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Lut An
toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quc hi.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
4
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010
ca Quc hi.
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy đnh vic thẩm đnh, chng nhận sở sn
xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điu kin an toàn thc phm
thuc phm vi qun lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn v sửa đổi, b sung mt s Thông quy đnh
thẩm định, chng nhận cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông lâm thy sn
đủ điu kin an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn.
- Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 ca B Tài chính, Sa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
Quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác thú y;
Thông số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính
Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thẩm định qun
chất lượng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip.
- Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh Ninh
nh Ban hành Quy định cơ quan thẩm định, chứng nhận sở sản xuất, kinh
doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm quan quản
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh nông,
lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
5
PH LC III
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca
B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN ĐỀ NGH CP
GIY CHNG NHN CƠ SỞ ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: ..................................................................
..........................................................................................................................
2. Địa ch cơ sở sn xut, kinh doanh: .............................................................
..........................................................................................................................
3. Điện thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã s đăng ký kinh doanh: .........................................................................
5. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mt hàng sn xut, kinh doanh:
Đề ngh ………………………. (tên cơ quan có thẩm quyn)…….. cấp Giy
chng nhận đủ điu kin an toàn thc phm cho cơ sở.
Lý do cp: ......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)
6
PH LC IV
Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bo đảm điều
kin v sinh an toàn thc phm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca
B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
BN THUYT MINH
Điu kin bảo đảm an toàn thc phm của cơ sở sn xut, kinh doanh thc
phm nông, lâm, thy sn
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: .................................................................
2. Địa ch: ....................................................................................................
3. Loi hình sn xut, kinh doanh
DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài ................. □
DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần .. □
DN tư nhân □ Khác □
(ghi rõ loi hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động: ..............................................................................
5. Công sut thiết kế/Din tích sn xut: ........................................................
6. Sản lượng sn xut, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ...................
7. Th trường tiêu th chính: ...........................................................................
II. MÔ T V SN PHM
TT
Tên sn phm sn
xut, kinh doanh
Nguyên liu/ sn
phẩm chính đưa
vào sn xut, kinh
doanh
Cách thức đóng gói
và thông tin ghi trên
bao bì
Tên nguyên liu/sn
phm
Ngun gc/xut x
7
III. TÓM TT HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ S SN XUT, KINH
DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xuất, kinh doanh …………m2 , trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liu/ sn phẩm : …………………….m2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh : …………………………………..m2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m2
+ Khu vc / kho bo qun thành phẩm: …………………………….m2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m2
- Sơ đồ b trí mt bng sn xut, kinh doanh:
2. Trang thiết bị chính
Tên thiết b
S ng
c sn xut
Tng công
sut
Năm bắt đầu
s dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cộng □ Nước giếng khoan □
H thng x lý: Có □ Không □
Phương pháp x lý: …………………………………………………..……..
- Nguồn nước đá sử dng (nếu có s dng):
T sn xuất □ Mua ngoài □
Phương pháp kim soát chất lượng nước đá: ……………………………….
4. H thng x lý cht thải, nước thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x lý:
……………………………………………………..………………………
5. Người sn xut, kinh doanh :
- Tng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: …………………người.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- S người (ch sở, người trc tiếp sn xuất, kinh doanh) được kim tra
sc khỏe theo quy đnh:
- S ngưi (ch sở, người trc tiếp sn xuất, kinh doanh) đã đưc xác
nhn kiến thc v ATTP:
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xuất, kinh doanh) được min xác
nhn kiến thc v ATTP:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết b...
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……….người; trong đó ……….. của s
…………. đi thuê ngoài.
8
7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử
trùng sử dụng:
Tên hoá
cht
Thành phn
c sn
xut
Mục đích sử
dng
Nồng độ
8. H thng qun lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kim nghim
- Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có th phân tích: ……….....……
- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ……………………………
10. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng s tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
9
PH LC V
MU GIY CHNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIU KIN
AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
XXXX: 4 ch s của năm cấp giy
YYY: ch viết tt tên Tnh, Thành ph theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD được thm
định, chng nhn đ điu kin ATTP.
(*): Ghi mã số doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
...............................................
(tên Cơ quan cấp giy)
CHNG NHN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
Mã s đăng ký kinh doanh/ Registration number: (*)
Địa ch/ Address:
Đin thoi/ Tel: Email:
Đủ điều kin an toàn thc phm đ sn xut, kinh doanh sn phm: Has been found to
be in compliance with food safety regulations for following products:
1.
2.
3.
S cp/ Number: / XXXX/ CƠ QUAN THẨM QUYN CP-YYY
Có hiu lực đến ngày tháng năm
Valid until (date/month/year)
....., ngày tháng năm/
…, day/month/year
(Th trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/ch ký s)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 11/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×