• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 11/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 11:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 11/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 11/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 11/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 11/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 Danh mục thủ tục hành chính
(Phụ lục I) và Phê duyệt 01 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (Phụ lục II) sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 02 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục III) tại Quyết định
số 291/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc
Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh
2
Bình về việc phê duyệt chuẩn hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện và
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Thông
tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục
hành chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử
tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2025.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP3,VP7.
MT129/VP7/2024/TTHC-NNPTNT
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
I
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
2.001827.H42
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
700.000
đồng/cơ
sở
Trực
tuyến;
Trực
tiếp
hoặc qua
bưu
chính
công ích
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/ 2010.
- Thông tư số 38/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC
ngày 7/5/2018 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 12/2019/QĐ-
UBND ngày 17/4/2019 của
UBND tỉnh Ninh Bình.
X
Sửa đổi,
bổ sung:
nội
dung,
trình
giải
quyết
TTHC;
căn cứ
pháp lý
của
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Mã TTHC: 2.001827.H42
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 (ngày) x 08 giờ = 120 giờ
Thời gian cắt giảm lần 1: 0 giờ
- Dịch vụ công trực tuyến một phần.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
I. Trường hợp do Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu
trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và thủy sản. In phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản (ký số gửi Bưu điện chuyển về Chi cục Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản)
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05, 06
2
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
2
Chi cục Quản
lý chất lượng
nông lâm sản
và thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu
04,05
Bước
3
Chi cục Quản
lý chất lượng
nông lâm sản
và thủy sản
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở .
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Lãnh đạo phòng
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho, tổ
chức và cá nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận
kết quả. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc trên
phần mềm
Mẫu 04,
05, 06
II. Trường hợp do Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
3
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
chính công
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu
trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Chi cục Chăn nuôi
và Thú y. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ
chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Chăn nuôi và Thú y (ký số gửi
Bưu điện chuyển về Chi cục Chăn nuôi và Thú y).
04,05, 06
Bước
2
Trạm Kiểm
dịch, Chẩn
đoán và Điều
trị bệnh động
vật
Lãnh đạo trạm
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu
04,05
Bước
3
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế.
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo Trạm xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Lãnh đạo trạm
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Chi cục
Chăn nuôi và
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
4
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
6
Thú y
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ chức
và cá nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận kết quả.
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc trên phần
mềm
Mẫu 04,
05, 06
III. Trường hợp do Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu
trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả
giao cho tổ chức, cá nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (ký
số gửi Bưu điện chuyển về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật)
04 giờ
Mẫu
01,02,03,
04,05, 06
Bước
2
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu 04, 05
5
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
3
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở.
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét
96 giờ
Mẫu 02,04,
05
Bước
4
Lãnh đạo phòng
Xem xét, ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
7
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công.
Cán bộ tiếp nhận và
trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ chức
và cá nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận kết quả.
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc trên phần
mềm
Mẫu 04,
05, 06
IV. Trường hợp do Chi cục Thủy sản giải quyết
Bước
1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ
không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
theo đúng quy định 01 lần duy nhất).
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, quét (scan) và cập nhật, lưu
trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Chi cục Thủy sản.
04 giờ
Mẫu
01,02,03,0
4,05, 06
6
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá
nhân.
3. In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công về Chi cục Thủy sản (ký số gửi Bưu điện
chuyển về Chi cục Thủy sản)
Bước
2
Chi cục
Thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý.
04 giờ
Mẫu 04,05
Bước
3
Chi cục
Thủy sản
Chuyên viên
- Thẩm tra hồ sơ.
- Tham mưu, xây dựng kế hoạch đi thẩm định thực tế tại
cơ sở .
- Căn cứ vào kết quả thẩm định của Đoàn thẩm định: Lập
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh
đạo phòng xem xét.
96 giờ
Mẫu 02,
04,05
Bước
4
Chi cục
Thủy sản
Lãnh đạo phòng
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả.
04 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
5
Lãnh đạo chi cục
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
08 giờ
Mẫu 04, 05
Bước
6
Bộ phận văn thư
Bộ phận Văn thư của Chi cục vào số kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, xác nhận trên phần mềm. Gửi kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
04 giờ
Mẫu 04, 05
7
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực hiện
Kết quả thực hiện
Thời gian
120 giờ
Biểu
mẫu/Kết
quả
Bước
7
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo cho tổ
chức và cá nhân hoặc dịch vụ bưu chính công đến nhận
kết quả. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và kết thúc trên
phần mềm
Mẫu 04,
05, 06
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 12 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
TT
Mã số
TTHC
Tên quy trình
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1
2.001827.
H42
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư quy định thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Bãi bỏ 02 Danh mục TTHC được ban hành tại
Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn
hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Quyết định số
451/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt chuẩn
hoá Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình.
2
2.001823.
H42
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông, lâm, thủy sản
(trường hợp trước 06 tháng tính
đến ngày Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm hết hạn)
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM
SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản tại địa phương
và tàu cá của địa phương khác (trừ các cơ sở nêu tại Khoản 1 Điều 5 tại Thông
tư số 38/2018/TT-BNNPTNT đã được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT) nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Bặc, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh
Bình, tỉnh Ninh Bình, trong giờ làm việc hành chính các ngày làm việc trong
tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định).
Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền tiến hành thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và
thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp
lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thành lập Đoàn thẩm định
Cơ quan thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay
sau khi có thông báo hồ sơ hợp lệ.
Bước 4. Tổ chức thẩm định tại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Đoàn thẩm định công bố quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và
nội dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định thực tế: xem xét, đánh giá hồ sơ, tài liệu lưu, đánh
giá thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở bao gồm nhà xưởng,
trang thiết bị, nguồn lực quản lý, chương trình quản lý an toàn thực phẩm, truy
xuất nguồn gốc và thu hồi, xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn, kết quả thực
hiện; phỏng vấn các đối tượng liên quan, lấy mẫu nếu cần theo quy định.
2
- Lập biên bản thẩm định và thông báo kết quả thẩm định tới đại diện cơ
sở theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT. Trường hợp phát hiện cơ sở có hành vi vi phạm, đoàn thẩm định lập
biên bản làm việc hoặc biên bản vi phạm hành chính để chuyển cơ quan, người
có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Sau khi nhận được Biên bản thẩm định của đoàn thẩm định, Cơ quan có
thẩm quyền thực hiện thẩm tra biên bản (yêu cầu đoàn thẩm định giải trình các
nội dung đánh giá nếu cần).
- Thực hiện Cấp giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hợp:
+ Cơ sở đáp ứng các yêu cầu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
hoặc có kết quả kiểm nghiệm đạt yêu cầu trong trường hợp có lấy mẫu kiểm
nghiệm trong quá trình thẩm định.
+Đối với trường hợp kết quả lấy mẫu kiểm nghiệm không đáp ứng quy
định về an toàn thực phẩm, việc cấp Giấy chứng nhận chỉ được thực hiện sau khi
cơ sở điều tra nguyên nhân, có biện pháp khắc phục và được cơ quan có thẩm
quyền kiểm tra đạt yêu cầu.
+ Trường hợp cơ sở có kết quả thẩm định không đạt nhưng có báo cáo
khắc phục và được Đoàn thẩm định thẩm tra đạt yêu cầu trong thời hạn cấp Giấy
chứng nhận, Cơ quan thẩm quyền thẩm tra và thực hiện việc Cấp giấy chứng
nhận.
Trường hợp kết quả thẩm định không đạt và cơ sở không khắc phục trong
thời hạn yêu cầu: Cơ quan thẩm quyền ban hành thông báo kết quả thẩm định,
không cấp Giấy chứng nhận, đồng gửi Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm ở địa
phương để giám sát cơ sở không được hoạt động.
2. Cách thức thực hiện:
Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1) Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có
3
thẩm quyền tham khảo theo mẫu tại Phụ lục IV Thông tư 17/2024/TT-
BNNPTNT;
d) Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
đ) Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực
phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
chủ cơ sở tổ chức thực hiện và xác nhận.
` 2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân (Các cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản)
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan giải quyết TTHC: Theo lĩnh vực chuyên ngành
- Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Ninh Bình;
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Ninh Bình;
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y Ninh Bình;
- Chi cục Thủy sản Ninh Bình.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo mẫu
tại Phụ lục V Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
- Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận: 03 năm.
8. Phí, lệ phí: Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
b. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục IV Thông tư
17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều:
10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Luật An
toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
4
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010
của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định
thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính, Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý
chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh Ninh
Bình Ban hành Quy định cơ quan thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông,
lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
5
PHỤ LỤC III
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ..................................................................
..........................................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: .............................................................
..........................................................................................................................
3. Điện thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã số đăng ký kinh doanh: .........................................................................
5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:
Đề nghị ………………………. (tên cơ quan có thẩm quyền)……….. cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp: ......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)
6
PHỤ LỤC IV
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: .................................................................
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Loại hình sản xuất, kinh doanh
DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài ................. □
DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần .. □
DN tư nhân □ Khác □
(ghi rõ loại hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động: ..............................................................................
5. Công suất thiết kế/Diện tích sản xuất: ........................................................
6. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ...................
7. Thị trường tiêu thụ chính: ...........................................................................
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
TT
Tên sản phẩm sản
xuất, kinh doanh
Nguyên liệu/ sản
phẩm chính đưa
vào sản xuất, kinh
doanh
Cách thức đóng gói
và thông tin ghi trên
bao bì
Tên nguyên liệu/sản
phẩm
Nguồn gốc/xuất xứ
7
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH
DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết bị
- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh …………m2 , trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………………….m2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : …………………………………..m2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m2
+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………………….m2
+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:
2. Trang thiết bị chính
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản xuất
Tổng công
suất
Năm bắt đầu
sử dụng
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □
Hệ thống xử lý: Có □ Không □
Phương pháp xử lý: …………………………………………………..……..
- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):
Tự sản xuất □ Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………….
4. Hệ thống xử lý chất thải, nước thải
Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:
……………………………………………………..………………………
5. Người sản xuất, kinh doanh :
- Tổng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trực tiếp: …………………người.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra
sức khỏe theo quy định:
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác
nhận kiến thức về ATTP:
- Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác
nhận kiến thức về ATTP:
6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị...
- Tần suất làm vệ sinh:
- Nhân công làm vệ sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và
…………. đi thuê ngoài.
8
7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử
trùng sử dụng:
Tên hoá
chất
Thành phần
Nước sản
xuất
Mục đích sử
dụng
Nồng độ
8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kiểm nghiệm
- Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ……….....……
- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ……………………………
10. Những thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
9
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
XXXX: 4 chữ số của năm cấp giấy
YYY: chữ viết tắt tên Tỉnh, Thành phố theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD được thẩm
định, chứng nhận đủ điều kiện ATTP.
(*): Ghi mã số doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
...............................................
(tên Cơ quan cấp giấy)
CHỨNG NHẬN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
Mã số đăng ký kinh doanh/ Registration number: (*)
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/ Tel: Email:
Đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất, kinh doanh sản phẩm: Has been found to
be in compliance with food safety regulations for following products:
1.
2.
3.
Số cấp/ Number: / XXXX/ CƠ QUAN THẨM QUYỀN CẤP-YYY
Có hiệu lực đến ngày tháng năm
Valid until (date/month/year)
....., ngày tháng năm/
…, day/month/year
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 11/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 11/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×