• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1092/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực đường sắt

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1092/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1092/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1092/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1092/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic phê duyệt quy tnh nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
c nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
cổng dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính
phớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành chính;
n cứ Quyết đnh s 900/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 ca B Xây dng v vic
công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực đường st thuc
phm vi chc năng quản lý ca B Xây dng;
n cứ quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc
công b thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
n cứ Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành
ph quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của Sở Xây dựng;
n cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục v
nh chính công Thành phố;
n cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chtch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm
phc vụ hành chính công Thành phố thực hin Phê duyệt quy trình nội bộ gii quyết
th tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; P
duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính ni bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND
Thành phố;
2
Căn cứ Quyết định số 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực đường sắt đường b thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng Nội tại văn bản số 8185/SXD-VP ngày
28/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục nh chính sa đổi, bổ sung lĩnh vực đường sắt, đường bộ thuộc chức năng quản
nhà nước của Sởy dng Thành phố Hà Nội, trong đó có 11 thủ tục hành chính
thẩm quyền cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính thẩm quyền cp tỉnh, xã.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ Quyết định này y dựng quy trình điện tđể phục vụ việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tc hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Thành phố theo Quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định
này thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự: QT-20, QT-
21, QT-28, QT-92, QT-93, QT-94 và QT-98 đến QT-103 Danh mục A; QT-01 Danh
mục B; QT-01 Danh mục C tại Phụ lục đính m Quyết định số 671/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành
Thành phố; UBND xã/phường các tổ chc, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm Truyền thông, DL và CNSTP;
- TTPVHCC: , PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
1
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHHC ngày tháng năm 2025
của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Tên Quy trình
Ký hiệu
Quy trình
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
A
Lĩnh vực đường sắt
1
Quy trình Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
QT-01
2
Quy trình Bãi bỏ đường ngang
QT-02
3
Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
QT-03
4
Quy trình Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
QT-04
5
Quy trình Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường
sắt
QT-05
6
Quy trình Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
QT-06
7
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông
đường sắt
QT-07
8
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông
đường sắt
QT-08
9
Quy trình Thu hi, xóa Giy chng nhận đăng phương tiện giao
thông đưng st
QT-09
B
Lĩnh vực đường b
10
Chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đưng quc l đang khai
thác
QT-10
11
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quc l đang khai thác
QT-11
II
Th tc hành chính cp tnh, xã
12
Cp giy phép thi công công trình trên đường b đang khai thác
QT-12
2
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHHC ngày tháng năm 2025 của
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
QT-01. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian, trách
nhiệm của các bphận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:Cấp giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
-Áp dụng đối với các chủ đầu tư dự án hoặc chủ quản lý sử dụng đường ngang gửi hồ
sơ đề nghị Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Cấp giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi đất dành cho đường sắt;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của B
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội về y
quyền cho SXây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà công sỏ, kinh
doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản nhà ớc của Sở y dựng
thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
hoặc biểu
mẫu điện
tử
Bản sao
hoặc
bản sao
điện tử
- Đơn đề nghị (Theo mẫu tại phụ lục kèm theo)
X
- Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao kèm theo
bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý (khi
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử) các tài liệu
sau:
X
3
+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;
+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi
công của đường ngang;
+ Hồ sơ thiết kế k thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của đường
ngang đã được phê duyệt.
+ Phương án tổ chức thi công đường ngang và biện pháp bảo đảm
an toàn giao thông trong quá trình thi công được cấp thẩm quyền
phê duyệt hoặc chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hồ sơ
01 b
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
Phí, lệ phí
Không có
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Không có
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
Nộp qua dịch vụ bưu chính
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa hợp lệ, Soạn
thảo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: kiểm tra hồ
sơ, thực tế, trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến … Soạn thảo
66 giờ (8,25
ngày )
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
Giây phép xây
dựng, cải tạo,
4
văn bản từ chối giải quyết ( nếu không
đủ điều kiện ) hoặc Dự thảo Giây
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp
đường ngang ( nếu đủ điều kiện)
nâng cấp đường
ngang
Trình lãnh đạo phòng chuyên môn
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Phiếu từ
chối giải quyết
hồ hoặc
Giấy phép xây
dựng, cải tạo,
nâng cấp đường
ngang
Trình ký lãnh đạo Sở Xây dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở y
dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Giấy phép xây
dựng, cải tạo,
nâng cấp đường
ngang
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ phận
một cửa – TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép
xây dựng, cải
tạo, nâng cấp
đường ngang
Thực hiện số hóa kết quả, thực hiện
cấp kết quả TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC theo
đúng quy định.
Bộ phận một cửa -
Trung tâm phục v
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối giải quyết
hồ sơ hoặc Giấy
phép xây dựng,
cải tạo, nâng
cấp đường
ngang
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Bộ phận một cửa -
Trung m phục vụ
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối giải quyết
hồ sơ hoặc Giấy
phép xây dựng,
cải tạo, nâng
cấp đường
ngang
5
Thống theo dõi: Bộ phận một
cửa -Trung m phục vụ hành chính
công có trách nhiệm thống các thủ
tục hành chính thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả thực hiện thủ
tục hành chính.
Bộ phận một cửa -
Trung m phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
BIỂU MẪU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn đề nghị Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang ( Phụ lục
VII, Thông tư 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ GTVT)
- Giấy phép y dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang ( Phụ lục VIII, Thông
29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ GTVT)
6
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
...(1)…
...(2)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……….
……….……, ngày tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG
NGANG
TẠI …(3)…
Kính gửi: …(4)…
Căn cứ Luật Đường sắt năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi đất dành
cho đường sắt;
Căn cứ ...(5)...
…(2)... đại diện bởi: ………………; chức vụ: ……………………
Đề nghị được cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang với các ni dung như
sau:
1. Mục đích:…
2. Thời gian sử dụng: (lâu dài có thời hạn, nếu có thời hạn ghi rõ thời hạn sử dụng là từ ngày
…. tháng …. năm …. đến ngày …. tháng ….. năm …..)
3. Thuộc Dự án: ...(6)
4. Địa điểm: …(7)…
5. Mật độ người, xe dự tính …(8)...
6. Cấp đường ngang …………………….
7. Các yếu tố k thuật chủ yếu:
a) Đường sắt:
- Mặt bằng đường sắt …(9) …
- Trắc dọc đường sắt …(10)
- Nền đường sắt …(11)…
b) Đường bộ:
- Cấp đường bộ …(12)…
- Mặt bằng đường b …(13)…
- Trắc dọc đường b …(14)…
- Nền đường bộ …(15)…
c) Góc giao …(16)…
8. Tầm nhìn:
- Của người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ (lái xe) …(17)...
- Của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (lái tàu) …(18)...
9. Khoảng cách tới đường ngang gần nhất …(19)…
- Phía gốc lý trình ……….
- Phía đối diện ………..
10. Hình thức tổ chức phòng vệ: (Có người gác, cảnh báo tự động) ………
11. Trang thiết bị phục vụ phòng vệ đường ngang: …(20)…
12. Những vấn đề khác (nếu có).
...(2)... cam kết:
7
- Chịu toàn b kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, tổ chức phòng vệ (nếu có); giải
phóng mặt bằng trong phạm vi hành lang an toàn giao thông tại khu vực đường ngang; đặt đầy
đủ thiết bị hướng dẫn giao thông và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông tại vị trí này.
- Tự dỡ bỏ (đối với đường ngang khai thác, sử dụng có thời hạn) khi hết thời hạn sử dụng.
Nếu không thực hiện đúng các cam kết trên, ...(2)... chịu trách nhiệm theo quy định của pháp
luật.
Địa chỉ liên hệ: ………
Số điện thoại: …………….
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đề nghị cấp giấy phép (nếu
có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(3) Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt.
(4) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép.
(5) Văn bản chấp thuận cho phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
(6) Ghi đầy đủ tên dự án đầu tư xây dựng công trình có đường ngang đề nghị cấp giấy phép.
(7) Ghi rõ lý trình, tên tuyến đường sắt, thuộc địa phận xã, huyện, tỉnh.
(8) Ghi rõ mật độ người, xe dự tính qua đường ngang trong một ngày đêm sau khi xây dựng
mới hoặc nâng cấp, cải tạo.
(9) Đường sắt thẳng hay cong (bán kính đường cong, hướng rẽ theo lý trình).
(10) Độ dốc () đường sắt, hướng dốc lên hay xuống tính theo lý trình.
(11) Chiều rộng nền đường sắt, loại nền đường đắp, đào hoặc không đào đắp, độ cao đắp
hoặc độ sâu đào.
(12) Cấp đường bộ theo quy định trong TCVN 4054:2005 và TCVN 10380:2014. (13) Chiều
dài đoạn thẳng, bán kính cong của đường bộ từ mép ray trở ra mỗi phía. (14) Độ dốc (%)
đường bộ từ tim đường sắt (hoặc mép ray) trở ra mỗi phía.
(15) Chiều rộng nền đường bộ, loại nền đường đắp hay đào, độ cao nền đắp, độ sâu nền đào.
(16) Góc giao giữa đường bộ và đường sắt tính theo đơn vị độ.
(17) Tầm nhìn lái xe phụ thuộc cấp đường bộ, theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
4054-2005, nêu rõ đứng ở từng bên đường ngang nhìn về hai phía đường sắt.
(18) Người lái tàu có thể nhìn thấy đường ngang từ điểm cách xa đường ngang bao nhiêu mét
về phía góc lý trình và phía đối diện.
(19) Nêu khoảng cách tới đường ngang gần nhất từ hai phía.
(20) Liệt kê trang thiết bị phục vụ phòng vệ của nhân viên gác đường ngang: Cờ đỏ, còi, pháo
hiệu, đồng hồ và trang thiết bị khác tại nhà gác đường ngang, đối với đường ngang cảnh báo
tự động không ghi mục này.
8
QT-02. Quy trình Bãi bỏ đường ngang
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính: Bãi
bỏ đường ngang
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
-Áp dụng đối với Chủ đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang có nhu cầu
đề nghị bãi bỏ đường ngang.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính bãi bỏ đường ngang chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đường ngang cấp giấy phép y dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi đất dành cho đường sắt;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ y, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội về y
quyền cho Sở y dựng giải quyêt thủ tục nh chính lĩnh vực ncông sỏ, kinh
doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính ng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường sắt đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở y dựng
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
hoặc biểu
mẫu điện
tử
Bản sao
hoặc bản
sao điện tử
- Đơn đề nghị Bãi bỏ đường ngang theo quy định
X
- Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao kèm
theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có giá trị
pháp lý (khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử) một trong các tài liệu sau:
X
9
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công
trình vào sử dụng đối với cầu vượt, hầm chui hoặc đường
ngang khác để tổ chức giao thông thay thế cho đường ngang
đề nghị bãi bỏ;
+ Phương án tổ chức giao thông thay thế khi bãi bỏ đường
ngang.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 b
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Không có
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu chính
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Soạn
thảo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ
Trường hợp hồ hợp lệ: kiểm tra
hồ sơ, thực tế, trường hợp phức tạp
cần thiết phải họp lấy ý kiến Soạn
thảo văn bản từ chối ( nếu không đủ
42 giờ
(5,25
ngày)
Dự thảo Quyết
định bãi bỏ đường
ngang
10
điều kiện ) hoặc quyết định bãi bỏ
đường ngang ( nếu đủ điều kiện )
B5
Trình nh đạo phòng chuyên môn
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu
từ chối giải quyết
hồ hoặc Quyết
định bãi bỏ đường
ngang
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở Xây
dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Quyết định bãi bỏ
đường ngang
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ phận
một cửa – TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên môn
- Sở Xây dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
hoặc Phiếu từ
chối giải quyết hồ
sơ hoặc Quyết định
bãi bỏ đường
ngang
B8
Thực hiện số hóa kết quả, thực hiện
cấp kết quả TTHC bản điện tử lên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa -
Trung tâm phục v
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu
từ chối giải quyết
hồ sơ hoặc Quyết
định bãi bỏ đường
ngang
B9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Bộ phận một cửa -
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu
từ chối giải quyết
hồ sơ hoặc Quyết
định bãi bỏ đường
ngang
B10
Thống kê và theo dõi: Bộ phận một
cửa -Trung m phục vụ hành chính
công trách nhiệm thống các
thủ tục hành chính thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa -
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị bãi bỏ đường ngang. ( Phụ lục IX, Thông 29/2023/TT-BGTVT ngày
29/9/2023 của Bộ GTVT)
- Quyết định bãi bỏ đường ngang . ( Phlục X, Thông 29/2023/TT-BGTVT ngày
29/9/2023 của Bộ GTVT)
11
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
...(1)…
...(2)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……….
……….……, ngày tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ BÃI BỎ ĐƯỜNG NGANG
TẠI ...(3)…
Kính gửi: ...(4)…
Căn cứ Luật Đường sắt năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi đất dành
cho đường sắt;
Căn cứ …(5) ...
...(2)... đề nghị ...(4)... xem xét bãi bỏ đường ngang cấp ...(6)...; phòng vệ bằng ...(7)...; giao
cắt giữa đường sắt …(8)...với đường bộ …(9)
…(2)… cam kết bảo đảm nguồn kinh phí để tổ chức bãi bỏ và hoàn trả trạng thái ban đầu của
đoạn đường sắt trong phạm vi đường ngang.
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đề nghị bãi bỏ đường ngang.
(2) Tên tổ chức đề nghị bãi bỏ đường ngang.
(3) Địa danh, lý trình đường sắt, tên tuyến đường sắt.
(4) Tên cơ quan có thẩm quyền quyết định bãi bỏ.
(5) Nêu rõ lý do cần bãi bỏ.
(6) Ghi cấp đường ngang: cấp I, cấp II hoặc cấp III.
(7) Ghi hình thức tổ chức phòng vệ (có người gác; không có người gác: cảnh báo tự động;
biển báo).
12
(8) Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt (ví dụ km 5+750, tuyến đường sắt Gia Lâm - Hải Phòng).
(9) Tên tuyến đường bộ, ví dụ: quốc lộ số …. tỉnh lộ số …. liên huyện nối huyện với.... đường
công vụ.
MẪU QUYẾT ĐỊNH BÃI BỎ ĐƯỜNG NGANG
...(1)…
...(2)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……….
……….……, ngày tháng... năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
V/v bãi bỏ đường ngang tại Km …(3)... tuyến đường sắt ...
...(2)...
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số: /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi đất dành cho
đường sắt;
Xét đề nghị của …………….(4)……………………….. ; .
Theo đề nghị của ông (bà) …………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ đường ngang …………… tại Km...(3)….. tuyến đường sắt …… kể từ ngày ...
tháng ….. năm 20....
Lý do bãi bỏ: …(5)…
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Các ông (bà) ... và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều.... ;
- .............;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Hướng dẫn ghi trong Quyết định
13
(1) Tên cơ quan cấp trên của cơ quan có thẩm quyền quyết định (nếu có).
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền quyết định bãi bỏ đường ngang.
(3) Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt.
(4) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị bãi bỏ đường ngang.
(5) Ghi lý do bãi bỏ đường ngang.
QT-03. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối với chủ đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang có nhu cầu
đề nghị Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu
trong phạm vi đất dành cho đường sắt;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội về y
quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sỏ, kinh
doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công v việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường sắt đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Xây dựng
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
hoặc bản
14
hoặc bản
tử
sao điện
tử
- Đơn đề nghị theo quy định
X
- Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao kèm
theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp
lý (khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử):
+ Tiến độ tổng thể dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
+ Tài liệu chứng minh lý do đề nghị gia hạn là mt trong các tài
liệu sau:
(1) Biên bản bàn giao mặt bằng thi công xây dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang trong trường hợp vướng mắc về mặt bằng thi
công.
(2) Biên bản xác nhận thiệt hại giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi
công đường ngang trong trường hợp sự cố, thiên tai làm ảnh
hưởng đến tiến độ thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang;
(3) Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án hoặc quyết
định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư xây dựng công trình
trong trường hợp việc điều chỉnh dự án làm ảnh hưởng đến tiến
độ thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 b
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Chủ đầu tư dự án phải thực hiện thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang trong thời gian còn hiệu lực của giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang.
- Mỗi Giấy phép chỉ được gia hạn 01 lần và thời gian gia hạn không quá 12 tháng,
đồng thời không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu chính
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
15
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công.
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
- Bộ phận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công -
Chuyên viên phòng
Chuyên môn - Sở
XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Soạn
thảo phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
Trường hợp hồ hợp lệ: kiểm tra
hồ sơ, thực tế, trường hợp phức tạp
cần thiết phải họp lấy ý kiến Soạn
thảo văn bản từ chối gia hạn ( nếu
không đủ điều kiện ) hoặc quyết
định gia hạn giấy phép y dựng, cải
tạo nâng cấp đường ngang ( nếu
đủ điều kiện )
Cán bộ thụ Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng .
10 giờ (1,25
ngày)
Văn bản từ
chối gia hạn
hoặc quyết
định gia hạn
giấy phép y
dựng, cải tạo
nâng cấp
đường ngang
B5
Trình nh đạo phòng chuyên môn
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc văn bản
từ chối gia
hạn hoặc
quyết định
gia hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo
và nâng cấp
đường ngang
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở Xây
dựng
- Cán bộ thụ Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Quyết định
gia hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo
và nâng cấp
đường ngang
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ phận
một cửa – TTPVHCC
Cán bộ thụ lý Phòng
chuyên môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục v
hành chính công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc văn bản
từ chối gia
hạn hoặc
quyết định
16
gia hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo
và nâng cấp
đường ngang
B8
Thực hiện số hóa kết quả, thực hiện
cấp kết quả TTHC bản điện tử lên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa -
Trung tâm phục v
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc văn bản
từ chối gia
hạn hoặc
quyết định
gia hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo
và nâng cấp
đường ngang
B9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Bộ phận một cửa -
Trung m phục vụ
hành chính công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản
từ chối gia
hạn hoặc
quyết định
gia hạn giấy
phép xây
dựng, cải tạo
nâng cấp
đường ngang
B10
Thống kê và theo dõi: Bộ phận một
cửa -Trung m phục vụ hành chính
công trách nhiệm thống các
thủ tục hành chính thực hiện tại đơn
vị vào Sổ thống kết quả thực hiện
thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa -
Trung m phục vụ
hành chính công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06,
Phụ lục II,
Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị gia han Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang ( Phụ lục
XI, Thông tư 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ GTVT)
- Mẫu quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang ( Phụ lục
XII, Thông tư 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ GTVT)
17
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
...(1)…
...(2)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……….
……….……, ngày…….tháng……. năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG
NGANG TẠI …(3)
Kính gửi: …(4)…
Căn cứ Luật đường sắt năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi đất dành
cho đường sắt;
Căn cứ Giấy phép xây dựng số ….. ngày .... tháng ….. năm ….. của ...(4)… cấp cho ...(2)…
…(2)… đề nghị được gia hạn thời gian xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang, với lý do
…(5)...
…(2)… cam kết thực hiện theo đúng giấy phép được cấp, quyết định gia hạn giấy phép và quy
định của pháp luật có liên quan.
Địa chỉ liên hệ: …….
Số điện thoại: ……….
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký
số của cơ quan, tổ chức)
18
Họ và tên
Hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép xây
dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang.
(3) Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt.
(4) Tên cơ quan có thẩm quyền quyết định gia hạn giấy phép xây dựng đường ngang.
(5) Nêu lý do đề nghị gia hạn giấy phép.
MẪU QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP
ĐƯỜNG NGANG
...(1)…
...(2)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……….
……….……, ngày tháng... năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn giấy phép xây dựng, đường ngang
...(2)...
Căn cứ Luật Đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số: /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi đất dành cho
đường sắt;
Căn cứ Giấy phép xây dựng số ….. ngày .... tháng ….. năm ….. của …(4)…cấp cho ...(2)…
Xét Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang số ....ngày
...tháng ....năm 20... của ...(4)...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp, đường ngang ...(3)... của ...(2) ... cấp
cho ....(4)….. với nội dung:
- Gia hạn thời gian thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang đến ngày ... tháng ...
năm ...
- Với lý do: ...(5)...
19
Điều 2. Các nội dung khác và những yêu cầu đối với chủ đầu tư, đơn vị thi công công trình
giữ nguyên như Giấy phép số ngày .... tháng ... năm ….
Điều 3. Hiệu lực của quyết định
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
Điều 4. Tổ chức thực hin
Nơi nhận:
- Như Điều.... ;
- .............;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Hướng dẫn ghi trong Quyết định gia hạn giấy phép
(1) Tên cơ quan cấp trên của cơ quan có thẩm quyền quyết định gia hạn giấy phép (nếu có).
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền quyết định gia hạn giấy phép.
(3) Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt.
(4) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép.
(5) Ghi lý do gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
QT-04. Quy trình cp Giy phép kết ni các tuyến đưng st.
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị Cấp Giấy phép kết nối các
tuyến đường sắt.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Cấp Giấy phép kết nối
các tuyến đường sắt chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 m 2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các
tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông số 26/2018/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 5 m 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện,
trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với
đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
20
Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội
ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sỏ,
kinh doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền
của UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung m Phục vụ
hành chính công vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đường sắt đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
hoặc
bản
điện tử
Bản sao có chứng thực
1
Đơn đề ngh cấp giấy phép kết nối của chủ
đầu theo mẫu.
x
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực
hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao điện tử giá trị pháp
(đối với thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường mạng) các tài liệu sau :
2
- Quyết định đầu dự án các tuyến
đường sắt đề xuất kết nối
x
3
- Hồ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ
thi công c ng trình kèm theo Quyết
định phê duyệt theo quy định của pháp
luật
x
4
- Pơng án tổ chức thi công kết nối c
ng trình và biện pháp bảo đảm an toàn
thi công;
x
5
- Pơng án tổ chức chạy tàu trên tuyến
đường sắt đã được kết nối giải pháp bảo
đảm an toàn giao tng sau khi kết nối.
X
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không có
21
3.8
Quy trình xử lý công
việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu
chính
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì tiếp
nhận ghi giấy hẹn nếu
không đúng hướng dẫn tổ
chức cá nhân hoàn thiện
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hồ sơ, thực tế,
trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến
Soạn thảo văn bản từ chối
giải quyết ( nếu không đủ
điều kiện ) hoặc Dự thảo
Giây phép kết nối các
tuyến đường sắt ( nếu đủ
điều kiện )
66 giờ (8,25
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
Giấy phép kết
nối các tuyến
đường sắt.
22
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc Giấy
phép kết nối các
tuyến đường sắt.
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Giấy phép kết
nối các tuyến
đường sắt
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả
cho Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc Giấy
phép kết nối các
tuyến đường sắt.
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Giấy phép kết
nối các tuyến
đường sắt
B9
Tr kết qu cho t chc,
cá nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc Giấy
phép kết nối các
tuyến đường sắt.
B10
Thống và theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung tâm
phục vụ hành chính ng
trách nhiệm thống
các thủ tục hành chính
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối ( Phụ mẫu theo Phụ lục 2, Thông tư
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018)
23
- Giấy phép kết nối (mẫu theo Phụ lục 6, Thông tư 26/2018/TT-BGTVT ngày
14/5/2018)
Mu đơn mu kết qu ca th tc hành chính:
a) Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
(..1..)
(..2..)
Số:......./.......
V/v....(4).....
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......(3)......., ngày..... tháng.... năm 20...
Kính gửi:....(5)....
-
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng m 2018 của Bộ Giao
24
thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị,
đường sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ văn bản số......... của.....(5)..... chấp thuận chủ trương kết nối.................
-
Căn cứ Quyết định đầu (ghi số quyết định đầu dự án liên quan đến hạng
mục cần đề nghị cấp giấy phép kết nối);
-
Căn cứ Quyết định phê duyệt thiết kế (nêu số quyết định phê duyệt thiết kế, cơ
quan phê duyệt, bước thiết kế);
(......2.......) đại diện bởi:........; chức vụ:.....................
-
Địa chỉ liên hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường (xã)......... quận
(huyện)................... tỉnh, thành phố:......................................
-
Số điện thoại:....................................................................
I.
.....(2)...... đề nghị........(5). .........cấp giấy phép kết nối tuyến đường
sắt..........(6)..... với tuyến đường sắt......(7) .... , với các nội dung như sau:
1.
Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố).......................
2.
Vị trí kết nối: Tại ga... km....... trên tuyến đường sắt...(7)....:
-
Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
-
Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
-
Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3.
Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối:
-
Cấp kỹ thuật của đường sắt nhu cầu kết nối...................
-
Khổ đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối...........
-
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt nhu cầu kết
nối (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
-
Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
-
Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp dụng
cho tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
-
Hệ thống tín hiệu chạy tàu, điều hành giao thông vận tải của tuyến đường sắt có
nhu cầu kết nối.........
-
Bình diện đường sắt khu vực kết nối.........................
-
Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối.........................
-
Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối......
-
Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường thủy nội
địa; công trình hàng hải; công trình lưới điện cao áp; công trình quan trọng liên quan đến
an ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử - văn hóa) đang nằm trong đất dành cho
đường sắt tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê).
-
Các nội dung khác...................................
4.
Cam kết về kinh phí đầu xây dựng, quản lý, bảo trì công trình đường sắt tại
vị trí kết nối (ghi rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chịu kinh phí đầu tư xây dựng,
quản lý, bảo trì, khai thác)
5.
Phương án vận tải: (Phương án tổ chức chạy tàu từ đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng vào đường sắt đô thị ; từ đường sắt đô thị vào đường sắt đô thị ngược lại;
phương án dồn dịch toa xe...).
6.
Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy,
nổ...............:
7.
Thời gian thi công kết nối:....
8.
Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:....
9.
Phương án quản lý, sử dụng:
-
Đấttài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
-
Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
II.
......(2).
cam kết:
25
-
Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung theo giấy phép kết nối.
-
Chịu toàn bộ kinh phí đầu xây dựng, quản lý, bảo trì công trìnhthiết bị
trong khu vực kết nối.
-
Bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt bảo vệ môi
trường trong suốt quá trình thi công; quản lý, bảo trì công trình thiết bị trong khu vực
kết nối trong quá trình khai thác, sử dụng.
-
Tự di chuyển vị trí kết nối hoặc cải tạo công trình trong khu vực kết nối và
không đòi bồi thường khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền; tự tháo dỡ công trình,
thiết bị kết nối và chịu mọi chi phí tháo dỡ khi hết hạn sử dụng (đối với kết nối có thời
hạn).
Hoàn toàn tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông
tin, hồ sơ đã cung cấp và các nội dung đã cam kết theo đơn này./.
(Kèm theo Đơn này là... bộ hồ thiết kế. .... (mã hiệu, hiệu hồ ) đã được cấp thẩm
quyền. .. phê duyệt)
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
...........
;
-
............
;
-
Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA...(2)...
(Ký, ghi họ tên đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
: Tên tổ chức, nhân hoặc quan cấp trên của tổ chức đề nghị cấp giấy phép
kết nối (nếu có).
(2)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5)
: Tên quan thẩm quyền cấp giấy phép kết nối theo quy định.
(6)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng nhu cầu kết
nối và lý trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nốio.
26
b) Mẫu giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
…..(1)…..
…..(2)…..
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../..........
.......(3)......, ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY PP
Kết nối tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)...
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng m 2018 của Bộ Giao thông
vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường
sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ văn bản số ........ của ....(6)... chấp thuận chủ trương kết nối ..........
- Căn cứ Quyết định đầu tư. ;
- Căn cứ Quyết định phê duyệt thiết kế ;
- Xét Đơn đề nghị số ...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ....(1) , về việc kết nối
tuyến
đường sắt ....(4).... với tuyến đường sắt ..(5).. ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức (cá nhân) được phép kết nối: ..............(7)............
- Địa chỉ: số nhà:................... đường......... phường (xã). ..................quận
(huyện)........... tỉnh, thành phố:........
Điều 2. Nội dung kết nối:
1. Mục đích của việc kết nối: (Nêu Mục đích của việc kết nối tuyến đường sắt vào
tuyên
đường sắt .. ).
2. Địa điểm vị trí kết nối thuộc địa bàn (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố)
..........
3. Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (5)...:
- Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
- Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
- Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
4. Tiêu chuẩn kỹ thuật ch yếu của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối:
- Cấp k thuật của đường sắt có nhu cầu kết nối...................
- Khổ đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối...........
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt nhu cầu kết nố
.............................................................................................................................. (u
cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
- Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
- Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp dụng cho
tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
- Hệ thống tín hiệu chạy tàu, điều hành giao thông vận tải của tuyến đường sắt có nhu
cầu kết nối.........
- Bình diện đường sắt khu vực kết nối .........................
- Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối .........................
- Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối......
- Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường thủy nội địa;
27
công trình hàng hải; công trình ới điện cao áp; công trình quan trọng liên quan đến an
ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử-văn hóa) đang nằm trong đất dành cho đường sắt
tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
- Các nội dung khác ...............
5. Kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình kết nối (ghi rõ trách nhiệm của
tổ chức, cá nhân chịu kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác)
6. Phương án vận tải: (Phương án tổ chức chạy tàu từ đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng vào đường sắt đô thị ; từ đường sắt đô thị vào đường sắt đô thị và ngược lại;
phương án dồn dịch toa xe...).
7. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường phòng chống cháy,
nổ...............:
8. Thời gian thi công kết nối:....
9. Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:....
10. Phương án quản lý, sử dụng:
- Đất và tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
- Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức (cá nhân) được phép kết nối
1. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung theo giấy phép kết nối này.
2. Chịu toàn bộ kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình và thiết bị trong
khu vực kết nối.
3. Mang Giấy phép này đến. . (Tên doanh nghiệp quy định tại Điều 14 Thông này)
để
nhận bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn
giao thông các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công trong
phạm vi bảo vệ công trình đường sắt.
4. Bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt bảo vệ môi
trường trong suốt quá trình thi công; quản lý, bảo trì công trình và thiết bị trong khu vực
kết nối trong quá trình khai thác, sử dụng. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu không
thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, y mất an toàn giao thông sẽ bị đình
chỉ thi công; chịu mọi trách nhiệm liên quan đến tai nạn giao thông chi phí thiệt hại
khác (nếu có), ngoài ra còn chịu xử lý theo quy định của pháp luật.
5. Mời đại diện
(Tên doanh nghiệp quy định tại Điều 14 Thông y) tham gia khi
tổ
chức nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bàn giao lại mặt bằng, hiện trường
và nộp hồ sơ hoàn công cho
(Tên doanh nghiệp quy định tại Điều 14 Thông tư này).
6. Bảo trì, duy trì trạng thái k thuật ổn định của công trình trong suốt quá trình khai
thác, sử dụng; biện pháp gia cố kịp thời bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông
đường sắt khi phát hiện hoặc nhận được tin báo công trình có hư hỏng.
7. Tự di chuyển vị trí kết nối hoặc cải tạo công trình trong khu vực kết nốikhông đòi
bồi thường khi có yêu cầu của quan có thẩm quyn; tự tháo dỡ công trình, thiết bị kết
nối và chịu mọi chi phí tháo dỡ khi hết hạn sử dụng (đối với kết nối có thời hạn).
8. Thực hiện các trách nhiệm khác liên quan đến tổ chức, nhân nhu cầu kết nối
theo quy định của Thông tư .....
9. Hoàn toàn tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông tin,
hồ sơ đã cung cấp và các nội dung đã cam kết theo đơn này.
Điều 4. Hiệu lực của quyết định:
Quyết định này có hiệu lực trong thời hạn
ngày, kể từ ngày ký./.
28
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(ký, ghi họ tênđóng dấu)
Ghi c:
(1) : Tên quan cấp trên của quan cấp giấy phép kết nối (nếu).
(2) : Tên cơ quan cấp giấy phép kết nối.
(3) : Địa danh.
(4) : Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng nhu cầu kết nối và
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(5) : Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối o.
(6) : Tên quan thẩm quyền cấp giấy phép kết nối theo quy định.
(7) : Tên tổ chức (cá nhân) được cấp giấy phép kết nối.
29
QT-05. Quy trình Gia hn giy phép kết ni, bãi b kết ni các tuyến đưng st
1
Mc đích:
Quy trìnhy ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt.
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu đề nghị Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Gia hạn giấy phép kết
nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 m 2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các
tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông số 26/2018/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 5 m 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện,
trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với
đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội
ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sỏ,
kinh doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền
của UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung m Phục vụ
hành chính công vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đường sắt đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
hoặc bản
điện tử
Bn sao
Hồ đề nghị gia hạn thời gian thi công kết nối
1
Đơn đề nghị gia hạn của chủ đầu theo mẫu
x
30
2
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản
sao m theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
điện tử giá trị pháp (đối với thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường mạng) các tài liệu: Văn
bản pháp chứng minh do đề nghị o dài thời
gian thi công kết nối theo giấy phép được cấp và tiến
độ tổng thể dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt
x
Hồ đề nghị gia hạn thời gian khai thác, sử dụng kết nối
1
Đơn đề nghị gia hạn của chủ đầu theo mẫu
x
2
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản
sao m theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
điện tử giá trị pháp (đối với thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường mạng) tài liệu: Văn bản
pháp chứng minh do đề nghị kéo dài thời gian
khai thác, sử dụng kết nối theo giấy phép được cấp
x
Hồ đề nghị bãi bỏ kết nối
1
Đơn đề nghị bãi bỏ kết nối của tổ chức, nhân theo
mẫu
x
2
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao
m theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
giá trị phápối với thực hiện thủ tụcnh chính
trên môi trường mạng) tài liệu: Phương án tổ chức thi
ng khi i bỏ kết nối
x
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Mỗi giấy phép chỉ được gia hạn một lần.
- Thời gian gia hạn thi công kết nối không quá 12 tháng đồng thời không vượt quá
thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Thời gian gia hạn khai thác, sử dụng kết nối không quá 12 tháng đồng thời không
nhiều hơn thời gian được phép khai thác, sử dụng kết nối quy định trong giấy phép
được cấp.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
31
-Nộp qua dịch vụ bưu
chính
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì tiếp
nhận ghi giấy hẹn nếu
không đúng hướng dẫn tổ
chức cá nhân hoàn thiện
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ 91/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hồ sơ, thực tế,
trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến
Soạn thảo văn bản từ
chối giải quyết (nếu
không đủ điều kiện) hoặc
Dự thảo Quyết định về
việc gia hạn giấy phép kết
nối, bãi bỏ kết nối các
tuyến
đường sắt.( nếu đủ
điều kiện )
26 giờ (3,25
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
hoặc Quyết định
về việc gia hạn
giấy phép kết
nối, bãi bỏ kết
nối các tuyến
đường sắt.
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ hoặc Văn
bản từ chối giải
quyết hoặc hoặc
Quyết định về
việc gia hạn giấy
phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các
tuyến
đường
sắt.
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Quyết định về
việc gia hạn giấy
phép kết nối
32
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
hoặc quyết định
bãi bỏ kết nối
các tuyến
đường sắt
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả
cho Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ hoặc Văn
bản từ chối giải
quyết hoặc hoặc
Quyết định về
việc gia hạn giấy
phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các
tuyến
đường
sắt.
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ hoặc Văn
bản từ chối giải
quyết hoặc hoặc
Quyết định về
việc gia hạn giấy
phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các
tuyến
đường
sắt.
B9
Tr kết qu cho t chc,
cá nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ hoặc Văn
bản từ chối giải
quyết hoặc hoặc
Quyết định về
việc gia hạn giấy
phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các
tuyến
đường
sắt.
B10
Thống và theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung tâm
phục vụ hành chính ng
trách nhiệm thống
các thủ tục hành chính
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối (mẫu theo Phụ lục 3, Thông tư
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018)
33
- Đơn đề nghị bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (mẫu theo Phụ lục 4, Thông tư
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018)
- Quyết định gia hạn kết nối (mẫu theo Phụ lục 7, Thông tư 26/2018/TT-BGTVT
ngày 14/5/2018).
- Quyết định bãi bỏ kết nối (mẫu theo Phụ lục 8, Thông tư 26/2018/TT-BGTVT
ngày 14/5/2018)
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
a) Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
(..1..)
(..2..)
Số:......./.......
V/v....(4).....
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......(3)......., ny..... tháng.... m 20...
nh gửi:...(5)...
-
n cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao thông vận
tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ Quyết định số......../..... ngày... tháng... năm...... của...(5)... về việc kết nối
tuyến đường sắt....(6).... với tuyến đường sắt...(7)..;
(......2.......) đại diện bởi:........; chức vụ:.....................
-
Địa chỉ liên hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường (xã)......... quận
(huyện)................... tỉnh, thành phố:......................................
-
Số điện thoại:....................................................................
...(2).... đề nghị....(5)... cho phép được gia hạn
(nêu gia hạn thời gian thi công kết nối
hoặc thời gian khai thác sử dụng tuyến đường sắt kết nối), với các nội dung sau:
1.
Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố).......................
2.
Vị trí kết nối: Tại ga... km........ trên tuyến đường sắt...(7)....:
3.
do đề nghị gia hạn:.....................................................................
4.
Thời gian đề ngh gia hạn đến ngày.... tháng.... năm.....
5.
Cam kết của tổ chức, nhân .....xin gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường
sắt:
-
Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung theo giấy phép đã được cấp Quyết
định gia hạn kết nối.
-
Hoàn toàn tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông
tin, hồ đã cung cấp các nội dung đã cam kết theo đơn y.
6.
(......2.......) gửi kèm theo các i liệu sau:....................................
34
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......... ;
- .......... ;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA...(2)...
(Ký, ghi họ tên đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
: Tên tổ chức, nhân hoặc quan cấp trên của tổ chức đề nghgia hạn giấy pp
kết nối (nếu có).
(2)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị gia hạn giấy phép kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Trích yếu nội dung n bản đề nghị.
(5)
: Tên quan thẩm quyến cấp giấy phép kết nối theo quy định.
(6)
: n tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên ng có nhu cầu kết nối
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối o.
35
b) Mẫu đơn đề nghị bãi bỏ vị trí kết nối các tuyến đường sắt
(..1..)
(..2..)
Số:......./.......
V/v....(4).....
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......(3)......., ny..... tháng.... m 20...
nh gửi:...(5)...
-
n cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao thông
vận tải quy định điều kiện, trình tự, th tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường
sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ quy hoạch bãi bỏ kết nối .... (nêu tên quy hoạch) được (nêu cấp thẩm
quyền pduyệt quy hoạch) tại quyết định số ngày tháng năm .
-
n cứ Quyết định số......./..... ngày... tng... m...... của...(5).. về việc kết nối
tuyến đường sắt....(6).... với đường sắt...(7) . ;
(......2.......) đại diện bởi:........; chức vụ:.....................
-
Địa chỉ ln hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường (xã)......... quận
(huyện)................... tỉnh, thành phố:......................................
-
Số điện thoại:....................................................................
...(2).... đề nghị.... (5) ... cho phép được bãi bỏ vị trí kết nối với các nội dung sau:
1.
Tên tuyến đường sắt đề ngh bãi bỏ kết nối:.................................
2.
Địa điểm vị trí kết nối đề nghị bãi bỏ: thuộc địa bàn (phường), huyện (quận),
tỉnh (thành phố).......................
3.
Vị trí kết nối đề ngh i bỏ: Tại ga... km........ tn tuyến đường sắt...(6)....:
4.
do đề nghị bãi bỏ:.....................................................................
5.
Phương án hoàn trả mặt bằng tại vị trí kết nối sau khi bãi bỏ (Nêu phương án,
kinh phí hoàn trả mặt bằng công trình tại vị trí bãi bỏ kết nối).
6.
Phương án tổ chức thi công, tháo dỡ công trình tại vị trí kết nối (Nêu phương án
tổ chức thi công, tháo dỡ công trình tại vị trí bãi bỏ kết nối).
7.
Phương án bàn giao mặt bằng sau khi bãi bỏ kết nối (nêu thời gian bắt đầu
kết thúc tháo dỡ kết nối; thời gian bàn giao mặt bằng sau khi tháo dỡ; đơn vị bàn giao,
tiếp nhận mặt bằng trước sau khi tháo dỡ)
8.
Phương án quản , sử dụng:
-
Đất tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối sau khi bãi bỏ vị trí kết
nối.
-
Quản lý, sử dụng vật thu hồi sau khi bãi bỏ vị trí kết nối.
9.
Tác động đối với kinh tế - hội của địa phương nơi vị trí kết nối sau khi bãi bỏ
vị trí kết nối.
10.
(......2.......) gửi m theo các tài liệu sau:....................................
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
..........
;
-
...........
;
-
Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA...(2)...
(Ký, ghi họ tên đóng dấu)
36
Ghi chú:
(1)
: Tên tổ chức, nhân hoặc quan cấp trên của tổ chức đề ngh bãi bỏ kết nối
(nếu có).
(2)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị bãi bỏ kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5)
: n quan thẩm quyến cấp giấy phép kết nối theo quy định.
(6)
: Tên tuyến đường sắt đang được kết nối với đường sắt đô th hoặc đường sắt đô
thị đề nghị bãi bỏ.
(7)
Tên tuyến đường sắt đô th hoặc tuyến đường sắt đô thị đang kết nối.
37
c) Mẫu quyết định gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
…..(1)…..
…..(2)…..
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........./..........
.......(3)......, ngày ….. tháng ….. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Gia hạn giấy phép kết nối tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)...
-
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao thông vận tải quy
định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên
dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ Quyết định số .... ..../..... ngày ... tháng ... năm ...... của ....(2) ..... về việc kết nối
tuyến đường sắt ....(4).... với tuyến đường sắt...(5). ;
-
Xét Đơn đề nghị số ...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ....(6). , về việc gia hạn kết
nối,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn (ghi gia hạn thời gian thi công kết nối hoặc thời gian khai thác, sử
dụng tuyến đường sắt kết nối) giấy phép kết nối tuyến đường sắt …(4) ... với tuyến
đường sắt ...(5)...của ....(2).....cấp cho ...(6)....
Điều 2. Các nội dung khác, những yêu cầu đối với tổ chức, nhân được gia hạn giấy
phép và chủ quản lý sử dụng công trình giữ nguyên như Giấy phép kết nối số……
ngày .... tháng ...... năm……….
Điều 3. Thời gian gia hạn kết nối:
Quyết định gia hạny thời hạn từ ngày …./ …../20....đến hết ngày …./…./20…..
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(ký, ghi họ tên đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
: Tên quan cấp trên của quan cấp giấy phép kết nối (nếu có).
(2)
: Tên quan cấp giấy phép kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng nhu cầu kết nối và
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(5)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nốio.
(6)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị gia hạn giấy phép kết nối.
38
d) Mẫu quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
…..(1)…..
…..(2)…..
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........./..........
.......(3)......, ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ kết nối tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)...
-
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao thông vận tải quy
định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên
dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ Quyết định số .... ..../..... ngày ... tháng ... năm ...... của ....(2)... về việc kết nối
tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)... ;
-
Xét Đơn đề nghị số ...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ....(6)..., về việc bãi bỏ kết nối,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ kết nối tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)... từ ...... giờ
..... ngày .... tháng .....năm ....
Điều 2. Những yêu cầu đối với tổ chức, nhân bãi bỏ kết nối:
-
Chịu trách nhiệm tháo dỡ công trình chịu mọi chi phí tháo dỡ, phục hồi lại trạng thái
kết cấu hạ tầng đường sắt ban đầu.
-
Bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông đường sắtbảo vệ môi trường trong
quá trình tháo dỡ.
-
Bàn giao lại mặt bằng cho ....(7). ..... sau khi tháo dỡ kết nối.
Điều 3. Giao nhiệm vụ cho các đơn vị liên quan thực hiện …………
Điều 4.…(6)… .. và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- ……….;
- Lưu VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
: Tên quan cấp trên của quan cấp giấy phép kết nối (nếu có).
(2)
: Tên quan cấp giấy phép kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng đang kết nối trình
tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(5)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị đang được kết nối vào.
(6)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị bãi bỏ kết nối.
: Tên tổ chức, cá nhân (Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị , doanh
nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị.
39
QT-06. Quy trình chp thun ch trương kết ni các tuyến đưng st.
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt.
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Chấp thuận chủ trương kết
nối các tuyến đường sắt chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường
sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến
đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28/6/2023 của Btrưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bsung một số điều của Thông số 26/2018/TT-BGTVT ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình
tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường
sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Hà Nội vè ủy
quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sỏ, kinh
doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao có chứng thực
1
Văn bản đề nghị chấp thuận ch trương kết nối
theo mẫu quy định.
x
2
Quy hoch xây dựng tuyến đưng sắt đô thị,
đường sắt chuyên dùng đnghị kết nối được
cấp có thẩm quyền phê duyệt
x
3
Bình đồ khu vực kết nối;
x
4
Bình diện, trắc dọc đường sắt khu vực kết nối;
x
40
5
Pơng án kỹ thuật kết ni: đường sắt; hệ
thống thông tin, n hiệu đường sắt tại khu vực
kết nối; trung m Điều nh giao thông vận
tải; đấu nối không gian và đấu nối kỹ thuật với
các công trình ln quan tại vị t kết nối.
x
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không có
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì tiếp
nhận và ghi giấy hẹn nếu
không đúng hướng dẫn tổ
chức cá nhân hoàn thiện
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ, Soạn thảo phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hồ sơ, thực tế,
trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến
Soạn thảo văn bản từ chối
giải quyết ( nếu không đủ
điều kiện ) hoặc Dự thảo văn
66 giờ (8,25
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
Văn bản chấp
thuận ch trương
kết nối.
41
bản chấp thuận chủ trương
kết nối. ( nếu đủ điều kiện )
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc văn
bản chấp thuận
chủ trương kết
nối.
B6
Trình lãnh đạo Sở y
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Văn bản chấp
thuận ch trương
kết nối.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc văn
bản chấp thuận
chủ trương kết
nối.
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc văn
bản chấp thuận
chủ trương kết
nối.
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc văn
bản từ chối giải
quyết hoặc văn
bản chấp thuận
chủ trương kết
nối.
B10
Thống theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung tâm
phục vụ hành chính công
trách nhiệm thống kê các
thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện thủ tục
hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
42
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối ( mẫu theo Phụ lục 1, Thông tư
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018)
- Văn bản chấp thuận chủ trương kết nối ( mẫu theo Phụ lục 5, Thông tư
26/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018)
43
Mu đơn mu kết qu ca th tc hành chính:
a) Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
(..1..)
(..2..)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./.......
V/v....(4).....
.......(3)......., ngày..... tháng.... năm 20...
Kính gửi:....(5)....
(......2.......) đại diện bởi:........; chức vụ:.....................
- Địa chỉ liên hệ: Số nhà:................ đường (xóm)............... phường (xã).............
quận (huyện)................................................................... tỉnh, thành
phố:......................................
-
Số điện thoại:.......................................................................................................
-
Căn cứ quy hoạch (nêu tên quy hoạch) được (nêu cấp thẩm quyền phê duyệt
quy hoạch) tại quyết định số
ngày
tháng
năm
.
-
Căn cứ chủ trương nghiên cứu dự án.........................................................................
Sau khi nghiên cứu Thông số
/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao
thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị,
đường sắt chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô
thị........(2)......... đề nghị...(5)... chấp thuận chủ trương kết nối tuyến đường sắt....(6)..... với
tuyến đường sắt......(7)...., thời hạn.............. mục đích để................
1.
Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố)...............................................
2.
Vị trí kết nối: Tại ga... km........ trên tuyến đường sắt...(7)....:
-
Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
-
Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
-
Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3.
Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối:
-
Cấp kỹ thuật của đường sắt nhu cầu kết nối...................
-
Khổ đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối...........
-
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt nhu cầu kết
nối (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
-
Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
-
Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp dụng cho
tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
-
Hệ thống tín hiệu chạy tàu, điều hành giao thông vận tải của tuyến đường sắt có
nhu cầu kết nối.........
-
Bình diện đường sắt khu vực kết nối.........................
-
Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối.........................
-
Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối......
-
Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường thủy nội địa;
công trình hàng hải; ng trình lưới điện cao áp; công trình quan trọng liên quan đến an
ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử - văn hóa) đang nằm trong đất dành cho đường sắt
tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
-
Các nội dung khác...................................
4.
Kinh phí đầu xây dựng, quản lý, bảo trì công trình kết nối (ghi trách nhiệm
44
của tổ chức, cá nhân chịu kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác)
5.
Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường phòng chống cháy,
nổ...............
6.
Thời gian thi công kết nối dự kiến.....
7.
Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:......
8.
Phương án quản lý, sử dụngbảo vệ:
-
Đấttài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
-
Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
9.
Tác động đối với kinh tế - xã hội của địa phương nơi vị trí kết nối sau khi kết
nối.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......... ;
- ........... ;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA...(2)...
(Ký, ghi họ tên đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
: Tên tổ chức, nhân hoặc quan cấp trên của tổ chức đề nghị chấp thuận chủ
trương kết nối (nếu có).
(2)
: Tên tổ chức, nhân đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối.
(3)
: Địa danh.
(4)
: Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5)
: Tên quan thẩm quyền chấp thuận ch trương kết nối quy định tại Điều 7 Tng
tư này.
(6)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng có nhu cầu kết
nối và lý trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7)
: Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
b) Mẫu văn bản chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
….(1)….
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../..........
V/v ....(3).....
…..(2)……, ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: ...(4)
-
Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
-
Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của Bộ Giao thông vận
tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt
chuyên dùng với đường sắt đô thị ; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị;
-
Căn cứ
;
-
Sau khi xem xét hồ kèm theo n bản đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối số
...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ...(4)...., về việc kết nối tuyến đường sắt ...(5)....
với tuyến đường sắt ...(6). ;
…(1)...... chấp thuận chủ trương kết nối tuyến đường sắt.....(5)......... với tuyến
đường sắt ..(6). , với những nội dung chủ yếu sau:
1.
Địa điểm vị trí kết nối : thuộc địa bàn (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố)
.......................
2.
Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (6)....:
-
Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
-
Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
-
Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3.
Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối:
-
Cấp kỹ thuật của đường sắt nhu cầu kết nối...................
-
Khổ đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối...........
-
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt nhu cầu
kết nối. (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
-
Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
-
Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp dụng
cho tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
-
Hệ thống tín hiệu chạy tàu, điều hành giao thông vận tải của tuyến đường sắt có
nhu cầu kết nối.........
-
Bình diện đường sắt khu vực kết nối .........................
-
Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối .........................
-
Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt nhu cầu kết nối......
-
Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường thủy nội
địa; công trình hàng hải; công trình lưới điện cao áp; công trình quan trọng liên quan
đến an ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử-văn hóa) đang nằm trong đất dành cho
đường sắt tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
-
Các nội dung khác ...................................
4.
Kinh phí đầu y dựng, quản lý, bảo trì công trình kết nối.............
5.
Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường phòng chống
cháy, nổ...............
6.
Thời gian thi công kết nối dự kiến .....
7.
Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:......
8.
Phương án quản lý, sử dụngbảo vệ:
46
-
Đấttài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
-
Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
9.
Các vấn đề khác ......
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(ký, ghi họ tênđóng dấu)
Ghi chú:
(1) : Tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương kết nối quy định.
(2) : Địa danh.
(3) : Trích yếu nội dung văn bản.
(4) : Tên tổ chức, nhân đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối.
(5) : Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng nhu cầu kết nối
lý trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(6) : Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
47
QT-07. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối với chủ sở hữu phương tiện giao thông đường sắt nhu cầu đề
nghị Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Cấp Giấy chứng nhận
đăng phương tiện giao thông đường sắt chịu trách nhiệm thực hiện quy trình
này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt, di chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt;
- Căn cứ Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông thuộc lĩnh vực quản lý n
nước của Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Nội về
ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công
sỏ, kinh doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền của UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường sắt đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước
của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
hoặc
bản sao
điện tử
Bản sao có chứng thực
1
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng
phương tiện của chủ sở hữu theo mẫu
quy định
x
2
- Bản chính văn bản giấy hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao
điện tử có chứng thực các giấy tờ của
phương tiện bao gồm:
x
48
-Hợp đồng mua bán, cho, tặng; chứng từ đã
nộp lệ phí trước bạ (nếu có); quyết định điều
chuyển phương tiện; hóa đơn của tổ chức,
nhân bán phương tiện (nếu phương tiện
đã chuyển qua nhiều tổ chức, nhân thì
khi làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
phương tiện chỉ cần hóa đơn của tổ
chức, cá nhân bán cuối cùng); Giấy chứng
nhận chất lượng, an toàn k thuật bảo vệ
môi trường của phương tiện do tổ chức
đăng kiểm Việt Nam hoặc tổ chức đăng
kiểm nước ngoài được Bộ trưởng Bộ y
dựng y quyền cấp còn hiệu lực. Đối với
các giấy tờ bằng tiếng nước ngoài thì phải
bản dịch tiếng Việt đã được công chứng
dịch thuật kèm theo
3
- Trường hợp trong cùng một hợp đồng
mua bán, cho, tặng phương tiện, hóa đơn,
tờ khai hải quan của hồ sơ có khai nhiều
phương tiện thì chủ sở hữu có trách nhiệm
cung cấp bảng khai cho từng phương
tiện đề nghị được cấp Giấy chứng nhận
đăng hoặc hồ đối với từng phương
tiện theo quy định tại nội dung (2).
X
4
- Đối với phương tiện nhập khẩu, ngoài các
giấy tờ theo quy định tại nội dung (2) thì
cần phải thêm bản chính văn bản giấy
hoặc bản sao chứng thực hoặc bản điện
tử hoặc bản sao điện tchứng thực tờ
khai hải quan dùng cho phương tiện nhập
khẩu hoặc tờ khai hải quan đã được thông
quan
x
5
- Trường hợp phương tiện không hợp
đồng mua bán, hóa đơn riêng (do việc mua
bán các phương tiện chỉ hợp phần của
gói thầu không thể tách rời) thì phải
bản chính văn bản giấy hoặc hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản
sao điện tử chứng thực hợp đồng gói
thầu hoặc hợp phần của gói thầu thể hiện
việc cung cấp phương tiện, biên bản bàn
giao phương tiện cho chủ sở hữu.
X
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
49
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thtục hành chính
Không có.
3.8
Quy trình xử lý công
việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu
chính
Chủ sở hữu
phương tiện giao
thông đường sắt.
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì
tiếp nhận ghi giấy hẹn
nếu không đúng hướng
dẫn tổ chức nhân hoàn
thiện.
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
50
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hsơ, soạn thảo
văn bản từ chối giải quyết
( nếu không đủ điều kiện )
hoặc Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng phương tiện
giao thông đường sắt (nếu
đủ điều kiện)
10 giờ (1,25
ngày)
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Văn bản
từ chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả
cho Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Văn bản
từ chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Văn bản
từ chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
51
giao thông
đường sắt
B9
Tr kết qu cho t chc,
cá nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Văn bản
từ chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt
B10
Thống và theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung m
phục vụ hành chính ng
trách nhiệm thống
các thủ tục hành chính
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06,
Phụ lục II,
Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp giấy Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt (Phụ lục III, Thông tư 14/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
- Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt ( theo mẫu
tại Phụ lục I, Thông tư 14/2023/TT- BGTVT ngày 30/6/2023)
52
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
a) Mẫu đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường sắt
(theo mẫu tại Phụ lục III , Thông tư 14/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG
TIỆN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../
,ngày tháng m…
ĐƠN ĐỀ NGH
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
ĐƯỜNG SẮT
(Dùng cho phương tiện đăng lần đầu)
Kính gửi
1
: .....................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................Kính đề ngh
2
xét cấp
Giấy chứng nhận đăngphương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên
dùng):..................................... Số hiệu: ..........................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ............... Năm sản xuất: ......
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ..... cấp ngày ..... tháng .....năm...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khổ đường (mm)
Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn)
Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ
Kiểu truyền động
Kiểu loại động
Công suất động
Loại giá chuyển ớng
Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC)
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. .....
2. ....
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện
( tên, đóng dấu - nếu có)
1
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
2
Tên quan nhà nước thẩm quyền.
Ghi c:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số k thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải
trọng số chỗ, loại giá chuyển hướng kích thước giới hạn của phương tiện
(DxRxC);
- Đối với đầu y, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông
số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục – số chỗ, kiểu truyển động, kiểu loại
53
động cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
b) Mẫu Giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường sắt (theo mẫu tại Phụ
lục I, Thông tư 14/2023/TT- BGTVT ngày 30/6/2023)
TÊN QUAN NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
. ..........
1
Tên chủ sở hữu phương tiện:
Địa chỉ:
Số hiệu: Nước sản xuất:
Nhà sản xuất (nếu có) Năm sản xuất:
Số Giấy chứng nhận ATKT&BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khổ đường (mm)
Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn)
Tải trọng/Tải trọng trục (tấn ) - số chỗ
Kiểu truyền động
Kiểu loại động
Công suất động HP/KW
Loại giá chuyển ớng
Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) mm
........ ngày...... tháng.. ...năm.....
NGƯỜI THẨM QUYỀN
1
Trường hợp cấp lại ghi Cấp lại lần 1, Cấp lại lần 2…
Ghi c:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng,
tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện
(DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các
thông số khổ
đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động
cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
Loại phương tiện:
Số đăng ký :
54
QT-08. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối với chủ shữu phương tiện giao thông đường sắt có nhu cầu đề nghị
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương tiện giao thông đường sắt chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- n c Tng tư s 14/2023/TT-BGTVT ny 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ tởng
BGiao thông vận tải quy định về đăng phương tiện giao tng đường sắt, di chuyển
pơng tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt;
- n cThông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tởng Bộ Tài cnh
quy định mức thu, chế đ thu, nộp, quản lý sdụng p, lphí trong lĩnh vc đường
thủy nội địa đường sắt;
- Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ y, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Hà Nội vè
ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà công
sỏ, kinh doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền của UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
hoặc bản
điện tử
Bn sao có
chứng thực
a)
Trường hợp chuyển quyền sở hữu
1
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
phương tiện của chủ sở hữu theo mẫu quy định
x
2
- Giấy chứng nhận đăng phương tiện đã được cấp
x
55
3
Bản chính văn bản giấy hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện:
-Hợp đồng cho, tặng, mua bán, hóa đơn mua bán
phương tiện, chứng từ đã nộp lệ phí trước bạ (nếu
có), quyết định điều chuyển phương tiện, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp (nếu chshữu đổi tên),
biên bản bàn giao tài sản m theo danh mục
phương tiện;
x
4
- Bản chính văn bản giấy hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
giấy chứng nhận chất lượng, an toàn k thuật bảo
vệ môi trường còn hiệu lực.
x
b)
Trường hợp phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số
kỹ thuật chủ yếu
1
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
phương tiện của chủ sở hữu theo mẫu quy định.
x
2
- Giấy chứng nhận đăng phương tiện đã được cấp
x
3
- Bản chính văn bản giấy hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
giấy chứng nhận chất lượng, an toàn k thuật bảo
vệ môi trường còn hiệu lực.
x
c)
Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất hoặc hư hỏng
1
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
phương tiện của chủ sở hữu theo mẫu quy định
x
2
- Giấy chứng nhận đăng phương tiện đã được cấp
(trường hợp bị hư hỏng)
x
3
-Bản chính văn bản giấy hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực
giấy chứng nhận chất lượng, an toàn k thuật bảo
vệ môi trường còn hiệu lực.
x
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng trường hợp chuyển quyền sở hữu,
phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số k thuật chủ
yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ đầy đủ đúng theo quy định quan nhà nước
có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Chủ
sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện bị mất : Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, đúng quy định, quan nhà nước
thẩm quyền cấp cho chsở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Thông 14/2023/TT-
56
BGTVT. Thời gian quan nhà nước có thẩm quyền xem xét cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định. Chủ sở hữu có trách nhiệm nộp lệ phí theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ C Công, Hà Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không có.
3.8
Quy trình xử lý công
việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
a)
Trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử dụng
hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng phương
tiện bị hư hỏng
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu
chính
chủ sở hữu
phương tiện giao
thông đường sắt
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì
tiếp nhận ghi giấy hẹn
nếu không đúng hướng
dẫn tổ chức nhân hoàn
thiện.
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
57
B4
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hsơ, soạn thảo
văn bản từ chối giải quyết
(nếu không đủ điều kiện )
hoặc Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng phương tiện
giao thông đường sắt (nếu
đủ điều kiện )
10 giờ (1,25
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc Văn bản
từ chối giải
quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B6
Trình ký lãnh đạo Sở Xây
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả
cho Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt
B9
Tr kết qu cho t chc,
cá nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
58
chứng nhận
đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B10
Thống và theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung m
phục vụ hành chính ng
trách nhiệm thống
các thủ tục hành chính
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
b)
Trường hợp bị mất giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
chủ sở hữu
phương tiện giao
thông đường sắt
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì
tiếp nhận ghi giấy hẹn
nếu không đúng hướng
dẫn tổ chức nhân hoàn
thiện.
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Cấp cho chủ sở hữu Giấy
xác nhận đã khai báo mất
Giấy chứng nhận đăng
phương tiện theo mẫu quy
định
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Trong vòng 8
giờ
Giấy xác nhận
khai báo mất
giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt
B4
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu b sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
59
B5
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hồ sơ, soạn thảo
văn bản từ chối giải quyết
( nếu không đủ điều kiện )
hoặc Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng phương tiện
giao thông đường sắt ( nếu
đủ điều kiện )
224 giờ (28
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt
B6
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B7
Trình ký lãnh đạo Sở Xây
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
Giấy chứng
nhận đăng ký
phương tiện
giao thông
đường sắt
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả
cho Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B9
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
Trung m phc
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
60
giao thông
đường sắt.
B10
Tr kết qu cho t chc,
cá nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Gi hành
chính
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ
hoặc văn bản từ
chối giải quyết
hoặc Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
giao thông
đường sắt.
B11
Thống và theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung tâm
phục vụ hành chính ng
trách nhiệm thống
các thủ tục hành chính
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp giấy Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt ( Phụ lục IV, V, Thông tư 14/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
- Mẫu xác nhận khai báo mất giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông
đường sắt (Phụ lục VII, Thông tư 14/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
61
Mu đơn mu kết qu ca th tc hành chính:
a) Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông
đường sắt (Dùng cho phương tiện đã chuyển quyền sở hữu hoặc thay đổi tính năng sử
dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu)
b)
TÊN CHỦ SỞ HỮU
PHƯƠNG TIỆN
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
---------------
Số: …/…
,ngày … … tháng
m…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG
SẮT
(Dùng cho phương tiện đã chuyển quyền sở hữu hoặc thay đổi tính năng sử dụng
hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu)
Kính gửi
4
: ............................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ..............................................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Kính đề nghị
5
..
xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho phương tiện
sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên
dùng):..................................... Số hiệu: .............................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): .................. Năm sản xuất:
..................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng
......năm............. Số đăng ký phương tiện đã được cấp:.....................................
Tại Giấy chứng nhận đăngphương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng
......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khổ đường (mm)
Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn)
Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ
Kiểu truyền động
Kiểu loại động
Công suất động
Loại giá chuyển ớng
Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC)
do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện
6
:
...........................................................................................................................................
62
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. ....
2. ....
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện
( tên, đóng dấu - nếu có)
4
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
5
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
6
Nêu do xin cấp lại: Mua lại (hoặc Điều chuyển) từ tổ chức hoặc nhân nào theo
Quyết định điều chuyển số hoặc hợp đồng cho, tặng, mua bán...; đã chuyển quyền sở hữu,
thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu...
Ghi c:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số kh đường, tự trọng, tải
trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng, kích thước giới hạn của phương tiện(DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông
số khổ
đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động cơ,
công suất động cơ; kích thước giới hạn của phương tiện(DxRxC).
63
c) Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường
st (Dùng cho phương tin bị mất b mất hoặc hư hng Giy chứng nhn đăng ký phương tiện)
TÊN CHỦ SỞ HỮU
PHƯƠNG TIỆN
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
,ngày tháng
năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG
SẮT
(Dùng cho phương tiện bị mất bị mất hoặc hỏng Giấy chứng nhận đăng phương
tiện)
Kính gửi
7
: ........................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ..........................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................... .......
Kính đề nghị
8
xét cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng):.........................................
Số hiệu: ................................................................................................................... ........
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): .................................................................
Năm sản xuất: ............................................................................................................... ...
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng
......năm................. Số đăng ký phương tiện đã được
cấp:................................................................................
Tại Giấy chứng nhận đăngphương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng
......năm......
do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện
9
:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1.
....
2.
....
...
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện
( tên, đóng dấu - nếu có)
7
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
8
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
9
Nêu do xin cấp lại:Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng phương tiện phải
nêu thời gian, địa điểm, hoàn cảnh mất; trường hợp hư hỏng Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện phải nêu rõ tình trạng hư hỏng;
64
d) Mẫu Giấy c nhận đã khai o mất Giấy chứng nhận đăng phương tiện
TÊN QUAN NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
GIẤY XÁC NHẬN
ĐÃ KHAI BÁO MẤT GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
….
13
xác nhận:
….
14
đã Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường
sắt, số:… ngày … … tháng..... năm đối với phương tiện:
Loại phương tiện: .............................................................................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ...........................................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu phương tiện:.......................................................................................
Số hiệu: ………………………………………………………………………………….
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất):.............................................................................
Năm sản xuất: ..................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng
......năm................. Số đăng ký phương tiện đã được
cấp:................................................................................
Tại Giấy chứng nhận đăngphương tiện số .............do ........... cấp ngày tháng
......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khổ đường (mm)
Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn)
Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ
Kiểu truyền động
Kiểu loại động
Công suất động
Loại giá chuyển ớng
Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC)
do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện
15
:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
65
Giấy xác nhận này thay thế Giấy chứng nhận đăngphương tiện và có hiệu lực trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký.
…, ngày … tháng … m……
NGƯỜI THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
13
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
14
Tên chủ sở hữu phương tiện;
15
Nêu do xin cấp lại: Bị mất Giấy chứng nhận đăng phương tiện, thời gian, địa
điểm, hoàn cảnh mất;
Ghi chú:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải
trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông
số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại
động cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
66
e) Mẫu Giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường sắt
TÊN CƠ QUAN NHÀ
NƯỚC THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
. ..........
1
Tên chủ sở hữu phương tiện:
Địa chỉ:
Số hiệu: Nước sản xuất:
Nhà sản xuất (nếu có) Năm sản xuất:
Số Giấy chứng nhận ATKT&BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khổ đường (mm)
Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn)
Tải trọng/Tải trọng trục (tấn ) - số chỗ
Kiểu truyền động
Kiểu loại động
Công suất động HP/KW
Loại giá chuyển ớng
Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) mm
........ ngày...... tháng.. ...năm.....
NGƯỜI THẨM QUYỀN
1
Trường hợp cấp lại ghi Cấp lại lần 1, Cấp lại lần 2…
Ghi c:
Loại phương tiện:
Số đăng ký :
67
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số kh đường, tự trọng,
tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện
(DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các
thông số khổ
đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động
cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
68
QT- 09. Thu hi, xóa Giy chng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường st.
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông đường sắt
2
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh:
- Áp dụng đối chủ sở hữu phương tiện giao thông đường sắt nhu cầu đề nghị thu
hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng phương tiện giao thông đường sắt
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính Thu hồi, xóa Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đưng sắt chịu trách nhiệm thc hiện quy tnh y.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng phương tiện giao thông đường sắt, di
chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt;
- n cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ y dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
- Căn cứ Quyết định 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 2811/QĐ- UBND ngày 05/6/2025 của UBND Tp. Hà Nội vè ủy
quyền cho Sở Xây dựng giải quyêt thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sỏ, kinh
doanh bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
hoặc bản
điện tử
Bn sao có
chứng
thực
1
- Đơn đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt theo mẫu quy định
x
2
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp.
x
69
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
3.5
- Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ CCông, Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không có
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp trực tuyến.
-Nộp qua dịch vụ bưu
chính
Chủ sở hữu
phương tiện giao
thông đường sắt
- Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ :
Nếu đúng quy định thì tiếp
nhận ghi giấy hẹn nếu
không đúng hướng dẫn tổ
chức cá nhân hoàn thiện.
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công.
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
- Bộ phận một
ca- Trung m
phục vụ hành
cnh công -
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở XD;
2 giờ (1/4
ngày)
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
Thẩm định hồ sơ theo quy định :
Trường hợp hồ sơ chưa hợp
lệ, Soạn thảo phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
4 giờ (1/2
ngày)
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ
70
B4
Trường hợp hồ hợp lệ:
kiểm tra hồ sơ, soạn thảo
văn bản từ chối giải quyết (
nếu không đủ điều kiện )
hoặc Dự thảo văn bản về
việc thu hồi, xóa Giấy
chứng nhận đăng phương
tiện. ( nếu đủ điều kiện )
10 giờ (1, 25
ngày)
Văn bản từ chối
giải quyết hoặc
văn bản về việc
thu hồi, xóa Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện.
B5
Trình lãnh đạo phòng
chuyên môn duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng .
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
4 giờ (1/2
ngày)
B6
Trình lãnh đạo Sở y
dựng.
Hoàn thiện kết quả
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng
- Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
6 giờ (3/4
ngày)
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa
TTPVHCC
Cán bộ thụ
Phòng chuyên
môn - Sở Xây
dựng
Bphận một cửa-
Trung tâm phục
vnh cnh
công
2 giờ (1/4
ngày)
B8
Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
theo đúng quy định.
Bộ phận một cửa
- Trung tâm phục
vnh cnh
công
Gi hành
chính
Văn bản về việc
thu hồi, xóa Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện.
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
Gi hành
chính
Văn bản về việc
thu hồi, xóa Giấy
71
v nh cnh
công
chứng nhận đăng
phương tiện.
B10
Thống theo dõi: Bộ
phận một cửa -Trung tâm
phục vụ hành chính công
trách nhiệm thống các
thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện thủ tục
hành chính.
Bộ phận một cửa
- Trung m phục
v nh cnh
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 06, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt ( Phụ lục VI, Thông tư 14/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023)
72
Mu đơn và mu kết qu ca th tc hành chính:
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG TIỆN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…..
,ngày … tháng … … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI, XÓA
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
ĐƯỜNG SẮT
(Dùng cho phương tiện đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng )
Kính gửi
3
: ......................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: .......................................
Địa chỉ: ..........................................................................
Kính đề ngh
4 ......................
xét thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho
phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng):................ Số hiệu: .............
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ........... Năm sản xuất:
............................................. Số đăng phương tiện đã được
cấp:...............................................................................
Tại Giấy chứng nhận đăng phương tiện số .....do ..... cấp ngày
tháng.....năm......
do thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăngphương tiện
5
:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. ....
2. ....
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện
( tên, đóng dấu - nếu có)
3
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
4
Tên quan nhà nước thẩm quyền;
5 Nêu do xin thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng phương tiện;
73
B. Lĩnh vực đường bộ
QT-10. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính
nâng cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định
rõ thời gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ
tục hành chính: “Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu đề nghị “Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác” do UBND Thành phố Hà Nội giao S
Xây dựng quản lý.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang khai thác. (Mẫu đơn theo Quyết
định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây
dựng)
X
74
2
Hồ sơ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công công trình nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác, bao
gồm: thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu
nối và bản vẽ hoàn trả kết cấu hạ tầng đường quốc lộ,
bản vẽ tổ chức giao thông tại nút giao đấu nối, hồ sơ
khảo sát địa hình, địa chất; văn bản/quyết định chấp
thuận vị trí đấu nối vào quốc lộ đang khai thác trừ vị trí
đấu nối không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị
định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn
giao thông đường bộ
x
3
Văn bản giao làm chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
x
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các
thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngàym việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
- Nộp trực tiếp : tại Trung tâm phục vụ hành chính công, số 258 Võ Chí Công,
phường Tây Hồ, Hà Nội
-Nộp qua dịch vụ bưu chính
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa Trung tâm phục vụ hành
chính công.
- Đối với hồ sơ nộp qua hệ thống
bưu điện hoặc trực tuyến qua
cổng dịch vụ công tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
Theo mục 3.2
75
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra đối
chiếu hồ sơ theo quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ phận
một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ, nếu đủ thì tiếp nhận và viết
phiếu hẹn trả kết quả, nếu
không đủ thì hướng dẫn chủ đầu
tư hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, bộ phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ thì
tiếp nhận, nếu không đủ, có văn
bản thông báo đến tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua bưu
điện hồ sơ chưa
đầy đủ).
- Mẫu số 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ)
B4
Phòng QL KCHTGT thụ lý hồ
sơ theo quy định. Kết quả:
Cán bộ thụ lý
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ,
chưa hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết. Soạn thảo
phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
2 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP.
76
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Kiểm tra hồ sơ, (thực tế nếu
cần, trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến liên
ngành …);
- Soạn thảo văn bản chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang khai thác
hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý
do trường hợp không cấp phép
5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ).
- Văn bản: văn
bản chấp thuận
thiết kế nút giao
đấu nối vào
đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp
không chấp
thuận thì phải có
văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
- Lãnh đạo
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn
bản chấp thuận
thiết kế nút giao
đấu nối vào
đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp
không chấp
thuận thì phải có
văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
- Cán bộ thụ
lý Phòng
quản lý kết
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
77
B6
Trình ký lãnh đạo Sở
cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo
Sở
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn
bản chấp thuận
thiết kế nút giao
đấu nối vào
đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp
không chấp
thuận thì phải có
văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ
phận một cửa – Trung tâm phục
vụ hành chính công.
Cán bộ thụ lý
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông
- Bộ phận
một cửa Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Hoặc có thể
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn
bản chấp thuận
thiết kế nút giao
đấu nối vào
đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp
không chấp
thuận thì phải có
văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B8
- Tr kết qu cho t chc, cá
nhân.
- Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản điện
tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo đúng quy
định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ)
78
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
Tổ chức, cá nhân nộp lại 01 bộ
hồ sơ theo quy định tại Quyết
định số 901/QĐ-BXD ngày
24/6/2025 của Bộ Xây dựng khi
nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cán bộ Một cửa.
- Văn bản: văn
bản chấp thuận
thiết kế nút giao
đấu nối vào
đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp
không chấp
thuận thì phải có
văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B9
Thống kê và theo dõi: Cán bộ
tiếp nhận trả kết quả Bộ phận
một cửa có trách nhiệm thống
kê các thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện thủ tục hành
chính.
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng
Chính phủ); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
Mẫu: Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
(1)
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 202…
ĐƠN Đ NGH CHP THUN THIT K NÚT GIAO ĐẤU NI VÀO
ĐƯỜNG QUỐC LỘ ĐANG KHAI THÁC
Về việc đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … ( ghi bên trái/hoặc bên phải
tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … ( ghi tên, số hiệu đường bộ)
Kính gửi: (Ghi tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thiết kế nút giao vào
quốc lộ đang khai thác)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
79
Căn cứ (ghi các văn bản/quyết định phê duyệt vị trí nút giao đấu nối trừ vtrí đấu
nối không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ;
dự án đầu tư y dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu tư xây dựng nút giao đấu
nối);
Căn cứ hồ thiết kế (ghi tên công trình nút giao đấu nối) kèm theo tài liệu quy
định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3 của Thông tư, do (3)…. (ghi tên tổ chức tư vấn lập,
trường hợp thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt thì ghi rõ số quyết định duyệt, cơ quan
đã phê duyệt);
(2)… (ghi cơ quan đề nghị) đề nghị chấp thuận thiết kế của nút giao đấu nối vào (
ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường ( ghi tên,
số hiệu đường bộ) … do tổ chức tư vấn …. lập (trường hợp thiết kế đã được thẩm định
phê duyệt thì ghi số quyết định duyệt, quan đã phê duyệt) được gửi kèm theo
văn bản đề nghị này.
(2)... (ghi tên đơn vị đơn) cam kết thực hiện đúng văn bản chấp thuận thiết kế t
giao đấu nối, sửa đổi, bổ sung đầy đủ báo hiệu đường bộ và công trình an toàn giao thông
tại nút giao đấu nối; thực hiện các thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi
tổ chức thi công nút giao đấu nối, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an
toàn xây dựng khi thi công nút giao đấu nối, bảo vệ môi trường; không yêu cầu bồi thường,
hoàn trả đúng yêu cầu k thuật đối với các hạng mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị nh
hưởng do thi công nút giao đấu nối, đồng thời khắc phục các tồn tại nếu quá trình khai thác
sử dụng nút giao xuất hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao
thông đóng vị trí t giao đấu nối theo quy định của pháp luật khi yêu cầu của cơ
quan có thẩm quyền)
Địa chỉ liên hệ: ……..
Số điện thoại: ………….
Nơi nhận:
Như trên;
………….;
Lưu VT.
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị (nếu có);
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức
giao thông của nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (do chủ đầu tư
đứng đơn);
(3) Tên tổ chức tư vấn.
Mẫu văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni vào đưng quc l đang
khai thác
80
(1)
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
Về việc chấp thuận thiết
kế nút giao đấu nối vào
(ghi bên trái/hoặc bên
phải tuyến Km … (ghi
trình) đường quốc lộ….
ghi tên, số hiệu đường bộ)
……, ngày …… tháng …… năm 202…
Kính gửi: - …… (ghi tên đơn vị đề nghị chấp thuận nút giao đấu nối);
- …. (ghi tên cơ quan cấp phép thi công nút giao đấu nối trong trường hợp cơ quan cấp
phép nút giao đấu nối khác cơ quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối).
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 m 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ … (ghi các văn bản/quyết định phê duyệt vị trí nút giao đấu nối trừ vị trí đấu nối
không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ; dự án
đầu tư xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu tư xây dựng nút giao đấu nối);
Sau khi xem xét thiết kế của nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của tuyến đường (ghi tên, số hiệu đường bộ)… (ghi cơ
quan chấp thuận) chấp thuận nút giao đấu nối với các nội dung sau:
Chấp thuận thiết kế t giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km
(ghi lý trình) của đường quốc lộ …. (ghi tên, số hiệu đường bộ) kèm theo các yêu cầu
khác tại các mục a), b), c)… văn bản này;
Các yêu cầu khác đối với tổ chức, cá nhân được chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối tại
mục 1 văn bản này như sau:
..
(Phần ghi các yêu cầu: sửa đổi bổ sung thiết kế nút giao đấu nối, sửa đổi, bổ sung đầy
đủ báo hiệu đường bộ công trình an toàn giao thông tại nút giao đấu nối; thực hiện các
thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi tổ chức thi công nút giao đấu nối,
thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn xây dựng khi thi
công nút giao đấu nối, bảo vệ môi trường không yêu cầu bồi thường, hoàn trả đúng
yêu cầu k thuật đối với các hạng mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị ảnh hưởng do thi công
nút giao đấu nối, đồng thời khắc phục các tồn tại nếu quá trình khai thác sử dụng nút giao
xuất hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông và đóng vị trí
nút giao đấu nối theo quy định của pháp luật khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền).
81
3. Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối thời hạn 18 tháng, hết thời hạn nêu
trên chủ đầu chưa gửi hồ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
đang khai thác hoặc có thay đổi về quy mô nút giao đấu nối thì phải thực hiện lại từ đầu thủ
tục chấp thuận thiết kế nút giao.
Nơi nhận:
Như trên;
………….;
Lưu VT.
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của cơ quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu;
(2) Tên cơ quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối.
82
QT-11. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: “Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu đề nghị “Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác” do UBND Thành phố Hà Nội giao Sở Xây
dựng quản lý.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị “Cấp phép thi công nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ đang khai thác”. (Mẫu đơn theo
Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của
Bộ Xây dựng)
x
2
Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công
nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai thác; biện
x
83
pháp bảo đảm giao thông đường bộ khi thi công xây
dựng nút giao đấu nối.
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các
thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngàym việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
- Nộp trực tiếp : tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tòa liên cơ số 258 Võ Chí
Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
-Nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa – Trung tâm phục vụ hành
chính công.
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
qua hệ thống bưu điện hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công tại
địa ch https://dichvucong.
gov.vn
Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
Theo mục 3.2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra đối
chiếu hồ sơ theo quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ phận
một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ, nếu đủ thì tiếp nhận và viết
phiếu hẹn trả kết quả, nếu
không đủ thì hướng dẫn chủ đầu
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
Giờ hành
chính
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua bưu điện
hồ sơ chưa đầy
đủ).
84
B2
tư hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, bộ phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ thì
tiếp nhận, nếu không đủ, có văn
bản thông báo đến tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
- Mẫu số 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
B4
Phòng QL KCHTGT thụ lý hồ
sơ theo quy định. Kết quả:
Cán bộ thụ
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ,
chưa hợp lệ, Soạn thảo phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết. Soạn thảo
phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
02 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Kiểm tra hồ sơ, (thực tế nếu
cần, trường hợp phức tạp cần
thiết phải họp lấy ý kiến liên
ngành …) Soạn thảo giấy phép
thi công hoặc văn bản trả lời và
nêu rõ lý do trường hợp không
cấp phép
5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: Giấy
phép, trường hợp
không chấp thuận
thì phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý
do.
85
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
- Lãnh đạo
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B6
Trình ký lãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ
lý Phòng
quản lý kết
cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ
phận một cửa – Trung tâm phục
vụ hành chính công.
Cán bộ thụ lý
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông
- Bộ phận
một cửa Bộ
phận một cửa
Trung tâm
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
86
phục vụ hành
chính công
Hoặc có thể
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B8
- Tr kết qu cho t chc, cá
nhân.
- Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản điện
tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo đúng quy
định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
Tổ chức, cá nhân nộp lại 01 bộ
hồ sơ theo quy định tại Quyết
định số 901/QĐ-BXD ngày
24/6/2025 của Bộ Xây dựng khi
nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cán bộ Một cửa.
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ)
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B9
Thống kê và theo dõi: Cán bộ
tiếp nhận trả kết quả Bộ phận
một cửa có trách nhiệm thống
kê các thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện thủ tục hành
chính.
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
87
Mẫu: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG
QUỐC LỘ ĐANG KHAI THÁC
(1)
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO…
Về đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào Km AAA Quốc lộ …
Kính gửi: ……… (ghi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ny 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ văn bản (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của quan….)
về việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km
… (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)……..;
(2) đề nghị được cấp phép thi công nút giao đấu nối vào… (ghi bên trái/hoặc bên phải
tuyến Km … (ghi trình) của tuyến đường …. (ghi tên, số hiệu đường bộ) trong thời
gian thi công từ ngày ... tháng ... m ... đến hết ngày ...tháng ... năm ... m theo hồ sơ quy
định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
(2) thi công công trình nút giao: xin cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo công trình
không đòi bồi thường khi quan quản đường bộ yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo;
đồng thời, hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật liên quan để công trình
nút giao được triển khai xây dựng trong thời hạn hiệu lực của giấy phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác;
(2) xin cam kết thi công theo đúng hồ thiết kế đã được chấp thuận đã được p
duyệt; tuân thủ theo quy định của Giấy phép thi công. Nếu thi công không thực hiện các
biện pháp bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, để xảy ra tai nạn giao
thông, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy
định của pháp luật.
Nơi nhận:
Như trên;
………….;
Lưu VT.
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, tổ chức đề nghị (nếu có);
(2) Tên chủ đầu tư, cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối.
88
Mẫu: Giấy phép thi công nút giao đấu nối
N CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 202…
GIẤY PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NI
Công trình: Nút giao đấu nối………………….(1)……………..
Lý trình:………………………… Quốc lộ (hoặc đường khác)..................
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ văn bản … (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của cơ quan …
(2) ... về việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)…;
Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của. (3) và hồ sơ thiết kế, tổ chức thi công
được duyệt.
Cấp cho:.….(3) ……..
Địa chỉ ;
Điện thoại ;
……………………………………………………………….
Được phép thi công nút giao đấu nối vào nút giao … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của đường quốc lộ (ghi tên, số hiệu đường bộ)…, theo hồ sơ thiết kế
nút giao đấu nối đã được quan thẩm quyền chấp thuận gồm các nội dung chính
như sau:
a,
b,
Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
Mang giấy này đến người quản lý, sử dụng đường bộ (trực tiếp quản tuyến đường) để
nhận bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn
giao thông theo hồ tổ chức thi công được duyệt các quy định của pháp luật về
đường bộ, pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi thi công trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của người quản lý, sử dụng đường bộ và cơ quan
thẩm quyền khác;
Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức giao
thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên quan đến
89
tai nạn giao thông và chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu, ngoài ra còn
chịu xử lý theo quy định của pháp luật;
Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đền thiệt hại ng trình đường bộ do
lỗi của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ đang khai thác;
Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường bộ;
……….. (các nội dung khác nếu cần thiết) ……………………
Thời hạn thi công:
Giấy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../…./20 ...đến….ngày…/……./20....
(…2….)
NGƯỜI KÝ
Nơi nhận: (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ………….;
Hướng dẫn nội dung ghi:
: Ghi tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
: Ghi tên cơ quan thẩm quyền chấp thuận thiết kế.
: Ghi tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
90
II. Thủ tục hành chính cấp Sở, xã
QT-12. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
A. Thực hiện ở cấp tỉnh
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: “Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu đề nghị “Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác” do UBND Thành phố Hà Nội giao Sở Xây
dựng Hà Nội quản lý.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Quyết định 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên
đường bộ đang khai thác. (Mẫu đơn theo Quyết
định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây
dựng)
x
91
2
- Bản vẽ thiết kế thi công có các thông tin về vị trí
và lý trình công trình đường bộ, bản vẽ phải thể
hiện: diện tích, kích thước công trình trên mặt
bằng công trình đường bộ và trong phạm vi đất
dành cho đường bộ; mặt đứng và khoảng cách
theo phương thẳng đứng từ công trình bên trên
hoặc bên dưới đến bề mặt công trình đường bộ,
khoảng cách theo phương ngang từ cột, tuyến
đường dây, đường ống, bộ phận khác của công
trình đề nghị cấp phép đến mép ngoài rãnh thoát
nước dọc, mép mặt đường xe chạy hoặc mép
ngoài cùng của mặt đường bộ; bộ phận công trình
đường bộ phải đào, khoan khi xây dựng công
trình.
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi
công trong phạm vi dải phân cách giữa của đường
bộ, ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải có thông
tin về khoảng cách theo phương thẳng đứng,
phương ngang từ mép công trình đề nghị cấp phép
đến bề mặt và mép ngoài dải phân cách giữa;
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi
công lắp đặt vào cầu, hầm hoặc các công trình
đường bộ có kết cấu phức tạp khác thì ngoài Bản
vẽ thiết kế thi công phải có báo cáo kết quả thẩm
tra thiết kế và kết quả tính toán khả năng chịu lực
của công trình đường bộ do tổ chức tư vấn đủ
năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng
thực hiện.
- Bản vẽ thiết kế hoàn trả công trình đường bộ bị
ảnh hưởng; bản vẽ và thuyết minh: biện pháp tổ
chức thi công, biện pháp bảo đảm giao thông
trong thời gian thi công trên đường bộ đang khai
thác.
x
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử
các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
92
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
- Nộp trực tiếp : tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tòa liên cơ số 258 Võ
Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
-Nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận
một cửa – Trung tâm phục
vụ hành chính công.
- Đối với hồ sơ nộp gián
tiếp: qua hệ thống bưu điện
hoặc trực tuyến qua cổng
dịch vụ công tại đa ch
https://dichvucong.gov.vn
Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành
chính (Trường
hợp Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công ích)
- Trong và
ngoài giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
đối chiếu hồ sơ theo quy
định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ
phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ
thì tiếp nhận và viết phiếu
hẹn trả kết quả, nếu không
đủ thì hướng dẫn chủ đầu tư
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
+ Đối với hồ sơ nộp gián
tiếp: Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, bộ phận
một cửa kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp
nhận, nếu không đủ, có văn
bản thông báo đến tổ chức,
cá nhân để bổ sung, hoàn
thiện.
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
Giờ hành chính
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua bưu
điện hồ sơ chưa
đầy đủ).
- Mẫu số 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
93
- Chuyển hồ sơ bàn giao
cho phòng quản lý hết cấu
hạ tầng giao thông.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
B4
Phòng QL KCHTGT thụ lý
hồ sơ theo quy định. Kết
quả:
Cán bộ thụ lý
Phòng Quản
lý kết cấu hạ
tầng giao
thông.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đủ, chưa hợp lệ, Soạn thảo
phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Soạn thảo phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
02 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Kiểm tra hồ sơ, (thực tế nếu
cần, trường hợp phức tạp
cần thiết phải họp lấy ý
kiến liên ngành …)
- Soạn thảo giấy phép thi
công hoặc văn bản trả lời và
nêu rõ lý do trường hợp
không cấp phép
5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
Trình lãnh đạo phòng duyệt
kết quả.
- Cán bộ thụ
- Lãnh đạo
Phòng Phòng
QL KCHTGT
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
94
B5
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B6
Trình ký lãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ
lý Phòng
Quản lý kết
cấu Hạ tầng
giao thông.
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa – n bộ
tiếp nhận và trả kết quả Bộ
phận một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công.
Chuyên viên
phòng
Chuyên môn -
Sở XD;
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
; Hoặc có thể
thông qua hệ
thống Bưu
điện.
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
95
B8
- Tr kết qu cho t chc,
cá nhân.
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
- Đối với hồ sơ nộp gián
tiếp: Tổ chức, cá nhân nộp
lại 01 bộ hồ sơ theo quy
định tại Quyết định số
901/QĐ-BXD ngày
24/6/2025 của Bộ Xây dựng
của Bộ Giao thông vận tải
khi nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho cán
bộ Một cửa.
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
Gi hành chính
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B9
Thống kê và theo dõi: Cán
bộ tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa Trung tâm
phục vụ hành chính công có
trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả Bộ
phận một cửa
Trung tâm
phục vụ hành
chính công.
Giờ hành chính
Mẫu số 01, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
- Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
96
Mẫu: Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
(1)
(2)
-------
Số:…./…..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
……, ….ngày…tháng…năm….
ĐƠN Đ NGH CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯNG B ĐANG
KHAI THÁC
Về đề nghị (…3…)
Kính gửi: (…4…)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ (5);
(2) đề nghị được cấp phép thi công (6) tại (7). Thời gian thi công bắt đầu từ
ngày…tháng… năm... đến hết ngày…tháng… năm...
(2) cam kết thực hiện các nội dung sau đây:
Tự di chuyển hoặc cải tạo công trình không đòi bồi thường khi quan quản đường
bộ, người quản lý, sử dụng đường bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo công trình.
Thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt theo quy định,
hạn chế ùn tắc giao thông đến mức cao nhất và không gây ô nhiễm môi trường.
Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế đã được (8) phê duyệt và tuân thủ theo quy định của
Giấy phép thi công. Trường hợp thi công không thực hiện các biện pháp bảo đảm giao
thông an toàn, thông suốt theo quy định, để xảy ra tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông, ô
nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: ………
Số điện thoại: ..............
Nơi nhận:
- Như trên;
;
Lưu VT.
(……2…..)
QUYN HN, CHC V CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu
có).
Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ.
Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép, tên đường bộ, tên
địa phương; ví dụ “Cấp phép thi công đường ống cấp nước trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ của Quốc lộ 39, địa phận tỉnh Hưng Yên”.
97
Tên cơ quan cấp phép thi công.
Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin cổ động/
tuyên truyền chính trị/công trình hạ tầng, xây dựng/lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp
thuận) của cơ quan có thẩm quyền (4).
Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi công.
Ghi đầy đủ lý trình, tên quốc lộ, thuộc địa phận tỉnh nào.
Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền (trường hợp chủ đầu tư không đủ năng lực
phê duyệt thiết kế)./.
Mẫu: Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 2024
GIY PHÉP THI CÔNG
Công trình:.........................(1)...............................
trình:................................................(ghi tên đường)....
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
Căn cứ (4);
Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của....(3) và hồ sơ thiết kế, tổ chức thi công được
duyệt.
Cấp cho: (3)……
Địa chỉ ;
Điện thoại ;
Được phép thi công công trình:...(1). trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ từ lý
trình Km......đến Km.....đường ..., theo hồ sơ thiết kế và tổ chức thi công
được. (2)… chấp thuận, gồm các nội dung chính như sau: a). ;
;
;
;
Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến đơn vị quản lý đường bộ (trực tiếp quản lý tuyến đường) để nhận
bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao
thông theo hồ sơ được chấp thuận và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao
thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
98
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của đơn vị quản lý đường bộ và cơ quan có thẩm
quyền khác;
- Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức
giao thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên quan
đến tai nạn giao thông và chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu trách
nhiệm, ngoài ra còn chịu xử lý theo quy định của pháp luật;
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đền bù thiệt hại công trình đường bộ
do lỗi của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường bộ;
-…………………(các nội dung khác nếu cần thiết)……………………….
Thời hạn thi công:
Giấy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../...../20...đến ngày...../....../20. /.
(……2…..)
Nơi nhận:
Như trên;
……..;
- Lưu: VT
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
Tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
Tên cơ quan chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp thuận).
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin cổ động/
tuyên truyền chính trị/công trình hạ tầng, xây dựng/lắp đặt công trình hạ tầng k thuật sử
dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp
thuận) của cơ quan có thẩm quyền (2).
99
B. Thực hiện ở cấp xã
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: “Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu đề nghị “Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác” do UBND Thành phố Hà Nội giao UBND cấp
xã (phường) quản lý.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 957/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt và đường bộ
thuộc chức năng quản lý nhà nước của UBND cấp xã (phường)thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường
bộ đang khai thác. (Mẫu đơn theo Quyết định số
901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 của Bộ Xây dựng)
x
2
- Bản vẽ thiết kế thi ng có các thông tin về vị trí
trình công trình đường bộ, bản vẽ phải thể hiện:
diện tích, kích thước công trình trên mặt bằng công
trình đường bộ và trong phạm vi đất dành cho đường
bộ; mặt đứng khoảng cách theo phương thẳng
đứng từ công trình bên trên hoặc bên dưới đến bề mặt
công trình đường bộ, khoảng cách theo phương
x
100
ngang tcột, tuyến đường dây, đường ống, bộ phận
khác của công trình đề nghị cấp phép đến mép ngoài
rãnh thoát nước dọc, mép mặt đường xe chạy hoặc
mép ngoài cùng của mặt đường bộ; bộ phận công
trình đường bphải đào, khoan khi y dựng công
trình.
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công
trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ,
ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải thông tin về
khoảng cách theo phương thẳng đứng, phương ngang
từ mép công trình đề nghị cấp phép đến bề mặt
mép ngoài dải phân cách giữa;
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công
lắp đặt vào cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ
có kết cấu phức tạp khác thì ngoài Bản vẽ thiết kế thi
công phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế và kết
quả tính toán khả năng chịu lực của công trình đường
bộ do tổ chức vấn đủ năng lực theo quy định của
pháp luật về xây dựng thực hiện.
- Bản vẽ thiết kế hoàn trả công trình đường bộ bị ảnh
hưởng; bản vẽ và thuyết minh: biện pháp tổ chức thi
công, biện pháp bảo đảm giao thông trong thời gian
thi công trên đường bộ đang khai thác.
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các
thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận
- Nộp trực tiếp 258 đường Võ Chí Công, Hà Nội.
- Nộp qua bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
Nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một
cửa – Trung tâm phục vụ hành
chính công.
Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành
chính (Trường
hợp Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
Theo mục
3.2
101
B1
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp: qua
hệ thống bưu điện hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công
quốc gia
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tuyến)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra đối
chiếu hồ sơ theo quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ phận
một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ, nếu đủ thì tiếp nhận và viết
phiếu hẹn trả kết quả, nếu không
đủ thì hướng dẫn chủ đầu tư hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Đối với hồ sơ nộp gián tiếp:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, bộ
phận một cửa kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp nhận,
nếu không đủ, có văn bản thông
báo đến tổ chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện.
- Chuyển hồ sơ cho UBND cấp
Cán bộ tiếp
nhận và trả
kết quả Bộ
phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công.
Giờ hành
chính
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả (văn bản
hướng dẫn
khi nhận qua
bưu điện hồ
sơ chưa đầy
đủ).
- Mẫu số 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP)
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo
UBND cấp
xã .
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01,
05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
Thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa
hợp lệ, Soạn thảo phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết. Soạn thảo
2 ngày làm
việc
- Mẫu số 02,
03 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
102
B4
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Soạn thảo giấy phép thi công
hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý
do trường hợp không cấp phép.
Cán bộ thụ
lý UBND
cấp xã .
5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01,
02, 03, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
- Văn bản:
Giấy phép
thi công hoặc
văn bản trả
lời và nêu rõ
lý do trường
hợp không
cấp phép.
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết
quả.
- Cán bộ thụ
- Lãnh đạo
UBND cấp
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01,
02, 03, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
- Văn bản:
Giấy phép
thi công hoặc
văn bản trả
lời và nêu rõ
lý do trường
hợp không
cấp phép.
- Cán bộ thụ
lý UBND
cấp xã.
- Mẫu số 01,
02, 03, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
103
B6
Trình ký lãnh đạo UBND cấp xã
- Lãnh đạo
UBND cấp
xã.
0,5 ngày làm
việc
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
- Văn bản:
Giấy phép
thi công hoặc
văn bản trả
lời và nêu rõ
lý do trường
hợp không
cấp phép.
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho Bộ
phận một cửa – Cán bộ tiếp nhận
và trả kết quả Bộ phận một cửa
Trung tâm phục vụ hành chính
công.
Chuyên viên
phòng
Chuyên môn
- UBND cấp
xã;
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công.
; Hoặc có thể
thông qua hệ
thống Bưu
điện.
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01,
02, 03, 05
(Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
- Văn bản:
Giấy phép
thi công hoặc
văn bản trả
lời và nêu rõ
lý do trường
hợp không
cấp phép.
104
B8
- Tr kết qu cho t chc, cá
nhân.
- Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản điện
tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo đúng quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
- Đối với hồ sơ nộp gián tiếp: Tổ
chức, cá nhân nộp lại 01 bộ hồ sơ
theo quy định tại Quyết định số
901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025
của Bộ Xây dựng khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho cán bộ Một cửa.
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công.
Gi hành
chính
- Mẫu số 02,
03 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ)
- Văn bản:
Giấy phép
thi công hoặc
văn bản trả
lời và nêu rõ
lý do trường
hợp không
cấp phép.
B9
Thống kê và theo dõi: Cán bộ
tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận
một cửa Trung tâm phục vụ hành
chính công có trách nhiệm thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Bộ phận một
cửa - Cán bộ
tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận một
cửa Trung
tâm phục vụ
hành chính
công.
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
05 (Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
của Văn
phòng Chính
phủ); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
- Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
105
Mẫu: Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
(1)
(2)
-------
Số:./…..
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
-------
……, ….ngày…tháng…năm….
ĐƠN ĐỀ NGH CP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯNG B
ĐANG KHAI THÁC
Về đề nghị (…3…)
Kính gửi: ........................................... (…4…)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 m 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ;
- Căn cứ (5);
(2) đề nghị được cấp phép thi công (6) tại (7). Thời gian thi công bắt
đầu từ
ngày…tháng… m... đến hết ngày…tháng… năm...
(2) cam kết thực hiện các nội dung sau đây:
- Tự di chuyển hoặc cải tạo công trình không đòi bồi thường khi cơ quan
quản đường bộ, người quản lý, sử dụng đường bộ yêu cầu di chuyển hoặc cải
tạo công trình.
- Thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt theo
quy định, hạn chế ùn tắc giao thông đến mức cao nhất không gây ô nhiễm môi
trường.
- Thi công theo đúng hồ thiết kế đã được (8) phê duyệt và tuân thủ theo quy
định của Giấy phép thi công. Trường hợp thi công không thực hiện các biện pháp bảo
đảm giao thông an toàn, thông suốt theo quy định, để xảy ra tai nạn giao thông, ùn tắc
giao thông, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy định của
pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: ………
Số điện thoại: ..............
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu VT.
(……2…..)
QUYN HN, CHC V
CA NGƯI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên tổ chức hoặc quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề
nghị (nếu
106
).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình
trên đường bộ.
(3) Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục ng trình đề nghị cấp phép, tên
đường bộ, tên địa phương; dụ Cấp phép thi công đường ống cấp nước trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ của Quốc lộ 39, địa phận tỉnh Hưng Yên”.
(4) Tên cơ quan cấp phép thi công.
(5) Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin
cổ động/ tuyên truyền chính trị/công trình hạ tầng, y dựng/lắp đặt công trình hạ
tầng k thuật sử dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm
theo hồ sơ được chấp thuận) của cơ quan có thẩm quyền (4).
(6) Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi
công.
(7) Ghi đầy đủ lý trình, tên quốc lộ, thuộc địa phận tỉnh nào.
(8) Chủ đầu hoặc quan thẩm quyền (trường hợp chủ đầu không đủ
năng lực
phê duyệt thiết kế)./.
107
Mẫu: Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
TÊN CƠ QUAN CẤP
TRÊN TÊN CƠ QUAN
CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… ……, ngày …… tháng …… năm 2024
GIY PHÉP THI CÔNG
Công trình:.........................(1)...............................
trình:................................................(ghi tên đường)....
- Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
- Căn cứ Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 m 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ
tầng đường bộ;
- Căn cứ (4);
- Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của....(3) hồ thiết kế, tổ chức thi
ng được duyệt.
1. ................... Cấp cho: (3)……
- ................................................................................................. Địa chỉ ;
- ................................................................................................. Điện thoại
.............................................................................................................. ;
- …………………………………………………….………………….
2. Được phép thi công công trình:...(1). trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ từ trình Km......đến Km.....đường ..., theo hồ thiết kế tổ
chức thi công
được. ........................................................................................................ (2)… chấp
thuận, gồm các nội dung chính như sau:
a). .......................... ;
b). ......................................................................................................... ;
c). ......................................................................................................... ;
d). ......................................................................................................... ;
3. Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy y đến đơn vị quản đường bộ (trực tiếp quản tuyến đường) để nhận
bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn
giao thông theo hồ sơ được chấp thuận và các quy định của pháp luật về bảo đảm an
toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn
giao thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của đơn vị quản đường bquan
thẩm quyền khác;
- Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ
chức giao thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm
liên quan đến tai nạn giao thông và chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự
chịu trách nhiệm, ngoài ra còn chịu xử lý theo quy định của pháp luật;
108
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đền thiệt hại ng trình đường
bộ
do lỗi của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường
bộ;
-…………………(các nội dung khác nếu cần thiết)……………………….
4. Thời hạn thi công:
Giấy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../...../20...đến ngày...../....../20. /.
(……2…..)
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……..;
- - Lưu: VT
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
(2) Tên quan chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp thuận).
(3) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
(4) Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin cổ
động/ tuyên truyền chính trị/công trình htầng, y dựng/lắp đặt công trình hạ
tầng kỹ thuật sử dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm
theo hồ sơ được chấp thuận) của cơ quan có thẩm quyền (2).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1092/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1092/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×