• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1088/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 09:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông, liên thông cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



c lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025

 
không liên thông, liên thông  


ơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 34/TTr-SVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2025.

 Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
140 thā tÿc hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý cāa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phi hợp với Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thā tÿc hành chính trên Hệ thng phần mềm một
cửa điện tử cāa tỉnh theo quy định.
u 3. Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Giám đc Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chā tịch Āy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc Kiểm soát TTHC);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, V2, PVHCC.



1088
08
08
2
140 
KHÔNG LIÊN THÔNG  

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
 
27 TTHC)
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I

1
STT 01 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
1.003793.000.00.00.H21
30 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
252/QĐ-
UBND ngày
26/04/2024
19 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 01 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày.
2.3. Lãnh Phòng Quản lý Văn hóa – Gia đình
thông qua kết quả: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 02 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày.
3
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








10 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
2
STT 02 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp giấy phép khai quật
khẩn cấp
2.001591.000.00.00.H21
03 ngày
02 giờ
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
1,5 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 02 giờ.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 giờ.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 02 giờ.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 02 giờ.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 02 giờ
01 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
02 giờ
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
4
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








3
STT 04 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Công nhận bảo vật quc gia
đi với bảo tàng ngoài công
lập, tổ chức, cá nhân là chā
sở hữu hoặc đang quản lý
hợp pháp hiện vật
1.003835.000.00.00.H21
45 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
95/QĐ-UBND
ngày
06/02/2024
34,5 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 02 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 02 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày.
10 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
đề nghị, gửi kết quả đến Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
30 ngày
Không
quy định
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm
định hiện vật và Hồ sơ hiện vật
10 ngày
Không
quy định
  Hội đồng giám định cổ vật, Cÿc
trưởng Cÿc Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét,
5
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng
Di sản văn hóa quc gia thẩm định hiện vật
và Hồ sơ hiện vật
10 ngày
Không
quy định
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trình Thā tướng Chính phā xem xét,
quyết định công nhận bảo vật quc gia, gửi
kết quả về UBND tỉnh
05 ngày
4,5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết hồ
sơ trình Chā tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
4
STT 03 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Công nhận bảo vật quc gia
đi với bảo tàng cấp tỉnh,
ban hoặc trung tâm quản lý
di tích
1.003646.000.00.00.H21
45 ngày
1/2 ngày
. Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
34,5 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 02 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 02 ngày.
6
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 02 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày.
10 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
đề nghị, gửi kết quả đến Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
30 ngày
Không
quy định
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm
định hiện vật và Hồ sơ hiện vật
10 ngày
Không
quy định
  Hội đồng giám định cổ vật, Cÿc
trưởng Cÿc Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét,
quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng
Di sản văn hóa quc gia thẩm định hiện vật
và Hồ sơ hiện vật
10 ngày
Không
quy định
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch trình Thā tướng Chính phā xem xét,
quyết định công nhận bảo vật quc gia, gửi
kết quả về UBND tỉnh
05 ngày
4,5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết hồ
sơ trình Chā tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
văn bản
7
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
II

5
STT 02 Mÿc I
Quyết định s
2083/QĐ-
UBND ngày
4/7/2022
Công nhận điểm du lịch
1.004528.000.00.00.H21
25 ngày
01 ngày
c 1. Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
14 ngày
c 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý và Phát triển Du
lịch phân công thÿ lý: 01 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01
ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả thẩm định: 1,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
09 ngày
c 3.Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
01 ngày
c 4. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh.
III

8
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








6
STT 01 Quyết
định s 220/QĐ-
UBND ngày
17/01/2024
Cấp Giấy chứng nhận thành
lập và hoạt động cāa chi
nhánh cơ sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam
1.006412.000.00.00.H21
15 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
23/QĐ-UBND
ngày
13/01/2024
10,5 ngày
làm việc
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
3,5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
7
STT 02 Quyết
định s 220/QĐ-
Cấp lại Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động cāa
07 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
23/QĐ-UBND
9
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








UBND ngày
17/01/2024
chi nhánh cơ sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam
1.001082.000.00.00.H21
3,5 ngày
làm việc
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
ngày
13/01/2024
2,5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
8
STT 03 Quyết
định s 220/QĐ-
UBND ngày
17/01/2024
Gia hạn Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động cāa
chi nhánh cơ sở văn hóa
nước ngoài tại Việt Nam
1.001091.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
23/QĐ-UBND
ngày
13/01/2024
2,5 ngày
làm việc
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
10
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
1,5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
IV

9
STT 08 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
1.001755.000.00.00.H21
07 ngày
làm việc
Trường
hợp thuộc
thẩm quyền
của UBND
tỉnh
1/2 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
04 ngày
làm việc
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm
việc
11
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
làm việc
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
20 ngày
Trường
hợp xây
dựng tượng
đài, tranh
hoành
tráng phải
có ý kiến
của Bộ Văn
hóa, thể
thao và Du
lịch
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
04 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
12
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày
02 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản,
chuyển kết quả đến Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
Không
quy định
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải
quyết, trả kết quả về UBND tỉnh
2,5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết hồ
sơ trình Chā tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
10
STT 09 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp giấy phép tổ chức trại
sáng tác điêu khắc (thẩm
quyền cāa Āy ban nhân dân
cấp tỉnh)
1.001738.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
04 ngày
làm việc
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm
việc
13
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
làm việc
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
V

11
STT 02 Quyết
định s 656/QĐ-
UBND ngày
25/02/2021
Tổ chức cuộc thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không
thuộc trường hợp toàn quc
và quc tế cāa các hội
chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập
có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
1.009398.000.00.00.H21
15 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
11 ngày
làm việc
  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hoá – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hoá – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
14
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
½ ngày
làm việc
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh.
05 ngày
làm việc
Trường
hợp thay
đổi nội
dung cuộc
thi, liên
hoan đã
được chấp
thuận
½ ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch
03 ngày
làm việc
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hoá – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hoá – Gia
đình thông qua kết quả: ½ ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
15
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








1/2 ngày
làm việc
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
12
Quyết định s
2857/QĐ-
UBND ngày
09/8/2024
Tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
1.009399.000.00.00.H21
12 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
c 1. Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến ở Văn hóa
và Thể thao.
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
07 ngày
làm việc
c 2. Sở Văn hóa và Thể thao kiểm tra,
thẩm định, giải quyết hồ sơ, cÿ thể
1. Phòng Quản lý Văn hóa – Gia đình giải
quyết hồ sơ
1.1. Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên
thÿ lý 0,5 ngày làm việc;
1.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm
việc;
1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả 0,5
ngày.
2. Lãnh đạo ở ký duyệt 01 ngày làm việc.
3. Văn thư vào sổ và chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh 01 ngày làm việc.
04 ngày
làm việc
c 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
16
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








0, 5 ngày
làm việc
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
sổ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
VI

13
STT 16 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện cāa
doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam
1.004639.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
45/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024
04 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày
05 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
17
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








14
STT 17 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập Văn phòng
đại diện cāa doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
1.004666.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
45/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024
04 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày
05 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
15
STT 18 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại cāa doanh
nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
1.004662.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
45/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024
04 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
18
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày
05 ngày
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
VII

16
STT 01 Quyết
định 493/QĐ-
UBND ngày
22/2/2023
Cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền cāa āy
ban nhân dân cấp tỉnh)
1.011454.000.00.00.H21
15 ngày
0,5 ngày
c 1. Trung tâm phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
142/QĐ-
UBND ngày
09/3/2023
11 ngày
c 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1 Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình phân công chuyên viên thÿ lý: 01 ngày;
2.2. Chuyên viên thÿ lý: 07 ngày
19
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa – Gia
đình thông qua kết quả: 01 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt: 01 ngày
- Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày.
2,5 ngày
c 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chā
tịch UBND tỉnh phê duyệt giấy phép
0.5 ngày
c 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào
sổ chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
Hành chính công tỉnh
0,5 ngày
c 5. Trung tâm Phÿc vÿ Hành chính công
tỉnh trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

17
STT 28 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu do liên đoàn thể
thao quc gia hoặc liên
đoàn thể thao quc tế tổ
chức hoặc đăng cai tổ chức
1.002022.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
05 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
thông qua kết quả: 1/2 ngày.
20
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày
04 ngày
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
18
STT 29 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu thể thao thành tích
cao khác do liên đoàn thể
thao tỉnh, thành ph trực
thuộc trung ương tổ chức
1.002013.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022
05 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày
21
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








04 ngày
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
19
STT 30 Quyết
định s 97/QĐ-
UBND ngày
09/01/2020
Đăng cai tổ chức giải thi
đấu vô địch từng môn thể
thao cāa tỉnh, thành ph
trực thuộc trung ương
1.001782.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
200/QĐ-
UBND ngày
20/4/2022 cāa
UBND tỉnh
Gia Lai
05 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
phân công thÿ lý: 1/2 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dÿc thể thao
thông qua kết quả: 1/2 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ký duyệt kết quả: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 01 ngày
04 ngày
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản
1/2 ngày
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh
22
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








VIII

20
STT 01 Quyết
định 2365/QĐ-
UBND ngày
02/7/2024
Xét tặng danh hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân= (đi với Hội
đồng cấp cơ sở tại địa
phương)
1.001376.000.00.00.H21
- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân=
tại Hội đồng
cấp cơ sở
không quá
70 ngày.
- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân=
tại Hội đồng
cấp tỉnh
không quá
85 ngày.
05 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định s
466/QĐ-
UBND ngày
18/9/2024
140 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
kiểm tra, thẩm định, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
giải quyết hồ sơ:
1.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công chuyên
viên thÿ lý: 01 ngày;
1.2. Chuyên viên thÿ lý: 135 ngày;
1.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày.
2. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 02 ngày.
3. Văn thư vào sổ và gửi Văn phòng UBND
tỉnh: 01 ngày.
10 ngày

1. Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả: 9,5 ngày.
2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để gửi đến Hội đồng chuyên ngành
cấp Nhà nước: 0,5 ngày.
23
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân=
tại Hội đồng
cấp Nhà
nước gồm 2
bước, cÿ thể
như sau:
(215 ngày)
+ Bước 1:
Thời gian tổ
chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân=
tại Hội đồng
chuyên
ngành cấp
Nhà nước
Không
quy định
  Sau khi nhận được kết quả từ Bộ,
ngành Trung ương, Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sẽ trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh để trả cho công dân.
24
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








không quá
115 ngày.
+ Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ nhân dân=
tại Hội đồng
cấp Nhà
nước không
quá 100
ngày.
21
STT 02 Quyết
định 2365/QĐ-
UBND ngày
02/7/2024
Xét tặng danh hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= (đi với Hội đồng
cấp cơ sở tại địa phương)
1.001108.000.00.00.H21
- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= tại
Hội đồng
cấp cơ sở
không quá
70 ngày.
05 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển Văn phòng Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định s
466/QĐ-
UBND ngày
18/9/2024 cāa
UBND tỉnh
Gia Lai
140 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
kiểm tra, thẩm định, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
giải quyết hồ sơ:
1.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công chuyên
viên thÿ lý: 01 ngày;
1.2. Chuyên viên thÿ lý: 135 ngày;
25
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= tại
Hội đồng
cấp tỉnh
không quá
85 ngày.
1.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày.
2. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ký duyệt: 02 ngày.
3. Văn thư vào sổ và gửi Văn phòng UBND
tỉnh: 01 ngày.
10 ngày

1. Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả: 9,5 ngày.
2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để gửi đến Hội đồng chuyên ngành
cấp Nhà nước: 0,5 ngày.
- Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= tại
Hội đồng
cấp Nhà
nước gồm 2
bước, cÿ thể
Không
quy định
  Sau khi nhận được kết quả từ Bộ,
ngành Trung ương, Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sẽ trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh để trả cho công dân.
26
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








như sau:
215 ngày
+ Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= tại
Hội đồng
chuyên
ngành cấp
Nhà nước
không quá
115 ngày.
+ Thời gian
tổ chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
sĩ ưu tú= tại
Hội đồng
cấp Nhà
nước không
27
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








quá 100
ngày
22
STT 01 Mÿc I
Phần A Quyết
định s
1586/QĐ-
UBND ngày
11/5/2025
Xét tặng danh hiệu Nghệ
nhân nhân dân trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật
thể
1.001032.000.00.00.H21
Thời gian tổ
chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
nhân nhân
dân= trong
lĩnh vực di
sản văn hóa
phi vật thể
tại Hội đồng
cấp tỉnh
không quá
70 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Quyết định s
160/QĐ-
UBND ngày
13/3/2024 cāa
UBND tỉnh
Gia Lai
66,5 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu Hội
đồng cấp tỉnh thực hiện quy trình xét chọn
danh hiệu <nghệ nhân nhân dân=, cÿ thể:
1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch giải quyết hồ sơ:
1.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công chuyên
viên thÿ lý: 0,25 ngày;
1.2. Chuyên viên thÿ lý: 65 ngày;
1.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
0,25 ngày.
2. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ký duyệt: 0,5 ngày.
3. Văn thư vào sổ và gửi Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
03 ngày

1. Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả: 2,5 ngày.
28
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để gửi đến Hội đồng chuyên ngành
cấp Bộ: 0,5 ngày.
23
STT 01 Mÿc I
Phần A Quyết
định s
1586/QĐ-
UBND ngày
11/5/2025
Xét tặng danh hiệu Nghệ
nhân ưu tú trong lĩnh vực di
sản văn hóa phi vật thể
1.000971.000.00.00.H21
Thời gian tổ
chức hoạt
động xét
tặng danh
hiệu <Nghệ
nhân ưu tú=
trong lĩnh
vực di sản
văn hóa phi
vật thể tại
Hội đồng
cấp tỉnh
không quá
70 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định s
160/QĐ-
UBND ngày
13/3/2024 cāa
UBND tỉnh
Gia Lai
66,5 ngày
  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu Hội
đồng cấp tỉnh thực hiện quy trình xét chọn
danh hiệu <nghệ nhân ưu tú=, cÿ thể:
1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch giải quyết hồ sơ:
1.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công chuyên
viên thÿ lý: 0,25 ngày;
1.2. Chuyên viên thÿ lý: 65 ngày;
1.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
0,25 ngày.
2. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ký duyệt: 0,5 ngày.
3. Văn thư vào sổ và gửi Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
03 ngày

29
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








1. Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả: 2,5 ngày.
2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để gửi đến Hội đồng chuyên ngành
cấp Bộ: 0,5 ngày.
24
STT 06 Quyết
định s 493/QĐ-
UBND ngày
22/2/2023
Xét tặng <Giải thưởng Hồ
Chí Minh= về văn học,
nghệ thuật
1.000871.000.00.00.H21
Không quy
định
15 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định s
352/QĐ-
UBND ngày
13/6/2024 cāa
UBND tỉnh
Gia Lai
Không quy
định
30 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải
quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phân công chuyên viên thÿ lý: 01 ngày
2.2.
Chuyên viên thÿ lý: 26 ngày
2.3.
Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phê duyệt kết quả: 01 ngày
2.5. Văn thư vào sổ và chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày
10 ngày
10 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh thông báo
công khai kết quả xét tặng cāa Hội đồng cấp
30
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








cơ sở
Trong thời
gian 20
ngày kể từ
ngày kết
thúc thời
hạn thông
báo kết quả
20 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp
nhận, xử lý các kiến nghị, cÿ thể:
4.1.
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phân công chuyên viên thÿ lý: 01 ngày
4.2.
Chuyên viên thÿ lý: 16 ngày
4.3.
Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày
4.4.
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phê duyệt kết quả: 01 ngày
4.5.
Văn thư vào sổ và chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày
Không quy
định
05 ngày
làm việc
 5.
5.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt: 4,5 ngày
5.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
gửi kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ Hành
chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để gửi Hội đồng chuyên ngành cấp
Nhà nước: 0,5 ngày
25
STT 07 Quyết
định s 493/QĐ-
UBND ngày
22/2/2023
Xét tặng <Giải thưởng Nhà
nước= về văn học, nghệ
thuật
1.000564.000.00.00.H21
Không quy
định
15 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định s
352/QĐ-
UBND ngày
13/6/2024 cāa
Không quy
30 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải
31
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








định
quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phân công chuyên viên thÿ lý: 01 ngày
2.2. Chuyên viên thÿ lý: 26 ngày
2.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phê duyệt kết quả: 01 ngày
2.5. Văn thư vào sổ và chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày
UBND tỉnh
Gia Lai
10 ngày
10 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi
văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh thông báo
công khai kết quả xét tặng cāa Hội đồng cấp
cơ sở
Trong thời
gian 20
ngày kể từ
ngày kết
thúc
thời hạn
thông báo
kết quả
20 ngày
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp
nhận, xử lý các kiến nghị, cÿ thể:
4.1.
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phân công chuyên viên thÿ lý: 01 ngày
4.2.
Chuyên viên thÿ lý: 16 ngày
4.3.
Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả:
01 ngày
4.4.
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch phê duyệt kết quả: 01 ngày
4.5.
Văn thư vào sổ và chuyển kết quả đến
32
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày
Không quy
định
05 ngày
làm việc
 5.
1.
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt: 4,5 ngày
2.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, gửi
kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ Hành chính
công tỉnh và Sở Văn hóa và Thể thao để gửi
Hội đồng chuyên ngành cấp Nhà nước: 0,5
ngày
IX

26
STT 01 Mÿc II
Quyết định
768/QĐ-UBND
ngày 17/7/2025
Thā tÿc cấp Giấy phép đā
điều kiện kinh doanh dịch
vÿ karaoke cấp tỉnh
(1.001029)
10 ngày làm
việc
½ ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
685/QĐ-
UBND ngày
14/07/2025
6,5 ngày
làm việc
  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá –
Gia đình giải quyết: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hoá – Gia
đình thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển Văn phòng
UBND tỉnh: 01 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản,
chuyển kết quả theo nơi nhận văn bản.
33
STT
STT QTNB









TTHC
theo quy



TTHC








X
(01 TTHC)
27
STT 22 Mÿc I
Quyết định
768/QĐ-UBND
ngày 17/7/2025
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác
bên ngoài trÿ sở cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa
phương)
1.003888.000.00.00.H21
10 ngày làm
việc
½ ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch
Quyết định s
287/QĐ-
UBND ngày
29/3/2025
06 ngày
làm việc
  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Thông tin – Báo chí –
Xuất bản phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên Phòng Thông tin – Báo chí
– Xuất giải quyết: 04 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Thông tin – Báo chí –
Xuất thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
½ ngày
làm việc
  Văn phòng UBND tỉnh vào sổ,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh.

34

110 TTHC)
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
I
20 TTHC)
1
STT 07
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại
Việt Nam cāa doanh
nghiệp kinh doanh dịch
vÿ lữ hành nước ngoài
1.003717.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện phù hợp
với cam kết
của Việt Nam
trong các
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 04
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt: 0,5 ngày làm
việc.
02
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
35
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
điều ước
quốc tế mà
Việt Nam là
thành viên.
13 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý du
lịch: 09 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên
phòng: 07 ngày làm
việc.
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt: 01 ngày làm
việc.
03 ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
36
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng lãnh thổ
tham gia điều
ước quốc tế
mà Việt Nam
là thành viên
2
STT 08
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam cāa doanh
nghiệp kinh doanh dịch
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
37
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
10/2/2020
vÿ lữ hành nước ngoài
trong trường hợp chuyển
địa điểm đặt trÿ sở cāa
văn phòng đại diện
1.003240.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
ngày
20/4/2022
3
STT 09
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam cāa doanh
nghiệp kinh doanh dịch
vÿ lữ hành nước ngoài
trong trường hợp Giấy
phép thành lập Văn
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
38
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
phòng đại diện bị mất, bị
hāy hoại, bị hư hỏng
hoặc bị tiêu hāy
1.003275.000.00.00.H21
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
4
STT 10
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam cāa
doanh nghiệp kinh doanh
dịch vÿ lữ hành nước
ngoài
1.014144.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của
Văn phòng
đại diện
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
39
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
không dẫn
đến Văn
phòng đại
diện có nội
dung hoạt
động không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
40
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
vùng lãnh thổ
tham gia điều
ước quốc tế
mà Việt Nam
là thành viên
13 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của
Văn phòng
đại diện dẫn
đến Văn
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý du
lịch: 10 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 08 ngày làm
việc;
02
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
41
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
phòng đại
diện có nội
dung hoạt
động không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng lãnh thổ
tham gia điều
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
42
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ước quốc tế
mà Việt Nam
là thành
viên)
5
STT 11
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Gia hạn Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam cāa doanh
nghiệp kinh doanh dịch
vÿ lữ hành nước ngoài
1.003002.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
43
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
6
STT 12
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Chấm dứt hoạt động cāa
Văn phòng đại diện tại
Việt Nam cāa doanh
nghiệp kinh doanh dịch
vÿ lữ hành nước ngoài
1.001837.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
44
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
7
STT 06
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành
nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp phá sản
1.003742.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
8
STT 07
Mÿc II
phần A
Quyết định
Cấp giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành
nội địa
2.001628.000.00.00.H21
05 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 3,5
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s 17/QĐ-
UBND
45
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
phân công thÿ lý: 0,25
ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày
ngày
07/01/2025
9
STT 02
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành nội
địa
2.001616.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
ngày làm
việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 17/QĐ-
UBND
ngày
07/01/2025
46
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
10
STT 03
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành
nội địa
2.001622.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0.25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 01 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày làm việc
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 17/QĐ-
UBND
ngày
07/01/2025
47
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
11
STT 01
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành
nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh
dịch vÿ lữ hành
2.001611.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 01 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
430/QĐ-
UBND
ngày
16/09/2024
12
STT 05
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
Thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vÿ lữ hành
nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp giải thể
05 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
430/QĐ-
UBND
48
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
10/2/2020
2.001589.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
ngày
16/09/2024
13
STT 04
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
Cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quc tế
1.004628.000.00.00.H21
7,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 06
ngày, cÿ thể
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày
2. Chuyên viên giải
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
601/QĐ-
UBND
ngày
07/07/2025
49
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
11/5/2025
quyết: 05 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày
14
STT 05
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
1.004623.000.00.00.H21
7,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 06
ngày, cÿ thể
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 05 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
601/QĐ-
UBND
ngày
07/07/2025
50
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
15
STT 15
Quyết định
s 406/QĐ-
UBND
ngày
10/2/2020
Cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
1.001440.000.00.00.H21
10 ngày
0,5 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 07
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 05 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01
ngày.
02
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s
601/QĐ-
UBND
ngày
07/07/2025
16
STT 02
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
Cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quc tế, thẻ
hướng dẫn viên du lịch
nội địa
1.001432.000.00.00.H21
04 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 2,5
ngày , cÿ thể
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0.5
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
601/QĐ-
UBND
51
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/202
ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,5 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0.5
ngày
ngày
07/07/2025
17
STT 06
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
1.004614.000.00.00.H21
3,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch: 02
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0.25
ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,5 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0.25
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
601/QĐ-
UBND
ngày
07/07/2025
52
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
18
STT 08
Mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp Giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên du
lịch nội địa và hướng dẫn
viên du lịch quc tế
1.004605.000.00.00.H21
2,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển du lịch:
1,75 ngày
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0.25
ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,25 ngày
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0.25
ngày
0,25
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
430/QĐ-
UBND
ngày
16/09/2024
19
STT 09
Mÿc II
phần A
Quyết định
Công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1
sao, 2 sao, 3 sao đi với
khách sạn, biệt thự du
8,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Quản lý và
Phát triển Du lịch: 7,5
ngày, cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
0,5
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
53
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
lịch, căn hộ du lịch, tàu
thāy lưu trú du lịch
1.004594.000.00.00.H21
phân công thÿ lý 0,5
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết 6,5 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả 0,5 ngày
ngày
20/4/2022
20
STT 23 Mÿc
I Quyết định
768/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
Công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vÿ ăn ung đạt
tiêu chuẩn phÿc vÿ khách
du lịch
1.004572.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Phòng Quản lý và Phát
triển du lịch: 08 ngày,
cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 06 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày.
01 ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
430/QĐ-
UBND
ngày
16/9/2024
54
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
II

21
STT 01
mÿc I phần
A Quyết
định s
2418/QĐ-
UBND
ngày
19/6/2020
Đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quc gia
2.001631.000.00.00.H21
30 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hoá – Gia đình: 27
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 25 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
02
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 95/QĐ-
UBND
ngày
06/02/2024
22
STT 03
mÿc I
Quyết định
Xác nhận đā điều kiện
được cấp giấy phép hoạt
15 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hoá – Gia đình: 12
ngày làm việc, cÿ thể:
02
ngày
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
55
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
s
2256/QĐ-
UBND
ngày
3/7/2019
động bảo tàng ngoài
công lập
2.001613.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
làm
việc
UBND
ngày
26/04/2024
23
STT 08
Quyết định
s
2256/QĐ-
UBND
ngày
3/7/2019
Cấp chứng chỉ hành nghề
mua bán di vật, cổ vật,
bảo vật quc gia
1.003738.000.00.00.H21
30 ngày
0,5 ngày
Phòng Quản lý Văn
hoá – Gia đình: 27
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày
02
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s
252/QĐ-
UBND
ngày
26/04/2024
56
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 25 ngày
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
24
STT 20
mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp chứng chỉ hành nghề
tu bổ di tích
1.001822.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
1 ngày làm việc
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
UBND
ngày
26/04/2024
25
STT 22
mÿc II
Phần A
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện hành nghề tu
bổ di tích
04 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
0,5
ngày
làm
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
57
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
1.003901.000.00.00.H21
1. Chuyên viên xử lý:
2,5 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
việc
UBND
ngày
26/04/2024
26
STT 23
mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện hành nghề
tu bổ di tích
2.001641.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
(Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề
hết hạn sử
dụng hoặc bị
hỏng)
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
1 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
UBND
ngày
26/04/2024
4 ngày làm
0,25 ngày
Phòng Quản lý Văn
0,5
0,25 ngày
58
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
việc
(Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề bị
mất hoặc bổ
sung nội
dung hành
nghề, thời
hạn cấp được
thực hiện
như quy định
đối với
trường hợp
cấp mới)
làm việc
hóa – Gia đình: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
2,5 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
ngày
làm
việc
làm việc
59
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
27
STT 21
mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
1.002003.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
1 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
UBND
ngày
26/04/2024
28
STT 06
mÿc I
Quyết định
s
2256/QĐ-
UBND
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật
1.001106.000.00.00.H21
15 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 12
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc
02
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
252/QĐ-
UBND
ngày
26/04/2024
60
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
3/7/2019
2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
29
STT 07
mÿc I
Quyết định
s
2256/QĐ-
UBND
ngày
3/7/2019
Cấp lại giấy chứng nhận
đā điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật
1.001123.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
61
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày làm việc
30
STT 03
Quyết định
s s
1159/QĐ-
UBND
ngày
4/4/2025
Cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm
mÿc đích kinh doanh cấp
tỉnh
1.013456.000.00.00.H21
02 ngày làm
việc
02 giờ
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 10 giờ
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 02
giờ
2. Chuyên viên giải
quyết: 06 giờ
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 02 giờ
02 giờ
02 giờ
Quyết định
s
352/QĐ-
UBND
ngày
14/4/2025
10 ngày
(Trường hợp
cần xin ý
kiến của cơ
quan có liên
quan)
0,5 ngày
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 08
ngày
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày
01
ngày
0,5 ngày
62
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày
III

31
STT 01
Quyết định
s
4864/QĐ-
UBND
ngày
27/12/2023
Cấp lần đầu Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp dịch vÿ
trợ giúp phòng, chng
bạo lực gia đình
1.012080.000.00.00.H21
10 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa -Gia đình xử lý hồ
sơ: 08
ngày làm việc, cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
1105/QĐ-
UBND
ngày
18/12/2023
63
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
32
STT 02
Quyết định
s
4864/QĐ-
UBND
ngày
27/12/2023
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
cung cấp dịch vÿ trợ giúp
phòng, chng bạo lực gia
đình
1.012081.000.00.00.H21
03 ngày làm
việc
02 giờ
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 02 ngày làm
việc, cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 02
giờ;
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 02 giờ
1/2
ngày
làm
việc
02 giờ
Quyết định
s
1105/QĐ-
UBND
ngày
18/12/2023
64
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
33
STT 03
Quyết định
s
4864/QĐ-
UBND
ngày
27/12/2023
Cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
cung cấp dịch vÿ trợ giúp
phòng, chng bạo lực gia
đình
1.012082.000.00.00.H21
10 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa -
Gia đình xử lý hồ sơ:
08
ngày làm việc, cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm
việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
1105/QĐ-
UBND
ngày
18/12/2023
IV

65
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
34
Quyết định
s
2200/QĐ-
UBND
ngày
02/6/2021
Cấp giấy phép triển lãm
mỹ thuật (thẩm quyền
cāa Āy ban nhân dân cấp
tỉnh)
1.001809.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm
việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
35
STT 11
mÿc I
Tiếp nhận thông báo tổ
chức thi sáng tác tác
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
01
ngày
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
66
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
Quyết định
s 2256/Đ-
UBND
ngày
3/7/2019
phẩm mỹ thuật (thẩm
quyền cāa Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
1.001833.000.00.00.H21
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm
việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc.
làm
việc
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
36
STT 12
mÿc I
Quyết định
s 2256/Đ-
Cấp giấy phép sao chép
tác phẩm mỹ thuật về
danh nhân văn hóa, anh
hùng dân tộc, lãnh tÿ
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05
ngày làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
67
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
3/7/2019
1.001778.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc.
ngày
20/4/2022
37
STT 25
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
Cấp giấy phép triển lãm
tác phẩm nhiếp ảnh tại
Việt Nam (thẩm quyền
cāa Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao)
1.001704.000.00.00.H21
3,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 2,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
2 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 22/QĐ-
UBND
ngày
13/01/2024
68
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
11/5/2025
ngày làm việc
38
Quyết định
s
2200/QĐ-
UBND
ngày
02/6/2021
Cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt
Nam ra nước ngoài triển
lãm (thẩm quyền cāa Sở
Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể
thao)
1.001671.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm
việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s 22/QĐ-
UBND
ngày
13/01/2024
69
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
39
STT 01
Quyết định
s
1635/QĐ-
UBND
ngày
16/5/2019
Cấp Giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức,
cá nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không
vì mÿc đích thương mại
1.001229.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
15 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình xử lý
hồ sơ: 13 ngày, cÿ thể:
01
ngày
1/2 ngày
làm việc
70
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
(Đối với
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
làm
việc
40
STT 02
Quyết định
s
1635/QĐ-
UBND
ngày
16/5/2019
Cấp Giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân
nước ngoài tổ chức tại
địa phương không vì
mÿc đích thương mại
1.001211.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
71
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
15 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình xử lý
hồ sơ: 13 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
72
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
41
STT 03
Quyết định
s
1635/QĐ-
UBND
ngày
16/5/2019
Cấp lại Giấy phép tổ
chức triển lãm do cá
nhân nước ngoài tổ chức
tại địa phương không vì
mÿc đích thương mại
1.001182.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
73
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
15 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình xử lý
hồ sơ: 13 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
42
STT 04
Quyết định
s
1635/QĐ-
Cấp lại Giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ
chức, cá nhân tại địa
phương đưa ra nước
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
74
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
16/5/2019
ngoài không vì mÿc đích
thương mại
1.001191.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
ngày
20/4/2022
15 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình xử lý
hồ sơ: 13 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
75
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
43
STT 05
Quyết định
s
1635/QĐ-
UBND
ngày
16/5/2019
Thông báo tổ chức triển
lãm do tổ chức ở địa
phương hoặc cá nhân tổ
chức tại địa phương
không vì mÿc đích
thương mại
1.001147.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05 ngày làm
việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
76
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
15 ngày làm
việc
(Đối với
trường hợp
phải thành
lập Hội đồng
thẩm định)
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình xử lý
hồ sơ: 13 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
V

77
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
44
Quyết định
655/QĐ-
UBND
ngày
25/2/2021
Thā tÿc ra nước ngoài dự
thi người đẹp, người mẫu
1.009403.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hoá – Gia đình: 03
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
02 ngày làm
việc
Trường hợp
thay đổi nội
02 giờ
Phòng Quản lý Văn
hoá – Gia đình: 08
giờ, cÿ thể
04 giờ
02 giờ
78
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
dung đã
được xác
nhận
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 02
giờ
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 giờ
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 02 giờ
45
STT 17
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý
(không thuộc trường hợp
trong khuôn khổ hợp tác
quc tế cāa các hội
chuyên ngành về nghệ
thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình:
- Chuyên viên xử lý: 1
ngày làm việc.
- Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
79
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
1.009397.000.00.00.H21
VI

46
STT 18
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo,
băng-rôn
1.004650.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
1 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 45/QĐ-
UBND
ngày
24/01/2024
47
STT 19
Mÿc II
Phần A
Thông báo tổ chức đoàn
người thực hiện quảng
cáo
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 1,5
ngày làm việc, cÿ thể:
0,5
ngày
làm
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
80
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
1.004645.000.00.00.H21
1. Chuyên viên xử lý:
1 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
việc
UBND
ngày
20/4/2022
VII

48
STT 01
Quyết định
s
1159/QĐ-
UBND
ngày
4/4/2025
Thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật,
cổ vật) không nhằm mÿc
đích kinh doanh cấp tỉnh
1.003784.000.00.00.H21
01 ngày làm
việc
01 giờ
Công chức tại Phòng
Quản lý Văn hóa –
Gia đình thực hiện
tiếp nhận, kiểm tra, xử
lý và trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ, trả kết quả đến
Trung tâm Phÿc vÿ
-
-
Quyết định
s
142/QĐ-
UBND
ngày
09/3/2023
81
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
hành chính công tỉnh:
07 giờ.
02 ngày làm
việc
(Trường hợp
phát hiện
văn
hóa phẩm
cấm nhập
khẩu)
02 giờ
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 10 giờ
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 02
giờ
2. Chuyên viên giải
quyết: 06 giờ
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 02 giờ
02 giờ
02 giờ
49
STT 24
Mÿc I
Quyết định
s
2256/QĐ-
Xác nhận danh mÿc sản
phẩm nghe nhìn có nội
dung vui chơi giải trí
nhập khẩu cấp tỉnh
1.003560.000.00.00.H21
10 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
82
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
3/7/2019
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 06 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
ngày
20/4/2022
VIII
TTHC)
50
STT 22
Mÿc I
Quyết định
s
2256/QĐ-
UBND
Phê duyệt nội dung tác
phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu cấp
tỉnh
2.001496.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa - Gia đình xử lý
hồ sơ: 05
ngày làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s 96/QĐ-
UBND
ngày
06/02/2024
83
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
3/7/2019
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
51
STT 02
Quyết định
s
1159/QĐ-
UBND
ngày
4/4/2025
Kiểm tra chuyên ngành
văn hóa phẩm không
nhằm mÿc đích kinh
doanh trước khi xuất
khẩu cấp tỉnh
1.003743.000.00.00.H21
12 ngày
0,5 ngày
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 10
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày
01
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
84
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 08 ngày
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
52
STT 01
Quyết định
s 236/QĐ-
UBND
ngày
17/01/2025
Cấp giấy phép đā điều
kiện kinh doanh dịch vÿ
vũ trường
1.001008.000.00.00.H21
10 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa -Gia đình xử lý hồ
sơ: 08 ngày làm việc,
cÿ thể
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
85
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
53
STT 24
mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đā điều
kiện kinh doanh dịch vÿ
vũ trường
1.000922.000.00.00.H21
3,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Văn
hóa – Gia đình: 2,5
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Chuyên viên xử lý:
2 ngày làm việc.
2. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
200/QĐ-
UBND
ngày
20/4/2022
IX

54
STT 12
Mÿc II
Phần A
Cấp giấy phép xuất bản
bản tin (địa phương)
1.009374.000.00.00.H21
7,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
06 ngày, cÿ thể:
01
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
86
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 4,5 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01
ngày.
UBND
ngày
29/3/2025
55
STT 13
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
1.009386.000.00.00.H21
2,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
1,5 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,25
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 01 ngày;
0,5
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
87
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
11/5/2025
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày.
56
STT 01
Quyết định
s
2209/QĐ-
UBND
ngày
15/7/2022
Cho phép họp báo (trong
nước)
2.001171.000.00.00.H21
01 ngày
0,5 giờ
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản :
05 giờ, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
giờ;
2. Chuyên viên giải
quyết: 04 giờ;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5 giờ.
02 giờ
0,5 giờ
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
X
1 TTHC)
88
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
57
STT 04
Quyết định
s
2209/QĐ-
UBND
ngày
15/7/2022
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không
kinh doanh
1.003725.000.00.00.H21
15 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 12
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
02
ngày
1/2 ngày
Quyết định
601/QĐ-
UBND
ngày
07/7/2025
58
STT 06
Quyết định
s
2209/QĐ-
UBND
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
2.001594.000.00.00.H21
15 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 12
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
02
ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
89
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
15/7/2022
2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
59
STT 01
Quyết định
s
1471/QĐ-
UBND
ngày
25/4/2024
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
2.001584.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản :
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
90
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
60
STT 05
Quyết định
s
1696/QĐ-
UBND
ngày
07/5/2020
Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
1.003729.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
91
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
61
STT 05
Quyết định
s
2209/QĐ-
UBND
ngày
15/7/2022
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho
nước ngoài
2.001564.000.00.00.H21
10 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 07
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 05 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01
ngày.
02
ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
62
STT 02
Quyết định
s
1471/QĐ-
UBND
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm
1.003114.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
598/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
92
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
25/4/2024
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
63
STT 07
Quyết định
s
2209/QĐ-
UBND
ngày
15/7/2022
Cấp Giấy phép hoạt động
in
1.004153.000.00.00.H21
15 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 12
ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
02
ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
93
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
64
STT 14
Quyết định
s
2257/QĐ-
UBND
ngày
03/7/2019
Cấp lại Giấy phép hoạt
động in
2.001744.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 05
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1,5
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
94
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
65
STT 15
mÿc II
phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Xác nhận đăng ký hoạt
động cơ sở in
2.001740.000.00.00.H21
1,5 ngày làm
việc
0,125
ngày làm
việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
01 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 0,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày làm việc.
0,25
ngày
làm
việc
0,125 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
66
STT 16
Quyết định
s
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
03 ngày làm
việc
1/4 ngày
làm việc
Phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản: 02 ngày
làm việc, cÿ thể:
1/2
ngày
1/4 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
95
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2257/QĐ-
UBND
ngày
03/7/2019
2.001737.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1/4
ngày làm việc.
làm
việc
UBND
ngày
29/3/2025
67
STT 16 Mÿc
I Quyết định
768/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
Thā tÿc cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không
kinh doanh
1.003868.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
1/4 ngày
làm việc
Phòng Thông tin – Báo
chí – Xuất bản: 04 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
1/2 ngày
làm việc
1/4 ngày
làm việc
Quyết định
s 601/QĐ-
UBND
ngày
2/7/2025
96
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 1/2 ngày
làm việc.
XI

68
STT 10
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Cấp Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
2.001098.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
1/4 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
3,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2,5 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
97
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc.
69
STT 11
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
ngày
11/5/2025
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng
hợp (địa phương)
1.005452.000.00.00.H21
2,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 01 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 0,25
ngày làm việc.
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
98
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
70
STT 09
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Gia hạn Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện
tử tổng hợp (địa phương)
2.001091.000.00.00.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
71
STT 10
Mÿc I
Quyết định
Cấp lại Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện
tử tổng hợp (địa phương)
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
01
ngày
làm
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
99
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
2.001087.000.00.00.H21
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
việc
UBND
ngày
29/3/2025
72
STT 01
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vÿ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên
mạng
2.002738.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
100
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
19/3/2025
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
73
STT 02
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
2.002739.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
101
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
74
STT 03
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Cấp lại giấy xác nhận
thông báo phát hành trò
chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng
2.002740.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
102
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày làm việc.
75
STT 04
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Cấp giấy chứng nhận
cung cấp dịch vÿ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên
mạng
1.002001.H21
15 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
11 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 09 ngày;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01
ngày.
03 ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
76
STT 05
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận cung cấp
dịch vÿ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
103
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
19/3/2025
1.001976.H21
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
ngày
29/3/2025
77
STT 06
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Cấp lại giấy chứng nhận
cung cấp dịch vÿ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên
mạng
1.001988.H21
05 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
03 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 1/4
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
104
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 3/4
ngày làm việc.
78
STT 07
Mÿc I
Quyết định
s 963/QĐ-
UBND
ngày
19/3/2025
Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên
mạng
1.004508.H21
10 ngày
1/2 ngày
Phòng Thông tin –
Báo chí – Xuất bản:
08 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải
quyết: 06 ngày
01
ngày
1/2 ngày
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
105
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01
ngày.
79
STT 01
Quyết định
s
189/QĐ-
UBND
ngày
17/01/2023
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
2.001765.
000.00.00.H21
12 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 09
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
02
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
106
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
80
STT 02
Quyết định
s
189/QĐ-
UBND
ngày
17/01/2023
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
1.003384.000.00.00.H21
08 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản: 06
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 4,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc.
01
ngày
làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
287/QĐ-
UBND
ngày
29/3/2025
XII

81
STT 29
Quyết định
s
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao cāa
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
107
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
1.002445.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
làm
việc
UBND
ngày
11/4/2024
82
STT 26
Mÿc II
Phần A
Quyết định
s
1586/QĐ-
UBND
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
1.002396.000.00.00.H21
3,5 ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Quản lý thể
dÿc thể thao: 2,5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc;
0,5
ngày
làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
108
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
ngày
11/5/2025
2. Chuyên viên giải
quyết: 1,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 0,5
ngày làm việc
83
STT 31
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao trong
trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy
chứng nhận
1.003441.000.00.00.H21
5 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 3 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
109
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
84
STT 32
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao trong
trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
1.000983.000.00.00.H21
5 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 3 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
110
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
85
STT 01
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Yoga
1.000953.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
86
STT 01
Quyết định
s
3882/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Golf
5 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 3 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
111
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
25/10/2019
1.000936.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
ngày
11/4/2024
87
STT 26
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Cầu lông
1.000920.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
112
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
88
STT 20
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Taekwondo
1.001195.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
113
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
89
STT 21
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Karate
1.000904.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
114
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
90
Quyết định
s
2496/QĐ-
UBND
ngày
10/7/2023
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh hoạt động
thể thao đi với môn Bơi,
Lặn
1.000883.000.00.00.H21
5 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 3,5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 1/2
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2,5 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 1/2
ngày làm việc
0,5
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
91
STT 20
Quyết định
s
2288/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
115
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
04/7/2019
với môn Billiards &
Snooker
1.000863.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
ngày
11/4/2024
92
STT 25
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Bóng bàn
1.000847.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
116
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
93
STT 18
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Dù lượn và
Diều bay
1.000830.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
117
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
94
STT 14
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Khiêu vũ thể
thao
1.000814.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
118
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
95
STT 17
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Thể dÿc thẩm
mỹ
1.000644.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
96
STT 23
Quyết định
s
2288/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Judo
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
119
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
04/7/2019
1.000842.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
ngày
11/4/2024
97
STT 10
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Thể dÿc thể
hình và Fitness
1.005163.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
120
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
98
STT 22
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Lân Sư Rồng
2.002188.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
121
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
99
STT 12
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Vũ đạo thể thao
giải trí
1.000594.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
122
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
100
STT 19
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Quyền anh
1.000560.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
101
STT 15
Quyết định
s
2288/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
123
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
04/7/2019
với môn Võ cổ truyền,
Vovinam
1.000544.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
ngày
11/4/2024
102
STT 11
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Mô tô nước trên
biển
1.001213.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
124
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
103
STT 24
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Bóng đá
1.000518.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
125
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
104
STT 16
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Quần vợt
1.000501.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
126
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
105
STT 27
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Patin
1.000485.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
106
STT 03
Quyết định
s
2288/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
127
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
04/7/2019
với môn Lặn biển thể
thao giải trí
1.005357.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
ngày
11/4/2024
107
STT 28
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Bắn súng thể
thao
1.001801.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
128
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
108
STT 08
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Đấu kiếm thể
thao
1.001056.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
129
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
109
STT 04
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Bóng ném
1.001500.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
130
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
110
STT 06
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Leo núi thể thao
1.001517.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
111
STT 07
Quyết định
s
2288/QĐ-
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Bóng rổ
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
131
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
UBND
ngày
04/7/2019
1.001527.000.00.00.H21
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
ngày
11/4/2024
112
STT 05
Quyết định
s
2288/QĐ-
UBND
ngày
04/7/2019
Cấp giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đi
với môn Wushu
1.005162.000.00.00.H21
07 ngày làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Phòng Quản lý Thể
dÿc thể thao: 5 ngày
làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
01
ngày
làm
việc
1/2 ngày
làm việc
Quyết định
s
225/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2024
132
STT
STT


TTHC


sung theo



UBND

(1)
Tê
chính
(2)


(3)

(ngày/ngày làm việc)
(4)
TTHC





UBND


(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh


quan
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

chuyên
môn
(Bước 4:
Văn thư
vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
phÿc vÿ
Hành chính
công tỉnh)
2. Chuyên viên giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng
duyệt kết quả: 01 ngày
làm việc
112 TTHC
133
III. QUY TRÌNH 


STT
(1)

(2)


(3)

(4)
TTHC







(3A)



tâm PVHCC

(Bước 1:
Tiếp nhận hồ sơ)
(3B)

chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết
hồ sơ)
(3C)
Lãnh

UBND

(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Bộ phận
Một cửa cấp xã
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp
xã)
I. 
1
Thā tÿc công nhận câu lạc
bộ thể thao cơ sở
(2.000794.000.00.00.H21)
07 ngày làm
việc
1/2 ngày làm
việc
Phòng Văn hóa - Xã
hội: 05 ngày làm việc,
cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng
phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc;
2. Công chức giải
quyết: 03 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo phòng
duyệt kết quả: 01
ngày làm việc
01 ngày
làm việc
1/2 ngày làm
việc
Quyết định
s 190/QĐ-
UBND
ngày
17/1/2023
Tng cng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông, liên thông cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1088/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×