• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1085/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/02/2025 15:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1085/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Sỹ Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2024 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1085/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1085/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1085/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2024
của các Sở và cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyn, thị xã,
các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố và
các đơn vị sự nghip công lập thuộc UBND thành phố Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 3598/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND Thành
phố về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính của các Sở, cơ quan tương
đương Sở và UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn
2024-2030; Quyết định số 5691/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND Thành
phố về Ban hành Chỉ số cải cách hành chính đối với các cơ quan Trung ương
đóng trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 5644/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính
áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Hà Nội
giai đoạn 2024-2030;
Căn cứ Kế hoạch số 227/KH-UBND ngày 31/7/2024 của UBND Thành
phố về triển khai xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 đối với các Sở,
cơ quan tương đương Sở và UBND các quận, huyện, thị xã; Kế hoạch số
342/KH-UBND ngày 26/11/2024 của UBND Thành phố triển khai xác định Chỉ
số cải cách hành chính năm 2024 của các cơ quan Trung ương đóng trên địa
bàn Thành phố; Kế hoạch số 341/KH-UBND ngày 26/11/2024 của UBND
Thành phố triển khai xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 của các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Hội đng Thẩm định, đánh giá xác định Chỉ số cải cách
hành chính Thành phố năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.
Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm
2024 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã,
các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố và các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc UBND thành phố Hà Nội (có kết quả tổng hợp Chỉ số CCHC của
23 Sở, cơ quan tương đương Sở, 30 UBND quận, huyện, thị xã, 04 cơ quan
Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố và 22 cơ quan đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND Thành phố kèm theo).
Điu 2. Căn cứ Chỉ số CCHC năm 2024, các Sở, cơ quan tương đương
Sở, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố, các đơn vị sự nghiệp
2
công lập thuộc UBND Thành phố và UBND các quận, huyện, thị xã có giải
pháp đẩy mạnh CCHC, cải thiện Chỉ số CCHC những năm tiếp theo.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng cơ quan tương đương Sở, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn
Thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố và Chủ tịch
UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Thành ủy; TT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PVP, các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT, SNV.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Sỹ Thanh
3
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2024
CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
của UBND Thành phố)
TT Đơn vị
Điểm
thẩm
định
Điểm
điu tra
xã hội
học
Tổng
điểm
Chỉ số
CCHC
năm
2024
(%)
1 Sở Nội vụ 66.44 29.33 95.77 95.77
2 Văn phòng UBND Thành phố 66.22 28.93 95.15 95.15
3 Sở Tài chính 64.55 28.60 93.15 93.15
4 Sở Xây dựng 62.00 28.57 90.57 90.57
5
Sở Y tế
63.40
26.87
90.27
90.27
6 Sở Giao thông vận tải 62.87 27.15 90.02 90.02
7 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 62.22 27.62 89.84 89.84
8
Sở Kế hoạch và Đầu tư
61.87
27.82
89.69
89.69
9 Sở Tư pháp 63.67 25.85 89.52 89.52
10 Sở Giáo dục và Đào tạo 61.73 26.79 88.52 88.52
11 Sở Khoa học và Công nghệ 62.02 26.46 88.48 88.48
12
61.20
26.61
87.81
87.81
13 Thanh tra Thành phố 60.24 27.36 87.60 87.60
14 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 60.43 27.01 87.44 87.44
15
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất
60.25
26.84
87.09
87.09
16 Ban Dân tộc 58.96 27.36 86.32 86.32
17 Sở Du lịch 56.74 27.68 84.42 84.42
18
Sở Công Thương
56.88
27.38
84.26
84.26
19 Sở Tài nguyên và Môi trường 57.09 26.30 83.39 83.39
20 Sở Quy hoạch - Kiến trúc 54.59 27.75 82.34 82.34
21
Sở Văn hóa và Thể thao
54.36
27.23
81.59
81.59
22 Sở Ngoại vụ 54.02 26.68 80.70 80.70
23 Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc 31.92 24.90 56.82 56.82
4
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2024
CỦA UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
của UBND Thành phố)
TT Đơn vị
Điểm
thẩm
định
Điểm
điu tra
xã hội
học
Tổng
điểm
Chỉ số
CCHC
năm
2024
(%)
1 Long Biên 66.20 29.19 95.39 95.39
2 Đống Đa 66.47 28.70 95.17 95.17
3 Bắc Từ Liêm 66.00 28.66 94.66 94.66
4 Nam Từ Liêm 64.99 29.25 94.24 94.24
5
Hoàn Kiếm
65.36
28.64
94.00
94.00
6 Hai Bà Trưng 64.86 28.95 93.81 93.81
7 Tây Hồ 64.26 29.43 93.69 93.69
8
Gia L
âm
64.88
28.78
93.66
93.66
9 Mê Linh 64.97 28.39 93.36 93.36
10 Quốc Oai 64.90 28.39 93.29 93.29
11 Hà Đông 64.23 29.00 93.23 93.23
12
Thường
Tín
64.77
28.38
93.15
93.15
13 Hoài Đức 64.62 28.49 93.11 93.11
14 Đan Phượng 65.11 27.97 93.08 93.08
15
Chương Mỹ
63.93
29.12
93.05
93.05
16 Đông Anh 64.67 28.34 93.01 93.01
17 Ứng Hoà 64.70 28.28 92.98 92.98
18
Mỹ Đức
64.00
28.79
92.79
92.79
19 Hoàng Mai 64.47 28.14 92.61 92.61
20 Thạch Thất 64.19 28.32 92.51 92.51
21
Sóc Sơn
64.42
28.07
92
.49
92.49
22 Phúc Thọ 64.88 27.60 92.48 92.48
23 Phú Xuyên 63.26 29.15 92.41 92.41
24
Cầu Giấy
63.36
28.22
91.58
91.58
25 Ba Vì 63.25 28.23 91.48 91.48
26 Thanh Xuân 62.71 28.26 90.97 90.97
27
Ba Đình
63.06
27.88
90.94
90.94
28 Thanh Trì 62.85 27.99 90.84 90.84
29 Thanh Oai 62.61 28.14 90.75 90.75
30
Sơn Tây
62.79
27.71
90.50
90.50
5
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2024
CỦA CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
của UBND Thành phố)
TT Đơn vị
Điểm
thẩm
định
Điểm
điu tra
xã hội
học
Tổng
điểm
Chỉ số
CCHC
năm
2024
(%)
1
Cục Thuế thành phố Hà Nội
4
7
,75
43,77
9
1
,52
9
1
,52
2 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội 45,50 45,01 90,51 90,51
3 Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội 41,75 47,65 89,40 89,40
4 Cục Hải quan thành phố Hà Nội * 33,10 45,57 78,67 80,28
* Tổng điểm tính Chỉ số CCHC năm 2024 của Cục Hải quan: 98 điểm./.
6
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2024
CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC UBND THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025
của UBND Thành phố)
TT Đơn vị
Điểm
thẩm
định
Điểm
điu tra
xã hội
học
Tổng
điểm
Chỉ số
CCHC
năm
2024
(%)
1 Báo Kinh tế đô thị 60.87 27.93 88.80 88.80
2
Tr
ường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội
57.37
27.69
85.06
85.06
3 Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội 54.87 27.31 82.18 82.18
4 Đài Truyền hình Hà Nội 52.62 27.89 80.51 80.51
5
Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội
Hà Nội
51.22 28.06 79.28 80.08
6 Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố 51.12 27.61 78.73 79.53
7 Trường Đại học Thủ đô 52.12 26.80 78.92 78.92
8
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
thành phố Hà Nội
48.62 27.40 76.02 76.02
9 Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội 47.58 27.44 75.02 75.02
10
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình dân dụng thành phố Hà Nội
46.58 26.07 72.65 72.65
11 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội 44.37 27.72 72.09 72.09
12 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông 44.37 27.38 71.75 71.75
13 Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội 43.24 27.18 70.42 71.13
14 Ban Quản lý dự án đường sắt đô thị Hà Nội 45.41 25.67 71.08 71.08
15
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành
phố Hà Nội
45.16 25.86 71.02 71.02
16 Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch 42.62 27.61 70.23 70.94
17
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
43.87
27.00
70.87
70.87
18
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
43.89
26.41
70.30
70.30
19 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội 43.37 26.51 69.88 69.88
20 Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long 38.61 27.43 66.04 66.71
21 Trường Cao đẳng Thương mại & Du lịch Hà Nội 38.97 26.56 65.53 65.53
22
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình giao thông thành phố Hà Nội
39.40 26.11 65.51 65.51

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1085/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2024 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn Thành phố và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1085/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×