• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5644/QĐ-UBND Hà Nội 2024 Chỉ số cải cách hành chính áp dụng với đơn vị sự nghiệp công lập

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 13:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội giai đoạn 2024-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phHà Nội giai đoạn 2024-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cLut Tổ chức chính quyền địa pơngm 2015; Luật sửa đi, bổ sung
một sđiều của Luật Tổ chc Chính phủ Luật Tchức chính quyn địa phương;
Căn cứ Nghị quyết s 76/NQ-CP của Chính phngày 15/7/2021 của Chính
ph về Chương tnh tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
n cứ Chương trình số 01-CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy Nội
khóa XVII và Kế hoạch số 136/KH-UBND ngày 01/6/2021 của UBND Thành phố
về cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3486/TTr-SNV
ngày 23 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Chỉ scải cách hành chính (CCHC) áp dụng đối với các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Hà Nội giai đoạn 2024-2030, cụ
thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU, PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Mục đích
a) Đánh giá khách quan, toàn diện, công bằng kết quả CCHC hàng năm của
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
b) Nâng cao vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu, viên chức, người lao
động trong thực hiện công tác CCHC của các cơ quan, đơn vị.
c) Đánh giá định lượng, kết hợp với định tính kết quả thực hiện công tác
CCHC với tác động của CCHC; kết hợp đánh giá bên trong và đánh giá bên ngoài.
Thông qua đó, các đơn vị nhận rõ kết quả, tồn tại, hạn chế để có giải pháp cải thiện,
ng cao chất lưng, hiệu quả CCHC ng năm của đơn vị.
5644
29 10
2. Yêu cầu
a) Chỉ số CCHC bám sát nội dung Chương trình tổng thể CCHC nhà nưc
giai đoạn 2021 - 2030 ban hành tại Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của
Chính phủ; Kế hoạch số 136/KH-UBND ngày 01/6/2021 ban hành Kế hoạch
CCHC nhà nước giai đoạn 2021- 2025 của Thành phố; chức năng, nhiệm vụ, tính
chất, đặc điểm của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
b) Việc xác định Chỉ số CCHC phải bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc
điểm, điều kiện thực tế của các đơn v snghiệp công lập đánh giá thực chất,
khách quan, công bằng kết quả CCHC ng năm của các đơn v.
c) Tăng cường sự tham gia đánh giá của nhân, tổ chức đối với quá trình
triển khai CCHC của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
d) Hình thành được hệ thống theo dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất, từng
bước ổn định trong các cơ quan, đơn vị tn địa bàn Thành phố.
đ) Hàng năm tổ chức triển khai xác định, công bố Chỉ số CCHC của các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh:
ng tác theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện CCHC hằng năm của các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
b) Đối tượng áp dụng:
22 đơn vsự nghiệp ng lập thuộc UBND Thành ph, gồm:
(1) Trường Đại học Thủ đô.
(2) Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội.
(3) Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội.
(4) Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông.
(5) Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội.
(6) Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây.
(7) Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội.
(8) Trường Cao đẳng Thương mại & Du lịch Hà Nội.
(9) Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội.
(10) Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội.
(11) Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội.
(12) Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội.
(13) Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội,
(14) Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long.
(15) Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch.
(16) Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố.
(17) Ban Quản lý dự án đầu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông
nghiệp thành phố Hà Nội.
(18) Ban Quản lý dự án đu tư xây dựng ng tnh n dụng thành phố Hà Ni.
(19) Ban Quản d án đầu xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội.
(20) Ban Quản lý dự án đường sắt đô thị Hà Nội.
(21) Đài Truyền hình Nội.
(22) Báo Kinh tế đô thị.
II. NỘI DUNG CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CNH
1. Nội dung
Chỉ số CCHC áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND
Thành phố được xác định đối với 3 nhóm đơn vị, nội dung cụ thể như sau:
a) Nhóm các Trường, gồm (11 đơn vị): (1) Trường Đại học Thủ đô,
(2)Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội, (3) Trường Cao đẳng Y tế Nội, (4)
Trường Cao đẳng Y tế Đông, (5) Trường Cao đẳng Cộng đng Ni, (6)
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây, (7) Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà
Nội, (8) Trường Cao đng Thương mi & Du lịch Nội, (9) Trường Cao đẳng
ngh Công nghiệp Nội, (10) Trường Cao đng Công nghệ cao Nội, (11)
Trường Cao đng nghề Việt Nam - n Quốc thành phố Nội: đánh giá trên 8
nội dung, 48 tiêu chí và 69 tiêu chí thành phần.
(1) Công tác chỉ đạo, điu hành: 8 tiêu chí và 13 tiêu c thành phần;
(2) Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều
nh của cấp trên: 5 tiêu chí;
(3) Thực hiện thủ tục dịch vụ công: 5 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần
(4) Cải cách tổ chức bộ máy: 9 tiêu chí và 8 tiêu chí thành phần;
(5) Ci cách chế đ công vụ: 10 tiêu chí và 7 tiêu chí thành phần;
(5) Cải cách tài chính công: 5 tiêu c và 17 tiêu chí thành phần;
(7) Xây dựng phát triển chính quyền điện tử, quyền số: 4 tiêu chí và 13
tiêu c thành phần;
(8) Các nhiệm vụ liên quan tác động của công tác CCHC (Các ch tiêu kinh
tế - hội, kết quả Chỉ số Hài lòng SIPAS): 2 tiêu chí.
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của nhóm
c Trường Đại học, Cao đẳng chi tiết tại Phụ lục I)
b) Nhóm các quan Viện, Trung tâm Quỹ Đu tư, (gồm 5 đơn vị): (1)
Viện Quy hoạchy dựng Hà Nội, (2) Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội
Nội, (3) Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long, (4) Trung tâm Xúc tiến đầu tư,
thương mại, du lịch, (5) Quỹ Đầu phát triển Thành phố: đánh giá trên 8 nội
dung, 47 tiêu chí và 69 tiêu chí thành phần.
(1) Công tác chỉ đạo, điu hành: 8 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phần;
(2) Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, điều
nh của cấp trên: 5 tiêu chí;
(3) Thực hiện thủ tục dịch vụ công: 5 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phần
(4) Cải cách tổ chức bộ máy: 8 tiêu chí và 8 tiêu chí thành phần;
(5) Ci cách chế đ công vụ: 10 tiêu chí và 7 tiêu chí thành phần;
(6) Ci cách tài chính công: 5 tiêu c 17 tiêu chí thành phần;
(7) Xây dựng phát triển chính quyền điện tử, quyn số: 4 tiêu c13
tiêu c thành phần;
(8) Các nhiệm vụ liên quan tác động của công c CCHC (Các chỉ tiêu kinh
tế - hội, kết quả Chỉ số Hài lòng – SIPAS): 2 tiêu chí.
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của nhóm các cơ quan Viện,
Trung tâm và Quỹ Đầu tư chi tiết tại Phụ lục II)
c) Nhóm các Ban Quản lý d án, quan Báo, Đài, (gồm 6 đơn vị): (1)
Ban Quản dự án đầu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật nông nghiệp
thành phố Nội, (2) Ban Qun lý dự án đu tư xây dng công trình dân dng thành
phố Hà Nội, (3) Ban Quản dự án đu y dng công trình giao thông tnh phố Hà
Ni, (4) Ban Qun dán đường st đô thị Nội, (5) Đài Truyền hình Nội,
(6) Báo Kinh tế đô thị: 7 nội dung, 42 tiêu chí và 58 tiêu chí thành phần.
(1) Công tác chỉ đạo, điều hành: 8 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phần;
(2) Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, điều
nh của cấp trên: 5 tiêu chí;
(3) Cải cách tổ chức bộ máy: 8 tiêu chí và 8 tiêu chí tnh phần;
(4) Ci cách chế độ công vụ: 10 tiêu chí và 7 tiêu chí thành phần;
(5) Cải cách tài chính công: 5 tiêu c và 17 tiêu chí thành phần;
(6) Xây dựng và phát triển chính quyền điện tử, quyền số: 4 tiêu chí 13
tiêu c thành phần;
(7) Các nhiệm vụ liên quan tác động của công c CCHC (Các chỉ tiêu kinh
tế - hội, kết quả Chỉ số Hài lòng – SIPAS): 2 tiêu chí.
(Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của nhóm c Ban Quản lý dự án,
quan Báo, Đài chi tiết tại Phụ lục III)
2. Thang điểm đánh giá
- Thang điểm đánh giá 100.
- Điểm đánh giá qua thẩm định (tối đa) là 70/100.
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học (ĐT XHH) (tối đa) là 30/100.
Thang điểm đánh gđược xác định cụ thể đối với từng nội dung, tu chí.
3. Phương pháp đánh giá
Kết hp giữa đánh giá của Hội đồng thẩm định ánh giá bên trong) và đánh
giá qua ĐT XHH (đánh giá bên ngoài).
- Đánh g ca Hội đng thẩm định:
+ Các đơn vị sự nghiệp công lập tự theo dõi, đánh giá và c định điểm thực
hiện nhiệm vụ CCHC của quan, đơn v theo các tiêu chí được quy định trong
Chỉ số CCHC và hướng dẫn của Sở Nội vụ.
+ Điểm tự đánh giá của các quan, đơn vị được Hội đồng thm định của
Thành phố thẩm đnh đ xem xét, công nhận hoặc điều chỉnh (nếu cần thiết).
- Đánh g qua ĐT XHH:
+ Các tiêu chí đánh gqua ĐT XHH được quy định trong Chỉ số CCHC.
+ Tiến hành khảo sát, lấy ý kiến của các nhóm đối ợng khác nhau theo
quy định tại Chỉ số (Bộ câu hỏi được xây dựng với số ng, nội dung câu hỏi
tương ứng với các tiêu chí, tiêu chí thành phần trong Ch số và Bộ câu hỏi điều tra
SIPAS). Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội chủ trì, phối
hợp với Sở Nội vcác quan, đơn vị liên quan y dựng Bộ u hỏi thực
hiện nội dung này.
Lưu ý: Các đơn vkhông thực hiện cung ứng dịch vụ công có liên quan đến
nhân, tổ chức thì chưa thực hiện đánh giá qua điều tra xã hội học đối với người
n và tổ chức.
4. Tính điểm xác định Chỉ số CCHC
- Điểm đạt được là tổng hợp điểm qua ĐT XHH và điểm Hội đồng thẩm định
Thành ph thẩm định, đánh g; và là căn cứ c định Ch s CCHC của từng đơn vị.
- ChsCCHC được c định bằng tỷ l% giữa “Tng điểm đạt được
Tng điểm tối đa (100 điểm).
- Chỉ số thành phần theo nội dung, tiêu c đưc c định bằng tỷ l % giữa
điểm đạt đưc và điểm tối đa của tng ni dung, tiêu chí.
Lưu ý: Đối với quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức
không có ni dung, nhiệm vụ để đánh gtheo Bộ tiêu chí tương ứng thì áp dụng
phương pháp: Không chấm điểm của tiêu chí/tiêu ctnh phn đó, đồng thời trừ
tương ứng số điểm không được chấm vào tổng điểm chung.
5. Xếp hạng Chỉ số CCHC của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
UBND Thành phố
Kết quả Ch số CCHC của 22 đơn vị được xếp hạng theo thứ tự từ cao
xuống thấp.
III. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Quy trình, thi gian thực hin đánh giá, chấm điểm c th n sau:
- ớc 1. c đơn vị sự nghiệp ng lập thuộc UBND Thành phố căn cứ
tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC, tiến nh tự đánh giá: Hoàn thành
tự đánh giá 06 tháng trước ngày 30/7 hàng m hoàn thành đánh giá năm trước
30/11ng năm.
- Bước 2. Các thành viên Hội đồng thẩm định Thành phố thẩm định và đánh
giá vòng 1: Hoàn thành thẩm định, đánh giá 6 tháng trước 15/8 hàng năm hoàn
thành thẩm định, đánh giá năm trước 15/12 hàng năm.
- Bưc 3. Các đơn vị snghip công lập thuộc UBND Thành phố tự đánh
giá thực hiện bổ sung giải trình tài liệu kiểm chứng: Hoàn thành giải trình, bổ
sung đánh giá sau 03 ngày làm việc kể t khi quan thường trực ban hành n
bản đề nghị giải trình, bổ sung.
- Bước 4. Các thành vn Hội đồng thẩm định Thành phố thực hin thẩm
định, đánh giá vòng 2: Hoàn thành đánh giá 6 tháng trước ngày 30/8 hàng năm
hoàn thành đánh giá năm trước 31/01 năm tiếp theo.
- Bước 5. Hội đồng thẩm định Thành phố họp thông qua kết quả xác định
Chỉ số CCHC năm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố
trước ngày 05/02 năm tiếp theo.
- ớc 6. Trình UBND Thành phố phê duyt, ng btrước 10/02 năm tiếp theo.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
- Chtrì, phối hợp các quan, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định của
UBND Thành phố; nghiên cứu, tham mưu UBND Thành phố điều chỉnh, cập nhật Chỉ
số CCHC p hợp trong quá trình thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xác định thang điểm
chấm phương án chấm điểm cho từng ni dung, tiêu chí, tiêu chí thành phần,
đồng thời xây dựng hướng dẫn chấm đim để triển khai thực hiện.
- Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phtriển
khai công việc xác định Chỉ số CCHC trong phạm vi tch nhiệm của đơn vị; tập
huấn, bồi dưỡng đối với viên chức chuyên trách CCHC của các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc UBND Thành phố về công tác theo dõi, đánh giá và xác định Chỉ số
CCHC.
- Chủ trì, phối hợp vi các quan liên quan tổ chức thông tin, tuyên truyền
về Chỉ số CCHC của các đơn vị s nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
- Tham mưu xây dựng quy trình thực hiện đánh giá, xác định chỉ số CCHC
đối vớic đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành ph.
- Định kỳ xây dựng kế hoạch (kèm theo dự toán kinh phí) triển khai xác định
Chỉ số CCHC (bao gồm kế hoạch thẩm định các tiêu chí tự chấm kế hoạch triển
khai ĐT XHH) trình UBND Thành phố xem xét, ban hành; chủ trì, tổ chc triển
khai thực hin sau khi Kế hoạch được UBND Thành phố phê duyệt. Theo dõi, đôn
đốc các quan, đơn v triển khai kế hoạch xác định Chỉ số CCHC.
- Tổng hợp, xsố liệu để xác định Ch số CCHC xây dựng báo cáo
tổng hợp kết quả Chỉ số CCHC, trình UBND Thành phố xem xét, quyết định.
- Trình UBND Thành phố quyết định thành lập Hội đồng thẩm định c định
Chỉ số CCHC của các đơn vị sự nghiệp công lập thuc UBND Thành phố.
- Tham mưu UBND Thành ph t chức công bố Chỉ số CCHC của các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố.
2. Trách nhiệm của các cơ quan chủ trì các nội dung CCHC
Văn phòng UBND Thành phố và các Sở: pháp, Thông tin Truyền
thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp
với Sở Nội vụ trong việc hướng dẫn, theo dõi, đánh giá kết quả CCHC đối với từng
nội dung, tiêu chí theo chức năng, nhiệm vụ và phânng của UBND Thành phố.
3. Trách nhiệm của Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Hà Nội
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng Kế hoạch ĐT XHH của Thành
phố, trong đó xác định rõ: phạm vi, đối tượng, địa điểm, thời gian, hình thức khảo
sát, đảm bảo việc điều tra, khảo sát thng nhất, khách quan, minh bạch.
- Chủ t, phối hợp với SNội vụ và c cơ quan liên quan xây dựng mu
điều tra xã hội học p hp với từng đối ợng t chc triển khai thực hiện
điều tra.
4. Trách nhiệm cac đơn vsự nghiệp ng lập thuộc UBND Thành ph
- Tổ chức triển khai, xây dựng báo cáo đánh giá xác định Chỉ số CCHC trong
phạm vi, trách nhiệm của quan, đơn vị theo kế hoạch hằng năm của UBND
Thành phố và hướng dẫn của Sở Nội vụ. Pn công công chức, viên chức theo dõi,
tổng hợp, đánh giá kết quả CCHC của các cơ quan, đơn vị.
- Phối hợp với Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Hà Nội và Sở Nội
vụ trong việc tổ chức điều tra hội học để phục vụ đánh giá, xác định Chỉ số
CCHC của cơ quan, đơn vị hằng năm.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo đánh giá Ch số CCHC của quan, đơn vị
gửi UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ
trưởng các Sở, quan ơng đương Sở, các đơn v sự nghiệp công lập thuộc
UBND Thành phố các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành uỷ;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- BCĐ CTr số 01-CTr/TU;
- BCĐ CCHC, CĐS, ĐA 06 TP;
- Chủ tịch UBND TP;
- Các PCT UBND TP;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Đài PT&TH HN, Trung tâm TTĐT TP;
các Báo:HàNiMới, KT&ĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC, SNV
(Nga)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục I
CHỈ SỐ CCHC ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NHÓM
C TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG TRỰC THUỘC UBND THÀNH PH
(Ban hành kèm theo Quyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND Thành phố)
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
I NGC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC 15
1 Ban hành và triển khai kế hoạch CCHC 3
1.1 Ban hành Kế hoạch về CCHC 1
1.2
Chất lượng Kế hoạch (đúng, đủ, phù hợp với chỉ
tiêu của Thành phố và Trung ương)
1
1.3 Mức độ hoàn thành kế hoạch 1
2 Thực hiện chế độ báo cáo CCHC 2
2.1 o cáo định kỳ 1
2.2 o cáo chun để 1
3 Công tác kiểm tra CCHC 1
3.1
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị thuộc đơn vị (phòng, ban)
được kiểm tra trong năm
0,5
3.2 Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra 0,5
4 Công tác tuyên truyền CCHC 2
4.1 Ban hành Kế hoạch tun truyền về CCHC 1
4.2 Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC 1
5
Đổi mới,ng tạo trong triển khai nhiệm vụ
CCHC
2
6
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được Thành ph
giao
2
7
Thực hiện các nhiệm vụ, quy định về thanh tra,
kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố
cáo, phản ánh, kiến nghị theo chức năng, nhiệm
vụ của cơ quan, đơn vị
1
8 Tiêu chí điều tra xã hội học (ĐTXHH) 2
8.1
n bản chỉ đạo, điều hành CCHC của đơn vị đã
đầy đủ, kịp thời, phục vụ tốt nhiệm vụ chuyên môn
0,5
ĐTXHH
8.2
Sử dụng nguồn lực (nhân lực, tài chính...) cho công
c CCHC của đơn vị
0,5
ĐTXHH
8.3
Công tác chỉ đạo, đôn đốc, tuyên truyền thực hiện
các nhiệm vụ CCHC của Lãnh đạo đơn vị
0,5
ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
8.4
Kết quả thực hiện công tác tiếp công dân; tiếp nhận
giải quyết các phản ánh kiến nghị, đơn thư khiếu
nại, tố cáo của đơn vị
0,5
ĐTXHH
II
TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN QUY
PHM PHÁP LUẬT (VBQPPL), VĂN BẢN
CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA CẤP TRÊN
7
1
Tham gia ý kiến đối với các văn bản quy phạm
pháp luật (QPPL) của Bộ, ngành Trung ương và
của Thành phố
1
2
Tổ chức thực hiện các văn bản QPPL, văn bản
chỉ đạo, điều hành của cấp trên
2
3
Tuyên truyền các văn bản QPPL, văn bản chỉ
đạo của Trung ương, Thành phố
1
4
Thực hiện công tác pháp chế theo quy định của
pháp luật
1
5 Tổ chức triển khai thi hành Luật Thủ đô 2
III THỰC HIỆN THỦ TỤC DỊCH VỤ CÔNG 12
1
Công khai thủ tục dịch vụ công và thông tin giải
quyết
2
1.1
ng khai thủ tục dịch vụ công theo quy định của
Trung ương, Thành phố
1
1.2 ng khai thông tin kết quả giải quyết hồ sơ 1
2 Kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục dịch vụ công 3
2.1
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục dịch vụ công được giải quyết
đúng hạn theo quy định
1
2.2
Thực hiện xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra
trễ hẹn trong giải quyết hồthủ tục dịch vụ công
1
2.3 Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục dịch vụ công 1
3
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN)
của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục dịch vụ công
thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
2
3.1
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục
dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
1
3.2
ng khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ
chức đối với quy định thủ tục dịch vụ công thuộc
phạm vi quản lý của đơn vị
1
4
Hiệu qu thực hiện việc phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục dịch vụ công
1
5 Tiêu chí điều tra hội học 4
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
5.1
Mức độ rõ ràng, dễ hiểu về các quy định hồ sơ,
trình tự thực hiện thủ tục dịch vụ công thuộc phạm
vi quản lý của đơn vị
1
ĐTXHH
5.2
Sự đơn giản, dễ kê khai đối với mẫu đơn, mẫu tờ
khai trong hồ sơ thủ tục dịch vụ công thuộc phạm vi
quản lý của đơn vị
1
ĐTXHH
5.3
Sự minh bạch, rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn
vị trong quy trình giải quyết thủ tục dịch vụ công
1
ĐTXHH
5.4
nh hợp lý về các quy định hồ sơ, trình tự thực
hiện thủ tục dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của
đơn vị
1
ĐTXHH
IV CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY 12
1
Xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án sắp xếp tổ
chức bộ máy theo chỉ đạo
1
2 Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị 2
2.1
Tham mưu ban hành Quy định chức năng, nhiệm v
của đơn vị
1
2.2
Tổ chức hoạt động theo đúng quy định về chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
đơn vị
1
3
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể
của các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị
trực thuộc
1
4 Xây dựng, sửa đổi, bổ sung Đề án vị trí việc làm 1
5
Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo
cấp phòng và tương đương thuộc đơn vị
1
6
Xây dựng và thực hiện Đề án tự chủ thực hiện
nhiệm vụ, tổ chc bộ máy, nhân sự (đối với các
đơn vị tự đm bảo chi thường xuyên)
2
6.1 y dựng Đề án tự chủ 1
6.2 Triển khai thực hiện Đề án tự chủ 1
7
Thành lập và tổ chức hoạt động của Hội đồng
trường
1
8
Thực hiện quy định về quy trình giải quyết công
việc nội bộ của cơ quan, đơn vị
1
9 Tiêu chí điều tra xã hội học 2
9.1
nh hợp lý trong sắp xếp t chức bộ máy các
phòng, ban thuộc đơn vị
0,5
ĐTXHH
9.2
nh hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ
giữa các phòng, ban thuộc đơn vị
0,5
ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
9.3 Tình hình thực hiện quy chế làm việc của đơn vị 0,5
ĐTXHH
9.4
Hiệu quả của việc xây dựng và ban hành Quy trình
giải quyết công việc nội bộ
0,5
ĐTXHH
V CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ 12
1 Quản lý, sử dụng biên chế 1
1.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại
các đơn vị
0,5
1.2
Sử dụng viên chức theo quy định
0,5
2
Bố trí viên chc, người lao động theo vị trí việc
làm được phê duyệt
1
3
Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức
0,5
4
Thực hiện chế độ chính sách thường xuyên đối
với viên chức và người lao động (hợp đồng làm
việc; đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; tiền lương,
tiền công và các chế độ, chính sách đãi ngộ
khác).
1
5
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của
viên chức, người lao động
1
6
Thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng viên
chức, người lao động
0,5
7 Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức danh lãnh đạo 0,5
8 Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác 0,5
9
Triển khai và duy trì cơ sở dữ liệu của Thành
phố về viên chức
1
10 Tiêu chí điều tra xã hội học 5
10.1
Công tác tuyển dụng, bổ nhiệm, luân chuyển và
phân công nhiệm vụ đối với viên chức
1
ĐTXHH
10.2
Năng lực, trình độ, tinh thần trách nhiệm, ti độ
phục vụ của viên chức, người lao động trong cơ
quan
1
ĐTXHH
10.3
Tình trạng viên chức nhũng nhiễu trong thực thi
nhiệm vụ
1
ĐTXHH
10.4
Thực hiện Quy tắc ứng xử của viên chức, người lao
động tại cơ quan và i công cộng
1
ĐTXHH
10.5 Việc chuyển đổi vị trí công tác 1
ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
VI CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG 13
1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân
sách
4
1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công
từ nguồn ngân sách nhà nước (NSNN)
1
1.2
Thực hiện quy định về sử dụng vốn đầu tư công
từ nguồn NSNN
0,5
1.3
Thực hiện quy định về sử dụng kinh phí chi
thường xuyên t NSNN
0,5
1.4
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách
1
1.5
Tính hiệu qu của việc thực hiện cơ chế tự chủ
về sử dụng kinh phí chi thường xuyên
1 ĐTXHH
2
Lập dự toán, chp hành dự toán và quyết
toán ngân sách
1
2.1
Xây dựng và báo cáo dự toán, chấp hành d
toán và quyết toán ngân sách theo quy định
0,5
2.2
Thực hiện công khai dự toán ngân sách được
cấp thẩm quyền giao, quyết toán ngân sách
được cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi báo
cáo theo quy định
0,5
3 Công tác quản lý, sử dụng tài sản công 4
3.1
Bannh quy chế quản lý, sử dụng tài sản công
thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
1
3.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử
dụng tài sản công tại đơn vị
1
3.3
Thực hiện quy định về sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc thẩm quyền qun lý
1
3.4
Tính hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản
công
1 ĐTXHH
4
Thực hiện các quy định về cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập
2
4.1
Xây dựng, ban hành, sửa đổi Quy chế chi tiêu
nội bộ của đơn vị sự nghiệp công lập
0,5
4.2 Nâng mức độ tự chủ chi thường xuyên của đơn 0,5
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
vị
4.3
Thực hiện quy định về phân phối kết quả tài
chính tại đơn vị sự nghiệp công lập.
0,5
4.4
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự
nghiệp công lập so với năm 2021
0,5
5 Tiêu chí điều tra xã hội hc 2
5.1
Hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ tài
chính tại đơn vị
1 ĐTXHH
5.2
Hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công
tại đơn vị
1 ĐTXHH
VII
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH
QUYN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
12
1
Vận hành tối ưu hoạt động của đơn vị; dịch vụ
phục vụ xã hội
2,5
1.1
Xây dựng và triển khai Kế hoạch Chuyển đổi số
của năm
1
1.2
Mức độ hoàn thành kế hoạch Chuyển đổi số
1
1.3
Đánh giá hiệu quả hoạt động của Trang/Cổng
thông tin điện tử của đơn vị
0,5 ĐTXHH
2
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ
quan đơn vị
4
2.1
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại đơn vị đưc xử lý trên
môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc
phạm vi bí mật nhà nước)
1
2.2
Tỷ lệ văn bản (trừ văn bản mật theo quy định)
trao đổi giữa các cơ quan được thực hiện dưới
dạng điện t, được ký số bởi chữ ký số chuyên
ng.
1
2.3
Triển khai đảm bảo an toàn thông tin theo quy
định
1
2.4
Tỷ lệ dịch vụ phục vụ học sinh, sinh viên được
thực hin trên môi trường mạng.
1
3 Tiêu chí điều tra xã hội học 2,5
3.1
Chất lượng cung cấp thông tin trên trên Trang
thông tin điện tử hoc Cng thông tin điện t
của đơn vị
0,5 ĐTXHH
3.2 Tính đảm bảo an toàn thông tin 1 ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi c
3.3
Hiệu quả của ứng dụng các phần mềm trong
thực thi công việc
1 ĐTXHH
4 Văn thư lưu trữ 3
4.1
Thực hiện việc lập hồ sơ trên Hệ thống Quản lý
n bản và Điều hành Thành phố
1
4.2 Thực hiện chnh lý tài liệu tồn đọng 1
4.3 Thực hiện số hóa tài liệu 1
VIII
TÁC ĐỘNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐẾN
PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA THÀNH
PHỐ
12
1
Hoàn thành các nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế -
hội Thành phố giao
2
2
Tiêu chí ĐTXHH: Kết quả thực hiện một số nội
dung thuộc Chỉ số SIPAS
10
IX
ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM TRỪ TRONG CÔNG
TÁC CCHC
5
1 Điểm thưởng trong triển khai công tác CCHC 5
- Sáng kiến CCHC được Thành phố ghi nhận
-
Tnh tích được Thành phố, các cơ quan, tổ chức
Trung ương biểu dương, khen thưởng trong thực
hiện nhiệm vụ chính trị
- Triển khai áp dụng ISO 9001
-
Nội dung thưởng khác phát sinh do Hội đồng quyết
định.
2 Điểm tr CCHC 5
-
Chất lưng quản lý, điều hành công việc; việc triển
khai CCHC không tốt, chậm tiến độ, bị Thành phố
phê bình, nhắc nhở
-
Qua báo đài phản ánh đúng sự thật các hiện tượng
tiêu cc
- Nội dung trừ khác phát sinh do Hội đồng quyết định
Tổng cộng 100
Phụ lục II
CHỈ SỐ CCHC ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NHÓM
C CƠ QUAN VIỆN, TRUNG TÂM VÀ QUỸ ĐẦU TƯ TRỰC THUỘC
UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND Thành ph)
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
I NG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC 14
1 Ban hành và triển khai kế hoạch CCHC 3
1.1 Ban hành Kế hoạch về CCHC 1
1.2
Chất lượng Kế hoạch (đúng, đủ, phù hợp với chỉ tiêu của
Thành phố và Trung ương)
1
1.3 Mức độ hoàn thành kế hoạch 1
2 Thực hiện chế độ báo cáo CCHC 2
2.1 Báo cáo định kỳ 1
2.2 Báo cáo chuyên để 1
3 Công tác kiểm tra CCHC 1
3.1
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị thuộc đơn vị (phòng, ban) được
kiểm tra trong năm
0.5
3.2 Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra 0.5
4 Công tác tuyên truyền CCHC 2
4.1 Ban hành Kế hoạch tun truyền về CCHC 1
4.2 Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC 1
5 Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ CCHC 2
6 Kết quả thực hiện nhiệm vụ đưc Thành phố giao 1
7
Thực hiện các nhiệm vụ, quy định về thanh tra, kiểm
tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phản
ánh, kiến nghị theo chức năng, nhiệm vụ của cơ
quan, đơn vị
1
8 Tiêu chí điều tra xã hội học 2
8.1
n bản chỉ đạo, điều hành CCHC của đơn vị đã đầy đủ,
kịp thời, phục vụ tốt nhiệm vụ chun môn
0.5 ĐTXHH
8.2
Sử dụng nguồn lực (nhân lực, tài chính...) cho công tác
CCHC của đơn vị
0.5 ĐTXHH
8.3
Công tác chỉ đạo, đôn đốc, tuyên truyền thực hiện các
nhiệm vụ CCHC của Lãnh đo đơn v
0.5 ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
8.4
Kết quả thực hiện công tác tiếp công dân; tiếp nhận và
giải quyết các phản ánh kiến nghị, đơn thư khiếu nại, tố
cáo của đơn vị
0.5 ĐTXHH
II
TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN QUY
PHM PHÁP LUẬT (VBQPPL), VĂN BẢN CHỈ
ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA CẤP TRÊN
8
1
Tham gia ý kiến đối với các văn bản QPPL của Bộ,
ngành Trung ương và của Thành phố
1
2
Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật,
văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên
2
3
Tuyên truyền các văn bản QPPL, văn bản chỉ đạo
của Trung ương, Thành phố
2
4
Thực hiện công tác pháp chế theo quy định của pháp
luật
1
5 Tổ chức triển khai thi hành Luật Thủ đô 2
III THỰC HIỆN THỦ TỤC DỊCH VỤ CÔNG 12
1
Công khai thủ tục dịch vụ sự nghiệp công và kết quả
giải quyết hồ sơ
2
1.1
ng khai th tục dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
của Trung ương, Thành phố
1
1.2 Công khai thông tin kết quả giải quyết hồ sơ 1
2 Kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục dịch vụ công 3
2.1
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục dịch vụ công được giải quyết đúng
hạn theo quy định
1
2.2
Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra
trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ thủ tục dịch vụ công
1
2.3 Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục dịch vụ công 1
3
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá
nhân, tổ chức đối với thủ tục dịch vụ công thuộc
phạm vi quản lý của đơn vị
2
3.1
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục dịch
vụ công thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
1
3.2
ng khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ chức đối
với quy định thủ tục dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý
của đơn vị
1
4
Hiệu quả thực hiện việc phân cấp, ủy quyền trong
giải quyết thủ tục dịch vụ công của đơn vị
1
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
5 Chất lượng quy định thủ tục dịch vụ công 4
5.1
Mức độ rõ ràng, dễ hiểu về các quy định hồ sơ, tnh tự
thc hiện thủ tục dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý
của đơn vị
1 ĐTXHH
5.2
Sự đơn giản, dễ kê khai đối với mẫu đơn, mẫu tờ khai
trong hồ sơ thủ tục dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý
của đơn vị
1 ĐTXHH
5.3
Sự minh bạch, rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
trong quy trình giải quyết thủ tục dịch vụ công
1 ĐTXHH
5.4
nh hợp lý về các quy định hồ sơ, trình tự thực hiện th
tục dịch vụ công thuộc phạm vi qun lý của đơn vị
1 ĐTXHH
IV CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY 11
1
Xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án sắp xếp tổ chức
bộ máy theo chỉ đạo
1
2 Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị 2
2.1
Tham mưu ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị
1
2.2
Tổ chức và hoạt động theo đúng quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị
1
3
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể của
các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị trực thuộc
1
4 Xây dựng, sửa đổi, bổ sung Đề án vị trí việc làm 1
5
Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo cấp
phòng và tương đương thuộc đơn vị
1
6
Xây dựng và thực hiện Đề án tự chủ thực hiện nhiệm
vụ, tổ chc bmáy, nhân sự (đối với các đơn vị tự
đảm bảo chi thường xuyên)
2
6.1 y dựng Đề án tự chủ 1
6.2 Trin khai thực hiện Đề án tự chủ 1
7
Thực hiện quy định về quy trình giải quyết công việc
nội bộ của đơn vị
1
8 Tiêu chí điều tra xã hội học 2
8.1
nh hợp lý trong sắp xếp tổ chức bộ máy các phòng,
ban thuộc đơn vị
0.5 ĐTXHH
8.2
nh hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ giữa
các phòng, ban thuộc đơn v
0.5 ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
8.3 Tình hình thực hiện quy chế làm việc của đơn vị 0.5 ĐTXHH
8.4
Hiệu quả của việc xây dựng và ban hành Quy trình giải
quyết công việc nội bộ
0.5 ĐTXHH
V CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG V 13
1 Quản lý, sử dụng biên chế 1
1.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn
vị
0.5
1.2 Sử dụng viên chức theo quy định 0.5
2
Bố trí viên chức, người lao động theo vị trí việc làm
được phê duyệt
1
3 Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên chức 1
4
Thực hiện chế độ chính sách thường xuyên đối với
viên chức và người lao động (hợp đồng làm việc;
đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; tiền lương, tiền công
và các chế độ, chính sách đãi ngộ khác).
1
5
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của viên
chức, người lao động
1
6
Thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồiỡng viên chức,
người lao động
0.5
7 Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức danh lãnh đạo 0.5
8 Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác 1
9
Triển khai và duy trì cơ sở dữ liệu của Thành phố về
viên chức
1
10 Tiêu chí điều tra xã hội học 4
10.1
Công tác tuyển dụng, bổ nhiệm, luân chuyển và phân
công nhiệm vụ đối với viên chức
0.5 ĐTXHH
10.2
Năng lực, trình độ, tinh thần trách nhiệm, thái độ phục
vụ của viên chức, người lao động trong cơ quan
0.5 ĐTXHH
10.3
Tình trạng viên chức nhũng nhiễu trong thực thi nhiệm
vụ
1 ĐTXHH
10.4
Thực hiện Quy tắc ng xử của viên chức, người lao động
tại cơ quan và nơi công cộng
1 ĐTXHH
10.5 Việc chuyển đổi vị trí công tác 1 ĐTXHH
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
VI CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG 13
1 Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách 4
1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công từ nguồn
ngân sách nhà nước (NSNN)
1
1.2
Thực hiện quy định về sử dụng vốn đầu tư công từ
nguồn NSNN
0.5
1.3
Thực hiện quy định về sử dụng kinh phí chi thường
xuyên từ NSNN
0.5
1.4
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán nhà nước về tài chính, ngân sách
1
1.5
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ về sử
dụng kinh phí quản lý hành chính
1 ĐTXHH
2
Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán ngân
sách
1
2.1
y dựng và báo cáo dự toán, chấp hành dự toán và
quyết toán ngân sách theo quy định
0.5
2.2
Thực hiện công khai dự toán ngân sách được cấp có
thẩm quyền giao, quyết toán ngân sách được cấp có
thẩm quyền phê duyệt và gửi báo cáo theo quy định
0.5
3 Công tác quản lý, sử dụng tài sản công 4
3.1
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc
phạm vi quản lý của đơn vị
1
3.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài
sản công tại đơn vị
1
3.3
Thực hiện quy định về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc
thẩm quyền quản lý
1
3.4 Tính hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công 1 ĐTXHH
4
Thực hiện các quy định về cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập
2
4.1
y dựng, ban hành, sửa đổi Quy chế chi tiêu nội bộ của
đơn vị sự nghiệp công lập
0.5
4.2
Nâng mức độ tự chủ chi thường xuyên của đơn vị trong
năm theo kế hoạch
0.5
4.3
Thực hiện quy định về phân phối kết quả tài chính tại
đơn vị sự nghiệp công lập.
0.5
4.4
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự nghiệp
công lập so với năm 2021
0.5
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
5 Tiêu chí điều tra xã hội học 2
5.1
Hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính tại
đơn vị
1 ĐTXHH
5.2
Hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn
vị
1 ĐTXHH
VII
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN
ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
12
1
Vận hành tối ưu hoạt động của đơn vị; dịch vụ phục
vụ xã hội
2
1.1 y dựng và triển khai Kế hoạch chuyển đổi số của năm 0.5
1.2 Mức độ hoàn thành Kế hoạch Chuyển đổi số 0.5
1.3
Đánh giá hiệu quả hoạt động của Trang/Cổng thông
tin điện tử của đơn vị
1 ĐTXHH
2
Phát trinc ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ
quan đơn vị
4
2.1
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại đơn vị được xử lý trên môi
trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật
nhàớc)
1
2.2
Tỷ lệ văn bản (trừ văn bản mật theo quy định) trao đổi
giữa các cơ quan được thực hiện dưới dạng điện tử, đưc
ký số bởi chữ ký số chuyên dùng.
1
2.3
Tỷ lệ hoạt động nghiệp vụ của đơn vị được thực hiện
trên môi trường mạng
1
2.4 Trin khai đảm bo an toàn thông tin theo quy định 1
3 Tiêu chí điều tra xã hội học 3
3.1
Chất lượng cung cấp thông tin trên trên Trang thông tin
điện tử hoc Cổng thông tin điện t của Sở
1 ĐTXHH
3.2 nh đảm bo an toàn thông tin 1 ĐTXHH
3.3
Hiệu quả của ứng dụng các phần mềm trong thực thi
công việc
1 ĐTXHH
4 Văn thư lưu trữ 3
4.1
Thực hiện việc lập hồ sơ trên Hệ thống Quản lý văn bản
Điều hành Thành phố
1
4.2 Thực hiện chỉnh lý tài liệu tồn đọng 1
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Ghi c
4.3 Thực hiện số hóa tài liệu 1
VIII
TÁC ĐỘNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐẾN
PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA THÀNH
PHỐ
12
1
Hoàn thành các nhiệm vụ, chtiêu kinh tế - xã hội
Thành phố giao
2
2
Tiêu chí ĐTXHH: Kết quả thực hiện một số nội dung
thuộc Chỉ số SIPAS
10
IX
ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM TRỪ TRONG CÔNG TÁC
CCHC
5
1 Điểm thưởng trong triển khai công tác CCHC 5
- Sáng kiến CCHC được Thành phố ghi nhận
-
Thành tích được Thành phố, các cơ quan, tổ chức Trung
ương biểu dương, khen thưởng trong thực hiện nhiệm vụ
chính trị
- Trin khai áp dụng ISO 9001
- Nội dung thưởng khác phát sinh do Hội đồng quyết định.
2 Điểm trừ CCHC 5
-
Chất lượng quản lý, điều hành công việc; việc triển khai
CCHC không tốt, chậm tiến độ, bị Thành phố phê bình,
nhắc nhở
-
Qua báo đài phản ánh đúng sự thật các hiện tượng tiêu
cực
- Nội dung trừ khác phát sinh do Hội đồng quyết định
Tổng cộng 100
Phụ lục III
CHỈ SỐ CCHC ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NHÓM
CÁC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN, CƠ QUAN BÁO, ĐÀI THUỘC UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định s …./QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND Thành ph)
TT Nội dung/Tiêu chí/tiêu chí thành phần Điểm tối đa Ghi chú
I NGC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC 17
1 Ban hành và triển khai kế hoạch CCHC 3
1.1 Ban hành Kế hoạch về CCHC 1
1.2
Chất lượng Kế hoạch (đúng, đủ, phù hợp với chỉ
tiêu của Thành phố và Trung ương)
1
1.3 Mức độ hoàn tnh kế hoạch 1
2 Thực hiện chế độ báo cáo CCHC 1
2.1 o cáo định kỳ CCHC 0.5
2.2 o cáo chun đề 0.5
3 Công tác kiểm tra CCHC 2
3.1
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị thuộc đơn vị (phòng, ban)
được kiểm tra trong năm
1
3.2 Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra 1
4 Công tác tuyên truyền CCHC 2
4.1 Ban hành Kế hoạch tun truyền về CCHC 1
4.2 Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC 1
5
Đổi mới,ng tạo trong triển khai nhiệm vụ
CCHC
2
6
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được Thành phố
giao
2
7
Thực hiện các nhiệm vụ, quy định về thanh tra,
kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố
cáo, phản ánh, kiến nghị theo chức năng, nhiệm
vụ của cơ quan, đơn vị
1
8 Tiêu chí điều tra xã hội học 4
8.1
n bản chỉ đạo, điều hành CCHC của đơn vị đã
đầy đủ, kịp thời, phục vụ tốt nhiệm vụ chuyên môn
1 ĐTXHH
8.2
Sử dụng nguồn lực (nhân lực, tài chính...) cho công
c CCHC của đơn vị
1 ĐTXHH
8.3
Công tác chỉ đạo, đôn đốc, tuyên truyền thực hiện
các nhiệm vụ CCHC của Lãnh đạo đơn vị
1 ĐTXHH
8.4
Kết quả thực hiện công tác tiếp công dân; tiếp nhận
giải quyết các phản ánh kiến nghị, đơn thư khiếu
nại, tố cáo của đơn vị
1 ĐTXHH
II
TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN QUY
PHM PHÁP LUẬT (VBQPPL), VĂN BẢN
CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA CẤP TRÊN
8
1
Tham gia ý kiến đối với các văn bản QPPL của
Bộ, ngành Trung ương và của Thành phố
1
2
Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp
luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên
2
3 Tổ chức triển khai thi hành Luật Thủ đô 2
4
Tuyên truyền các văn bn QPPL, văn bản chỉ
đạo của Trung ương, Thành phố
2
5
Thực hiện công tác pháp chế theo quy định của
pháp luật
1
III CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY 14
1
Xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án sắp xếp tổ
chức bộ máy theo quy định
1
2 Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị 2
2.1
Tham mưu ban hành Quy định chức năng, nhiệm v
của đơn vị
1
2.2
Tổ chức và hoạt động theo đúng quy định về chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
đơn vị
1
3
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể
của các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị
trực thuộc
1
4 Xây dựng, sửa đổi, bổ sung Đề án vị trí việc làm 1
5
Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo
cấp phòng và tương đương thuộc đơn vị
1
6
Xây dựng và thực hiện Đề án tự chủ thực hiện
nhiệm vụ, tổ chc bộ máy, nhân sự (đối với các
đơn vị tự đm bảo chi thường xuyên)
2
6.1 y dựng Đề án tự chủ 1
6.2 Triển khai thực hiện Đề án tự chủ 1
7
Thực hiện quy định về quy trình giải quyết công
việc nội bộ của đơn vị
2
8 Tiêu chí điều tra xã hội học 4
8.1
nh hợp lý trong sắp xếp tổ chức bộ máy các
phòng, ban thuộc đơn vị
1 ĐTXHH
8.2
nh hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ
giữa các phòng, ban thuộc đơn vị
1 ĐTXHH
8.3 Tình hình thực hiện quy chế làm việc của đơn vị 1 ĐTXHH
8.4
Hiệu quả của việc xây dựng và ban hành Quy trình
giải quyết công việc nội bộ
1 ĐTXHH
IV CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG V 15
1 Quản lý, sử dụng biên chế 2
1.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại
các đơn vị
1
1.2
Sử dụng viên chức theo quy định
1
2
Bố trí viên chức, người lao động theo vị trí việc
làm được phê duyệt
1
3
Bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức
1
4
Thực hiện chế độ chính sách thường xuyên đối
với viên chức và người lao động (hợp đồng làm
việc; đánh giá; khen thưởng, kỷ luật; tiền lương,
tiền công và các chế độ, chính sách đãi ngộ
khác).
1
5
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của
viên chức, người lao động
1
6
Thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng viên
chức, người lao động
1
7 Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức danh lãnh đạo 1
8 Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác 1
9
Triển khai và duy trì cơ sở dữ liệu của Thành
phố về viên chức
1
10 Tiêu chí điều tra xã hội học 5
10.1
Công tác tuyển dụng, bổ nhiệm, luân chuyển và
phân công nhiệm vụ đối với viên chức
1 ĐTXHH
10.2
Năng lực, trình độ, tinh thần trách nhiệm, ti độ
phục vụ của viên chức, người lao động trong cơ
quan
1 ĐTXHH
10.3
Tình trạng viên chức nhũng nhiễu trong thực thi
nhiệm vụ
1 ĐTXHH
10.4
Thực hiện Quy tắc ứng xử của viên chức, người lao
động tại quan và nơi công cộng
1 ĐTXHH
10.5 Việc chuyển đổi vị trí công tác 1 ĐTXHH
V CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG 16
1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân
sách
4,5
1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công
từ nguồn ngân sách nhà nước (NSNN)
1
1.2
Thực hiện quy định về sử dụng vốn đầu tư công
từ nguồn NSNN
1
1.3
Thực hiện quy định về thu, chi chi phí quản lý
dự án
1
1.4
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách
1
1.5
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ
về sử dụng kinh phí quản lý hành chính
0,5 ĐTXHH
2
Lập dự toán, chp hành dự toán và quyết
toán ngân sách
2
2.1
Xây dựng và báo cáo dự toán, chấp hành d
toán và quyết toán ngân sách theo quy định
1
2.2
Thực hiện công khai dự toán ngân sách được
cấp thẩm quyền giao, quyết toán ngân sách
được cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi báo
cáo theo quy định
0,5
2.3
Chấp hành quyết toán dự án sử dụng vốn đầu
công
0,5
3 Công tác quản lý, sử dụng tài sản công 3,5
3.1
Bannh quy chế quản lý, sử dụng tài sản công
thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
1
3.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử
dụng tài sản công tại đơn vị
1
3.3
Thực hiện quy định về sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất thuộc thẩm quyền qun lý
1
3.4
Tính hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản
công
0,5 ĐTXHH
4
Thực hiện các quy định về cơ chế tự chủ tài
cnh của đơn vị sự nghiệp công lập
4
4.1
Xây dựng, ban hành, sửa đổi Quy chế chi tiêu
nội bộ của đơn vị sự nghiệp công lập
1
4.2
Nâng mức độ tự chủ chi thường xuyên của đơn
vị trong năm theo kế hoch
1
4.3
Thực hiện quy định về phân phối kết quả tài
cnh tại đơn vị sự nghiệp công lập.
1
4.4
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự
nghiệp công lập so với năm 2021
1
5 Tiêu chí điều tra xã hội học 2
5.1
Hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự ch tài
chính tại đơn vị
1
ĐTXHH
5.2
Hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công
tại đơn vị
1
ĐTXHH
VI
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH
QUYN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
13
1
Vận hành tối ưu hoạt động của đơn vị; dịch vụ
phục vụ xã hội
3
1.1
Xây dựng và triển khai Kế hoạch Chuyển đổi số
của năm
1
1.2
Mức độ hoàn thành Kế hoạch Chuyển đổi s
1
1.3
Đánh giá hiệu quả hoạt động của Trang/Cổng
thông tin điện tử của đơn vị
1 ĐTXHH
2
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ
quan đơn vị
4
2.1
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại đơn vị được xử lý trên
môi trường mạng (trừ hồ ng việc thuộc
phạm vi bí mật nhà nước)
1
2.2
Tỷ lệ văn bản (trừ văn bản mật theo quy định)
trao đổi giữa các cơ quan được thực hiện dưới
dạng điện t, được ký số bởi chữ ký số chuyên
ng.
1
2.3
Tỷ lệ hoạt động nghiệp v của đơn vị được thực
hiện trên môi trường mạng
1
2.4
Triển khai đảm bảo an toàn thông tin theo quy
định
1
3 Tiêu chí điều tra xã hội học 3
3.1
Chất lượng cung cấp thông tin trên trên Trang thông
tin điện tử hoc Cổng thông tin đin t của S
1 ĐTXHH
3.2
Tính
đảm bảo an toàn thông tin
1 ĐTXHH
3.3
Hiệu quả của ứng dụng các phần mềm trong thực
thi công vic
1 ĐTXHH
4 Văn thư lưu trữ 3
4.1
Thực hiện việc lập hồ sơ trên Hệ thống Quản lý văn
bản và Điều hành Thành phố
1
4.2 Thực hiện chỉnh lý tài liệu tồn đọng 1
4.3 Thực hiện số hóa tài liệu 1
VII
TÁC ĐỘNG CẢICH HÀNH CHÍNH ĐẾN
PHÁT TRIN KINH T XÃ HỘI
12
1
Hoàn thành các nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế - xã
hội Thành phố giao
2
2
Tiêu chí ĐTXHH: Kết quả thực hiện một số nội
dung thuộc Chỉ số SIPAS
10
VIII
ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM TRỪ TRONG CÔNG
TÁC CCHC
5
1 Điểm thưởng trong triển khai công tác CCHC 5
- Sáng kiến CCHC được Thành phố ghi nhận
-
Thành tích được Thành phố, các cơ quan, tổ chức
Trung ương biểu dương, khen thưởng trong thực
hiện nhiệm vụ chính trị
- Triển khai áp dụng ISO 9001
-
Nội dung thưởng khác phát sinh do Hội đồng quyết
định.
2 Điểm tr CCHC 5
-
Chất lượng quản lý, điều hành công việc; việc triển
khai CCHC không tốt, chậm tiến độ, bị Thành phố
phê bình, nhắc nhở
-
Qua báo đài phản ánh đúng sự thật các hiện tượng
tiêu cc
- Nội dung trừ khác phát sinh do Hội đồng quyết định
Tổng cộng 100

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội giai đoạn 2024-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5644/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×