• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1081/QĐ-UBND Bến Tre 2025 Danh mục TTHC được ban hành mới lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/04/2025 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1081/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1081/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1081/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1081/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bến Tre, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành chính được ban nh mới
trong lĩnh vực tín nỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Cnh
ph về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát th tục hành chính;
n cứ Thông s01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 m 2023 của n
phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số hóa h
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
n cứ Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ
Dân tộc và Tôn giáo về việc công b thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng,
n giáo thuộc phạm vi chc năng qun lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1344/TTr-SNV ny 03
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định y danh mục 10 th tục hành chính
được ban hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 m 2018 ca Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành chính ban hành mới,
danh mục 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân n cấp xã trên đa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ 10 quy trình nội btrong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (quy trình
số 06 đến quy trình số 15) được ban hành kèm theo Quyết định số 2900/QĐ-
2
UBND ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các quy
trình nội bộ trong giải quyết 15 thủ tục nh chính trong lĩnh vực Nội vụ thuộc
thẩm quyền tiếp nhận giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp trên địa n tỉnh
Bến Tre.
Điều 3. Giao Sở Nội vtham mưu xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt
08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với 10 thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định y, trình Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội v; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tch Ủy ban nhân dân c xã,
phường, thị trấn các tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng TH, TTPVHCC;
- Lưu: VT, Lộc.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC TÍN NỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số
TT
n TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo
1
Thủ tục đăng hoạt
động tín ngưỡng
(Mã số: 1.012592)
15 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của UBND
cấp
Không
- Luật Tín
ngưỡng, tôn
giáo (Luật số
02/2016/QH14
ngày
18/11/2016).
- Nghị quyết số
190/2025/QH1
5 ngày 19
tháng 02 năm
2025 của Quốc
hội quy định về
xử một số
vấn đề liên
quan đến sắp
xếp tổ chức bộ
y nhà nước.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày
29/12/2023 của
Chính phủ quy
định chi tiết
một số điều
biện pháp thi
nh Luật Tín
ngưỡng, tôn
giáo.
2
Thủ tục đăng bổ sung
hoạt động tín ngưỡng
(Mã số: 1.012591)
15 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
3
Thủ tục đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập trung
(Mã số: 1.012590)
20 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
4
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo
đối với tổ chức địa
n hoạt động tôn giáo
một xã
(Mã số: 1.012588)
Không quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
5
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo
bổ sung đối với tổ chức
địa bàn hoạt động tôn
giáo mt xã
(Mã số: 1.012586)
Không quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
6
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập
trung
(Mã số: 1.012585)
15 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
2
7
Thủ tục đề ngh thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa
n một
(Mã số: 1.012584)
20 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
8
Thủ tục đề ngh thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa
n xã khác
20 ngày k
t ngày
nhận đủ
văn bn đăng
ký hp l
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
9
Thủ tục thông báo về
việc thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập
trung
(Mã số: 1.012580)
Không quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
10
Thủ tục thông báo tổ
chức quyên góp trong
địa bàn một của sở
tín ngưỡng, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo
trc thuộc
(Mã số: 1.012579)
Không quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Ủy ban
nhân dân cấp
Không
Phụ lục II
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
LĨNH VỰC TÍN NỠNG, TÔN GIÁO
1. Thủ tục: Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (Mã số:
1.012592
; Dịch vụ
ng trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 30 ngày tớc ngày cơ stín ngưng bắt đầu hoạt
động tín ngưỡng, nời đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng trách nhiệm
gi văn bn đăng ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có s tín ngưỡng.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem x�t văn bản đăng ký, tờng hợp văn
bản ca đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
o qua thư điện tử, tin nhắn đin thoại hoặc văn bản cho người đại diện hoặc ban
quản sở tín ngưỡng
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ do. Thời gian hoàn thiện văn bản đăng không tính vào
thi hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, y ban nhân dân cp xã chấp
thun hoặc không chấp thuận về việc đăng ký hoạt động tín ngưỡng gửi kết quả
giải quyết về Bphận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã để trả
cho người đại diện hoặc ban quản stín ngưỡng. Trường hợp không chấp
thun phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận văn bản
đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ (
): Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ văn bn đăng ký hp l.
()
Thành phần hồ sơ phải số hóa
2
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính:
- Người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưng trách nhiệm gửi văn
bản đăng hoạt động tín ngưng hằng năm chậm nhất 30 ngày trước ngày
sở tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưng.
- Đối với cơ sở tín ngưỡng đã thông báo hoạt động tín ngưỡng hằng năm
trước ngày Luật Tín ngưỡng, tôn giáo có hiệu lực, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày
Luật hiệu lực có trách nhiệm gửi văn bản đăng đến y ban nn n cấp
i có cơ sở tín ngưỡng.
- Việc đăng ký hoạt động tín ngưng hằng năm chỉ thực hiện mt lần.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
3
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên cơ s tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:…………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng …
(4)
với các nội dung sau:
TT
n hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung Quy mô Thời gian Địa điểm Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ stín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mt ban quản lý bn đăng .
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
4
2. Thủ tục: Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (số:
1.012591;
Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất là 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng
không có trong văn bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc ban quản lý sở tín
ngưỡng có trách nhiệm gi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng đến Ủy
ban nhân dân cp xã i có cơ sở tín ngưng.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cp xã xem x�t văn bản đăng ký, tờng hợp văn
bản đăng ký chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã ớng dẫn trực tiếp hoặc
thông báo qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện
hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
để bổ sung, hoàn thiện. Tờng hợp từ chối tiếp
nhận, gii quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thiện văn bản đăng ký không
nh vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, y ban nhân dân cp xã chấp
thun hoặc không chấp thuận về việc đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng gửi
kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã
để trả cho người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng. Trường hợp không
chp thuận phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận n bản
đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
) : Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ văn bản đăng hợp
lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
()
Thành phần hồ sơ phải số hóa
5
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưng không trong
n bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc ban quản cơ sở tín ngưỡng có
trách nhiệm gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
6
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên cơ s tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:…………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng …
(4)
với các nội dung sau:
TT
n hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung Quy mô Thời gian Địa điểm Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ stín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mt ban quản lý bn đăng .
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
7
3. Thủ tục: Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã số:
1.012590;
Dịch
vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chứcn giáo, tổ chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động
n giáo hoặc người đại din của nhóm người theo tôn giáo đối với trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn go gửi h đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cp xã nơi có địa đim hp pháp để
sinh hot tôn giáo.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cp xã xem x�t hồ đăng , tờng hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp xã hướng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tchức
để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trường hợp tchối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung gửi kết quả giải
quyết vBộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho
các tổ chức hoc trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung quy định
tại khoản 2 Điều 16 ca Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính ng ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dịch vcông trực
tuyến.
Ủy ban nhân n cp tiếp nhận hồ đăng và có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu)
);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làmi sinh hoạt tôn giáo*;
+ Sơ yếu lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp tc thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) của người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung*;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng quy định tại khoản 2
Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
()
Thành phần hồ sơ phải số hóa
8
Tổ chức tôn giáo, tổ chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo hoặc người đại
din của nhóm người theo tôn go đối vi trường hợp quy định ti khon 2 Điều
16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quthực hiện thtục hành chính: n bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu
B5, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính:
- Tổ chức tôn giáo đăng sinh hot tôn giáo tập trung cho tín đồ tại những
i chưa đủ điều kiện thành lp tổ chức tôn giáo trực thuộc; t chức đưc cp
chng nhận đăng ký hot đng tôn giáo đăng ký sinh hot tôn giáo tp trung cho
những ngưi thuc t chức khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
+ Có địa đim hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
+ Nhóm sinh hoạtn giáo tập trung có người đại diện là công dân Việt Nam
thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không trong thời gian
b áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong lĩnh vc tín ngưng, tôn giáo; không
án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định của pháp luật
về tố tụng hình sự.
+ Nội dung sinh hoạt tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điều 5
của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Những người theo tôn giáo không thuộc trưng hợp quy đnh ti khon 1
Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo được đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung
khi đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên và các điều kiện sau đây:
+ Có giáo lý, giáo luật.
+ n của nhóm sinh hot tôn giáo tập trung không trùng với tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức đã đưc cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chc
chính trị, tổ chức chính trị - hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Ngh định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 m 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
9
Mẫu B5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sinh hoạt tôn giáo tập trung
_____________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt đng tôn
giáo hoặc người đại diện nhóm sinh hot tôn giáo tập trung (chữ in
hoa):.………….……………………………………………………………...
Trụ sở của tổ chức:………………………
(3)
…………………………....
Tên tôn giáo:...……………………………………….................... ........
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung với các nội dung sau:
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Người đại diện ca nhóm:
- Họ và tên:………………………………...………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ……………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):......................................................................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ..…….…………………..………………….
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo
(4)
: …………………...……………………
Thời gian sinh hoạt tôn giáo:.……………………..………………………
Số lượng người tham gia:….……………………..…………………….
Hình thức thực hiện
(5)
: ………...............…………………………………
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa đim hp pháp để làm i sinh
hot n giáo; yếu lịch của ngưi đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; bản tóm
tt giáo , giáo luật đối với vic đăng của nhóm sinh hoạt n giáo tập trung theo quy
định tại khoản 2 Điều 16 của Luật n ngưỡng,n giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi họ tên)
10
(1)
Địa danh nơi trụ sở của tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo hoặc nơi dự kiến địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Địa chỉ nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (ghi rõ số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã,
huyện, tỉnh).
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
(6)
Người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo
hoặc người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. Đối với người đại diện
của tổ chức tôn giáo phải ký tên và đóng dấu của tổ chức.
11
4. Thủ tục: Thông o danh mc hoạt động n giáo đối với tổ chức
địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (Mã số:
1.012588;
Dịch vụ công trc tuyến
một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày được chấp thuận, tchức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã trách nhiệm gửi văn bản
thông báo danh mục hot động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem x�t, tiếp nhận n bản thông báo,
trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
tổ chức để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Ủy ban nhân n cấp tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận n bn thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liệu kèm theo
(nếu có)*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thtục hành chính: Tổ chức tôn giáo trực thuc
đa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông o được u tại Ủy ban nhân dân cấp để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hng m hoặc danh mục hoạt
động tôn giáo b sung (Mẫu B30, Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
12
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính:
- Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một trách nhiệm gửi văn bản tng
báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày Luật Tín ngưỡng, tôn giáo có hiệu lực, tổ
chc tôn giáo trc thuộc địa n hoạt động tôn giáo một trước ngày Luật
hiệu lực trách nhiệm thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng
năm đến Ủy ban nhân dân cp xã.
- Việc thông báo danh mục hot động tôn giáo diễn ra hằng năm chỉ thực
hiện một lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
13
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản lý nhà nước v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t chức địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bsung) củat chc có địa bàn hoạt đng tôn giáo nhiu huyn thuc mt
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi với việc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động
tôn giáo bổ sung) của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban nhân
dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t
chc có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
go.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
14
5. Thủ tục: Thông báo danh mục hot động tôn giáo bổ sung đi với t
chức địa bàn hot động tôn giáo mt (Mã số:
1.012586;
Dịch vcông
trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
trong danh mục đã được thông báo hằng năm, người đại diện của tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã trách nhiệm gửi văn bản
thông báo danh mục hot động tôn giáo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem x�t, tiếp nhận n bản thông báo,
trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện của tổ chức để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp tchối tiếp nhận
phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân n cấp tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận n bn thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liệu kèm theo
(nếu có)*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Người đại diện của tổ chức
n giáo trực thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một xã bổ sung hoạt động tôn
giáo không có trong danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông o được u tại Ủy ban nhân dân cấp để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
15
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hng m hoặc danh mục hoạt
động tôn giáo b sung (Mẫu B30, Ph lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra hoạt đng tôn giáo không trong
danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo, người đại diện của tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có trách nhiệm gửi
n bản thông báo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
16
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản lý nhà nước v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t chức địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo
(hoặc hoạt động tôn giáo bsung) củat chc có địa bàn hoạt đng tôn giáo nhiu huyn thuc mt
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi với việc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động
tôn giáo bổ sung) của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban nhân
dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t
chc có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
go.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
17
6. Thủ tục: Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung (Mã số:
1.012585;
Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung có trách nhiệm gi hồ sơ đăng thay đổi người đại diện đến Ủy ban nn
n cp xã i có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem x�t hồ đăng , tờng hp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp xã hướng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung
để bổ sung, hoàn thiện. Tờng hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu
do. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tínho thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăngthay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung gửi kết quả giải quyết vBộ phận Tiếp nhận trả kết quả của
Ủy ban nhân dân cấp để trả cho nhóm sinh hoạtn giáo tập trung. Tờng hợp
không chấp thuận phải tr lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dịch vụu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dịch vcông trực
tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký, Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết qu. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận hồ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu)*;
+ Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới*;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc t chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký*;
+ Biên bn cuc hp bu, c người đại diện mới (nếu có)*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đăng hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi người đại diện của nhóm.
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan thẩm quyền quyết
định trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
18
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đăng thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
người Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
19
Mẫu B6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại din
ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung người Việt Nam
_____________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm:……………………..
Họ và tên ngưi đại diện
(3)
:.……………………………………………
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
n giáo:….......................................……………………………………
Đăng ký thay đổi người đại diện vi các nội dung sau:
Người đại diện cũ của nhóm:
- Họ và tên:………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ……………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Người đại diện mi ca nhóm:
- Họ và tên:………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ……………….. ..................................................
- Nơi cư trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Dự kiến thời điểm thay đi: ………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: yếu lịch của người đại diện mới; văn bản chấp thuận
của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo về việc
thay đổi ni đại diện đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký; biên
bn cuc hp bu, c người đi diện mới (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung.
(3)
Người đại diện mới của nhóm sinh hoạt tôn go tập trung.
(4)
Ghi rõ số nhà, đường phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh.
20
7. Thủ tục: Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tập trung trong
địa bàn một xã (Mã số:
1.012584;
Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi thay đổi đa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung, người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có trách nhiệm gi hồ đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ đề nghị, tờng hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp xã hướng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tp trung
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính vào thời hạn
giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận trả
kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính ng ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dịch vụ công trực
tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết qu. Nếu gửi qua đưng u chính, ngày tiếp nhận hồ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu)*;
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung*;
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi đa điểm đối với nhóm sinh hot
n giáo do tổ chức đăng ký*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhận đ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
21
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Kng có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm sinh hoạt
n giáo tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp .
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
22
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa đim sinh hotn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
n giáo:…............................………………………………………………
Nời đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hot tôn giáo tp trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mới:……..………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đi:.………………………………………..…...
Văn bản m theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới đlàm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chc đăng ký. Đối với việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn khác, người đại diện còn trách nhiệm gửi kèm theo bản sao n bản chấp
thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp nơi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
23
8. Thủ tục: Đề nghị thay đổi đa điểm sinh hoạt n giáo tập trung đến
địa bàn xã khác (Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
n xã khác, người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trách nhiệm
gi hồ đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
khác đến y ban nhân dân cấp xã i dự kiến có địa điểm mới.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ đề nghị, tờng hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp xã hướng dẫn trc tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tp trung
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính vào thời hạn
giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
đến địa bàn khác và gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dịch vcông trực
tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết qu. Nếu gửi qua đưng bưu chính, ngày tiếp nhận hsơ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu)*;
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung*;
+ Văn bản chấp thuận ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức đưc cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt
n giáo do tổ chức đăng ký*;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
24
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành cnh: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến có địa điểm mới.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hot tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhiệm thông o bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
25
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa đim sinh hotn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
n giáo:…............................………………………………………………
Nời đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hot tôn giáo tp trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mới:……..………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đi:.………………………………………..…...
Văn bản m theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới đlàm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chc đăng ký. Đối với việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn khác, người đại diện còn trách nhiệm gửi m theo bản sao văn bản chấp
thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp nơi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
26
9. Thủ tục: Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung (Mã số:
1.012580;
Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới,
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
tch nhiệm gửi văn bản thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem x�t, tiếp nhận n bản thông báo,
trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp
nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ ca doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cng dch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân n cấp tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận n bn thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nêu rõ tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo; tên nhóm; họ và tên người đại diện của nhóm;
thi điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới; thời điểm chấm dứt
sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông o được u tại Ủy ban nhân dân cấp để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
27
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 5 Điều 6 Nghị định s95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách
nhiệm thông o bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
28
10. Thủ tục: Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một của cơ
sở tín ngưng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mã số:
1.012579;
Dịch vụ công trực tuyến một phần)
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi tchức quyên góp 05 ngày làm việc, người đại diện
hoặc ban quản lý sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ
chức quyên góp trong đa bàn một trách nhiệm gửi văn bn thông báo đến
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem x�t, tiếp nhận n bản thông báo,
trường hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện hoặc ban quản sở n ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phi nêu rõ lý
do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trkết quả của
Ủy ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ u chính công ích; qua thuê dịch vcủa
doanh nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
- Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận n bn thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liệu kèm theo
(nếu có)*.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban
quản sở tín nỡng, tổ chc tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông o được u tại Ủy ban nhân dân cấp để thực hiện công
tác quản nhà nước vtín ngưỡng, tôn giáo và kiểm tra vic thực hiện c ni
dung trong văn bản thông o ca stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
29
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
Thôngo v việc tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính:
- Trước khi tchức quyên góp 05 ngày làm việc, người đại diện hoặc ban
quản sở tín ngưỡng; tchức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc trách
nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt đng quyên góp của sở tín ngưỡng, tchức tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc phải sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. i sản
được quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông báo, phục vụ
cho hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo.
- Không được lợi dụng danh nghĩa sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuộc để quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích quyên góp.
- Người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, t
chức tôn giáo trực thuộc thực hiện hoạt động quyên góp không đúng quy định thì
quan nhà nước thẩm quyền tiếp nhận thông báo quyên góp văn bản yêu
cầu dừng tiếp nhận, sử dụng tài sản được quyên góp xử lý theo quy định của
pháp luật.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18 tháng 11 năm
2016).
- Nghị đnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo.
30
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: …….
(2)
……….
Tên (chữ in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.………………………………………........…………………...
Người đại diện:…………………………………………………………
- Họ và tên:………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
Cách thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thực hiện quyên góp:..……………………………………...
Phương thức quảnvà sử dụng tài sản được quyên góp:.……………
.………………………………………………………………………… .......
………………………………………………………………………… ........
………………………………………………………………………… ........
Hình thức t chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ stín nng, t chức tôn giáo hoặc t chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp ợt ra ngoài địa bàn một
huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tchức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa
n một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoc trực tuyến; kết hp ctrực tiếp và trc tuyến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1081/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1081/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×