• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1056/QĐ-UBND Sơn La 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/06/2024 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1056/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1056/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1056/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1056/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Giao thông vận tải
thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận
tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 236/TTr-SNN ngày 31/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết đối với 03 thủ tục
hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được công bố tại Quyết định số
893/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có phụ lục kèm theo).
1056
04
2
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
PTNT; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3; Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC Hương (03b).
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
3
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI: 03 TTHC (03 Quy trình)
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (là hóa chất bảo vệ thực vật)
- Thành phần, số lượng hồ sơ (01 bộ hồ sơ) gồm:
+ Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm
định theo quy định;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
(gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe);
số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người
áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình huấn luyện an toàn theo quy định;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng
hóa thuốc bảo vệ thực vật;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu
quy định (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng;
tuyến đường, thời gian vận chuyển);
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện
cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
1056
04
4
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phân công
1/8 ngày
B3
Chi cục Trồng trọt và BVTV
tiếp nhân, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng BVTV
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo các văn bản (Tờ trình, giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
hoặc văn bản trả lời không cấp giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm)
1 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
Ý kiến xét trình duyệt
1/4 ngày
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
Ý kiến xét trình duyệt
1/4 ngày
B4
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phê duyệt
3/4 ngày
B5
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng BVTV
Vào sổ, phát hành văn bản
1/8 ngày
B6
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/8 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC
Đính kèm kết quả (scan giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
5
2. Tên TTHC: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (là hóa chất bảo vệ thực vật) khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
- Thành phần, số lượng hồ sơ (01 bộ hồ sơ) gồm:
+ Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định;
+ Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép.
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phân công
1/8 ngày
B3
Chi cục Trồng trọt và BVTV
tiếp nhân, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng BVTV
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo các văn bản (Tờ trình, văn bản
điều chỉnh nội dung giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm hoặc văn bản trả lời
không điều chỉnh giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm)
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
ý kiến xét trình duyệt
1/8 ngày
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
ý kiến xét trình duyệt
1/8 ngày
B4
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B5
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng BVTV
Vào sổ, phát hành văn bản
1/8 ngày
B6
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/8 ngày
6
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
liên thông
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
B7
Liên thông UBND tỉnh
1 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC
Đính kèm kết quả (scan văn bản điều chỉnh
nội dung giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm hoặc văn bản trả lời không điều
chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
7
3. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (là hóa chất bảo vệ thực vật) do bị mất, bị hỏng
- Thành phần, số lượng hồ sơ (01 bộ hồ sơ) gồm: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó nêu lý
do: bị mất hoặc bị hỏng).
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phân công
1/8 ngày
B3
Chi cục Trồng trọt và BVTV
tiếp nhân, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng BVTV
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo các văn bản (Tờ trình, giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm hoặc văn
bản trả lời không cấp giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm)
1/4 ngày
Lãnh đạo phòng BVTV
Ý kiến xét trình duyệt
1/8 ngày
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
BVTV
Ý kiến xét trình duyệt
1/8 ngày
B4
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng BVTV
Vào sổ, phát hành văn bản
1/8 ngày
B6
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/8 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN và TKQ Sở NN và PTNT
Đính kèm kết quả (scan giấy phép vận
0 ngày
8
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
tại Trung tâm PV HCC
chuyển hàng hóa nguy hiểm)
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1056/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1056/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1056/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×