• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1055/QĐ-UBND Nam Định 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực ATTP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/05/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1055/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1055/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1055/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1055/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 656/TTr-SCT
ngày 15/5/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và
các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính đối với 02 quy trình tương ứng trong lĩnh vực an toàn thực phẩm đã được
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày
01/9/2020.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1055/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
1
2
2
Phần II
NỘI CUNG CỤ THỂ
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương
thực hiện
- Mã số TTHC: 2.000591.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá
nhân/ tổ chức;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến cho lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn môi trường.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị;
- Bảo sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy
định của pháp luật.
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo
đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm;
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc
giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có
xác nhận của cơ sở.
0,5 ngày
Theo thành phần
hồ sơ
3
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đạo
phòng
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo
cho thương nhân không quá 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: liên hệ thẩm định thực tế
tại cơ sở.
04 ngày
Công văn phúc
đáp
Bước 4
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đạo
phòng
Tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở: kiểm tra tính thống nhất
của hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận gửi cơ quan có thẩm
quyền với hồ sơ gốc lưu tại cơ sở; Thẩm định điều kiện an toàn
thực phẩm tại cơ sở theo quy định; lập biên bản thẩm định.
Sau khi tiến hành thẩm định thực tế tại cơ sở kết quả thẩm
định phải ghi rõ “Đạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn
thiện” vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, cơ sở kinh doanh thực phẩm
hoặc cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm.
- Trường hợp “Đạt”: Chuyển qua bước 5
- Trường hợp “Không đạt”: phải ghi rõ lý do trong Biên bản
thẩm định và trả lại hồ sơ của cơ sở.
- Trường hợp “Chờ hoàn thiện”: thời hạn khắc phục tối đa là
60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc
phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo
cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định về cơ quan có
thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại
15 ngày
Biên bản thẩm
định.
4
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền
nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp
báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm
định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.
- Trường hợp kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời
hạn khắc phục mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc
phục, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản tới cơ
quan quản lý địa phương để giám sát và yêu cầu cơ sở không
được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận và trả
lại hồ sơ cho cơ sở.
Bước 5
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng
Báo cáo kết quả, Dự thảo giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
02 ngày
- Biên bản thẩm
định;
- Dự thảo Giấy
chứng nhận.
Bước 6
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt hồ sơ.
02 ngày
Giấy chứng
nhận.
Bước 7
Văn phòng
Sở
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
0,5 ngày
Bước 8
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
0,5 ngày
5
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương
thực hiện
- Mã số TTHC: 2.000535.000.00.00.H40
2.1. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng; do thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
- Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả cho cá nhân/ tổ
chức.
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến cho lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn môi trường.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
a) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
hoặc bị hỏng
Đơn đề nghị cấp lại.
b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Đơn đề nghị cấp lại;
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã
được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên cơ sở.
c) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
0,5 ngày
Theo thành phần
hồ sơ
6
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Đơn đề nghị cấp lại;
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã
được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở);
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc
giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản
xuất thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có
xác nhận của cơ sở).
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên
viên;
Lãnh đạo
phòng
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, dự thảo Giấy chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: từ chối cấp lại, thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ.
0,5 ngày
Dự thảo Giấy
chứng nhận.
Bước 4
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt hồ sơ
0,5 ngày
Giấy chứng
nhận.
Bước 5
Văn phòng
Sở
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
0,5 ngày
Bước 6
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Công chức
Sở
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
0,5 ngày
7
2.2. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc .
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả cho cá nhân/ tổ
chức;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến), chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công trực
tuyến cho lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn môi trường.
Hồ sơ 01 bộ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại;
- Bảo sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy
định của pháp luật;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo
đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm;
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc
giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có
xác nhận của cơ sở.
0,5 ngày
Theo thành phần
hồ sơ
Bước 2
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý hồ sơ
0,5 ngày
8
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 3
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đạo
phòng
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo
cho thương nhân không quá 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: liên hệ thẩm định thực tế
tại cơ sở
04 ngày
Công văn phúc
đáp
Bước 4
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng;
Chuyên viên
Tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở: kiểm tra tính thống nhất
của hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận gửi cơ quan có thẩm
quyền với hồ sơ gốc lưu tại cơ sở; Thẩm định điều kiện an
toàn thực phẩm tại cơ sở theo quy định; lập biên bản thẩm
định.
Sau khi tiến hành thẩm định thực tế tại cơ sở kết quả thẩm
định phải ghi rõ “Đạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn
thiện” vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, cơ sở kinh doanh thực phẩm
hoặc cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm.
- Trường hợp “Đạt”: Chuyển qua bước 5
- Trường hợp “Không đạt”: phải ghi rõ lý do trong Biên bản
thẩm định và trả lại hồ sơ của cơ sở.
- Trường hợp “Chờ hoàn thiện”: thời hạn khắc phục tối đa là
60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc
phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo
cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định về cơ quan có
thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại
tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền
nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp
15 ngày
Biên bản thẩm
định.
9
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm
định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.
- Trường hợp kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời
hạn khắc phục mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc
phục, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản tới cơ
quan quản lý địa phương để giám sát và yêu cầu cơ sở không
được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận và trả
lại hồ sơ cho cơ sở.
Bước 5
Phòng Kỹ
thuật an toàn
môi trường
Lãnh đạo
phòng
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo giấy chứng nhận trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt.
02 ngày
Biên bản thẩm
định; Dự thảo
Giấy chứng
nhận.
Bước 6
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt hồ sơ.
02 ngày
Giấy chứng
nhận.
Bước 7
Văn phòng
Sở
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
0,5 ngày
Bước 8
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Công chức
Sở
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
0,5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1055/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1055/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2169/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1055/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×