• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1055/QĐ-UBND Nam Định 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực ATTP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/05/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1055/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1055/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1055/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1055/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cQuyết đnh s 723/-UBND ngày 11/4/2024 của Chtch UBND
tỉnh Nam Định v việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bsung trong
lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyn giải quyết của Sng Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 656/TTr-SCT
ngày 15/5/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tc hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính sửa đi,
bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
ng Thương (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, giải quyết trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2
Sở Thông tin Truyền thông chtrì, phối hợp với Sở Công Thương
các quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết đnh này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tc hành chính trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
i bỏ các nội dung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính đối với 02 quy trình ơng ứng trong lĩnh vực an toàn thực phẩm đã được
Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày
01/9/2020.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám
đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- u: VP1, TT, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI,
B SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THC PHM
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết đnh s: 1055/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2024
ca Ch tch UBND tỉnh Nam Định)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
STT
1
2
2
Phn II
NI CUNG C TH
1. Cp Giy chng nhận đủ điu kin an toàn thc phẩm đối với sở sn xut, kinh doanh thc phm do S Công Thương
thc hin
- Mã s TTHC: 2.000591.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 25 ngày làm vic
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
- Tiếp nhn h sơ, gửi phiếu tiếp nhn hn tr kết qu cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trưng hp h
np trc tuyến), chuyn h trên Cng Dch v công trc
tuyến cho lãnh đạo phòng K thut an toàn môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
- Đơn đ ngh;
- Bo sao Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc Giy chng
nhận đăng doanh nghip hoc Giy chng nhn đầu tư theo quy
định ca pháp lut.
- Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bo
đảm điều kin v sinh an toàn thc phm;
- Danh sách tng hợp đủ sc khe do ch cơ sở xác nhn hoc
giy xác nhận đủ sc khe ca ch sở người trc tiếp sn
xut, kinh doanh thc phẩm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
- Giy xác nhn đã đưc tp hun kiến thc v an toàn thc
phm ca người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm
xác nhn của cơ sở.
0,5 ngày
Theo thành phn
h
3
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 2
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
0,5 ngày
c 3
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đo
phòng
- Kim tra h sơ:
+ Trưng hp h cn gii trình b sung thêm, thông báo
cho thương nhân không quá 05 ngày k t ngày tiếp nhn.
+ Trưng hp h đáp ng yêu cu: liên h thm định thc tế
tại cơ sở.
04 ngày
Công văn phúc
đáp
c 4
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đo
phòng
T chc thẩm định thc tế tại sở: kim tra tính thng nht
ca h đăng cp Giy chng nhn gửi quan thm
quyn vi h gốc lưu tại sở; Thm định điều kin an toàn
thc phm ti s theo quy định; lp biên bn thẩm định.
Sau khi tiến nh thm định thc tế ti cơ s kết qu thm
định phi ghi Đạt” hoặc “Không đạt” hoc “Ch hoàn
thiện vào Biên bn thm định điu kin an toàn thc phm
đối với sở sn xut thc phẩm, cơ s kinh doanh thc phm
hoặc cơ s va sn xut va kinh doanh thc phm.
- Trưng hợp Đạt”: Chuyển qua bưc 5
- Trưng hp Không đạt”: phải ghi lý do trong Biên bn
thm đnh và tr li h ca cơ sở.
- Trưng hp Chờ hoàn thin”: thi hn khc phc ti đa
60 ngày k t ngày có biên bn thẩm định. Sau khi đã khc
phc theo yêu cu ca Đn thm định, cơ sở phi np báo
cáo kết qu khc phc np phí thm đnh v quan
thm quyền để t chc thm định li. Thi hn thm đnh li
15 ngày
Biên bn thm
định.
4
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
tối đa 10 ngày làm vic nh t khi cơ quan có thm quyn
nhận đưc báo cáo khc phc. Sau 60 ngày cơ s kng np
báo cáo kết qu khc phc thì h sơ đ ngh cp Giy chng
nhận cơ sở đủ điu kin an toàn thc phm kết qu thm
định tc đó vi kết luậnChờ hoàn thin” không n g tr.
- Tng hp kết qu thẩm định li Không đạt” hoc q thi
hn khc phc mà cơ s không np o cáo kết qu khc
phục, cơ quan thm quyn thông báo bng văn bn tới cơ
quan qun lý địa pơng đ giám t và yêu cu cơ s không
đưc hoạt động cho đến khi đưc cp Giy chng nhn và tr
li h cho cơ s.
c 5
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng
Báo cáo kết qu, D tho giy chng nhn trình Lãnh đạo S
duyt.
02 ngày
- Biên bn thm
định;
- D tho Giy
chng nhn.
c 6
S Công
Thương
Lãnh đo S
Ký duyt h .
02 ngày
Giy chng
nhn.
c 7
Văn phòng
S
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyn kết qu cho
Trung tâm phc v hành chính công, XTĐT và HTDN tnh.
0,5 ngày
c 8
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
0,5 ngày
5
2. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin an toàn thc phm đối với cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm do S Công Thương
thc hin
- Mã s TTHC: 2.000535.000.00.00.H40
2.1. Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt hoc b hng; do thay đổi n cơ sở nng không thay đổi ch cơ s, địa ch,
địa đim toàn b quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh; do thay đi ch cơ s nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn b
quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh.
- Tng thi gian thc hin: 03 ngày làm vic.
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
- Tiếp nhn h sơ, gửi phiếu tiếp nhn và hn tr cho cá nhân/ t
chc.
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trưng hp h
np trc tuyến), chuyn h sơ trên Cng Dch v công trc
tuyến chonh đo phòng K thut an tn i trưng.
- H sơ 01 b gm:
a) Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt
hoc b hng
Đơn đ ngh cp li.
b) Trưng hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do thay đổi
tên s nhưng không thay đi ch cơ s, địa ch, địa đim
toàn b quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh
- Đơn đề ngh cp li;
- Giy chng nhn cơ s đ điu kin an tn thc phm đã
đưc cp (bn sao có c nhn của cơ s);
- Tài liu chng minh s thay đi n s.
c) Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn do thay đổi
ch cơ s nng không thay đổi tên sở, đa chỉ, địa đim
0,5 ngày
Theo thành phn
h
6
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
toàn b quy trình sn xut, mt hàng kinh doanh
- Đơn đề ngh cp li;
- Giy chng nhn cơ s đ điu kin an toàn thc phm đã
đưc cp (bn sao có c nhn của cơ s);
- Danh ch tng hp đủ sc khe do ch sở xác nhn hoc
giy xác nhận đủ sc khe ca ch sở người trc tiếp sn
xut thc phẩm do sở y tế cp huyn tr lên cp (bn sao
xác nhn của cơ sở).
c 2
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
0,5 ngày
c 3
Chuyên
viên;
Lãnh đo
phòng
X lý h sơ:
- Trưng hp h sơ hp l, d tho Giy chng nhn.
- Trưng hp h sơ không hợp l: t chi cp li, thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do và tr li h sơ.
0,5 ngày
D tho Giy
chng nhn.
c 4
S Công
Thương
Lãnh đo S
Ký duyt h
0,5 ngày
Giy chng
nhn.
c 5
Văn phòng
S
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyn kết qu cho
Trung tâm phc v hành chính công, XTĐT và HTDN tnh.
0,5 ngày
c 6
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Công chc
S
Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
0,5 ngày
7
2.2. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.
- Tng thi gian thc hin: 25 ngày làm vic .
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 1
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
- Tiếp nhn h , gi phiếu tiếp nhn và hn tr cho cá nhân/ t
chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trưng hp h
np trc tuyến), chuyn h trên Cng Dch v công trc
tuyến cho lãnh đạo phòng K thut an toàn môi trưng.
H sơ 01 bộ gm:
- Đơn đ ngh cp li;
- Bo sao Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc Giy chng
nhận đăng doanh nghip hoc Giy chng nhn đầu tư theo quy
định ca pháp lut;
- Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bo
đảm điều kin v sinh an toàn thc phm;
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sxác nhận hoặc
giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giy xác nhn đã đưc tp hun kiến thc v an toàn thc
phm ca người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm
xác nhn của cơ sở.
0,5 ngày
Theo thành phn
h
c 2
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng
Phân công x lý h
0,5 ngày
8
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
c 3
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Chuyên
viên;
Lãnh đo
phòng
- Kim tra h sơ:
+ Trưng hp h cn gii trình b sung thêm, thông báo
cho thương nhân không quá 05 ngày k t ngày tiếp nhn
+ Trưng hp h đáp ng yêu cu: liên h thm định thc tế
tại cơ sở
04 ngày
Công văn phúc
đáp
c 4
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng;
Chuyên viên
T chc thẩm định thc tế tại sở: kim tra tính thng nht
ca h đăng cp Giy chng nhn gi cơ quan có thm
quyn vi h sơ gốc u tại s; Thm định điu kin an
toàn thc phm ti s theo quy đnh; lp bn bn thm
định.
Sau khi tiến hành thm đnh thc tế tại cơ s kết qu thm
định phi ghi Đạt” hoặc “Không đạt” hoc “Ch hoàn
thiện vào Biên bn thm định điu kin an toàn thc phm
đối với sở sn xut thc phẩm, cơ s kinh doanh thc phm
hoặc cơ s va sn xut va kinh doanh thc phm.
- Trưng hợp Đạt”: Chuyển qua bưc 5
- Trưng hp Không đạt”: phải ghi lý do trong Biên bn
thm đnh và tr li h ca cơ sở.
- Trưng hp Chờ hoàn thin”: thi hn khc phc ti đa
60 ngày k t ngày có biên bn thẩm định. Sau khi đã khc
phc theo yêu cu ca Đn thm định, cơ sở phi np báo
cáo kết qu khc phc np phí thm đnh v quan
thm quyền để t chc thm định li. Thi hn thm đnh li
tối đa 10 ngày làm vic nh t khi cơ quan có thm quyn
nhận đưc báo cáo khc phc. Sau 60 ngày cơ s kng np
15 ngày
Biên bn thm
định.
9
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/
kết qu
báo cáo kết qu khc phc thì h sơ đ ngh cp Giy chng
nhận cơ sở đủ điu kin an toàn thc phm kết qu thm
định tc đó vi kết luậnChờ hoàn thin” không n g tr.
- Tng hp kết qu thẩm định li Không đạt” hoc q thi
hn khc phc mà cơ s không np o cáo kết qu khc
phục, cơ quan thm quyn thông báo bng văn bn tới cơ
quan qun lý địa pơng đ giám t và yêu cu cơ s không
đưc hoạt động cho đến khi đưc cp Giy chng nhn và tr
li h cho cơ s.
c 5
Phòng K
thut an toàn
môi trường
Lãnh đo
phòng
Báo cáo kết qu thm định, d tho giy chng nhn trình Lãnh
đạo S ký duyt.
02 ngày
Biên bn thm
định; D tho
Giy chng
nhn.
c 6
S Công
Thương
Lãnh đo S
Ký duyt h .
02 ngày
Giy chng
nhn.
c 7
Văn phòng
S
Chuyên viên
Văn phòng Sở đóng dấu, phát hành văn bản, chuyn kết qu cho
Trung tâm phc v hành chính công, XTĐT và HTDN tnh.
0,5 ngày
c 8
Trung tâm
phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Công chc
S
Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
0,5 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1055/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1055/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2169/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×