• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1048/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/11/2025 18:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1048/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Chiến Thắng
Trích yếu: Ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1048/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1048/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1048/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
SAO Y; Bộ Nội vụ; Thời gian ký: 2025-09-18T15:06:25+07:00
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ phận một
cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau:
buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: 5.000.000 đồng
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa Cục
Quản lý lao động
ngoài nước (BPMC)
01
ngày
làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, mã hóa tài liệu, chuyển
sang dạng điện tử.
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công chức
tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc gửi Phiếu qua dịch
2
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
vụ bưu chính nếu doanh nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ
bưu chính.
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại BPMC
lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05),
nhập thông tin trên phần mềm theo dõi và chuyển hồ sơ đến
Phòng Pháp chế.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Xử lý và
phê duyệt
hồ sơ
Cục Quản lý lao động
ngoài nước (Phòng
Pháp chế)
18
ngày
làm
việc
4.1 Trong thời hạn 07 ngày làm việc, Phòng Pháp chế rà soát
hồ sơ và gửi lấy ý kiến các Phòng khu vực liên quan về điều
kiện hoạt động đưa người lao động đi làm việc tại các thị
trường cụ thể nếu trong văn bản của doanh nghiệp có đề nghị
giới thiệu với cơ quan thẩm quyền của Nhật Bản/Đài Loan
(Trung Quốc).
4.2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề nghị cho ý kiến, các đơn vị liên quan trả lời Phòng Pháp
chế bằng văn bản.
4.3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có ý kiến
của các đơn vị liên quan:
4.3.1. Đối với hồ sơ chưa đáp ứng điều kiện, Phòng Pháp chế
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục ký trả lời doanh nghiệp
(nêu rõ nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ), chuyển BPMC
để lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02),
kèm theo hồ sơ gửi trả doanh nghiệp;
3
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
4.3.2 Đối với hồ sơ đáp ứng điều kiện, Phòng Pháp chế dự
thảo tờ trình Lãnh đạo Cục báo cáo Bộ về việc cấp Giấy phép
đối với doanh nghiệp.
4.4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Cục Quản
lý lao động ngoài nước trình, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký
Giấy phép cho doanh nghiệp, trường hợp không cấp giấy
phép Lãnh đạo Bộ duyệt ký văn bản trả lời cho doanh nghiệp
và nêu rõ lý do.
4.5. Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC và gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập
Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
01
ngày
làm
việc
BPMC tiếp nhận hồ sơ được phê duyệt vào sổ, điền thông tin
vào mẫu phiếu theo dõi xử lý công việc, thống kê kết quả
thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC và Phòng
Pháp chế.
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC.
4
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục điều chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
A. Quy trình nội bộ Điều chỉnh thông tin Giấy phép
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ
phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày
như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, mã hóa tài liệu,
chuyển sang dạng điện tử
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02; Mẫu
số 3 kèm theo
Quyết đinh này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại
BPMC tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu doanh
nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính).
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
5
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Xử lý và
phê duyệt
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02, Mẫu
số 04; Mẫu số
05 kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1 Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Phòng Pháp chế
rà soát nội dung thông tin thay đổi, đối chiếu với các
điều kiện cấp và duy trì Giấy phép quy định tại Điều 10
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng nếu đáp ứng điều kiện thì Phòng Pháp
chế báo cáo lãnh đạo Cục, trình Lãnh đạo Bộ về việc
điều chỉnh thông tin.
4.2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký
Giấy phép điều chỉnh thông tin.
4.4. Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế
báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho
BPMC và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó
ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết
quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức,
cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC cho
BPMC
Sáng: 8h-
11h30; Chiều:
13h30 -17h00
BPMC tiếp nhận hồ sơ được phê duyệt vào sổ, điền
thông tin vào mẫu phiếu theo dõi xử lý công việc, thống
kê kết quả thực hiện thủ tục.
6
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
doanh
nghiệp
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC và
Phòng Pháp chế
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
B. Quy trình nội bộ Cấp lại Giấy phép Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ
phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày
như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút).
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một
cửa Cục Quản lý
lao động ngoài
nước (BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, mã hóa tài liệu, chuyển
sang dạng điện tử
2
Kiểm tra hồ
sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
7
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện doanh
nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc gửi
Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu doanh nghiệp gửi hồ sơ
thông qua dịch vụ bưu chính)
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ
sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 lưu tại BPMC) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm định,
phê duyệt hồ
sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
04 ngày làm
việc
4.1 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ của BPMC, Phòng Pháp chế căn cứ: (1) đề nghị của
doanh nghiệp, (2) Bản gốc Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng được lưu tại đơn vị để trình Lãnh đạo Cục báo cáo Bộ
xem xét, cấp lại Giấy phép cho doanh nghiệp.
4.2 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký Giấy phép
cấp lại.
4.3 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC và gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập
Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
8
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
Sáng: 8h-
11h30;
Chiều: 13h30
-17h00
BPMC tiếp nhận hồ sơ được phê duyệt vào sổ, điền thông
tin vào mẫu phiếu theo dõi xử lý công việc, thống kê kết quả
thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC và Phòng
Pháp chế
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
9
III. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đổi Giấy phép hoạt động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ phận một
cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau:
buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, mã hóa tài liệu,
chuyển sang dạng điện tử
2
Kiểm tra hồ
sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02; Mẫu
số 3 kèm theo
Quyết định này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại
BPMC tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp
đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu
doanh nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính).
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
10
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
sơ
Bộ phận Một cửa
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm định,
phê duyệt hồ
sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
08 ngày làm
việc
Mẫu số 02, Mẫu
số 04; Mẫu số
05 kèm theo
Quyết đinh này
4.1 Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Phòng Pháp chế
rà soát hồ sơ đối chiếu với các điều kiện cấp và duy trì
Giấy phép quy định tại Điều 10 Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
4.1.1 Đối với hồ sơ chưa đáp ứng điều kiện, Phòng
Pháp chế dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục ký trả
lời doanh nghiệp (nêu rõ nội dung yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ), chuyển BPMC để lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02), kèm theo hồ sơ gửi trả
doanh nghiệp.
4.1.2. Đối với hồ sơ đáp ứng điều kiện:
Phòng Pháp chế dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục
báo cáo Lãnh đạo Bộ xem xét, cấp đổi Giấy phép.
4.2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký
Giấy phép.
4.3. Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp
chế báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản
cho BPMC và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân,
11
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn
trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến
tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
01 ngày làm
việc
BPMC tiếp nhận hồ sơ được phê duyệt vào sổ, điền
thông tin vào mẫu phiếu theo dõi xử lý công việc,
thống kê kết quả thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời
doanh nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại
BPMC và Phòng Pháp chế.
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
12
IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động đi làm việc ở nước ngoài
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
* Thời gian xử lý hồ sơ:
- Thời hạn có văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp đã nộp lại Giấy phép hoặc bị
thu hồi Giấy phép: 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thời hạn có văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại phần tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ đã thực hiện đối
với chi nhánh: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Bộ phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc
trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
* Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính
2
Kiểm tra hồ
sơ
BPMC
Mẫu số 01; Mẫu
số 02; Mẫu số
03 kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện
13
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính nếu doanh nghiệp
gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính.
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi và
chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế (PC).
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ
sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Pháp chế)
1. Trả lại tiền
ký quỹ cho
doanh nghiệp
đã nộp lại
Giấy phép
hoặc bị thu
hồi Giấy
phép:
13 ngày làm
việc
Mẫu số 02; Mẫu
số 4; Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1. Trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp đã nộp lại Giấy
phép hoặc bị thu hồi Giấy phép:
4.1.1. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, Phòng Pháp chế
rà soát hồ sơ và gửi lấy ý kiến của đơn vị liên quan.
4.1.2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị cho ý kiến, các đơn vị trả lời bằng văn bản
về việc doanh nghiệp đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trong
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài sau khi nộp lại Giấy phép hoặc bị thu
hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, gửi về
Phòng Pháp chế.
4.1.3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến:
14
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
a) Đối với hồ sơ không đáp ứng điều kiện quy định để
doanh nghiệp nhận lại tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ đưa
người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng,
Phòng Pháp chế dự thảo công văn báo cáo Lãnh đạo Cục
trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành thông báo với doanh
nghiệp về việc không đáp ứng điều kiện (nêu rõ lý do),
chuyển BPMC để lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 2) kèm theo hồ sơ gửi trả doanh nghiệp.
b) Đối với hồ sơ đáp ứng điều kiện quy định để doanh
nghiệp nhận lại tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ đưa người
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hoặc
sau khi nhận được hồ sơ bổ sung đủ điều kiện, Phòng
Pháp chế dự thảo công văn, báo cáo Lãnh đạo Cục trình
Lãnh đạo Bộ.
4.1.4 Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ ký ban hành công văn
gửi ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản ký quỹ, đề
nghị trả lại tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ đưa người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hơp đồng cho doanh
nghiệp, chuyển BPMC để trả kết quả cho doanh nghiệp.
2. Trả lại
phần tiền ký
quỹ của
doanh nghiệp
dịch vụ đã
thực hiện đối
với chi
Mẫu số 02; Mẫu
số 4; Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.2. Trả lại phần tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ
đã thực hiện đối với chi nhánh
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Phòng Pháp chế rà soát
hồ sơ:
a) Đối với hồ sơ không đáp ứng điều kiện quy định để
doanh nghiệp nhận lại tiền ký quỹ đối với chi nhánh:
15
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
nhánh: 03
ngày làm
việc
- Phòng Pháp chế dự thảo công văn, báo cáo Lãnh đạo
Cục trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành công văn thông báo
với doanh nghiệp về việc không đáp ứng điều kiện (nêu
rõ lý do).
- Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ ký, ban hành công văn thông
báo với doanh nghiệp về việc không đáp ứng điều kiện
gửi trả doanh nghiệp.
b) Đối với hồ sơ đáp ứng điều kiện quy định để doanh
nghiệp nhận lại tiền ký quỹ đối với chi nhánh hoặc sau
khi nhận được hồ sơ bổ sung đủ điều kiện:
- Phòng Pháp chế dự thảo công văn, báo cáo Lãnh đạo
Cục trình Lãnh đạo Bộ.
- Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ ký ban hành công văn gửi
ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản ký quỹ, đề
nghị trả lại tiền ký quỹ đối với chi nhánh cho doanh
nghiệp, chuyển BPMC để trả kết quả cho doanh nghiệp.
4.3 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng PCTH báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC và gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để
lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
1 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nhận văn bản trả lời tại BPMC hoặc qua
dịch vụ bưu chính; kết quả giải quyết được lưu trữ tại
BPMC và Phòng Pháp chế.
16
V. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài
Loan (Trung Quốc)
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ:
Thời hạn có Văn bản giới thiệu doanh nghiệp dịch vụ với cơ quan có thẩm quyền của Đài Loan (Trung Quốc): 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc
trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một
cửa Cục Quản lý
lao động ngoài
nước (BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính
2
Kiểm tra hồ sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính nếu doanh nghiệp
gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính.
17
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
3
Chuyển hồ sơ
BPMC
Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi và
chuyển hồ sơ đến Phòng Thị trường Châu Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Phòng
Thị trường Châu
Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 4;
Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Thị trường
Châu Âu, Châu Mỹ, Trung Quốc phân công công chức
xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ.
4.2. Công chức được giao xử lý hồ sơ cập nhật thông tin
theo quy định, thẩm tra, xác minh thông tin. Doanh
nghiệp dịch vụ phải duy trì các điều kiện quy định tại
Điều 10 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng và đáp ứng các điều kiện:
- Có đủ số lượng nhân viên nghiệp vụ để thực hiện nội
dung hoạt động và đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
tìm kiếm, phát triển thị trường lao động ngoài nước có
năng lực tiếng Trung trình độ tối thiểu HSK5 hoặc tương
đương;
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
quản lý người lao động có năng lực tiếng Trung trình độ
tối thiểu HSK5 hoặc tương đương và ít nhất 01 năm kinh
18
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
nghiệm về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại
Đài Loan (Trung Quốc);
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
giáo dục định hướng có ít nhất 01 năm kinh nghiệm về
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan
(Trung Quốc).
- Không bị xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng trong thời hạn 02 năm tính đến ngày đề nghị
Bộ Nội vụ giới thiệu với cơ quan có thẩm quyền của Đài
Loan (Trung Quốc).
4.3. Giải quyết hồ sơ
4.3.1 Trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, công chức
được giao xử lý hồ sơ chuẩn bị các tài liệu, hồ sơ cần thiết
báo cáo Lãnh đạo Phòng thị trường Châu Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc để báo cáo Lãnh đạo Cục trình Lãnh đạo Bộ
ký văn bản trả lời doanh nghiệp, chuyển BPMC để trả kết
quả cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ dự thảo văn
bản báo cáo Lãnh đạo Phòng để báo cáo Lãnh đạo Cục
để trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trả lời doanh nghiệp
(nêu rõ lý do), chuyển BPMC để lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02) kèm theo hồ sơ trả
kết quả cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.4 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng thị trường Châu
Âu, Châu Mỹ, Trung Quốc báo cáo Lãnh đạo Cục, thông
19
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
báo bằng văn bản cho BPMC và gửi văn bản xin lỗi tổ
chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề
nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông
báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h
đến 11h30; -
Chiều từ
13h30 đến
17h00
Doanh nghiệp nhận văn bản trả lời tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính công; kết qủa giải quyết được lưu
trữ tại BPMC và Phòng thị trường Châu Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc.
20
VI. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại
Nhật Bản
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Bộ phận một cửa làm việc từ thứ
Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ
00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính.
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính nếu doanh nghiệp
gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính.
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
21
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi và
chuyển hồ sơ đến Phòng Thị trường Châu Á, Châu Phi).
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Thị
trường Châu Á,
Châu Phi)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Thị trường
Châu Á, Châu Phi phân công công chức xử lý, xem xét,
thẩm định hồ sơ.
4.2. Công chức được giao xử lý hồ sơ cập nhật thông tin
theo quy định, thẩm tra, xác minh thông tin. Doanh
nghiệp dịch vụ phải duy trì các điều kiện quy định tại
Điều 10 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng và đáp ứng các điều kiện:
- Có đủ số lượng nhân viên nghiệp vụ để thực hiện nội
dung hoạt động và đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
tìm kiếm, phát triển thị trường lao động ngoài nước có
năng lực tiếng Nhật trình độ tối thiểu N2 (chuẩn JLPT)
hoặc tương đương;
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
quản lý người lao động có năng lực tiếng Nhật trình độ
tối thiểu N2 (chuẩn JLPT) hoặc tương đương và ít nhất
01 năm kinh nghiệm về đưa người lao động Việt Nam đi
làm việc tại Nhật Bản;
22
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
+ Có ít nhất 01 nhân viên nghiệp vụ thực hiện hoạt động
giáo dục định hướng có ít nhất 01 năm kinh nghiệm về
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn đối với doanh nghiệp dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản
theo thỏa thuận giữa Nội vụ Việt Nam với cơ quan có
thẩm quyền của Nhật Bản.
4.3. Giải quyết hồ sơ
4.3.1 Trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, công chức
được giao xử lý hồ sơ chuẩn bị các tài liệu, hồ sơ cần thiết
báo cáo Lãnh đạo Phòng thị trường Châu Á, Châu Phi để
báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản
trả lời doanh nghiệp, chuyển BPMC để trả kết quả cho
doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ dự thảo văn
bản báo cáo Lãnh đạo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để
trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trả lời doanh nghiệp (nêu
rõ lý do), chuyển BPMC để lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02) kèm theo hồ sơ trả kết quả
cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.4 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Thị trường Châu
Á, Châu Phi báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn
bản cho BPMC và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân,
trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn
trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến tổ
chức, cá nhân (Mẫu số 04)
23
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Doanh nghiệp nhận văn bản trả lời tại BPMC hoặc qua
dịch vụ bưu chính; kết quả giải quyết được lưu trữ tại
BPMC và Phòng Thị trường Châu Á, Châu Phi.
24
VII. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nghề hộ lý
tại Nhật Bản
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Bộ phận một cửa làm việc từ thứ
Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ
00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một
cửa Cục Quản
lý lao động
ngoài nước
(BPMC)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính
2
Kiểm tra hồ
sơ
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
- Mẫu số
01; Mẫu số
02; Mẫu số
03 kèm
theo Phụ
lục III
Quyết định
này
a. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tại BPMC tiếp
nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công chức
tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc gửi Phiếu qua dịch
vụ bưu chính nếu doanh nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ
bưu chính.
25
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
c. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do (Mẫu số 03).
3
Chuyển hồ
sơ
BPMC
01 ngày làm việc
Mẫu số 05
kèm theo
Phụ lục III
Quyết định
này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại BPMC
lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05),
nhập thông tin trên phần mềm theo dõi và chuyển hồ sơ đến
Phòng Thị trường Châu Á, Châu Phi.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ
sơ
Cục Quản lý
lao động
ngoài nước
(Phòng Thị
trường Châu
Á, Châu Phi)
4 ngày làm việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05
kèm theo
Phụ lục III
Quyết định
này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Nhật Bản, Đông Nam
Á phân công công chức xử lý, xem xét, thẩm định hồ sơ.
4.2. Công chức được giao xử lý hồ sơ cập nhật thông tin theo
quy định, thẩm tra, xác minh thông tin. Doanh nghiệp dịch vụ
phải duy trì các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật Người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và
đáp ứng các điều kiện:
- Đang thực hiện hợp đồng cung ứng lao động Việt Nam đi
làm việc tại Nhật Bản.
- Có cơ sở đào tạo của doanh nghiệp để tổ chức bồi dưỡng kỹ
năng nghề hộ lý, bồi dưỡng ngoại ngữ hoặc liên kết đào tạo
với cơ sở giáo dục nghề nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
+ Có trang thiết bị nghe nhìn cơ bản để đào tạo tiếng Nhật; có
phòng thực hành được trang bị xe lăn, khung hỗ trợ di chuyển,
giường y tế, bàn ghế ăn, tay vịn gắn tường, ghế tắm, bồn tắm,
bồn cầu tự động và tủ đựng dụng cụ y tế để bồi dưỡng kỹ năng
nghề hộ lý theo chương trình của Nhật Bản;
26
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
+ Có ít nhất 01 giáo viên để bồi dưỡng kỹ năng nghề hộ lý cho
người lao động theo chương trình của Nhật Bản;
+ Có ít nhất 01 giáo viên tiếng Nhật trình độ tối thiểu N2
(chuẩn JLPT) hoặc tương đương để bồi dưỡng tiếng Nhật cho
người lao động theo chương trình của Nhật Bản.
4.3. Giải quyết hồ sơ
4.3.1 Trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, công chức được
giao xử lý hồ sơ chuẩn bị các tài liệu, hồ sơ cần thiết báo cáo
Lãnh đạo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo Bộ
ký văn bản trả lời doanh nghiệp, chuyển BPMC để trả kết quả
cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều kiện
giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ dự thảo văn bản báo cáo
Lãnh đạo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo Bộ
ký văn bản trả lời doanh nghiệp (nêu rõ lý do), chuyển BPMC
để lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02)
kèm theo hồ sơ trả kết quả cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo
quy định.
4.4 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất
01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Thị trường Châu Á, Châu
Phi báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC
và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do
quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để
lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
Doanh nghiệp nhận văn bản trả lời tại BPMC hoặc qua dịch vụ
bưu chính; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC và Phòng
Thị trường Châu Á, Châu Phi
27
VIII. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ
việc làm ngoài nước
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
Bộ phận Một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, trừ ngày nghỉ, Lễ, Tết theo quy định. Thời gian làm việc
trong ngày như sau:
a. Buổi sáng: từ 8 giờ 00 đến 11 giờ 30;
b. Buổi chiều: từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00.
- Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày - Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
2.1. Chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính
Cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) truy cập vào địa chỉ Cổng dịch vụ công của Bộ, đăng nhập tài
khoản và thực hiện xác thực điện tử người dùng.
Cá nhân chuẩn bị hồ sơ điện tử, kê khai mẫu đơn, tờ khai điện tử theo yêu cầu của hệ thống cung cấp dịch vụ công trực
tuyến như sau:
a) Khai mẫu đơn, tờ khai trên các biểu mẫu điện tử được cung cấp sẵn;
b) Đăng tải các giấy tờ, tài liệu điện tử hợp lệ; (thành phần hồ sơ cần đăng tải nêu tại mục 1 và có yêu cầu cụ thể trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến)
Sau khi hoàn thành chuẩn bị hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai điện tử cá nhân gửi đến Cổng dịch vụ công của Bộ tiếp nhận và
chuyển tiếp đến Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Cục Quản lý
lao động ngoài nước quản lý, vận hành.
2.2. Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
28
2.2.1. Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của cá nhân, Công chức BPMC của Cục Quản
lý lao động ngoài nước tiến hành kiểm tra hồ sơ của của người lao động trên hệ thống cơ sở dữ liệu, nội dung kiểm tra gồm:
a) Kiểm tra tính chính xác của thông tin tại mẫu đơn, tờ khai;
b) Kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, tính hợp lệ, chính xác, nguyên vẹn, hợp lệ đối với các thành
phần hồ sơ được đăng tải;
- Đối với Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu nêu trên, Công chức BPMC khởi tạo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ghi
rõ nội dung chưa đáp ứng. Hồ sơ được gửi trả lại tài khoản của người lao động.
- Đối với Hồ sơ đáp ứng yêu cầu nêu trên, Công chức BPMC tiếp nhận, cấp mã số hồ sơ thủ tục hành chính. Hệ thống sẽ
tạo giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả dưới dạng điện tử đồng thời thông báo vào tài khoản của người lao động.
Sau khi tiếp nhận, Công chức BPMC khởi tạo trên hệ thống Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và chuyển trực
tuyến cho các Phòng thị trường của Cục Quản lý lao động ngoài nước tiếp nhận và xử lý. Trong trường hợp đặc biệt, Lãnh
đạo phòng tiếp nhận hồ sơ sẽ phân công lại hồ sơ cho công chức tại đơn vị.
2.2.2. Trong thời gian 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ BPMC, Công chức Phòng thị trường thẩm định
hồ sơ trực tuyến của người lao động:
Trường hợp thẩm định hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Công chức Phòng thị trường gửi hồ sơ trực tuyến của người lao động cho
Lãnh đạo phòng Thị trường để trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trả lời người lao động, gửi BPMC để trả kết quả cho người lao
động trực tuyến.
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều kiện, công chức Phòng Thị trường gửi hồ sơ trực tuyến cho Lãnh đạo phòng Thị
trường, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trả lời người lao động từ chối duyệt hồ sơ trực tuyến của
người lao động và gửi trả hồ sơ về BPMC để thông báo cho người lao động biết hồ sơ bị từ chối thông qua tài khoản của người
lao động trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. Hồ sơ từ chối nêu đầy đủ, cụ thể một lần để người lao động bổ sung đầy đủ hồ sơ
theo yêu cầu.
* Lưu ý: Công dân Việt Nam giao kết hợp đồng hợp pháp sau khi xuất cảnh và đáp ứng các điều kiện:
29
- Không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
- Có hợp đồng lao động hợp pháp.
- Cư trú hợp pháp ở nước sở tại trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động.
2.3. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ điện tử thực hiện TTHC (không nằm trong thời gian giải quyết hồ sơ)
- Người lao động thực hiện sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ trên Cổng dịch vụ công của Bộ theo yêu cầu của Cục Quản
lý lao động ngoài nước.
- Hình thức sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử bao gồm:
a) Khai báo trực tiếp, tạo lập thông tin sửa đổi, bổ sung theo tiêu chí, định dạng theo hướng dẫn và gửi đến Cổng dịch vụ
công của Bộ;
b) Việc sửa đổi, bổ sung thông tin, hồ sơ điện tử được lưu lại lịch sử sửa đổi và không làm thay đổi mã hồ sơ thủ tục
hành chính.
2.4. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Phiếu trả lời được ký số của đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính. Sau khi nhận được thông báo của Bộ
Nội vụ về việc chấp thuận đăng ký hợp đồng, người lao động thực hiện đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước bằng
hình thức nộp tiền mặt hoặc chuyển vào tài khoản của Quỹ.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản điện tử của cơ quan có thẩm quyền có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết
thủ tục hành chính bằng văn bản giấy.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản điện tử phải bảo đảm:
a) Phản ánh đầy đủ các nội dung kết quả giải quyết TTHC đã được quy định;
b) Có chữ ký số của đơn vị có thẩm quyền giải quyết TTHC;
c) Bảo đảm tính toàn vẹn của dữ liệu, tính xác thực, tính chống chối bỏ, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử;
d) Được đồng bộ vào Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
30
IX. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hỗ trợ cho người lao động tham gia các chương trình đào tạo, nâng cao
trình độ tay nghề
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: Thời gian thực hiện thủ tục dựa trên thời hạn của hợp đồng ký giữa hai bên, quá trình diễn ra từ
lúc ký hợp đồng đến lúc ký thanh lý và quyết toán hợp đồng. Bộ phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ
ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút;
buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
2.1. Bước 1: Bộ Nội vụ (Cục Quản lý lao động ngoài nước) ký hợp đồng đặt hàng đào tạo cho người lao động đi làm việc
ở nước ngoài với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
2.2. Bước 2: Bộ Nội vụ thực hiện tạm ứng kinh phí cho cơ sở dạy nghề hoặc doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp thực hiện
nhiệm vụ.
2.3. Bước 3: Doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng chi trả các
khoản hỗ trợ cho người học.
2.4. Bước 4: Bộ Nội vụ nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán giá trị hợp đồng còn lại.
31
X. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục cấp Giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo
hiểm xã hội đối với người lao động là đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng đi làm việc ở các nước Đông Âu và Liên Xô
cũ đã về nước trước ngày 01/01/2007
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: không quy định.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư Cục
Quản lý lao
động ngoài nước
(văn thư Cục)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Cá nhân có nhu cầu giải quyết TTHC nộp hồ sơ trực tiếp tại
Văn thư Cục.
2
Kiểm tra
hồ sơ
Văn thư Cục
01 ngày làm
việc
2.1. Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, văn thư Cục có trách
nhiệm tiếp nhận, đóng dấu công văn đến và lưu vào sổ Công
văn đến.
2.2. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công:
văn thư Cục đóng dấu Công văn đến và lưu vào sổ Công văn
đến.
3
Chuyển hồ
sơ
Văn thư Cục
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, văn thư Cục phải
chuyển hồ sơ đến Phòng Thị trường Châu Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc để giải quyết. Hồ sơ phải được chuyển ngay
trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
32
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
4
Thẩm tra
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
Phòng Thị
trường Châu Âu,
Châu Mỹ, Trung
Quốc
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Thị trường Châu
Âu, Châu Mỹ, Trung Quốc phân công công chức xử lý, xem
xét, thẩm định hồ sơ.
4.2. Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm tra, xác minh
thông tin.
4.3. Giải quyết hồ sơ
4.3.1 Trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, công chức
được giao xử lý hồ sơ chuẩn bị các tài liệu, hồ sơ cần thiết để
trình Lãnh đạo Phòng Thị trường Châu Âu, Châu Mỹ, Trung
Quốc ký văn bản thừa lệnh Cục trưởng trả lời, gửi văn thư
Cục để trả cá nhân, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng Thị trường Châu Âu, Châu Mỹ, Trung Quốc ký thông
báo bằng văn bản thừa lệnh Cục trưởng nêu rõ lý do, nội dung
cần bổ sung theo yêu cầu và trả lại hồ sơ cho cá nhân.
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Cục
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Cá nhân nhận trực tiếp hồ sơ tại văn thư Cục hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính công
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ người lao động phải về nước trước hạn do bị tai nạn lao động, tai nạn rủi
ro, ốm đau, bệnh tật đến mức không đủ còn khả năng tiếp tục làm việc ở nước ngoài
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
2
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo Cơ quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét nội dung dự thảo:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến chỉ đạo.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo Cơ
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ sơ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ sơ được tiếp nhận trực tuyến sang Bộ
phận Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả là Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
4
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo Cơ quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét nội dung dự thảo:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến chỉ đạo trên luồng Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo Cơ
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ sơ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ sơ được tiếp nhận trực tuyến sang Bộ
phận Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả là Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc
ở nước ngoài
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
6
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo Cơ quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét nội dung dự thảo:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến chỉ đạo trên luồng Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo Cơ
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ sơ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ sơ được tiếp nhận trực tuyến sang Bộ
phận Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả là Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp khai thác, phát triển và ổn đinh thị trường lao động ngoài nước
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
8
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo Cơ quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét nội dung dự thảo:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến chỉ đạo trên luồng Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo Cơ
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ sơ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ sơ được tiếp nhận trực tuyến sang Bộ
phận Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả là Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9
5. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp trong các trường hợp: (i) giải quyết rủi ro cho người lao
động; (ii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ sơ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
10
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo Cơ quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét nội dung dự thảo:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến chỉ đạo trên luồng Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo Cơ
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ sơ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ sơ được tiếp nhận trực tuyến sang Bộ
phận Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả là Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Phụ lục III
MỘT SỐ BIỂU MẪU GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC TẠI PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Mẫu số 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 02
Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 03
Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu số 04
Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu số 05
Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu số 06
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu số 01
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:........................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính - Cục Quản lý lao động ngoài nước:
Tiếp nhận hồ sơ của: ............................................................................................................
Địa chỉ:................................................................................................................................
Số điện thoại: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm: (ghi rõ bản gốc, bản sao, bản công chứng)
1...........................................................................................................................................
2...........................................................................................................................................
3...........................................................................................................................................
4...........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Khác: ...................................................................................................................................
Số lượng hồ sơ: ....................... (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ..................... ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ...... giờ ......phút, ngày ...... tháng ........ năm ........
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ...... giờ ......phút, ngày ...... tháng ........ năm ........
Đăng ký nhận kết quả tại: ....................................................................................................
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:........................................... Số thứ tự:........................../.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)
Mẫu số 02
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính - Cục Quản lý lao động ngoài nước:
Hồ sơ của: ...........................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ..............................................................................................
Địa chỉ:................................................................................................................................
Số điện thoại: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
(ghi rõ bản gốc, bản sao, bản công chứng)
1...........................................................................................................................................
2...........................................................................................................................................
3...........................................................................................................................................
4...........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Lý do: ..................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có gì vướng mắc, Ông/Bà/Tổ chức liên hệ
với ............................................. Số điện thoại ................................ để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)
Mẫu số 03
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính - Cục Quản lý lao động ngoài nước:
Tiếp nhận hồ sơ của: ............................................................................................................
Địa chỉ:................................................................................................................................
Số điện thoại: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:................................................................................................
.............................................................................................................................................
Sau khi xem xét nội dung yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính của Ông/Bà/Tổ chức,
căn cứ quy định về giải quyết thủ tục hành chính, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ
tục hành chính - Cục Quản lý lao động ngoài nước không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của
Ông/Bà với lý do cụ thể như sau:
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xin thông báo để Ông/Bà/Tổ chức biết, thực hiện/.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)
Mẫu số 04
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-PXL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi:....................................................
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính - Cục Quản lý lao động ngoài nước:
Ngày........ tháng........ năm..........., Phòng ............................... (Tên đơn vị chủ trì giải
quyết) đã tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính của Ông/Bà/Tổ
chức; Mã hồ sơ: ..............................
Thời hạn trả kết quả giải quyết hồ sơ: ..... giờ...... phút, ngày ...... tháng ...... năm .........
Tuy nhiên, đến nay, Phòng ......................................... chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ
của Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả với lý do:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Sự chậm trả này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ chức.
Cục Quản lý lao động ngoài nước xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết hồ
sơ cho Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ....... tháng ........ năm .........
Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà vì sự chậm trễ này./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)
Mẫu số 05
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã hồ sơ: ............................................................................................................................
Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ:...........................................................................................
Đơn vị phối hợp giải quyết hồ sơ:.......................................................................................
STT
TÊN ĐƠN VỊ
THỜI GIAN GIAO, NHẬN
HỒ SƠ
KẾT QUẢ
GIẢI
QUYẾT
(Trước hạn,
đúng hạn,
quá hạn)
GHI
CHÚ
1
Bên giao
Bên nhận
.......giờ ....... phút, ngày .....
tháng ....... năm ........
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả
Phòng........
...................
...................
...................
...................
Người giao
(Ký, ghi rõ họ
tên):...............
......................
.....................
Người nhận
(Ký, ghi rõ
họ
tên):..............
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
2
Bên giao
Bên nhận
.......giờ ....... phút, ngày .....
tháng ....... năm ........
Phòng........
..................
..................
..................
..................
Phòng........
...................
...................
...................
...................
Người giao
(Ký, ghi rõ họ
tên):...............
......................
......................
Người nhận
(Ký, ghi rõ
họ
tên):..............
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.......
..................
...................
......................
.....................
.... ................
..............
.......
Phòng........
..................
..................
..................
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả
Người giao
(Ký, ghi rõ họ
tên):...............
......................
Người nhận
(Ký, ghi rõ
họ
tên):..............
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO BỘ PHẬN MỘT CỬA
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)
Mẫu số 06
BỘ NỘI VỤ
CỤC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
Số: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
thủ
tục
hành
chính
Tên
tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ
trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn
trả
kết
quả
Trả
kết
quả
Phương
thức
nhận
kết quả
Ký
nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ghi chú: Sổ theo dõi được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận
Một cửa./.
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký và ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO BỘ PHẬN MỘT CỬA
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc Chữ ký điện tử)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1048/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1048/QĐ-BNV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×