• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1048/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/11/2025 18:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1048/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Chiến Thắng
Trích yếu: Ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1048/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1048/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1048/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
SAO Y; Bộ Nội vụ; Thời gian ký: 2025-09-18T15:06:25+07:00
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ phận một
cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau:
buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: 5.000.000 đồng
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa Cục
Quản lý lao động
ngoài nước (BPMC)
01
ngày
làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua
dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, hóa i liệu, chuyển
sang dạng điện tử.
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
a. Trường hp h đầy đủ, hp l, công chc ti BPMC tiếp
nhn h lập Giy tiếp nhn h hn tr kết qu
(Mu s 01).
b. Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác, công chc
tiếp nhn h lập Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
(Mu s 02) hướng dn trc tiếp đại din doanh nghip b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định hoc gi Phiếu qua dch
2
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
v bưu chính nếu doanh nghip gi h sơ thông qua dịch v
bưu chính.
c. Trường hp t chi nhn h sơ, công chc tiếp nhn h
phi nêu rõ lý do (Mu s 03).
3
Chuyển hồ
BPMC
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, ng chức tại BPMC
lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05),
nhập thông tin trên phần mềm theo dõi chuyển hồ đến
Phòng Pháp chế.
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Xử lý và
phê duyệt
hồ sơ
Cục Quản lý lao động
ngoài nước (Phòng
Pháp chế)
18
ngày
làm
việc
4.1 Trong thời hạn 07 ngày làm việc, Phòng Pháp chế rà soát
hồ sơ và gửi lấy ý kiến các Phòng khu vực liên quan về điều
kiện hoạt động đưa người lao động đi làm việc tại c thị
trường cụ thể nếu trong văn bản của doanh nghiệp có đề nghị
giới thiệu với quan thẩm quyền của Nhật Bản/Đài Loan
(Trung Quốc).
4.2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề nghị cho ý kiến, các đơn vị liên quan trả lời Phòng Pháp
chế bằng văn bản.
4.3. Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày ý kiến
của các đơn vị liên quan:
4.3.1. Đối với hồ sơ chưa đáp ứng điều kiện, Phòng Pháp chế
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục trả lời doanh nghiệp
(nêu rõ nội dung yêu cầu hoàn thiện hồ sơ), chuyển BPMC
để lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02),
kèm theo hồ sơ gửi trả doanh nghiệp;
3
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị phụ
trách
Thời
gian
Các bước công việc cụ thể
4.3.2 Đối với hồ đáp ứng điều kiện, Phòng Pháp chế dự
thảo tờ trình Lãnh đạo Cục báo cáo Bộ về việc cấp Giấy phép
đối với doanh nghiệp.
4.4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Cục Quản
lý lao động ngoài nước trình, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký
Giấy phép cho doanh nghiệp, trường hợp không cấp giấy
phép Lãnh đạo Bộ duyệt ký văn bản trả lời cho doanh nghiệp
và nêu rõ lý do.
4.5. Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, nhân, trong đó ghi do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập
Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
01
ngày
làm
việc
BPMC tiếp nhận hồ sơ được phê duyệt vào sổ, điền thông tin
vào mẫu phiếu theo dõi xử công việc, thống kết quả
thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC Phòng
Pháp chế.
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC.
4
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục điều chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
A. Quy trình nội bộ Điều chỉnh thông tin Giấy phép
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ
phận một cửa m việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày
như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn p
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại BPMC hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, hóa tài liệu,
chuyển sang dạng điện tử
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02; Mẫu
số 3 kèm theo
Quyết đinh này
a. Trường hp h đầy đủ, hp l, công chc ti
BPMC tiếp nhn h lập Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu (Mu s 01).
b. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02) và hướng dẫn trực tiếp đại diện
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định
hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu doanh
nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính).
c. Trưng hp t chi nhn h sơ, công chức tiếp nhn
h sơ phải nêu rõ lý do (Mu s 03).
5
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ được chuyển ngay trong ngày m việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Xử lý và
phê duyệt
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02, Mẫu
số 04; Mẫu số
05 kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1 Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Phòng Pháp chế
soát nội dung thông tin thay đổi, đối chiếu với các
điều kiện cấp và duy trì Giấy phép quy định tại Điều 10
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ớc ngoài
theo hợp đồng nếu đáp ứng điều kiện thì Phòng Pháp
chế báo cáo lãnh đạo Cục, trình Lãnh đạo Bộ về việc
điều chỉnh thông tin.
4.2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt
Giấy phép điều chỉnh thông tin.
4.4. Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế
báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho
BPMC và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó
ghi do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết
quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức,
cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC cho
BPMC
Sáng: 8h-
11h30; Chiều:
13h30 -17h00
BPMC tiếp nhận hồ được phê duyệt vào sổ, điền
thông tin vào mẫu phiếu theo dõi xử lý công việc, thống
kê kết quả thực hiện thủ tục.
6
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
doanh
nghiệp
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC
Phòng Pháp chế
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
B. Quy trình nội b Cấp lại Giấy phép Hoạt động dch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ
phận một cửa m việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày
như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút).
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một
cửa Cục Quản lý
lao động ngoài
nước (BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép np h trực tiếp
ti B phn Mt ca hoc thông qua dch v bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, hóa i liệu, chuyển
sang dạng điện tử
2
Kiểm tra hồ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
a. Trường hp h đầy đủ, hp l, công chc ti BPMC
tiếp nhn h lập Giy tiếp nhn h hẹn tr kết
qu (Mu s 01).
b. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
7
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
hồ (Mẫu số 02) ớng dẫn trực tiếp đại diện doanh
nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc gửi
Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu doanh nghiệp gửi hồ
thông qua dịch vụ bưu chính)
c. Trưng hp t chi nhn h , ng chức tiếp nhn h
sơ phải nêu rõ lý do (Mu s 03).
3
Chuyển hồ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận h theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 lưu tại BPMC) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm định,
phê duyệt hồ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
04 ngày làm
việc
4.1 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ của BPMC, Phòng Pháp chế căn cứ: (1) đề nghị của
doanh nghiệp, (2) Bản gốc Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp
đồng được lưu tại đơn vị để trình nh đạo Cục báo cáo Bộ
xem xét, cấp lại Giấy phép cho doanh nghiệp.
4.2 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt Giấy phép
cấp lại.
4.3 Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp chế báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, nhân, trong đó ghi do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập
Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
8
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
Sáng: 8h-
11h30;
Chiều: 13h30
-17h00
BPMC tiếp nhận hồ được phê duyệt vào sổ, điền thông
tin vào mẫu phiếu theo dõi xử công việc, thống kết quả
thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời doanh
nghiệp; kết quả giải quyết được lưu trữ tại BPMC và Phòng
Pháp chế
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
9
III. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đổi Giấy phép hot động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định. Bộ phận một
cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau:
buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghiệp nộp hồ trực tiếp tại BPMC hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính.
BPMC tiến hành sao chụp tài liệu, hóa tài liệu,
chuyển sang dạng điện tử
2
Kiểm tra hồ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02; Mẫu
số 3 kèm theo
Quyết định này
a. Trường hp h đầy đủ, hp l, công chc ti
BPMC tiếp nhn h sơ và lập Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu (Mu s 01).
b. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (Mẫu số 02) ớng dẫn trực tiếp
đại diện doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định hoặc gửi Phiếu qua dịch vụ bưu chính (nếu
doanh nghiệp gửi hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính).
c. Trường hp t chi nhn h sơ, công chức tiếp nhn
h sơ phi nêu rõ lý do (Mu s 03).
10
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
Bộ phận Một cửa
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05) và chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế.
- Hồ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển o đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm định,
phê duyệt hồ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Cục QLLĐNN)
08 ngày làm
việc
Mẫu số 02, Mẫu
số 04; Mẫu số
05 kèm theo
Quyết đinh này
4.1 Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Phòng Pháp chế
rà soát hồ sơ đối chiếu với các điều kiện cấp và duy trì
Giấy phép quy định tại Điều 10 Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
4.1.1 Đối với hồ chưa đáp ứng điều kiện, Phòng
Pháp chế dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục trả
lời doanh nghiệp (nêu rõ nội dung yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ), chuyển BPMC để lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (Mẫu số 02), m theo hồ gửi trả
doanh nghiệp.
4.1.2. Đối với hồ sơ đáp ứng điều kiện:
Phòng Pháp chế dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục
báo cáo Lãnh đạo Bộ xem xét, cấp đổi Giấy phép.
4.2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ của Cục, Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt
Giấy phép.
4.3. Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Pháp
chế báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản
cho BPMC gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân,
11
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
trong đó ghi do qhạn, thời gian đề nghị gia hạn
trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến
tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
01 ngày làm
việc
BPMC tiếp nhận hồ được phê duyệt vào sổ, điền
thông tin vào mẫu phiếu theo dõi xử công việc,
thống kê kết quả thực hiện thủ tục.
BPMC phát hành Giấy phép hoặc văn bản trả lời
doanh nghiệp; kết qu giải quyết được lưu trữ tại
BPMC và Phòng Pháp chế.
Doanh nghiệp nhận kết quả tại BPMC
12
IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động đi làm việc ở nước ngoài
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
* Thời gian xử lý hồ sơ:
- Thời hạn có văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp đã nộp lại Giy phép hoặc bị
thu hồi Giấy phép: 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thời hạn có văn bản đề nghị ngân hàng nhận ký quỹ trả lại phần tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ đã thực hiện đối
với chi nhánh: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Bộ phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc
trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
* Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghip np h trc tiếp ti BPMC hoc thông
qua dch v bưu chính
2
Kiểm tra hồ
BPMC
Mẫu số 01; Mẫu
số 02; Mẫu số
03 kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
a. Trưng hp h đầy đ, hp l, công chc ti BPMC
tiếp nhn h sơ và lập Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết
qu (Mu s 01).
b. Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chc tiếp nhn h lập Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h (Mẫu s 02) hướng dn trc tiếp đại din
13
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
doanh nghip b sung, hoàn thin h theo quy định
hoc gi Phiếu qua dch v bưu chính nếu doanh nghip
gi h sơ thông qua dịch v bưu chính.
c. Trường hp t chi nhn h sơ, ng chức tiếp nhn
h sơ phải nêu rõ lý do (Mu s 03).
3
Chuyển hồ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi
chuyển hồ sơ đến Phòng Pháp chế (PC).
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Pháp chế)
1. Trả lại tiền
ký quỹ cho
doanh nghiệp
đã nộp lại
Giấy phép
hoặc bị thu
hồi Giấy
phép:
13 ngày làm
việc
Mẫu số 02; Mẫu
số 4; Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1. Trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp đã nộp lại Giấy
phép hoặc bị thu hồi Giấy phép:
4.1.1. Trong thi hn 04 ngày làm vic, Phòng Pháp chế
rà soát h sơ và gửi ly ý kiến của đơn vị liên quan.
4.1.2. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn
được đề ngh cho ý kiến, các đơn vị tr li bằng văn bản
v vic doanh nghiệp đã thực hin đầy đ nghĩa vụ trong
hoạt động dch v đưa người lao động Việt Nam đi làm
vic nước ngoài sau khi np li Giy phép hoc b thu
hi Giy phép hoạt động dch v đưa người lao động Vit
Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng, gi v
Phòng Pháp chế.
4.1.3. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn
được ý kiến:
14
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
a) Đối vi h không đáp ứng điều kiện quy định để
doanh nghip nhn li tin ký qu hoạt động dch v đưa
người lao động đi làm vic c ngoài theo hợp đồng,
Phòng Pháp chế d tho công văn báo cáo Lãnh đạo Cc
trình Lãnh đạo B ban hành thông báo vi doanh
nghip v việc không đáp ứng điều kin (nêu do),
chuyển BPMC để lp phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ (Mẫu s 2) kèm theo h sơ gửi tr doanh nghip.
b) Đối vi h đáp ứng điều kiện quy định để doanh
nghip nhn li tin ký qu hoạt động dch v đưa người
lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng hoc
sau khi nhn được h bổ sung đủ điều kin, Phòng
Pháp chế d thảo công văn, báo cáo Lãnh đo Cc trình
Lãnh đo B.
4.1.4 Trong thi gian 03 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ của Cc, Lãnh đo B ký ban hành công văn
gửi ngân hàng nơi doanh nghip m tài khon ký quỹ, đ
ngh tr li tin ký qu hoạt động dch v đưa người lao
động đi làm vic nước ngoài theo hơp đng cho doanh
nghip, chuyển BPMC để tr kết qu cho doanh nghip.
2. Trả lại
phần tiền ký
quỹ của
doanh nghiệp
dịch vụ đã
thực hiện đối
với chi
Mẫu số 02; Mẫu
số 4; Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.2. Trả lại phần tiền ký qucủa doanh nghiệp dịch vụ
đã thực hiện đối với chi nhánh
Trong thi hn 02 ngày m vic, Phòng Pháp chế soát
h sơ:
a) Đối vi h không đáp ứng điều kiện quy định để
doanh nghip nhn li tin ký qu đối vi chi nhánh:
15
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Các bước công việc cụ thể
nhánh: 03
ngày làm
việc
- Phòng Pháp chế d thảo công văn, báo cáo Lãnh đạo
Cc trình Lãnh đạo B ban hành công văn thông báo
vi doanh nghip v việc không đáp ứng điều kin (nêu
rõ lý do).
- Trong thi gian 01 ngày làm vic k t ngày nhận được
h của Cc, Lãnh đo B ký, ban hành công văn thông
báo vi doanh nghip v việc không đáp ng điu kin
gi tr doanh nghip.
b) Đối vi h đáp ứng điều kiện quy định để doanh
nghip nhn li tin ký qu đối vi chi nhánh hoc sau
khi nhận được h bổ sung đ điu kin:
- Phòng Pháp chế d thảo công văn, báo cáo Lãnh đạo
Cc trình Lãnh đạo B.
- Trong thi gian 01 ngày làm vic k t ngày nhận được
h của Cc, Lãnh đo B ban hành ng văn gi
ngân hàng nơi doanh nghiệp m tài khon quỹ, đề
ngh tr li tin qu đối vi chi nhánh cho doanh
nghip, chuyển BPMC để tr kết qu cho doanh nghip.
4.3 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng PCTH báo cáo
Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC và gửi
văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghgia hạn trkết quả gửi BPMC để
lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
1 ngày làm
việc
Doanh nghip nhận văn bản tr li ti BPMC hoc qua
dch v bưu chính; kết qu gii quyết được lưu trữ ti
BPMC và Phòng Pháp chế.
16
V. Quy tnh nội b gii quyết thủ tục đăng ký hot đng dịch vụ đưa ngưi lao động Việt Nam đi m việc tại Đài
Loan (Trung Quốc)
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ:
Thời hạn có Văn bản giới thiệu doanh nghiệp dịch vụ với cơ quan có thẩm quyền của Đài Loan (Trung Quốc): 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận một cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc
trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận hồ
Bộ phận một
cửa Cục Quản lý
lao động ngoài
nước (BPMC)
01 ngày làm
việc
Doanh nghip np h trực tiếp ti BPMC hoc thông
qua dch v bưu chính
2
Kiểm tra hồ sơ
BPMC
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
a. Trưng hp h đầy đ, hp l, công chc ti BPMC
tiếp nhn h sơ và lập Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết
qu (Mu s 01).
b. Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chc tiếp nhn h lập Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h (Mẫu s 02) hướng dn trc tiếp đại din
doanh nghip b sung, hoàn thin h theo quy định
hoc gi Phiếu qua dch v bưu chính nếu doanh nghip
gi h sơ thông qua dịch v bưu chính.
17
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
c. Trường hp t chi nhn h sơ, ng chức tiếp nhn
h sơ phải nêu rõ lý do (Mu s 03).
3
Chuyển hồ sơ
BPMC
Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
- Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi
chuyển hồ sơ đến Phòng Thị trường Châu Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Phòng
Thị trường Châu
Âu, Châu Mỹ,
Trung Quốc)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 4;
Mẫu số 05
kèm theo Phụ
lục III Quyết
định này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Th trưng
Châu Âu, Châu M, Trung Quc phân công công chc
x lý, xem xét, thm định h sơ.
4.2. Công chức đưc giao xh cập nht thông tin
theo quy định, thm tra, xác minh thông tin. Doanh
nghip dch v phải duy trì các điều kiện quy định ti
Điu 10 ca Luật Người lao động Việt Nam đi m việc
nước ngoài theo hợp đồng và đáp ứng các điều kin:
- đủ s ng nhân viên nghip v để thc hin ni
dung hoạt động và đáp ng các tiêu chun sau:
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
tìm kiếm, phát trin th trường lao động ngoài nước
năng lực tiếng Trung trình độ ti thiu HSK5 hoặc ơng
đương;
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
quản lý người lao động có năng lc tiếng Trung trình độ
ti thiu HSK5 hoặc tương đương và ít nhất 01 m kinh
18
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
nghim v đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ti
Đài Loan (Trung Quc);
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
giáo dục định hướng ít nhất 01 năm kinh nghiệm v
đưa người lao đng Việt Nam đi m việc tại Đài Loan
(Trung Quc).
- Không b x pht vi phm pháp luật trong lĩnh vc
người lao động Việt Nam đi làm vic c ngoài theo
hợp đng trong thi hạn 02 m tính đến ngày đề ngh
B Ni v gii thiu với cơ quan có thẩm quyn ca Đài
Loan (Trung Quc).
4.3. Gii quyết h
4.3.1 Trong trưng hp h đáp ng yêu cu, công chc
được giao x h chuẩn b các tài liu, h cần thiết
báo cáo Lãnh đạo Phòng th trưng Châu Âu, Châu M,
Trung Quốc để báo o Lãnh đạo Cc trình Lãnh đạo B
văn bản tr li doanh nghip, chuyển BPMC để tr kết
qu cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối vi h qua thẩm tra, thm định chưa đ điều
kin gii quyết, công chc gii quyết h d thảo văn
bản báo cáo Lãnh đạo Phòng để báo cáo Lãnh đo Cc
để trình Lãnh đạo B văn bản tr li doanh nghip
(nêu do), chuyển BPMC để lp Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h (Mẫu s 02) kèm theo h sơ trả
kết qu cho doanh nghiệp, lưu hồ theo quy định.
4.4 Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng th trưng Châu
Âu, Châu M, Trung Quc báo cáo Lãnh đạo Cục, thông
19
STT
Nội dung công
việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
báo bằng văn bản cho BPMC gửi văn bản xin lỗi tổ
chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề
nghị gia hạn trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông
báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h
đến 11h30; -
Chiều từ
13h30 đến
17h00
Doanh nghip nhận văn bản tr li ti BPMC hoc thông
qua dch v bưu chính công; kết qa gii quyết được lưu
tr ti BPMC Phòng th trưng Châu Âu, Châu M,
Trung Quc.
20
VI. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đim việc tại
Nhật Bản
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Bộ phận một cửa làm việc từ thứ
Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 gi
00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(BPMC)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Doanh nghip np h trực tiếp ti BPMC hoc thông
qua dch v bưu chính.
2
Kiểm tra
hồ sơ
BPMC
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01;
Mẫu số 02;
Mẫu số 03 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
a. Trường hp h sơ đầy đủ, hp l, công chc ti BPMC
tiếp nhn h sơ và lập Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết
qu (Mu s 01).
b. Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác, công
chc tiếp nhn h lập Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h (Mu s 02) hướng dn trc tiếp đại din
doanh nghip b sung, hoàn thin h theo quy định
hoc gi Phiếu qua dch v bưu chính nếu doanh nghip
gi h sơ thông qua dịch v bưu chính.
c. Trường hp t chi nhn h sơ, công chức tiếp nhn
h sơ phải nêu rõ lý do (Mu s 03).
21
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
3
Chuyển hồ
BPMC
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
- Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, công chức tại
BPMC lập Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu số 05), nhập thông tin trên phần mềm theo dõi
chuyển hồ sơ đến Phòng Thị trường Châu Á, Châu Phi).
- Hồ sơ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
(Phòng Thị
trường Châu Á,
Châu Phi)
04 ngày làm
việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05 kèm
theo Phụ lục III
Quyết định này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Th trường
Châu Á, Châu Phi phân công công chc x lý, xem xét,
thẩm định h sơ.
4.2. Công chức được giao x h sơ cập nht thông tin
theo quy định, thm tra, xác minh thông tin. Doanh
nghip dch v phải duy trì các điu kiện quy định ti
Điu 10 ca Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
nước ngoài theo hợp đồng và đáp ứng các điều kin:
- đủ s ng nhân viên nghip v để thc hin ni
dung hoạt động và đáp ng các tiêu chun sau:
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
tìm kiếm, phát trin th trường lao động ngoài nước
năng lực tiếng Nhật trình độ ti thiu N2 (chun JLPT)
hoặc tương đương;
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
quản người lao động năng lc tiếng Nhật trình đ
ti thiu N2 (chun JLPT) hoặc ơng đương ít nhất
01 năm kinh nghiệm v đưa người lao động Việt Nam đi
làm vic ti Nht Bn;
22
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
+ Có ít nht 01 nhân viên nghip v thc hin hot đng
giáo dục định hướng ít nhất 01 năm kinh nghiệm v
đưa người lao đng Việt Nam đi làm việc ti Nht Bn.
- Đáp ng các tiêu chuẩn đối vi doanh nghip dch v
đưa người lao động Việt Nam đi làm vic ti Nht Bn
theo tha thun gia Ni v Vit Nam với quan
thm quyn ca Nht Bn.
4.3. Gii quyết h
4.3.1 Trong trưng hp h đáp ng yêu cu, công chc
được giao x h chuẩn b các tài liu, h cần thiết
báo cáo Lãnh đạo Phòng th trường Châu Á, Châu Phi để
báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo B văn bản
tr li doanh nghip, chuyển BPMC để tr kết qu cho
doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối vi h qua thẩm tra, thm định chưa đ điều
kin gii quyết, công chc gii quyết h d thảo văn
bản báo cáo nh đạo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để
trình Lãnh đạo B văn bản tr li doanh nghip (nêu
do), chuyển BPMC để lp Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ (Mẫu s 02) kèm theo h sơ trả kết qu
cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.4 Đối với hồ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm
nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Thị trường Châu
Á, Châu Phi báo cáo Lãnh đạo Cục, thông o bằng văn
bản cho BPMC gửi văn bản xin lỗi tổ chức, nhân,
trong đó ghi do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn
trả kết quả gửi BPMC để lập Phiếu gửi thông báo đến t
chức, cá nhân (Mẫu số 04)
23
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn vị
phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Doanh nghip nhận văn bản tr li ti BPMC hoc qua
dch v bưu chính; kết qu gii quyết được lưu trữ ti
BPMC và Phòng Th trường Châu Á, Châu Phi.
24
VII. Quy trình nội bgiải quyết thtục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao đng Vit Nam đi m vic nghề hlý
tại Nht Bản
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Bộ phận một cửa làm việc từ thứ
Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng từ 08 gi
00 phút đến 11 giờ 30 phút; buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một
cửa Cục Quản
lý lao động
ngoài nước
(BPMC)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
Doanh nghip np h trực tiếp ti BPMC hoc thông qua
dch v bưu chính
2
Kiểm tra hồ
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
- Mẫu số
01; Mẫu số
02; Mẫu số
03 kèm
theo Phụ
lục III
Quyết định
này
a. Trưng hp h sơ đầy đủ, hp l, công chc ti BPMC tiếp
nhn h sơ và lập Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu (Mu
s 01).
b. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, công chc
tiếp nhn h lập Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
(Mu s 02) hướng dn trc tiếp đại din doanh nghip b
sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh hoc gi Phiếu qua dch
v bưu chính nếu doanh nghip gi h thông qua dịch v
bưu chính.
25
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
c. Trường hp t chi nhn h sơ, công chức tiếp nhn h
phi nêu rõ lý do (Mu s 03).
3
Chuyển hồ
BPMC
01 ngày làm việc
Mẫu số 05
kèm theo
Phụ lục III
Quyết định
này
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo quy định, công chức tại BPMC
lập Phiếu kiểm soát qtrình giải quyết hồ (Mẫu số 05),
nhập thông tin trên phần mềm theo dõi chuyển hồ đến
Phòng Thị trường Châu Á, Châu Phi.
- Hồ được chuyển ngay trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày m việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày.
4
Thẩm tra hồ
Cục Quản lý
lao động
ngoài nước
(Phòng Thị
trường Châu
Á, Châu Phi)
4 ngày làm việc
Mẫu số 02;
Mẫu số 04;
Mẫu số 05
kèm theo
Phụ lục III
Quyết định
này
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Nht Bản, Đông Nam
Á phân công công chc x lý, xem xét, thm định h sơ.
4.2. Công chức được giao x h cập nht thông tin theo
quy định, thm tra, xác minh thông tin. Doanh nghip dch v
phải duy trì các điều kiện quy định tại Điều 10 ca Luật Ngưi
lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng và
đáp ứng các điều kin:
- Đang thực hin hợp đồng cung ứng lao động Việt Nam đi
làm vic ti Nht Bn.
- cơ s đào tạo ca doanh nghip đ t chc bồi dưng k
năng nghề h lý, bồi dưỡng ngoi ng hoc liên kết đào tạo
với cơ sở giáo dc ngh nghiệp đáp ứng các tiêu chun sau:
+ Có trang thiết b nghe nhìn cơ bản để đào tạo tiếng Nht; có
phòng thực hành được trang b xe lăn, khung hỗ tr di chuyn,
giường y tế, bàn ghế ăn, tay vịn gn tường, ghế tm, bn tm,
bn cu t động và t đựng dng c y tế để bồi dưỡng k ng
ngh h lý theo chương trình của Nht Bn;
26
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/
đơn vị phụ
trách
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
+ Có ít nhất 01 giáo viên để bồi dưỡng k năng nghề hcho
người lao động theo chương trình của Nht Bn;
+ ít nht 01 giáo viên tiếng Nhật trình độ ti thiu N2
(chun JLPT) hoặc tương đương để bồi dưỡng tiếng Nht cho
người lao động theo chương trình của Nht Bn.
4.3. Gii quyết h
4.3.1 Trong trường hp h đáp ng yêu cu, công chc được
giao x h chuẩn b các tài liu, h cần thiết báo cáo
Lãnh đạo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo B
ký văn bản tr li doanh nghip, chuyển BPMC để tr kết qu
cho doanh nghiệp, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối vi h qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều kin
gii quyết, công chc gii quyết h dự thảo văn bản báo cáo
Lãnh đo Phòng, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo B
ký văn bản tr li doanh nghip (nêu rõ lý do), chuyn BPMC
để lp Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h (Mẫu s 02)
kèm theo h trả kết qu cho doanh nghiệp, lưu hồ theo
quy định.
4.4 Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất
01 ngày trước ngày hết hạn, Phòng Thị trường Châu Á, Châu
Phi báo cáo Lãnh đạo Cục, thông báo bằng văn bản cho BPMC
gửi văn bản xin lỗi tổ chức, nhân, trong đó ghi do
quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết qugửi BPMC để
lập Phiếu gửi thông báo đến tổ chức, cá nhân (Mẫu số 04)
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
BPMC
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều từ
13h30 đến 17h00
Doanh nghip nhận văn bản tr li ti BPMC hoc qua dch v
bưu chính; kết qu gii quyết được lưu trữ ti BPMC Phòng
Th trưng Châu Á, Châu Phi
27
VIII. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ
việc làm ngoài nước
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
Bộ phận Một cửa làm việc tthứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, trừ ngày nghỉ, Lễ, Tết theo quy định. Thời gian làm việc
trong ngày như sau:
a. Buổi sáng: từ 8 giờ 00 đến 11 giờ 30;
b. Buổi chiều: từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00.
- Chuyển ngay hồ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày - Thời gian xử lý hồ sơ: 05 ngày làm việc.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
2.1. Chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính
Cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) truy cập vào địa chỉ Cổng dịch vụ công của Bộ, đăng nhập tài
khoản và thực hiện xác thực điện tử người dùng.
Cá nhân chuẩn bị hồ sơ điện tử, kê khai mẫu đơn, tờ khai điện tử theo yêu cầu của hệ thống cung cấp dịch vụ công trực
tuyến như sau:
a) Khai mẫu đơn, tờ khai trên các biểu mu điện tử được cung cấp sẵn;
b) Đăng tải các giấy tờ, tài liệu điện tử hợp lệ; (thành phần hồ sơ cần đăng tải nêu tại mục 1 và có yêu cầu cụ thể trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến)
Sau khi hoàn thành chuẩn bị hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai điện tử nhân gửi đến Cổng dịch vụ công của Bộ tiếp nhận
chuyển tiếp đến Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Cục Quản lý
lao động ngoài nước quản lý, vận hành.
2.2. Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
28
2.2.1. Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hđầy đủ củanhân, Công chức BPMC của Cục Quản
lao động ngoài nước tiến hành kiểm tra hồ sơ của của người lao động trên hệ thống sở dữ liệu, nội dung kiểm tra gồm:
a) Kiểm tra tính chính xác của thông tin tại mẫu đơn, tờ khai;
b) Kiểm tra thông tin chữ số để đảm bảo tính xác thực, tính hợp lệ, chính xác, nguyên vẹn, hợp lệ đối với các thành
phần hồ sơ được đăng tải;
- Đối với Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu nêu trên, Công chức BPMC khởi tạo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ghi
rõ nội dung chưa đáp ứng. Hồ sơ được gửi trả lại tài khoản của người lao động.
- Đối với Hồ sơ đáp ứng yêu cầu nêu trên, Công chức BPMC tiếp nhận, cấp mã số hồ sơ thủ tục hành chính. Hệ thống sẽ
tạo giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả dưới dạng điện tử đồng thời thông báo vào tài khoản của người lao động.
Sau khi tiếp nhận, Công chức BPMC khởi tạo trên hệ thống Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyển trực
tuyến cho các Phòng thị trường của Cục Quản lao động ngoài nước tiếp nhận xử lý. Trong trường hợp đặc biệt, Lãnh
đạo phòng tiếp nhận hồ sơ sẽ phân công lại hồ sơ cho công chức tại đơn vị.
2.2.2. Trong thời gian 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ từ BPMC, Công chức Phòng thị trường thẩm định
hồ sơ trực tuyến của người lao động:
Trường hợp thẩm định hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Công chức Phòng thị trường gửi hồ sơ trực tuyến của người lao động cho
Lãnh đạo phòng Thị trường để trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời người lao động, gửi BPMC để trả kết quả cho người lao
động trực tuyến.
Trường hợp hồ chưa đáp ứng điều kiện, công chức Phòng Thị trường gửi hồ trực tuyến cho Lãnh đạo phòng Thị
trường, báo cáo Lãnh đạo Cục để trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời người lao động từ chối duyệt hồ sơ trực tuyến của
người lao động gửi trả hồ sơ về BPMC để thông báo cho người lao động biết hồ sơ bị tchối thông qua tài khoản của người
lao động trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. Hồ sơ từ chối nêu đầy đủ, cụ thể một lần để người lao động bổ sung đầy đủ hồ sơ
theo yêu cầu.
* Lưu ý: Công dân Việt Nam giao kết hợp đồng hợp pháp sau khi xuất cảnh và đáp ứng các điều kiện:
29
- Không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
- Có hợp đồng lao động hợp pháp.
- Cư trú hợp pháp ở nước sở tại trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động.
2.3. Sửa đổi, b sung thông tin h sơ điện t thc hin TTHC (không nm trong thi gian gii quyết h sơ)
- Người lao đng thc hin sửa đổi, b sung thành phn h sơ trên Cng dch v công ca B theo yêu cu ca Cc Qun
lý lao động ngoài nước.
- Hình thc sửa đổi, b sung h sơ điện t bao gm:
a) Khai báo trc tiếp, to lp thông tin sửa đi, b sung theo tiêu chí, đnh dạng theo hướng dn và gửi đến Cng dch v
công ca B;
b) Vic sửa đổi, b sung thông tin, h điện t được lưu lại lch s sửa đổi không làm thay đi mã h thủ tc
hành chính.
2.4. Kết qu gii quyết th tc hành chính
- Phiếu tr lời được ký s của đơn vị có thm quyn gii quyết th tc hành chính. Sau khi nhận được thông báo ca B
Ni v v vic chp thuận đăng ký hợp đồng, người lao động thc hiện đóng góp vào Quỹ H tr việc làm ngoài nước bng
hình thc np tin mt hoc chuyn vào tài khon ca Qu.
- Kết qu gii quyết th tc hành chính bản điện t của cơ quan có thm quyn có giá tr pháp lý như kết qu gii quyết
th tc hành chính bằng văn bản giy.
* Lưu ý: Kết qu gii quyết th tc hành chính bản điện t phi bảo đảm:
a) Phản ánh đầy đủ các ni dung kết qu gii quyết TTHC đã được quy định;
b) Có ch ký s của đơn vị có thm quyn gii quyết TTHC;
c) Bảo đảm tính toàn vn ca d liu, tính xác thc, tính chng chi b, phù hp với quy định ca Lut Giao dch điện t;
d) Được đồng b vào H thống cơ sở d liu v người lao động đi làm việc c ngoài theo hợp đồng.
30
IX. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hỗ trợ cho người lao động tham gia các chương trình đào tạo, nâng cao
trình độ tay nghề
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: Thời gian thực hiện thủ tục dựa trên thời hạn của hợp đồng ký giữa hai bên, quá trình diễn ra từ
lúc ký hợp đồng đến lúc ký thanh lý và quyết toán hợp đồng. Bộ phận mt cửa làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu hằng tuần (trừ
ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định). Thời gian làm việc trong ngày như sau: buổi sáng t08 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút;
buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
2.1. Bước 1: Bộ Nội vụ (Cục Quản lao động ngoài nước) hợp đồng đặt hàng đào tạo cho người lao động đi làm việc
ở nước ngoài với doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
2.2. Bước 2: Bộ Nội vụ thực hiện tạm ứng kinh phí cho cơ sở dạy nghề hoặc doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp thực hiện
nhiệm vụ.
2.3. Bước 3: Doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng chi trả các
khoản hỗ trợ cho người học.
2.4. Bước 4: Bộ Nội vụ nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán giá trị hợp đồng còn lại.
31
X. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục cấp Giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo
hiểmhội đối với người lao động đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng đi làm việc ở các nước Đông Âu và Liên
đã về nước trước ngày 01/01/2007
1. Thời gian xử lý hồ sơ và Lệ phí
- Thời gian xử lý hồ sơ: không quy định.
- Lệ phí: Miễn phí.
2. Trình tự xử lý công việc
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư Cục
Quản lý lao
động ngoài nước
(văn thư Cục)
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Cá nhân có nhu cầu giải quyết TTHC np h trực tiếp ti
Văn thư Cục.
2
Kiểm tra
hồ sơ
Văn thư Cục
01 ngày làm
việc
2.1. Trường hp h nộp trc tiếp, văn thư Cc trách
nhim tiếp nhận, đóng dấu công văn đến và lưu vào sổ Công
văn đến.
2.2. Trưng hp tiếp nhn h qua dịch v bưu chính công:
văn thư Cục đóng dấu Công văn đến và lưu vào sổ Công văn
đến.
3
Chuyển hồ
Văn thư Cục
Sau khi tiếp nhn h theo quy định, văn thư Cục phi
chuyn h đến Phòng Th trưng Châu Âu, Châu M,
Trung Quốc để gii quyết. H phi được chuyn ngay
trong ngày làm vic hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày.
32
STT
Nội dung
công việc
Cá nhân/ đơn
vị phụ trách
Thời gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Các bước công việc cụ thể
4
Thẩm tra
hồ sơ
Cục Quản lý lao
động ngoài nước
Phòng Thị
trường Châu Âu,
Châu Mỹ, Trung
Quốc
4.1. Sau khi nhận hồ sơ, Lãnh đạo Phòng Thị trường Châu
Âu, Châu Mỹ, Trung Quốc phân công công chức xử lý, xem
xét, thẩm định hồ sơ.
4.2. Công chc được giao x h sơ thẩm tra, xác minh
thông tin.
4.3. Gii quyết h
4.3.1 Trong trường hp h đáp ng yêu cu, công chc
được giao xh sơ chuẩn b các tài liu, h sơ cần thiết để
trình Lãnh đo Phòng Th trưng Châu Âu, Châu M, Trung
Quốc văn bản tha lnh Cục trưởng tr li, gửi văn thư
Cc đ tr cá nhân, lưu hồ sơ theo quy định.
4.3.2. Đối vi h qua thm tra, thẩm định chưa đủ điều
kin gii quyết, công chc gii quyết h trình Lãnh đạo
Phòng Th trưng Châu Âu, Châu M, Trung Quc ký thông
báo bằng văn bản tha lnh Cục trưng nêu do, ni dung
cn b sung theo yêu cu và tr li h sơ cho cá nhân.
5
Trả kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Cục
- Sáng từ 8h đến
11h30; - Chiều
từ 13h30 đến
17h00
Cá nhân nhn trc tiếp h sơ tại văn thư Cc hoc thông qua
dch v bưu chính công
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ người lao đng phải về nước trước hạn do bị tai nạn lao động, tai nạn rủi
ro, ốm đau, bệnh tt đến mức không đủ còn khả năng tiếp tục làm việc ở nước ngoài
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
2
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ , chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét ni dung d tho:
- Nếu đồng ý: ký trình nh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến ch đạo.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Qu xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ được tiếp nhận trực tuyến sang B
phn Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
4
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét ni dung d tho:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến ch đạo trên lung Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Qu xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ được tiếp nhận trực tuyến sang B
phn Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc
ở nước ngoài
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
6
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét ni dung d tho:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến ch đạo trên lung Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Qu xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ được tiếp nhận trực tuyến sang B
phn Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
4. Quy trình nội bgiải quyết th tục Hỗ trdoanh nghiệp khai thác, phát triển ổn đinh thtrường lao động ngoài ớc
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
8
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét ni dung d tho:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến ch đạo trên lung Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Qu xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ được tiếp nhận trực tuyến sang B
phn Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9
5. Quy trình nội bgiải quyết thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp trong c trường hợp: (i) giải quyết rủi ro cho người lao
động; (ii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước 1
Tiếp nhận và
kiểm tra hồ sơ
theo một trong
các hình thức:
trực tuyến, trực
tiếp, qua bưu
chính
Bộ phận Một
cửa (BPMC)
Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1.1/ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định:
hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc người
lao động hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.
1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
chuyên viên BPMC tiếp nhận hồ sơ, thực hiện:
+ Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa.
+ In giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả trao cho
người nộp hồ sơ.
+ Chuyển tiếp hồ sơ đến Phòng chuyên môn.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
02 ngày
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra, đối chiếu tính hợp lệ theo quy định của hồ sơ
và thực hiện một trong các bước 2.1 hoặc 2.2
08 ngày
Bước
2.1
Thẩm định hồ
sơ không hợp
lệ (TH1)
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên xem xét, nghiên
cứu, đề nghị bổ sung, sửa đổi hồ (nếu có) hoặc từ
chối giải quyết hồ sơ. Thời gian sửa đổi, bổ sung không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Dự thảo Phiếu Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ hoặc Phiếu Thông
báo từ chối giải quyết hồ sơ (TH1)
10
Bước
thực
hiện
Tên bước thực
hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Biểu mẫu/Kết quả
Thời
gian
(ngày)
Bước
2.2
Thẩm định hồ
sơ hợp lệ
(TH2)
Khi xét thấy hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định của pháp
luật, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
+ Hồ sơ của tổ chức, cá nhân
+ Tờ trình lãnh đạo quan điều
hành Quỹ.
+ Dự thảo Quyết định hỗ trợ cho
người lao động.
Bước 3
Kiểm tra kết
quả thẩm định
trình Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng xem xét ni dung d tho:
- Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Cơ quan điều hành Quỹ
cho ý kiến ch đạo trên lung Voffice.
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 4
Xem xét, cho ý
kiến chỉ đạo
Lãnh đạo
quan điều hành
Quỹ
Lãnh đạo Cơ quan điều hành Qu xem xét, cho ý kiến:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát
hành, đóng dấu; chuyển hồ sơ bằng bản giấy nếu hồ
được tiếp nhận trực tiếp, qua bưu chính hoặc trên luồng
Voffice nếu hồ được tiếp nhận trực tuyến sang B
phn Kế toán - Văn phòng Cơ quan điều hành Quỹ làm
thủ tục thực hiện hỗ trợ cho người lao động
- Nếu không đồng ý: quay lại bước 2.
02 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Bộ phận Một
cửa
Trả kết quả Quyết định hỗ trợ bản giấy hoặc bản điện
tử cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân hoặc người lao
động, vào sổ theo dõi.
Nhập Sổ theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ph lc III
MT S BIU MU GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC TI PH LC I
(Kèm theo Quyết đnh s 1048/QĐ-BNV ngày 15 tháng 9 năm 2025
ca B trưởng B Ni v)
Mu s 01
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
Mu s 02
Mu phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
Mu s 03
Mu phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Mu s 04
Mu phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
Mu s 05
Mu phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu s 06
Mu S theo dõi h
Mu s 01
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h sơ:........................
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu th tc hành chính - Cc Quản lý lao động ngoài nưc:
Tiếp nhn h sơ của: ............................................................................................................
Địa ch:................................................................................................................................
S điện thoi: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết:................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thành phn h sơ np gm: (ghi rõ bn gc, bn sao, bn công chng)
1...........................................................................................................................................
2...........................................................................................................................................
3...........................................................................................................................................
4...........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Khác: ...................................................................................................................................
S ng h sơ: ....................... (bộ)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ..................... ngày
Thi gian nhn h sơ: ...... giờ ......phút, ngày ...... tháng ........ năm ........
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ: ...... gi ......phút, ngày ...... tháng ........ năm ........
Đăng ký nhn kết qu ti: ....................................................................................................
Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:........................................... S th t:........................../.
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ hn)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)
Mu s 02
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu th tc hành chính - Cc Quản lao động ngoài nước:
H sơ của: ...........................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ..............................................................................................
Địa ch:................................................................................................................................
S điện thoi: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Yêu cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
(ghi rõ bn gc, bn sao, bn công chng)
1...........................................................................................................................................
2...........................................................................................................................................
3...........................................................................................................................................
4...........................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
do: ..................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thin h sơ nếu có gì ng mc, Ông/Bà/T chc liên h
vi ............................................. S điện thoại ................................ để được hưng dn./.
NGƯI NG DN
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)
Mu s 03
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu th tc hành chính - Cc Quản lao động ngoài nước:
Tiếp nhn h của: ............................................................................................................
Địa ch:................................................................................................................................
S điện thoi: ......................................................................................................................
Email:..................................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết:................................................................................................
.............................................................................................................................................
Sau khi xem xét ni dung yêu cu gii quyết th tc hành chính ca Ông/Bà/T chc,
căn cứ quy định v gii quyết th tc hành chính, B phn Tiếp nhn và Tr kết qu th
tc hành chính - Cc Quản lý lao động ngoài nước không tiếp nhn, gii quyết h sơ của
Ông/Bà vi lý do c th như sau:
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xin thông báo đ Ông/Bà/T chc biết, thc hin/.
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ hn)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)
Mu s 04
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-PXL
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIU XIN LI VÀ HN LI NGÀY TR KT QU
Kính gi:....................................................
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu th tc hành chính - Cc Quản lao động ngoài nước:
Ngày........ tháng........ năm..........., Phòng ............................... (Tên đơn v ch trì gii
quyết) đã tiếp nhn gii quyết h đề ngh gii quyết th tc hành chính ca Ông/Bà/T
chc; Mã h sơ: ..............................
Thi hn tr kết qu gii quyết h : ..... giờ...... phút, ngày ...... tháng ...... năm .........
Tuy nhiên, đến nay, Phòng ......................................... chưa tr kết qu gii quyết h
ca Ông/Bà/T chc đúng thời hạn quy định ghi trên Giy Tiếp nhn h sơ và Trả kết
qu vi lý do:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
S chm tr y đã gây phiền hà, tn kém chi phí, công sc ca Ông/Bà/T chc.
Cc Quản lý lao động ngoài nước xin li Ông/Bà/T chc và s tr kết qu gii quyết h
sơ cho Ông/Bà/T chc vào ngày ....... tháng ........ năm .........
Mong nhận được s thông cm ca Ông/Bà vì s chm tr này./.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)
Mu s 05
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày ....... tháng....... năm.......
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Mã h sơ: ............................................................................................................................
Đơn vị ch trì gii quyết h sơ:...........................................................................................
Đơn vị phi hp gii quyết h sơ:.......................................................................................
STT
TÊN ĐƠN VỊ
THI GIAN GIAO, NHN
H
KT QU
GII
QUYT
(Trưc hn,
đúng hn,
quá hn)
GHI
CHÚ
1
Bên giao
Bên nhn
.......gi ....... phút, ngày .....
tháng ....... năm ........
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu
Phòng........
...................
...................
...................
...................
Ngưi giao
(Ký, ghi rõ h
tên):...............
......................
.....................
Ngưi nhn
(Ký, ghi rõ
h
tên):..............
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
2
Bên giao
Bên nhn
.......gi ....... phút, ngày .....
tháng ....... năm ........
Phòng........
..................
..................
..................
..................
Phòng........
...................
...................
...................
...................
Ngưi giao
(Ký, ghi rõ h
tên):...............
......................
......................
Ngưi nhn
(Ký, ghi rõ
h
tên):..............
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.......
..................
...................
......................
.....................
.... ................
..............
.......
Phòng........
..................
..................
..................
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu
Ngưi giao
(Ký, ghi rõ h
tên):...............
......................
Ngưi nhn
(Ký, ghi rõ
h
tên):..............
NGƯI LP PHIU
(Ký và ghi rõ hn)
LÃNH ĐO B PHN MT CA
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)
Mu s 06
B NI V
CC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
S: ............./CQLLĐNN-BPTNTKQ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày ....... tháng....... năm.......
S THEO DÕI H
STT
h
Tên
th
tc
hành
chính
Tên
t
chc,
nhân
Địa
ch,
s
đin
thoi
quan
ch
trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn
tr
kết
qu
Tr
kết
qu
Phương
thc
nhn
kết qu
nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ghi chú: S theo dõi đưc lp theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực ti B phn
Mt ca./.
NGƯI LP PHIU
(Ký và ghi rõ hn)
LÃNH ĐO B PHN MT CA
(Ký và ghi rõ h tên hoc Ch ký đin t)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1048/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1048/QĐ-BNV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×