• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 21:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 101/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 101/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-TTPVHCC
Nội,
ngày
tháng
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục th tục hành chính, th tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Thủy sảnKiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
trên địa bàn thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 v
sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca các ngh định ln quan đến kim soát th tcnh chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa Ủy ban nhân dân
thành phốNội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Nội
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn số 236/SNNMT-VP ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y Danh mục 07 thủ tục nh
chính lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư thuộc phạm vi chức ng quản nhà
nước của Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội. Trong đó, 03 thủ
101
2
tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 04 thủ tục nh chính
cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địan thành phốNội.
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục nh chính lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức ng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phốNội. Trong đó, 05 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh, 02 thủ tục nh chính cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
trên địan thành phốNội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điu 2. S Nông nghip và Môi trường thành ph Ni có trách
nhim ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan xây dng quy trình ni b,
quy trình đin t gii quyết th tc hành chính đã được công b ti Quyết đnh
này gi Giám đốc Trung tâm Phc v nh chính ng Thành ph phê duyt
theo quy định.
Điều 3. Quyết địnhyhiệu lực kể từ ngày ký.
Th tc hành chính s 26 mc I; s 29, 30 mc II; s 48, 49 mc III phn A;
s 51, 52 phn B ph lc Quyết định s 942/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca
Giám đốc Trungm Phc vnh chính công thành ph Hà Ni hết hiu lc.
Điu 4. Trung m Phc v hành cnh công Thành ph, các S, cơ
quan tương đương S; y ban nhân n cp xã c t chc, cá nhân có
liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT.
GIÁM
ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để
o
cáo)
3
Phlc I
DANH MC THTC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THY SN KIỂM NGƯ THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CA SNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 01 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phc vhành chính công Thành ph)
A. DANH MC TH TC NH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP MÔI
TRƯỜNG THÀNH PH NI (03 TTHC)
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
01 01 Cấp văn bn chp
thun khai thác loài
thu sn nguy cp,
quý, hiếm (vì mc
đích bo tn,
nghiên cu khoa
hc, nghiên cu to
ngun ging ban
đầu, hp tác quc
tế) (1.003851)
15 ngày làm vic k t
ngày nhn được h
đầy đủ.
c chi
nhánh Trung
m Phc v
nh chính
công thành
ph Ni
La chn mt
trong các cách
thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản năm 2017, được
sửa đổi, b sung tại Điu 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trưng
(sau đây gọi tt Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph);
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng
nghiệp và Môi trưng v hướng dn
v bo v phát trin ngun li
thy sn (sau đây gọi tt Thông
s 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường);
- Quyết đnh s 53/- BNNMT
n
g
à
y
0
9
/
0
1
/
2
0
2
6
c
a
B
N
ô
n
g
4
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
nghi
p Môi trư
n
g
v
vi
c
c
ô
n
g
b th tục hành chính được sửa đổi,
b sung lĩnh vc Thy sn Kim
ngư thuc phm vi chức năng quản
ca B Nông nghip Môi
trưng (sau đây gọi tt Quyết
định s 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 ca B Nông nghip và
Môi trường);
- Quyết đnh s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 ca UBND
thành ph Ni v vic quy
định chc năng, nhiệm v, quyn
hạn cu t chc ca S
Nông nghiệp Môi trưng thành
ph Ni (sau đây gi tt
Quyết đnh s 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 ca UBND thành
ph Ni);
- Quyết định s 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 ca U ban nhân
n thành ph Ni v vic quy
định chc năng, nhiệm v, quyn
hạn cu t chc ca Chi cc
Chăn nuôi, Thy sn và Thú y
Ni thuc S ng nghip Môi
trưng thành ph Ni (sau đây
gi tt là Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 ca
U
B
N
D
t
h
à
n
h
p
h
H
à
N
i
).
5
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
02 02 Công nhn giao
quyn qun cho
t chc cộng đng
(thuộc địa bàn t
02 tr n)
(1.004923)
35 ngày làm vic k t
ngày nhận đưc h
đầy đủ. Trong đó:
+ Thông báo Phương án
bo v khai thác
ngun li thy sn: 02
ngày làm vic k t
ngày nhận đưc h
đầy đủ;
+ Thẩm định h sơ và
trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh xem
t, quyết định: 33 ngày
m vic.
c chi
nhánh Trung
m Phc v
nh chính
công thành
ph Ni
La chn mt
trong các cách
thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản năm 2017, được
sửa đổi, b sung tại Điu 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
-
Quyết đnh s 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 ca y ban nhân
n thành ph Ni v vic phê
duyệt phương án phân cấp, y
quyn trong gii quyết th tc hành
chính thuc phm vi qun ca y
ban nhân dân thành ph Hà Ni
(đợt 1) (sau đây gọi tt Quyết
định s 6527/QĐ-UBND ngày
30/12/2025 ca UBND thành ph
Ni);
- Quyết đnh s 53/-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 ca UBND
thành ph Ni;
- Quyết đnh s 1987/QĐ- UBND
ngày 11/4/2025 ca UBND thành
ph Ni.
6
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
03 03 Sửa đổi, b sung
ni dung quyết
định công nhn
giao quyn qun lý
cho t chc cng
đồng (thuộc địa
n t 02 tr
n)
(1.004921)
-
Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người
đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền
được giao Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 35
ngày m việc. Trong đó:
+ Thông báo ni dung
đề ngh sửa đi, b
sung: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ
trình Ch tịch Ủy ban
nhân dân cấp xem
t, quyết định: 33 ngày
m việc.
c chi
nhánh Trung
m Phc v
nh chính
công thành
ph Ni
La chn mt
trong các cách
thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản năm 2017, được
sửa đổi, b sung tại Điu 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 53/-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 ca UBND thành
ph Ni;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 ca UBND
thành ph Ni;
- Quyết đnh s 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 ca UBND thành
ph Ni.
7
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC THY SN KIỂM NGƯ THUỘC THM QUYN GII QUYT
CA CP (04 TTHC)
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
04 01 Công nhn và
giao quyn qun
cho t chc
cộng đng (thuc
địa bàn qun lý)
(1.003956)
35 ngày làm vic. Trong
đó:
+ Thông báo Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định: 33 ngày làm
việc.
Đim hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vhành
chính công
thành phố
Nội
La chn mt
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản năm 2017, đưc
sửa đổi, b sung tại Điều 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
05 02 Sửa đổi, b sung
ni dung quyết
định công nhn
giao quyn qun
cho t chc
cộng đng (thuc
địa bàn qun lý)
(1.004498)
- Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ chức
cộng đồng; người đại
diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng: 05 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trưng hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa
được giao Phương
Đim hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vhành
chính công
thành phố
Nội
La chn mt
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản m 2017, đưc
sửa đổi, b sung tại Điều 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
8
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản;
phạm vi quyền được
giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản: 35 ngày m
việc. Trong đó:
+ Thông báo nội dung đ
nghsửa đổi, b sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thm định hồ
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xem
t, quyết định: 33 ngày
m việc.
06 03 Xác nhn ngun
gc loài thy sn
thuc Ph lc
Công ưc quc tế
v buôn bán c
loài động vt, thc
vt hoang nguy
cp; loài thy sn
nguy cp, quý,
hiếm ngun
gc t nuôi trng
(1.004680)
- 03 ngày làm vic k t
ngày nhn đưc h
đầy đủ;
- 07 ngày làm vic k t
ngày nhn đưc h
đầy đủ trong trường hơp
cn kim tra thc tế v
tính chính xác ca thông
tin trong s theo dõi quá
trình nuôi sinh trưng,
sinh sn và trng cy
nhân to.
Đim hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vhành
chính công
thành phố
Nội
La chn mt
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản m 2017, đưc
sửa đổi, b sung tại Điều 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
9
STT
T
ê
n
t
h
t
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
i
h
n
gi
i
q
u
y
ế
t
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp
07 04 Xác nhn ngun
gc loài thy sn
thuc Ph lc
Công ưc quc tế
v buôn bán c
loài động vt, thc
vt hoãng dã,
nguy cp; loài
thy sn nguy cp,
quý, hiếm
ngun gc khai
thác t t nhiên
(1.004656)
05 ngày m vic Đim hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vhành
chính công
thành phố
Nội
La chn mt
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không - Lut Thy sản năm 2017, đưc
sửa đổi, b sung tại Điều 14 Lut s
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết đnh s 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
10
Phlc II
DANH MC THTC HÀNH CHÍNH BBÃI BỎ LĨNH VỰC THY SN KIM NGƯ THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA SNÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 01 năm 2026 của Giám đốc Trung m Phc vhành chính công Thành ph)
TT
ThtTTHC bbãi bti
Quyết định công b
n thtc hành chính n VBQPPL quy đnh vic bãi b
I Cp tnh: 05 TTHC
01 Thtc hành chính s 26 mục I
phn A ph lc Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Cấp văn bản chp thun khai thác loài thu sn
nguy cp, quý, hiếm (vì mục đích bo tn,
nghiên cu khoa hc, nghiên cu to ngun
giống ban đu, hp c quc tế) (1.003851)
Điều 15 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trưng
02 Th tc hành chính số 29 mục
II phn A ph lc Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Công nhn giao quyn qun cho t chc
cộng đồng (thuộc địa bàn t 02 tr lên)
(1.004923)
Điều 5 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng
03 Th tc hành chính số 30 mục
II phn A ph lc Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Sửa đổi, b sung ni dung quyết đnh công nhn
giao quyn qun cho t chc cộng đng
(thuộc địa bàn t02 trn) (1.004921)
Điều 5 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng
04 Th tc hành chính số 48 mc
III phn A ph lc Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lc
ng ưc quc tế về buôn bán các loài đng vt,
thc vt hoang nguy cp; loài thy sn nguy
cp, quý, hiếm ngun gc t nuôi trng
(1.004680)
Điều 16 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng
11
TT
ThtTTHC bbãi bti
Quyết định công b
n thtc hành chính n VBQPPL quy đnh vic bãi b
05 Th tc hành chính s 49 mc
III phn A ph lc Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lc
ng ưc quc tế về buôn bán các loài đng vt,
thc vt hoãng dã, nguy cp; loài thy sn nguy
cp, quý, hiếm có ngun gc khai thác t t
nhiên (1.004656)
Điều 17 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng
II Cp xã: 02 TTHC
01 Th tc hành chính s 51 phn
B ph lc Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Công nhn giao quyn qun cho t chc
cộng đồng (thuộc địa bàn qun lý) (1.003956)
Điều 5 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng
02 Th tc hành chính s 52 phn
B ph lc Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Sửa đổi, b sung ni dung quyết đnh công nhn
giao quyn qun cho t chc cộng đng
(thuộc địa bàn qun lý) (1.004498)
Điều 5 Thông s 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca B ng nghip
i tng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×