• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 21:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 101/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 101/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-TTPVHCC
Hà
Nội,
ngày
tháng
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 236/SNNMT-VP ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 07 thủ tục hành
chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 03 thủ
101
2
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, 04 thủ tục hành chính
cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội. Trong đó, 05 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định
này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số 26 mục I; số 29, 30 mục II; số 48, 49 mục III phần A;
số 51, 52 phần B phụ lục Quyết định số 942/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ
quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT.
GIÁM
ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để
báo
cáo)
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 01 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
01 01 Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài
thuỷ sản nguy cấp,
quý, hiếm (vì mục
đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo
nguồn giống ban
đầu, hợp tác quốc
tế) (1.003851)
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
(sau đây gọi tắt là Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ);
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về hướng dẫn
về bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản (sau đây gọi tắt là Thông
tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
- Quyết định số 53/QĐ- BNNMT
n
g
à
y
0
9
/
0
1
/
2
0
2
6
c
ủ
a
B
ộ
N
ô
n
g
4
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghi
ệ
p và Môi trư
ờ
n
g
v
ề
vi
ệ
c
c
ô
n
g
bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Hà Nội);
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của Uỷ ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà
Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội (sau đây
gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
U
B
N
D
t
h
à
n
h
p
h
ố
H
à
N
ộ
i
).
5
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
02 02 Công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
(1.004923)
35 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ. Trong đó:
+ Thông báo Phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc phê
duyệt phương án phân cấp, ủy
quyền trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
(đợt 1) (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 6527/QĐ-UBND ngày
30/12/2025 của UBND thành phố
Hà Nội);
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ- UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
6
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
03 03 Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận và
giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở
lên)
(1.004921)
-
Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người
đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 35
ngày làm việc. Trong đó:
+ Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội.
7
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP XÃ (04 TTHC)
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
04 01 Công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
(1.003956)
35 ngày làm việc. Trong
đó:
+ Thông báo Phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định: 33 ngày làm
việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
05 02 Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
(1.004498)
- Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ chức
cộng đồng; người đại
diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao và Phương
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
8
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản;
phạm vi quyền được
giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản: 35 ngày làm
việc. Trong đó:
+ Thông báo nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
06 03 Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn bán các
loài động vật, thực
vật hoang dã nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng
(1.004680)
- 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
- 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ trong trường hơp
cần kiểm tra thực tế về
tính chính xác của thông
tin trong sổ theo dõi quá
trình nuôi sinh trưởng,
sinh sản và trồng cấy
nhân tạo.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
9
STT
T
ê
n
t
h
ủ
t
ụ
c
h
à
n
h
c
h
í
n
h
Th
ờ
i
h
ạ
n
gi
ả
i
q
u
y
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
h
i
ệ
n
C
á
c
h
t
h
ứ
c
th
ự
c
h
i
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
07 04 Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn bán các
loài động vật, thực
vật hoãng dã,
nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên
(1.004656)
05 ngày làm việc Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố Hà
Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không - Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
10
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 01 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định công bố
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
I Cấp tỉnh: 05 TTHC
01 Thủ tục hành chính số 26 mục I
phần A phụ lục Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản
nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn
giống ban đầu, hợp tác quốc tế) (1.003851)
Điều 15 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
02 Thủ tục hành chính số 29 mục
II phần A phụ lục Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
(1.004923)
Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
03 Thủ tục hành chính số 30 mục
II phần A phụ lục Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921)
Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
04 Thủ tục hành chính số 48 mục
III phần A phụ lục Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680)
Điều 16 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
11
TT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định công bố
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
05 Thủ tục hành chính số 49 mục
III phần A phụ lục Quyết định
số 942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên (1.004656)
Điều 17 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
II Cấp xã: 02 TTHC
01 Thủ tục hành chính số 51 phần
B phụ lục Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956)
Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
02 Thủ tục hành chính số 52 phần
B phụ lục Quyết định số
942/QĐ-TTPVHCC ngày
27/6/2025
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý) (1.004498)
Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 101/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 101/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×