Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND Lâm Đồng mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/03/2025 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 225/2021/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Trần Đức Quận
Trích yếu: Quy định mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 225/2021/NQ-HĐND

Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND: Quy định mức chi hỗ trợ bầu cử từ 26/3/2021

Nghị quyết số 225/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua ngày 26/03/2021, có hiệu lực từ cùng ngày, quy định mức chi và thời gian hưởng chế độ hỗ trợ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026.

Về mức chi hỗ trợ, Nghị quyết chỉ rõ các khoản chi gồm: tổ chức hội nghị, tập huấn; chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử; bồi dưỡng cho những người tham gia phục vụ bầu cử; hỗ trợ cước điện thoại di động; tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử và các chi phí khác như đóng hòm phiếu, khắc dấu, bảng niêm yết danh sách bầu cử. Mức chi cụ thể được quy định tại các phụ lục kèm theo Nghị quyết.

Thời gian hỗ trợ cụ thể cho người tham gia phục vụ bầu cử được tính từ thời điểm thành lập Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, và Tổ bầu cử cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ, tối đa đến hết ngày 22/06/2021.

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm căn cứ vào tình hình thực tế để bổ sung kinh phí từ ngân sách địa phương cho công tác bầu cử, đồng thời sử dụng các phương tiện, trang thiết bị hiện có để tiết kiệm ngân sách. Người thực hiện nhiều nhiệm vụ chỉ được hưởng mức chi cao nhất. Các khoản chi không quy định cụ thể trong Nghị quyết sẽ được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Nghị quyết giao Ủy ban bầu cử tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện, trong khi các cơ quan liên quan giám sát thực hiện theo quy định. Nghị quyết này góp phần đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công tác bầu cử, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho những người thực hiện nhiệm vụ bầu cử tại địa phương.

Xem chi tiết Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 26/03/2021

Tải Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 Số: 225/2021/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 26 tháng 3 năm 2021

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ18

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ ­Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Xét Tờ trình số 26/TTr-UBBC ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban bầu cử tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Nghị quyết quy định mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Mức chi hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026

Mức chi hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 gồm:

1. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn;

2. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử;

3. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia phục vụ trong đợt bầu cử;

4. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động;

5. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử;

6. Chi đóng hòm phiếu, khắc dấu, bảng niêm yết danh sách bầu cử, xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử.

Mức chi cụ thể quy định tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ

Thời gian được hưởng các khoản bồi dưỡng, hỗ trợ của những người tham gia phục vụ trong đợt bầu cử tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, từ thời điểm Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Tổ bầu cử, các Tổ giúp việc... được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền cho đến khi kết thúc nhiệm vụ theo quy định, chậm nhất đến hết ngày 22 tháng 6 năm 2021.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ tình hình thực tế, yêu cầu nhiệm vụ công tác, dự toán kinh phí được phân bổ và khả năng ngân sách của cấp mình, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bổ sung kinh phí từ ngân sách huyện, thành phố để phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 tại địa phương.

2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng các phương tiện, trang thiết bị phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện, trang thiết bị đang được trang bị ở các cơ quan, đơn vị để phục vụ cho nhiệm vụ bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.

3. Trường hợp một người thực hiện đồng thời nhiều nhiệm vụ khác nhau thì chỉ được hưởng mức bồi dưỡng, hỗ trợ cao nhất.

4. Các nội dung chi không quy định mức chi cụ thể tại Nghị quyết này, các cơ quan, đơn vị thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban bầu cử tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 26 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

 

 

Phụ lục

MỨC CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 225 /2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

 

TT

Nội dung chi, đối tượng được hưởng

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Chi tổ chức hội nghị, tập huấn

 

 

 

 

1.1

Chi tổ chức hội nghị

 

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

1.2

Chi tổ chức tập huấn cho các bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử

 

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

2

Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành)

 

 

 

 

2.1

Trưởng đoàn giám sát

người/buổi

150.000

120.000

80.000

2.2

Thành viên chính thức của đoàn giám sát

người/buổi

70.000

60.000

40.000

2.3

Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát

 

 

 

 

 a

Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát

người/buổi

50.000

50.000

30.000

 b

Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

người/buổi

30.000

30.000

20.000

2.4

Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra, giám sát (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

báo cáo

900.000

450.000

250.000

3

Chi bồi dưỡng cho những người tham gia phục vụ trong đợt bầu cử

 

 

 

 

3.1

Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng

 

 

 

 

a

Ban chỉ đạo, Chủ tịch Ủy ban bầu cử

người/tháng

1.300.000

800.000

500.000

b

Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử

người/tháng

1.150.000

650.000

400.000

c

Ủy viên và thư ký Ủy ban bầu cử

người/tháng

1.000.000

500.000

300.000

d

Trưởng ban Ban bầu cử

người/tháng

900.000

600.000

300.000

đ

Phó Trưởng ban, ủy viên và thư ký Ban bầu cử

người/tháng

800.000

550.000

250.000

e

Tổ trưởng Tổ bầu cử

người/tháng

 

 

300.000

g

Ủy viên và thư ký Tổ bầu cử

người/tháng

 

 

250.000

h

Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cử

người/tháng

600.000

400.000

250.000

3.2

Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử

 

 

 

 

a

Thời gian huy động, trưng tập không quá 15 ngày

người/ngày

60.000

45.000

30.000

b

Thời gian huy động, trưng tập hơn 15 ngày

người/tháng

900.000

700.000

450.000

c

02 ngày (ngày trước bầu cử và ngày bầu cử)

người/ngày

150.000

150.000

150.000

4

Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động

 

 

 

 

4.1

Ban chỉ đạo, Chủ tịch Ủy ban bầu cử

người/tháng

300.000

200.000

150.000

4.2

Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử

người/tháng

250.000

160.000

120.000

4.3

Ủy viên và thư ký Ủy ban bầu cử

người/tháng

200.000

120.000

100.000

4.4

Trưởng Ban bầu cử

người/tháng

200.000

120.000

100.000

4.5

Phó trưởng Ban bầu cử; Ủy viên, thư ký Ban bầu cử

người/tháng

160.000

100.000

80.000

4.6

Tổ trưởng Tổ bầu cử

người/tháng

 

 

80.000

4.7

Ủy viên, Thư ký Tổ bầu cử

người/tháng

 

 

60.000

4.8

Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cử

người/tháng

150.000

100.000

60.000

5

Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử

 

 

 

 

5.1

Người được giao trực tiếp công dân

người/buổi

80.000

80.000

80.000

5.2

Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân

người/buổi

50.000

50.000

50.000

5.3

Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân

người/buổi

30.000

30.000

30.000

6

Chi đóng hòm phiếu, khắc dấu, bảng niêm yết danh sách bầu cử, xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử

 

 

 

 

6.1

Đóng hòm phiếu trong trường hợp hoàm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung

hòm phiếu

 

 

Tối đa 350.000

6.2

Khắc dấu trong trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung

dấu

Tối đa 250.000

Tối đa 250.000

Tối đa 250.000

6.3

Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử trong trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung

bảng

 

 

Tối đa 1.500.000

6.4

Chi xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử

báo cáo

2.000.000

1.500.000

1.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×