• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 7800/KH-UBND Khánh Hòa triển khai Chiến lược công tác dân tộc đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7800/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 7800/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 7800/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 7800/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Căn
c
Ngh
quy
ế
t
s
ngày
28/01/2022
c
a
Chính
ph
ban
hành
Chiến lược công tác dân tộc giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Th
c
hi
n
Ch
th
s
19/CT-TTg
ngày
12/5/2026
c
a
Th
tướ
ng
Chính
ph
v
vi
c
đẩ
y
m
nh
vi
c
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
ng
tác
dân
t
c
đế
n
năm
2030,
t
m
nhìn đến năm 2045;
Theo
đề
xu
t
c
a
Giám
đố
c
S
Dân
t
c
Tôn
giáo
t
i
T
trình
s
44/TTr-SDTTG ngày 09/6/2026;
Ch
t
ch
y
ban
nhân
dân
tỉnh
Khánh
Hòa
ban
hành
K
ế
ho
ch
tri
n
khai
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c
đế
n
năm
2030,
t
m
nhìn
đế
n
năm
2045
v
i
những nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
-
C
th
hóa,
đẩ
y
m
nh
vi
c
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c
phù
h
p
v
i
điề
u
ki
n
c
a
đị
a
phương để
phát
tri
n
nhanh,
toàn
di
n,
b
n
v
ng,
b
o
đả
m
qu
c
phòng
an
ninh,
tr
t
t
an
toàn
h
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi trên địa bàn tỉnh.
-
Tăng cườ
ng
s
lãnh
đạ
o,
ch
đạ
o
c
a
các
c
p,
các
ngành
đị
a
phương
trên
đị
a
bàn
t
nh,
t
o
s
chuy
n
bi
ế
n
v
ý
th
c
trách
nhi
m
c
a
cán
b
,
công
ch
c
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
v
công
tác
dân
t
c
chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
2. Yêu cầu
-
Các
c
p,
các
ngành
ti
ế
p
t
c
quán
tri
t
sâu
s
c
đườ
ng
l
i
,
chính
sách
c
a
Đả
ng
Nhà
nướ
c
v
công
tác
dân
t
c;
tr
ng
tâm
Ngh
quy
ế
t
s
24-NQ/TW
ngày
12/3/2003
c
a
Ban
Ch
p
hành
Trung
ương Đả
ng
khóa
IX
v
công
tác
dân
t
c
tron
g
tình
hình
m
i;
K
ế
t
lu
n
s
65-KL/TW
ngày
30/10/2019
c
a
B
Chính
tr
v
ti
ế
p
t
c
th
c
hi
n
Ngh
quy
ế
t
s
24-NQ/TW
c
a
Ban
Ch
p
hành
Trung
ương
Đả
ng
khóa
IX
;
Ngh
quy
ế
t
s
10/NQ-CP
ngày
28/01/2022
c
a
Chính
ph
ban
17
6
7800
2
hành
Chi
ế
n
c
ng
c
n
t
c
giai
đoạ
n
2021-2030,
t
m
nhìn
đế
n
m
2045
Quy
ế
t
đị
nh
s
1657/QĐ-TTg
ngày
30/12/2022
c
a
Th
ng
Chính
ph
v
ban
nh
Chương
trình
nh
độ
ng
th
c
hi
n
Chi
ế
n
c
ng
c
n
t
c
giai
đoạ
n
2021-2030,
tầm nhìn đến m 2045.
-
Th
c
hi
n
Chi
ế
n
c
ng
c
n
t
c
l
ng
ghép
v
i
các
chương
trình,
d
án,
đề
án
c
a
Trung
ương
đị
a
phương,
tránh
trùng
l
p,
ch
ng
chéo;
trong
đó
chú
tr
ng
ngu
n
l
c
c
a
Chương
trình
m
c
tiêu
qu
c
gia
xây
d
ng
nông
thôn
m
i,
gi
m
nghèo
b
n
v
ng
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035.
II. MỤC TIÊU, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045
1. Mục tiêu tổng quát
Phát
tri
n
toàn
di
n,
b
n
v
ng
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
;
t
ng
bướ
c
thu
h
p
kho
ng
cách
v
m
c
s
ng,
thu
nh
p
trình
độ
phát
tri
n
s
o
v
i
bình
quân
chung
c
a
t
nh.
Nâng
cao
ch
t
lượ
ng
ngu
n
nhân
l
c;
b
o
t
n,
phát
huy
b
n
s
c
văn
hóa
truy
n
th
ng
t
t
đẹ
p
c
a
các
dân
t
c;
xây
d
ng
độ
i
ngũ
cán
b
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
đáp
ng
yêu
c
u
nhi
m
v
trong
tình
hình
m
i.
C
ng
c
v
ng
ch
c
h
th
ng
chính
tr
ị cơ
s
;
tăng cườ
ng
kh
i
đạ
i
đoàn
k
ế
t
các
dân
t
c;
gi
v
ng
n
đị
nh
chính
tr
,
b
o
đả
m
qu
c
phòng,
an
ninh
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
số.
2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2030
-
Ph
n
đấ
u
tăng
thu
nh
p
bình
quân
c
a
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
b
ng
1/2
bình quân chung của cả nước.
-
Ph
n
đấ
u
đế
n
năm
2030
b
n
không
còn
xã,
thôn
đặ
c
bi
t
khó
khăn
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
-
100
%
s
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
đạ
t
chu
n
nông
thôn mới.
-
Góp
ph
n
gi
m
t
l
h
nghèo
đa
chi
u
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
miền núi xuống dưới 10%
- Phấn đấu 100% người dân tộc thiểu số tham gia bảo hiểm y tế.
-
Trên
85%
s
thôn,
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
h
th
ng
h
t
ng
thi
ế
t
y
ế
u
b
o
đả
m
đáp
ng
yêu
c
u
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i
đờ
i
sống người dân.
-
b
n
gi
i
quy
ế
t
tình
tr
ng
thi
ế
u
đấ
t
,
nhà
,
đấ
t
s
n
xu
t
nướ
c
sinh
hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số theo quy hoạch.
3
-
Góp
ph
n
chuy
n
d
ch
c
u
lao
độ
ng
nông
thôn
theo
hướ
ng
tăng
d
n
t
l
các
ngành
công
nghi
p,
ti
u
th
công
nghi
p,
du
l
ch,
d
ch
v
;
h
ng
năm
thu
hút
3%
lao
độ
ng
sang
làm
các
ngành,
ngh
:
công
nghi
p,
ti
u
th
công
nghi
p,
du
lịch, dịch vụ;
-
Ph
n
đấ
u
40%
lao
độ
ng
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
bi
ế
t
làm
các
ngành,
nghề: công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, du lịch, dịch vụ;
-
Ph
n
đấ
u
80%
s
h
nông
dân
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
bi
ế
t
làm
kinh
t
ế
nông - lâm nghiệp hàng hóa;
-
Ph
n
đấ
u
tăng
quy
tuy
n
sinh
đào
t
o
các
trình
độ
c
a
gi
áo
d
c
đạ
i
h
c
đố
i
v
i
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
thu
c
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi hằng năm đạt ít nhất 10%;
-
Tăng cườ
ng
xây
d
ng
h
th
ng
chính
tr
,
c
ng
c
t
ch
c
s
đả
ng
trong
s
ch,
v
ng
m
nh
toàn
di
n;
nâng
cao
ch
t
lượ
ng
độ
i
ngũ đả
ng
viên
năng
l
c
lãnh
đạ
o,
điề
u
hành
c
a
các
c
p,
các
ngành
đị
a
phương
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
.
Chú
tr
ng
đào
t
o,
quy
ho
ch,
b
trí,
s
d
ng
độ
i
ngũ
cán
b
,
công
ch
c,
viên
ch
c
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
phù
h
p
v
i
t
l
dân
s
trong
vùng
đồ
ng
bào
dân tộc thiểu số.
3. Tầm nhìn đến năm 2045
-
b
n
không
còn
h
nghèo;
ngườ
i
dân
đượ
c
ti
ế
p
c
n
đầ
y
đủ
các
d
ch
v
xã hội cơ bản.
-
Các
xã,
thôn
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
đủ
s
h
tầng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và đời sống của người dân.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM
1.
Tăng cườ
ng
s
lãnh
đạ
o
c
a
Đả
ng,
nâng
cao
hi
u
l
c,
hi
u
qu
qu
n
lý nhà nước đối với công tác dân tộc
-
Các
c
p
,
các
ngành
đị
a
phương
ph
i
quán
tri
t
sâu
s
c
quan
điể
m
c
a
Đả
ng
v
công
tác
dân
t
c;
xác
đị
nh
công
tác
dân
t
c
nhi
m
v
chi
ế
n
lượ
c
,
b
n,
lâu
dài,
đồ
ng
th
i
nhi
m
v
c
p
bách
trong
quá
trình
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh.
-
Tăng cườ
ng
vai
trò
l
ãnh
đạ
o,
ch
ỉ đạ
o
c
a
c
ác
c
p
,
các
ngành,
đị
a
phương
trong
vi
c
c
th
hóa
t
ch
c
th
c
hi
n
các
ch
trương,
chính
sách
c
a
Đả
ng
Nhà
nướ
c
v
công
tác
dân
t
c;
đưa
m
c
tiêu
phát
tri
n
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
tr
thành
m
t
n
i
dung
quan
tr
ng
tro
ng
chi
ế
n
lượ
c,
quy
ho
ch,
k
ế
ho
ch
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, đơn vị.
4
-
Đẩ
y
m
nh
c
i
cách
hành
chính,
nâng
cao
hi
u
l
c,
hi
u
qu
qu
n
nhà
nướ
c
đố
i
v
i
công
tác
dân
t
c;
soát,
hoàn
thi
n
các
ch
ế
,
chính
sách
phù
h
p
v
i
đặ
c
điể
m,
đ
i
u
ki
n
th
c
ti
n
c
a
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
.
Tăng cườ
ng
công
tác
ki
m
tra,
giám
sát
vi
c
th
c
hi
n
các
chương
trình,
d
án,
chính
sách
dân
tộc; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.
2.
Đổ
i
m
i,
nâng
cao
hi
u
qu
công
tác
tuyên
truy
n,
v
n
độ
ng
đồ
ng
bào các dân tộc thiểu số
-
Đẩ
y
m
nh
công
tác
tuyên
truy
n,
ph
bi
ế
n,
giáo
d
c
pháp
lu
t;
nâng
cao
nh
n
th
c
c
a
cán
b
,
đả
ng
viên
Nhân
dân
v
ch
trương
c
a
Đả
ng,
chính
sách,
pháp
lu
t
c
a
Nhà
nướ
c
liên
quan
đế
n
công
tác
dân
t
c.
N
i
dung
hình
th
c
tuyên
truy
n
ph
i
phù
h
p
v
i
đặ
c
điể
m
văn
hóa,
phong
t
c,
t
p
quán,
ngôn
ng
của từng dân tộc, từng địa bàn.
-
Phát
huy
vai
trò
c
a
h
th
ng
chính
tr
s
,
ngườ
i
uy
tín
trong
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
,
ch
c
s
c,
ch
c
vi
c
tôn
giáo
trong
công
tác
tuyên
truy
n,
v
n
độ
ng
Nhân
dân
ch
p
hành
t
t
ch
trương
c
a
Đả
ng,
chính
sách,
pháp
lu
t
c
a
Nhà
nướ
c;
tích
c
c
tham
gia
các
phong
trào
thi
đua
yêu
nướ
c,
các
cu
c
v
n
độ
ng
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i,
xây
d
ng
nông
thôn
m
i
b
o
đả
m
qu
c
phòng,
an
ninh.
-
Ch
ủ độ
ng
n
m
b
t
tình
hình
tư tưở
ng,
tâm
tư,
nguy
n
v
ng
c
a
đồ
ng
bào
các
dân
t
c;
k
p
th
i
gi
i
quy
ế
t
các
v
n
đề
phát
sinh
t
ừ cơ
s
;
đấ
u
tranh,
ph
n
bác
các
lu
n
điệ
u
sai
trái,
âm
mưu
l
i
d
ng
v
n
đề
dân
t
c,
tôn
giáo
để
chia
r
kh
i
đại đoàn kết dân tộc.
3.
T
p
trung
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
theo hướng bền vững
-
T
ch
c
tri
n
khai
đồ
ng
b
,
hi
u
qu
các
chương
trình,
chính
sách
c
a
Trung
ương
c
a
t
nh
đố
i
v
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
,
đặ
c
bi
t
Chương
trình
m
c
tiêu
qu
c
gia
xây
d
ng
nông
thôn
m
i,
gi
m
nghèo
b
n
v
ng
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
giai
đoạ
n
2026
- 2035.
-
Ưu
tiên
b
trí
ngu
n
l
c
đầ
u
phát
tri
n
k
ế
t
c
u
h
t
ng
thi
ế
t
y
ế
u
như
giao
thông,
điệ
n,
nướ
c
sinh
ho
t,
trườ
ng
h
c,
tr
m
y
t
ế
,
h
t
ng
thông
tin
chuy
n
đổ
i
s
;
t
ng
bướ
c
hoàn
thi
n
h
t
ng
kinh
t
ế
-
h
i
ph
c
v
phát
tri
n
s
n
xu
t
và nâng cao đời sống Nhân dân.
-
Đẩ
y
m
nh
chuy
n
đổ
i
c
u
kinh
t
ế
nông
nghi
p
theo
hướ
ng
s
n
xu
t
hàng
hóa
g
n
v
i
l
i
th
ế
c
a
t
ng
vùng;
phát
tri
n
các
hình
kinh
t
ế
t
p
th
,
h
p
tác
xã,
t
h
p
tác,
liên
k
ế
t
s
n
xu
t
-
tiêu
th
s
n
ph
m;
khuy
ế
n
khích
ng
5
d
ng
khoa
h
c,
công
ngh
tron
g
s
n
xu
t
nông
nghi
p,
lâm
nghi
p;
phát
tri
n
kinh
t
ế dướ
i
tán
r
ng,
nông
nghi
p
sinh
thái,
nông
nghi
p
công
ngh
cao
thích
ng
v
i
bi
ế
n
đổ
i
khí
h
u;
du
l
ch
canh
nông,
du
l
ch
sinh
thái
g
n
v
i
văn
hóa
b
n
đị
a
phù
hợp với điều kiện của tỉnh.
-
Tăng cườ
ng
h
tr
phát
tri
n
sinh
k
ế
,
t
o
vi
c
làm,
nâng
cao
thu
nh
p
cho
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
;
m
r
ng
ti
ế
p
c
n
các
ngu
n
v
n
tín
d
ng
ưu đãi;
thúc
đẩ
y
đào
t
o
ngh
g
n
v
i
gi
i
quy
ế
t
vi
c
làm,
phát
tri
n
kinh
t
ế
h
gia
đình
kinh tế cộng đồng.
-
T
p
trung
g
i
i
quy
ế
t
các
v
n
đề
b
c
thi
ế
t
c
a
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
như đấ
t
,
nhà
,
đấ
t
s
n
xu
t,
nướ
c
sinh
ho
t;
ti
ế
p
t
c
th
c
hi
n
các
chương
trình
s
p
x
ế
p,
n
đị
nh
dân
cư;
h
n
ch
ế
tình
tr
ng
di
t
do;
qu
n
ch
t
ch
đấ
t
đai,
tài
nguyên
r
ng
môi
trườ
n
g
sinh
thái;
đẩ
y
m
nh
công
tác
giao
đấ
t,
giao
r
ng
và khoán bảo vệ rừng cho cộng đồng dân cư và hộ gia đình.
4.
Phát
tri
n
ngu
n
nhân
l
c,
nâng
cao
ch
t
lượ
ng
giáo
d
c,
y
t
ế
b
o
tồn, phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc
-
Nâng
cao
ch
t
lượ
ng
giáo
d
c
đào
t
o
trong
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
;
ti
ế
p
t
c
c
ng
c
,
phát
tri
n
h
th
ng
trườ
ng
liên
c
p,
trườ
ng
ph
thông
dân
t
c
n
i
trú,
bán
trú;
t
o
điề
u
ki
n
cho
h
c
sinh
dân
t
c
thi
u
s
ố đượ
c
ti
ế
p
c
n
đầy đủ các dịch vụ giáo dục.
-
Đẩ
y
m
nh
đào
t
o
ngh
,
nâng
cao
ch
t
lượ
ng
ngu
n
nhân
l
c;
chú
tr
ng
đào
t
o
ngh
phù
h
p
v
i
nhu
c
u
th
trườ
ng
lao
độ
ng
điề
u
ki
n
phát
tri
n
kinh
t
ế
c
a
đị
a
phương;
khuy
ế
n
khích
thanh
niên
dân
t
c
thi
u
s
kh
i
nghi
p,
l
p
nghiệp.
-
Nâng
cao
ch
t
lượ
ng
công
tác
chăm
sóc
s
c
kh
e
Nhân
dân;
tăng cườ
ng
năng
l
c
h
th
ng
y
t
ế cơ
s
;
m
r
ng
ti
ế
p
c
n
các
d
ch
v
y
t
ế
cho
đồ
ng
bào
dân
tộc thiểu số, nhất là ở vùng đặc biệt khó khăn, an toàn khu, vùng biên giới.
-
Quan
tâm
b
o
t
n,
phát
huy
các
giá
tr
văn
hóa
truy
n
th
ng
t
t
đẹ
p
c
a
các
dân
t
c;
g
n
b
o
t
n
văn
hóa
v
i
phát
tri
n
du
l
ch
c
ng
đồ
ng,
phát
tri
n
kinh
tế - xã hội bền vững.
5.
Xây
d
ng
h
th
ng
chính
tr
ị cơ
s
v
ng
m
nh
phát
tri
n
độ
i
ngũ
cán bộ người dân tộc thiểu số
-
Quan
tâm
phát
tri
n
đả
ng
viên
;
công
tác
quy
ho
ch,
đào
t
o,
b
i
dưỡ
ng,
b
trí,
s
d
ng
cán
b
;
t
o
ngu
n
cán
b
tr
,
cán
b
n
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
.
B
o
đả
m
t
l
cán
b
,
công
ch
c
ngườ
i
dân
t
c
thi
u
s
phù
h
p
v
i
t
l
dân
s
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và trong các cơ quan, đơn vị.
6
-
Ti
ế
p
t
c
ki
n
toàn
t
ch
c
b
máy
nâng
cao
năng
l
c
độ
i
ngũ
cán
b
làm
công
tác
dân
t
c;
đẩ
y
m
nh
ng
d
ng
công
ngh
thông
tin,
chuy
n
đổ
i
s
trong quản lý và triển khai các chính sách dân tộc.
6.
B
o
đả
m
qu
c
phòng,
an
ninh
gi
v
ng
n
đị
nh
an
ninh
chính
tr
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
-
Phát
huy
vai
trò
c
a
l
c
lượ
ng
trang
đị
a
phương
trong
công
tác
dân
v
n,
tuyên
truy
n,
ph
bi
ế
n
giáo
d
c
pháp
lu
t;
tham
gia
xây
d
ng
h
th
ng
chính
tr
s
v
ng
m
nh;
ph
i
h
p
th
c
hi
n
các
chương
trình
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i,
gi
m
nghèo
b
n
v
ng,
xây
d
ng
nông
thôn
m
i,
phòng,
ch
ng
thiên
tai,
tìm
kiếm cứu nạn tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
-
Tăng cườ
ng
xây
d
ng
th
ế
tr
n
qu
c
phòng
toàn
dân
g
n
v
i
th
ế
tr
n
an
ninh
nhân
dân;
c
ng
c
v
ng
ch
c
nâng
cao
ch
t
lượ
ng
ho
t
độ
ng
c
a
các
khu
vực phòng thủ trên địa bàn tỉnh.
-
Ch
ủ độ
ng
n
m
ch
c
tình
hình,
k
p
th
i
phát
hi
n
x
các
v
n
đề
phát
sinh
t
s
;
phòng
ng
a,
đấ
u
tranh
v
i
các
ho
t
độ
ng
l
i
d
ng
v
n
đề
dân
t
c,
tôn giáo để kích động, gây mất ổn định an ninh chính trị.
-
Tăng cườ
ng
qu
n
nhà
nướ
c
v
đấ
t
đai
,
tài
nguyên,
b
o
v
r
ng;
đấ
u
tranh
phòng,
ch
ng
các
lo
i
t
i
ph
m
t
n
n
h
i;
gi
v
ng
an
ninh,
tr
t
t
ự ở
vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1
.
S
D
â
n
t
c
v
à
T
ô
n
g
i
á
o
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
c
ó
l
i
ê
n
q
u
a
n
:
-
T
ch
c
tri
n
khai
K
ế
ho
ch
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c
h
ng
năm
b
o
đả
m
vi
c
l
ng
ghép
th
c
hi
n
hi
u
qu
các
n
i
dung
c
a
Chương
trình
m
c
tiêu
qu
c
gia
xây
d
ng
nông
thôn
m
i,
gi
m
nghèo
b
n
v
ng
phát
tri
n
kinh
t
ế
-
h
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
giai
đoạ
n
2026
-
2035,
giai
đoạ
n
I:
t
năm
2026
đế
n
năm
2030;
ưu
tiên
t
p
trung
ngu
n
l
c
để
th
c
hi
n
hi
u
qu
các
chính
sách
dân
t
c,
gi
i
quy
ế
t
các
v
n
đề
c
p
thi
ế
t
như: đấ
t
,
nhà
,
đấ
t
s
n
xu
t,
điệ
n,
nướ
c
sinh
ho
t
h
t
ng
h
i
thi
ế
t
y
ế
u
n
đị
nh
cu
c
s
ng
c
a
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
;
tham
mưu
xây
d
ng
t
ch
c
th
c
hi
n
hi
u
qu
các
nhi
m
v
,
đề
án,
chính
sách
dân
t
c
trên
đị
a
bàn
tỉnh.
-
H
ng
năm,
ch
trì,
ph
i
h
p
v
i
các
quan,
đơn
v
,
đị
a
phương
liên
quan
tham
mưu
UBND
t
nh
ban
hành
K
ế
ho
ch
chi
ti
ế
t
tri
n
khai
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c;
trong
đó
xác
đị
nh
nhi
m
v
,
gi
i
pháp,
th
i
h
n
hoàn
7
thành,
ch
tiêu
theo
dõi,
s
n
ph
m
đầ
u
ra,
quan
ch
trì,
quan
ph
i
h
p
kinh phí thực hiện theo quy định.
-
Đ
ôn
đố
c,
ki
m
tra
t
ng
h
p
tình
hình
th
c
hi
n
Chi
ế
n
lượ
c
công
tác
dân
t
c
trên
đị
a
bàn
t
nh,
đị
nh
k
h
ng
năm
tham
mưu Ủ
y
ban
nhân
dân
t
nh
báo
cáo
B
Dân
t
c
Tôn
giáo
theo
quy
đị
nh
;
tham
mưu
y
ban
nhân
dân
t
nh
t
ch
c
k
ế
t
tình
hình
th
c
hi
n
K
ế
ho
ch
vào
năm
20
30
t
ng
k
ế
t
vào
năm
20
45
.
T
ch
c
Đại hội Đại biểu các dân tộc thiểu số cấp địa phương theo định kỳ.
2
.
S
T
à
i
c
h
í
n
h
:
T
r
ê
n
c
ơ
s
d
t
o
á
n
k
i
n
h
p
h
í
t
h
c
h
i
n
K
ế
h
o
c
h
d
o
S
D
â
n
t
c
v
à
T
ô
n
g
i
á
o
v
à
c
á
c
đ
ơ
n
v
c
ó
l
i
ê
n
q
u
a
n
l
p
c
ù
n
g
t
h
i
đ
i
m
x
â
y
d
n
g
d
t
o
á
n
n
g
â
n
s
á
c
h
n
h
à
n
ư
c
h
n
g
n
ă
m
,
S
T
à
i
c
h
í
n
h
t
n
g
h
p
,
c
â
n
đ
i
t
h
e
o
k
h
n
ă
n
g
n
g
â
n
s
á
c
h
t
h
a
m
m
ư
u
c
p
c
ó
t
h
m
q
u
y
n
x
e
m
x
é
t
b
t
r
í
k
i
n
h
p
h
í
t
h
c
h
i
n
t
h
e
o
q
u
y
đ
n
h
c
a
L
u
t
N
g
â
n
s
á
c
h
n
h
à
n
ư
c
v
à
c
á
c
q
u
y
đ
n
h
h
i
n
h
à
n
h
;
đ
n
g
t
h
i
h
ư
n
g
d
n
q
u
n
l
ý
,
s
d
n
g
n
g
u
n
k
i
n
h
p
h
í
t
h
e
o
q
u
y
đ
n
h
.
3
.
S
N
ô
n
g
n
g
h
i
p
v
à
M
ô
i
t
r
ư
n
g
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
n
g
h
i
ê
n
c
u
,
x
â
y
d
n
g
c
h
í
n
h
s
á
c
h
b
t
r
í
n
đ
n
h
d
â
n
c
ư
;
p
h
á
t
t
r
i
n
c
ơ
s
h
t
n
g
t
h
i
ế
t
y
ế
u
t
i
c
á
c
v
ù
n
g
k
h
ó
k
h
ă
n
n
h
m
n
đ
n
h
đ
i
s
n
g
d
â
n
c
ư
;
đ
n
g
t
h
i
c
h
đ
o
,
h
ư
n
g
d
n
p
h
á
t
t
r
i
n
k
i
n
h
t
ế
g
n
v
i
b
o
v
r
n
g
v
à
n
â
n
g
c
a
o
t
h
u
n
h
p
c
h
o
n
g
ư
i
d
â
n
đ
ã
đ
ư
c
p
h
ê
d
u
y
t
t
r
o
n
g
C
h
ư
ơ
n
g
t
r
ì
n
h
m
c
t
i
ê
u
q
u
c
g
i
a
x
â
y
d
n
g
n
ô
n
g
t
h
ô
n
m
i
,
g
i
m
n
g
h
è
o
b
n
v
n
g
v
à
p
h
á
t
t
r
i
n
k
i
n
h
t
ế
-
x
ã
h
i
v
ù
n
g
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
g
i
a
i
đ
o
n
2
0
2
6
-
2
0
3
5
,
t
r
o
n
g
đ
ó
ư
u
t
i
ê
n
c
á
c
đ
i
t
ư
n
g
n
g
ư
i
n
g
h
è
o
,
n
g
ư
i
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
t
i
c
á
c
x
ã
,
t
h
ô
n
đ
c
b
i
t
k
h
ó
k
h
ă
n
.
4
.
S
N
i
v
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
t
ă
n
g
c
ư
n
g
k
i
m
t
r
a
v
i
c
t
h
c
h
i
n
c
ơ
c
h
ế
,
c
h
í
n
h
s
á
c
h
ư
u
đ
ã
i
t
r
o
n
g
v
i
c
đ
à
o
t
o
,
q
u
y
h
o
c
h
,
t
u
y
n
d
n
g
,
s
d
n
g
c
á
n
b
l
à
n
g
ư
i
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
r
t
í
t
n
g
ư
i
v
à
c
á
c
d
â
n
t
c
h
i
n
c
ó
í
t
c
á
n
b
;
t
i
ế
p
t
c
n
g
h
i
ê
n
c
u
,
đ
x
u
t
s
a
đ
i
,
b
s
u
n
g
c
ơ
c
h
ế
,
c
h
í
n
h
s
á
c
h
ư
u
đ
ã
i
p
h
ù
h
p
v
i
t
h
c
t
i
n
c
a
t
n
h
.
5
.
S
G
i
á
o
d
c
v
à
Đ
à
o
t
o
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
n
â
n
g
c
a
o
c
h
t
l
ư
n
g
đ
à
o
t
o
n
g
u
n
n
h
â
n
l
c
,
n
â
n
g
c
a
o
d
â
n
t
r
í
v
ù
n
g
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
;
n
g
h
i
ê
n
c
u
p
h
ư
ơ
n
g
á
n
n
â
n
g
c
p
,
m
r
n
g
q
u
y
m
ô
c
á
c
t
r
ư
n
g
T
H
P
T
v
ù
n
g
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
đ
t
o
đ
i
u
k
i
n
h
c
t
p
t
h
u
n
l
i
,
t
h
ú
c
đ
y
p
h
á
t
t
r
i
n
t
o
à
n
d
i
n
v
à
n
â
n
g
c
a
o
t
l
h
c
s
i
n
h
s
a
u
t
t
n
g
h
i
p
T
H
C
S
t
i
ế
p
t
c
t
h
e
o
h
c
c
p
T
H
P
T
t
i
đ
a
b
à
n
.
T
c
h
c
t
r
i
n
k
h
a
i
h
i
u
q
u
Đ
á
n
Đ
à
o
t
o
n
g
u
n
l
c
c
h
t
l
ư
n
g
c
a
o
n
g
ư
i
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
t
r
o
n
g
m
t
s
n
g
à
n
h
,
l
ĩ
n
h
v
c
t
r
n
g
đ
i
m
g
i
a
i
đ
o
n
2
0
2
6
-
2
0
3
5
,
đ
n
h
h
ư
n
g
đ
ế
n
n
ă
m
2
0
4
5
.
8
6.
S
Y
t
ế
:
Ch
trì,
ph
i
h
p
v
i
các
S
,
ban,
ngành
đị
a
phương
liên
quan
soát,
nghiên
c
u
trình
c
p
th
m
quy
n
b
sung
ch
ế
,
chính
sách
đào
t
o
ngu
n
nhân
l
c
y
t
ế
cho
các
vùng
khó
khăn
đặ
c
bi
t
khó
khăn. Hướ
ng
d
n
chu
yên
môn,
nghi
p
v
cho
Tr
m
Y
t
ế
t
i
vùng
đồ
ng
bào
dân
t
c
thi
u
s
mi
n
núi
trong
quá
trình
th
c
hi
n
ch
c
năng
cung
c
p,
th
c
hi
n
d
ch
v
chuyên
môn,
k
thu
t
thu
c
các
lĩnh
v
c:
phòng
b
nh;
khám
b
nh,
ch
a
b
nh;
qu
n
lý,
nâng
cao
s
c
kh
e
c
ng
đồ
ng;
b
o
v
,
chăm
sóc
m
tr
em;
chăm
sóc
ngườ
i
cao
tu
i,
ngườ
i
khuy
ế
t
t
t;
b
o
tr
h
i;
dân
s
;
an
toàn
th
c
ph
m;
dượ
c;
thi
ế
t
bị y tế và các dịch vụ y tế khác theo quy định của pháp luật.
7.
S
Văn
hóa
,
Th
thao
Du
l
ch:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
r
à
s
o
á
t
,
n
g
h
i
ê
n
c
u
,
đ
x
u
t
h
o
à
n
t
h
i
n
c
ơ
c
h
ế
,
c
h
í
n
h
s
á
c
h
đ
c
t
h
ù
t
h
e
o
h
ư
n
g
d
n
c
a
B
V
ă
n
h
ó
a
,
T
h
t
h
a
o
v
à
D
u
l
c
h
n
h
m
ư
u
t
i
ê
n
đ
u
t
ư
,
h
t
r
t
n
g
u
n
n
g
â
n
s
á
c
h
n
h
à
n
ư
c
c
h
o
c
ô
n
g
t
á
c
b
o
t
n
v
à
p
h
á
t
h
u
y
g
i
á
t
r
v
ă
n
h
ó
a
t
r
u
y
n
t
h
n
g
c
a
c
á
c
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
,
t
r
o
n
g
đ
ó
c
h
ú
t
r
n
g
c
á
c
d
â
n
t
c
í
t
n
g
ư
i
v
à
c
á
c
g
i
á
t
r
v
ă
n
h
ó
a
c
ó
n
g
u
y
c
ơ
m
a
i
m
t
.
Đ
n
g
t
h
i
,
t
c
h
c
b
o
t
n
,
p
h
á
t
t
r
i
n
k
h
ô
n
g
g
i
a
n
v
ă
n
h
ó
a
,
l
à
n
g
v
ă
n
h
ó
a
t
r
u
y
n
t
h
n
g
g
n
v
i
p
h
á
t
t
r
i
n
d
u
l
c
h
b
n
v
n
g
;
ư
u
t
i
ê
n
p
h
á
t
t
r
i
n
v
ă
n
h
ó
a
,
d
u
l
c
h
c
n
g
đ
n
g
c
ó
s
t
h
a
m
g
i
a
v
à
h
ư
n
g
l
i
c
a
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
p
h
ù
h
p
v
i
đ
i
u
k
i
n
v
à
t
ì
n
h
h
ì
n
h
t
h
c
t
ế
t
i
c
á
c
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
.
8
.
S
C
ô
n
g
T
h
ư
ơ
n
g
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
t
p
t
r
u
n
g
đ
u
t
ư
p
h
á
t
t
r
i
n
h
t
h
n
g
đ
i
n
c
h
o
v
ù
n
g
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
;
p
h
n
đ
u
đ
ế
n
n
ă
m
2
0
3
0
,
1
0
0
%
s
h
đ
ư
c
s
d
n
g
đ
i
n
.
9
.
S
X
â
y
d
n
g
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
l
i
ê
n
q
u
a
n
t
p
t
r
u
n
g
n
g
u
n
l
c
p
h
á
t
t
r
i
n
h
t
h
n
g
đ
ư
n
g
g
i
a
o
t
h
ô
n
g
n
ô
n
g
t
h
ô
n
,
c
u
d
â
n
s
i
n
h
v
ù
n
g
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
;
t
i
ế
p
t
c
t
h
c
h
i
n
c
h
í
n
h
s
á
c
h
h
t
r
n
h
à
c
h
o
n
g
ư
i
n
g
h
è
o
,
ư
u
t
i
ê
n
c
h
o
đ
i
t
ư
n
g
l
à
h
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
.
1
0
.
S
T
ư
p
h
á
p
:
P
h
i
h
p
v
i
S
D
â
n
t
c
v
à
T
ô
n
g
i
á
o
,
c
á
c
S
,
b
a
n
,
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
t
h
c
h
i
n
t
u
y
ê
n
t
r
u
y
n
p
h
b
i
ế
n
g
i
á
o
d
c
p
h
á
p
l
u
t
v
à
t
r
g
i
ú
p
p
h
á
p
l
ý
c
h
o
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
t
h
e
o
K
ế
h
o
c
h
v
à
t
h
e
o
q
u
y
đ
n
h
h
i
n
h
à
n
h
.
1
1
.
C
ô
n
g
a
n
t
n
h
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
t
ă
n
g
c
ư
n
g
b
i
n
p
h
á
p
g
i
v
n
g
n
đ
n
h
a
n
n
i
n
h
c
h
í
n
h
t
r
,
t
r
t
t
a
n
t
o
à
n
x
ã
h
i
;
k
i
ê
n
q
u
y
ế
t
đ
u
t
r
a
n
h
v
i
c
á
c
t
h
ế
l
c
t
h
ù
đ
c
h
l
i
d
n
g
v
n
đ
d
â
n
c
h
,
n
h
â
n
q
u
y
n
,
d
â
n
t
c
,
t
ô
n
g
i
á
o
đ
c
h
n
g
p
h
á
s
n
g
h
i
p
p
h
á
t
t
r
i
n
đ
t
n
ư
c
;
x
ó
a
b
t
n
n
m
a
t
ú
y
v
à
c
á
c
t
n
n
x
ã
h
i
k
h
á
c
v
ù
n
g
đ
n
g
b
à
o
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
v
à
m
i
n
n
ú
i
.
1
2
.
B
C
h
h
u
y
Q
u
â
n
s
t
n
h
,
B
a
n
C
h
h
u
y
B
đ
i
B
i
ê
n
p
h
ò
n
g
t
n
h
:
C
h
t
r
ì
,
p
h
i
h
p
v
i
c
á
c
S
,
b
a
n
n
g
à
n
h
v
à
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
t
h
c
h
i
n
t
t
n
h
i
m
v
9
q
u
â
n
s
,
q
u
c
p
h
ò
n
g
,
a
n
n
i
n
h
g
n
v
i
p
h
á
t
t
r
i
n
k
i
n
h
t
ế
-
x
ã
h
i
;
g
i
ú
p
d
â
n
g
i
m
n
g
h
è
o
b
n
v
n
g
;
đ
m
b
o
q
u
c
p
h
ò
n
g
,
a
n
n
i
n
h
k
h
u
v
c
b
i
ê
n
g
i
i
,
g
i
v
n
g
đ
c
l
p
c
h
q
u
y
n
v
à
t
o
à
n
v
n
l
ã
n
h
t
h
q
u
c
g
i
a
,
n
h
t
l
à
c
á
c
đ
a
b
à
n
c
h
i
ế
n
l
ư
c
,
t
r
n
g
đ
i
m
,
k
h
u
v
c
b
i
ê
n
g
i
i
,
h
i
đ
o
.
1
3
.
Đ
n
g
h
y
b
a
n
M
t
t
r
n
T
q
u
c
V
i
t
N
a
m
t
n
h
v
à
c
á
c
đ
o
à
n
t
h
c
h
í
n
h
t
r
-
x
ã
h
i
:
t
h
a
m
g
i
a
t
u
y
ê
n
t
r
u
y
n
,
p
h
b
i
ế
n
,
t
h
c
h
i
n
,
v
n
đ
n
g
c
á
c
t
c
h
c
,
d
o
a
n
h
n
g
h
i
p
v
à
n
g
ư
i
d
â
n
t
í
c
h
c
c
t
h
a
m
g
i
a
v
à
g
i
á
m
s
á
t
v
i
c
t
h
c
h
i
n
K
ế
h
o
c
h
c
a
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
t
n
h
.
1
4
.
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
c
p
x
ã
:
C
h
đ
n
g
x
â
y
d
n
g
C
h
ư
ơ
n
g
t
r
ì
n
h
,
K
ế
h
o
c
h
c
t
h
đ
t
r
i
n
k
h
a
i
,
t
h
c
h
i
n
c
ó
h
i
u
q
u
K
ế
h
o
c
h
n
à
y
;
t
ă
n
g
c
ư
n
g
b
t
r
í
n
g
u
n
l
c
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
,
c
ù
n
g
v
i
n
g
u
n
l
c
h
t
r
c
a
T
r
u
n
g
ư
ơ
n
g
,
c
a
t
n
h
đ
t
r
i
n
k
h
a
i
,
t
h
c
h
i
n
C
h
i
ế
n
l
ư
c
c
ô
n
g
t
á
c
d
â
n
t
c
đ
ế
n
n
ă
m
2
0
3
0
,
t
m
n
h
ì
n
đ
ế
n
n
ă
m
2
0
4
5
t
r
ê
n
đ
a
b
à
n
q
u
n
l
ý
.
Yêu
c
u
Th
ủ trưở
ng
các
S
,
ban,
ngành
c
p
t
nh
Ch
t
ch
y
ban
nhân
dân
c
p
t
p
trung
ch
ỉ đạ
o
tri
n
khai,
th
c
hi
n
hi
u
qu
K
ế
ho
ch
này;
tăng
cườ
ng
ki
m
tra,
đôn đố
c
vi
c
tri
n
khai,
th
c
hi
n
K
ế
ho
ch;
đị
nh
k
báo
cáo
y
ban
nhân
dân
t
nh
(qua
S
Dân
t
c
Tôn
giáo)
trướ
c
ngày
15/12
h
ng
năm để
báo cáo Bộ, ngành trung ương theo quy định./.
Nơi nhận:
-
Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận tỉnh ủy;
- Công an tỉnh;
- BCHQS tỉnh, BCH BĐBP tỉnh;
- Các Sở, ban ngành;
- UBND cấp xã;
- VPUB: LĐVP, P. KGVX, P. TH, P. KT;
- Lưu: VT, TP, NNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 7800/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa triển khai thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×