• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 60/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tổng kết công tác cải cách hành chính tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 16:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 60/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Tổng kết công tác cải cách hành chính tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 60/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 60/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 60/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIẺT
NAM
TINH
THAI
BĨNH
Độc
lâp
-
do
-
Hạnh
phúc
Sô:
(oO
/KH-UBND
Bình,
ngàyyỊỳỊthằng
4
năm
2025
HOẠCH
Tổng
kết
công
tác
cải
cách
hẩnh
chính
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2021-2025
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030
Thực
hiện
Quyết
địnli
số
145/QĐ-BNV
ngày
03/3/2025
cùa
Bộ
Nội
vụ
về
việc
ban
hànli
Kế
hoạch
kết
05
nãìn
thực
hiện
Chương
trinh
tổng
thề
cải
cách
hànli
chínli
nlià
nước
giai
đoạn
2021-2030;
đề
xuất
nliiệm
yụ,
giải
pMp
ừọng
tâm
đẩy
mạnh
cải
cách
hành
cliính
nhà
nước
giai
đoạn
2026-2030;
Văn
bản
số
376/BNV-
CCHC
ngày
18/3/2025
của
Bộ
Nội
vụ
về
việc
kết
05
năm
(2Ọ21-2025)
đề
xuất
nhiệm
vụ
giải
pliáp
trọng
tâm
đẩy
mạnh
cải
cách
hành
chính
nhà
nước
^ai
đoạn
2026-2030
tlieo
Ngliị
quyết
số
76/NQ-CP
ngày
15/7/2021
của
Chính
phủ
ban
hành
Chương
trìiứi
tổng
thể
cải
cách
hàĩili
chính
nhà
nước
giai
đoạn
2021-2030;
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ban
hànli
Kế
hoạch
tổng
kết
công
tác
cai
cách
hành
chính
tỉnli
Thái
Bình
giai
đoạn
2021-2025
nhiệm
VỊI,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030
như
sau:
1.
MỤC
ĐÍCH,
YÊU
CẢU
1.
Mục
đích
-
Đánli
giá
toàn
diện
kết
quả
thực
hiện
mục
tiêu
các
nhiệm
VỊI
theo
Kế
hoạch
cài
cách
hành
cliính
tỉnli
Thái
Bình
nãm
2021
giai
đoạn
2022-2025
ban
hành
theo
các
Quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh:
số
3669/QĐ-UBND
ngày
31/12/2020
việc
phê
duyệt
Kế
hoạch
công
tác
cải
cách
hành
eliính
tỉnh
Thái
Bình
năm
2021;
số
3486/QĐ-UBND
ngày
31/12/2021
về
việc
phê
duyệt
Kế
hoạch
cải
cách
hành
chính
tỉnli
Thái
Bình
giai
đoạn
2022-2025.
Trong
đó, tập
trung
đánli
giá
nhĩmg
kêt
quả
đạt
được,
làm
nliững
tồn
tại,
hạn
chế,
nguyên
nhân
bài
học
kinh
ngliiệm
về
cải
cách
hànli
chứili
ữên
địa
bàn
tỉnli
giai
đoạn
2021-2025.
-
Xây
dựng
nhiệm
vụ
giải
pháp
trọng
tâm
đẩy
mạnh
cải
cách
hành
chính
tỉnh
Thái
Binh
giai
đoạn
2026-2030.
2.
Yêu
cầu
-
Thủ
ừưởng
các
quan,
đơn
vị,
địa
phirơng
cãn
cứ
nhiệm
VỊI
được
giao
tại
các
Quyết
địnli
của
ủy
ban
nliân
dân
tỉnli:
số
3669/QĐ-UBND
ngày
31/12/2020
số
3486/QĐ-UBND
ngày
31/12/2021;
Hướng
dẫn
số
2095/HD-SNV
ngày
16/9/2024
cùa
Sở
Nội
vụ
về
hướng
dẫn
klien
ti
iirởng
các
tập
thể,
cả
nliân
iànli
tích
xuất
sắc
đột
xuất
ứong
công
tác
cải
cách
hành
chính,
tập
trung
soát
các
nhiệm
\ai,
tông
kết,
đánli
giá
kết
quả
txiển
khai
iực
hiện.
-
Việc
tồng
kết,
đánh
giá
phải
bảo
đảm
thiết
iực,
hiệu
quả,
toàn
diện,
phản
ánh
đúng
ứiực
nliững
kết
quả
đạt
được
trong
giai
đoạn
2021-2025;
nhìn
nliận
khách
quan
nliững
tồn
tại,
hạn
chế
trong
quá
ữinh
triển
khai
thực
hiện
cải
cách
hành
chính
tại
tỉnli,
gắn
với
công
tác
thi
đua,
khen
thưởng.
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-04-22T15:40:00+07:00
-
Các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
căn
cứ
Ke
hoạch
này
chi
đạo
việc
xây
dựng
kế
hoạch
tổng
kết,
đánli
giá
thực
hiện
Kế
hoạch
cải
cách
liànla
chính
giai
đoạn
2021-2025
ữong
phạm
vi
quản
của
mìnla;
phân
công
trách
nhiệm
của
từng
quan,
tổ
chức
ữong
việc
iền
khai
đánh
giá
kết
quả
ứiực
hiện.
Đề
xuất
những
nhiệm
vụ,
giải
pháp
ừọng
tâm
xây
d\mg
Kế
hoạch
cải
cách
hành
chính
giai
đoạn
2026-
2030
theo
đúng
chủ
trưcmg,
đường
lối
cùa
Đàng
phù
hợp
với
tình
hìnli
ứiực
tiễn
tại
quan,
đơn
vị,
địa
phưcmg.
-
Báo
cáo
tổng
kết
giai
đoạn
2021-2025
các
báo
cáo
chuyên
đề.
phải
bảo
đảm
chất
lượng,
toàn
diện,
chuyên
sâu,
sức
lan
tỏa
tích
cực
tới
toàn
hội
cả
hệ
thống
chínli
ừị
r
tinli
đến
chínli
quyền
sở.
11.
NỘI
DƯNG
1.
Tổng
kết
công
tác
cải
cách
hành
chính
giai
đoạn
2021-2025,
xây
dựng
báo
cáo
đề
xuất
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâin
giai
đoạn
2026-2030
Các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
tồ
chức
đánh
giá
kết
quả
triển
khai
thực
hiện
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
cải
cách
hànli
chíiih
được
giao
tại
các
Quyết
địnli
cùạ
ỉly
ban
nhân
dân
tỉnli:
số
3669/QĐ-UBND
ngày
31/12/2020,
số
3486/QĐ-UBND
ngày
31/12/2021,
Kế
hoạch
cải
cách
hànli
chínli
giai
đoạn
hằng
nãm
của
quan,
đơn
vị,
địa
phương
lĩứnh,
bao
gồm
nliững
nội
dung
sau:
1.1.
Đáiứi
giá
kết
quả
đạt
được
ừong
công
tác
tồ
chức,
ừiền
khai
thực
liiện
cải
cách
hànli
chínli,
các
vấn
đề
còn
tồn
tại,
hạn
chế,
yếu
kém,
klió
kliăn,
vướng
mắc
trong
quá
ữìiứi
thực
hiện
tại
quan,
đơn
vị,
địa
phương
đối
với
các
nội
dung:
-
Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
cải
cách
hànli
chính;
-
Cài
cách
thể
chế;
-
Cài
cách
thủ
tỊic
hành
chúúi;
-
Cải
cách
tổ
chức
bộ
máy
liànli
chính
nhà
nước;
-
Cải
cách
chế
độ
công
vụ;
-
Cải
cách
tài
chínli
công;
-
Xây
dựng
phát
triển
Chính
quyền
điện
tử,
Chính
quyền
số.
1.2.
Đề
ra
phương
hướng
nhiệm
VVI,
giải
pháp
ừọng
tâm
giai
đoạn
2026-
2030:
Trên
sở
đánli
giá
kết
quả
thực
hiện,
nliững
tồn
tại,
hạn
chế
để
xác
định
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
phù
hợp
với
thực
tiễn
của
quan,
đơn
vị,
địa
phương
của
tÌDh
ừong
giai
đoạn
2026-2030.
1.3.
Đề
xuất,
kiến
ngliỊ:
Đề
xuất,
kiến
ngliị
với
các
Bộ,
ngànli
Trung
ương,
Tỉnli
ủy,
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
ủy
ban
nliân
dân
tỉnh
các
sở,
ngành
liên
quan
các
nội
dung
cải
cách
hành
clúnla
(nếu
có).
(Chi
tiết
báo
cáo
biểu
mẫu
số
liệu
thực
hiện
theo
Đề
ctỉơrỉg
báo
cáo
tơi
Phụ
lục
số
01
ban
hành
kèm
theo
Kế
hoạch
này).
1.4.
Thời
hạn
gửi
báo
cáo:
Báo
cáo
của
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
gửi
về
Sở
Nội
VỊI
tru'ó*c
ngày
15/5/2025
để
tổng
hợp,
báo
cáo
ủy
ban
nliân
dân
tỉnh
Bộ
Nội
vụ.
2.
Xây
dựng
báo
cáo
chuyên
đề
theo
lĩnh
vực
phụ
trách
trong
giai
đoạn
2021-2025
đề
xuất
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
trong
giai
đoạn
2026-
2030
của
tỉnh
Các
quan
được
giao
phụ
trách
các
lĩnli
WTC
cải
cách
hành
chínli
của
tỉnh
xây
dựng
báo
cáo
chuyên
đề,
trong
đó
đánli
giá
cụ
thể
kết
quả,
các
clủ
tiêu
đạt,
không
đạt,
nguyên
nliân;
đề
xuất
nliiệm
V\1
ừọng
tâm,
chỉ
tiêu
cụ
thể
ừong
Kế
hoạch
cải
cách
hànli
chínli
ti
nli
giai
đoạn
2026-2030,
cụ
thể
nliư
sau:
2.1.
Các
quan
được
giao
phụ
ừách
các
lũih
v\rc
cải
cách
hành
chính;
a)
Sở
pháp
01
chuyên
đề:
Cải
cách
thể
chế.
b)
Sở
Nội
vụ
03
chuyên
đề:
-
Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hànli
cải
cách
hành
chúili.
-
Cải
cách
tổ
chức
bộ
máy
hành
chính
nhà
nước.
-
Cải
cách
chế
độ
công
yụ.
c)
Sở
Tài
cliMi:
02
chuyên
đề:
-
Cài
cách
tài
chính
công.
-
Đánh
giá
tác
động
của
cải
cách
hành
chính
đến
phát
ừiển
kinli
tế
-
hội
của
tỉnh;
đề
xuất
các
giải
pháp
nhằm
cải
thiện
môi
tnrờng
đầu
tư,
thu
hút
doanh
ngliiệp
đầu
tư;
các
hoạt
động
tiếp
xúc,
đối
thoại
giữa
lãnh
đạo
tỉnh
với
doanh
nghiệp,
nhà
đầu
trên
địa
bàn
tỉnli;
các
giải
pháp
đề
hoàn
thành
các
chi
tiêu
phát
ừiển
kinli
tế
-
hội
do
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao
hằng
năm.
d)
Sở
Klioa
học
Công
nghệ:
02
chuyên
đề:
-
Xây
dựng
phát
triển
Chính
quyền
điện
ưr,
Chính
quyền
số.
-
Tống
hợp,
báo
cáo
nliững
sáng
kiến,
giải
pháp
mới
cách
làm
hay,
những
điển
hình,
hìnli
tốt
trong
cải
cách
hành
chính
đã
được
ừiển
khai
áp
dụng.
e)
Văn
phòng
ủy
ban
nhâa
dân
tỉnh:
01
chuyên
đề:
Cải
cách
thủ
tục
hành
chính
thực
hiện
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông.
(Chì
tiết
các
báo
cáo
chuyên
đề
biểu
mẫu
số
liệu
thực
hiện
theo
Đề
cương
báo
cáo
tại
Phụ
ỉục
số
02
ban
hành
kèm
theo
Kế
hoạch
này).
2.2.
Thời
hạn
gửi
báo
cáo:
Các
báo
cáo
chuyên
đề
đề
xuất
nhiệm
vụ,
giải
pháp
ừọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030
gửi
về
Sở
Nội
VỊI
trưó*c
ngày
15/5/2025
để
tổng
hợp,
báo
cáo
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Bộ
Nội
VỊ.:
theo
quy
định.
3.
Xây
dựng
Báo
cáo
tồng
kết
công
tác
cải
cách
hành
chỉnh
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2021-2025
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030
-
quan
chủ
ừì:
Sở
Nội
vụ.
-
quan
phối
hợp:
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nliân
dân
huyện,
thành
phố.
-
Thời
gian
hoàn
thành:
Trưó'c
ngày
25/6/2025.
4.
Tổ
chức
Hộỉ
nghị
tổng
kết
của
tỉnh
-
quan
chủ
trì:
Sở
Nội
vụ.
-
quan
phối
hợp;
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
các
sở,
ngành
liến
quan.
-
Thời
gian:
Quý
m
năm
2025.
III.
Tỏ
CHỨC
THựC
HIỆN
1.
Các
sở,
ban,
ngành;
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố
-
Căn
cứ
Kế
hoạch
này
xây
dỊmg
kế
hoạch
triển
khai
tồng
kết,
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
cải
cách
hành
chínli
giai
đoạn
2021-2025
đảm
bảo
đầy
đủ,
kết
quả
thực
hiện
các
nhiệm
vụ,
chỉ
tiêu
đề
ra,
iời
gian
tliực
hiện,
ứách
nliiệm
tìmg
quan,
đơn
vị,
nliân
trong
thực
hiện
nhiệm
vụ
được
giao;
biểu
dương,
khen
thưởng
các
tập
thề,
nhân
thànli
tích
xuất
sắc
txong
công
tác
cải
cách
hànli
chínli
giai
đoạn
2021-2025
(đối
tượng,
hình
thức,
tiên
chuẩn,
hồ
đề
nghị
khen
thưởng
thực
hiện
theo
Hicớng
dẫn
số
2095/HD'SNV
ngày
16/9/2024
của
Sở
Nội
vụ
về
hưởng
dẫn
khen
thường
các
tập
thể,
nhân
thành
tỉch
xuất
sắc
đột
xuất
trong
công
tác
cải
cách
hành
chỉnh).
-
Phổ
biến,
tuyên
triiyền
liiệu
quả
công
tác
tổng
kết
cải
cách
hành
chính
giai
đoạn
2021-2025
trên
các
phương
tiện
thông
tin
truyền
thông.
-
Xây
d\mg
báo
cáo
đánli
giá
kết
quả
thực
hiện
cải
cách
hành
chínli
giai
đoạn
2021-2025,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
ữọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030.
Tổ
chức
hội nghị
tổng
kết
báo
cáo
kết
quả
về
ủy
ban
lứiân
dân
tỉnh
{qiia
Sờ
Nội
vụ
để
tồng
hợp)
truớc
ngày
31/5/2025.
2.
Sỏ"
Nội
vụ
{cơ
quan
Thường
trực
cải
cách
hành
chỉnh
của
tỉnh)'.
-
Theo
dõi,
hướng
dẫn,
đôn
đốc
các
quan,
đcm
vị,
địa
phương
tồ
chức
triển
khai
thực
hiện
Kế
hoạch
này.
-
Tổng
hợp,
xây
dựng
báo
cáo
tổng
kết
công
tác
cải
cách
hành
cliính
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2021-2025,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-
2030
các
báo
cáo
chuyên
đề
thuộc
lĩnh
vực
phụ
ữácli
(Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
cải
cách
hành
chính;
cái
cách
tổ
chức
bộ
máy
hành
chỉnh
nhà
nước
cài
cách
chế
độ
công
vụ).
-
Chủ
trì,
phối
hợp
với
Văn
phòng
ủỵ
ban
nhân
dân
tỉnh
các
quan
liên
quan
tham
mưu
tổ
chức
Hội
nghị
tổng
kết
của
tỉnh.
-
Đề
xuất
khen
thưởng
các
tập
thể,
nhân
thành
tích
xuất
sắc
trong
cổng
tác
cải
cách
hành
chính
giai
đoạn
2021-2025.
3.
Các
quan
chủ
trì
thực
hiện
các
lĩnh
vực
cải
cách
hành
chính,
gồm:
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnli
các
sở:
pháp,
Tài
chính,
Khoa
học
Công
nghệ:
-
Xây
dỊmg
các
báo
cáo
chuyên
đề,
đề
xuất
nliiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030
của
tỉnh
được
giao
tại
Mục
2,
phần
n
Kế
hoạch.
-
Phối
liợp
với
Sở
Nội
vụ
xây
dựng
báo
cáo
tổng
kết
công
tác
cải
cách
hành
chính
tỉnh
Thái
Bình
giai
đoạn
2021-2025,
nliiệm
V\1,
giải
pháp
trọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030.
^
.
-
Phối
hợp
với
Sở
Nội
V\1
các
quan
liên
quan
tồ
chức
Hội
nghị
tổng
kết.
4.
Báo
Thái
Bình,
cổng
Thông
tin
điện
tử
tỉnh,
các
quan
thông
tin,
báo
chí
Trung
ưo*ng
đặt
tại
địa
phưo'ng,
Cổng/Trang
thông
tin
điện
tủ'
của
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương:
Tăng
cường
tuyên
truyền
Kế
hoạch,
Chương
trình,
kết
quả
cải
cách
hành
chínli
tiếp
nhận
ý
kiến
phản
hồi
của
người
dân,
doanh
nghiệp,
các
quan,
tổ
chức
về
cải
cách
hành
chính
của
các
sở,
ban,
ngành,
ủy
ban
nhân
dân
các
cấp;
nêu
gương
điển
hình
tập
ứiề,
nhân
trong
tliực
hiện
công
tác
cải
cách
hành
chính
trên
địa
bàn
tỉnh,
những
kết
quả
đạt
được,
vướng
mắc,
khó
khán,
hạn
chế
trong
công
tác
cải
cách
hành
chính
của
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương.
5.
Đề
nghị
ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
các
đoàn
thể
tỉnh:
Phối
hợp
với
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
iực
hiện
tốt
công
tác
tniyền
thông
nhằm
tạo
sự
ủng
hộ
tham
gia
của
lứiân,
tổ
chức
đối
với
công
tác
cải
cách
hành
chínli,
kết
quả
cải
cách
hàiili
chính,
đồng
ửiời
giám
sát
việc
thực
hiện
công
tác
cải
cách
hành
chính,
nhất
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
tổ
chức
nhân.
IV.
KINH
PHÍ
THựC
HIỆN
Kinh
phí
đàm
bảo
chi
cho
các các
nliiệm
vụ
cải
cách
hành
chính
được
thực
hiện
theo
quy
định
tại
Thông
số
26/2019/TT-BTC
ngày
10/5/2019
của
Bộ
Tài
chính
hướng
dẫn
việc
lập
dự
toán,
quản
lý,
sử
dụng
quyết
toán
kinh
phí
bảo
đảm
công
tác
cải
cách
hành
chính
nhà
nước;
Thông
số
33/2022/TT-BTC
ngày
09/6/2022
của
Bộ
Tài
chínli
sửa
đồi,
bồ
sung
một
số
điều
của
Thông
tir
số
26/2019/TT-BTC
ngày
10/5/2019
của
Bộ
Tài
cliM.
Trên
đây
Kế
hoạch
tồng
kết
công
tác
cải
cách
hàrứi
chính
tỉnh
Thái
Binh
giai
đoạn
2021-2025
nhiệm
vụ,
giải
pháp
ừọng
tâm
giai
đoạn
2026-2030.
Trong
quá
trìnli
thực
hiện,
nếu
khó
khăn,
virớng
mắc
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
phản
ánh
kịp
thời
về
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(qua
Sở
Nội
vụ
tổng
hợp)
đề
chỉ
đạo,
giải
quyết./.
'ĩỏ^n/
Nơi
nhận:
-
Bộ
Nội
vụ;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Thường
trực
UBMTTQ
nh;
-
Chủ
tịch
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Văn
phòng
ƯBND
tỉnh;
-
Các
sở,
ban,
ngànli
thuộc
ƯBND
tỉnh;
-
Các
quan
Trung
ương
đóng
trên
địa
bàn
tỉnh;
-
Ùy
ban
nhân
dân
liuyện,
thành
phố;
-
Báo
Thải
Bình;
-
Cồng
Thông
tin
điện
tử
tỊí
-
Lưu:
VT,
NCKS.
KT.
CHỦ
TỊCH
'HÓ
CHỦ
TỊCH
Phạm
Văn
Nghiêm
i
í-
*hụ
lục
số
01
ÌND
ngàyl:
f4/2025
cùa
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh)
BÁO
CÁO
Tổng
kết
công
đoạn
2021-2025,
đề
xuất
nhiệm
vụ,
giải
pháp
trọng
tâm
đẳy
mạnh
CCHC
giai
đoạn
2026-2030
(Đối
với
các
sở,
ban,
ngành,
ủy
barì
nhân
dân
huyện,
thành
phố)
Phần
thử
nhất
TÌNH
HÌNH
TRIẺN
KHAI
KÉT
QUẢ
THựC
HIỆN
CCHC
GIAI
ĐOẠN
2021^025
L
TÌNH
HÌNH
TRIẺN
KHAI
1.
Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
-
Tìnli
hình
phổ
biến,
quán
ưiệt
Chương
ừình
tồng
ữiể
cải
cách
hànli
chính
(CCHC)
nhà
nước
giai
đoạn
2021-2030
Kế
hoạch
CCHC
tỉnli
Thái
Bìnli
nàm
2021
giai
đoạn
2022-2025
(ban
hành
chương
trÌỴìh,
kế
hoạch
hằngnăni,
giai
đoạn;
ban
hành
văn
bàn
chỉ
đạo,
triển
khai
thực
hiện;
tồ
chức
hội
nghị,
cuộc
họp
giao
ban,
chuyên
đề
để
quán
triệt
thực
hiện
các
nhiệm
vụ;
đối
thoại
giải
đáp,
tháo
gỡ
khó
khăỉĩ
cho
người
dân,
doanh
nghiêp...).
\
'
^
-
Việc
bồ
trí
nguon
lực
triên
khai
Ợcinh
phí
nhân
lực).
-
Công
tác
theo
dõi,
đánh
giá
(đánli
giá
Chỉ
số
CCHC;
đánh
giá
sự
hài
lòng
của
người
dân
đối
với
sự
phục
vụ
của
quan
hành
chính
nlià
nước
các
chỉ
số,
phương
pháp
đánli
giá
khác
(nếu
có)).
-
Những
sáng
kiến
cách
làm
hay,
nliững
điển
hìnli,
hình
tốt
trong
CCHC
đã
được
triển
kliai
áp
dụng.
-
Công
tác
thi
đua
khen
thưởng
fr
ong
CCHC.
2.
Kiểm
tra
việc
thực
hiện
-
Việc
xây
d\mg
tồ
chức
ữiền
khai
kế
hoạch
kiểm
ừa
hằng
năm.
-
Đánh
giá
tác
động
của
công
tác
kiểm
fr
a
đến
sự
chuyển
biến
trong
công
tác
ừiển
khai
CCHC
của
các
quan,
đơn
vị;
những
vấn
đề
lớn
đã
phát
hiện
xử
sau
kiểm
ừa;
nliững
kiến
nghị
xử
được
cụ
thể
hóa...
3.
Thông
tin,
tuyên
truyền
-
Việc
xây
dựng
tồ
chức
triền
kliai
kế
hoạch
thông
tin,
tuyên
ừiiyền
CCHC
hằng
năm.
-
Kết
quả
ứiực
hiện
kế
hoạch:
nội
dung
thông
tin,
tuyên
truyền;
các
liình
thức
ứiông
tin,
tuyên
truyền
đã
ừiển
khai;
mức
độ
hoàn
thành
kế
hoạch;
đánh
giá
hiệu
quà
của
thông
tin
tuyên
tniyền
đối
với
đội
ngũ
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức
của
quan,
đơn
vị,
địa
phương;
người
dân,
doanh
nghiệp
hội.
4.
Đánh
giá
chung
về
cống
tác
trỉển
khai
a)
Mặt
tích
cực
đạt
được
b)
Tồn
tại,
hạn
chế
-
Kết
quả
thực
hiện
giải
quyết
hồ
TTHC
theo
hướng
kliông
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính.
-
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
của
các
cấp.
-
Kết
quả
iỊĩc
liiện
lấy
ý
kiến
đánh
giá
của
ngưòd
dân,
tồ
chức
khi
giải
quyết
TTHC;
kết
quả
về
mức
độ
hài
lòng
của
người
dân,
tổ
chức
về
giải
quyết
TTHC.
-
Tìnli
hìnli
triển
khai
thực
liiện
số
hóa
kết
quả
hồ
giải
quyết
TTHC.
kết
quả
khai
thác,
sử
dụng
lại
thông
tin,
dữ
liệu
số
hóa.
e)
Tiếp
nhận,
xử
phàn
ánh,
kiến
nghị
của
người
dân
về
giải
quyết
TTHC.
g)
Công
tác
truyền
tliông
sáng
kiến,
hìnli,
giải
pháp
cải
cách
TTHC.
2.2.
Nliững
tồn
tại,
hạn
chế
nguyên
nhân.
3.
Cải
cách
tổ
chức
bộ
máy
hành
chính
nhà
Dưó'c
3.1.
Kết
quả
đạt
được
a)
Kết
quả
soát,
hoàn
thiện
các
quy
địnli
về
vị
trí,
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn,
cấu
tổ
chức
cùa
các
quan,
tổ
chức
hànla
chínla
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
tại
quan,
đơn
vị,
địa
phương
theo
các
Thông
tir
hựớng
dẫn
của
Bộ
chuyên
ngànli
của
tỉnh.
b)
Kết
quả
soát,
sắp
xếp,
tổ
chức
lại
các
quan,
tổ
chức
hànli
chínli
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
tại
quan,
đơn
vị,
địa
phương.
c)
Đánh
giá
về
tìiửi
hình
quản
lý,
sử
dỊmg
biên
chế
công
chức,
viên
chức.
d)
Đánh
giá
kết
quả
iực
hiện
các
quy
định
về
phân
cấp
quản
nlià
nước
thuộc
ừácli
nhiệm
của
ngànli,
lĩnli
v\rc,
địa
phương
(công
tác
kiểm
tra,
giám
sát,
đánli
giá
định
kỳ
đối
với
các
nhiệm
vụ
thuộc
pliạin
vi
quản
nhà
nước
đã
phân
cấp
cho
quan
hành
chmh
cấp
dưới;
Xử
các
vấn
đề
về
phân
cấp
được
phát
hiện
sau
klii
tiến
hành
kiểm
tra....)
d)
Việc
sắp
xếp,
tồ
chức,
quản
ừiển
khai
thực
hiện
chế
tự
chủ
đối
với
các
đơn
vị
sự
nghệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý.
3.2.
Nliững
tồn
tại,
hạn
chế
nguyên
nhân.
4.
Cải
cách
chế
độ
công
vụ
4.1.
Kết
quả
đạt
được
a)
Kết
quả
ứiển
kliai
thực
hiện
các
nội
dung
về
cải
cách
chế
độ
công
V\1,
công
chức
-
Kết
quả
xây
dựng,
ban
hành
các
quy
địnli
về
vỊ
trí
việc
làm
của
công
chức,
viên
chức;
-
Kết
quả
thực
liiện
tuyển
dụng
công
chức,
viên
chức
(nếu
có);
-
Kết
quả
iực
Iiiện
bồ
nliiệm,
đề
bạt
công
chức,
viên
chức
(nếu
cổ);
-
Kết
quả
thực
hiện
thi
nâng
ngạch
công
chức,
thăng
hạng
viên
chức;
-
Kết
quả
kỷ
luật,
kỷ
cương
hànli
chínli
đạo
đức
công
yụ
của
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức.
-
Ket
quả
thực
hiện
đào
tạo,
bồi
dưỡng
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức;
-
Việc
áp
dụng
công
nghệ
thông
tin,
các
hình,
phương
pháp,
công
nghệ
hiện
đại
ữong
quản
đội
ngũ
cán
bộ,
cổng
chức,
viên
chức.
b)
về
công
chức
cấp
(đối
với
ủy
ban
nliân
dân
cấp
huyện)
-
cấu,
số
lượng.
-
Chất
lượng.
4.2.
Nliĩmg
tồn
tại,
hạn
chế
ngiiyên
nhân.
5.
Cải
cách
tài
chính
công
5.1.
Kết
quả
đạt
được
a)
Kết
quả
thực
liiện
các
quy
định
về
quản
tài
chính
-
ngân
sách:
-
Ket
quả
thực
hiện
thu
ngân
sách
nhà
nước
theo
Kế
hoạch
giao
(đối
với.
Uy
ban
nhân
dân
cấp
huyện);
-
Kết
quả
thực
hiện
Kế
hoạch
giải
ngân
vốn
đầu
tir
công
(nếu
có),
-
Kết
quả
thực
liiện
các
kiến
ngliị
sau
thanli
ứa,
kiểm
ừa,
kiểm
toán
nlià
nước
về
tài
chínli,
ngân
sách
(nếu
có);
b)
Kết
quả
thực
hiện
quy
địnli
về
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công.
c)
Kết
quả
iực
hiện
chế
tự
chủ
tài
chừili
tại
các
đơn
vị
sự
ngliiệp
công
lập.
5.2.
Những
tồn
tại,
hạn
chế
ngiiyên
nhân.
6.
Xây
dụng
phát
triển
Chính
quyền
điện
tủ*,
Chính
quyền
số
6.1.
Kết
quả
đạt
được
a)
Việc
ban
hành
tồ
chức
thực
hiện
các
chương
ứìnli,
kế
hoạch
ứng
dimg
công
nghệ
thông
tin
của
quan,
đơn
vị,
địa
phương.
b)
Kết
quả
tổ
chức
ti
iực
hiện
-
Ket
quả
tham
mưu
xây
dựng
văn
bản
pháp
luật,
chế,
cliừih
sách,
quy
chế,
quy
định
về
xây
dựng
phát
triển
Chínli
quyền
điện
tử,
Chính
quyền
số.
-
Kết
quả
xây
dựng,
phát
triển
hạ
tầng
kỹ
thuật.
-
Kết
quả
xây
dựng,
phát
ừiển
các
hệ
thống
nền
tảng.
-
Kết
quả
xây
d;mg,
phát
triển
dữ
liệu.
-
Kết
quả
xây
d\mg,
phát
triển
các
ứng
dụng,
dịch
vụ
nội
bộ.
-
Kết
quả
xây
d\mg,
phát
triển
ứng
dụng,
dịch
vụ
phục
vụ
người
dân,
doanh
nghiệp.
-
Kết
quả
xây
dựng,
phát
ữiển
đô
thị
thông
minh
(nếu
có).
-
Kết
quả
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến.
5
6.2.
Những
tồn
tại,
hạn
chế
nguyên
nhân.
IIL
ĐÁNH
GIÁ
CHƯNG
1.
Những
kết
quả
tích
cực
đã
đạt
được:
-
Khái
quát
các
mục
tiêu
đã
đạt
được
tại
từng
lũili
vỊ.rc
CCHC.
-
Đánh
giá
những
kết
quả
tínli
nồi
bật
trên
cả
06
nội
dung
CCHC.
2.
Những
tồn
tại,
hạn
chế,
nguyên
nhân
-
Chỉ
nliững
tồn
tại,
hạn
chế,
chỉ
tiêu,
mục
tiêu,
nội
dung,
nhiệm
vụ
cải
cách
không
đạt
được
hoặc
đạt
được
mức
độ
thấp.
-
Nêu
nguyên
nliân
của
nliững
tồn
tại,
hạn
chế,
các
chỉ
tiêu,
mục
tiêu,
nội
dung
nhiệm
V\1
klaông
đạt
được
trong
giai
đoạn
2021-2025.
3.
Nliững
bài
học
kinh
nghiệm
trong
triển
khai
CCHC.
Phần
thử
hai
ĐÈ
XUẤT
PHƯƠNG
HƯỚNG,
NHIỆM
vụ
TRỌNG
TÂM
CCHC
GIAI
ĐOẠN
2026
-
2030
Căn
cứ
vào
kết
quả
giai
đoạn
2021-2025;
chủ
tarơng,
đường
lối
của
Đảng
r
yêu
cầu
CCHC
địnli
hướng
phát
triển
kinli
tế
-
hội
của
tỉnh,
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
đề
xuất
nhiệm
VỊI,
giải
pháp
ừọng
tâm
cần
thiết
các
quan,
đơn
vị,
địa
phương
phải
triển
khai
thực
hiện
ữong
giai
đo^
2026
-
2030,
đề
nghị
tập
ừimg
vào
nliững
nội
dung
sau:
1.
về
cải
cách
ứiể
chế.
2.
về
cải
cách
thủ
t\ic
hànli
chínli.
3.
về
cải
cách
tồ
chức
bộ
máy
hànli
chínli
nhà
nước.
4.
về
cải
cách
chế
độ
công
VVI.
5.
về
cải
cách
tài
cliứih
công.
6.
về
xây
dựng
phát
triển
Chính
quyền
điện
tử,
Chính
quyền
số.
Phần
thứ
ba
NHỮNG
KIẾN
NGHỊ,
ĐỀ
XUẮT
1.
Kiến
nghị
với
Ban
Chấp
hànli
Trung
ương
Đảng,
Ban
thư,
Bộ
Chínli
trị,
Quốc
hội,
ủy
ban
Thường
V\1
Quốc
hội;
Chính
phủ,
các
bộ,
ngành
Triing
ương,
các
quan,
tổ
chức
liên
quan
về
nội
dung
cần
sửa
đổi,
bồ
sung
hoặc
ban
hành
mới
các
quy
địnli
chế
độ,
clúnh
sách,
pháp
luật
cho
phù
hợp
với
thực
tế
để
đẩy
mạnh
CCHC
nlià
nước
ừong thời
gian
tới.
2.
Đề
xuất
các
biện
pháp
nhằm
tăng
cường
sự
lãnh
đạo,
chỉ
đạo
kiểm
ữa,
giám
sát
đối
với
các
quan
liànli
chính
nlià
nước
đề
thực
hiện
tốt
hơn
nữa
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
CCHC
ừong
giai
đoạn
tới.
3.
Nliững
kiến
nghị,
đề
xuất
kliác.
Bảng
tổng
hợp
Kết
quả
thực
hiện
kế
hoạch
CCHC
giái
đoạn
2021-2025
(Kèm
theo
Báo
cáo
số:
ngày
...
./..../2025
của
)
Kêt
quả
STT
Các
chỉ
tiêu
Đơn
vị
tính
Năm Năm
Năm
Năm
Năm
2025
Ghi
chú
2021
2022
2023 2024
(tỉnh
đên
3Ỉ/3)
I
CÔNG
TÁC
CHÍ
ĐẠO,
ĐIÊU
HÀNH
CCHC
1
Sồ
lưọng
văn
bản
chỉ
đạo
CCHC
đã
ban
hành
{Ịíết
ỉvận,
chỉ
thị
công
vân
chỉ
đạo,
quán
triệt)
1.1
Nghị
quyêt,
Quyêt
định,
Chỉ
ữiỊ,
Thông
báo
của
cấp
ủy
Đảng
1.2
Quyết
định,
Chỉ
ứụ,
Kết
luận,
công
vãn
chỉ
đạo,
quán
ừiệt
2
Tỷ
lệ
hoàn
thành
Kế
hoạch
CCHC
năm
%
2.1
Số
nhiệm
vụ
đề
ra
trong
kế
hoạch
Nhiệm
vụ
2.2
Số
nhiệm
vụ
đã
hoàn
ứiành
Nhiệm
vụ
3
Kiếm
tra
CCHC
3.1.
Tỷ
lệ
đơn
vị
được
kiểm
ửa
%
3.2
Tỷ
lệ
xử
các
vấn
đề
phát
hiện
qua
kiểm
tra
%
3.2.1
Số
vấn
đề
phát
hiện
qua
kiếm
tra
Vấn
đề
3.2.2
Số
vấn
đề
phát
hiện
đã
xử
xong
Vấn
đề
4
Tuyên
truyên
CCHC
4.1
Tồ
chức
cuộc
ửũ
m
hiểu
CCHC
(Cổ
tố
chức
=
1;
Không
tồ
chức
=
0)
STT
Các
chỉ
tiêu
Đon
vi
tính
Kết
quả
Ghi
chứ
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tinh
đến
31/3)
4.2
SỐ
lượng
bản
ídn
chuyên
đề
CCHC
trêa
đài
PT-
TH
tỉnh,
huyện
Bản
tữi
4.3
Số
lóp
tập
huấn
chuyên
đề
CCHC
Lớp
4.4
Xây
dựng
chuyên
mục
CCHC
trên
cổng
TTĐT
của
quan,
đcm
vị,
địa
phương
(Có
xây
dụng
=
ỉ;Không
xây
dựng
=
ồ)
4.5
Hình
ữiức
tuyên
ừayền
CCHC
khác
(nếu
có).
5
Số
lương
hình,
sáng
kiến
CCHC
đươc
trìen
khaỉ
áp
dụng
6
Khảo
sát
sự
hàỉ
lòng
của
ngưừỉ
dân
6.1
Số
lượng
phiếu
khảo
sát
Phiếu
6.2
Hình
thức
khảo
sát
Trực
tuyên
=
0;
Phát
phiếu
=
1;
Kết
hợp
=
2
6.3
Mức
độ
hài
lòníí
chung
7
Tổ
chức
đổi
thoại
của
lãnh
đạo
vói
ngưòi
dân,
doanh
nghiệp
Không
=
0
=
l
Ghì
bao
nhiêu
cuộc
8
Thực
hiện
nhiệm
vụ
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
giao
8.1
Tống
số
lửiiệm
vụ
được
giao
Nhiệm
vụ
8.2
Số
nhiệm
vụ
đã
hoàn
ứiành
đúng
hạn
Nhiệm
vụ
8.3
Số
nhiệm
vụ
đã
hoàn
ứiành
nhưng
quá hạn
Nhiêm
vu
8.4.
nhiệm
vụ
quá
hạn
nhimg
chưa
hoàn
ứiành
Nhiệm
vụ
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vi
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025^
(tỉnh
đến
3Ỉ/3)
n
CÁI
CÁCH
THÊ
CHÊ
1
Số
vãn
bản
quy
phạm
pháp
luật
(VBQPPL)
tham
mưu
HĐND,
UBND
tỉnh
(huyện)
đã
ban
hành
Chia
ieo
tên
loại
VBQ
PPL
Nghị
quyết
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Văn
bản
Quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tủih
Văn
bản
Nghị
quyểt
của
Hội
đồng
nhân
cấp
huyện
Văn
bản
Quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
Văn
bản
Nghị
quyết
của
Hội
đồng
nhân
dân
cấp
Văn
bản
Quyết
định
của
ũy
ban
nhân
dân
cấp
Vãn
bản
2
Kiêm
tra,xửlýVBQPPL
2.1
Số
VBỌPPL
đã
kiếm
tra
ứiuộc
ứiẩm
quyền
Văn
bản
2.2
Tỷ
lệ
xử
VBQPPL
sau
kiếm
tra
%
2.2.1
Tồng
số
VBQPPL
cẩn
phải
xử
sau
kiềm
ừa
Vãn
bản
2.2.2
Số
VBQPPL
kiến
nghị
xử
được
xử
xong
Văn
bản
3
RàsoátVBQPPL
3.1
Số
VBQPPL
đã
rầ
soát
thuộc
thầm
quyền
của
cấp
tỉnh
Vãn
bản
3.2
Tỷ
lệ
xử
VBQPPL
sau
soát
%
3.2.1
Tống
số
VBỌPPL
cần
phải
xử
sau
soát
Văn
bản
3.2.2
Số
VBQPPL
kiến
nghị
xử
đã
được
xử
xong
Văn
bản
4
Số
VBQPL
trái
pháp
luật
về
nội
dung,
thắm
quyền
Văn
bản
'■(Ễ\
'^^Kầ
^^u
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoti
vị
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
{tính
đến
31/3)
5
Số
VBQPPL
trái
pháp
luật
về
nộỉ
dung,
thấm
quyền
đã
được
xử
ìý
Vãn
bản
6
Vãn
bản
không
phải
VBQPPL
nhưng
chứa
quy
phạm
pháp
luật
Vãn
bản
m
CAI
CACH
TTHC
1
Thông
TTHC
1.1
TTHC
đă
được
phê
duyệt
phương
án
đơn
giản
hóa
Thủ
tục
1.2
Số
TTHC
công
bố
mới
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
Thù
tục
1.3
Số
TTHC
bãi
bỏ,
iay
ứaế
Thủ
tục
1.4
Tông
TTHC
của
tĩnh
1.4.1
Sổ
ỉưmĩg
TTHC
cấp
tỉnh
(sở,
ban,
ngành
cẩp
tinh)
Thủ
tục
1.4.2
Sổ
ĩượn^
TTHC
cấp
huyện
Thù
tục
1.4.3
Sổ
hrợng
TTHC
cấp
Thủ
tục
2
Số
luọTig
TTHC
được
công
khai
đầy
đủ,
đúng
quy
định
trên
cổng/
Trang
Thông
tin
điên
tử
Thủ
tục
3
Thực
hiện
chê
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
3.1
SỔ
lượng
TTHC
ứiực
hiện
được
giải
quyết
tại
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
cấp
nh
hoặc
Bộ
phận
Tiếp
nhận
trả
kế
quả
cấp
sở,
ngành
Thủ
tục
•7.'^
■>
10
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vị
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tính
đến
31/3)
3.2
Số
lượng
TTHC
iực
hiện
việc
tiếp
nhặn,
trả
kết
quả
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
trả
kế
quả
câp
huyện
Thủ
tục
3.3
Số
lượng
TTHC
ứiực
hiện
việc
tiếp
nhận,
ứả
kết
quả
tại
Bộ
phận
Tiếp
nhận
trả
kế
quả
cấp
Thủ
tục
3.4
Số
TTHC
liên
thông
cửig
cấp
Thủ
tục
3.5
Số
TTHC
liên
ứiông
giữa
các
cấp
chính
quyền
Thủ
tục
3.6
Số
TTHC
đã
ứiực
hiện
tiếp
nhận
giải
quyêt
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Thù
tục
4
Kết
quả
giải
quyết
hồ
SÍXTTHC
4.1
Tỷ
lệ
hồ
TTHC
cấp
sở,
ban,
ngành
cấp
tủih
giải
quyết
đúng
hẹn
(đấ
tiếp
Iihận/đã
trả
đúng
hẹn)
%
4.2
Tỷ
lệ
hồ
TTHC
cấp
huyện
giải
quyết
đúng
hẹn
(đã
tiếp
nhận/đã
trả
đúng
hẹn)
%
4.3
Tỷ
lệ
hồ
TTHC
cấp
giải
quyết
đúng
hẹn
(đã
tiếp
nhận/đã
trả
đúng
hẹn)
%
5
Tiêp
nhận
xử
PAKN
TTHC
5.1
Số
lượng
PAKN
đã
tiếp
nhận
trong
năm
PAKN
5.2
Số
lượng
PAKN
đã
giải
quyết
ừ"ong
năm
PAKN
5.3
lượng
PAKN
được
xử
đã
công
khai
kết
quả
trả
lời
ưên
cồng
TTĐT
PAKN
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vỉ
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tỉnh
đến
3Ỉ/3)
6
Số
hóa
hồ
so*
6.1
Tỷ
lệ
hồ
TTHC
số
hóa
hồ
sơ,
kết
quả
giải
quyết
TTHC
%
6.2
Tỵ
lệ
khai
ứiác,
sử
dụng
lại
thông
tin,
dữ
liệu
số
hóa
%
6.3
Tỷ
lệ
hồ
cấp
kết
quả
điện
tử
%
IV
CÁI
CÁCH
CHỨC
Bộ
MÁY
HÀNH
CHÍNH
NHÀ
NL
rớc
1
Sắp
xếp,
kiện
toàn
tố
chức
bộ
máy
1.1
Tỳ
lệ
quan,
đơn
vị
thuộc,
ừực
thuộc
đã
hoàn
ứiành
việc
sắp
xếp
các
phòng
chuyên
môn
đáp
ứng
các
tiêu
chí
theo
quy
định
cùa
Chính
phủ
%
1.2
Tỷ
lệ
đơn
vị
sự
nghiệp
thuộc,
trực
ứiuộc
đã
cắt
giảm
so
với
năm
2015
%
1.2.1
Tônơ
đơn
vị
sự
nghiệp
ứiuộc,
ữực
ứiuộc
Đofn
vi
1.2.2
Số
đơn
vị
sự
nghiệp
tại
ứiời
điểm
báo
cáo
Đơn
vị
2
Số
liệu
vế
biên
chế
công
chức
2.1
Tông
sỏ
biên
chể
được
ơiao
trong
năm
Người
2.2
Tổng
số
biên
chế
mặt
tại
ứicri
điểm
báo
cáo
Người
2.3
Số
hợp
đồng
lao
động
làm
việc
tại
quan
hành
chính
nhà
nước
Người
2.4
sồ
biên
chế
đã
tinh
giản
trong
năm
Người
2.5
Tỷ
lệ
phần
txãm
biên
chế
đã
từứi
giản
so
với
nãm2015
%
12
STT
Các
chỉ
tiêu
Đon
vi
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tính
đến
3Ỉ/3)
3
Số
ngưòi
làm
việc
hưởng
lương
từ
NSNN
tại
các
đơn
vị
sự
nghỉệp
công
lâp
(nếu
cố)
3.1
Tống
số
người
làm
việc
được
iao
Người
3.2
Tống
số
người
làm
việc
mặt
Người
3.3
người
đã
tánh
giản
trong
năm
Người
3.4
Tỷ
lệ
%
đã
tinh
giản
so
với
năm
2015
%
V
CAI
CACH
CHẼ
Độ
CỐNG
vụ
1
Vi
trí
việc
ỉàm
của
công
chức,
viên
chửc
1.1
Số
quan,
tố
chức
hành
chíiih
đã
được
phê
duyệt
vị
trí
việc
làm
ứieo
quy
đinh
Đơn
vị
1.2
Sổ
đơn
vị
sự
nghiệp
(nếu
có)
đã
được
phê
duyệt
vị
trí
việc
làm
ieo
quy
đinh
Đon
vị
1.3
Số
quan,
tố
chức
vi
phạm
trong
ữiực
hiện
vị
trí
việc
làm
phát
hiện
qua
thanh
tra
Đcm
vị
2
Tuyên
dụng
công
chức,
viên
chức
2.1
Số
công
chức
được
tuyến
dụng
(thi
tuyến,
xét
tuyển)
Người
2.2
Số
công
chức
được
tuyến
dụng
ieo
trường
hợp
đặc
biệt
Người
2.3
Số
cán
bộ,
công
chức
cấp
được
xét
chuyển
ứiành
công
chức
cấp
huyện
ữở
lên.
Người
2.4
Số
viên
chức
được
tuyển
dụng
(thi
tuyến,
xét
tuyển).
Người
2.5
Số
viên
chức
được
tuyến
dụng
theo
ừirờng
hợp
đặc
biệt.
Người
13
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vi
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tính
đến
31/3)
3
Số
lượng
lãnh
đạo
quản
được
tuyển
chọn,
bổ
nhiệm
thỗng
qua
thỉ
tuyển
ậuũy
kế
từ
đầu
năm)
Người
4
Số
lưọng
CBCCVC
bị
kỷ
luật
(cả
về
Đảng
chính
quyên).
4.1
sồ
lãnh
đạo
cấp
sở,
ngành
ƯBND
cấp
huyện
bị
kỷ
luật.
Người
4.2
lãnh
đạo
cẳp
phòng
ứiuộc
sờ,
ngành
UBND
cấp
huyện
bị
kỷ
luật.
Người
4.3
người
làm
việc
hưởng
lương
từ
NSNN
tại
các
đơn
vị
SNCL
bị
kỷ
luật.
Người
5
IưọTig
công
chức,
vỉên
chú-c
đưoxĩ
bồi
dưỡng,
tập
huấn hằng
năm
Người
6
lirợng
các
lóp
đào
tạo,
bồi
dưồìig
Người
VI
CÁI
CÁCH
TÀI
CHÍNH
CÔNG
1
Tỷ
lệ
thưc
hiên
kế
hoach
giải
ngân
vến
đầu
công
(nếu
cố)
%
1.1
hoạch
được
giao
nn
A
i
À
Triẹu
đồng
1.2
Đã
ửiực
hiện
rr^
A
xẰ
Triẹu
đong
2
Thực
hỉện
tự
chủ
tàỉ
chính
của
đon
vi
nghiệp
(ĐVSN)
(ỉữykếđến
thời
điểm
báo
cáo)
3
Tông
số
ĐVSN
công
lập
tai
ccy
quan,
đon
vị,
địa
phưoiig
(nếu
có)
Đcm
vị
3.1
ĐVSN
tự
bảo
đảm
chi
thưòng
xuyên
chi
đầu
Đơn
vị
14
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìỉ
vị
tính
Kêt
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năni
2025
(tính
đến
31/3)
3.2
ĐVSN
tự
bảo
đảm
chi
thưònK
xuyên
Đơn
vi
3.3
Số
ĐVSN
tự
,bảo
đảm
một
phẩn
chi
ứiường
xuyên
3.3.1
Số
ĐVSN
tự
bào
đảm
từ
70%
-
dưới
ỉ00%
chi
thường
xuyên
Đoti
vị
3.3.2
Sổ
ĐVSN
tự
bảo
đảm
tìr
30%
-
dưởì
70%
chi
thirờn^
xưyẽn
Đơn
vị
3.3.3
Sổ
ĐVSN
tự
bảo
đàm
từ
Ỉ0%
-
dưới
30%
chi
thường
xưyên
Đơn
vị
3.4
ĐVSN
do
Nhà
nước
bảo
đảm
chi
ứiưcoig
xuyên
Đơn
vị
3.5
So
luí^g
ĐVSN
đã
chuyển
đối
thành
công
ty
cổ
phần
(lũy
kế
đến
thời
điểm
báo
cáo)
Đơn
vị
vn
XAY
DỰNG
VA PHAT
TRIÊN
CHÍNH
ỌUYEN
ĐIÊN
TỮ,
CHÍNH
OUYÊN
1
Cập
nhật
Kiến
trúc
chính
quyền
điện
tử
phiên
bản
mổí
nhất
Chưa
=
0;
Hoàn
ứiành
=
1
2
Xây
dựng
vận
hành
Hệ
thống
họp
trực
tuyến
Chưa
=
0;
Hoàn
thành
=
1
3
Tỷ
lệ
báo
cáo
định
kỳ
đuợc
gủí,
nhận
qua
Hệ
thông
thông
tin
báo
cáo
quốc
gia
%
4
Triển
khai
xây
dựng
nền
tảng
chia
sẻ,
tích
họp
dùng
chung
(LGSP)
Chưa
=
0
Đang
làm
=
1
Hoàn
thành
=
2
5
Số
liệu
về
trao
đối
văn
bản
điên
tử
5.1
Tỷ
lệ
quan,
đơn
vị
ứiuộc,
trực
thuôc
đã
%
ii-ỵm.
^mầ.\
\
15
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vi
tính
Kêt
quả
Ghỉ
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(tỉnh
đến
31/3)
kết
nốỊ,
liên
ti
iông
với
các
Hệ
thồng
quản
vãn
bản
điêu
hànli
của
tỉnh
5.2
Tỷ
lệ
sử
dụng
vãn
bản
điện
từ
của-cớ
quan,
đơn
địa
phương
(Chỉ
thống
tỳ
lệ
văn
bàn
được
gửi
hoàn
toàn
dưới
dạng
điện
tử;
sử
dụng
chữ
kỷ
số,
chứng
thir
so
gửi
trên
môi
tĩirờn^
điện
tít,
trừ
văn
bản
mật).
5.2.1
Tỷ
lệ
sử
dụng
văn
bản
điện
tử
cùa
các
sở,
ban,
ngành
cáp
tỉnh
%
5.2.2
Tỷ
lệ
sử
dụng
văn
bản
điện
tử
của
ƯBND
cấp
hityện
%
5,23
Tỳ
lệ
sừ
dụng
vân
bản
điện
tử
của
ƯBND
cấp
%
5.3
Kết
nối
liên
thông
với
Hệ
iống
iông
tin
một
cửa
điện
tử
tập
írung
của
tỉnh
Chưa
=
0
Đang
làm
=
1
Hoàn
ứiành
=
2
6
Cung
cấp
dịch
yụ
cỗng
trực
tuyến
6.1
Tỷ
lệ
DVCTT
toàn
ừinh
đủ
điều
kiện
%
6JJ
Tổng
số
DVC
đủ
điều
ìcịện
ỉên
trực
tĩíyến
toàn
trình
Thủ
tục
6.L2
Số
ỉượn^DVCTT
toàn
trĩnh
Thủtuc
6.2.
Tỷ
lệ
DVC
phát
sinh
hồ
nộp
ừực
tuyến
(toàn
ữìiih
+
một
phần)
%
6.2.1
Tống
sổ
DVCTT
phát
sinh
hồ
(gồm
các
DVCTT
phát
sinh
hồ
trực
ttíyển
hoặc
Thủ
tục
ỈTT^
16
STT
Các
chỉ
tiêu
Đoìi
vi
tính
Kết
quả
Ghi
chú
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Năm
2025
(iính
đến
3Ỉ/3)
trực
tiếp
hoặc
cả
2
hìỉĩh
thức)
6.2.2
Số
DVCTT
cỏ
phát
sinh
hồ
ừực
tuyển
Thù
tục
6.3
Tỷ
lệ
hổ
trực
tuyến
toàn
trinh
%
6.3.Ỉ
Tổng
số
hồ
cùa
DVCTT
toàn
trình
(gồm
hồ
nộp
ínrc
tuyến
+
ừ'ực
tiếp)
Hồ
6.3.2
Sổ
hồ
nộp
tmc
tuyến
cùa
các
DVCTT
toàn
trình
Hồ
6.4
Tỷ
lệ
hổ
trực
tuyến
một
phần
%
6.4J
Tống
số
hồ
cùa
DVCTT
một
phần
(gồm
hồ
nộp
trực
txỉyến
+
tì-ực
tiếp)
Hồ
6.4.2
Số
hồ
nộp
trực
tuyến
của
các
DVCTT
một
phần
Hồ
6.5.
.
Tỷ
lệ
TTHC
được
tích
hợp,
triển
khai
iarửi
toán
trực
tuyến
%
6.5.
Tống
sổ
TTHC
cỏ
yêu
cáu
nghĩa
vụ
tài
chỉnh
(tắt
các
TTHC
phát
sinh
phí,
ỉệ
phi,...)
Thủ
tục
6.5.2
Sổ
TTHC
đã
được
tích
hợp,
trỉến
khai
thanh
toán
trực
tuyến
trên
cồng
DVC
quốc
gia
hoặc
trên
cổngDVC
của
tỉnh
Thủ
tục
1
Đánh
giá
mức
độ
thực
hỉện
các
mục
tiêu
CCHC
(Đạt/không
đạt)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 60/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tổng kết công tác cải cách hành chính tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 và nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×